1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

GIÁO ÁN TOÁN 6 - TUẦN 10

27 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 72,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19/10/2019 TiÕt 24Ngµy gi¶ng: 22/10/2019

- H c sinh bi t ki m tra m t s có hay không là ọ ế ể ộ ố ước ho c b i c a m t ặ ộ ủ ộ

s cho trố ước, bi t tìm ế ước và b i c a m t s cho trộ ủ ộ ố ước trong các trường

h p đ n gi n ợ ơ ả

1.3 Thái đ : ộ

- H c sinh bi t xác đ nh ọ ế ị ước và b i trong các bài toán th c t đ n gi n.ộ ự ế ơ ả

1.4.T duy: ư - Rèn cho HS cách suy lu n, t duy logic.ậ ư

1.5 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự

- Năng l c t duy, năng l c tính toán, năng l c gi i quy t v n đ , ự ư ự ự ả ế ấ ềnăng l c h p tác, năng l c giao ti p, ự ợ ự ế

Trang 2

- Kĩ thu t d y h c: Kĩ thu t đ t câu h i, vi t tích c c, đ c tích c c, giao ậ ạ ọ ậ ặ ỏ ế ự ọ ựnhi m v ệ ụ

Trang 3

Ho t đ ng c a Th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ

Trang 4

GV: Khi nào thì s t nhiên a chia h t cho s ố ự ế ố

- M c tiêu: H c sinh bi t ki m tra m t s có hay không là ụ ọ ế ể ộ ố ước ho c b i c a ặ ộ ủ

m t s cho trộ ố ước Tìm đượ ước c và b i c a m t s cho trộ ủ ộ ố ước trong các trường

ký hi u: B(a)ệ

Ví d 1: SGKụ

* Cách tìm các b i c a 1 s : Ta l yộ ủ ố ấ

SHIFT

Trang 5

x B (12)và 20  x 50nên x 24;36; 48

b Cách tìm ướ ủc c a m t s :ộ ố+ T p h p các ậ ợ ướ ủc c a b

Trang 7

.

C m i l n n d u m t b i s hi n ứ ỗ ầ ấ ấ ộ ộ ố ệ lên 4 C ng c : ủ ố (5ph) Nêu cách tìm b i c a m t s ? cách tìm ộ ủ ộ ố ướ ủc c a m t s ?ộ ố Cho bi t: a b = 40 (a, b ế  N*) x = 8 y (x, y  N*) Đi n vào ch tr ng cho đúng : ề ỗ ố a là c a b là c a ủ ủ x là c a y là c a ủ ủ Ch i trò ch i: “Đua ng a v đích”, liên h v i ki n th c đã h c đ tìm ơ ơ ự ề ệ ớ ế ứ ọ ể được cách th ng cu c ( SGK trang 45)ắ ộ 5 H ướ ng d n h c sinh h c nhà và chu n b bài sau: (2ph) ẫ ọ ọ ở ẩ ị - H c kỹ cách tìm ọ ước và b i ộ - Làm bài t p 111; 112; 113b,c; 114 SGK Làm bài 142; 143; 144; 145; 146; ậ 14 SBT - Hướng d n bài 113c: x ph i tìm th a mãn hai đi u ki n: ẫ ả ỏ ề ệ x U (2), x8 V.Rút kinh nghi m ệ

=

=

Trang 8

Ngày so n:19/10/2019ạ

Ngày gi ng:23/10/2018ả

Ti t 25ế

Trang 9

§14 S NGUYÊN T , H P S Ố Ố Ợ Ố

I M c tiêu: ụ

1.KiÕn thøc: - HS hi u để ược khái ni m s nguyên t , h p s ệ ố ố ợ ố

2.Kü n¨ng: - H c sinh bi t nh n ra m t s là s nguyên t hay h p s ọ ế ậ ộ ố ố ố ợ ố

trong các trường h p đ n gi n, thu c 10 s nguyên t đ u tiên ợ ơ ả ộ ố ố ầ

3 Thái đ : ộ - Giáo d c tính c n th n, tính chính xác.ụ ẩ ậ

4.T duy: ư - Rèn cho HS cách suy lu n, t duy logic.ậ ư

5 Năng l c: ự - Năng l c t h c, giao ti p,h p tác, gi i quy t v n đ , ự ự ọ ế ợ ả ế ấ ề t duyưsáng t o, ạ s d ng ngôn ng ử ụ ữ

