1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Giáo án tuần 2

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 34,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghe và nhận xét được ý kiến của các bạn trong lớp - Viết được một bản tự thuật ngắn.... 3.Giáo dục học sinh chào hỏi lịch sự, có văn hóa.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 8/9/2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017

Tập đọc

Tiết 4,5: PHẦN THƯỞNG (2 tiết)

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Câu chuyện: đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1,2,4 SGK)

* HS có năng khiếu trả lới được câu hỏi 3

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục

1 Xác định giá trị: Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và

thừa nhận người khác có những giá trị khác

2 Thể hiện sự thông cảm

III Các phương pháp kĩ thuật

Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhâ n, phản hồi tích cực

IV Phương tiện dạy học

- Tranh minh họa bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn hướng dẫn đọc

V Tiến trình dạy – học:

Tiết 1

A Bài cũ (5’):

- GV yêu cầu

- GV nhận xét

B Dạy bài mới (30’):

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS xem tranh- Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc:

a) GV đọc mẫu toàn bài- tóm tắt nội dung

b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu;

- HD đọc từ khó:

* Đọc từng đoạn trước lớp

- HD ngắt, nghỉ hơi, luyện đọc câu khó:

“ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi ,/ các

bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có

vẻ bí mật lắm//.”

- Giải nghĩa từ

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

* Cả lớp đồng thanh

Tiết 2

- 1HS đọc bài Tự thuật- trả lời câu hỏi

- 1HS tự thuật về bản thân

- Lắng nghe

- Nhắc lại đầu bài

- Theo dõi

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc: Phần thưởng, sáng kiến, lặng lẽ,

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Cá nhân, đồng thanh câu khó

- 2HS đọc phần chú giải

- Mỗi HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc đồng thanh, cá nhân

- Đồng thanh toàn bài

Trang 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài(10’)

- Em hãy kể những việc làm tốt của bạn

Na?

- Theo em những đièu bí mật được các

bạn của Na bàn bạc là gì?

- Em nghĩ Na có xứng đáng được thưởng

hay không?

- Na được thưởng, những ai vui mừng, vui

mừng như thế nào?

4 Luyện đọc lại:(20’)

- Luyện cá nhân, nhóm

-Thi cá nhân đọc cả bài

C Củng cố- Dặn dò (3’):

- Em học được điều gì ở bạn Na?

- Em thấy việc các bạn đề nghị trao phần

thưởng cho bạn Na có tác dụng gì?

* Quyền được học tập, được biểu dương

và nhận phần thưởng khi học tốt làm việc

tốt

- Na gọt bút chì … bị mệt (Na tốt bụng sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẽ những gì mình có cho bạn)

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na

- Na xứng đáng đươcnhận vì Na có tấm lòng tốt

- Na vui mừng tưởng nghe nhầm đỏ bừng cả mặt Cô giáo và các bạn vỗ tay vui mừng Mẹ Na khóc đỏ hoe đôi mắt

+ HS thi đọc từng đoạn, phân vai

- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

- Biểu dương người tốt, khuyến khích HS làm việc tốt

- Lắng nghe

Toán

Tiết 6: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

1.Củng cố về :

- Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đề – xi – mét (dm)

- Quan hệ giữa đề – xi - mét và xăng – ti – mét (1dm = 10cm)

2 Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăng ti mét, đề xi mét

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

3 Học sinh say mê học Toán

B Đồ dùng dạy - học

Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm dm

C Các họat động dạy – học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Viết bảng: 2dm, 3dm, 40cm

- Đọc các số đo

- Lớp đọc các số đo đó

- 1 Hs lên bảng viét, lớp viết bảng con

- 40 xăngtimét bằng bao nhiêu đềximét ? - 1 học sinh nêu

II Bài mới: ( 30’)

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện tập:

Trang 3

a,Số ?

1dm = cm 10cm = dm

b,Viết 1dm,2dm vào chỗ chấm thích

hợp:

- Làm vở bài tập phần a.b

- a; Có độ dài 1 dm.b;2dm

- Thực hiện đọc kq

Bài 2: Số? Nêu yêu cầu.

- Bài 3: <

> ?

=

-Lớp làm VBT –HS lên bảng làm

- Đọc yêu cầu

- Làm vở bài tập

- 3 - 4 học sinh đọc bài làm

- Bài 4: Viết cm hoặc dm vào chỗ chấm

thích hợp

+ Hướng dẫn học sinh làm bài

- Đọc đề bài

- Làm vở

- 1 học sinh chữa bài

HS làm vào vở

1 Củng cố, dặn dò ; (3’)

Cho học sinh thực hành đo chiều dài cạnh bàn, quyển vở

Nhận xét tiết học

- Về ôn lại và chuẩn bị bài sau

Tự nhiên và xã hội

Tiết 2: BỘ XƯƠNG

A Mục tiêu:

1 Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể

- Hiểu được nhờ có sự phù phối hợp hoạt động của cơ và xương mà cơ thể ta cử động được

- Hiểu td của vận động giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt, cơ thể khoẻ mạnh

2 Kỹ năng thực hành, quan sát, mô tả

3 Tạo hứng thú ham vận động (cơ - xương)

B Đồ dùng dạy – học :

Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ - xương)

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ ( 3’)

Kiểm tra VBT bài 1, nx

II Bài mới (28)

Kđ : Hát + múa bài: “Con công hay múa”.

Hoạt động 1: Tập thể dục.

Bước 1: Hoạt động cặp đôi

+ Nêu yêu cầu

- Cả lớp hát + múa

- Quan sát các hình của bài 1 trong SGK và thực hiện

- Một số nhóm lên thể hiện

- Lớp trưởng hô - cả lớp tập

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

+ Bộ phận nào của cơ thể phải cử động để

thực hiện động tác quay cổ?

+ Động tác nghiêng người ?

+ Động tác cúi gập mình ?

- Kết luận : Để thực hiện được những

- Mình, cổ, tay

- Đầu, cổ, tay, bụng, hông

Trang 4

động tác trên thì các bộ phận cơ thể như

đầu, mình, tay chân, phải cử động.

3 Hoạt động 2: G.thiệu cơ quan vận động

- Bước 1: yêu cầu học sinh tự sờ nắn bàn

tay, cổ (chân), tay, cánh tay của mình

+ Dưới lớp da của cơ thể có gì ?

- Bước 2: Cho học sinh thực hành cử động:

uốn dẻo bàn tay, vẫy tay, co và duỗi cánh

tay, quay cổ,

+ Dưới lớp da của cơ thể có gì ?

+ Nhờ đâu mà các bộ phận đó củ cơ thể cử

động được ?

- Bước 3:

+ Giới thiệu tranh vẽ cơ quan vận động

+ Dùng tranh giảng thêm và rút ra kết luận

- Thực hiện

- Bắp thịt(cơ) và xương

- Thực hành

- Nhờ có sự phối hợp hoạt động của cơ và xương

- Quan sát

Kết luận: SGV

Hoạt động 3: Trò chơi : Người thừa thứ 3

- Cho Học sinh ra ngoài sân chơi

- Học sinh đứng thành vòng tròn, điểm số, chuyển vị trí - 1 đôi chơi mẫu

+ Bước 2: Gv tổ chức cho cả lớp cùng

chơi

- Khi kết thúc trò chơi, Giáo viên yêu cầu

học sinh nhận xét về cơ thể của những bạn

chạy nhanh không bị bắt lần nào ?

Nhận xét : Đó là những bạn có cơ thể khỏe mạnh, cân đối, rắn chắc, …

* Liên hệ trong lớp

III Củng cố, dặn dò: (3’)

+ Muốn có cơ thể khỏe mạnh, vận động nhanh nhẹn chúng ta phải làm gì ?

- Làm bài tập trong vở bài tập.Chuẩn bị bài 3

Chính tả (Tập chép) Tiết 3: PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt Phần thưởng (SGK)

- Làm được BT3, BT4, BT(2) a (SGK)

II Chuẩn bị:- Viết bảng đoạn chép

- Viết bài tập 2, 3 lên bảng

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ (5’):

- GV đọc: hòn than, cây bàng, bàn ghế.

- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái đầu

2 Bài mới (23’): Giới thiệu

a Hoạt động 1: Tìm hiểu đoạn chép

- GV đọc đoạn chép

 Đoạn chép có mấy câu ?

 Cuối mỗi câu có dấu gì ?

 Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

- HS viết bảng con Bảng lớp

- 1 HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái đầu

2 HS đọc lại đoạn chép

- 2 câu

- Dấu chấm

- Chữ đầu câu, Na

Trang 5

- Yêu cầu HS nêu từ khó.

- Ghi từ khó ở bảng

b Hoạt động 2: Luyện viết.

- GV nhắc lại yêu cầu và cho HS chép bài

- GV đọc

- GV thu bài nhận xét, tuyên dương

c Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 2: Điền vào chỗ trống x/s hoặc ăn, ăng

- Cho 2HS lên bảng, lớp làm vở

Bài 4: Cho lớp học thuộc bảng chữ cái.

- Thi đọc thuộc bảng chữ cái

3 Củng cố, dặn dò(3’):

- Nhận xét chung, tuyên dương các bạn

viêt bài tốt

- Giao BTVN, chuẩn bị bài 4: Làm việc

thật là vui

- Nêu từ khó Đọc, viết từ khó ở bảng con, bảng lớp

- HS nhìn bảng chép bài

- HS soát lại bài

- HS đổi vở chấm bài

- Nêu yêu cầu, .oa đầu , ngoài ân chim âu , âu cá

cố g , g bó g …sức , im l……

- Học thuộc lòng 29 chữ cái

- Cá nhân, nhóm

- Về sửa lỗi viết sai

Luyện viết

Tiết 2: CHỮ HOA Ă, Â

I Mục tiêu:

-Viết đúng hai chữ cái hoa Ă, (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng

dụng: Ăn ( 1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), “Ăn chậm, nhai kĩ” theo cỡ nhỏ (3 dòng)

: Chữ cái hoa Ă,Â, Từ ứng dụng: “Ăn chậm, nhai kĩ”

II Chuẩn bị

III Hoạt động day học:

1 Bài cũ (5’): Chữ hoa A

- Kiểm tra bài viết ở nhà

Nhận xét, khen

2 Bài mới(23’): Giới thiệu

Hoạt động 1 : Hướng dẫn chữ viết.

+ GV đính bảng 2 chữ Ă, Â Yêu cầu HS

nhận xét chữ Ă và Â có gì giống và khác

với chữ A.

 Các dấu phụ trông như thế nào ?

- Viết bảng Vừa viết vừa nêu lại cách

viết:

- Cho HS viết bảng con, bảng lớp

+ Đính bảng từ ứng dụng

 Em hiểu “Ăn chậm nhai kĩ ,

Ấm áp tình mẹ ” ý nói gì?

- HS viết bảng con chữ A

- Gọi 1HS đọc câu ứng dụng

- Viết chữ Anh ở bảng con, bảng lớp

Ă Ăn

- HS quan sát chữ mẫu và nêu sự giống và khác nhau

- Ă: là một nét cong dưới, nằm chính giữa đỉnh chữ A

- Â: gồm 2 nét xiên nối nhau trông như chiếc nón úp chính giữa đỉnh chữ A, có thể gọi là dấu mũ

- HS viết ở bảng con, bảng lớp

Ấm áp tình mẹ

Ăn chậm nhai kĩ

- Khuyên ăn chậm, nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng

- Mẹ là người yêu thương và lo lắng cho ta, nên khi được sống bên mẹ

Trang 6

 Độ cao của các chữ cái như thế nào ?

 Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng

nào ?

- GV viết bảng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Yêu cầu HS mở vở Tập viết trang 5 GV

hướng dẫn cách viết từng hàng

- GV viết bảng Yêu cầu HS viết bài

- GV thu bài, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò (3’):

- GV tóm tắt bài.

- Nhận xét tiết học - chuẩn bị chữ hoa B

hoặc nhớ về mẹ ta thấy yên tâm

- Ă, h, k cao 2 li rưỡi

- n, c, â, m, a, i cao 1 li

- Bằng con chữ o

- HS viết chữ Ăn ở bảng con

- HS mở vở theo dõi GV hướng dẫn

- HS viết bài vào vở

- Nộp bài

Thủ công

Bài

: GẤP TÊN LỬA ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

- Biết cách gấp tên lửa.

- Gấp được tên lửa Các nếp gấp phẳng, thẳng ,sản phẩm đẹp HS gấp được tên lửa thành thạo

- HS hứng thú và yêu thích gấp hình

* Với HS khéo tay: Gấp được tên lửa , Các nếp gấp phẳng, thẳng Tên lửa sử dụng được

II CHUẨN BỊ

- GV: Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy thủ công Giấy thủ công có kẻ ô Mẫu quy trình giấy tên lửa

- HS: Giấy nháp

III C C HO T Á Ạ ĐỘ NG D Y H C CH Y U CH Y U Ạ Ọ Ủ Ế Ủ Ế

1.Kiểm tra :Gấp tên lửa

- Yêu cầu h/s nêu các bước thực hiện để gấp

tên lửa

- Nhận xét

- B1:Gấp tạo mũi & thân tên lửa

- B2:Tạo tên lửa & sử dụng

2.Bài mới :

a)Giới thiệu : Gấp tên lửa (T2)

b)Hướng dẫn các hoạt động:

*Hoạt động 1:Quan sát –nhận xét

- GV : hỏi lại các thao tác gấp tên lửa ở tiết 1

+ Muốn gấp được tên lửa các em thực hiện

- HS trả lời

- HS phát biểu, cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 7

mấy bước? (có 2 bước).

Bước 1: Gấp tạo mũi tên và thân tên lửa. - Nêu lại các bước gấp

Bước 2 : Tạo tên lửa và sử dụng.

* Hoạt động 2:Hd – thực hành gấp tên lửa

-Tổ chức cho HS thực hành gấp tên lửa theo tổ

- Gợi ý HS trình bày sản phẩm và chọn ra

những sản phẩm đẹp để tuyên dương nhằm

khích lệ HS

- Theo dõi nhắc nhở từng tổ

- Đánh giá sản phẩm của HS

- Chia lớp thành 2 đội thi đua phóng tên lửa

- Nhận xét -Tuyên dương đội thắng

- HS thực hành gấp theo tổ gấp tên

lửa và trình bày trên giấy A4 Thi đua với các tổ khác

- Từng tổ lên trình bày sản phẩm.

- Đại diện 2 dãy bàn lên thi đua.

- Cả lớp theo dõi nhận xét.

3 Nhận xét - dặn dò :

- Nhận xét về tinh thần, thái độ, kết quả học

tập của HS

- Dặn dò chuẩn bị bài sau : Gấp máy bay

phản lực

Ngày soạn: 9/9/2017

Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2017

Toán

Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU

A Mục tiêu

1 Học sinh bước biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

2 Rèn luyện các kĩ năng thực hành về trừ không nhớ trog phạm vi 100

3 Rèn cho học sinh tính chăm chỉ, tự tin, hứng thú trong học tập

B Đồ dùng dạy - học

- Sách Toán, Vở bài tập, bảng con

C Các hoạt động dạy –học chủ yếu

I Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

1 dm = … cm

10 cm = … dm

- 1 học sinh lên bảng

- Lớp làm bảng con

II Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu các thuật ngữ

Số bị trừ – Số trừ – hiệu

-Viết bảng phép tính 59 – 35 = 24 - Lớp đọc phép tính trên

Trang 8

- Nêu tên gọi và ghi bảng như SGK.

+ 59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24

+35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24

+ Kết quả của phép trừ gọi là gì ?

- Quan sát và nghe giáo viên giới thiệu

- 3 học sinh trả lời

- 3 học sinh trả lời

- 3 học sinh trả lời

- Giới thiệu tương tự với phép tính cột

dọc

+59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?

+ 24 gọi là gì ?

- Vậy 59 -35 cũng gọi là hiệu

Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 - 35 = 24

- 59 – 35 = 24

- Hiệu

- Hiệu là 24; là 59 – 35

2 Luyện tập- Thực hành

- Bài 1: Nêu yêu cầu. - Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ

của mẫu

+ Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên

là những số nào ?

+ Muốn tính hiệu khi biết SBT, ST ta làm

như thế nào ?

- 2 học sinh nêu

- 1 học sinh nêu

- làm bài vào VBT, đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

- Bài 2: Số?

+ Hướng dẫn học sinh tìm hiệu Khi biết

số bị trừ và số trừ

- 2 học sinh đọc đề bài

- 1 Hs nêu cách thực hiện phép tính

- Làm vở bài tập

- 2 hs lên bảng chữa hs nx, cho điểm

Bài 3: + Đặt tính rồi tính (theo mẫu)

- Hd hs làm bảng con

Bài 4: Đọc bài toán Bài toán cho biết

gi? Bài toán hỏi gì?

- Đọc đề toán.làm 1 phép tính vào bảng con-VBT

- Vài hs chữa bài với các cách trả lời

và nêu tên gọi các số trong phép trừ -HS đọc đề -phân tích đề toán

-1 HS lên bảng

-HSlàm vào vở – Chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Giáo viên nx học.Về nhà luyện tập về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số

Kể chuyện Tiết 2: PHẦN THƯỞNG

I Mục tiêu:

- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý (SGK), kể lại được từng đoạn câu chuyện

- HS khá, giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT4)

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa

- Câu hỏi gợi ý từng tranh

III Hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ (5’):

- YC kể lại câu chuyện: Có công… nên kim

- 3 HS kể nối tiếp câu chuyện và

Trang 9

2/ Bài mới (23’):

a Giới thiệu bài:

b Kể lại từng đoạn câu chuyện:

- Kể được nội dung từng đoạn của câu

chuyện Phần thưởng

- Giáo viên có thể kể mẫu đoạn 1

- Yêu cầu học sinh kể theo gợi ý từng đoạn

- Cho học sinh kể theo nhóm

- Giáo vên cùng học sinh nhận xét, tuyên

dương nhóm kể hay nhất

c/ Kể lại toàn bộ câu chuyện:

- Cho học sinh xung phong kể

* Lưu ý HS: Khi kể chuyện có thể thêm lời

vào để cho câu chuyện thêm sinh động Khi

kể cần kết hợp với điệu bộ, nét mặt…

- Nhận xét, tuyên dương

3/ Củng cố, dặn dò (3’):

- Qua câu chuyện này, em học được điều gì

ở bạn Na

- Giáo dục gương tốt Liên hệ trong lớp

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà kể cho người thân nghe

trả lời câu hỏi

- Học sinh quan sát tranh

- Nêu nội dung của từng tranh và đọc gợi ý từng đoạn

- Học sinh theo dõi

- 3 học sinh kể

- Kể theo nhóm 6

- 2 nhóm kể trước lớp

- Học sinh xung phong kể trước lớp

Học sinh trả lời

- Lắng nghe

Ngày soạn: 9/9/2017

Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2017

Toán

Tiết 8: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

1 Bước đầu làm quen với bài tập dạng : “Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”

2 Rèn kĩ năng thực hành

3 Hứng thú học tập môn Toán

B Đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ chép BT5 SGK

C Các hoạt động dạy –học chủ yếu

1 Bài cũ: kiểm tra

Bài 1: Tính nhẩm:

+Các phép tính có đặc điểm gì?

- 1học sinh đọc đề bài

- Làm bảng con, 3 học sinh lên bảng làm -Trừ nhẩm các số tròn chục

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu ,biết

số trừ và số trừ lần lượt là:

- GV hd hs đặt tính

- Làm vbt

- 3số học sinh lên bảng làm , (trừ nhẩm từ trái sang phải).Chữa bài

Bài 3: Giáo viên hd tìm hiểu bài

toán.Đọc đề ,phân tích đề,tóm tắt

-Dựa vào tóm tắt nêu đề toán.1 hs làm bảng lớp –làm VBT

- Chữa kết quả

Trang 10

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt

+Giới thiệu cách làm bài

- Đọc kỹ bài toán,

- Tính nhẩm kq đúng (c)

4 Củng cố, dặn dò.(3’)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị cho tiết học sau

Tập đọc

Tiết 6: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục tiêu: HS xong bài hs, hs có khả năng

- Đọc trơn từng đoạn, cả bài

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui

- Tự liên hệ bản thân biết chăm học, chăm làm, nhận thấy niềm vui khi làm và học

II Các kĩ năng sống cơ bản được gd trong bài

1 Tự nhận thức: Xác định giá trị bản thân là biết làm việc và thấy ích lợi của công

việc, niềm vui trong công việc

2 Đảm nhận trách nhiệm: Tự xác định những công việc mình cần làm ở nhà.

3 Thể hiện sự tự tin” Tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích

- Tranh minh hoạ bài tập đọc - Câu khó, câu dài

III Các phương pháp/ kĩ thuật dh tích cực có thể sd

1 Hỏi và trả lời

2 Trình bày 1 phút &hd luyện đọc

3 Thảo luận, chia sẻ

4 Biểu đạt sáng tạo

IV Phương tiện dh:

- Tranh minh họa bài học trong sgk

- Bảng phụ ghi câu văn dài

- 1 số tranh, ảnh, truyện về những con người làm việc và có niềm vui trong công việc

1 Bài cũ ( 5’):

- Phần thưởng

2 Bài mới (30’):

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: Luyện đọc

* GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung

* Luyện đọc câu:

Yêu cầu HS nêu từ khó

* Luyện đọc đoạn: Chia bài đọc 2 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng

Đoạn 2: Phần còn lại

- Đọc câu dài: Con gà trống thức dậy

Hướng dẫn đọc câu văn dài

- Giải nghĩa các từ khó

* Luyện đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữ các nhóm

c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- 3HS đọc trả lời câu hỏi SGK

- HS theo dõi

- Mỗi HS đọc 4 câu đến hết

- HS nêu từ khó, đọc cá nhân, đồng thanh

Con tú kêu…và câu cành đào nở hoa…

- 1 HS đọc + giải nghĩa từ

sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng.

- Đọc theo nhóm 4

Ngày đăng: 03/02/2021, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w