DANH PHÁP: Tên hydrocarbon tương ứng + tiếp vĩ ngữ OIC *Đánh số: •- Mạch chính: dài nhất chứa nhóm COOH - Acid phân nhánh: đọc tên nhóm thế kèm số chỉ vị trí.. 2.2 Danh pháp carboxylic
Trang 1ACID CARBOXYLIC
Bài giảng pptx các môn ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 32 DANH PHÁP:
Tên hydrocarbon tương ứng + tiếp vĩ ngữ OIC
*Đánh số:
•- Mạch chính: dài nhất chứa nhóm COOH
- Acid phân nhánh: đọc tên nhóm thế kèm số chỉ vị trí
2.2 Danh pháp carboxylic:
Xem acid là dẫn xuất của hydrocarbon
2.3 Danh pháp thông thường: Được dùng nhiều hơn
Trang 4CH 3 CH 2 CH CH CH 2 COOH
CH 3 CH 2 CH 3
1 2
3 4
Acid 2-phenylethanoic Acid phenylacetic
Trang 53 ĐIỀU CHẾ
3.1 Phương pháp oxy hóa
a Oxy hóa alcol bậc 1 và aldehyd
R CH 2 OH [O] R CHO [O] R COOH
b Oxy hóa alken:
R CH CH R' [O] R COOH + R' COOH
Tác nhân oxy hóa thường dùng nhất là ozon
KMnO 4 H 2 O H 2 SO 4
25 O C
Trang 6c Oxy hóa alkylmethylceton:
CH 2 CH 2 CH 3 [O] COOH + CH 3 COOH
Phản ứng chỉ xảy ra ở C và khi phân tử còn H.
3.2 Phương pháp thủy phân.
a Thủy phân hợp chất nitril
Trang 7CH 2 CN + 2 H 2 O H 2 SO 4 CH 2 COOH
100 0 C , 3giờ + NH 4 + HSO 4
CH 3 (CH 2 ) 9 CN + 2 H 2 O KOH CH 3 (CH 2 ) 9 COOH + NH 3
C 2 H 5 OH
undecanitril acid undecanoic
b Thủy phân este, dẫn xuất acid, glycerid…
R COOR' H 2 O
H + hay HO R COOH + R'OH
Trang 83.3 Carboxyl hóa hợp chất hữu cơ
Trang 9b Hydrocarbon thơm tác dụng phosgen COCl 2
NaOH + CO H COONa H 2 O/H + H COOH
d Carboxyl hóa anken:
CH 2 CH 2 + CO Ni(CO) 4 CH 2 CH 2
C O
H 2 O CH 3 CH 2 COOH
Trang 103.4 Tổng hợp malonic – Tổng hợp acid từ este malonat
ROOC CH 2 COOR + C 2 H 5 O ROOC CH COOR + C 2 H 5 OH
ROOC CH COOR + R'X ROOC CH COOR + X
R' ROOC CH COOR
R'
+ 2 H 2 O HOOC CH COOH + 2 ROH
R' HOOC CH COOH
I
Trang 113.5 Một số phản ứng khác:
- Thủy phân hợp chất trihalogen.
- Phản ứng ngưng tụ Perkin.
4 Tính chất vật lí:
-Phụ thuộc vào sự cộng kết các phân tử do lk hydro gây nên.
Polimer dạng thẳng
Trang 12-Liên kết O-H acid lk O-H alcol Tính acid mạnh hơn
-Điện tích dương + của C trong nhóm - COOH ít hơn so với - CHO
Trang 134.1 Phản ứng làm đứt liên kết O-H
a Sự phân ly acid carboxylic/dd
CH 3 COOH + H 2 O CH 3 COO + H 3 O + Ka [CH 3 COO ][H 3 O + ]
1 , 27 A 0
1 , 27 A 0
b Tác dụng kim loại, oxyd, hydroxyd kim loại, muối của acid yếu.
+ Na 2 RCOONa + H 2 RCOOH
2 RCOOH + NaOH RCOONa + H 2 O RCOOH
2 + MgO (RCOO) 2 Mg + H 2 O
2 RCOOH
Trang 14c Tác dụng diazometan tạo methylcarboxylat RCOOCH 3
Cơ chế:
4.2 Phản ứng vào nhóm carboxyl- Phản ứng cộng và tách
R C O
O
O H
+
Trang 15a Phản ứng cộng hợp ái nhân xúc tác base- Tác dụng amoniac
NH 3
+
H 2 O
R C O
NH 2
R C O
OH 2
NH 2 +
R COOH + R' NH 2 R CONHR' + H 2 O
Amid thế
RCOOH R 2 'NH RCONR 2 ' H 2 O
Trang 16b Tác dụng với LiAlH 4 tạo alcol bậc nhất
Trang 17c Phản ứng cộng hợp ái nhân xúc tác acid Phản ứng este hóa.
