Một kết quả khác.
Trang 1Trường Thứ ngày tháng năm
Họ và tên: Bài kiểm tra 1 tiết Lớp Môn: Điểm Lời phê của giáo viên I/ Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng Câu 1: Biết x 2 2, thì x bằng: A 2 B 2 C 4 D 8 Câu 2: Biết x 3, ta có x2 bằng: A 9 B 18 C -9 D 81 Câu 3: Điều kiện để 3x 5 có nghĩa là: A x 5 3 B x > 5 3 C x < 3 5 D x 3 5 Câu 4: Nếu a > b thì : A 3 a3 b B 3 a3b C 3a 3b D.A 3 a 3b Câu 5: Phân tích xy y x x 1, ta được: A ( x 1)(y x 1) B x1 x1 C (y x 1)( x 1) D Một kết quả khác Câu 6: Giá trị của biểu thức 25 196 16 9 là: A 35 9 B 70 6 C 35 12 D 35 6 Câu 7: Tính 49a2 , ta được kết quả là: A 7a B 7 a C -7a D -7 a Câu 8: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau? A 0,01 = 0,0001 B 0,01 = 0, 001 C 0,01 = 0, 00001 D 0,01 = 0,000001 II/ Tự luận: ( 6 điểm) Bài 1: Rút gọn biểu thức. 2 3x 4 3x27 3 3 x Bài 2: Trục căn thức ở mẫu. a 5
3 8 b 2 3 2 3 Bài 3: Cho biểu thức: M = . 4 2 2 4 x x x x x x ( với x > 0 và x 4) a Rút gọn M b Tìm x để M > 3 Bài làm
Trang 2
ĐÁP ÁN
I/ Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Mỗi câu HS chọn đúng cho 0,5điểm
II/ Tự luận:( 6 điểm)
= -5 3 + 27
0,5 đ 0,5đ 2
a/ = 5 8
3 8 8 = 5 8 5 2
b/ =
4 3
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ 3
4
x
= 2
4
x x
= 2 4 4
= x
b/ Để M > 3 thì x > 3 x > 9
0,5đ
0,5đ 0,25đ
0,5đ
0,25đ 1đ