Trang 10

HS nh n xét bài b n GV nh n xét và cho đi m.ậ ạ ậ ể

T bài ki m tra bài cũ, GV đ t v n đ vào bài m i.ừ ể ặ ấ ề ớ

1 Gi ng bài m i: ả ớ

HS: Tìm các ướ ủc c a a trong b ng sau:ả

Các ướ ủc c a a 1 ; 2 1 ; 2 ; 4 1 ; 5 1 ; 2 ; 3; 6

Trang 11

GV: Đ t v n đ :ặ ấ ề S 2, 5 trên là các s nguyên t , còn s 4, 6 là h p s ố ở ố ố ố ợ ố

V y s nguyên t , h p s là nh ng s nh th nào ? chúng có gì gi ng và ậ ố ố ợ ố ữ ố ư ế ốkhác nhau ?

3 Gi ng bài m i: ả ớ

Ho t đ ng c a Th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ

Ho t đ ng 1: S nguyên t - H p s (15ph) ạ ộ ố ố ợ ố

- M c tiêu: ụ H c sinh hi u, n m ch c khái ni m s nguyên t , h p s Nh nọ ể ắ ắ ệ ố ố ợ ố ậ

bi t đế ược m t s là s nguyên t hay h p s trong các trộ ố ố ố ợ ố ường đ n gi n.ơ ả

- Năng l c: Phát tri n năng l c h p tác, năng l c t nghiên c u, năng l c ự ể ự ợ ự ự ứ ự

Trang 12

GV: Treo b ng trang 45 SGK.

Cho HS lên đi n các ề ướ ủc c a 2; 4; 5; 6 vào

ô tr ng.ố

HS: Th c hi n theo yêu c u c a GV.ự ệ ầ ủ

GV: Hãy so sánh các s trên v i 1? Cho ố ớ

bi t các s nào ch có hai ế ố ỉ ước? Nh n xét ậ

hai ướ ủc c a nó?

HS: Các s đó đ u l n h n 1 Các s ch ố ề ớ ơ ố ỉ

có 2 ước là 2; 5 Hai ướ ủc c a nó là 1 và

chính nó

GV: Các s nào có nhi u h n hai ố ề ơ ước?

HS: Các s có nhi u h n hai ố ề ơ ước là 4; 6

GV: Gi i thi u: S 2 và 5 trong b ng trên ớ ệ ố ả

Trang 13

Ho t đ ng 2: L p b ng các s nguyên t không v ạ ộ ậ ả ố ố ượ t qua 100 (20ph)

- M c tiêu: ụ L p đậ ược b ng các s nguyên t nh h n 100, thu c 10 s ả ố ố ỏ ơ ộ ốnguyên t đ u tiên.ố ầ

Trang 14

- Năng l c: Phát tri n năng l c h p tác, năng l c t nghiên c u, năng l c ự ể ự ợ ự ự ứ ự

GV: Trên b ng ph ghi s n các s t nhiên ả ụ ẵ ố ự

không vượt quá 100 và nói: Ta hãy xét xem

có nh ng s nguyên t nào không vữ ố ố ượt quá

s nguyên t trong b ng này.ố ố ả

GV: Yêu càu HS t nghiên c u SGK theo ự ứ

nhóm trong cùng m t bàn, trao đ i cách ộ ổ

làm, th ng nh t cách làm và cùng nhau th cố ấ ự

hành trên gi y đã chu n b s n.ấ ẩ ị ẵ

GV: Luôn l u ý đ HS ch n con đư ể ọ ường

nhanh nh t có th và phát tri n t duy linh ấ ể ể ư

ho t, sáng t o trong quá trình làm vi c này.ạ ạ ệ

HS: Ki m tra l i bài c a nhau, GV ki m tra ể ạ ủ ể

nhanh m t vài trộ ường h p.ợ

S nguyên t nh nh t là số ố ỏ ấ ố

2 và là s nguyên t ch n ố ố ẵduy nh t.ấ

Trang 15

thu c lòng, thu c ngay tai l p 10 s nguyên ộ ộ ớ ố

t đ u tiên.ố ầ

GV: Trong 25 s nguyên t đã nêu có bao ố ốnhiêu s nguyên t ch n ? Đó là s nào?ố ố ẵ ố

HS: Có duy nh t m t s nguyên t ch n là ấ ộ ố ố ẵ2

GV: Hai s nguyên t nào h n kém nhau 1 ố ố ơ

Trang 16

4 C ng c : (3ph) ủ ố

- Th nào là s nguyên t , h p s ?ế ố ố ợ ố

- Đ c 25 s nguyên t nh h n 100.ọ ố ố ỏ ơ

5 H ướ ng d n h c sinh h c nhà và chu n b bài sau: (3ph) ẫ ọ ọ ở ẩ ị

- H c thu c đ nh nghĩa v s nguyên t , h p s ọ ộ ị ề ố ố ợ ố

- Xem b ng s nguyên t nh h n 1000 cu i sách ả ố ố ỏ ơ ở ố

- Làm bài t p 117; upload.123doc.net; 119; 120; 121; 122 trang 47 SGK ậ

- Bài t p: 156, 157, 158 trang 21SBT dành cho HSậ khá gi i ỏ

- Hướng d n bài upload.123doc.net SGK: Đ xét m t t ng hay m t hi u có ẫ ể ộ ổ ộ ệ

là s nguyên t hay h p s ta không nên tính t ng hay hi u mà ch căn c ố ố ợ ố ổ ệ ỉ ứ

vào s ố ướ ủc c a chúng d a trên tính ch t chia h t c a m t t ng đ k t ự ấ ế ủ ộ ổ ể ế

lu n cho nhanh.ậ

V Rút kinh nghi m: ệ

Ngày so n: 19/10/2018ạ Ngày gi ng: 24/10/2018ả Ti t 26ế

Trang 17

4.T duy: ư - Rèn cho HS cách suy lu n, tu duy logic, linh ho t, sáng t o.ậ ạ ạ

5 Năng l c: ự - Năng l c t h c, giao ti p,h p tác, gi i quy t v n đ , ự ự ọ ế ợ ả ế ấ ề tưduy sáng t o, ạ s d ng ngôn ng ử ụ ữ

6 N i dung tích h p ộ ợ : MTBT.

II Chu n b : ẩ ị

GV: Ph n màu, SGK, SBT, b ng ph ghi s n đ bài ? SGK và các ấ ả ụ ẵ ề ở

bài t p c ng c , MTBT.ậ ủ ốHS: B ng nhóm, SGK,SBT, MTBT.ả

III Ph ươ ng pháp: - Luy n t p, nêu và gi i quy t v n đ , ho t đ ng nhóm.ệ ậ ả ế ấ ề ạ ộ

Trang 18

HS nh n xét bài b n, GV nh n xét cho đi m.ậ ạ ậ ể

3.Gi ng bài m i: ả ớ

Ho t đ ng c a Th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ộ

Ho t đ ng 1: S nguyên t - H p s (15ph) ạ ộ ố ố ợ ố

- M c tiêu: ụ H c sinh hi u, n m ch c khái ni m s nguyên t , h p s Nh nọ ể ắ ắ ệ ố ố ợ ố ậ

bi t đế ược m t s là s nguyên t hay h p s trong các trộ ố ố ố ợ ố ường đ n gi n.ơ ả

- Năng l c: Phát tri n năng l c h p tác, năng l c t nghiên c u, năng l c ự ể ự ợ ự ự ứ ự

Trang 19

GV: Treo b ng trang 45 SGK.

Cho HS lên đi n các ề ướ ủc c a 2; 4; 5; 6 vào

ô tr ng.ố

HS: Th c hi n theo yêu c u c a GV.ự ệ ầ ủ

GV: Hãy so sánh các s trên v i 1? Cho ố ớ

bi t các s nào ch có hai ế ố ỉ ước? Nh n xét ậ

hai ướ ủc c a nó?

HS: Các s đó đ u l n h n 1 Các s ch ố ề ớ ơ ố ỉ

có 2 ước là 2; 5 Hai ướ ủc c a nó là 1 và

chính nó

GV: Các s nào có nhi u h n hai ố ề ơ ước?

