- GV gọi HS làm bài các HS khác nhận xét sau đó chữa bài và chốt lại cách làm - Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai sau đó áp dụng vào giải bài 62(c) - Trước khi thực hiện phép nh[r]
Trang 1Ngày soạn : 3/10/2019 Tiết 13
Ngày giảng: /10/2019
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Qua tiết luyện tập giúp học sinh :
* Kiến thức: -Củng cố và nắm chắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai từ đó
áp dụng linh hoạt vào bài toán thực hiện phép tính và rút gọn
* Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi , giải các bài toán rút gọn và chứng minh đẳng thức
* Thái độ: - Phát huy tính tích cực ,rèn tính cận thận, chính xác cho học sinh
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác.
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
* Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp logic, diễn đạt chính xác, trình bày bài hợp lí
* Năng lực: Tự học, tính toán, giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị của thày và trò :
Thày : - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn , giải các bài tập trong SGK/33, 34(phần LT)
- Bảng phụ ghi đầu bài bài tập 66 ( sgk – 34 )
Trò : - Nắm chắc các phép biến đổi , nắm chắc các dạng bài tập đã chữa và cách làm
các bài toán đó
- Giải trước các bài tập phần luyện tập
III Phương pháp:
- Gợi vấn đề, phân tích, tương tự
- Thảo luận, phiếu học tập
IV Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức : ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút
I.Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:
A 4 B –4 C ±4 D 256
Câu 2: Biểu thức xác định khi:
Câu 3: So sánh 9 và 79 , ta có kết luận sau:
A.9 < 79 B.9 = 79 C.9 > 79 D Không so sánh được
Câu 4: Kết quả của phép tính 8 : 2 là:
Trang 2A.4 B.2 C.2 2 D 2
Câu 5: Biểu thức có giá trị là:
A 2 - 3 B -1 C.7 D.3- 2
II.Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính (2đ)
a) 2 + 18 + 50 b)
9 169
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau: (3đ)
a) 112a + 63a - 28a ( với a ≥ 0 )
x - y
x - y
b
) A =
( x, y > 0 ; x ≠ y)
Hướng dẫn giải
I Trắ nghiệm : Mỗi ý dúng được 1đ
II Phần tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1
(2điểm)
=9 2
1,0 đ
169 = 169 13
1,0 đ
Câu 2.
( 3
điểm)
= 4 7a + 3 7a - 2 7a = 5 7a
a) 112a + 63a - 28a ( với a ≥ 0 )
1,5 đ
( x, y > 0 ; x ≠ y)
1,5 đ
2.Bài mới : (22’)
Hoạt động 1: Rút gọn - Tính giá trị biểu thức:
- Thời gian: 15 phút
Trang 3- Mục tiêu: Hướng dẫn hs tổng hợp lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai, kĩ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Các dạng bài tập rút gọn, chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một số,tìm x và các bài toán có liên quan
- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống
- Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
* Năng lực: Tự học, tính toán, giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề
- GV: Nêu bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó cho HS suy nghĩ tìm cách giải
? Để rút gọn biếu thức trên ta dùng các
phép biến đổi nào ?
- Gợi ý : Khử mẫu , đưa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó rút gọn
- GV gọi HS làm bài các HS khác nhận xét
sau đó chữa bài và chốt lại cách làm
- Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai
sau đó áp dụng vào giải bài 62(c)
- Trước khi thực hiện phép nhân ta biến
đổi như thế nào ?
- GV gọi HS lên bảng làm bài : Gợi ý :
đưa thừa số ra ngoài dấu căn sau đó mới
nhân phá ngoặc
Nhận xét bài làm của bạn giúp em
thẳng thắn nói lên ý kiến của mình với
tinh thần xây dựng hợp tác, song em
cũng cần phải biết tôn trọng người
khác, tôn trọng những gì bạn đã làm.
- GV ra bài tập 63 gọi HS đọc đề bài sau
đó nêu cách làm
- Để rút gọn được biểu thức trên ta biến
đổi như thế nào ?
- Gợi ý :
a) Khử mẫu sau đó tìm các căn thức đồng
dạng để rút gọn
b) Biến đổi về dạng bình phương , áp
dụng quy tắc nhân hai căn bậc hai , đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Giải bài 62 ( sgk/33 )
a) Ta có 1
2√48 −2√75 −
√33
√11+5√11
3
.4 3 2.5 3 3 5.2.
¿ 1
2.√16 3 − 2.√25 5 −√33
11 +5√4
3
10
3
c) (√28− 2√3+√7).√7+√84
(3 7 2 3) 7 2 21
¿3 7 − 2.√3 7+2√21=21 −2√21+2√21=21
Giải bài 63 ( sgk/33 )
a)
+ ab + Víi a , b > 0
= ab ( +1 + ) = ab.( + 1)
2 2
m 4m - 8mx + 4mx
1- 2x + x 81 Víi m > 0 vµ x 1
m 4m(x -1) 4m 2m
Trang 4Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức
- Thời gian: 7 phút
- Mục tiêu: Hướng dẫn hs tổng hợp lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai, kĩ năng dạng chứng minh đẳng thức
- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống
- Phương pháp: Đàm thoại, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
* Năng lực: Tự học, tính toán, giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề
- GV: Nêu tiếp bài tập HS đọc đề bài sau đó
- GV hướng dẫn học sinh làm bài
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Để chứng minh đẳng thức ta có cách làm
như thế nào ? ở đây ta biến đổi vế nào ?
- Gợi ý : Biến đổi vế trái ® vế phải rồi kết
luận
?
HS được tự do trình bày các cách giải bài
tập, tự do phát triển trí thông minh,
phát huy khả năng tiềm ẩn của bản
thân và lựa chọn theo ý mình.
Giải bài tập 64 ( sgk – 33 ) (7’)
a) Ta có :
2
(1- a )(1 + a + a) 1- a
1- a 1- a
2
2 2
2
1- a
= 1 + a + a + a
1- a
1- a
= 1 + a
1+ a 1- a
2 2
1+ a 1 + a 1+ a 1- a
= VP Vậy VT = VP ( Đpcm )
4 Củng cố : (5’)
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong bài toán rút gọn
- GV treo bảng phụ ghi bài tập 66 ( SGK/34 ) sau đó chia lớp thành 4 nhóm cho HS thảo luận tìm đáp án đúng HS làm vào phiếu học tập sau đó giơ đáp án GV đưa đáp án đúng sau đó nhận xét kết quả của các nhóm
5 Hướng dẫn : (2’)
- Nắm chắc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa