Nghe và nhận xét được ý kiến của các bạn trong lớp - Viết được một bản tự thuật ngắn.... 3.Giáo dục học sinh chào hỏi lịch sự, có văn hóa.[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 8/9/2017
Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017
Tập đọc
Tiết 4,5: PHẦN THƯỞNG (2 tiết)
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: Câu chuyện: đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1,2,4 SGK)
* HS có năng khiếu trả lới được câu hỏi 3
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục
1 Xác định giá trị: Có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và
thừa nhận người khác có những giá trị khác
2 Thể hiện sự thông cảm
III Các phương pháp kĩ thuật
Trải nghiệm, thảo luận nhóm, chia sẻ thông tin, trình bày ý kiến cá nhâ n, phản hồi tích cực
IV Phương tiện dạy học
- Tranh minh họa bài đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn hướng dẫn đọc
V Tiến trình dạy – học:
Tiết 1
A Bài cũ (5’):
- GV yêu cầu
- GV nhận xét
B Dạy bài mới (30’):
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS xem tranh- Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a) GV đọc mẫu toàn bài- tóm tắt nội dung
b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu;
- HD đọc từ khó:
* Đọc từng đoạn trước lớp
- HD ngắt, nghỉ hơi, luyện đọc câu khó:
“ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi ,/ các
bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có
vẻ bí mật lắm//.”
- Giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cả lớp đồng thanh
Tiết 2
- 1HS đọc bài Tự thuật- trả lời câu hỏi
- 1HS tự thuật về bản thân
- Lắng nghe
- Nhắc lại đầu bài
- Theo dõi
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc: Phần thưởng, sáng kiến, lặng lẽ,
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Cá nhân, đồng thanh câu khó
- 2HS đọc phần chú giải
- Mỗi HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc đồng thanh, cá nhân
- Đồng thanh toàn bài
Trang 23 Hướng dẫn tìm hiểu bài(10’)
- Em hãy kể những việc làm tốt của bạn
Na?
- Theo em những đièu bí mật được các
bạn của Na bàn bạc là gì?
- Em nghĩ Na có xứng đáng được thưởng
hay không?
- Na được thưởng, những ai vui mừng, vui
mừng như thế nào?
4 Luyện đọc lại:(20’)
- Luyện cá nhân, nhóm
-Thi cá nhân đọc cả bài
C Củng cố- Dặn dò (3’):
- Em học được điều gì ở bạn Na?
- Em thấy việc các bạn đề nghị trao phần
thưởng cho bạn Na có tác dụng gì?
* Quyền được học tập, được biểu dương
và nhận phần thưởng khi học tốt làm việc
tốt
- Na gọt bút chì … bị mệt (Na tốt bụng sẵn sàng giúp đỡ bạn, san sẽ những gì mình có cho bạn)
- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na
- Na xứng đáng đươcnhận vì Na có tấm lòng tốt
- Na vui mừng tưởng nghe nhầm đỏ bừng cả mặt Cô giáo và các bạn vỗ tay vui mừng Mẹ Na khóc đỏ hoe đôi mắt
+ HS thi đọc từng đoạn, phân vai
- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
- Biểu dương người tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
- Lắng nghe
Toán
Tiết 6: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1.Củng cố về :
- Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đề – xi – mét (dm)
- Quan hệ giữa đề – xi - mét và xăng – ti – mét (1dm = 10cm)
2 Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăng ti mét, đề xi mét
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3 Học sinh say mê học Toán
B Đồ dùng dạy - học
Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm dm
C Các họat động dạy – học chủ yếu
I Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Viết bảng: 2dm, 3dm, 40cm
- Đọc các số đo
- Lớp đọc các số đo đó
- 1 Hs lên bảng viét, lớp viết bảng con
- 40 xăngtimét bằng bao nhiêu đềximét ? - 1 học sinh nêu
II Bài mới: ( 30’)
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
Trang 3a,Số ?
1dm = cm 10cm = dm
b,Viết 1dm,2dm vào chỗ chấm thích
hợp:
- Làm vở bài tập phần a.b
- a; Có độ dài 1 dm.b;2dm
- Thực hiện đọc kq
Bài 2: Số? Nêu yêu cầu.
- Bài 3: <
> ?