HS: Các s có nhi u h n hai ố ề ơ ước là 4; 6

GV: Gi i thi u: S 2 và 5 trong b ng trên ớ ệ ố ả

Trang 20

1, có nhi u h n hai ề ơ ước.

GV: S 0; 1 có là s nguyên t không ? ố ố ố Có

là h p s không? Vì sao?ợ ố

HS: S 0; 1 không ph i là s nguyên t ố ả ố ốcũng không ph i là h p s vì nó không ả ợ ố

th a mãn đ u ki n s hai v s nguyên ỏ ịề ệ ố ề ố

t , h p s ố ợ ố

GV: Cho bi t các s nguyên t nh h n ế ố ố ỏ ơ10

GV: Kh ng đ nh m i s t nhiên không làẳ ị ọ ố ựnguyên t thì là h p s đúng hay saiố ợ ố ? Vì sao ?

HS: Sai vì s 0, s 1 không là nguyên t ố ố ốcũng không là h p s ợ ố

GV: Ch t trong t p h p s t nhiên chia ố ậ ợ ố ựthành ba lo i sạ ố : s 0 và s 1, s nguyên ố ố ố

t , h p s ố ợ ố

Trang 21

C ng c : ủ ố Các s sau là s nguyên t hay ố ố ố

h p s : 102; 513; 145; 11; 13?ợ ố

Ho t đ ng 2: L p b ng các s nguyên t không v ạ ộ ậ ả ố ố ượ t qua 100 (20ph)

- M c tiêu: ụ L p đậ ược b ng các s nguyên t nh h n 100, thu c 10 s ả ố ố ỏ ơ ộ ốnguyên t đ u tiên.ố ầ

- Năng l c: Phát tri n năng l c h p tác, năng l c t nghiên c u, năng l c ự ể ự ợ ự ự ứ ự

GV: Trên b ng ph ghi s n các s t nhiên ả ụ ẵ ố ự

không vượt quá 100 và nói: Ta hãy xét xem

có nh ng s nguyên t nào không vữ ố ố ượt quá

s nguyên t trong b ng này.ố ố ả

GV: Yêu càu HS t nghiên c u SGK theo ự ứ

nhóm trong cùng m t bàn, trao đ i cách ộ ổ

làm, th ng nh t cách làm và cùng nhau th cố ấ ự

hành trên gi y đã chu n b s n.ấ ẩ ị ẵ

GV: Luôn l u ý đ HS ch n con đư ể ọ ường

nhanh nh t có th và phát tri n t duy linh ấ ể ể ư

ho t, sáng t o trong quá trình làm vi c này.ạ ạ ệ

S nguyên t nh nh t là số ố ỏ ấ ố

2 và là s nguyên t ch n ố ố ẵduy nh t.ấ

Trang 22

t không vố ượt quá 100 Có 25 s nguyên t ố ố

nh SGK.ư

HS: Ki m tra l i bài c a nhau, GV ki m tra ể ạ ủ ểnhanh m t vài trộ ường h p.ợ

HS: Đ c 25 s nguyên t và yêu c u v h c ọ ố ố ầ ề ọthu c lòng, thu c ngay tai l p 10 s nguyên ộ ộ ớ ố

t đ u tiên.ố ầ

GV: Trong 25 s nguyên t đã nêu có bao ố ốnhiêu s nguyên t ch n ? Đó là s nào?ố ố ẵ ố

HS: Có duy nh t m t s nguyên t ch n là ấ ộ ố ố ẵ2

GV: Hai s nguyên t nào h n kém nhau 1 ố ố ơ

Trang 23

4 C ng c : (3ph) ủ ố

- Th nào là s nguyên t , h p s ?ế ố ố ợ ố

- Đ c 25 s nguyên t nh h n 100.ọ ố ố ỏ ơ

*Tìm tòi m r ngở ộ : - Hãy vi t các s 6ế ố ;7 ;8 dướ ại d ng t ng c a ba s ổ ủ ố

nguyên t ố

- Hãy vi t các s 30, 32 dế ố ướ ại d ng t ng c a hai s nguyên ổ ủ ố

t ố

HS th c hi n t đó ch t l i ki n th c c a nhà toán h c Gôn bachự ệ ừ ố ạ ế ứ ủ ọ : ‘’ M i sọ ố

t nhiên l n h n 5 đ u vi t đự ớ ơ ề ế ược dướ ại d ng t ng c a ba s nguyên t ’’ổ ủ ố ố Bài toán leƠ : ‘’S ch n b t kì tính t s 4 tr đi đ u là t ng c a hai s ố ẵ ấ ừ ố ở ề ổ ủ ố nguyên t ’’ố

