1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

giao an hinh tuan 2

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Tư duy:Phát triển tư duy phân tích, tổng hợp, so sánh.Rèn khả năng diễn đạt chính xác * Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác trong học tập. II- CHUẨN BỊ:[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/8/2015

Ngày giảng:

§ 3: HÌNH THANG CÂN

Tiết: 3

I- MỤC TIÊU :

* Kiến thức : - Hiểu được ĐN, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

* Kĩ năng : - Biết vẽ hình thang cân, biết sd đn và tc của hình thang cần tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

*Tư duy: Phát triển tư duy phân tích, tổng hợp, so sánh

* Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận trong chứng minh hình học

II- CHUẨN BỊ:

GV : SGK, Bài soạn, thước, ê ke, bảng phụ:

III- PHƯƠNG PHÁP:

- Giải quyết vấn đề

- Vấn đáp gợi mở; Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY-GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (7phút)

HS1: ? Nêu đn hình thang, hình thang vuông?

- Muốn CM một tứ giác là hình thang phải cm như thế nào?

- Làm BT 7c / 71 SGK

HS dưới lớp theo dõi - nhận xét – GV đánh giá cho điểm

3 Bài mới

GV: YC hs làm ? 1 trong sgk

hs : Hình thang trên có hai góc kề một đáy

bằng nhau

GV: Giới thiệu đó là hình thang cân

? Nêu ĐN hình thang cân

GV: Giải thích 2 chiều của ĐN

GV: HD hs vẽ hình thang cân theo đn: vẽ

đáy CD , vẽ    0

xCD D 90 , 

vẽ DCy D  , trên tia dx lấy điểm A(A D),vẽ AB//DC

(B Cy)

1 Định nghĩa (10 phút)

C D

* ĐN : (Sgk).

Tứ giác ABCD

là hình thang cân

AB // CD

A B    hoặc C D   

GV: Tứ giác ABCD là hình thang cân ?

Trang 2

Tứ giác ABCD là hình thang cân khi nào?

? Nếu ABCD là hình thang cân thì ta có

thể kết luận gì về các góc của hình thang

cân?

GV treo bảng phụ ? 2 , cho 1 hs đọc , cho

các em tại chỗ trả lời

Lưu ý : cơ sở giải thích

HS : Đo độ dài 2 cạnh bên của hình thang

cân

GV: Có nhận xét gì về hai cạnh bên của

hình thang cân ?

HS: hình thang cân có hai cạnh bên bằng

nhau

GV: Đó chính là ND định lý 1 trang 72-

sgk

GV: vẽ hình , yêu cầu HS ghi GT- KL đlí

HS : CM theo nhóm, gv ktra một vài

nhóm

Yêu cầu đại diện 1 nhóm trả lời

GV: Có thể gợi ý cho hs cm theo cách

khác :

Vẽ AE//BC, cm Δ ADE cân AD =

AE = BC

C

GV: Yêu cầu HS đọc chú ý nêu nội dung

phần chú ý trong sgk

? Hãy vẽ hai đường chéo của hình thang

cân , dùng thước để đo xem hai đường

chéo đó có bằng nhau không ?

? Hai đường chéo của hình thang cân có

tính chất gì ?

hs : trong hình thang cân hai đường chéo

bằng nhau=>ND đlí 2

HS: Vẽ hình – ghi GT – Kl của đlí2

GV: yêu cầu HS đọc nội dung cm /sgk ,

* Chú ý /sgk

? 2 : a) Hình 24a: là hình thang cân vì có AB//CD, do A C 180    0 và A B ( 80 )    0

Hình 24b: không phải là hình thang cân vì không là hình thang

Hình 24c , 24d : là hình thang cân

b) D 100 ; N 70 ; S 90 , I 110  0   0   0   0

c) hai góc đối của hình thang bù nhau 2.Tính chất (10 phút)

a) Định lí 1 : (sgk)

C D

O

1 1

2 2

GT ABCD là hình thang cân ( AB//CD)

KL AD = BC

CM (Sgk)

* Chú ý (Sgk/73)

b, Định lí 2 (Sgk)

C D

C D

/

\

C

GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)

Trang 3

nêu phương pháp cm đlí2

hs trình bày song , gv treo bảng phụ phần

cm trên

GV: Yc hs nhắc lại các tính chất của hình

thang cân?

KL AC = BD

cm ( sgk)

Cho hs hđ nhóm làm ? 3 treo đầu bài lên

bảng phụ

? Nhận xét về hình dạngcủa ht ABCD

HS : phát biểu ND Đlí3

GV:Về nhà các em làm bài 18 (74 sgk) để

cm định lí này

? Định lí 2 và 3 có quan hệ gì ?

HS :Hai định lí này là 2 định lí thuận đảo

của nhau

? Có những dấu hiệu nào nhận biết ht

cân ?

GV: Dấu hiệu 1 dựa vào đn, dấu hiệu 2

dựa vào đl 3

4 Củng cố - Luyện tập

GV: Đưa bảng phụ BT: cho HTcân

ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt

nhau tại E

a) trong hình vẽ có những cặp đt nào bằng

nhau ?Vì sao?

b) có những góc nào bằng nhau ?Vì sao?

c) có những tam giác nào bằng nhau ? Vì

sao?

3 Dấu hiệu nhận biết ( 7phút )

* Định lí 3 (Sgk/74)

m A B

D C

Dấu hiệu nhận biết hình thang cân : + Ht có hai góc kề một đáy bằng nhau + Ht có hai đường chéo bằng nhau.

4.Luyện tập BT1

a) AD = BC , AC = BD (t/c ht cân) b)Góc D = góc C, góc A = góc B ( Đn ) c)Tam giác ADB = Tam giác BAC(c.c.c)

=>AE = EB

5: Hướng dẫn về nhà (2phút)

- Học đn , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- BTVN : 11,12, 13 , 16,17,18(74,75-sgk)

V Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 4

Ngày giảng:

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU:

* Kiến thức : - Khắc sâu kiến thức hình thang , hình thang cân( đn ,tc và cách nhận biết)

* Kĩ năng : - Rèn kĩ năng phân tích đề bài , kĩ năng vẽ hình Rèn tính cẩn thận ,chính xác

*Tư duy:Phát triển tư duy phân tích, tổng hợp, so sánh.Rèn khả năng diễn đạt chính xác

* Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác trong học tập

II- CHUẨN BỊ:

SGK, bài soạn, Bảng phụ, thước, phấn màu

III- PHƯƠNG PHÁP:

- Giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

- Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY-GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (10phút)

HS1 : - Nêu định nghĩa và tính chất của hình thang cân?

- Muốn chứng minh một tứ giác nào đó là hình thang cân phải làm như thế nào? HS2: Chữa bt 12 ( 74 - sgk )

Xét ADE = BCF ( cạnh huyền - góc nhọn ) DE = CF

3: Luyện tập (30 phút)

-YC hs đọc bài 15 ( 75 - sgk ),

- Vẽ hình- ghi gt, kl

? muốn cm BDCE là hình thang cân ta

phải cm điều gì?

GV: - cm BDCE là hthang

- góc B = góc C

HS: 1HS đứng tại chỗ cm câu a

? tính B , C ntn?

? ADE là tam giác gì ?

? Lúc này D1 = góc nào?

? Góc D1 và góc C ở vị trí nào?=> điều

gì?

Bài 15 (75 – sgk) :

A

D E

cm a) Ta có  ABC cân tại A ( gt )

  1800 A

B C

2

 

, mà AD = AE

Do đó  ADE cân tại A

A

D E

A

B

Trang 5

GV: gọi một HS lờn bảng tớnh cỏc gúc của hỡnh thang cõn BDCE

HS dưới lớp cựng làm,đối chiếu- nhận xột

GV: nhận xột – bổ sung

GV: Cho hs làm bài 18( 75-sgk)

cho hs đọc , gv hd vẽ hỡnh

C D

C D

C

E

? cm một tam giỏc là tam giỏc cõn ta c/m ntn?

HS : cm 2 cạnh = nhau hoặc 2 gúc bằng nhau

- Nờu đường lối cm phần b?

GV: gọi 1 HS lờn bảng cm phần b,

hs dưới lớp cựng làm, đối chiếu và nhận xột

GV: HDẫn HS cm tiếp phần c

Nên

 1  1 1800 A  1 

2

Mà D 1 và C ở vị trí đồng vị vì thế

DE//BC Hỡnh thang BDEC cú B C   nờn là htc

b)A 50  0 → 

B C

2

=65

0

Trong htc BDEC cú: B C 65    0

D E 180    65 115 

Bài 18(75-sgk).

cm

a) Hỡnh thang ABEC ( AB//DE) cú hai

cạnh bờn AC, BE song song nờn hai cạnh bờn bằng nhau AC = BE

Theo gt AC = BD nờn BE = BD, do

đú Tam giỏc BDE cõn b) AC// BE C E 1  

BDE cõn tại B ( cõu a) D 1  E

→ C1  D  1, DC chung, AC= BD (gt)

Nờn ACD = BDC ( c.g.c)

a) ACD = BDC b) → ADC BCD   vậy ABCD là hỡnh thang cõn

4: H ớng dẫn về nhà (4 phút)

- Học đn , tớnh chất , dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm bài tập 17, 19 SGK

V Rút kinh nghiệm :

Trang 6

………

………

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:40

w