=
-Lớp làm VBT –HS lên bảng làm
- Đọc yêu cầu
- Làm vở bài tập
- 3 - 4 học sinh đọc bài làm
- Bài 4: Viết cm hoặc dm vào chỗ chấm
thích hợp
+ Hướng dẫn học sinh làm bài
- Đọc đề bài
- Làm vở
- 1 học sinh chữa bài
HS làm vào vở
1 Củng cố, dặn dò ; (3’)
Cho học sinh thực hành đo chiều dài cạnh bàn, quyển vở
Nhận xét tiết học
- Về ôn lại và chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Tiết 2: BỘ XƯƠNG
A Mục tiêu:
1 Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể
- Hiểu được nhờ có sự phù phối hợp hoạt động của cơ và xương mà cơ thể ta cử động được
- Hiểu td của vận động giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt, cơ thể khoẻ mạnh
2 Kỹ năng thực hành, quan sát, mô tả
3 Tạo hứng thú ham vận động (cơ - xương)
B Đồ dùng dạy – học :
Tranh vẽ cơ quan vận động (cơ - xương)
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ ( 3’)
Kiểm tra VBT bài 1, nx
II Bài mới (28)
Kđ : Hát + múa bài: “Con công hay múa”.
Hoạt động 1: Tập thể dục.
Bước 1: Hoạt động cặp đôi
+ Nêu yêu cầu
- Cả lớp hát + múa
- Quan sát các hình của bài 1 trong SGK và thực hiện
- Một số nhóm lên thể hiện
- Lớp trưởng hô - cả lớp tập
Bước 2: Hoạt động cả lớp.
+ Bộ phận nào của cơ thể phải cử động để
thực hiện động tác quay cổ?
+ Động tác nghiêng người ?
+ Động tác cúi gập mình ?
- Kết luận : Để thực hiện được những
- Mình, cổ, tay
- Đầu, cổ, tay, bụng, hông
Trang 4động tác trên thì các bộ phận cơ thể như
đầu, mình, tay chân, phải cử động.
3 Hoạt động 2: G.thiệu cơ quan vận động
- Bước 1: yêu cầu học sinh tự sờ nắn bàn
tay, cổ (chân), tay, cánh tay của mình
+ Dưới lớp da của cơ thể có gì ?
- Bước 2: Cho học sinh thực hành cử động:
uốn dẻo bàn tay, vẫy tay, co và duỗi cánh
tay, quay cổ,
+ Dưới lớp da của cơ thể có gì ?
+ Nhờ đâu mà các bộ phận đó củ cơ thể cử
động được ?
- Bước 3:
+ Giới thiệu tranh vẽ cơ quan vận động
+ Dùng tranh giảng thêm và rút ra kết luận
- Thực hiện
- Bắp thịt(cơ) và xương
- Thực hành
- Nhờ có sự phối hợp hoạt động của cơ và xương
- Quan sát
Kết luận: SGV
Hoạt động 3: Trò chơi : Người thừa thứ 3
- Cho Học sinh ra ngoài sân chơi
- Học sinh đứng thành vòng tròn, điểm số, chuyển vị trí - 1 đôi chơi mẫu
+ Bước 2: Gv tổ chức cho cả lớp cùng
chơi
- Khi kết thúc trò chơi, Giáo viên yêu cầu
học sinh nhận xét về cơ thể của những bạn
chạy nhanh không bị bắt lần nào ?
Nhận xét : Đó là những bạn có cơ thể khỏe mạnh, cân đối, rắn chắc, …
* Liên hệ trong lớp
III Củng cố, dặn dò: (3’)
+ Muốn có cơ thể khỏe mạnh, vận động nhanh nhẹn chúng ta phải làm gì ?
- Làm bài tập trong vở bài tập.Chuẩn bị bài 3
Chính tả (Tập chép) Tiết 3: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt Phần thưởng (SGK)
- Làm được BT3, BT4, BT(2) a (SGK)
II Chuẩn bị:- Viết bảng đoạn chép
- Viết bài tập 2, 3 lên bảng
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (5’):
- GV đọc: hòn than, cây bàng, bàn ghế.
- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái đầu
2 Bài mới (23’): Giới thiệu
a Hoạt động 1: Tìm hiểu đoạn chép
- GV đọc đoạn chép
Đoạn chép có mấy câu ?
Cuối mỗi câu có dấu gì ?
Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- HS viết bảng con Bảng lớp
- 1 HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái đầu
2 HS đọc lại đoạn chép
- 2 câu
- Dấu chấm
- Chữ đầu câu, Na
Trang 5- Yêu cầu HS nêu từ khó.
- Ghi từ khó ở bảng
b Hoạt động 2: Luyện viết.
