1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ĐẠI 8 TUẦN 10-12

12 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Chương I
Người hướng dẫn Đỗ Ngọc Luyến – Giáo Viên THCS Quang Trung
Trường học THCS Quang Trung
Chuyên ngành Toán – Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 391 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : KT : H/s hiểu rõ khái niệm phận thức đại số; có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm cững tính chất cơ bản của phân thức.. Vì mọi số đều viết đợc dới dạng 1 phận thức với

Trang 1

Tuần 10

Ngày soạn : 25/ 10/ 2010 Ngày dạy : 26/ 10 / 2010

Tiết 19 : ÔN TẬP CHƯƠNG I A.MỤC TIÊU:

- Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương

- Nâng cao khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải toán

B.CHUẨN BỊ :

- Phiếu học tập, bảng phụ

- Hệ thống câu hỏi

- HS chuẩn bị câu hỏi Ôn tập chương

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 ỔN ĐỊNH LỚP BÁO CÁO SĨ SỐ: 8A1: 8A2:

2.

Kiểm tra bài cũ: k ết hợp trong bài:

A Lý Thuyết

- Phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đơn thức, nhân đa

thức với đa thức

- Viết 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ

? - Khi nào đơn thức A  B

- Khi nào đa thức A  B

- 2 HS trả lới

- HS thức hiện vào vở , từng nhóm HS kiểm tra lẫn nhau

- HS trả lời

1 Phép Nhân Đơn Thức Với Đa Thức, Đa Thức Với Đa Thức A(B + C) = AB + AC

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

2 Bảy Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ

2 2

3.

6.

7.

3 Phép Chia Các Đa Thức

B Bài Tập

* Giải bài 75a,

76a

5x2(3x2 – 7x + 2) = ?

(2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = ?

* Giải bài 77a

- Để tính giá trị của biểu

thức

- HS hoạt động nhóm các nhóm nhận xét bài của nhau

Bài 75 – 76 Tr 33 – SGK 75a, 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

76a, (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) = 10x 4 – 4x 3 + 2x 2 -15x 3 + 6x 2 – 3x = 10x4 -19x3 + 8x2 – 3x

Bài 77a Tr 33 – SGK

M = x2 + 4y2 – 4xy

Trang 2

M = x2 + 4y2 – 4xy tại x =

18 và

y = 4 ta làm như thế nào ?

- Biểu thức M có dạng của

hằng đẳng thức nào ?

* Giải bài 79

- Có những phương pháp

nào để phân tích đa thức

thành nhân tử

- Đối với bài toán này ta sử

dụng phương pháp nào

a, x2 – 4 + (x - 2)2

b, x3 – 2x2 + x – xy2

* Giải bài 82

- Để chứng minh đa thức

f(x) > 0 ta biến đổi f(x) =

[g(x)]2 + số dương

- Vậy đối với câu a ta biến

đổi

x2 – 2xy + y2 + 1 như thế

nào

- Để chứng minh đa thức

f(x) < 0 ta biến đổi f(x) =

-[g(x)]2 + số âm

- Rút gọn biểu thức M (A – B)2

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lên bảng làm

- HS theo dõi

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- HS lên bảng trình bày

= (x – 2y)2 (*) thay x = 18 và y = 4 vào (*) ta có (18 – 2.4)2 = 102 = 100

Bài 79 Tr 33 – SGK

a, x2 – 4 + (x - 2)2 = (x2 – 22) + (x - 2)2 = (x + 2)(x – 2) + (x – 2)2 = (x - 2) (x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)

b, x3 – 2x2 + x – xy2 = x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

Bài 82 Tr 33 – SGK

a, x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y

x2 – 2xy + y2 + 1

= (x2 – 2xy + y2) + 1

= (x – y)2 + 1

Vì (x – y)2 0

 (x – y)2 + 1 >0 Vậy x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y

b, x – x2 – 1 = - (x2 - x + 1) = - [x2 – 2.x.12+

2 1 2

 