5 H ướ ng d n h c sinh h c nhà và chu n b bài sau: (3ph) ẫ ọ ọ ở ẩ ị

- H c thu c đ nh nghĩa v s nguyên t , h p s ọ ộ ị ề ố ố ợ ố

- Xem b ng s nguyên t nh h n 1000 cu i sách ả ố ố ỏ ơ ở ố

- Làm bài t p 117; upload.123doc.net; 119; 120; 121; 122 trang 47 SGK ậ

- Bài t p: 156, 157, 158 trang 21SBT dành cho HSậ khá gi i ỏ

- Hướng d n bài upload.123doc.net SGK: Đ xét m t t ng hay m t hi u có ẫ ể ộ ổ ộ ệ

là s nguyên t hay h p s ta không nên tính t ng hay hi u mà ch căn c ố ố ợ ố ổ ệ ỉ ứ vào s ố ướ ủc c a chúng d a trên tính ch t chia h t c a m t t ng đ k t ự ấ ế ủ ộ ổ ể ế

lu n cho nhanh.ậ

V Rút kinh nghi m: ệ

Trang 24

Ngày so n: ạ 22/10/2018 Ti t 9 ế Ngày gi ng: ả 25/10/2018

- Ý th c t h c, t tin trong h c t p, yêu thích môn h c.ứ ự ọ ự ọ ậ ọ

5 Năng l c: ự - Năng l c t h c, giao ti p,h p tác, gi i quy t v n đ , ự ự ọ ế ợ ả ế ấ ề t duyưsáng t o, ạ s d ng ngôn ngử ụ ữ

II CHU N B : Ẩ Ị

Trang 25

GV: SGK, SBT, ph n màu, Thấ ước thước đo đ dài.ộ

HS: Thước đo đ dài,SGK,SBT,v ghi.ộ ở

HS1: Mu n đo đ dài đo n th ng AB ta làm th nào?Cho 3 đi m A, B, C ố ộ ạ ẳ ế ể 

xy Đo các đ dài các đo n th ng tìm độ ạ ẳ ược trên hình vẽ?

- HS đo

GV- HS nh n xét - đánh giá - cho đi m.ậ ể

3 Bài m i: ớ

ĐVĐ: Khi nào thì AM + MB = AB?Bài hôm nay ta nghiên c u:ứ

Ho t đ ng 1: ạ ộ Khi nào thì t ng đ dài hai đo n th ng AM và MB ổ ộ ạ ẳ

b ng đ dài đo n th ng AB.ằ ộ ạ ẳ (15’)

M c tiêu:ụ HS hi u để ược n u đi m M n m gi a 2 đi m A và B thì AM+MB ế ể ằ ữ ể

Đo AM=2cm MB=3cm AB=5cm

Trang 26

- Hướng d n cách tính MB.ẫ

Gi i thi u m t vài d ng c đoớ ệ ộ ụ ụ

kho ng cách gi a 2 đi m trên m tả ữ ể ặ

đ t.ấ

- Hướng d n cách đo (nh SGK -ẫ ư

120)

AM+ MB = ABtHAY am = 3CM; ab = 8CM TA CÓ:

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

Kĩ thu t d y h c: Nêu và gi i quy t v n đ v n đáp.ậ ạ ọ ả ế ấ ề ấ

M c tiêu:ụ HS vận dụng được kiến thức nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B

thì AM+MB =AB để tính độ dài đoạn thẳng

Phương pháp: Nêu và gi i quy t v n đ ,v n đáp.ả ế ấ ề ấ

Trang 27

- bước 1: Nêu đi m n m gi a.ể ằ ữ

- bước 2: Nêu h th c đo n th ng.ệ ứ ạ ẳ

Mà AN = MB (3)

T (1); (2); (3) suy ra: AM = NBừb) Trường h p 2:ợ

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:47

w