- GV nhắc lại yêu cầu và cho HS chép bài
- GV đọc
- GV thu bài nhận xét, tuyên dương
c Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống x/s hoặc ăn, ăng
- Cho 2HS lên bảng, lớp làm vở
Bài 4: Cho lớp học thuộc bảng chữ cái.
- Thi đọc thuộc bảng chữ cái
3 Củng cố, dặn dò(3’):
- Nhận xét chung, tuyên dương các bạn
viêt bài tốt
- Giao BTVN, chuẩn bị bài 4: Làm việc
thật là vui
- Nêu từ khó Đọc, viết từ khó ở bảng con, bảng lớp
- HS nhìn bảng chép bài
- HS soát lại bài
- HS đổi vở chấm bài
- Nêu yêu cầu, .oa đầu , ngoài ân chim âu , âu cá
cố g , g bó g …sức , im l……
- Học thuộc lòng 29 chữ cái
- Cá nhân, nhóm
- Về sửa lỗi viết sai
Luyện viết
Tiết 2: CHỮ HOA Ă, Â
I Mục tiêu:
-Viết đúng hai chữ cái hoa Ă, (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng
dụng: Ăn ( 1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), “Ăn chậm, nhai kĩ” theo cỡ nhỏ (3 dòng)
: Chữ cái hoa Ă,Â, Từ ứng dụng: “Ăn chậm, nhai kĩ”
II Chuẩn bị
III Hoạt động day học:
1 Bài cũ (5’): Chữ hoa A
- Kiểm tra bài viết ở nhà
Nhận xét, khen
2 Bài mới(23’): Giới thiệu
Hoạt động 1 : Hướng dẫn chữ viết.
+ GV đính bảng 2 chữ Ă, Â Yêu cầu HS
nhận xét chữ Ă và Â có gì giống và khác
với chữ A.
Các dấu phụ trông như thế nào ?
- Viết bảng Vừa viết vừa nêu lại cách
viết:
- Cho HS viết bảng con, bảng lớp
+ Đính bảng từ ứng dụng
Em hiểu “Ăn chậm nhai kĩ ,
Ấm áp tình mẹ ” ý nói gì?
- HS viết bảng con chữ A
- Gọi 1HS đọc câu ứng dụng
- Viết chữ Anh ở bảng con, bảng lớp
Ă Ăn
- HS quan sát chữ mẫu và nêu sự giống và khác nhau
- Ă: là một nét cong dưới, nằm chính giữa đỉnh chữ A
- Â: gồm 2 nét xiên nối nhau trông như chiếc nón úp chính giữa đỉnh chữ A, có thể gọi là dấu mũ
- HS viết ở bảng con, bảng lớp
Ấm áp tình mẹ
Ăn chậm nhai kĩ
- Khuyên ăn chậm, nhai kĩ để dạ dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng
- Mẹ là người yêu thương và lo lắng cho ta, nên khi được sống bên mẹ
Trang 6 Độ cao của các chữ cái như thế nào ?
Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào ?
- GV viết bảng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Yêu cầu HS mở vở Tập viết trang 5 GV
hướng dẫn cách viết từng hàng
- GV viết bảng Yêu cầu HS viết bài
- GV thu bài, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò (3’):
- GV tóm tắt bài.
- Nhận xét tiết học - chuẩn bị chữ hoa B
hoặc nhớ về mẹ ta thấy yên tâm
- Ă, h, k cao 2 li rưỡi
- n, c, â, m, a, i cao 1 li
- Bằng con chữ o
- HS viết chữ Ăn ở bảng con
- HS mở vở theo dõi GV hướng dẫn
- HS viết bài vào vở
- Nộp bài
Thủ công
Bài
: GẤP TÊN LỬA ( tiết 2)
I MỤC TIÊU
- Biết cách gấp tên lửa.
- Gấp được tên lửa Các nếp gấp phẳng, thẳng ,sản phẩm đẹp HS gấp được tên lửa thành thạo
- HS hứng thú và yêu thích gấp hình
* Với HS khéo tay: Gấp được tên lửa , Các nếp gấp phẳng, thẳng Tên lửa sử dụng được
II CHUẨN BỊ
- GV: Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy thủ công Giấy thủ công có kẻ ô Mẫu quy trình giấy tên lửa
- HS: Giấy nháp
III C C HO T Á Ạ ĐỘ NG D Y H C CH Y U CH Y U Ạ Ọ Ủ Ế Ủ Ế
1.Kiểm tra :Gấp tên lửa
- Yêu cầu h/s nêu các bước thực hiện để gấp
tên lửa
- Nhận xét
- B1:Gấp tạo mũi & thân tên lửa
- B2:Tạo tên lửa & sử dụng
2.Bài mới :
a)Giới thiệu : Gấp tên lửa (T2)
b)Hướng dẫn các hoạt động:
*Hoạt động 1:Quan sát –nhận xét
- GV : hỏi lại các thao tác gấp tên lửa ở tiết 1
+ Muốn gấp được tên lửa các em thực hiện
- HS trả lời
- HS phát biểu, cả lớp theo dõi nhận xét
Trang 7mấy bước? (có 2 bước).
