1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn ĐAI 8 TUẦN 13-19

33 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Ước Mẫu Thực Nhiều Phân Thức A.Mục Tiêu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Coọng hai phaõn thửực cuứng maóu : -Tửụng tửù nhử pheựp coọng phaõn soỏ, caực em thửỷ cho bieỏt pheựp coọng caực PTẹS coự bao nhieõu trửụứng hụùp?. -Goùi hs phaựt bieồu quy taộc coọng ha

Trang 1

Tuần 13

Ngày soạn :15/ 11/ 2011 Ngày dạy : 16/ 11/ 2011

Tiết 25 : QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

A.MỤC TIÊU:

Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhântử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung

- Nắm vững quy trình quy đồng mẫu thức

- Biết tìm nhân tử phụ

B.CHUẨN BỊ : -Bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.

Kiểm tra bài cũ: k ết hợp trong bài:

3

Bài mới:

1 Thế nào là quy đồng mẫu thức?

- Gv đưa ra ví dụ

Dùng kiến thức cơ bản của

phân thức nhân cả tử và

- như vây ta nói hai phân

thức đó đã được quy đồng

? Vậy quy đồng mẫuc thức

là gì

- Học sinh thực hiện…

) )(

( ) )(

(

) ( 1 1

y x y x

y x y

x y x

y x y

( ) )(

(

) ( 1 1

y x y x

y x y

x y x

y x y

(x y x y )(  )

- Là biến đổi các phânthức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và bằng phân thức đã cho

Cho hai phân thức x1y&x1y

) )(

( ) )(

(

) ( 1 1

y x y x

y x y

x y x

y x y

( ) )(

(

) ( 1 1

y x y x

y x y

x y x

y x y

quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho

- Học sinh thực hiện…

- Học sinh trả lời…

- Học sinh thực hiện…

5

&

4 8 4

1

2 2

Trang 2

6x2-6x thành nhân tử

6x2- 6x=?

- BCNN của 4 và 6 là bao

nhiêu?

- Vậy để tìm mẫu thức

chung ta làm như thế nào?

+) 4x2 - 8x + 4

= 4( x2 - 2x + 1 )= 1)2

4(x-+) 6x2- 6x = 6x( x-1 )

- Học sinh trả lời…

- Học sinh phát biểu quy tắc ở SGK

4x2 - 8x + 4 = 4( x2 - 2x + 1 ) = 4(x-1)2

6x2- 6x = 6x( x-1 )vây MTC = 12x(x-1)2

Quy tắc : ( SGK)

3.Quy đồng mẫu thức:

- Cho học sinh làm ví dụ

- trươc hết ta làm gì ?

- MTC =?

- Muôn quy đồng ta phải

tìm một lượng nào nữa?

? nhân cả tử và mẫu với

nhân tử phụ

- Một hs lên thực hiện

- Qua đo em rút ra được

nhận xét gì?

- Học sinh thực hiện…

MTC = 12x(x-1)2

12x(x-1)2: 4(x-1)2=3x12x(x-1)2: 6x(x-1)=2(x-1)

- Học sinh thực hiện…

Cho x x &6x 5 6x

4 8 4

1

2 2

vây MTC = 12x(x-1)2.b)Tìm nhân tử phụ:

12x(x-1)2: 4(x-1)2=3x12x(x-1)2: 6x(x-1)=2(x-1)

) 1 ( 10 )

1 ( 2 ).

1 ( 6

) 1 ( 2 5 6

x x

x x

- Tìm nhân tử phụ của mỗi phân thức;

- Nhân cả tử và mẫu của phân thức với nhân tử phụ tương ứng.

4 Củng cố :

- Tìm mẫu thức chung là gì?

- Muôn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm những gì?

- Làm bài tập ?3 và 14a/43 SGK

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài và làm các bài tập còn lại

Trang 3

Tuaàn 13

Ngaứy soaùn :15/ 11/ 2011 Ngaứy daùy : 18/ 11/ 2011

Tieỏt 26 luyện tập

A Mục tiêu :

KT : Củng cố khắc sau cho H/s những kiến thức về quy đồng mẫu thức nhiều PT

KN : Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập một cách thành thạo

TĐ : Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán

B Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ

H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm

C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1 Ổn định lớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.

Kieồm tra baứi cuừ: Nêu các bớc để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

áp dung làm Aựp duùng : quy ủoàng maóu thửực : 2x3x 4 vaứ 2 34

x x

3

Bài mới:

1.Baứi taọp 16 sgk/ 43Quy ủoàng maóu thửực caực phaõn

thửực : x102; 2x54 ; 613x

Gọi H/s lên bảng thực hiện

Gọi H/s khác nhận xét

Gv : nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm

Quy ủoàng maóu caực phaõn thửực

Lên bảng

Nhận xét bài làm củabạn

Theo dõi, chú ý sửa saibai làm của minh

Quy ủoàng maóu caực phaõn thửực :2

10

x ; 2x54 ; 613x

Ta coự : 2x + 4 = 2(x + 1) 6-3x = -3(x + 1)MTC : 6(x-2)(x+2)2

10

x = 6(10x.62(x)(x2)2)

) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 60

x x

x

4 2

2 HS leõn baỷng caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ

a) 2x + 4 = 2( x + 2)

x2 – 4 = ( x -2 )( x + 2 )MTC: 2( x -2 )( x + 2 )Quy ủoàng

a) Ta coự : 2x + 4 = 2( x + 2)

x2 – 4 = ( x -2 )( x + 2 )MTC: 2( x -2 )( x + 2 )

Trang 4

2 2

x

x x

Y/c H/s đọc bài và suy nghĩ cách

Lên bảng làm

Nhận xétTheo dõi

Ta coự :

2 3

2

6

5

x x

x

= x5 6

36

18 3

2 2

x

x x

3x y xy y x

) (

y x y

y x x

4.Hửụựng daón veà nhaứ:

-Hoùc baứi vaứ xem laùi caực baứi taọp ủaỷ giaỷi

-Xem trửụực baứi “ pheựp coọng caực phaõn thửực ”

Tuaàn 14

Ngaứy soaùn :19/ 11/ 2011 Ngaứy daùy : 23/ 11/ 2011

Tiết 27 phép cộng các phân thức đại số

A Mục tiêu :

- Nắm vững và vận dụng đợc các quy tắc cộng các phân thức đại số

- Biết cách trình bày qúa trình thực hiện một phép cộng

- Cận thận, chú ý và làm việc có khoa học

B Chuận bị :

GV : Bảng phụ hoạc đền chiếu, phiếu học tập, thớc kẻ

Trang 5

H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm

C.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1 Ổn định lớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.

Kieồm tra baứi cuừ: Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cụng mẫu

Nêu các bớc QĐ mẫu thức các phân thức? áp dụng quy đồng mẫu

8 2

3 4

1/ Coọng hai phaõn thửực cuứng maóu :

-Tửụng tửù nhử pheựp coọng phaõn

soỏ, caực em thửỷ cho bieỏt pheựp

coọng caực PTẹS coự bao nhieõu

trửụứng hụùp ?

-Goùi hs phaựt bieồu quy taộc coọng

hai phaõn thửực cuứng maóu thửực

Thửùc hieọn pheựp coọng :

y x

x y

x

Trả lờiHai trửụứng hụùp :

- Hai phaõn thửựccuứng maóu

- Hai phaõn thửựckhaực maóu

Nhắc lại quy tắc

Lên bảng thực hiện

Quy taộc :Muoỏn coọng hai phaõn thửực

cuứng maóu thửực ta coọng caực tửỷ thửực vụựi nhau vaứ giửừ nguyeõn maóu thửực

VD : thửùc hieọn pheựp coọng :

y x

x y x

x

7

2 2 7

1 3

= x x2y x 7x x2y

3 5 7

2 2 1

x x

= x32

2/ Coọng hai phaõn thửực khoõng cuứng maóu :

Thửùc hieọn pheựp coọng :

8 2

Qua phaàn kieồm tra baứi cuừ haừy

thửùc hieõn pheựp tớnh treõn

Neõu caựch thửùc hieọc :

-Neõu quy taộc coọng hai phaõn

thửực coự maóu thửực khaực nhau

GV: cho HS laứm ?3Thửùc hieọn

Nhận xétTheo dõi

Quy taộc :Muoỏn coọng hai phaõn thửực

khaực maóu thửực ta quy ủoàng maóuthửực caực phaõn thửực roài aựp duùng quytaộc coọng caực phaõn thửực cuứng maóu

Trang 6

y y y

y y

6

6

6 ).

6 (

36 ).

? Tửụng tửù trong Q, R pheựp

coọng hai phaõn thửực ủaùi soỏ cuừng

coự tớnh chaỏt gỡ

Aựp duùng caực tớnh chaỏt teõn vaứo

laứm caực baứi taọp sau

?4 Thửùc hieọn pheựp tớnh :

4 4

2 2

1 4

4

2

2 2

x x

làm ?4

Nhận xétTheo dõi

1) Tớnh chaựt giao hoaựn

2 2

1 4 4

2

2 2

x x

x x

x

x x

x x

2

2 2

1 )

2 (

x x

x

4

Cuỷng coỏ:

-Goùi hs nhaộc laùi hai quy taộc:

coọng hai phaõn thửực cuứng maóu

vaứ khaực maóu

Tính

) 2 )(

3 (

1 3

Hửụựng daón veà nhaứ:

-Hoùc thuoọc hai quy taộc ủaừ hoùc

-Laứm baứi taọp : 21b, c ; 22; 23.( chuự yự ruựt goùn keỏt quaỷ)

Tuaàn 14

Ngaứy soaùn :23/ 11/ 2010 Ngaứy daùy : 25/ 11/ 2010

Tiết 28 phép cộng các phân thức đại số ( tt)

A.MUẽC TIEÂU:

- Reứn luyeọn kú naờng coọng caực phaõn thửực ủaùi soỏ cuù theồ :

 Bieỏt choùn maừu thửực chung thớch hụùp

 Ruựt goùn trửụực khi tỡm maóu thửực chung

 Bieỏt sửỷ duùng linh hoaùt tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt hụùp

- Reứn luyeọn tử duy phaõn tớch

- Reứn luyeọn kú naờng trỡnh baứy baứi

B.CHUAÅN Bề :

Trang 7

- Bảng phụ

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:

- Các phân thức đại số ở

bài tập 23b cùng mẫu hay

khác mẫu

- Để cộng các phân thức

đại số này ta làm như thế

nào ?

- GV yêu cầu 1 HS lên

bảng tìm mẫu thức chung,

sau đó 1 HS khác lên bảng

thực hiện phép tính

-GV chú ý cách trình bày

bài của HS và rút gọn phân

* Chú ý : rút gọn kết quả

tìm được nếu có thể

- HS nhắc lại

- Khác mẫu

- Quy đồng mẫu thức các phân thức đại số

- 1 HS tìm MTCMTC = ( x + 2)2 ( x – 2)

- 1HS lên bảng quy đồng mẫu thức

- 1 HS thực hiện phép tính

x + 2 = x + 2

x2 – 4 = ( x – 2) ( x + 2)( x2 + 4x + 4) ( x – 2) = ( x + 2)2 ( x – 2)MTC = ( x + 2)2 ( x – 2)

- Gv yêu cầu HS nhận xét

bài toán và trình bày hướng

giải - HS thực hiện - Thực hiện phép

cộng hai phân thức đầu rồi lấy kết quả tìm được cộng với phân thức thứ ba

Trang 8

- GV : Như vậy có phải khi

nào ta cũng quy đồng các

phân thức về cùng một

mẫu hay không ?

- 1 HS lên bảng thựchiện , cả lớp làm vào vở

3 GIẢI bài tập 25

- Có nhận xét gì về mẫu

thức của hai phân thức đại

số ở bài tập 25c

- Vậy ta phải làm như thế

nào để giải bài tập này

- Cho biết hai phân thức

đại số x2 và 1 ở bài tập 25d

có mẫu thức là gì ?

- Mẫu thức của hai phân thức đại số này đối nhau

- Đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức thứ hai

- 1HS lên bảng giải

- Hai phân thức đại số này có mẫu thức bằng 1

- 1 HS lên bảng làm

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu

- Làm bài tập 25a,e ; 26 SGK

- Đọc trước bài “ Phép trừ các phân thức đại số”

Tuần 15

Ngày soạn :29/ 11/ 2010 Ngày dạy : 30/ 11/ 2010

Tiết 29 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A.MỤC TIÊU:

- HS biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước

- Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài toán đơn giản

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng cộng phân thức

B.CHUẨN BỊ :

Học sinh :Đọc trước bài học

- Oân tập lại quy tắc trừ hai phân số

Trang 9

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.Kiểm tra bài cũ: Thực hiện phép tính:

Có nhận xét gì về kết qủa của hai phép tính này

1 Khái niệm phân thức đối:

- Tổng của hai phân thức

là phân thức đối của x3x1

- Từ B AB A= 0 ta có thể

kết luận điều gì ?

