1. Trang chủ
  2. » Toán

giáo án tuần 1

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 35,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs biết được các nét cơ bản, viết được các nét cơ bản trên bảng con và trên vở1. Đồ dùng dạy học:.[r]

Trang 1

Tuần 1

Ngày soạn: 7 /09/2018

Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2018

Chiều 1A

Bồi dưỡng Tiếng Việt Tiết 1: ÔN CÁC NÉT CƠ BẢN

I Mục tiêu : Giúp hs:

+ Kiến thức : Đọc đúng các nét: thẳng, ngang, xiên, móc ngược, móc xuôi, móc

hai đầu, cong hở phải, cong hở trái, cong kín, khuyết trên, khuyết dưới

+ Kỹ năng : Tô, viết được các nét đã học.

+ Thái độ : Có ý thức rèn luyện tính chăm chỉ , cẩn thận.

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng con , phấn ,

- Vở luyện viết chữ đẹp

III.Các hoạt động ôn :

1.Đọc : (15 ‘)

- Hs nhắc lại tên các nét cơ bản đã học, gv ghi lại bằng kí hiệu lên bảng.

- Gv chỉ vào kí hiệu các nốt, yêu cầu hs đọc lại nhiều lần để ghi nhớ

*Nhóm nét thẳng.

- Gồm : Nét thẳng ngang, nét thẳng đứng, Nét thẳng xiên trái, Nét thẳng xiên phải

* Nhóm nét cong:

- Nét cong hở phải(cong trái)

- Nét cong hở trái(cong phải)

- Nét cong tròn khép kín

* Nhóm nét móc

- Nét móc xuôi(nét móc trên)

- Nét móc ngược(nét móc dưới)

- Nét móc hai đầu

*Nhóm nét khuyết

- Nét khuyết trên(Nét khuyết xuôi)

- Nét khuyết dưới(Nét khuyết ngược)

2 Viết: (15’)

- Hs mở vở tập viết tập tô các nét cơ bản

- Gv giúp đỡ uốn nắn các em tô còn yếu, nhắc nhở, sửa sai các tư thế ngồi, cầm

bút

- Hs lấy vở ghi tập viết các nốt vào vở, mỗi nốt viết một dòng

- Gv nhắc nhở các em viết nắn nót Chú ý đến các em viết còn chậm :

3 Củng cố, dặn dò :(2’)

Nhận xét đánh giá từng bài viết

Bồi dưỡng toán Tiết 1: ÔN TẬP: NHIỀU HƠN- ÍT HƠN I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Hiểu cách so sánh nhóm nào có số lượng nhiều hơn, ít hơn

Trang 2

Hiểu cách chơi trò chơi

2 Kỹ năng

- so sánh được nhóm nào nhiều hơn ,ít hơn

- Sử dụng đúng từ khi so sánh

3 Thái độ

- HS chú ý khi học so sánh và hứng thú tham gia chơi và hoc

II Chuẩn bị.

-Mô hình vườn cây xanh, rau hoa

-Đĩa hình 2 dãy mũ và ô

-2 tranh có vẽ 4 dãy đồ dùng có số lượng khác nhau

III Hoạt động day- hoc:

1 Ổn định tô chức(1’)

-Kể chuyện với HS về Bác Hồ

2 Bài mới – GTB (2’)

*HĐ 1:Ôn bằng nhau về số lượng (10’)

-Cho HS quan sát mô hình vườn cây và hoa của

Bác Hồ xem trong vườn có những cây ,hoa nào

có số lượng bằng nhau

*HĐ 2:Daỵ HS so sánh nhiều hơn ít hơn(10’)

-GV thực hiện

Cho HS quan sát trên màn hình ti vi có 3 cái mũ

bộ đội màu xanh và 5 cái mũ màu đỏ cho trẻ

nhận xét số lượng 2 nhóm đó

+Hỏi trẻ nhóm nào nhiều hơn vì sao?nhóm nào

ít hơn vì sao ?

Cô nhấn mạnh;mũ đỏ nhiều hơn mũ xanh vì mũ

đỏ thừa ra 2 cái,mũ xanh ít hơn vì mũ xanh thiếu

2 mũ

Tương tự cho HS nhận xét nhóm 3 cái ô xanh và

5 ô đỏ

- Cô thực hiện:

+Cho Hs lấy rổ đồ chơi ra và hỏi trẻ trong rổ có

gì?

