• Nêu được những tính chất hóa học chính của các hợp chất tạp chất chứa nhóm carboxyl.. • Đưa ra một số phương pháp điều chế acid carboxylic và ý nghĩa y học của acid và các hợp chất t
Trang 3MỤC TIÊU
• Đọc được tên theo danh pháp IUPAC và danh pháp
thông thường các acid đơn giản Trình bày được
tính acid và ảnh hưởng của cấu trúc đến tính acid.
• Trình bày được các phản ứng chính của acid và dẫn
xuất So sánh và giải thích khả năng phản ứng của chúng.
• Nêu được những tính chất hóa học chính của các
hợp chất tạp chất chứa nhóm carboxyl.
• Đưa ra một số phương pháp điều chế acid
carboxylic và ý nghĩa y học của acid và các hợp chất tạp chức nói trên.
Trang 4PHÂN LOẠI - DANH PHÁP
PHÂN LOẠI
- Dựa vào gốc HC : acid béo no,acid không no, acid thơm
- Dựa vào số nhóm COOH : (di, tri carboxylic)
DANH PHÁP Tên theo IUPAC
Acid ciclohexan carboxylic Acid benzen-1,4-dicarboxylic
Trang 5LÝ TÍNH
- Acid monocarboxylic : R-COOH
1C-4C là chất lỏng linh động, hòa tan vô hạn trong
nước
5C – 9C: chất lỏng sánh như dầu, hòa tan kém trong nước.
10C trở lên: chất rắn, không tan trong nước, dễ tan
trong alcol ethylic và ether
- Acid dicarboxylic : HOOC-COOH
Dạng tinh thể, dễ tan trong nước
- Acid monocarboxylic thơm :
Là những chất rắn kết tinh, dễ thăng hoa, chỉ tan trong nước nóng, dễ tan trong alcolethylic và ether.
COOH
Trang 6CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH
Tính acid: Phản ứng với base Thế thân hạch: Thay nhóm OH Tính oxi hóa: Phản ứng khử
Trang 82 Phản ứng thế nhóm OH
2.2 Tạo thành acid hydrohalid
CH 3 CO-OH + PCl 5 → CH 3 CO-Cl + HCl + OPCl 3
2 O
R C OH2O
O R'
O R' H
2.3 Tạo thành anhydric acid
Trang 93.1 Phản ứng thế nguyên tử Hα
3.2 Phản ứng khử nhóm COOH →CHO hay OH
CH3CH2COOH LiAlH4 CH3CH2CH2OH
Phản ứng khử CO 2 của acid dicarboxylic
HOOC-CH 2 -COOH t 0 CH 3 -COOH + CO 2
CH3 CH
H
C O
OH Cl2 P CH3 CH
Cl
C O
OH
3 Một số phản ứng khác
Trang 10Ứng dụng
- Acid formic dùng bảo quản nước ép hoa quả
- Acid acetic dùng làm giấm ăn và đóng hộp
- Acid adipic dùng sản xuất nylon 6,6
- Nhiều acid là nguyên liệu tổng hợp thuốc :
Acid acetyl salycylic(aspirin) Natribenzoat
làm thuốc ho.COOH
O C CH3
O aspirin
COONa
natri benzoat
Trang 11DẪN XUẤT ACID
ESTER AMID AMINO ACID
Trang 121.Ester hoa quả:
là ester của acid và alcol béo thấp và trung bình
HCOOC 2 H 5 ethylformiat mùi rượu Rum
HCOOC 5 H 11 amyl formiat mùi mận
CH 3 COOC 5 H 11 isoamyl acetat mùi chuối
C 3 H 7 COOC 2 H 5 ethylbutyrat mùi dứa
2.Glycerid(chất béo)
là ester của acid béo cao, Glycerid
không nhánh với Glycerin.