 

  + 34] = - (x - 12)2 - 34

Vì - (x - 12)2 0

 - (x - 12)2 - 34< 0 Vậy x – x2 – 1 < 0 với mọi x

4 Củng cố:

- Củng cố qua từng phần

5.Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập vừa giải

Trang 3

Tuaàn 10

Ngaứy soaùn : 25/ 10/ 2010 Ngaứy daùy : 26/ 10 / 2010

Tieỏt 21 : OÂN TAÄP CHệễNG I ( tt ) A.MUẽC TIEÂU:

- HS đđược củng cố cỏc dạng bài tập cụ baỷn cuỷa chửụng I

- Reứn luyeọn kú naờng giaỷi baứi taọp trong chửụng

- Naõng cao khaỷ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ giaỷi toaựn

B.CHUAÅN Bề :

- Phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù

- HS chuaồn bũ caõu hoỷi OÂn taọp chửụng

C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.

Kieồm tra baứi cuừ: k ết hợp trong bài:

3

Bài mới:

1 Bài tập về nhõn đơn đa thức:

- Phát biểu quy tắc nhấn đơn

thức với đa thức?

Y/c H/s vận dụng vào làm bài

tập 75/33

Gọi H/s nhận xét

Nhận xét, chứa bài tập

- Phát biểu QT nhân đa thức với

đa thức ?

Gọi 2 H/s lên bảng làm bài 76/33

Gọi H/s nhận xét bài

Nhận xét, chứa bài tập

Phát biểu Làm bài tập

Nhận xét Theo dõi Phát biểu Lên bảng Nhận xét Theo dõi

Bài 75/33: Làm tính nhận

a) 5x2(3x2 - 7x + 2) = 15x4 - 35x3 + 10x2 b) 2  2 2

3xy x yxyy

= 4 3 2 2 2 2 3

2

3x yx y 3xy

Bài 76/33: Làm tính nhân

a) (2x2 - 3x)(5x2 - 2x + 1)

= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 - 3x

= 10x4 - 19x3 + 8x2 - 3x b) (x - 2y)(3xy + 5y2 + x)

= 3x2y + 5xy2 + x2 - 6xy2 - 10y3 - 2xy

= 3x2y - xy2 + x2 - 10y3 - 2xy

2 Bài tập về hằng đẳng thức và phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

Y/c H/s viết dang tổng quát của

7 hằng đẳng thức dáng nhớ và

phát biểu thành lời

Y/c H/s lên bảng làm bài tập 77,

78/ SGK-33

Goị H/s nhận xét bài làm

Nhận xét, chứa bài tập

Y/c H/s chía nhóm làm bài tập

79 và bài tập 81 trong SGK

Lên bảng viết dạng TQ

và Phát biểu

Lên bảng

Nhận xet

Theo dõi

Chia nhóm hđ

TQ: 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

( SGK )

Bài 77/33: Tính nhanh G/trị BT:

a) M = x2 + 4y2 - 4xy = (x - 2y)2 = ( 18 - 2.4)2 = 102 = 100 b) N = 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3

= (2x - y)3 = (2.6 + 8)3 = 203 = 8000

Bài 78/33: Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1)

= x2 - 4 - (x2 + x - 3x - 3) = 2x - 1

Bài 79/33: Phân tích đa thức thành

a) x2 - 4 + (x - 2)2

= (x - 2)(x + 2 + x - 2) = 2x(x - 2)

Trang 4

Mời đại diện nhóm lên T.bày

Mời nhóm khác nhận xét

Nhận xét, chứa bài tập

Chuẩn kiến thức cho H/s

Đại diện nhóm lên T.bày

Nhận xét Theo dõi Tiếp thu

b) x3 - 4x2 + x - xy2

= x(x - 1 +y)(x - 1 - y) c) x3- 4x2- 12x + 27= (x+3)(x2-7x+9)

Bài 81: Tìm x biết:

a) 2  2 

3x x   2

0

4 0

x x

      

    

3.Bài tập về chia đa thức một biến đó sắp xếp:

Gọi 3 H/s lên bảng chứa bài tập

80/33

Gọi H/s nhận xét

Nhận xét, chứa bài tập

? Các phép chia trên có phải là

phép chia hết không ?

- Khi nào đa thức A  đa thức B

Khi nào đơn thức A chia hết cho

đơn thức B?

Khi nào đa thức A chia hết cho

đa thức B

3 H/s lên bảng

Nhận xét Theo dõi Trả lời

Trả lời Trả lời

Trả lời

Bài 80/33: Làm tính chia

a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2

- 10x2 - x + 2

- 10x2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0 b) (x4 - x3 + x2 + 3x) : (x2 - 2x + 3)

= x2 + x c) (x2 - y2 + 6x + 9) : ( x + y + 3)

= [(x + 3)2 - y2] : ( x + y + 3)

= (x + 3 + y)(x + 3 - y) : ( x + y + 3)

= x - y + 3

4.Củng cố :

Y/c H/s làm bài tập 82/33

Gọi H/s lên bảng

Gọi H/s nhận xét

Nhận xét, chứa bài tập

Làm bài tập Lên bảng Nhận xét Theo dõi

Bài 82: Chứng minh

a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với x y, R

Ta có: VT = (x - y)2 - 12

Mà (x - y)2  0 với x y,

( x - y)2 + 1 0 với x y,

Hay x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 với x y,

5.Hướng dẫn học bài:

- Ôn LT & hoàn thiện các BT

- Chuận bị tiết sau Ktra 1 tiết

Tuaàn 11

Ngaứy soaùn : 31/ 10/ 2010 Ngaứy daùy : 02 /11/ 2010

Tieỏt 19 : KIEÅM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I A.MUẽC TIEÂU:

- ẹaựnh giaự kieỏn thửực vaứ kyừ naờng cuỷa HS veà caực pheựp tớnh ủụn thửực, ủa thửực, nhửừng haống ủaỳng thửực, phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

- Tửứ ủoự coự theồ ủieàu chổnh phửụng phaựp giaỷng daùy

Trang 5

B.CHUẨN BỊ :

- Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS

C.

1

Ơn định lớp báo cáo sĩ số : 8A1: 8A2:

2 Kiểm tra:

Đề bài:

Câu 1( 2 đ) : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

a) xy( x + y ) – x2 ( x + y ) – y2( x - y ) với x = 3, y = 2

b) 2( x + y ) ( x - y ) + ( x + y )2 + ( x - y )2 với x = - 3, y = 2010

Câu 2 ( 2 đ): tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

a) 672 + 332 + 66.67

b) 362 + 862 – 72.86

Câu 3( 3 đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 – y2 + 7x – 7y

b) 5x3 – 5x2y + 10x2 – 10xy

c) 2x2 + 3x – 5

Câu 4(2 đ): a) Làm tính chia ( x3 – 3x2 + x – 3 ) : ( x – 3)

b)Tìm x biết 2x( x – 5) – x( 3 + 2x ) = 21

Câu 5( 1 đ): Cho biết x + y + z = 1 và x, y, z > 0.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xyz( x + y )( y + z )( z + x )

Hết

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 a)xy( x + y ) – x2 ( x + y ) – y2( x - y )

= x2y + xy2 + x3 – x2y – xy2 + y3 = x3 + y3 thay x = 3, y = 2 thì 33 + 22 = 27 + 8 = 35 b) 2( x + y ) ( x - y ) + ( x + y )2 + ( x - y )2

=( x + y + x – y )2 = x2 thay x = -3 được 9

1 đ

1 đ

2 a) 672 + 332 + 66.67 = ( 67 + 33)2 = 1002 = 10 000 1 đ

Trang 6

b) 362 + 862 – 72.86 = ( 86 – 36 )2 = 502 = 2500 1 đ

3 a) x2 – y2 + 7x – 7y = ( x – y )( x + y ) + 7 ( x - y)

