1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)

73 452 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 5 (tuần 1-2) CKTKN(in 2 mặt)
Tác giả Hồ Sỹ Chiến
Trường học Trường Tiểu Học Việt Nam
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 787 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số - Dán bảng các tấm bìa và nêu yêu cầu cho HS : nêu tên gọi phâ

Trang 1

lịch báo giảng tuần 1

Luyeọn Toaựn Luyeọn T & C Luyeọn TLV

Quang cảnh làng mạc ngày mùa

Ôn tập: So sánh hai phân sốCấu tạo bài văn tả cảnhViệt Nam đất nớc chúng ta

Em là học sinh lớp 5(Tiết1)

NAấM

20/8

Theồ duùc Toaựn Luyeọn T & C Lũch sửỷ

Kú thuaọt

Ôn tập: Đội hình đội ngũ

Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)Luyện tập về từ đồng nghĩaBình Tây Đại nguyên soái Trơng Định

Sinh hoạt Luyện ToánLuyện Khoa-Sử-Địa

GDNGLL

Xem tranh: Thiếu nữ bên hoa huệ

Phân số thập phânLuyện tập tả cảnhNam hay Nữ

Thứ 2 ngày 17 tháng 8 năm 2009

Trang 2

Tập đọc – TiÕt : 1THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

A Mục đích yêu cầu :

1 Đọc trôi chảy bức thư của Bác Hồ.

- Đọc đúng các từ ngữ , câu trong bài

- Thể hiện được tình cảm: thân ái ,trìu mến thiết tha, tin tưởng của Bác đối với thiếu nhiViệt Nam

2 Hiểu bài:

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bức thư:

3 Thuộc lòng một đoạn thư

B ĐDDH

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn thư HS cần học thuộc lòng

C Hoạt động dạy và học:

1/ Họat động 1: Giới thiệu bài:

Chủ điểm Việt Nam- Tổ quốc em

Giới thiệuThư gửi các học sinh

2/ Họat động 2: Hướng dẫn học sinh luyện đọc

và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

Đoạn 1: Từ đầu đến Vậy các em nghĩ sao?

Đoạn 2: Phần còn lại

- Giáo viên sửa chữa phát âm sai

- Giúp học sinh tìm hiểucác từ ngữ; 80 năn giời

nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến thiết, các cường

quốc năm châu…

Giải nghĩa các từ ngữ- đặt câu với từ cơ đồ,

hoàn cầu

GV đọc diễn cảm cả bài

b Tìm hiểu bài:

1/ Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì

đặc biệt so với những ngày khai trường khác?

2/ Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của

toàn dân là gì?

3/ Học sinh có trách nhiệm như thế nào trong

công cuộc kiến thiết đất nước?

c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

Quan sát- Trả lời

HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài

HS đọc thầm phần chú giải và giải nghĩa

HS luyện đọc theo cặp1HS đọc cả bài

Chia nhómđọc thầmTrả lời câu hỏi

2

Trang 3

Luyện đọc diễn cảm( đoạn 2 )

3/ Hoạt động 3: Hướng dẫn HS học thuộc lòng:

bằng cách xóa bảng dần

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL

-Đọc trước bài văn tả cảnh

Quang cảnh làng mạc ngày mùa

HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

1 vài HS thi đọc diễn cảm

HS nhẩm đọc thuộcThi đọc thuộc lòng

Rĩt kinh nghiƯm:

- -

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số

- Ôn tập cách viết thường, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ tr0ng SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm ban đầu về

phân số

- Dán bảng các tấm bìa và nêu yêu cầu cho HS :

nêu tên gọi phân số và tự viết phân số , đọc

phân số

- Quan sát tấm bìa rồi thực hiện các yêu cầucủa GV vào nháp

- Nêu bài làm của mình

- Ghi bảng phân số và cách đọc

32 đọc là : Hai phần ba

- Vài HS đọc lại

- Thực hiện tương tự với các tấm bìa còn lại (

3

2

, 105 , 43 , 10040 )

Hoạt động 2: Ôn tập cách viết thương hai số tự

nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưói dạng phân

số 31

Trang 4

- Ghi bảng : 1 : 3 = ? Hãy ghi 1 : 3 dưới

dạng phân số và nêu cách đọc

- HS viết bảng con và phát biểu

- Chốt cách ghi 1 : 3 = 31 - Theo dõi

- Ghi bảng lần lượt các phép chia còn lại ( 4: 10;

9 : 2 , …); yêu cầu HS nêu kết quả - Nêu miệng kết quả.

- Qua ví dụ, em có thể rút ra được chú ý điều gì ? - Phát biểu

- Vài HS đọc lại chú ý1 SGK trang 3

- Ghi bảng 5 = ? Em hãy nêu phân số bằng 5 - Miệng

- Ghi bảng 5 =

1

- Ghi bảng lần lượt các số còn lại ; yêu cầu HS

nêu kết quả

- Nêu miệng kết quả

- Qua ví dụ, em có thể rút ra được chú ý điều gì ? - Phát biểu

- Vài HS đọc lại chú ý2 SGK trang 4

- Ghi bảng 1 =? Em hãy nêu phân số bằng 1 - Miệng

- Đọc chú ý 3 SGK

- Đọc chú ý 4 SGK

- Nêu vài ví dụ các phân số bằng số 0

Hoạt động 3 : Thực hành

- Làm vào VBTT; đồng thời 1 HS làm vàobảng phụ

- Treo bảng phụ - Vài HS đọc bài làm của mình Lớp nhận

xét bài làm của bạn

- Làm vào VBTT Nêu bài làm của mình.Lớp nhận xét

* Bài 3 ( dòng đầu) - Đọc bài 3 Lớp đọc thầm theo

- Làm vào VBTT Nêu Kết quả bài làm củamình Lớp nhận xét

* Bài 4 ; 5 ( dòng đầu ) - Tiến hành như bài 3

Củng cố-Dặn dò:

- Đọc lại các chú ý SGK

- Làm các bài tập 3; 4; 5 ( dòng sau ) vào giờ

luyện toán

- Bài sau: Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân

số

4

Trang 5

Rĩt kinh nghiƯm:

- -

-Chính tả – Tiết 1

VIỆT NAM THÂN YÊU

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- Nghe, viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu

- Làm bài tâp (BT) để củng cố quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- VBT Tiếng Việt 5, tập một (nếu có)

- Bút dạ và 3- 4 tờ phiếu khổ to

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A/ MỞ ĐẦU:

Giáo viên nêu yêu cầu bài chính tả

B/ DẠY BÀI MỚI :

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Việt Nam thân yêu

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh nghe- viết

Đọc mẫu đoạn văn trong bài

GIáo viên hỏi nội dung bài

Chốt nội dung:

Ghi bảng từ khó: mênh mông, biển lúa, dập dờn

GV đọc cho học sinh viết vào vở

Đọc lại toàn bài

Chấm và chữa bài chính tả:

* Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả:

Tổ chức chơi trò chơi tiếp sức ( HD cách chơi)

Kết luận

Biểu dương hs làm tốt

Thống nhất kết quả

Yêu cấu hs nói quy tắc viết chính tả với ng,

ngh… Chốt quy tắc

C/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Gv nhận xét tiết học

Nghe, theo dõi trong SGK

HS nêu nội dung

HS đọc thầm lại đọan văn, chú ý những từngữ dễ viết sai:

HS viết vào bảng conViết vào vở

Soát lại bàiĐổi vở cho nhau, phát hiện lỗi và sửa lỗiBài 2 :( làm phiếu), nhóm ghi vào ô trốngng/ ngh, g/ gh, c/ k

các em tự nhận xét, đánh giá bài của nhau

2 hs đọc lại bài đã điền đúngBài 3( phiếu) , nhóm tổ thi làm bài nhanh.Nhóm nào làm xong dán kết quả lênbảng, đại diện nhóm trình bày

Nhận xét, bổ sung

2, 3 hs nêuNhận xét

2 hs nhắc lạilàm BT 2, 3 vào vở

Trang 6

- Daởn hoùc sinh ghi nhụự nhửừng tửứ ngửừ ủaừ luyeọn vieỏt ụỷ

lụựp ủeồ khoõng vieỏt sai loói chớnh taỷ

Rút kinh nghiệm:

- -

-Thứ 3 ngày 18 tháng 8 năm 2009

Thể dục – tiết 1 giới thiệu chơng trình - tổ chức lớp

đội hình đội ngũ - trò chơi kết bạn.

b, Phổ biến nội quy, y/c tập luyện

c, Biên chế tổ tập luyện: Theo tổ

d, Chọn cán sự thể dục lớp:

e, Ôn đội hình, đội ngũ: Cách chào, báo

cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học Cách

- Tập trung phổ biến

- GV dự kiến, để lớp quyết định

- GV làm mẫu, sau đó chỉ dẫn cho cán sự

và cả lớp cùng tập

- Chia nhóm, chơi trò chơi

GV điều khiển, HS làm theo hiệu lệnhcủa GV

Rút kinh nghiệm:

- -

-Toán - Tieỏt 2 OÂN TAÄP : TÍNH CHAÁT Cễ BAÛN CUÛA PHAÂN SOÁ

I / MUẽC TIEÂU:

Giuựp HS

- Nhụự laùi tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ

6

Trang 7

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số cácphân số

II / HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :

A.

BÀI CŨ:

- HS nêu lại các chú ý đã học

- Nêu bài tập cho HS làm bảng con :

+ Đọc phân số : ; 156

8

3

( miệng ) + Viết dưói dạng thương : 4 : 5 ; 23 : 37

+ Viết số tự nhiên dưới dạng phân số : 15 ;

- Nêu và ghi bảng ví dụ 1 như SGK: “ Chọn

một số thích hợp điền vào chỗ trống”

- HS đọc ghi nhớ SGK

Hoạt động 2 : Ứng dụng tính chất cơ bản của

phân số

* Rút gọn phân số.

- Nêu và ghi bảng : Hãy rút gọn phân số 12090 - Làm nháp ; 1 HS làm ở bảng Lớp nhận

xét

- Hãy nêu lại tính chất rút gọn phân số - HS nêu

- Chốt tính chất rút gọn phân số - Vài HS nhắc lại

* Bài 1 ( phần 1 ) VBTT trang 4 - 1 HS nêu yêu cầu cua bài

Trang 8

- Lưu ý HS cách nhanh nhất là chọn được số lớn

nhất mà tử số và mẫu số của phân số đã cho đều

chia hết cho số đó

- 1 HS làm bảng – Lớp làm vào VBTT

- Vài HS nêu kết quả bài làm của mình.Lớp nhận xét

* Quy đồng mẫu số của các phân số

- Nêu và ghi bảng : Quy đồng mẫu số của 52 và

7

4

-1 HS làm bảng- lớp Làm nháp – HS nhận xét , sửa sai

- Nhận xét bài làm của bạn và rút ra ghi nhớ về

tính chất quy đồng mẫu số của các phân số

- HS nhận xét- nêu

- Chốt ghi nhớ về tính chất quy đồng mẫu số của

các phân số

- Nêu và ghi bảng : Quy đồng mẫu số của 53 và

10

9

-1 HS làm bảng- lớp Làm nháp – HS nhận xét , sửa sai

- Lưu ý HS về trường hợp mẫu số này chia hết cho

mẫu số kia

- Nghe

* Bài 2 ( phần 1 ) VBTT - 1 HS đọc đề bài 2 Lớp đọc thầm

-1 HS làm ở bảng- lớp Làm vào VBTT

- Vài HS đọc bài làm của mình

- Lớp nhận xét

1 HS làm ở bảng- lớp Làm vào VBTT

- Vài HS đọc bài làm của mình

- Lớp nhận xét

C Củng cố – Dặn dò

- HS đọc lại ghi nhớ SGK

- Làm các bài còn lại vào giờ luyện toán

Học ghi nhớ SGK

- Bài sau : Ôn tập so sánh hai phân số

Rĩt kinh nghiƯm:

- -

-Kể chuyện - TIẾT:1

LÝ TỰ TRỌNG

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Rèn kĩ năng nói:

8

Trang 9

- Dựa vào lời kể của gv và tranh minh hoạ Hs biết thuyết minh nội dung mỗi tranhbằng 1, 2 câu; kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện; biết kết hợp lời kể với điệubộ, cử chỉ, nét mặt một cách tự nhiên.

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng: giàu lòng yêu nước, dũngcảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Tập trung nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếpđược lời bạn

II ĐDDH

- Tranh minh hoạ truyện trong SKG

- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

I/ KIỂM TRA BÀI CŨ:

II/ DẠY BÀI MỚI:

I Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

2.Hoạt động 2: Giáo viên kể chuyện

- GV kể lần 1: GV viết lên bảng các nhân vật

trong truyện, giúp HS giải nghĩa một số từ khó

được chú giải sau truyện

- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh

họa phóng to trên bảng

3 Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh kể

chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

a Bài tập 1

- GV: Dựa vào tranh minh họa và trí nhớ, các em

hãy tìm cho mỗi tranh 1- 2 câu thuyết minh

- GV treo bảng phụ đã viết sẵm lời thuyết minh

cho 6 tranh; yêu cầu 1 Hs đọc lại các lời thuyết

minh để chốt lại ý kiến đúng

b Bài tập 2- 3

- KC theo nhóm

- Kể toàn bộ câu chuyện

III/ CỦNG CỐ:

- GV Nhận xét tiết học

- GV dặn cả lớp chuẩn bị trước bài KC trong SGK,

tuần 2: Tìm một câu chuyện em đã được đọc ca

ngợi những anh hùng, danh nhân của nước ta Đọc

kĩ để kể trước lớp

Hs nghe

HS nghe, kết hợp nhìn tranh minh họa trongSGK

Nội dung truyện: SGV/ 47

HS đọc yêu cầu của bài

HS trao đổi với bạn bên cạnh

Hs phát biểu lời thuyết minh cho 6 tranhCả lớp nhận xét

1 Hs đọc yêu cầu của BT 2- 3Nhóm 3 hoặc 6 em, mỗi em kể theo 1- 2tranh

Về nhà : kể lại cho người thân ngheTìm đọc thêm những câu chuyện ca ngợinhững anh hùng, danh nhân của nước ta

Trang 10

Luyện từ và câu Tiết 1

Từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn, không hoàn toàn

- Tìm đợc các từ đồng nghĩa với từ cho trớc, đặt câu để phân biệt các từ đồng nghĩa

- Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn a,b ở bài tập 1 phần nhận xét

- Giấy khổ to , bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay giúp các em

hiểu về Từ đồng nghĩa( ghi bảng)

2 Dạy bài mới

a) Tìm hiểu ví dụ

Bài 1

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập 1

phần nhận xét Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của

các từ in đậm

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ in đậm Yêu cầu

mỗi HS nêu nghĩa của 1 từ

- Gv chỉnh sửa câu trả lời cho HS

- CH: em có nhận xét gì về nghĩa của các từ

trong mỗi đoạn văn trên?

GV kết luận: những từ có nghĩa giống nhau nh

vậy đợc gọi là từ đồng nghĩa

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp với hớng dẫn:

+ kiến thiết: xây dựng theo quy mô lớn+ Vàng xuộm: màu vàng đậm

+ vàng hoe: màu vàng nhạt, tơi ánh lên+ Vàng lịm: màu vàng của quả chín, gợicảm giác rất ngọt

- Từ Xây dựng, kiến thiết cùng chỉ một hoạt

động là tạo ra 1 hay nhiều công trình kiếntrúc

- Từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cùngchỉ một màu vàng nhng sắc thái màu vàngkhác nhau

- HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm 10

Trang 11

+ thay đổi vị trí, các từ in đậm trong từng đoạn

văn

+ Đọc đoạn văn sau khi đã thay đổi vị trí xcác từ

đồng nghĩa + So sánh ý nghĩa của từng câu trong

đoạn văn trớc và sau khi thay đổi vị trí các từ

đồng nghĩa

- Gọi HS phát biểu

- - 2 HS phát biểu nối tiếp nhau phát biểu vềtừng đoạn, cả lớp nhận xét và thống nhất:+ Đoạn văn a: từ kiến thiết và xây dựngcóthể thay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa củachúng giống nhau

+ Đoạn văn b: các từ vàng xuộm, vàng hoe,vàng lịm không thể thayđổi vị trí cho nhauvì nh vậy không miêu tả đúng đặc điểm của

sự vật

Kết luận: Các từ xây dựng, kiến thiết có thể thay đổi vị trí cho nhau vì nghĩa của các từ ấy giống

nhau hoàn toàn Những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn gọi là từ đồng nghĩa hoàn toàn

Các từ chỉ màu vàng: vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn Vàng xuộm chỉ màu vàng của lúa

đã chín Vàng hoe chỉ màu vàng nhạt, tơi ánh lên Vàng lịm là màu vàng của quả chín, gợi cảm giác có vị ngọt những từ có nghĩa không giống nhau hoàn toàn gọi là

từ đồng nghĩa không hoàn toàn

CH: thế nào là từ đồng nghĩa?

Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn ?

Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn?

b) Ghi nhớ

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trong SGK

- Yêu cầu HS lấy ví dụ từ đồng nghĩa, từ đồng

nghĩa hoàn toàn, không hoàn toàn

- GV gọi HS trả lời và ghi bảng

- HS nối tiếp nhau trả lời

+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: đen

sì-đen kịt, đỏ tơi- đỏ ối

Trang 12

Kết luận: từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau những tờ đồng nghĩa hoàn toàn có thể

thay đợc cho nhau khi nói viết mà không ảnh hởng đến nghĩa của câu hay sắc thái biểu lộ tìnhcảm Với những từ đồng nghĩa không hoàn toàn chúng ta phải lu ý khi sử dụng vì chúng chỉ có 1nét nghĩa chung và lại mang những sắc thái khác nhau

3 Luyện tập

Bài tập 1

- gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- Gọi HS đọc từ in đậm trong đoạn văn, GV ghi

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Chia nhóm , phát giấy khổ to, bút dạ cho từng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- GV nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc

- HS thảo luận+ nớc nhà- non sông+ hoàn cầu- năm châu

- Vì các từ này đều có nghĩa chung là vùng

đất nớc mình, có nhiều ngời cùng chungsống

+ Từ hoàn cầu, năm châu cùng có nghĩa làkhắp mọi nơi khắp thế giới

- HS đọc

- HS thảo luận và làm bài theo nhóm

- Các nhóm trình bày bài

- nhóm khác nhận xét bổ xung Víêt đáp án vào vở

+ Đẹp: xinh, đẹp đẽ, đềm đẹp, xinh xắn,xinh tơi, tơi đẹp, mĩ lệ, tráng lệ

Những ngôi nhà xinh xắn bên hàng cây xanh

chúng em thi đua học tập Học hành là nhiệm vụ của chúng em

Chiếc máy xúc khổng lồ đang xúc đất đổ lên xe ben

12

Trang 13

I/ Muùc tieõu : Sau baứi hoùc , HS coự khaỷ naờng :

- Nhaọn ra moói treỷ em ủeàu do boỏ meù sinh ra vaứ coự nhửừng ủaởc ủieồm gioỏng vụựi boỏ meù cuỷa mỡnh

- Neõu yự nghúa cuỷa sửù sinh saỷn

II/ Chuaồn bũ : - Boọ phieỏu duứng cho troứ chụi “ Beự laứ con ai “

- Hỡnh trang 4 ,5 SGK

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc : 1/ Giụựi thieọu baứi :

2/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi :

Hoaùt ủoọng 1: Troứ chụi “Beự laứ con ai?”

- Phaựt phieỏu coự veừ hỡnh moọt em beự hoaởc hỡnh

boỏ , meù em beự ủoự

- GV phoồ bieỏn caựch chụi : ai nhaọn ủửụùc hỡnh

em beự phaỷi ủi tỡm boỏ hoaởc meù em beự ủoự

- Toồ chửực cho HS chụi

- Hoỷi : Taùi sao ta tỡm ủửụùc boỏ meù cho caực em

beự ?

Qua troứ chụi , ruựt ra keỏt luaọn

gỡ ?

Hoaùt ủoọng 2 : Quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi

Yeõu caàu HS quan saựt caực hỡnh 1;

2; 3/4 SGK vaứ ủoùc lụứi ủoỏi thoaùi cuỷa caực nhaõn vaọt

Hoỷi : Haừy noựi veà yự nghúa cuỷa sinh saỷn ủoỏi vụựi moói

gia ủỡnh , doứng hoù?

ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu con ngửụứi khoõng coự khaỷ naờng

sinh saỷn ?

- Lieõn heọ gia ủỡnh mỡnh

- HS nhaọn phieỏu

- Nghe phoồ bieỏn

- Tham gia troứ chụi

- Moùi treỷ em ủeàu do boỏ meù sinh

ra vaứ coự nhửừng ủaởc ủieồm gioỏng vụựi boỏ meù

-Laứm vieọc theo caởp dửụựi sửù hửụựng daón cuỷa GV

- Trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc

- HS traỷ lụứi caõu hoỷi vaứ ruựt ra keỏt luaọn

- HS neõu yự kieỏn cuỷa mỡnh

3/ Cuỷng coỏ , daởn doứ , nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Đạo đức – Tiết 1

Bài 1: Em là học sinh lớp 5 (Tiết 1)

I Mục tiêu:

Trang 14

Sau bài học này, HS biết:

- Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trớc

- Bớc đầu có kĩ năng tự nhận thức , kĩ năng đặt mục tiêu

- vui và tự hào khi là HS lớp 5 Có ý thức học tập và rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5

II Tài liệu và ph ơng tiện:

- Các bài hát về chủ đề Trờng em

- Giấy trắng , bút màu

- Các chuyện nói về tấm gơng HS lớp 5 gơng mẫu

III Các hoạt động dạy học:

Khởi động: HS hát bài em yêu trờng em Nhạc và lời Hoàng Vân

* Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận

a) Mục tiêu: HS thấy đợc vị thế mới của HS lớp 5, thấy vui và tự hào vì đã là HS lớp 5

b) Cách tiến hành:

1 GV yêu cầu HS quan sát từng tranh ảnh trong

SGK trang 3-4 và thảo luận cả lớp theo các câu hỏi sau:

- các bạn HS lớp 5 đang chuẩn bị học

- Bạn HS lớp 5 học bài rất chăm đợc bốkhen

- HS lớp 5 là lớp lớn nhất trờng

- HS lớp 5 phải gơng mẫu về mọi mặt đểcác em HS khối khác học tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS suy nghĩ thảo lụân bài tập theo nhóm

đôi

- Vài nhóm trình bày trớc lớpNhiệm vụ của HS là: Các điểm a,b,c,d,e mà

HS lớp 5 cần phải thực hiện

- HS suy nghĩ đối chiếu những việc làm củamình từ trớc đến nay với những nhiệm vụcủa HS lớp 5

a) Mục tiêu: Giúp HS xác định đợc nhiệm vụ của HS

lớp 5

b) Cách tiến hành:

1 GV nêu yêu cầu bài tập:

- GV nhận xét kết luận

* Hoạt động 3 : Tự liên hệ( bài tập 2)

a) Mục tiêu: Giúp HS tự nhận thức về bản thân và

có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5

b) Cách tiến hành

1 GV nêu yêu cầu tự liên hệ

14

Trang 15

2 Yêu cầu HS trả lời

GV nhận xét và kết luận: các em cần cố gắng phát huy

những điểm mà mình đã thực hiện tốt và khắc phục

những mặt còn thiếu sót để xứng đáng là HS lớp 5

* Hoạt động 5: Trò chơi phóng viên

a) Mục tiêu: Củng cố lại nội dung bài học.

b) Cách tiến hành

- Yêu cầu HS thay phiên nhau đóng vai phóng viên để

phỏng vấn các HS khác về một số nội dung có liên

quan đến chủ đề bài học VD:

- Theo bạn HS lớp 5 cần phải làm gì?

- Bạn cảm thấy nh thế nào khi là HS lớp 5?

- Bạn đã thực hiện đợc những điểm nào trong trơng

trình " Rèn luyện đội viên"?

- Hãy nêu những điểm bạn thấy mình xứng đáng là HS

- HS tiếp xúc làm quen với tác phẩm thiếu nữ bên hoa huệ và hiểu vài nét về hoạ sĩ Tô Ngọc Vân

- HS nhận xét đợc sơ lợc về hình ảnh và mầu sắc trong tranh

- cảm nhận đợc vẻ đẹp của tranh

II Chuẩn bị

- GV : SGK,SGV

Trang 16

- tranh thiếu nữ bên hoa huệ…

- HS :SGK, vở ghi

III các hoạt động dạy học chủ yếu

Giới thiệu bài

- GV giới thiệu 1 vài bức tranh đã chuẩn bị Hs quan sát

GV : em hãy nêu vài nét về họa sĩ Tô Ngọc Vân? Tô Ngọc Vân là một hoạ sĩ tài năng ,có nhiều

đóng góp cho nền mĩ thuật hiện đại

ông tốt nghiệp trờng mĩ thuật đông dơng sau

đó thành giảng viên của trờngsau CM tháng 8 ông đảm nhiệm chức hiệu tr-ởng trờng mĩ thuật việt nam

GV: em hãy kể tên những tác phẩm nổi tiếng của

ông?

