Mục tiêu : KT : H/s hiểu rõ khái niệm phận thức đại số; có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm cững tính chất cơ bản của phân thức.. Vì mọi số đều viết đợc dới dạng 1 phận thức với
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn : 25/ 10/ 2010 Ngày dạy : 26/ 10 / 2010
Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I A.MỤC TIÊU:
- Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương
- Nâng cao khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải toán
B.CHUẨN BỊ :
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Hệ thống câu hỏi
- HS chuẩn bị câu hỏi Ôn tập chương
C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 ỔN ĐỊNH LỚP BÁO CÁO SĨ SỐ: 8A1: 8A2:
2.
Kiểm tra bài cũ: k ết hợp trong bài:
A Lý Thuyết
- Phát biểu quy tắc nhân đơn
thức với đơn thức, nhân đa
thức với đa thức
- Viết 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ
? - Khi nào đơn thức A B
- Khi nào đa thức A B
- 2 HS trả lới
- HS thức hiện vào vở , từng nhóm HS kiểm tra lẫn nhau
- HS trả lời
1 Phép Nhân Đơn Thức Với Đa Thức, Đa Thức Với Đa Thức A(B + C) = AB + AC
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
2 Bảy Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ
2 2
3.
6.
7.
3 Phép Chia Các Đa Thức
B Bài Tập
* Giải bài 75a,
76a
5x2(3x2 – 7x + 2) = ?
(2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = ?
* Giải bài 77a
- Để tính giá trị của biểu
thức
- HS hoạt động nhóm các nhóm nhận xét bài của nhau
Bài 75 – 76 Tr 33 – SGK 75a, 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2
76a, (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = 10x 4 – 4x 3 + 2x 2 -15x 3 + 6x 2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x
Bài 77a Tr 33 – SGK
M = x2 + 4y2 – 4xy
Trang 2M = x2 + 4y2 – 4xy tại x =
18 và
y = 4 ta làm như thế nào ?
- Biểu thức M có dạng của
hằng đẳng thức nào ?
* Giải bài 79
- Có những phương pháp
nào để phân tích đa thức
thành nhân tử
- Đối với bài toán này ta sử
dụng phương pháp nào
a, x2 – 4 + (x - 2)2
b, x3 – 2x2 + x – xy2
* Giải bài 82
- Để chứng minh đa thức
f(x) > 0 ta biến đổi f(x) =
[g(x)]2 + số dương
- Vậy đối với câu a ta biến
đổi
x2 – 2xy + y2 + 1 như thế
nào
- Để chứng minh đa thức
f(x) < 0 ta biến đổi f(x) =
-[g(x)]2 + số âm
- Rút gọn biểu thức M (A – B)2
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lên bảng làm
- HS theo dõi
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS lên bảng trình bày
= (x – 2y)2 (*) thay x = 18 và y = 4 vào (*) ta có (18 – 2.4)2 = 102 = 100
Bài 79 Tr 33 – SGK
a, x2 – 4 + (x - 2)2 = (x2 – 22) + (x - 2)2 = (x + 2)(x – 2) + (x – 2)2 = (x - 2) (x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)
b, x3 – 2x2 + x – xy2 = x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
Bài 82 Tr 33 – SGK
a, x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
x2 – 2xy + y2 + 1
= (x2 – 2xy + y2) + 1
= (x – y)2 + 1
Vì (x – y)2 0
(x – y)2 + 1 >0 Vậy x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
b, x – x2 – 1 = - (x2 - x + 1) = - [x2 – 2.x.12+
2 1 2
+ 34] = - (x - 12)2 - 34
Vì - (x - 12)2 0
- (x - 12)2 - 34< 0 Vậy x – x2 – 1 < 0 với mọi x
4 Củng cố:
- Củng cố qua từng phần
5.Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập vừa giải
Trang 3Tuaàn 10
Ngaứy soaùn : 25/ 10/ 2010 Ngaứy daùy : 26/ 10 / 2010
Tieỏt 21 : OÂN TAÄP CHệễNG I ( tt ) A.MUẽC TIEÂU:
- HS đđược củng cố cỏc dạng bài tập cụ baỷn cuỷa chửụng I
- Reứn luyeọn kú naờng giaỷi baứi taọp trong chửụng
- Naõng cao khaỷ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ giaỷi toaựn
B.CHUAÅN Bề :
- Phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù
- HS chuaồn bũ caõu hoỷi OÂn taọp chửụng
C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :
1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:
2.
