1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC dẫn XUẤT của ACID CARBOXYLIC ppt _ HÓA HỮU CƠ

21 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 804 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anhydrid acidPeracid Acid hydroxamic Nitril Ceten... Acyl hóa alcol bằng anhydrid acid, halogenid acid: 2.3.. Phản ứng thủy phân: môi trường acid hoặc base 3.2.. Phản ứng với hợp chất cơ

Trang 1

CÁC DẪN XUẤT CỦA ACID

Trang 2

Anhydrid acid

Peracid Acid hydroxamic

Nitril

Ceten

Trang 3

Dimethylphtalat

Trang 4

2 ĐIỀU CHẾ:

2.1 Phương pháp este hóa:

2.2 Acyl hóa alcol bằng anhydrid acid, halogenid acid:

2.3 Acid carboxylic tác dụng diazometan:

2.4 Phản ứng giữa muối của acid carboxylic với dẫn xuất halogen:

RCOOH + R'OH H + RCOOR' + H 2 O

ROH + R'COX Pyridin R'COOR + HX

RCOONa + R'Cl RCOOR' RCOOR' + NaCl

Trang 5

3 Tính chất hóa học

3.1 Phản ứng thủy phân: môi trường acid hoặc base

3.2 Phản ứng chuyển đổi este:

3.3 Phản ứng với hợp chất cơ kim tạo alcol bậc ba:

Trang 6

Amid HNR 2 " RCONR 2

Trang 7

3.6 Phản ứng của nhóm metylen linh động

Phản ứng ngưng tụ Claisen:

Sản phẩm là este của acid -cetocarboxylic

 Các este của acid béo với glycerin gọi là chất béo (Lipid)

Monoglycerid

CH 2 CH

CH 2

O COR 1 OH

O COR 2

Diacylglycerin Diglycerid

CH 2 CH

CH 2

O COR 1

O COR 2

O COR 3 Triacylglycerin Triglycerid

CH 2 CH

CH 3 C

O

OC 2 H 5 + H CH 2 COOC 2 H 5 C 2 H 5 ONa CH 3 C CH 2 COOC 2 H 5 + C 2 H 5 OH

O Ester ethyl acetoacetat

Trang 8

ANHYDRID ACID - (RCO)2O

Anhydrid hút nước mạnh tạo thành acid

Ứng dụng: Điều chế anhydrid acid:

Anhydrid là tác nhân acyl hóa:

OH OH C

O R

O

C C O

O R

+ (CH 3 CO) 2 O

CH 2

C O

OH

CH 2

C

O OH

C O

CH 2

CH 2 C

O

O + 2CH 3 COOH Acid succinic Anhydrid acetic Anhydrid succinicAcid acetic

NH 2 + (CH 3 CO) 2 O NHCOCH 3 + CH 3 COOH

Acetanilid (CH 3 CO) 2 O AlCl 3 COCH 3 +

Trang 9

CETEN CH2=C=O

Phản ứng: ceten là tác nhân acyl hóa

B- là những tác nhân như nước, alcol, acid, amoniac:

CH 2 C O

OH H

Ceten

R CH C O

Alkylceten

CH 3 CH C O Methylceten

R R' C C O Dialkylceten

O

CH 3

CH 3 C C Dimethylceten

Trang 10

HALOGENID ACID- ACYL HALOGENID

Thay OH của acid carboxylic bằng halogen

1 Cấu tạo:

CH 3 C O

O Cl

CH 3 COCl Acetylchlorid, Ethanoylchlorid

CH 3 CH 2 COF Propionylflorid, Propanoylflorid

CH 2 Cl COCl Chloroacetylchlorid

C 6 H 5 COCl Benzoylchlorid

Trang 11

3 Tính chất hóa học

3.1 Dễ bị thủy phân tạo acid:

3.2 Tác dụng với hợp chất cơ kim tạo ceton hoặc alcol bậc ba:

3.3 Là tác nhân acyl hóa tạo ceton , este:

R C Cl

O

R C

O R'

R'

OH

R C R' R'

R C O

O

OH + HCl +

Trang 12

AMID

Thay nhóm OH của acid carboxylic bằng nhóm NH2 thu được amid

1 Danh phap:

- Tên hydrocarbon tương ứng + amid

- Tên acid tương ứng, thay tiếp vĩ ngữ “ ic ” hoặc “ oic bằng “ amid ”

Nhóm chức CONH2 còn được gọi là carboxamid

R C O

N(CH 3 ) 2

N,N-dimethylformamid N,N-dimethylmethanamid

C O

NH 2

CH 3

Acetamid Ethanamid Methancarboxamid

C O

NH 2

CH 3 CH 2

Propionamid Propanamid Ethancarboxamid

Trang 13

C 4 H 9 CONH 2

n n-Valeramid n-Pentanamid n-Butancarboxamid

H 2 NCOCH 2 CH 2 CONH 2

Succinamid

CONH 2 Benzamid Benzencarboxamid

CONH 2 Cyclohexancarboxamid

Trang 14

NH + 2

Trang 15

2 Các phản ứng của amid:

2.1 Phản ứng acid-base

Amid là một base yếu chỉ tác dụng acid mạnh:

Amid là một acid yếu, tác dụng Na, NaNH2 trong ete tạo muối:

Trang 16

2.2 Thủy phân amid

2.3 Phản ứng loại nước:

2.4 Khi có nhiệt độ các amid của diacid dễ tạo thành imid

Thủy phân: mt acid tạo acid, mt base tạo muối

+ NH 3

+ NH 3

CONH 2 CONH 2

O C

C NH O

Trang 17

+ Br 2 + 4

C 6 H 5 CONH 2 NaOH C 6 H 5 NH 2 + Na 2 CO 3 + 2 NaBr +

C 6 H 5 CH 2 CONH 2 + Br 2 + 4NaOH C 6 H 5 CH 2 NH 2 + Na 2 CO 3 + 2NaBr + 2H 2 O

Trang 18

+ H 2 O Br

Trang 19

Tên hydrocarbon tương ứng + nitril

-Danh pháp thông thường:

-Tên gốc hydrocarbon tương ứng + cyanid -Tên gốc acyl có số carbon tương ứng + nitril hay

(Tên thông thường acid bỏ đuôi IC thay bằng ONITRIL )

C 6 H 5 C N Benzonitril

CH 2 CH C N Propennitril Acrylonitril Vinylcyanid

C N Cyclopentylcyanid

Trang 20

2 Điều chế

a Từ dẫn xuất halogen và Natricyanid hoặc Kalicyanid

b Loại nước từ amid

R C O

NH 2 P 2 O 5 R C N + H 2 O

C O

Trang 21

3 Phản ứng:

a Thủy phân nitril: mt acid tạo acid, mt base tạo muối

b Khử hóa nitril: Tạo amin bậc nhất

Tác nhân khử: LiAlH4 , NaBH4 , Na + alcol

c Tác dụng với hợp chất cơ kim

d Các Arylcyanid có thể bị trimer hóa tạo dị vòng triazin

R'

R' O

Ar C N

Ar Ar

2,4,6-Triaryl-1,3,5-triazin

Ngày đăng: 03/02/2021, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w