R C
O OH
Trang 18 Phản ứng thay thế nhóm OH của acid bằng các halogen
Acid tác dụng với: - thionylchlorid SOCl 2
-pentachlorid phosphor PCl 5
-tribromid phosphor PBr 3
Tạo sản phẩm acylhalid
O
OH C
O
C O + PBr 3 Br + H 3 PO 3
Thionylchlorid acetylchlorid
Pentachloridphosphor benzoylchlorid
Trang 194.3 Phản ứng decarboxyl hĩa (Loại nhĩm carboxyl)
Acid cĩ nhĩm hút e dễ bị decarboxyl hĩa hơn
HCOOH Tia UV
Os H 2 + CO 2 HCOOH H 2 SO 4 đặc H 2 O + CO
Acid acetic rất khĩ decarboxyl Dẫn xuất cĩ nhĩm hút e thì dễ hơn
Cl 3 C COOH O 2 N CH 2 COOH N C CH 2 COOH CH 3 CO CH 2 COOH
CH 3 CO CH 2 COOH
CH 3 CO CH 2 COOH CH 3 COCH 3 + CO 2
CH 3 COONa + NaOH t 0 cao CH 4 + Na 2 CO 3
C 6 H 5 CH 2 COOAg + Br 2 CCl 4 C 6 H 5 CH 2 Br + CO 2 + AgBr
76 0 C
Trang 204.4 Phản ứng của gốc hydrocarbon
a Phản ứng oxy hóa:
Gốc alkyl có thể bị oxy hóa tạo acid oxocarboxylic:
R CH 2 CH 2 COOH men R CO CH 2 COOH
Trang 22ACID CARBOXYLIC CHƯA NO
Trang 23-Có nối đôi hoặc ba trong phân tử -Liên hợp hoặc không liên hợp
Acid chưa no không liên hợp bền hơn acid chưa no liên hợp.
Giống pp điều chế alken và acid no
Cl CuCN
CH 2 CH CH 2 CH 2 CH CH 2 C N dd HCl CH 2 CH CH 2 COOH
Allylchlorid Allylcyanid Acid vinylacetic
(52-62%) (Acid 3-butenoic)
Trang 24b Tách HX khỏi este hoặc -halogeno acid
CH 3
Br COOCH 3
(CH 3 ) 3 COH (CH 3 ) 3 COK /
CH 3 (CH 2 ) 9 C
CH 2 COOC(CH 3 ) 3
dd KOH
CH 3 (CH 2 ) 9 C
CH 2 COOK
H +
CH 3 (CH 2 ) 9 C
CH 2 COOH
Quinolin 160-170 0 C
CH 3 (CH 2 ) 8 CH C
CH 3 COOCH 3
CH 3 (CH 2 ) 8 CH C
CH 3 COOK
dd KOH
CH 3 (CH 2 ) 8 CH C
CH 3 COOH
H +
Acid 2-decylpropenoic (68-83%)
Trang 25 Acid chưa no đơn giản nhất là acid propenoic ( acid acrylic)
Acrylonitril Acid acrylic
Các este chưa no có nhiều trong tự nhiên
Hay gặp:
Acid Oleic CH 3 (CH 2 ) 7 CH CH(CH 2 ) 7 COOH
Acid Ricinoleic CH 3 (CH 2 ) 5 CHOHCH 2 CH CH(CH 2 ) 7 COOH
Acid Linoleic CH 3 (CH 2 ) 4 CH CHCH 2 CH CH(CH 2 ) 7 COOH
CH 3 CH 2 CH CHCH 2 CH CHCH 2 CH CH(CH 2 ) 7 COOH
Acid Linolenic
Trang 262 TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thể hiện tính chưa no của lk và của nhóm carboxyl
Tính chất đặc trưng:
• Tính acid mạnh hơn acid no tương ứng:
•Phản ứng tạo lacton ( đóng vòng tạo este nội phân tử ):
Trang 27Acid đa chức - polyacid
Trang 28HOOC COOH HOOC CH 2 COOH HOOC (CH 2 ) 2 COOH
DIACID :
Acid oxalic
Acid etandioic
Acid malonic Acid propandioic
Acid butandioic Acid succinic
HOOC (CH 2 ) 3 COOH HOOC C C COOH
Acid fumaric Acid (E)-2-butendioic
COOH COOH
Acid terephtalic 1,4-Benzendicarboxylic
Trang 29Tính chất hóa học của diacid:
Nhóm acid ảnh hưởng qua lại lẫn nhau Tính acid mạnh hơn monoacid
Tính acid giảm dần khi 2 chức acid ở càng xa nhau
* Diacid tạo 2 muối , 2 este:
COOH
COOK COOH
Trang 30* Acid oxalic và malonic dễ bị decarboxyl hóa tạo acid đơn chức:
* Diacid dễ tạo anhydrid vòng :
HOOC COOH t 0 HCOOH + CO 2
CH 2 HOOC COOH t 0 CH 3 COOH + CO 2
C C