Kieồm tra baứi cuừ: k ết hợp trong bài:
3
Bài mới:
1 Bài tập về nhõn đơn đa thức:
- Phát biểu quy tắc nhấn đơn
thức với đa thức?
Y/c H/s vận dụng vào làm bài
tập 75/33
Gọi H/s nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
- Phát biểu QT nhân đa thức với
đa thức ?
Gọi 2 H/s lên bảng làm bài 76/33
Gọi H/s nhận xét bài
Nhận xét, chứa bài tập
Phát biểu Làm bài tập
Nhận xét Theo dõi Phát biểu Lên bảng Nhận xét Theo dõi
Bài 75/33: Làm tính nhận
a) 5x2(3x2 - 7x + 2) = 15x4 - 35x3 + 10x2 b) 2 2 2
3xy x y xyy
= 4 3 2 2 2 2 3
2
3x y x y 3xy
Bài 76/33: Làm tính nhân
a) (2x2 - 3x)(5x2 - 2x + 1)
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 - 3x
= 10x4 - 19x3 + 8x2 - 3x b) (x - 2y)(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 - 6xy2 - 10y3 - 2xy
= 3x2y - xy2 + x2 - 10y3 - 2xy
2 Bài tập về hằng đẳng thức và phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
Y/c H/s viết dang tổng quát của
7 hằng đẳng thức dáng nhớ và
phát biểu thành lời
Y/c H/s lên bảng làm bài tập 77,
78/ SGK-33
Goị H/s nhận xét bài làm
Nhận xét, chứa bài tập
Y/c H/s chía nhóm làm bài tập
79 và bài tập 81 trong SGK
Lên bảng viết dạng TQ
và Phát biểu
Lên bảng
Nhận xet
Theo dõi
Chia nhóm hđ
TQ: 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
( SGK )
Bài 77/33: Tính nhanh G/trị BT:
a) M = x2 + 4y2 - 4xy = (x - 2y)2 = ( 18 - 2.4)2 = 102 = 100 b) N = 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3
= (2x - y)3 = (2.6 + 8)3 = 203 = 8000
Bài 78/33: Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1)
= x2 - 4 - (x2 + x - 3x - 3) = 2x - 1
Bài 79/33: Phân tích đa thức thành
a) x2 - 4 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2 + x - 2) = 2x(x - 2)
Trang 4Mời đại diện nhóm lên T.bày
Mời nhóm khác nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
Chuẩn kiến thức cho H/s
Đại diện nhóm lên T.bày
Nhận xét Theo dõi Tiếp thu
b) x3 - 4x2 + x - xy2
= x(x - 1 +y)(x - 1 - y) c) x3- 4x2- 12x + 27= (x+3)(x2-7x+9)
Bài 81: Tìm x biết:
a) 2 2
3x x 2
0
4 0
x x
3.Bài tập về chia đa thức một biến đó sắp xếp:
Gọi 3 H/s lên bảng chứa bài tập
80/33
Gọi H/s nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
? Các phép chia trên có phải là
phép chia hết không ?
- Khi nào đa thức A đa thức B
Khi nào đơn thức A chia hết cho
đơn thức B?
Khi nào đa thức A chia hết cho
đa thức B
3 H/s lên bảng
Nhận xét Theo dõi Trả lời
Trả lời Trả lời
Trả lời
Bài 80/33: Làm tính chia
a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2
- 10x2 - x + 2
- 10x2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0 b) (x4 - x3 + x2 + 3x) : (x2 - 2x + 3)
= x2 + x c) (x2 - y2 + 6x + 9) : ( x + y + 3)
= [(x + 3)2 - y2] : ( x + y + 3)
= (x + 3 + y)(x + 3 - y) : ( x + y + 3)
= x - y + 3
4.Củng cố :
Y/c H/s làm bài tập 82/33
Gọi H/s lên bảng
Gọi H/s nhận xét
Nhận xét, chứa bài tập
Làm bài tập Lên bảng Nhận xét Theo dõi
Bài 82: Chứng minh
a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với x y, R
Ta có: VT = (x - y)2 - 12
Mà (x - y)2 0 với x y,
( x - y)2 + 1 0 với x y,
Hay x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với x y,
5.Hướng dẫn học bài:
- Ôn LT & hoàn thiện các BT
- Chuận bị tiết sau Ktra 1 tiết
Tuaàn 11
Ngaứy soaùn : 31/ 10/ 2010 Ngaứy daùy : 02 /11/ 2010
Tieỏt 19 : KIEÅM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I A.MUẽC TIEÂU:
- ẹaựnh giaự kieỏn thửực vaứ kyừ naờng cuỷa HS veà caực pheựp tớnh ủụn thửực, ủa thửực, nhửừng haống ủaỳng thửực, phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
- Tửứ ủoự coự theồ ủieàu chổnh phửụng phaựp giaỷng daùy
Trang 5B.CHUẨN BỊ :
- Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS
C.
