HÓA TÍNH Hydrocarbon thơm + tính base... OXY HÓAPYRIDIN II... Chlorhydrat pyridin Iodur N-metylpyridinN... TÍNH BASE : yếu hơn Pyridin II.
Trang 1DỊ VÒNG 6 CẠNH 1 DỊ TỐ
PYRIDIN
N α
β γ
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2CH CH
PYRIDIN
Trang 3C COOEt
O R''
N H
H H
R C O H
R
R' R''
Trang 4II HÓA TÍNH Hydrocarbon thơm + tính base
Trang 5X
Trang 6N C 4 H 9
N
Trang 73 CỘNG (hydro hóa = khử)
Na EtOH
Na EtOH
Na EtOH
H 2 Pt
N H Piperidin
N H
N H
N H
N
Trang 84 OXY HÓA
Bền với Br2, KMnO4 loãng Tác dụng với H2O2
N O
NO 2
N O
NO 2
dẫn xuất thế p của pyridin
N-Oxyd
PYRIDIN
II HÓA TÍNH
Trang 9Oxy hóa gốc hydrocarbon
α -picolin acid picolic
β -picolin acid nicotinic
γ − picolin acid isonicotinic
N N
COOH
CH 3 [O]
4 OXY HÓAPYRIDIN
II HÓA TÍNH
Trang 10Chlorhydrat pyridin Iodur N-metylpyridin
N
Trang 11Nifedipin = Adalate Isoniazid = Rimifon
Pyridoxol Pyridoxal = vit B6
Nicotinamid = vit PP
PYRIDIN
N
NO 2 COOCH 3
N
CHO
CH 3
OH HOCH 2
ỨNG DỤNGPYRIDIN
Trang 12γ -pyran (4H) α -pyran (2H)
Không có tính thơm
Trang 13DỊ VÒNG 6 CẠNH 1 DỊ TỐ
QUINOLIN
8 7
6
3 2 1
8 7
6
3 2 1
N N
Benzo[b]pyridin
quinolin
Benzo[c]pyridin
isoquinolin
Trang 14O H
- H O
CH 3 CHO CHO
Trang 151 TÍNH BASE :
1 TÍNH BASE : yếu hơn Pyridin
II HÓA TÍNHQUINOLIN
Trang 18Na / EtOH [H]
Trang 19Acid nalidixic = NEGRAM Ciprofloxacine = CIFLOX
III CÁC DẪN XUẤT QUINOLIN Quinolon thế hệ 1 và 2 : kháng khuẩn
N
N H
Trang 20III CÁC DẪN XUẤT QUINOLIN
Quinin
Quinolin trị sốt rét
H H N
H
H CH=CH 2
N
CH 3 O
C H
O C
C 2 H 5
O
Trang 22O O
Trang 23DỊ VÒNG 6 CẠNH 2 DỊ TỐ
I NHÓM DIAZIN
1,2-diazin 1,3-diazin 1,4-diazin
Pyridazin Pyrimidin Pyrazin
N
N N
Trang 24Khung acid barbituric
I NHÓM DIAZIN
N N OH
OH
N O
O O
R 1
R 2
N N O
S O
R 1
R 2
Barbituric : gây ngủ Thiobarbituric : gây tê, mê
Trang 25Uracil Thymin Cytosin
I NHÓM DIAZIN
N N OH
N OH
OH
CH 3
N N
H
H 2 N H
Khung Purin
Adenin Guanin
Trang 26HO OH N
N N
N OH
H
Acid uric Allopurinol
N
N N
S
NH 2
CH 3
H 3 C HOCH 2 CH 2
+ Cl
Trang 27Phenothiazin
Bleu de methylene Sát trùng, trị ghẻ, trị ngộ độc củ dền Làm phẩm màu, phẩm nhuộm công nghiệp
N S
R
X
1 2
3 4
5 6
7
8
9 10
Trang 283 4 5
6 7 8
CH 2 C
O