LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ2... 2 Thuyết cổ điển về liên kết2.1 Liên kết ion Liên kết ion được hình thành giữa những nguyên tử của hai nguyên tố có sự chênh lệch độ âm điện thườn
Trang 1LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN
TỬ
1
https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916
Trang 2LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TẠO PHÂN TỬ
2
Trang 31 Một số khái niệm đặc trưng của liên kết
1.1 Độ âm điện ( χ )
Giả sử χ B> χ A A → B
-Nguyễn Thị Thu Trâm
χ tăng dần
χ giảm dần
3
Trang 41.2 Năng lượng liên kết (E)
Nguyễn Thị Thu Trâm
Năng lượng của một liên kết là năng lượng cần thiết để phá vỡ mối liên kết đó và tạo ra các nguyên tử
ở thể khí
E càng lớn → liên kết càng bền
EH-H = 104 kcal/mol
EO-H = 110 kcal/mol
1.3 Độ dài liên kết
Trang 5Bậc liên kết là số liên kết tạo thành giữa 2 nguyên tử tương tác trực tiếp với nhau
1.4 Bậc liên kết
VD: CH3-CH3,CH2=CH2, CH≡CH có bậc liên kết lần lượt là 1, 2 và 3
Bậc liên kết càng lớn → liên kết càng bền
1.5 Góc liên kết (góc hóa trị)
Nguyễn Thị Thu Trâm
5
Trang 62 Thuyết cổ điển về liên kết
2.1 Liên kết ion
Liên kết ion được hình thành giữa những nguyên tử của hai nguyên tố có sự chênh lệch độ âm điện (thường ∆χ 2)
6
Trang 72.2 Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa các nguyên tử của cùng một nguyên tố (∆χ =0) hoặc
giữa các nguyên tử của các nguyên tố có sự chênh lệch nhỏ về độ âm điện (thường ∆χ < 2)
7
Trang 82.3 Liên kết cho nhận
2.4 Liên kết hydro
H-F…H-F
Nguyễn Thị Thu Trâm
8
N
H
H
H
H H
+
H H H
H hay
Trang 9Liên kết cộng hóa trị hình thành do sự xen phủ của hai orbital,
trong đó có 2 electron có spin trái dấu
3 Thuyết liên kết hóa trị (VB)
Liên kết cộng hóa trị càng bền khi độ che phủ của các orbital nguyên tử càng lớn
Tùy theo cách thức xen phủ của các orbital, có 02 loại liên kết
Liên kết σ
Liên kết π
Nguyễn Thị Thu Trâm
9
Trang 10Nguyễn Thị Thu Trâm
10
Trang 114 Sự lai hóa các orbital
↑
180°
120°
↑
↑
↑
109°28’
11
Trang 12 Các nguyên tố ở ck 3 trở đi, có orbital d → có thể tham gia lai hóa như dsp2,
dsp3, d2sp3
VD: CH4 C có lai hóa sp3 (4 + 0 )
C2H2 C có lai hóa sp (2 + 0 ) NH3 N có lai hóa sp3 (3 + 1 ) H2O O có lai hóa sp3 (2 + 2 )
12
Trang 13 Hình học phân tử của một số hợp chất
Ethylen CH2=CH2
↑
↑
↑
Ethan CH3CH3
↑
↑
↑
13
Trang 14Acetylen H-C≡C-H
↑
↑
↑
N
14
C O H
H
Trang 15 Hình học phân tử của ion phức
15
Trang 16Lai hóa d2sp3: Phức bát diện
Phức thuận từ
Lai hóa dsp2: Phức vuông phẳng
Phức nghịch từ
16
Trang 17Lai hóa sp3: Phức tứ diện
Phức nghịch từ
17
Trang 185 Thuyết orbital phân tử (MO)
18
σ1s< σ1s*< σ2s< σ2s*< σz < πx = πy < πx* = πy* < σz*
σ1s< σ1s*< σ2s< σ2s* < πx = πy < σz < πx* = πy* < σz*
.
.
.
σ2s*
σ2s
Trang 19∗
σ2s
σ2s*
π2px π2py
σ2p
π*2px π*2py
σ*2p
N2
σ22s< σ22s*< σ2
z < π2x = π2y < π1x* = π1
y * σ22s< σ22s* < π2x = π2y < σ2z
Bậc liên kết (độ bội liên kết)
Đ = (n-n*)/2
n: số e trên các MO liên kết n*: số e trên các MO phản liên kết