Hãy viết các phân thức bằng

- HS đứng tại chỗ trả lời

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

VD : 3 1

x x

2 Quy tắc trừ hai phân thức:

- Hãy phát biểu quy tắc trừ

hai phân số

- Tương tự như phép trừ hai

phân số, hãy thử phát biểu

quy tắc trừ hai phân thức

- GV giới thiệu quy tắc trừ

- Tìm phân thức đối của

- HS phát biểu quy tắc trừ hai phân số

- Hs phát biểu bằng lời , bằng

b, Ví dụ

y x y( 1 ) x x y( 1 )

Trang 10

x x y

- Aùp dụng quy tắc viết phép

trừ thành phép cộng

- GV yêu cầu HS nhận xét

bài toán và trình bày hướng

giải

- GV cho HS làm theo nhóm

bài 29c, 30b, 31a, sau đó mời

đại diän các nhóm trình bày

lời giải của nhóm mình

- GV đưa ra kết quả

5 4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc trừ haiphân thức

- Vận dụng bài 31a giải bài 32

- Làm bài tập 31b, 32, 33, 34, 35 SGK

Tuần 15

Ngày soạn : 29/ 11 2010 Ngày dạy : 30/ 11/ 2010

Trang 11

Tiết 30 :LUYỆN TẬP

A.MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức về phép trừ các phân thức đại số

- Aùp dụng quy tắc về phép trừ các phân thức vào giải một số bài tập

- Rèn luyện kĩ năng trừ các phân thức phân thức đại số

- Rèn luyện chính xác, cẩn thận trong tính toán

B.CHUẨN BỊ :

- Bài tập, bảng phụ, phiếu học tập

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.Kiểm tra bài cũ: Thực hiện phép tính:

- Nêu quy tắc trừ hai phân thức đại số B D A C

- Làm bài tập 29b 42x x15 5 9 2x 1x 4x 25 5 9x 1 x 213x x1

3 Bài mới:

1.Giải bài tập 30a

MTC = 2x(x + 3)

- 1 HS lên bảng giải

- GV yêu cầu HS nhận

dạng bài tập và trình

bày bước giải

- 1 HS lên bảng sửa bài, cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 12

= 2 (x x 4x 7)

= 2

7

x 

3 Giải bài tập 34a

- Dùng quy tắc đổi dấu

- 1 HS lên bảng trình bày

4 Giải bài tập 35 b :

- GV yêu cầu HS nhận

dạng bài tập và trình

bày bước giải

- GV lưu ý cho HS

những chỗ hay sai như

quy tắc đổi dấu

HS nhận dạng bài tập và trình bày bước giải :

- chuyển phép trừ thành phép cộng

- Chọn MTC

- Quy đồng mẫu

- Thực hiện phép tính ở tử

- Rút gọn tổng nếu được

1 HS lên bảng trình bày lời giải

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại những bài tập vừa giải

- Làm bài tập 34b, 36 SGK

- Đọc trước bài “ Phép tnhân các phân thức đại số”

Tuần 15

Ngày soạn : 30/ 11 2010 Ngày dạy : 02/ 12/ 2010

Trang 13

1 Ổn định lớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.Kieồm tra baứi cuừ: Thửùc hieọn pheựp tớnh:

1 Ổn định lớp bỏo cỏo sĩ số: 8A1: 8A2:

2.Kieồm tra baứi cuừ: + Goùi hs nhaộc laùi quy taộc nhaõn hai phaõn soỏ.Neõu coõng thửực toồng quaựt.

-Ta ủaừ bieỏt quy taộc +, -, caực phaõn thửực ủaùi soỏ Laứm theỏ naứo ủeồ thửùc hieọn ủửụùc pheựp nhaõn caựcphaõn thửực ủaùi soỏ ?

) 13

x

x

Cho H/s thảo luận theo nhóm

Y/c các nhóm trao đổi phiếu để

kiểm tra theo đáp án của GV

C A D

C B

A

.