Bước 1: Gấp tạo mũi tên và thân tên lửa. - Nêu lại các bước gấp
Bước 2 : Tạo tên lửa và sử dụng.
* Hoạt động 2:Hd – thực hành gấp tên lửa
-Tổ chức cho HS thực hành gấp tên lửa theo tổ
- Gợi ý HS trình bày sản phẩm và chọn ra
những sản phẩm đẹp để tuyên dương nhằm
khích lệ HS
- Theo dõi nhắc nhở từng tổ
- Đánh giá sản phẩm của HS
- Chia lớp thành 2 đội thi đua phóng tên lửa
- Nhận xét -Tuyên dương đội thắng
- HS thực hành gấp theo tổ gấp tên
lửa và trình bày trên giấy A4 Thi đua với các tổ khác
- Từng tổ lên trình bày sản phẩm.
- Đại diện 2 dãy bàn lên thi đua.
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
3 Nhận xét - dặn dò :
- Nhận xét về tinh thần, thái độ, kết quả học
tập của HS
- Dặn dò chuẩn bị bài sau : Gấp máy bay
phản lực
Ngày soạn: 9/9/2017
Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2017
Toán
Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU
A Mục tiêu
1 Học sinh bước biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn
2 Rèn luyện các kĩ năng thực hành về trừ không nhớ trog phạm vi 100
3 Rèn cho học sinh tính chăm chỉ, tự tin, hứng thú trong học tập
B Đồ dùng dạy - học
- Sách Toán, Vở bài tập, bảng con
C Các hoạt động dạy –học chủ yếu
I Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
1 dm = … cm
10 cm = … dm
- 1 học sinh lên bảng
- Lớp làm bảng con
II Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu các thuật ngữ
Số bị trừ – Số trừ – hiệu
-Viết bảng phép tính 59 – 35 = 24 - Lớp đọc phép tính trên
Trang 8- Nêu tên gọi và ghi bảng như SGK.
+ 59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24
+35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24
+ Kết quả của phép trừ gọi là gì ?
- Quan sát và nghe giáo viên giới thiệu
- 3 học sinh trả lời
- 3 học sinh trả lời
- 3 học sinh trả lời
- Giới thiệu tương tự với phép tính cột
dọc
+59 trừ 35 bằng bao nhiêu ?
+ 24 gọi là gì ?
- Vậy 59 -35 cũng gọi là hiệu
Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 - 35 = 24
- 59 – 35 = 24
- Hiệu
- Hiệu là 24; là 59 – 35
2 Luyện tập- Thực hành
- Bài 1: Nêu yêu cầu. - Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ
của mẫu
+ Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên
là những số nào ?
+ Muốn tính hiệu khi biết SBT, ST ta làm
như thế nào ?
- 2 học sinh nêu
- 1 học sinh nêu
- làm bài vào VBT, đổi vở để kiểm tra lẫn nhau
- Bài 2: Số?
+ Hướng dẫn học sinh tìm hiệu Khi biết
số bị trừ và số trừ
- 2 học sinh đọc đề bài
- 1 Hs nêu cách thực hiện phép tính
- Làm vở bài tập
- 2 hs lên bảng chữa hs nx, cho điểm
Bài 3: + Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
- Hd hs làm bảng con
Bài 4: Đọc bài toán Bài toán cho biết
gi? Bài toán hỏi gì?