= ( x – y ) ( x + y + 7) b)5x3 – 5x2y + 10x2 – 10xy = 5x ( x2 – xy + 2x – 2y ) = 5x( x – y) ( x + 2) c) 2x2 + 3x – 5 = ( x – 1)( 2x + 5)

1 đ

1 đ

1 đ

4 a) Làm tớnh chia ( x3 – 3x2 + x – 3 ) = ( x – 3)( x2 + 1 )

( x3 – 3x2 + x – 3 ):( x – 3) = x2 + 1 b) Tỡm x biết 2x( x – 5) – x( 3 + 2x ) = 21 2x2 – 10x – 3x – 2x2 = 21 -7x = 21

x = - 3

1 đ

1 đ

5

GTNN A =

3 2 9

 

 

3

x y z  

3 Nh ận xột thu bài:

TUY Tuần 11

Ngày soạn: 01/ 11/ 2010 Ngày dạy: 02/ 11/ 2010

Chơng II : phận thức đại số

A Mục tiêu :

KT : H/s hiểu rõ khái niệm phận thức đại số; có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm cững tính chất cơ bản của phân thức

KN : Vận dụng kiến thức vào làm bài tập

TĐ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán

B Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ

H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm

C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.

Kieồm tra baứi cuừ: k ết hợp trong bài:

3

Bài mới

Trang 7

1

đ ịnh nghĩa

Đa các biểu thức dạng A

B và Y/c Cho H/s quan sát, nhận xét xem

A & B là các biểu thức nh thế

nào?

G.thiệu đó là các phân thức ĐS

Vậy thế nào là phân thức đại số ?

Chuẩn kiến thức = ĐN (SGK)

- Gọi H/s lên bảng làm ?1

- Y/c H/s trả lời ?2

Nhận xét, kết luận

H/s quan sát, nhận xét xem A & B là các biểu thức nh thế nào?

H/s lên bảng làm

?1 H/s trả lời ?2

Quan sát các biểu thức có dang A

B sau a) 34 7

x

  ; b) 2 15

3x  7x 8; c) 12

1

x 

Ta thấy A và B là các đa thức

 Những biểu thức nh vậy đợcgọi là nhng phân thức đại số

*) Định nghĩa: SGK/35

?1 Viết 1 PTĐS 2

x

?2 Số thực a bất kỳ là 1 phân thức Vì mọi

số đều viết đợc dới dạng 1 phận thức với mẫu bằng 1

GV: “Haừy nhaộc laùi ủũnh nghúa 2

phaõn soỏ baống nhau?”

GV “Tửứ ủoự haừy thửỷ neõu ủũng

nghúa 2 haõn thửực baống nhau?”

-Giaựo vieõn neõu ủũnh nghúa 2

phaõn thửực baống nhau vaứ ghi

baỷng

GV “ Laứm theỏ naứo keỏt luaọn

ủửụùc 2 phaõn thửực B A vaứ C D

baống nhau.”

-Khaỳng ủũnh 2 21 11

x x

x

ủuựng hay sai? Giaỷi thớch”

-Cho hoùc sinh thửùc hieọn ?3, ?

4, ?5

-Goùi hs nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai

Hoùc sinh traỷ lụứi

-“2 phaõn soỏ b a vaứ d c ủửụùc goùi laứ baống nhau kớ hieọu b ad c neỏu

ad = bc.”

-Hoùc sinh trao ủoồi nhoựm vaứ traỷ lụứi:

“Kieồm tra tớch A.D vaứ C.D coự baống nhau khoõng?”

-Hoùc sinh ủửựng taùi choồ traỷ lụứi

-Khaỳng ủũnh

1

1 1

2 2

x x

x

ủuựng

Vỡ (x–1)(x+1) =

x2-1=1(x2–1)

2.Hai phaõn thửực baống nhau:

D

C B

A

 neỏu A.D = B.C Tửực laứ:

D

C B

A C B D A

C B D A D

C B A

.

(B, D laứ caực ủa thửực khaực ủa thửực 0)

Vớ duù:

1

1 1

1 2

x x

x

vỡ (x – 1).(x + 1) = x 2 -1 = 1(x 2 – 1)

?3

2 3

2 2 6

3

y

x xy

y x

vỡ:3x2y.2y2=6xy3.x

?4

6 3

2 3

2

x

x x x

Vỡ:x.(3x+6)=3(x2+2x)

?5

Trang 8

Nhận xét, sửa sai Baùn Vaõn noựi ủuựng.

4 Củng cố :

-Goùi moọt hoùc sinh nhaộc laùi khaựi

nieọm phaõn thửực, nhaộc laùi ủũnh

nghúa hai phaõn thửực baống nhau

-Baứi taọp 1c

Hửụựng daón baứi taọp 2 sgk

So saựnh:

x(x2 - 2x - 3) vaứ

(x2 + x)(x – 3),

(x – 3)(x2 – x)

vaứ x(x2 – 4x + 3)

-Hs traỷ lụứi

Moọt phaõn thửực ủaùi soỏ ( hay noựi goùn laứ phaõn thửực) laứ moọt bieồu thửực coự daùng B A ,trong ủoự A,B laứ nhửừng ủa thửực vaứ B khaực ủa thửực 0

A ủửụùc goùi laứ tửỷ thửực ( hay tửỷ)

B ủửụùc goùi laứ maóu thửực ( hay maóu)

Lên bảng làm bài tập Baứi taọp 1c:

Ta coự:

1

) 1 )(

2 ( 1 2

).

1 )(

2 )(

1 (

) 1 )(

1 )(

2 (

) 1 )(

2 (

2 2

x

x x x

x

x x x

x x x

x x

5.hớng dẫn về nhà

-Hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp coứn laùi

-Nghieõn cửựu tieỏt 2 “Tớnh chaỏt cụ baỷng cuỷa phaõn thửực”

Tiết 23

Tuần 12

Ngày soạn: 08/ 11/ 2010 Ngày dạy: 09/ 11/ 2010

Tiết 23 tính chất cơ bản của phân thức

A Mục tiêu :

KT : Nắm đợc T/c cơ bản của phân thức đại số và quy tắc đổi dấu

KN : Vận dụng lý thuyết vào làm bài tập

TĐ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán

B Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ

H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm

C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.

Kieồm tra baứi cuừ:

Phát biểu ĐN phân thức đại số và thế nào là hai phân thức bằng nhau? Làm BT 2/36

3

Bài mới:

1.Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn thửực

Y/c H/s nhắc lại tính chất cơ bản

của phân thức đại số, GV ghi lại

?1 .  0 ; :  

bb mbb n

Trang 9

Y/c H/s thực hiện làm ?2 và ?3

Gọi H/s lên bảng trình bày

Nhận xét chứa bài tập

Qua thực hiện ? hãy rút ra kết

luận về tính chất của phân thức

đâị số

- Chuẩn KT = Tính chất trong

SGK

Ghi dạng tổng quát lên bảng

Y/c H/s làm ?4

Lên bảng thực hiện

Theo dõi

Kết luận

Tiếp thu

Ghi vở

Thực hiện Y/c

?2 Cho

3

x

Nhân tử và mẫu với x + 2 Ta

đợc:

2

Ta có: 2 2

x x x x

 Vì x(3x+6)=3(x2+2x)

?3

2 3

3 6

x y

xy chia tử và mẫu cho 3xy ta đợc:

2 2

x y

Ta có:

2

3

x y x

xyy

*) Tính chất

M B

M A B

A

.

.

