- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học. II.CHUẨN BỊ[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2020 Tiết 1
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIấU
1.Kiờ́n thức
- Sau bài học, học sinh hiểu được quy tắc nhõn đơn thức với đa thức
2.Kỹ năng
- Sau bài học, người học cú thể ỏp dụng quy tắc nhõn đơn thức với đa thức thực hiện giải toỏn
3.Tư duy
- Rốn luyện khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lý và lụgic;
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc;
- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo;
- Cỏc thao tỏc tư duy: so sỏnh, tương tự, đặc biệt húa;
4.Thỏi độ
- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;
- Cú đức tớnh trung thực, cần cự, vượt khú, cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật,
- Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân một số với một tổng
GV: - Bảng tóm tắt qui tắc (2 bớc)
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
8A 8B 8C
2 Kiểm tra bài cũ: khụng
Trang 23 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Quy tắc
- Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức (10 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, sgk
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
1 Quy tắc
- Em hãy nhớ lại quy tắc nhân một số
với một tổng? Viết dạng tổng quát ?
- Phép nhân đơn thức với đa thức cũng
thực hiện giống như quy tắc trên
nhưng với A, B, C là các đơn thức
- GV ghi bảng dạng tq
- Ví dụ, Làm tính nhân: 5 (3x x2 4x1)
5 x (3x2 – 4x + 1)
= 5x 3x2 +5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Gv giới thiệu Đa thức 15x3 – 20x2 + 5x
là tích của đơn thức 5x và đa thức
(3x2 – 4x + 1)
- y/c vài hs nhắc lại quy tắc
* Điều chỉnh, bổ sung :
………
………
- Học sinh phát biểu Viết dạng tổng quát A(B + C) = A.B + A.C
- Hs ghi bài.
- Hs đứng tại chỗ thực hiện
Hs phát biểu
Hoạt động 2: Áp dụng
- Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Học sinh áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức thực hiện giải toán (15 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành
- Phương tiện, tư liệu: sgk, sbt, nháp
- Hình thức tổ chức: Cá nhân và hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏivà kĩ thuật chia nhóm
2 Áp dụng
- Ví dụ, Làm tính nhân:
- Hs đứng tại chỗ thực hiện
- Hs dưới lớp ghi bài
Trang 33 2
1 ( 2 ).( 5 )
2
1 ( 2 ) ( 2 ).5 ( 2 ).
2
2 10
Lưu ý hs khi thực hiện không nhầm
dấu
- Nhắc lại quy tắc nhân 2 đơn thức,
các phép tính về lũy thừa
0
( ) 1( 0)
n m m n
n m m n
- Yêu cầu hs thực hiện ?2; ?3
y/c hs nhắc lại công thức tính dt hình
thang
Mời 2 bạn hs lên bảng
Tổ 1 làm ?2 trước ?3 sau
Tổ 2 làm ?3 trước ?2 sau
Y/c hs nhận xét
* Điều chỉnh, bổ sung :
………
………
-Hs nhắc lại
- Hs hoạt động
?2
(3x y - x xy) 6xy
3x y 6xy (- x ) 6xy xy 6xy
6 18x y - 3x y x y
5
?3
a, Biểu thức tính diện tích hình thang là:
S =
[(5 3) (3 )].2
2
x x y y
=(8x + y + 3)y =8xy + y2 + 3y
b, Với x = 3, y = 2 Thì diện tích hình thang là:
S = 8.3.2 + 22 + 3.2 = 58 ( m2)
Hs nhận xét Mời hs tổ 1 nx ?2; hs tổ 2 nx ?3
Hoạt động 3: Luyện tập
- Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Học sinh áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức thực hiện giải toán (15 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành
- Phương tiện, tư liệu: sgk, sbt, nháp
- Hình thức tổ chức: Cá nhân và hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm
- Em hãy nhắc lại quy tắc nhân đơn
thức với đa thức?
- Y/c 3 hs lên bảng thực hiện a, b, c
Hs phát biểu Bài 1: sgk/5
Trang 4bài 1 sgk Ở dưới lớp làm ra nháp.