+Yêu cầu HS xếp 5 mũ đỏ ra thành hàng ngang

vừa xếp vừa đếm

+Sau đó xếp tiếp 3 mũ xanh sao cho cứ 1 mũ đỏ

thì có 1 mũ xanh

+Cho HS nhận xét 2 nhóm đó

+Cô nhấn mạnh:mũ đỏ nhiều hơn mũ xanh vì

- HS trò chuyện cùng cô

- HS quan sát vườn cây

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- HS trả lời

- HS thực hiện

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 3

mũ đỏ thừa ra 2 cỏi

-Lắng nghe:khi cụ núi tờn mũ nào thỡ HS núi

nhúm đú nhiều hơn hay ớt hơn

+Lần 2:cụ núi nhiều hơn hay ớt hơn trẻ núi

nhanh tờn đồ dựng đú

_Tương tự cho trẻ xếp ụ xanh và ụ đỏ ra

*HĐ 3:Luyện tập(10’)

-TC 1: Đỏnh dấu nhúm cú số lượng nhiều hơn

+Cỏch chơi:cụ cú 2 bức tranh cú cỏc nhúm đồ

dựng cú số lượng khỏc nhau cụ chia lớp làm 2

đội mỗi đội sẽ đi trong đường hẹp lờn đỏnh dỏu

vào nhúm nào cú số lượng nhiều hơn

_TC 2: Ai nhanh hơn

Cỏch chơi:Cho trẻ tỡm xung quanh lớp xem cú

nhúm nào cú số lượng nhiều hơn,ớt hơn

3.Kết thỳc: (2’)

hỏi HS hụm nay được so sỏnh như thế nào

Động viờn HS hỏt bài “Em đi chơi thuyền”

- HS thực hiện

- HS chơi trũ chơi

- HS hỏt bài hỏt

Hoạt động tập thể

Học hát: bài quê hơng tơi đẹp.

(Dân ca Nùng- Đặt lời: Anh Hoàng)

I Mục tiêu:

- Hs hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Hát đồng đều rõ lời

- Biết bài hát Quê hơng tơi đẹp là dân ca của dân tộc Nùng

II Giáo viên chuẩn bị:

- Tranh ảnh minh họa bài hát

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không kt

3 Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1(20 )’ :Dạy hát

- Giới thiệu bài

- Gv treo tranh minh hoạ bài hát

-? Bức tranh vẽ những gì?

- Gv hát mẫu

- Gv cho hs đọc lời ca

- Gv cho hs luyện thanh

- Dạy hát từng câu:

Câu 1 : Quê hơng em biết bao tơi đẹp.

+ Gv hát mẫu

+ Gv đàn cho hs hát

- Hs chú ý lắng nghe

- Hs quan sát tranh

- Hs trả lời

- Hs nghe

- Hs đọc lời ca

- Hs luyện thanh

- Hs nghe

- Hs hát theo tổ, nhóm, dãy,

Trang 4

+ Gv sửa sai cho hs (nếu có).

Câu 2 : Đồng lúa xanh núi rừng ngàn cây.

+ Gv hát mẫu

+ Gv đàn cho hs hát

+ Gv sửa sai cho hs (nếu có)

- Gv cho hs hát ghép câu1 và câu 2

- Gv cho tổ, bàn hát ghép câu 1 và câu 2

Câu 3:Khi mùa xuân thắm tơi đang trở về.

+ Gv hát mẫu

+ Gv đàn cho hs hát

+ Gv sửa sai cho hs (nếu có)

Câu 4 : Ngàn lời ca vui mừng…quê hơng

+ Gv hát mẫu

+ Gv đàn cho hs hát

+ Gv sửa sai cho hs (nếu có)

- Gv cho hs hát ghép câu 3 và câu 4

- Gv cho hs hát ghép toàn bài

- Gv cho nhóm, bàn hát toàn bài

* Hoạt động 2(10 )’ : Hát kết hợp với vận

động phụ hoạ.

- Gv hớng dẫn hs hát kết hợp gõ đệm theo

phách

Quê hơng em biết bao tơi đẹp…

x x x x

- Gv sửa sai cho hs (nếu có)

- Gv cho tổ 1 hát, tổ 2 gõ đệm theo phách và

ngợc lại

- Gv cho hs vừa hát vừa nhún chân nhịp

nhàng

- Gv cho hs lên bảng biểu diễn

- Gv nhận xét

4 Củng cố Dặn dò (3 ) ’ :

Hs nhắc lại tên bài hát, dân ca của dân tộc

nào?

