Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;... Tính acid-base của Pyrrol... Nitrofuran :Kháng khuẩn đường tiểu Polyvinylpyrrolidone PVPAcid asco
Trang 1Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
Trang 2FURAN PYRROL THIOPHEN
N H
Trang 3-Từ 1,4-dicarbonyl
C C R
OH OH
R'
C C R
Trang 4+
X
E H X
E H
+
X
E H
+
+ X
E H + E +
Trang 6+ HN CH 3
CH 3 H
Trang 7Định hướng thế vào nhân dị vòng
R = tăng hoạt ± I , + C
Trang 82 Phản ứng cộng (hydro hoá)
thiolan
N H
3-pyrrolin pyrrolidin 2[H]
S S
Trang 9O
Trang 104 Tính acid-base của Pyrrol
- RH RMgBr
CH 3
N MgBr
N
CH 3
N K
N
H
Acid yếu
Trang 11Base yếu
N K
N K
COOK
N C=O
∆
CO 2
RCOCl
N H
C=O R
4 Tính acid-base của Pyrrol
Trang 13Nitrofuran :
Kháng khuẩn đường tiểu
Polyvinylpyrrolidone (PVP)Acid ascorbic (vit C)
Trang 14N
Trang 15I Nhóm 1,3-azol
N O
N
N H
N S Oxazol
II Nhóm 1,2-azol
N S
N N
N O
H
Trang 16I NHÓM 1,3-AZOL
N O
N
N H
N S Oxazol
Trang 17Thế ái điện tử
Thế ái nhân
N X
Trang 18Cộng hợp Diels-Alder
R C C R'
Trang 19N N
Trang 20Cl O
O CH 2
S Cl
Miconazol
Kétoconazol
Econazol (X = O) Sulconazol (X = S)
Isoconazol
Tioconazol
Trang 21N N C
Cl
N N
Clotrimazol
Imidazol kháng nấm (conazol):
ỨNG DỤNG
Trang 22Thiazol
Penicillin = Vòng β-lactam + vòng thiazol N
S CH 3
CH 3 COOH
NH
O
C R O
C 6 H 5 -CH 2
-C 6 H 5 -O-CH 2
-C 6 H 5 -CH=CH-CH 2
-CH 3 -(CH 2 ) 5 -CH 2 HOOC-CH(NH 2 )-CH 2 -CH 2 -CH 2 - HO-C 6 H 4 -CH 2 -
-C 6 H 5 -CH(NH 2
)-ỨNG DỤNG
Penicillin G (tự nhiên) Penicillin V
Penicillin F Penicillin K Penicillin N Penicillin X Ampicillin
Trang 23S CH 3
CH 3 COOH
Trang 24II NHÓM 1,2-AZOL
Thế ái điện tử
N S
N N
N O
H
N X
E
E + N
X
Trang 25Phenazon Propyphenazon trị đau nửa đầu
N N