?2.Tớnh : H/s lên bangTheo dõi

?3.Tớnh :

Chia nhóm hđ

Trao đổi chéo để K.tra

1/Quy taộc : Muoỏn nhaõn hai phaõn

thửực , ta nhaõn caực tửỷ thửực vụựi nhau vaứ caực maóu thửực vụựi nhau

D B

C A D

C B

) 13

5 2

x

=

13

3 2

) 13

5 2

x = 32 5(( 1313))

2 2

x x

x x

) 13 ( 3

x x

-Goùi hs nhaộc laùi caực tớnh chaỏt

cuỷa pheựp nhaõn phaõn soỏ Đứng tại chỗ nhắc lạicác T/c của P/số

Chú ý

a.Giao hoaựn:

B

A D

C D

C B

A

b.Keỏt hụùp:

Trang 14

NhËn xÐt, chøa l¹i cho H/s nĨu

Lªn b¶ngChĩ ý

) ( )

(

F

E D

C B

A F

E D

C B

) )

(

F

E B

A D

C B

A F

E D

C B

y

4 2

4 20

5

8

2

2 3

x x

x

x

Giải bài tập 39 sgk

Gọi hs nhận xét và sửa sai

2

22

3 ) 8

3 ( 11

4

x

y y

x x

x x x

x x

5

H íng dÉn vỊ nhµ

- Học thuộc quy tắc nhân hai phân thức và các tính chất

- Làm các bài tập 38, 39, 40

-Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số

Tuần 16

Ngày soạn :06 /12/ 2010 Ngày dạy : 07/ 12 /2010

Tiết 32 :PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A.MỤC TIÊU:

- HS biết được rằng nghịch đảo của phân thức B A (B A 0) là phân thức B A

Trang 15

- Vận dụng quy tắc chia các phân thức đại số để giải bài tập

- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính có một dãy những phép chia và phép nhân

B.CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, bảng nhóm

C TiÕn tr×nh d¹y häc :

1 Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu quy tắt nhân hai phân thưc?

Làm bài tập: 3952SGK.a) 5 10 4 2 5( 2) 2.(2 ) 5

5

7 7

5 3

- vậy từ đó em nào

nêu được quy tắc

chia hai phân thức?

- Học sinh trả lời…

- Học sinh trả lời…

Quy tắt:

Muốn chia phân thức B A cho phân thức C D khác 0, ta nhân B A với phân thức nghịch đảo của D C :

, :

C

D B

A D

C B A

với C D  0

Trang 16

- Học sinh thực hiện…

Chú ý: Khi thực hiện dãy phép nhân và chia

thì ta làm phép tính theo thứ tự từ trái sang phải hoặc phải biến đổi phép chia thành phép nhân với phân thức nghịch đảo.

4 : Củng cố

- Học sinh nêu quy tắt chia hai phân thức?

- Làm bài 42/55/sgk

5 : Dặn dò:

- Học thuộc quy tắc , tính chất của phép nhân hai phân thức

- Làm bài tập 38b,c ; 39b; 40,41 Tr 52 – SGK

Tuần 16

Ngày soạn :06 /12 /2010 Ngày dạy : 07 / 12 / 2010

Trang 17

Tiết 32 : BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

- Học sinh có khả năng thực hiện thành thạo cà phép toán trên các phân thức đại số

- Học sinh biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xáx định

B.CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ, bảng nhóm

C TiÕn tr×nh d¹y häc :

1 Ổn định lớp báo cáo sĩ số: 8A1: 8A2:

2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu quy tắc chia hai phân thức đại số?

- Làm bài tập 44/54 SGK

Giới thiệu cho hs

biết thế nào là

biểu thức hữu tỉ

- Học sinh nghe và ghi vào

1 3

3 1

2 , 7

2 5

, 1 5

) 3 )(

1 5 ( , 2

1 5

, 3 , 5 1

2 2

x

x x

x

x x xy

x

Các phép tóan cộng trừ nhân chia trên những phân thức, ta gọi những biểu thức như thế là những biểu thức hữu tỉ.

2 Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức.

- Ta có thể viết biểu

thức hữu tỉ dưới dạng

phân thực được k?

- Nếu được ta phải

làm như thế nào? Em

nào biết?

- Học sinh trảlời…

- Học sinh thực hiện…

Ví dụ:

Cho

x x

x A

1

1 1

1

1 ) 1 )(

1 (

).

1 ( 1 1

1 : 1 1

: 1 1

x x

x x x

x x x

x

x x

x x

x x A

vậy nhờ các phép tóan cộng, trừ, nhân, chia các

Ngày đăng: 24/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tìm mẫu thức chung, - Bài soạn ĐAI 8 TUẦN 13-19
Bảng t ìm mẫu thức chung, (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w