Y/c hs nhận xét
- Y/c hs làm bài tập 3 sgk
Tìm x
2hs lên bảng thực hiện, dưới lớp làm
vào vở
GV nhận xét, cho điểm
Y/c hs làm bài 5sgk
Rút gọn biểu thức:
) ( ) ( )
) n ( ) ( n n )
a x x y y x y
b x x y y x y
Hai hs lên bảng thực hiện, hs dưới
lớp thực hiện ra nháp
Tổ 1 làm a trước b sau
Tổ 2 làm b trước a sau
Y/c hs nhận xét
Gv nx, cho điểm
Lưu ý hs khi chưa quen không nhân
tắt, y/c làm theo quy tắc tránh nhầm
dấu
Y/c hs làm bài 5 sbt
Tìm x, biết:
2 (x x 5) x(3 2 ) 26 x
Mời 1 hs nêu phương pháp thực hiện
việc tìm x
Gv hướng dẫn
Y/c hs nx
1 5
2
b xy x y x y x y x y x y
c x xy x xy x y x y x y
Bài 3: sgk/5
) 3 (12 4) 9 (4 3) 30
15 30 2 ) (5 2 ) 2 ( 1) 15
3 15 3
x x
x x
Bài 5 (sgk/5)
2 2
x
a x x y y x y
x xy y y
x y
( )x ( ) x
n n
Hs nhận xét Mời hs tổ 1 nx a; hs tổ 2 nx b
Hs thực hiện
Hs phát biểu rồi làm bài
2 ( 5) (3 2 ) 26
13 26 2
x x
Hs nhận xét
Trang 5* Điều chỉnh, bổ sung :
………
…
………
…
4 Củng cố(3’)
Kiến thức cần nhớ?
Những dạng bài áp dụng việc nhân đơn thức với đa thức?
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2’)
+ Về nhà học bài, làm bài tập 2,4,6 sgk; 2, 3,4 sbt
- Nghiên cứu bài Nhân đa thức với đa thức trả lời câu hỏi: Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta làm thế nào? Nghiên cứu ví dụ và làm ?1; ?2; ?3
- Cách trình bày nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp theo “chiều dọc”
Trang 6Ngày soạn: 20/8/2020 Tiết 2
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIấU
1.Kiờ́n thức
Sau bài học, học sinh nắm được quy tắc nhõn đa thức với đa thức
2.Kỹ năng
Sau bài học, người học cú thể ỏp dụng quy tắc nhõn đa thức với đa thức thực hiện giải toỏn
3.Tư duy
- Rốn luyện khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lý và lụgic;
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc;
- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo;
- Cỏc thao tỏc tư duy: so sỏnh, tương tự
4.Thỏi độ
- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;
- Cú đức tớnh trung thực, cần cự, vượt khú, cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật,
- Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân một số với một tổng
GV: - Bảng tóm tắt qui tắc (2 bớc), SGK, giỏo ỏn
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
8A 8B 8C
Trang 72 Kiểm tra bài cũ
- Mục đích: Kiểm tra lại kiến thức bài trước để làm nền tảng cho bài mới
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp,phương tiện: Vấn đáp, thuyết trình
- Tư liệu: SGK, SGV
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Câu hỏi:
- Muốn nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào? Áp dụng làm bài 1b/sbt
- Rút gọn biểu thức x x(6 2 5x1) 2(6 x2 5x1)
- Mời 2 hs lên làm bài 4 sbt
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Quy tắc
- Mục đích/mục tiêu, thời gian: Hs nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức, Cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp (15 phút)
- Phương pháp,phương tiện: Vấn đáp, thuyết trình
- Tư liệu: SGK, SGV
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
1. Quy tắc
-Từ bài hs làm trên bảng Viết về
dạng (x 2)(6x2 5x1)
(6 5 1) 2(6 5 1)
Vậy là bạn vừa thực hiện nhân đa thức
2
x với đa thức 6x2 5x1
Y/c hs nói cách thực hiện nhân
GV ghi
?Đã nghiên cứu ở nhà muốn nhân một
đa thức với một đa thức ta làm như thế
nào?
GV ghi
Đa thức 6x317x211x 2 gọi là tích
của hai đa thức x 2và 6x2 5x 1
y/c hs nhận xét tích của 2 đa thức có
Hs theo dõi
Hs tự rút ra quy tắc
Hs phát biểu và ghi bài
Hs: Tích của hai đa thức là một đa thức
Hs thực hiện làm ?1
Trang 8đặc điểm gì?
Y/c hs làm ?1
Mời 1 hs lên bảng
Nhân đa thức
1 1
2xy với đa thức
3 2 6
x x
Lưu ý hs khi chưa quen không làm tắt
tránh nhầm dấu sau khi nhân xong
kiểm tra kết quả đã rút gọn chưa?
?y/c vài hs nhắc lại quy tắc
Y/c hs nghiên cứu chú ý trong 3 phút
Rồi lên bảng trình bày
GV nx, bổ sung, cho điểm
* Điều chỉnh, bổ sung :
………
………
3
1
2 1 ( 2 6) ( 1)( 2 6) 2
1
2
Hs phát biểu
Hs thảo luận, tự nghiên cứu rồi lên bảng thực hiện phép nhân và trình bày bằng miệng
Hoạt động 2: Áp dụng
- Mục đích/Mục tiêu, thời gian: Học sinh áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức thực hiện giải toán (15 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thực hành
- Phương tiện, tư liệu: sgk, sbt, nháp
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
2. Áp dụng
?1
Mời 2 hs lên bảng thực hiện theo 2
cách trình bày
Lưu ý hs những sai lầm thường mắc
như nhầm dấu, quên viết dấu ngoặc
trong quá trình nhân 2 đa thức
y/c hs nhận xét
Rút ra cách trình bày như phần a chỉ
nên dùng cho đa thức 1 biến đã sắp
xếp Từ 2 biến trở nên không nên sử
- Hs thực hiện
2
2
x 3
) ( 1)( 5) ( 5) ( 1)( 5)
Hs nhận xét
Trang 9dụng cách trình bày này.
Ta thường chủ yếu sử dụng cách trình
bày như phần b bên
- khi đã nhớ quy tắc, khi nhân 2 đa
thức ta có thể nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi cộng các tích với nhau
Y/c hs đọc ?3
Nhắc lại, mốn tính diện tích hình chữ
nhật ta làm như thế nào? Thực hiện
làm ?3
Y/c hs nhận xét
?Cách khác tính nhẩm được diện tích
hcn
* Điều chỉnh, bổ sung :
………
………
?3 Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:
2 2
(2 )(2 - ) 4
Với x = 2,5m; y = 1m Thì diện tích hình chữ nhật là:
5 4( ) 1 25 1 24( ) 2
Hs nhận xét Hs: có thể thực hiện
2
(2.2,5 1)(2.2,5 -1) 6.4 24( )
S
m
4 Củng cố:
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 8 phút
- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập
- Phương tiện, tư liệu: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
GV? Bài học cần nhớ kiến thức nào?
Y/c hs làm bài 7 (sgk/8)
2 hs lên bảng dưới lớp làm vào vở
2
) ( 2 1)( 1)
a x x x
b x x x x
Gợi ý: Quan sát và nhận xét đặc điểm
các đa thức trong (x3 2x2 x 1)(5 x)
Và (x3 2x2 x 1)(x 5)
Thấy x 5(5 x)
Sd t/c A=- (-A)
Y/c nx
HS trình bày các kiến thức đã học Bài 7 (sgk/8)
2
2
) ( 2 1)( 1) ( 1) 2 ( 2 ).( 1)
Trang 10GV nx, cho điểm
* Điều chỉnh, bổ sung :
………
………
HS nx
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
+ Về nhà làm học bài, bài tập 8,9,10,11 sgk; 6,7,8 sbt
- Nghiên cứu nhân đa thức với đa thức hay áp dụng làm những loại bài tập gì?