(M laứ moọt ủa thửực khaực ủa thửực 0)

N B

N A B

A

:

:

(N laứ nhaõn tửỷ chung cuỷa A vaứ B)

?4 a) Chia cả tử và mẫu cho (x - 1) b) Nhân cả tử và mẫu với -1

2 Quy taộc ủoồi daỏu:

GV : “Haừy neõu quy taộc ủoồi daỏu

caỷ tửỷ laón maóu cuỷa phaõn thửực”?

-Hs thửùc hieọn?5

-Goùi 2 HS leõn baỷng trỡnh baứy

-Caỷ lụựp nhaọn xeựt

B

A B

A B

A

 ).

1 (

).

1 (

?5

a) 4   4

x

y x x

x y

b) 115 2 2 115

x

x x x

Neỏu ủoồi daỏu caỷ tửỷ vaứ maóu cuỷa moọt phaõn thửực thỡ ủửụùc moọt phaõn thửực baống phaõn thửực ủaừ cho

B A  B A

Vớ duù:

a) 4   4

x

y x x

x y

b) 115 2 2 115

x

x x x

4

Củng cố - luyện tập

-Hoùc sinh laứm baứi taọp 4

Lửu yự hs:

2

)

9

(

) 9 ( 2

) 9 ( )

9

(

2

)

9

(

2

2 3

x

x

x x

x

-GV sửỷa chửừa nhửừng sai laàm

-Baứi taọp 4

a.Lan ủuựng

b.Huứng sai c.Giang ủuựng

d.Huy sai

-Baứi taọp 4

a.Lan ủuựng

b.Huứng sai c.Giang ủuựng

d.Huy sai

-Baứi taọp 5:

a

2

x x

vậy đa thức cần điền là x2

Trang 10

cuỷa HS, neỏu coự yeõu caàu HS

trỡnh baứy tửứng bửụực khoõng laứm

taột

-Baứi taọp 5 sgk

-Baứi taọp 5:

a.x2 b.2(x-y)

b

2

x y

x y

 Vậy đa thức cần điền là 2(x-y) 5

H ớng dẫn về nhà

-Hoùc baứi vaứ xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi

-Yeõu caàu HS laứm baứi taọp 6

Nghieõn cửựu baứi Ruựt goùn PT

Tuần 12

Ngày soạn: 08/ 11/ 2010 Ngày dạy: 11/ 11/ 2010

Tiết 24 Rút gọn phân thức

A Mục tiêu :

- Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phận thức

- Biết những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để rút gọn

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán

B Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ

H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm

C Tiến trình dạy học :

1 Ổn địnhlớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2, Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

Phát biểu tính chất cơ bản của

phân thức? Nêu QT đổi dấu

3,Bài mới :

Lên bảng

Bài 2/36:

1 Quy tăc rút gọn phân thức Cho hoùc sinh thửùc hieọn ?1

GV: Nhaọn xeựt keỏt quaỷ cuỷa caực

Hoùc sinh laứm theo nhoựm 4 laứm ?1 vaứ ?2 -Nhoựm 1 vaứ nhoựm 2 ?1 x y

x

2 3 10 4

- Nhaõn tửỷ chung cuỷa tửỷ vaứ maóu laứ:

Ngày đăng: 24/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 H/s lên bảng Nhận xét Theo dõi Trả lời Trả lời Trả lời Trả lời - Bài giảng ĐẠI 8 TUẦN 10-12
3 H/s lên bảng Nhận xét Theo dõi Trả lời Trả lời Trả lời Trả lời (Trang 4)
GV: Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ. H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm - Bài giảng ĐẠI 8 TUẦN 10-12
Bảng ph ụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ. H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm (Trang 7)
Lên bảng làm bài tập - Bài giảng ĐẠI 8 TUẦN 10-12
n bảng làm bài tập (Trang 8)
GV: Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ. H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm - Bài giảng ĐẠI 8 TUẦN 10-12
Bảng ph ụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ. H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm (Trang 9)
Lên bảng thực hiện - Bài giảng ĐẠI 8 TUẦN 10-12
n bảng thực hiện (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w