- Đọc đề toán.làm 1 phép tính vào bảng con-VBT
- Vài hs chữa bài với các cách trả lời
và nêu tên gọi các số trong phép trừ -HS đọc đề -phân tích đề toán
-1 HS lên bảng
-HSlàm vào vở – Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Giáo viên nx học.Về nhà luyện tập về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
Kể chuyện Tiết 2: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý (SGK), kể lại được từng đoạn câu chuyện
- HS khá, giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT4)
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa
- Câu hỏi gợi ý từng tranh
III Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ (5’):
- YC kể lại câu chuyện: Có công… nên kim
- 3 HS kể nối tiếp câu chuyện và
Trang 92/ Bài mới (23’):
a Giới thiệu bài:
b Kể lại từng đoạn câu chuyện:
- Kể được nội dung từng đoạn của câu
chuyện Phần thưởng
- Giáo viên có thể kể mẫu đoạn 1
- Yêu cầu học sinh kể theo gợi ý từng đoạn
- Cho học sinh kể theo nhóm
- Giáo vên cùng học sinh nhận xét, tuyên
dương nhóm kể hay nhất
c/ Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- Cho học sinh xung phong kể
* Lưu ý HS: Khi kể chuyện có thể thêm lời
vào để cho câu chuyện thêm sinh động Khi
kể cần kết hợp với điệu bộ, nét mặt…
- Nhận xét, tuyên dương
3/ Củng cố, dặn dò (3’):
- Qua câu chuyện này, em học được điều gì
ở bạn Na
- Giáo dục gương tốt Liên hệ trong lớp
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà kể cho người thân nghe
trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát tranh
- Nêu nội dung của từng tranh và đọc gợi ý từng đoạn
- Học sinh theo dõi
- 3 học sinh kể
- Kể theo nhóm 6
- 2 nhóm kể trước lớp
- Học sinh xung phong kể trước lớp
Học sinh trả lời
- Lắng nghe
Ngày soạn: 9/9/2017
Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm 2017
Toán
Tiết 8: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1 Bước đầu làm quen với bài tập dạng : “Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”
2 Rèn kĩ năng thực hành
3 Hứng thú học tập môn Toán
B Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ chép BT5 SGK
C Các hoạt động dạy –học chủ yếu
1 Bài cũ: kiểm tra
Bài 1: Tính nhẩm:
+Các phép tính có đặc điểm gì?
- 1học sinh đọc đề bài
- Làm bảng con, 3 học sinh lên bảng làm -Trừ nhẩm các số tròn chục
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu ,biết
số trừ và số trừ lần lượt là:
- GV hd hs đặt tính
- Làm vbt
- 3số học sinh lên bảng làm , (trừ nhẩm từ trái sang phải).Chữa bài
Bài 3: Giáo viên hd tìm hiểu bài
toán.Đọc đề ,phân tích đề,tóm tắt
-Dựa vào tóm tắt nêu đề toán.1 hs làm bảng lớp –làm VBT
- Chữa kết quả
Trang 10Bài 4: Khoanh vào chữ đặt
+Giới thiệu cách làm bài
- Đọc kỹ bài toán,
- Tính nhẩm kq đúng (c)
4 Củng cố, dặn dò.(3’)
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị cho tiết học sau
Tập đọc
Tiết 6: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Mục tiêu: HS xong bài hs, hs có khả năng
- Đọc trơn từng đoạn, cả bài
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui
- Tự liên hệ bản thân biết chăm học, chăm làm, nhận thấy niềm vui khi làm và học
II Các kĩ năng sống cơ bản được gd trong bài
1 Tự nhận thức: Xác định giá trị bản thân là biết làm việc và thấy ích lợi của công
việc, niềm vui trong công việc
2 Đảm nhận trách nhiệm: Tự xác định những công việc mình cần làm ở nhà.
3 Thể hiện sự tự tin” Tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích
- Tranh minh hoạ bài tập đọc - Câu khó, câu dài
III Các phương pháp/ kĩ thuật dh tích cực có thể sd
1 Hỏi và trả lời
2 Trình bày 1 phút &hd luyện đọc
3 Thảo luận, chia sẻ
4 Biểu đạt sáng tạo
IV Phương tiện dh:
- Tranh minh họa bài học trong sgk
- Bảng phụ ghi câu văn dài
- 1 số tranh, ảnh, truyện về những con người làm việc và có niềm vui trong công việc
1 Bài cũ ( 5’):
- Phần thưởng
2 Bài mới (30’):
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Luyện đọc
* GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung
* Luyện đọc câu:
Yêu cầu HS nêu từ khó
* Luyện đọc đoạn: Chia bài đọc 2 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng
Đoạn 2: Phần còn lại
- Đọc câu dài: Con gà trống thức dậy
Hướng dẫn đọc câu văn dài
- Giải nghĩa các từ khó
* Luyện đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữ các nhóm
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- 3HS đọc trả lời câu hỏi SGK
- HS theo dõi
- Mỗi HS đọc 4 câu đến hết
- HS nêu từ khó, đọc cá nhân, đồng thanh
Con tú kêu…và câu cành đào nở hoa…
- 1 HS đọc + giải nghĩa từ
sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng.
- Đọc theo nhóm 4