- Gv củng cố lại nội dung bài học

- Gv đàn cho hs hát lại bài hát

- Gv nhận xét giờ học

- Nhắc hs về học bài, xem trớc bài mới

bàn, cá nhân

- Hs nghe

- Hs hát

- Hs hát ghép

- Tổ, bàn hát ghép

-Hs nghe

- Hs hát

- Hs nghe

- Hs hát

- Hs hát ghép

- Hs hát toàn bài

- Nhóm, bàn hát

- Hs hát và gõ đệm theo phách

- Tổ hát và gõ đệm theo phách -Hs thực hiện

- Hs biểu diễn

-Lắng nghe

-Hs trả lời -Lắng nghe

Ngày soạn: 8 /09/2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 thỏng 9 năm 2018

Lớp 1A (Sỏng)

Học vần

Cỏc nột cơ bản (2 tiết)

I Mục đớch yờu cầu:

- Hs biết được cỏc nột cơ bản, viết được cỏc nột cơ bản trờn bảng con và trờn vở

II Đồ dựng dạy học:

- Cỏc nột cơ bản

III Cỏc hoạt động dạy học:

Trang 5

Hoạt động của gv

1 Giới thiệu các nét cơ bản: (15’)

- Gv giới thiệu các nét cơ bản và nêu tên

từng nét

- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản

- Gv hướng dẫn viết từng nét

2 Luyện viết các nét cơ bản:(20’)

- Gv hướng dẫn hs cách cầm phấn viết và

giơ bảng

+ Cho hs luyện viết các nét cơ bản trên bảng

con

- Gv hướng dẫn hs cách đặt vở và cầm bút

viết

+ Luyện viết các nét cơ bản vào vở

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Gv nhận xét

- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản đã học

- Dặn hs về nhà luyện viết các nét cơ bản;

chuẩn bị bài mới

Hoạt động của hs

- Hs quan sát

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs quan sát

+ Hs tự viết

- Hs quan sát

+ Hs tự viết

- Vài hs nêu

Toán

Tiết 2: Nhiều hơn, ít hơn

I Mục tiêu: Sau bài học, hs biết:

- So sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ "Nhiều hơn", "ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật

II Đồ dùng dạy học:

- 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- 3 lọ hoa, 4 bông hoa

- Hình vẽ chai và nút chai, vung nồi và nồi trong sgk phóng to

III Các hoạt động dạy học:

2 Thực hành:(15’)

- Gv nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs nối mỗi nút chai với 1 chai

+ So sánh số chai với số nút chai

+ So sánh số nút chai với số chai

- Gv nhận xét và kluận

3 Trò chơi:(15’) Nhiều hơn, ít hơn:

- So sánh số bạn trai và bạn gái ở tổ 1

- So sánh số bạn trai và bạn gái ở tổ 2

- So sánh số bạn trai và bạn gái ở tổ 3

- So sánh số cửa ra vào với cửa sổ của lớp học

Hoạt động của hs

- Hs quan sát + Vài hs nêu + 1 hs thực hiện + Vài hs nêu

- Hs tự làm bài + Vài hs nêu

IV Củng cố, dặn dò:(5’)

Trang 6

- Gv nhắc lại nội dung bài học.

- Dặn hs về nh l m b i à à à tập

Tự nhiên và xã hội

Bài 1: Cơ thể chúng ta

A Mục tiêu: Sau bài học hs biết:

- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể

- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay

- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt

B Đồ dùng dạy học:

Các hình trong sgk

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’) Gv kiểm tra sách, vở môn

học của hs

II Bài mới:

1 Hoạt động 1:(8’) Cho hs quan sát tranh, thảo

luận cặp

- Yêu cầu hs quan sát tranh, chỉ và nói tên các bộ

phận bên ngoài của cơ thể

- Trình bày trước lớp

- Nhận xét, bổ sung

2 Hoạt động 2:(8’) Cho hs quan sát tranh, thảo

luận nhóm

- Yêu cầu hs quan sát từng hình ở trang 5 và thảo

luận các câu hỏi sau:

+ Các bạn ở mỗi hình đang làm gì?

+ Cơ thể chúng ta gồm mấy phần

- Cho hs trình bày nội dung thảo luận

- Yêu cầu hs biểu diễn lại từng hoạt động như các

bạn trong hình

* Kết luận: - Cơ thể chúng ta gồm 3 phần, đó là:

đầu, mình và tay, chân

- Chúng ta nên vận động, ko nên lúc nào cũng

ngồi yên một chỗ Hoạt động sẽ giúp chúng ta

khoẻ mạnh và nhanh nhẹn

3 Hoạt động 3:(9’) Cho hs tập thể dục

- Gv hướng dẫn hs hát bài: Cúi mãi mỏi lưng

Viết mãi mỏi tay

Thể dục thế này là hết mệt

mỏi

- Gv hát kết hợp làm động tác mẫu

- Gọi hs lên làm mẫu

Hoạt động của hs

- Hs làm việc theo cặp

- Hs đại diện trình bày

- Hs nêu

- Hs thảo luận theo nhóm 4

- Hs đại diện nhóm trình bày

- Vài hs thực hiện

- Hs tập hát

- Hs quan sát

- 3 hs đại diện 3 tổ

- Hs tập đồng loạt

Trang 7

- Gv tổ chức cho hs tập cả lớp.

* Kết luận: Muốn cơ thể phát triển tốt cần tập thể

dục hàng ngày

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

+ Thi nói nhanh, chỉ đúng các bộ phận của cơ thể

Ngày soạn: 8 /09/2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018

Chiều 2B

Bồi dưỡng Tiếng Việt Tiết 1: Thần đồng Lương Thế Vinh

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Đọc trôi chảy toàn bài

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện

2.Kỹ năng:

- Ngắt nghỉ đúng

3.Thái độ:

- Có ý thức rèn đọc ở nhà và yêu thích môn học

II.CHUẨN BỊ

- Thực hành toán và tiếng việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG HỌC HOẠT ĐỘNG DẠY A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

- GV nhận xét

B Bài mới: ( 30’)

* Giới thiệu bài:

* Dạy bài mới:

Bài 1: Đọc truyện “ Thần đồng Lương

Thế Vinh”

- GV đọc mẫu câu chuyện: “ Thần đồng

Lương Thế Vinh”

- GV nêu giọng đọc.Giới thiệu về tác giả

- Y/c hs đọc nối tiếp câu l1

- Hướng dẫn học sinh đọc từ khó

- Y/c hs đọc nối tiếp câu l2

- Yc đọc bài theo nhóm

- Hs từng nhóm thi đọc

- Hs nhận xét

- GV nx ,tuyên dương

- 1hs đọc lại bài

- Bài có nội dung gì?

- Hs thực hiện theo y/c của gv

- Lắng nghe

- HS đọc nt câu

- Vấp ngã, tung tóe, nổi, Trạng Lường

- HS đọc nt câu

- Luyện đọc nhóm bàn

- các nhóm thi đọc

- 1 HS đọc

Trang 8

- GV nx ,tuyên dương.

- HS nêu lại nd bài

Bài 2.

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc truyện: “ Thần đồng Lương Thế

Vinh”

- YC hs đọc thầm và làm vào vở

- Chữa bài:

+ Nhận xét Đ - S

- GV nx,tuyên dương

C Củng cố - Dặn dò : (5’)

- Nhận xét tiết học

- Hs nêu nd bài

- HS nêu

1 hoc sinh nêu yêu cầu

- HS đọc

a.Là Trạng nguyên thời xưa, giỏi tính toán

b.Cậu bé Vinh nghĩ cách lấy bưởi từ dưới hố lên

c.Đổ nước vào hố để bưởi nổi lên

- Lắng nghe

Bồi dưỡng Tiếng Việt Tiết 2: Phân biệt l/n; an/ang I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- HS biết phân biệt l/n, an/ang,c/k

2.Kỹ năng:

- Biết đặt câu

3.Thái độ:

- Yêu thích môn học

II.CHUẨN BỊ

- Thực hành toán và tiếng việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG HỌC HOẠT ĐỘNG DẠY A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS đọc lại truyện và TLCH:

+ Lương Thế Vinh là ai?

+ Cậu bé Vinh đã thể hiện sự thông minh như

thế nào?

- GV nhận xét

B Bài mới: ( 30’)

*Giới thiệu bài:

*Dạy bài mới:

*Bài 1: Điền vào chỗ trống.

- HS đọc đề

- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi

- Hs đọc yêu cầu

- Thảo luận theo cặp

- Đại diện trình bày

Trang 9

a/ l hoặc n

- Đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét, kết luận

*Bài 2: Điền chữ: c hoặc k

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Một số hs trình bày

- GV nhận xét, kết luận

*Bài 3: Viết từ ngữ sau vào ô thích hợp.

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập

- GV treo bảng phụ hướng dẫn hs

- Yêu cầu hs làm bài Nhận xét

- GV nhận xét, kết luận

C Củng cố - Dặn dò : (5’)

- Nhận xét tiết học

Cầu ao loang vết mỡ

Em buông cần ngồi câu

Phao trắng tênh tênh nổi Trên trời xanh làu làu

- Hs đọc yêu cầu

- Lớp làm VBT, Chữa bài

- cây, kiến, kiên, kiếm

- Hs đọc yêu cầu

- Quan sát

- 3 học sinh lên bảng, lớp làm bài vào nháp

- Lắng nghe, chữa bài

- Lắng nghe

Bồi dưỡng toán TIẾT 1: Ôn tập các số đến 100

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100

- Nhận biết dược các Số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất số bé

nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền

sau

2 Kĩ năng : Viết được các số từ 0 đến 100

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1 GV: Sgk, bài soạn

2 HS: Sgk, bảng con, vở bút.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* Ổn định tổ chức ( 1’)

A Kiểm tra bài cũ ( 4’)

- Kiểm tra sgk, vở, bút, bảng con của

HS

- GV nhận xét

B Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài ( 1’)

- Hát

- HS bỏ đồ dung học tập lên đầu bàn

Trang 10

- GV giới thiệu bài.

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi hs nhắc lại đầu bài

2 Nội dung: ( 29’)

Bài 1 :

- Hs nêu yc BT

-Hs làm BT+ GV nhận xét

a)Viết các số có 1 chữ số vào dướí mỗi

vạch

của tia số

b,Viết số thích hợp vào chỗ chấm

? Số bé nhất có hai chữ số là chữ số

nào?

? Số đứng liền sau của số 10 là số nào?

? Số lớn nhất có hai chữ số là chữ số

nào?

? Số đứng trước số 99 là số nào?

c, Viết các số tròn chục từ 10 đến 100

Bài 2 :

-HS đọc yc BT

-HS làm BT- GV nhận xét, chữa bài

- Lớp lắng nghe

- HS nhắc lại đầu bài

Hs làm BT

+ Số 10 + Số 11 + Số 99 +Số 98 -10, 20, 30, 40, 50, 60, 70 , 80, 90

69=60+9 55=50+5 85=80+5 96=90+6 38=30+8 71=70+1

Bài 3 :

- GV nêu y/c và hướng dẫn làm bài

- Gọi h/s lên bảng làm bài

- GV nhận xét chữa bài

Bài 4:

- GV nêu y/c và hướng dẫn làm bài

- Gọi h/s lên bảng làm bài

- GV nhận xét chữa bài

Bài 5: Đố vui

- GV nêu y/c và hướng dẫn làm bài

- Gọi h/s lên bảng làm bài

- GV nhận xét chữa bài

C Củng cố, dặn dò ( 5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò học sinh

46>42 50+5=55 95<98 70+9<80

Thứ tự từ bé đến lớn : 32, 61, 72, 84

Các số có hai chữ số giống nhau :11

22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Ngày soạn: 9 /09/2018

Ngày giảng: Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2018

Lớp 1 B (Sáng)

Bồi dưỡng Tiếng Việt

Tiết 1: ÔN CÁC NÉT CƠ BẢN

(Đã soạn thứ hai ngày 10/9/2018)

Trang 11

Bồi dưỡng toán

ÔN TẬP: NHIỀU HƠN- ÍT HƠN

(Đã soạn thứ hai ngày 10/9/2018 )

Bồi dưỡng Mĩ thu ật Bài 1:XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Giúp HS tiếp xúc, làm quen với tranh vẽ của thiếu nhi

2 Kỹ năng:

- Tập mô tả, quan sát hình ảnh, màu sắc trong tranh

3 Thái độ:

- Yêu quý tranh vẽ của thiếu nhi

II

ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

1.Giáo viên :

- Tranh vẽ của thiếu nhi về cảnh vui chơi

2.Học sinh :

- Vở tập vẽ, chì màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra đồ dùng.(1p')

-GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

-GV nhận xét

2.Bài mới.

*Giới thiệu bài:Trực tiếp

a.Hoạt động 1: Giới thiệu tranh (5p')

- Gv treo tranh giới thiệu

- Tranh vẽ gì?

- Các hoạt động đó diễn ra ở đâu?

- Ngoài các trò chơi trên, em còn biết các trò

chơi nào khác?

*GV nhận xét: Đề tài vui chơi rất rộng và

phong phú, hấp dẫn người vẽ Nhiều bạn thiếu

nhi đã say mê vẽ về đề tài này và vẽ được rất

nhiều tranh đẹp

b.Hoạt động 2: Hướng dẫn xem tranh( 17')

-GV chia nhóm, yêu cầu quan sát tranh trả lời

câu hỏi

* Tranh 1: “Đua thuyền” của Đoàn Trung

Thắng:

-Trong tranh vẽ những gì?

- Có mấy đội đang đua thuyền với nhau?

- HS để dùng học tập lên bàn

-Hs quan sát tranh trả lời câu hỏi -Các bạn đang chơi thả diều, đá bóng,nhảy dây , đua thuyền… -Trên sân trường bãi cỏ, bãi biển -Nhiều hs trả lời

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w