1
Ơn định lớp báo cáo sĩ số : 8A1: 8A2:
2 Kiểm tra:
Đề bài:
Câu 1( 2 đ) : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
a) xy( x + y ) – x2 ( x + y ) – y2( x - y ) với x = 3, y = 2
b) 2( x + y ) ( x - y ) + ( x + y )2 + ( x - y )2 với x = - 3, y = 2010
Câu 2 ( 2 đ): tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a) 672 + 332 + 66.67
b) 362 + 862 – 72.86
Câu 3( 3 đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – y2 + 7x – 7y
b) 5x3 – 5x2y + 10x2 – 10xy
c) 2x2 + 3x – 5
Câu 4(2 đ): a) Làm tính chia ( x3 – 3x2 + x – 3 ) : ( x – 3)
b)Tìm x biết 2x( x – 5) – x( 3 + 2x ) = 21
Câu 5( 1 đ): Cho biết x + y + z = 1 và x, y, z > 0.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xyz( x + y )( y + z )( z + x )
Hết
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1 a)xy( x + y ) – x2 ( x + y ) – y2( x - y )
= x2y + xy2 + x3 – x2y – xy2 + y3 = x3 + y3 thay x = 3, y = 2 thì 33 + 22 = 27 + 8 = 35 b) 2( x + y ) ( x - y ) + ( x + y )2 + ( x - y )2
=( x + y + x – y )2 = x2 thay x = -3 được 9
1 đ
1 đ
2 a) 672 + 332 + 66.67 = ( 67 + 33)2 = 1002 = 10 000 1 đ
Trang 6b) 362 + 862 – 72.86 = ( 86 – 36 )2 = 502 = 2500 1 đ
3 a) x2 – y2 + 7x – 7y = ( x – y )( x + y ) + 7 ( x - y)
= ( x – y ) ( x + y + 7) b)5x3 – 5x2y + 10x2 – 10xy = 5x ( x2 – xy + 2x – 2y ) = 5x( x – y) ( x + 2) c) 2x2 + 3x – 5 = ( x – 1)( 2x + 5)
1 đ
1 đ
1 đ
4 a) Làm tớnh chia ( x3 – 3x2 + x – 3 ) = ( x – 3)( x2 + 1 )
( x3 – 3x2 + x – 3 ):( x – 3) = x2 + 1 b) Tỡm x biết 2x( x – 5) – x( 3 + 2x ) = 21 2x2 – 10x – 3x – 2x2 = 21 -7x = 21
x = - 3
1 đ
1 đ
5
GTNN A =
3 2 9
3
x y z
3 Nh ận xột thu bài:
TUY Tuần 11
Ngày soạn: 01/ 11/ 2010 Ngày dạy: 02/ 11/ 2010
Chơng II : phận thức đại số
A Mục tiêu :
KT : H/s hiểu rõ khái niệm phận thức đại số; có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm cững tính chất cơ bản của phân thức
KN : Vận dụng kiến thức vào làm bài tập
TĐ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán
B Chuận bị :
GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ
H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm
C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :
1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:
2.
Kieồm tra baứi cuừ: k ết hợp trong bài:
3
Bài mới
Trang 71
đ ịnh nghĩa
Đa các biểu thức dạng A
B và Y/c Cho H/s quan sát, nhận xét xem
A & B là các biểu thức nh thế
nào?
G.thiệu đó là các phân thức ĐS
Vậy thế nào là phân thức đại số ?
Chuẩn kiến thức = ĐN (SGK)
- Gọi H/s lên bảng làm ?1
- Y/c H/s trả lời ?2
Nhận xét, kết luận
H/s quan sát, nhận xét xem A & B là các biểu thức nh thế nào?