C 17 H 35 COOH acid stearic
C 15 H 31 COOH acid palmitic + Glycerin →
C 17 H 33 COOH acid oleic
CH2CH
CH2
O O O
C R1O
C C
R2
R3O
O
Trang 133 Serid(sáp): là ester của acid và alcol béo cao
Trang 14LÝ TÍNH
Nhiều ester có mùi thơm đặc trưng của quả chín Các ester nhẹ và trung bình là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, dễ bay hơi
Ester tan rất ít trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH
Thủy phân và Thế gốc alcol
Trang 151.Phản ứng thủy phân
Ester dễ bị thủy phân trong môi trường base (xà phòng hóa)
RCOOR’ + NaOH → R-COONa + R’-OH
C C
C17H35
C17H35
O O
CH2
CH
CH2
OH OH OH
Trang 162 Thế gốc alcol
2.1 Thế bỡi NH 3 : tạo amid
RCO-OR’ + NH 3 → RCO-NH 2 + R’-OH
1.
2.H 2 O OR
Trang 18Ứng dụng
-Các ester thấp có mùi thơm, làm thực phẩm -Lipid trong cơ thể có bản chất là ester, cung cấp năng lượng gấp đôi glucid hoặc protid -Diethyl phtalat(DEP) dùng trị cái ghẻ
-Methyl salycilat gây kích thích da, làm giảm đau cơ bắp
COOC2H5
COOC2H5DEP
OH
COOCH3Methyl salicilat
Trang 19CH3 C NH2
O acetamid
O acrylamid
C NH O
CH3N_methylbenzamid
Trang 20Chỉ có formamid là chất lỏng ở nhiệt độ thường Các amid khác đều là chất rắn kết tinh
Các amid thấp có thể hòa tan được trong nước, các amid tinh khiết đều không có mùi
CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH
LÝ TÍNH
Trang 21HÓA TÍNH
1 Amid chỉ phản ứng với acid mạnh ,
tạo các muối không bền và dễ bị thủy phân
Trang 223 Phản ứng riêng của ure
C
CH2C
HO HO
O O
C NH NH O
C
CH2C
O
O acid malonic malonylure(acid barbituric)
O O
O O
R1
R2
Trang 23ỨNG DỤNG
-Urê là một sản phẩm chuyển hóa quan trọng
trong cơ thể, urê còn là nguyên liệu tổng hợp
urosulfan (p-amino benzen sulfonyl ure) là một sulfamid chữa nhiểm trùng đường tiết niệu
-Một số polyamid làm nylon 6,6; capron hay
perlon công thức chung(-NH-CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 2 CO-) n
Gramicidin là kháng sinh do Bac.Brevis tiết ra có bản chất là amid.
H2N SO2 NH C NH2
O urosulfan
Trang 24-Dựa vào số nhóm acid và nhóm amin:
trung tính, acid, bazơ
Trang 25LÝ TÍNH Acid amin là những chất kết tinh không màu, bền vững ở nhiệt độ thường, nóng chảy ở nhiệt độ cao
Trong nước acid amin tồn tại dưới hai dạng
C COOH
CH3
NH2H
D_alanin
C COOH
CH3
H
H2N L_alanin
Dựa vào cấu hình không gian: acid amin D và L
Dạng trung hòa Dạng đẳng điện
Tan kém trong nước Tan tốt trong nước
Trang 26HÓA TÍNH
1 Tính lưỡng tính: acid của nhóm COOH
và base nhóm NH 2
C COO
Trang 27H2N CH
R
C O
H
CH R'
C O
R
C O
HN CH
R'
C O OH n
Trang 28Phương pháp Pope Stiven định lượng nitơ
trong acid amin
3.4.Phản ứng tạo màu với ninhydrin: chất tạo thành có màu xanh tím- định lượng acid amin
C CH
H2N R
O O
Me
C C O
O
OH OH
ninhydrin
Trang 29Ứng dụng
số kháng sinh
amin Các hormon và enzym có bản chất là
CH3 S (CH2)2 CH
NH2
COOH methionin