Tác phẩm nổi tiếng của ông là: thiếu nữ bên hoa huệ, thiếu nữ bên hoa sen, hai thiếu nữ

và em bé

Hoạt động 2: xem tranh thiếu nữ bên hoa huệ

GV cho hs quan sát tranh

Hs thảo luận theo nhóm+ hình ảnh chính của bức tranh là gì? Là thiếu nữ mặc áo dài

+ hình ảnh chính đợc vẽ nh thế nào? Hình mảng đơn giản, chiếm diện tích lớn

trong tranh+ bức tranh còn nhứng hình ảnh nào nữa? Hình ảnh bình hoa đặt trên bàn

+ mầu sắc của bức tranh nh nào? Chủ đạo là mầu xanh ,trắng, hồng hoà nhẹ

nhàng , trong sáng + tranh đợc vẽ bằng chất liệu gì? Sơn dầu

GV : yêu cầu hs nhắc lại kiến thức 1-2 hs nhắc lại

Hoạt động 3: nhận xét đánh giá

GV nhận xét chung tiết học

Khen ngợi những nhóm, cá nhân tích cực phát

biểu ý kiến XD bài

Su tầm tranh của hoạ sĩ Tô Ngọc Vân

Nhắc hs quan sát mầu sắc trong thiên nhiên và

chuẩn bị bài học sau

Hs lắng nghe

Lịch sử Tiết 1

“BèNH TAÂY ẹAẽI NGUYEÂN SOAÙI” TRệễNG ẹềNH.

I MUẽC TIEÂU

Sau baứi hoùc, hoùc sinh(HS) neõu ủửụùc:

- Trửụng ẹũnh laứ moọt trong nhửừng taỏm gửụng tieõu bieồu trong phong traứo ủaỏu tranh choỏngthửùc daõn Phaựp xaõm lửụùc cuỷa nhaõn daõn Nam kỡ

- OÂng laứ ngửụứi coự loứng yeõu nửụực saõu saộc, daựm choỏng laùi leọnh vua ủeồ kieõn quyeỏt cuứngnhaõn daõn choỏng quaõn Phaựp xaõm lửụùc

- Sụ ủoà keỷ saỹn theo muùc cuỷng coỏ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY-HOẽC

- Hỡnh veừ trong SGK, phoựng to neỏu coự ủieàu kieọn

- Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam

- Phieỏu hoùc taọp cho HS

- Sụ ủoà keỷ saỹn theo muùc cuỷng coỏ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC CHUÛ YEÁU

16

Trang 17

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu khái quát hơn 80 năm chống thực dân Pháp xâm

lược và đô hộ

- GV yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ(tr5 SGK) và hỏi:

tranh vẽ cảnh gì? Em có cảm nghĩ gì về buổi lễ được vẽ

trong tranh?

- GV giới thiệu bài: Trương Định là ai? Vì sao nhân dân ta

lại dành cho ông tình cảm đặc biệt tôn kính như vậy?

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

Mục tiêu: Giúp HS biết tình hình đất nước ta sau khi thực

dân Pháp mở cuộc xâm lược

Cách tiến hành:

- HS nghe

- 2 HS trả lời

- HS lắng nghe GV giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS làm việc với SGK và trả lời các câu hỏi

sau:

+ Nhân dân Nam kì đã làm gì khi thực dân Pháp xâm lược

nước ta?

+ Triều đình nhà Nguyễn có thái độ thế nào trước cuộc

xâm lược của thực dân Pháp?

- GV gọi HS trả lời các câu hỏi trước lớp

- GV chỉ bản đồ và giảng giải

- GV kết luận: Phong trào kháng chiến chống thực dân

Pháp của nhân dân dưới sự chỉ huy của Trương Định đã thu

được một số thắng lợi và làm thực dân Pháp hoang mang lo

- Triều đình nhà Nguyễn nhượngbộ, không kiên quyết đấu tranh bảovệ đất nước

- 2 HS lần lượt trả lời, lớp theo dõivà bổ sung ý kiến

Hoạt động 2: Làm việc nhóm.

Mục tiêu: Giúp HS hiểu Trương Định kiên quyết cùng nhân

dân chống quân xâm lược

Cách tiến hành:

- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm để hoàn thành phiếu

sau:

Cùng đọc sách, thảo luận để trả lời các câu hỏi sau:

1 Năm 1862, vua ra lệnh cho Trương Định làm gì? Theo

em lệnh của nhà vua đúng hay sai? Vì sao?

- HS chia thành các nhóm nhỏ,cùng đọc sách, thảo luận để hoànthành phiếu Thư ký ghi ý kiến củacác bạn vào phiếu

1 Triều đình nhà Nguyễn ban lệnhxuống buộc Trương Định phải giảitán nghĩa quân và đi nhận chứcLãnh binh ở An giang Lệnh này

Trang 18

2 Nhận được lệnh vua, Trương Định có thái độ và suy

nghĩ như thế nào ?

3 Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì trước bắn khoăn đó

của Trương Định? Việc làm đó có tác dụng như thế nào?

4 Trương định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân

dân?

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận từng câu

hỏi trước lớp

- GV nhận xét kết quả thảo luận

GV kết luận: năm 1862, triều đình nhà Nguyễn ký hoà ước

nhường 3 tỉnh Miền Đông Nam Kì cho thực dân Pháp

Triều đình ra lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng

nhưng ông kiên quyết cùng với nhân dân chống quân xâm

lược

không hợp lý vì lệnh đó thể hiện sựnhượng bộ của triều đình với thựcdân Pháp, kẻ đang xâm lược nước

ta và trái với nguyện vọng củanhân dân

2 Nhận được lệnh vua, TrươngĐịnh băn khoăn suy nghĩ: làm quanthì phải tuân lệnh vua, nếu khôngsẽ phải chịu tội phản nghịch; nhưngdân chúng và nghĩa quân khôngmuốn giải tán lực lượng, một lòngmột dạ tiếp tục kháng chiến

3 Nghiã quân và dân chúng đã suytôn Trương Định là “Bình Tây đạinguyên soái” Điều đó đã cổ vũ,động viên ông quyết tâm đánh giặc

4 Ông dứt khoát phản đối mệnh lệnhcủa triều đình và quyết tâm ở lạicùng với nhân dân đánh giặc

- HS báo cáo kết quả thảo luận theohướng dẫn của GV

Hoạt động 3:Làm việc cả lớp

- GV lần lượt nêu các câu hỏi sau cho HS trả lời:

+ Nêu cảm nghĩ của em về Bình Tây đại nguyên soái

Trương Định

+ Hãy kể thêm một vài mẩu chuyện về ông mà em biết

+ Nhân dân ta đã làm gì để bày tỏ lòng biết ơn và tự hào

về ông?

- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến:+ Ông là người yêu nước, dũngcảm, sẵn sàng hy sinh bản thânmình cho dân tộc, cho đất nước Emvô cùng khâm phục ông

+ 2 HS kể

+ Nhân dân ta đã lập đền thờ ông,ghi lại những chiến công của ông,lấy tên ông đặt cho tên đường phố,trường học…

18

Trang 19

Củng cố – dặn dò:

- GV yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và hoàn thành nhanh sơ

đồ trong SGK

- GV tổng kết giờ học, tuyên dương các học sinh tích cực

hoạt động tham gia xây dựng bài

- HS về học thuộc bài

- HS kẻ sơ đồ vào vở

- Biết so sánh hai phân số có cùng tử số

II / HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC:

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

Hoạt động 1 : Ôn tập cách so sánh hai phân số

- HS nêu ghi nhớ,

- HS làm bài trong bảng- nêu miệng

Trong hai phân số có cùng mẫu số

- Hãy ghi hai phân số có cùng mẫu số - HS làm trong nháp- nêu miệng từng cặp

phân số

- Ghi bảng 3 cặp phân số và so sánh - HS nêu miệng

- Giải thích vì sao em biết các phân số đó lớn hơn

hay bé hơn hoặc bằng phân số kia - HS nêu

Trang 20

Hai phân số khác mẫu số.

- So sánh hai phân số

4

3và 7

5 ? - 1 HS làm ở bảng lớp HS làm trong nháp-

Lớp nhận xét

* GV chốt

Phân số bé hơn, lớn hơn hoặc bằng 1

- Hãy tự nêu ví dụ về phân số lớn hơn 1 ; bé hơn

- Hãy nêu cách nhận biết phân số đó lớn hơn , bé

hơn hoặc bằng 1

- HS nêu

Hoạt động 2 : Thực hành

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu cách làm và đọc kết quả bài làmcủa mình Lớp nhận xét

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- Hướng dẫn HS nhận xét trường hợp hai phân số

có tử số bằng nhau

- HS nêu

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

C- Củng cố – Dặn dò:

- Đọc lại các ghi nhớ SGK

- Học ghi nhớ và xem lại các bài tập

- Bài sau: Phân số thập phân

Trang 21

- Biết cách đính khuy 2 lỗ

- Đính đợc khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kĩ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy- học

- Mẫu đính khuy hai lỗ

- Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy hai lỗ

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

+ Một số khuy 2 lỗ

+ 3 chiếc khuy 2 lỗ có kích thớc lớn

+ Một mảnh vải có kích thớc 20 x 30 cm

+ Chỉ khâu và kim khâu thờng

+ Kim khâu len và kim khâu thờng

+ Phấn vạch , thớc

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

2 Nội dung bài

GVKL: Khuy dợc làm bằng nhiều vật liệu khác

nhau với nhiều kích thớc khác nhau, hình dạng

khác nhau khuy đợc đính vào vải bằng các đờng

khâu qua 2 lỗ khuy để nối khuy với vải trên 2

nẹp áo, vị trí của khuy ngang bằng với vị trí lỗ

khuyết khuy đợc cài qua khuyết để gài 2 nẹp áo

của sản phẩm vào nhau

* Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật.

- Yêu cầu HS đọc nội dung mục II SGK

H: Nêu tên các bớc trong quy trình đính khuy?

- HS nghe

- HS quan sát

- Làm bằng nhiều vật liệu khác nhau nhnhựa, trai, gỗ Có nhiều màu sắc khácnhau, kích thớc hình dạng khác nhau Khuy

đợc đính vào vải bằng đờng khâu 2 lỗ

- Khoảng cách giữa các khuy ngang bằngvới vị trí của lỗ khuyết Khuy đợc cài quakhuyết để gài 2 nẹp của sản phẩm vào nhau

Trang 22

- Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1 SGK và quan

sát H2 SGK

H: Nêu cách vạch dấu điểm đính khuy?

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện thao tác trong bớc

+ Lần khâu thứ nhất: lên kim qua lỗ khuy thứ

nhất, xuống kim qua lỗ khuy thứ 2 Các lần khâu

đính còn lại GV cho HS lên thực hiện

- Củng cố nội dung bài

- Dặn hs chuẩn bị bài giờ sau

 Chỉ đợc vị trí địa lí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ (lợc đồ)và trên quả Địa cầu

 Mô tả sơ lợc vị trí địa lí, hình dạng của nớc ta

 Nêu đợc diện tích của lãnh thổ việt nam

 Nêu đợc những thuận lợi do vị trí địa lí đem lại cho nớc ta

22

Trang 23

 Chỉ và nêu đợc tên một số đảo, quần đảo của nớc ta trên bản đồ.

ii đồ dùng dạy - học

 Quả địa cầu (hoặc bản đồ các nớc trên thế giới)

 Lợc đồ Việt Nam trong khu vực Đông Nam á (để trống phần tên của các đảo, các quần

đảo của nớc ta)

 Các hình minh hoạ của SGK

 Các thẻ từ ghi tên các đảo, các quần đảo của nớc ta, các nớc có chung biên giới với ViệtNam

 Phiếu học tập cho học sinh (chuẩn bị 1 phiếu trên khổ giấy to, các phiếu khác viết trên giấyhọc sinh)

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

giới thiệu bài mới

- GV giới thiệu chung về nội dung phần Địa Lí 5 trong chơng trình Lịch sử và địa lí 5, sau đónêu tên bài học:

+ Phần Địa lí 5 gồm 2 nội dung lớn: Trình bày về một số hiện tợng tự nhiên, các lĩnh vực kinh tề xã hội của Việt Nam; một số hiện tợng địa lí của các châu lục, của khu vực Đông Nam á vàmột số nớc đại diện cho các châu lục

-+ Trong bài học đầu tiên của phần Địa lí lớp 5, chúng ta cùng tìm hiểu vị trí địa lí, giới hạn lãnhthổ của Việt Nam

Hoạt động 1

vị trí địa lí và giới hạn của nớc ta

- GV hỏi học sinh cả lớp: Các em có biết đất nớc

ta nằm trong khu vục nào của thế giới không?

Hãy chỉ vị trí của Việt Nam trên quả Địa cầu

- GV treo lợc đồ Việt Nam trong khu vực Đông

Nam á và nêu: Chúng ta cùng tìm hiểu kĩ hơn

về vị trí địa lí và giới hạn của Việt Nam

- GV nêu yêu cầu: 2 bạn ngồi cạnh nhau hãy cùng

quan sát Lợc đồ Việt Nam trong khu vục Đông

Nam á trong SGK và:

+ Chỉ phần đất liền của nớc ta trên lợc đồ

+ Nêu tên các nớc giáp phần đất liền của nớc ta

+ Cho biết biển bao bọc phía nào phần đất liền của

nớc ta? Tên biển là gì?

+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc ta

- GV gọi HS lên bảng trình bày kết quả thảo luận

- GV cho 2 đến 3 HS lên bảng tìm và chỉ vị trícủa Việt Nam trên quả Địa cầu, huy độngkiến thức theo kinh nghiệm bản thân để trảlời Ví dụ:

+ Việt Nam thuộc châu á+ Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dơng+ Việt nam nằm trong khu vực Đông Nam á

- HS quan sát lợc đồ, nghe GV giới thiệu để xác

định nhiệm vụ học tập

- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát lợc đồ,sau đó lần lợt từng em chỉ lợc đồ và nêu câutrả lời cho bạn nhận xét Kết quả làm việclà:

+ Dùng que chỉ chỉ theo đờng biên giới của nớcta

+ Vừa chỉ vừa nêu tên các nớc: Trung Quốc ,Lào , Cam - pu - chia

+ Vừa chỉ vào phần biển của nớc ta vừa nêu:Biển Đông bao bọc các phía đông, nam, tâynam của nớc ta

+ Chỉ vào từng đảo, từng quần đảo, vừa chỉ vừanêu tên: Các đảo của nớc ta là Cát Bà, Bạch

Phú Quốc Hoàng Sa

Côn Đảo

Trờng Sa Cam – Pu - Chia Lào

Trung Quốc

Trang 24

- GV nhận xét kết quả làm việc của HS, sau đó hỏi

cả lớp: Vậy, đất nớc Việt Nam gồm những bộ

phận nào?

Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Quốc, các quần

đảo là Hoàng Sa, Trờng Sa

- 3 HS lần lợt lên bảng, vừa chỉ lợc đồ vừa trìnhbày về vị trí địa lí và giới hạn của Việt Namtheo các yêu cầu trên HS cả lớp theo dõi vànhận xét, bổ xung ý kiến

- HS nêu: Đất nớc Việt Nam gồm phần đất liền,phần biển, các đảo và các quần đảo

- GV kết luận: Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á Đất nớc ta vừa có đất liền, vừa có biển, các đảo và các quần đảo.

Hoạt động 2

một số thuận lợi do vị trí địa lí mang lại cho nớc ta

- GV yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và trả lời câu

hỏi: Vì sao nói Việt Nam có nhiều thuận lợi

cho việc giao lu với các nớc trên thế giới bằng

đờng bộ, đờng biển và đờng hàng không? (Gợi

ý: Từ Việt Nam có thể đi đờng bộ sang các nớc

nào? Vị trí giáp biển và có đờng bờ biển dài có

thuận lợi gì cho việc phát triển giao thông đờng

biển của Việt Nam?)

- GV gọi HS nêu ý kiến trớc lớp

- GV nhận xét câu trả lời của HS và chính xác lại

câu trả lời cho HS (nếu cần)

- HS suy nghĩ theo gợi ý của GV và rút ra câutrả lời cho mình

Câu trả lời đúng là:

 Phần đất liền của Việt Nam giáp với các

n-ớc Trung Quốc, Lào, Cam - pu - chia nên cóthể mở đờng bộ giao lu với các nớc này, khi

đó cũng có thể đi qua các nớc này để giao luvới các nớc khác

 Việt Nam giáp biển, có đờng bờ biển dài,thuận lợi cho việc giao lu với các nớc trongkhu vực và trên thế giới bằng đờng biển

 Vị trí địa lí của Việt Nam có thể thiết lập ờng bay đến nhiều nớc trên thế giới

đ Một vài HS nêu ý kiến trớc lớp, cả lớp nghe,

bổ sung ý kiến và đi đến thống nhất câu trả lời

nh trên

Hoạt động 3

hình dạng và diện tích

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, phát cho mỗi

nhóm 1 phiếu thảo luận và yêu cầu các em trao

đổi trong nhóm để hoàn thành phiếu

- Các nhóm cùng hoạt động để hoàn thànhphiếu của nhóm mình(1 nhóm làm vào phiếuviết trên giấy khổ to)

Nội dung phiếu thảo luận:

phiếu thảo luận

Bài: Việt Nam - đất nớc chúng ta

Nhóm:

Các em hãy cùng xem lợc đồ Việt Nam (trang 67, SGK), Bảng số liệu về diện tích của một

số nớc châu á và thảo luận để hoàn thành các bài tập sau:

1 phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì? em hãy đánh dấu  vào ô  sau các ý đúng

a) hẹp ngang 

b) rộng, hình tam giác  c) chạy dài 

d) có đờng biển nh hình chữ S 

2 Điền chữ hoặc số thích hợp vào ô trong các câu sau:

a) Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng, phần đất liền nớc ta dài

Trang 25

c) Diện tích lãnh thổ Việt Nam rộng khoảng

d) So với các nớc Trung Quốc, Nhật Bản, Lào, Cam - pu - chia thì diện tích nớc ta rộng hơndiện tích các nớc và hẹp hơn diện tíchcủa

- GV theo dõi HS làm việc và giúp đỡ cácnhóm

gặp khó khăn

- GV yêu cầu nhóm HS đã làm vào phiếu khổ giấy

to lên bảng trình bày kết quả thảo luận

- GV nhận xét kết quả làm việc của HS, tuyên

d-ơng các nhóm làm việc tốt

- Nêu khó khăn và nhờ GV giúp đỡ (nếu có)

- Nhóm HS đợc yêu cầu dán phiếu của nhómlên bảng và trình bày kết quả thảo luận, cácnhóm khác theo dõi và bổ sung ý kiến (nếucần)

Đáp án:

1 Đánh dấu vào các ý a, c, d

2 a)1650km b) Đồng Hới; 50km c) 330000km2

d) Lào, Cam - pu - chia; TrungQuốc, Nhật Bản

- GV kết luận: Phần đất liền của nớc ta hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc - Nam với đờng bờ biển cong hình chữ S Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng dài khoảng 1650 km, từ Tây sang

Đông, nơi hẹp nhất ở Đồng Hới (Quảng Bình) cha đầy 50km.

củng cố, dặn dò

GV tổ chức cuộc thi giới thiệu "Việt Nam đất nớc

tôi"

- GV nêu cách chơi: Mỗi tổ cử 1 bạn (hoặc 1

nhóm bạn) tham gia cuộc thi Các em sẽ nhận

đợc 1 lợc đồ Việt Nam trong khu vực Đông

Nam á nhng còn trống 1 số chú thích, một bộ

gồm 7 thẻ từ ghi tên các đảo, quần đảo của Việt

Nam, các nớc giáp với phần đất liền của Việt

Nam Các em sử dụng các đồ dùng này, vận

dụng các kiến thức trong bài để giới thiệu với

các bạn về vị trí địa lí, giới hạn, hình dạng, diện

tích của Việt Nam

- GV cho các tổ bốc thăm thứ tự thi, sau đó gọi đại

diện các tổ lên trình bày theo thứ tự đã bốc

thăm

- GV cho HS cả lớp bình chọn nhóm giới thiệu về

đất nớc Việt Nam hay, đúng, hấp dẫn nhất

- GV nhận xét về cuộc thi, tuyên dơng nhóm giới

thiệu hay nhất

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà học

thuộc bài và chuẩn bị bài sau

- Các tổ nghe GV hớng dẫn, sau đó nhận đồdùng và chuẩn bị trong tổ Có thể chọn mộtnhóm bạn, sau đó phân chia các phần giớithiệu cho từng bạn Sau đây là một ví dụ vềbài giới thiệu của HS:

Chào mừng các bạn đếnvới Việt Nam, đất

n-ớc xinh đẹp của chúng tôi Đất nn-ớc chúngtôi nằm trên bán đảo Đông Dơng, trong khuvực Đông Nam á (chỉ lợc đồ) Phía Bắc nớctôi giáp với Trung Quốc, phía Tây và TâyBắc giáp với Lào, phía Tây Nam giáp Cam -

pu - chia (lần lợt dán các thẻ từ Trung Quốc,Lào, Cam - pu - chia lên lợc đồ) Phần đấtliền của nớc tôi trông giống nh chữ S, trảidài 1650km từ Bắc đến Nam, từ Tây sang

Đông nơi hẹp nhất cha đầy 50km Ngoàiphần đất liền, nớc tôi còn có biển với các

đảo và quần đảo nh: Phú Quốc, Côn Đảo,Hoàng Sa, Trờng Sa (gắn các thẻ từ này lênlợc đồ)

- Đại diện các nhóm tham gia trình bày trớclớp

- HS cả lớp cùng bình chọn (có thể theo hìnhthức giơ tay, chấm điểm)

………

Trang 26

Rĩt kinh nghiƯm:

- -

ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ( TT)

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Giúp HS

- So sánh phân số với đơn vị

- So sành hai phân số có cùng tử số

II / HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC:

8

5

; 41 và 127 Sau đó nêu cách quy đồng

mẫu số hai phân số

B BÀI MỚI:

Hoạt động 1 : Ôn tập cách so sánh hai phân số

- HS nêu ghi nhớ,

- HS làm bài trong bảng- nêu miệng

Trong hai phân số có cùng mẫu số.

- Hãy ghi hai phân số có cùng mẫu số - HS làm trong nháp- nêu miệng từng cặp

phân số

- Ghi bảng 3 cặp phân số và yêu cầu HS so sánh - HS nêu miệng

- Giải thích vì sao em biết các phân số đó lớn hơn

hay bé hơn hoặc bằng phân số kia - HS nêu

Hai phân số khác mẫu số.

26

Trang 27

- So sánh hai phân số 43 và 75 - 1 HS làm ở bảng lớp HS làm trong

nháp- Lớp nhận xét

- Chốt và yêu cầu HS so sánh

Phân số bé hơn, lớn hơn hoặc bằng 1

- Hãy tự nêu ví dụ về phân số lớn hơn 1 ; bé hơn 1 ;

bằng 1

- HS nêu

- Hãy nêu cách nhận biết phân số đó lớn hơn , bé

hơn hoặc bằng 1

- HS nêu

Hoạt động 2 : Thực hành

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu cách làm và đọc kết quả bài làmcủa mình Lớp nhận xét

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- Hướng dẫn HS nhận xét trường hợp hai phân số

- 3 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

C- Củng cố – Dặn dò:

- Đọc lại các ghi nhớ SGK

- Học ghi nhớ và xem lại các bài tập

- Bài sau: Phân số thập phân

Rĩt kinh nghiƯm:

- -

-

Tập đọc – TIẾT 2

Trang 28

QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1/ Đọc lưu loát toàn bài

- Đọc đúng các từ ngữ khó

- Biết đọc diễn cảm bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùavới giọng tả chậm rải,dàn trải , dịu dàng nhấn giọng những từ ngữ tả những màu vàng rất khác nhau của cảnh,vật

2/ Hiểu bài văn:

- Hiểu các từ ngữ:Phân biệt được sắc tháicủa các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc trong bàiđọc

- Nội dung:Miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa Làm hiện lên một bức tranhlàng quê tuyệt đẹp, sinh động và trù phú, qua đóthể hiện tình yêu tha thiết của tác giãđối với quê hương

II ĐDDH

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bức ảnh đồng lúa chín, đàn gà, buồng chuối, rơm thóc

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: Thư gửi các học sinh

của Bác Hồ

B/DẠY BÀI MỚI:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt đông 2: Luyện đọc:

Phần 1:Câu mở đầu

Phần 2: Tiếp theo………… lơ lửng

Phần 3:Tiếp theo………đỏ chói

Phần 4: Những câu còn lại

Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

Họat động 3: Tìm hiểu bài:

1/ Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và

từ chỉ màu vàng

2/ Mỗi HS chọn một từ chỉ màu vàng và cho biết

từ đó gợi cho em cảm giác gì

3/ Những chi tiết nào cho biết bức tranh làng quê

thêm đẹp và thêm sinh động?

4/ Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giã

đốivới quê hương?

Vài HS đọc thuộc lòng đoạn văn kết hợp trảlời câu hỏi về nội dung lá thư

Quan sát- Trả lời

HS đọc nối tiếptừng đoạn của bài

HS đọc thầm phần chú giải và giải nghĩa

HS luyện đọc theo cặp1HS đọc cả bài

Chia nhómđọc thầmTrả lời câu hỏi

28

Trang 29

Chốt ý.

Hoạt động 4:

Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.

Đọan:”Màu lúa chín…… vàng mới”.Nhấn mạnh

từ chỉ màu vàng rất khác nhau củacảnh, vật

Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục đọc bài văn

-Đọc trước bài: Nghìn năm văn hiến

HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

1 vài HS thi đọc diễn cảm

Rĩt kinh nghiƯm:

- -

- _

Khoa häc - Tiết 2 :

NAM HAY NỮ ?

I/ Mục tiêu : Sau bài học HS biết :

- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới , không phân biệt bạn nam và nữ

II/ Chuẩn bị : - Hình SGK

- Các tấm phiếu có nội dung như trang 8 SGK

III/ Hoạt động dạy – học :

1/ Kiểm tra bài cũ : Cho một số đáp án về :

- Ý nghĩa về sự sinh sản đối với mỗi gia đình ,

dòng họ

2/ Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay , chúng ta

tìm hiểu giữa nam và nữ có điểm khác nhau

như thế nào ?

HS dùng thẻ để chọn đúng , sai

HS lắng nghe

Trang 30

3/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi :

Hoaùt ủoọng 1 : thaỷo luaọn ủeồ xaực ủũnh sửù khaực

nhau giửừa nam vaứ nửừ veà maởt sinh hoùc

-Yeõu caàu thaỷo luaọn caực caõu hoỷi :

a/ Lụựp baùn coự bao nhieõu baùn trai , baùn gaựi ?

b/ Neõu moọt vaứi ủieồm gioỏng nhau vaứ khaực nhau

giửừa baùn trai vaứ gaựi ?

c/ Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng

Khi moọt em beự mụựi sinh , dửùa vaứo cụ quan naứo

cuỷa cụ theồ ủeồ bieỏt ủoự laứ beự trai hay gaựi ?

Keỏt thuực hoaùt ủoọng naứy , yeõu caàu HS traỷ lụứi

caõu hoỷi : Neõu moọt soỏ ủieồm khaực bieọt giửừa nam

vaứ nửừ veà maởt sinh hoùc ?

4/ Cuỷng coỏ daởn doứ, nhaọn xeựt

- Laứm vieọc theo nhoựm 3

- HS thaỷo luaọn theo caực yeõu caàu cuỷa

- Nửừ coự kinh nguyeọt , cụ quan sinh duùc nửừ taùo ra trửựng

Rút kinh nghiệm:

- -

- Hiểu đợc cấu tạo của bài văn tả cảnh gồm: mở bài, thân bài, kết bài và yêu cầu của từng phần

- Phân tích đợc cấu tạo của một bài văn cụ thể

- Bớc đầu biết cách quan sát một cảnh vặy

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to, bút dạ

- Phần ghi nhớ viết sẵn bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

H: Theo em bài văn tả cảnh gồm mấy phần? là

những phần nào?

GV: Bài văn tả cảnh có cấu tạo giống hay khác

bài văn chúng ta đã học? Mỗi phần của bài văn có

- HS nêu suy nghĩ, dựa vào bài văn đã học:bài văn tả cảnh gồm có 3 phần là mở bài,thân bài, kết bài

30

Trang 31

nhiệm vụ gì ? các em cùng tìm hiểu ví dụ.

2 Tìm hiểu ví dụ.

Bài 1.

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

H: Hoàng hôn là thời điểm nào trong ngày?

GV: Sông Hơng là dòng sông thơ mộng, hiền hoà

chảy qua thành phố Huế Chúng ta cùng tìm hiểu

xem tác giả đã quan sát dòng sông theo trình tự

nào? Cách quan sát ấy có gì hay?

- Yêu cầu HS thảo luận nhỏmtao đổi về mở bài,

thân bài, kết bài Sau đó xác định các đoạn văn

của mỗi phần và nội dung của đoạn văn đó

- GV yêu cầu nhóm trình bày

- Nhận xét nhóm trả lời đúng

H: Em có nhận xét gì về phần thân bài của bài

văn?

Bài 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hoạt động theo nhóm

+ Đọc bài văn Quang cảnh làng mạc ngày mùa

và Hoàng hôn trên sông Hơng

+ Xác định thứ tự miêu tả trong mỗi bài

+ So sánh thứ tự miêu tả của hai bài văn với nhau

+ Thân bài( đoạn 2,3) Mùa thu chấm dứt::

Sự thay đổi sắc màu của sông Hơng từ lúchoàng hôn đến lúc lên đèn

+ Kết bài: Huế thức dậy ban đầu của nó:

sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn

- Thân bài của đoạn văn có 2 đoạn Đó là :+ đoạn 2: tả sự thay đổi màu sắc của SôngHơng từ lúc bắt đầu hoàng hônđến lúc tốihẳn

+ Đoạn 3: Tả hoạt động của con ngời bên

bờ sông từ lúc hoàng hôn đến lúc thành phốlên đèn

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 4

Trang 32

- Bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa tả tả từng bộ phận của cảnh theo thứ tự:

Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa là màu vàng

Tả các màu vàng rất khác nhau của cảnh của vật

Tả thời tiết hoạt động của con ngời

- Bài Hoàng hôn trên sông Hơng tả sự thay đổi của cảnh theo thời gianvới thứ tự:

nêu nhận xét chung về sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn

Tả sự thay đổi màu sắc và sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn

tả hoạt động của con ngời bên bờ sông , trên mặt sông lúc bắt đầu hoàng hôn đến khi thành phốlên đèn

tả sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn

H: Qua ví dụ trên em thấy:

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

- HS thảo luận theo cặp với hớng dẫn sau;

+ Đọc kỹ bài văn Nắng tra

+ Xác định từng phần của bài văn

+ Tìm nội dung chính của từng phần

+ xác định trình tự miêu tả của bài văn: mỗi đoạn

của phần thân bài và nội dung từng đoạn

- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng trình bày kết quả

+ Bài văn tả cảnh gồm có 3 phần: mở bài,thân bài, kết bài

+ mở bài: Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả+ Thân bài: tả từng phần của cảnh hoặc sựthay đổi của cảnh theo thứ tự thời gian đểminh hoạ cho nhận xét ở mở bài

+ Kết bài: Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ củangời viết

Trang 33

+ Thân bài: Buổi tra ngồi trong nhà thửa ruộng cha xong : cảnh vật trong nắng tra

Thân bài có 4 đoạn

- Đoạn 1: Buổi tra ngồi bốc lên mãi: hơi đất trong nắng tra dữ dội

- Đoạn 2: Tiếng gì mi mắt khép lại: Tiếng võng đa và câu hát ru em trong nắng tra

- Đoạn 3: con gà nào cũng im lặng: Cây cối và con vật trong nắng tra.

- Đoạn 4: ấy thế mà cha xong: Hình ảnh ngời mẹ trong nắng tra.

+ Kết bài: Thơng mẹ biết bao nhiêu, mẹ ơi!: Cảm nghĩ về ngời mẹ

B Củng cố- dặn dò

H: bài văn tả cảnh có cấu tạo nh thế nào?

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Dặn HS về học thuộc ghi nhớ

Rút kinh nghiệm:

- -

- _

Ngày soạn ……

Ngày giảng ……

Toán - Tieỏt 5

PHAÂN SOÁ THAÄP PHAÂN

I / MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU :

Giuựp HS :

- Nhaọn bieỏt caực phaõn soỏ thaọp phaõn

- Nhaọn ra ủửụùc: Coự moọt soỏ phaõn soỏ coự theồ vieỏt thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn vaứ bieỏt caựchchuyeồn caực phaõn soỏ ủoự thaứnh phaõn soỏ thaọp phaõn

II / HOAẽT ẹOÄNG DAẽY & HOẽC

A BAỉI CUế :

- Haừy neõu ghi nhụự veà so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng

maóu soỏ vaứ cho vớ duù

- Neõu ghi nhụự veà so saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng tửỷ

soỏ vaứ neõu vớ duù,

- Phaõn soỏ theỏ naứo lụựn hụn 1, beự hụn 1, baống 1?