H/s lên bảng làm
?1 H/s trả lời ?2
Quan sát các biểu thức có dang A
B sau a) 34 7
x
; b) 2 15
3x 7x 8; c) 12
1
x
Ta thấy A và B là các đa thức
Những biểu thức nh vậy đợcgọi là nhng phân thức đại số
*) Định nghĩa: SGK/35
?1 Viết 1 PTĐS 2
x
?2 Số thực a bất kỳ là 1 phân thức Vì mọi
số đều viết đợc dới dạng 1 phận thức với mẫu bằng 1
GV: “Haừy nhaộc laùi ủũnh nghúa 2
phaõn soỏ baống nhau?”
GV “Tửứ ủoự haừy thửỷ neõu ủũng
nghúa 2 haõn thửực baống nhau?”
-Giaựo vieõn neõu ủũnh nghúa 2
phaõn thửực baống nhau vaứ ghi
baỷng
GV “ Laứm theỏ naứo keỏt luaọn
ủửụùc 2 phaõn thửực B A vaứ C D
baống nhau.”
-Khaỳng ủũnh 2 21 11
x x
x
ủuựng hay sai? Giaỷi thớch”
-Cho hoùc sinh thửùc hieọn ?3, ?
4, ?5
-Goùi hs nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai
Hoùc sinh traỷ lụứi
-“2 phaõn soỏ b a vaứ d c ủửụùc goùi laứ baống nhau kớ hieọu b a d c neỏu
ad = bc.”
-Hoùc sinh trao ủoồi nhoựm vaứ traỷ lụứi:
“Kieồm tra tớch A.D vaứ C.D coự baống nhau khoõng?”
-Hoùc sinh ủửựng taùi choồ traỷ lụứi
-Khaỳng ủũnh
1
1 1
2 2
x x
x
ủuựng
Vỡ (x–1)(x+1) =
x2-1=1(x2–1)
2.Hai phaõn thửực baống nhau:
D
C B
A
neỏu A.D = B.C Tửực laứ:
D
C B
A C B D A
C B D A D
C B A
.
(B, D laứ caực ủa thửực khaực ủa thửực 0)
Vớ duù:
1
1 1
1 2
x x
x
vỡ (x – 1).(x + 1) = x 2 -1 = 1(x 2 – 1)
?3
2 3
2 2 6
3
y
x xy
y x
vỡ:3x2y.2y2=6xy3.x
?4
6 3
2 3
2
x
x x x
Vỡ:x.(3x+6)=3(x2+2x)
?5
Trang 8Nhận xét, sửa sai Baùn Vaõn noựi ủuựng.
4 Củng cố :
-Goùi moọt hoùc sinh nhaộc laùi khaựi
nieọm phaõn thửực, nhaộc laùi ủũnh
nghúa hai phaõn thửực baống nhau
-Baứi taọp 1c
Hửụựng daón baứi taọp 2 sgk
So saựnh:
x(x2 - 2x - 3) vaứ
(x2 + x)(x – 3),
(x – 3)(x2 – x)
vaứ x(x2 – 4x + 3)
-Hs traỷ lụứi
Moọt phaõn thửực ủaùi soỏ ( hay noựi goùn laứ phaõn thửực) laứ moọt bieồu thửực coự daùng B A ,trong ủoự A,B laứ nhửừng ủa thửực vaứ B khaực ủa thửực 0
A ủửụùc goùi laứ tửỷ thửực ( hay tửỷ)
B ủửụùc goùi laứ maóu thửực ( hay maóu)
Lên bảng làm bài tập Baứi taọp 1c:
Ta coự:
1
) 1 )(
2 ( 1 2
).
1 )(
2 )(
1 (
) 1 )(
1 )(
2 (
) 1 )(
2 (
2 2
x
x x x
x
x x x
x x x
x x
5.hớng dẫn về nhà
-Hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp coứn laùi
-Nghieõn cửựu tieỏt 2 “Tớnh chaỏt cụ baỷng cuỷa phaõn thửực”
Tiết 23
Tuần 12
Ngày soạn: 08/ 11/ 2010 Ngày dạy: 09/ 11/ 2010
Tiết 23 tính chất cơ bản của phân thức
A Mục tiêu :
KT : Nắm đợc T/c cơ bản của phân thức đại số và quy tắc đổi dấu
KN : Vận dụng lý thuyết vào làm bài tập
TĐ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán
B Chuận bị :
GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ
H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm
C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :
1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:
2.