Trang 34

B BÀI MỚI :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số thập phân

- HS làm bài trong bảng- nêu miệng HSlàm nháp và nêu kết quả Lớp nhậnxét

- Giới thiệu và yêu cầu HS nêu đặc điểm của các

phân số sau :

1000

17

; 100

5

; 10 3

- HS nêu

- Giới thiệu : Các phân số có mẫu số 10 ; 100 ; 1000

; … gọi là các phân số thập phân

- Vài HS nhắc lại

- Tìm phân số thập phân bằng phân số

5

2 ? - HS làm nháp và nêu kết quả

- Lớp nhận xét

- Tìm phân số thập phân bằng ; 12520

4

7 - HS làm nháp và nêu kết quả

- Lớp nhận xét

- Qua các ví dụ, em hãy nêu cách chuyển phân số ra

phân số thập phân

- HS nêu

- GV chốt ghi nhớ và nhấn mạnh có một số phân số

có thể viết thành phân số thập phân

- Vài HS nhắc lại

Hoạt động 2 : Thực hành

- 1 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu cách làm và đọc kết quả bài làmcủa mình Lớp nhận xét

- 2 HS làm ở bảng lớp - lớp Làm vàoVBTT

HS nhận xét bài làm của bạn

và đọc kết quả bài làm của mình Lớpnhận xét

C Củng cố- Dặn dò :

- Xem lại bài

- Làm các bài tập còn lại vào giờ luyện toán

- Bài sau : Luyện tập

Rĩt kinh nghiƯm:

- -

- _

34

Trang 35

Luyện từ và câu Tiết 2

Bài 2: Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

- Phân biệt đợc sự khác nhau về sắc thái biểu thị giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn đểlựa chọn từ thích hợp với từng ngữ cảnh cụ thể

III Các hoạt động- dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

H: Thế nào là từ đồng nghĩa? cho ví dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? cho ví dụ?

H: Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn? cho

ví dụ?

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới

a) giới thiệu bài: Các em đã hiểu thế nào là từ

đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không

hoàn toàn Tiết học này các em cùng thực hành tìm

từ đồng nghĩa, luyện tập cách sử dụng từ đồng

nghĩa cho phù hợp

b) Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- yêu cầu HS đọc nội dung bài

- Tổ chức HS thi tìm từ theo nhóm viết vào phiếu

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Hoạt động nhóm, cùng sử dụng từ điển ,trao đổi để tìm từ đồng nghĩa

a) Chỉ màu xanhb) chỉ màu đỏc) chỉ màu trắng

Trang 36

Bài 2

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng

đồng nghĩa không hoàn toàn trong mỗi ngữ cảnh

cụ thể sắc thái biểu cảm của từ sẽ thay đổi

+ Buổi chiều, da trời xanh đậm, nớc biểnxanh lơ

+ canhd đồng xanh mớt ngô khoai

+ Bạn nga có nớc da trắng hồng+ ánh trăng mờ ảo soi xuống vờn cây làmcho cảnh vật trắng mờ

- Nhận biết đợc cách quan sát của nhà vẳntong đoạn văn Buổi sớm trên cánh đồng

- Hiểu đợc thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh

- Lập đợc dàn ý bài văn tả cảnh từ những điều quan sát đợc và trình bày theo dàn ý

II Đồ dùng dạy- học

- HS su tầm tranh ảnh về vờn cây, công viên, đờng phố, cánh đồng

- Giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 GS lên bảng

H: hãy nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?

H: nêu cấu tạo bài văn Nắng tra

Ngày đăng: 19/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Ôn đội hình đội ngũ: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xin phép ra vào lớp - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
n đội hình đội ngũ: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xin phép ra vào lớp (Trang 6)
e, Ôn đội hình, đội ngũ: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học. Cách - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
e Ôn đội hình, đội ngũ: Cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học. Cách (Trang 6)
- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn a,b ở bài tập 1 phần nhận xét - Giấy khổ to , bút dạ - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
Bảng ph ụ viết sẵn các đoạn văn a,b ở bài tập 1 phần nhận xét - Giấy khổ to , bút dạ (Trang 10)
+ hình ảnh chính đợc vẽ nh thế nào? Hình mảng đơn giản, chiếm diện tích lớn trong tranh - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
h ình ảnh chính đợc vẽ nh thế nào? Hình mảng đơn giản, chiếm diện tích lớn trong tranh (Trang 18)
H: Em có nhận xét gì về đặc điể m, hình dạng, kích thớc, màu sắc của khuya 2 lỗ? - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
m có nhận xét gì về đặc điể m, hình dạng, kích thớc, màu sắc của khuya 2 lỗ? (Trang 23)
• Mô tả sơ lợc vị trí địa lí, hình dạng của nớc ta. - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
t ả sơ lợc vị trí địa lí, hình dạng của nớc ta (Trang 25)
hình dạng và diện tích - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
hình d ạng và diện tích (Trang 27)
- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng trình bày kết quả - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
i 1 nhóm dán phiếu lên bảng trình bày kết quả (Trang 36)
- Gọi 2 GS lên bảng - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
i 2 GS lên bảng (Trang 41)
đội hình đội ngũ - trò chơi “ CHạY Đổi chỗ, vỗ tay nhau” và “ lò cò tiếp sức”. - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
i hình đội ngũ - trò chơi “ CHạY Đổi chỗ, vỗ tay nhau” và “ lò cò tiếp sức” (Trang 43)
Địa hình Khoáng sản Em là học sinh lớp 5(Tiết2)  - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
a hình Khoáng sản Em là học sinh lớp 5(Tiết2) (Trang 44)
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc bài học, cách xin phép ra vào lớp, tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
n để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc bài học, cách xin phép ra vào lớp, tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay sau (Trang 48)
đội hình đội ngũ - trò chơi “ CHạy tiếp sức–. - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
i hình đội ngũ - trò chơi “ CHạy tiếp sức– (Trang 48)
- phát hiện đợc những hình ảnh đẹp trong bài văn rừng tra và chiều tối - Hiểu đợc cách quan sát dùng từ khi miêu tả cảnh của nhà văn - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
ph át hiện đợc những hình ảnh đẹp trong bài văn rừng tra và chiều tối - Hiểu đợc cách quan sát dùng từ khi miêu tả cảnh của nhà văn (Trang 58)
C. Cuỷng coỏ –daởn doứ - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
u ỷng coỏ –daởn doứ (Trang 58)
- Hình ảnh: Những thân cây tràm vỏ trắng vơn lên trời, chẳng khác gì những cây nến khổng lồ, đầu lá rủ phất phơ  - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
nh ảnh: Những thân cây tràm vỏ trắng vơn lên trời, chẳng khác gì những cây nến khổng lồ, đầu lá rủ phất phơ (Trang 59)
+ Gạch chân dới những hình ảnh em thích.   - Gọi HS trình bày - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
ch chân dới những hình ảnh em thích. - Gọi HS trình bày (Trang 59)
- GV yêu cầu 2 nhóm HS lên bảng trình bày kết quả thảo luận, mỗi nhóm trình bày theo 1 bài tập - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
y êu cầu 2 nhóm HS lên bảng trình bày kết quả thảo luận, mỗi nhóm trình bày theo 1 bài tập (Trang 63)
đội hình đội ngũ - trò chơi “ kết bạn”. I.  Mục tiêu : - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
i hình đội ngũ - trò chơi “ kết bạn”. I. Mục tiêu : (Trang 65)
a, Ôn đội hình, đội ngũ: - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
a Ôn đội hình, đội ngũ: (Trang 66)
- Bài tập 1 viết sẵn vào bảng phụ - Giấy khổ to, bút dạ - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
i tập 1 viết sẵn vào bảng phụ - Giấy khổ to, bút dạ (Trang 68)
-2 HS lên bảng làm bài, đọc bài của mình - Lớp nhận xét - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
2 HS lên bảng làm bài, đọc bài của mình - Lớp nhận xét (Trang 69)
- Cá nhân HS lên bảng trình bày sản phẩm. - GV nhận xét kết quả thực hành của HS - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
nh ân HS lên bảng trình bày sản phẩm. - GV nhận xét kết quả thực hành của HS (Trang 73)
- Bảng số liệu thống kê bài Nghìn năm văn hiến viết sẵn trên bảng lớp - Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2 - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
Bảng s ố liệu thống kê bài Nghìn năm văn hiến viết sẵn trên bảng lớp - Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2 (Trang 75)
- Lập bảng thống kê theo kiểu biểu bảng về số liệu của từng tổ HS trong lớp.    II. đồ dùng dạy học - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
p bảng thống kê theo kiểu biểu bảng về số liệu của từng tổ HS trong lớp. II. đồ dùng dạy học (Trang 75)
+ đọc lại bảng thống kê + trả lời từng câu hỏi - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
c lại bảng thống kê + trả lời từng câu hỏi (Trang 76)
H: Nhìn vào bảng thống kê em biết đợc điều gì? - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
h ìn vào bảng thống kê em biết đợc điều gì? (Trang 77)
-1 số bài trang trí hình vuôn g, tròn dờng diềm - HS :SGK, vở ghi, giấy vẽ ,vở thực hành - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
1 số bài trang trí hình vuôn g, tròn dờng diềm - HS :SGK, vở ghi, giấy vẽ ,vở thực hành (Trang 80)
- mỗi mầu đợc vẽ ở những hình nào? - Giáo an 5 (tuan 1-2) CKTKN(in 2 mat)
m ỗi mầu đợc vẽ ở những hình nào? (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w