Kieồm tra baứi cuừ:
Phát biểu ĐN phân thức đại số và thế nào là hai phân thức bằng nhau? Làm BT 2/36
3
Bài mới:
1.Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn thửực
Y/c H/s nhắc lại tính chất cơ bản
của phân thức đại số, GV ghi lại
?1 . 0 ; :
b b m b b n
Trang 9Y/c H/s thực hiện làm ?2 và ?3
Gọi H/s lên bảng trình bày
Nhận xét chứa bài tập
Qua thực hiện ? hãy rút ra kết
luận về tính chất của phân thức
đâị số
- Chuẩn KT = Tính chất trong
SGK
Ghi dạng tổng quát lên bảng
Y/c H/s làm ?4
Lên bảng thực hiện
Theo dõi
Kết luận
Tiếp thu
Ghi vở
Thực hiện Y/c
?2 Cho
3
x
Nhân tử và mẫu với x + 2 Ta
đợc:
2
Ta có: 2 2
x x x x
Vì x(3x+6)=3(x2+2x)
?3
2 3
3 6
x y
xy chia tử và mẫu cho 3xy ta đợc:
2 2
x y
Ta có:
2
3
x y x
xy y
*) Tính chất
M B
M A B
A
.
.
(M laứ moọt ủa thửực khaực ủa thửực 0)
N B
N A B
A
:
:
(N laứ nhaõn tửỷ chung cuỷa A vaứ B)
?4 a) Chia cả tử và mẫu cho (x - 1) b) Nhân cả tử và mẫu với -1
2 Quy taộc ủoồi daỏu:
GV : “Haừy neõu quy taộc ủoồi daỏu
caỷ tửỷ laón maóu cuỷa phaõn thửực”?
-Hs thửùc hieọn?5
-Goùi 2 HS leõn baỷng trỡnh baứy
-Caỷ lụựp nhaọn xeựt
B
A B
A B
A
).
1 (
).
1 (
?5
a) 4 4
x
y x x
x y
b) 115 2 2 115
x
x x x
Neỏu ủoồi daỏu caỷ tửỷ vaứ maóu cuỷa moọt phaõn thửực thỡ ủửụùc moọt phaõn thửực baống phaõn thửực ủaừ cho
B A B A
Vớ duù:
a) 4 4
x
y x x
x y
b) 115 2 2 115
x
x x x
4
Củng cố - luyện tập
-Hoùc sinh laứm baứi taọp 4
Lửu yự hs:
2
)
9
(
) 9 ( 2
) 9 ( )
9
(
2
)
9
(
2
2 3
x
x
x x
x
-GV sửỷa chửừa nhửừng sai laàm
-Baứi taọp 4
a.Lan ủuựng
b.Huứng sai c.Giang ủuựng
d.Huy sai
-Baứi taọp 4
a.Lan ủuựng
b.Huứng sai c.Giang ủuựng
d.Huy sai
-Baứi taọp 5:
a
2
x x
vậy đa thức cần điền là x2
Trang 10cuỷa HS, neỏu coự yeõu caàu HS
trỡnh baứy tửứng bửụực khoõng laứm
taột
-Baứi taọp 5 sgk
-Baứi taọp 5:
a.x2 b.2(x-y)
b
2
x y
x y
Vậy đa thức cần điền là 2(x-y) 5
H ớng dẫn về nhà
-Hoùc baứi vaứ xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi
-Yeõu caàu HS laứm baứi taọp 6
Nghieõn cửựu baứi Ruựt goùn PT
Tuần 12
Ngày soạn: 08/ 11/ 2010 Ngày dạy: 11/ 11/ 2010
Tiết 24 Rút gọn phân thức
A Mục tiêu :
- Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phận thức
- Biết những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để rút gọn
- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán
B Chuận bị :
GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ
H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học :
1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:
2, Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )
Phát biểu tính chất cơ bản của
phân thức? Nêu QT đổi dấu
3,Bài mới :
Lên bảng
Bài 2/36:
1 Quy tăc rút gọn phân thức Cho hoùc sinh thửùc hieọn ?1
GV: Nhaọn xeựt keỏt quaỷ cuỷa caực
Hoùc sinh laứm theo nhoựm 4 laứm ?1 vaứ ?2 -Nhoựm 1 vaứ nhoựm 2 ?1 x y
x
2 3 10 4
- Nhaõn tửỷ chung cuỷa tửỷ vaứ maóu laứ: