- Đọc đúng từ, câu thơ, đoạn thơ trong bài Lời chào đi trưởc. Hiểu ý nghĩa của lời chào và lời khuyên dùng lời chào khi gặp nhau. Điền từ ngữ vào chỗ trống nói về bức tranh để hoàn thành[r]
Trang 1TUẦN 20 Ngày soạn: 15/01/2021
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2021
TIẾNG VIỆT
Bài 20A: BẠN BÈ TUỔI THƠ (TIẾT 1-2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kĩ năng:
-Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Đôi bạn Kết hợp đọc chữ và xem
tranh để hiểu chi tiết quan trọng, rút ra được bài học từ câu chuyện
-Viết đúng những từ mờ đầu bằng c / k Chép đúng một đoạn văn.
-Kể một việc đã làm giúp bạn
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái,
đoàn kết, yêu thương
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-4 thẻ chữ c và 4 thẻ chữ k cho mỗi đội chơi 4 hình: cái kéo cột điện, chim câu, con kiến.
-Vờ bài tập Tiếng Việt 1, tập hai.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
-Hãy đọc từng đoạn trong nhóm
-Hãy quan sát tranh 3
GV : Linh đến thăm và mang quà gì cho bạn?
- HS đọc từng đoạn trong nhóm-Quan sát tranh 3
(một con gấu bông )
Trang 2-Em đã học được điều gì tốt ở bạn Linh?
-Chuẩn bị bài :20 B Bạn thích đồ chơi gì?
-Về nhà đọc lại bài cho ba , mẹ nghe
HS chia sẻ suy nghĩ của mình:(Em học ở bạn Linh tính rất thươngbạn ;Em học ở bạn Linh tính
thương bạn bị ốm, muốn làm bạn vui… )
-HS suy nghĩ và kể ( rủ bạn đi học đúng giờ, cho bạn mượn bút… )-Bình chọn bạn học tốt
TOÁN
Bài 40: CÁC SỐ 17, 18, 19, 20 (Tiết 2)
I MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
* Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Biết cách đếm các đồ vật có số lượng từ 17, 18, 19, 20 Thông qua đó, HS nhậnbiết được số lượng, hình thành biểu tượng về số 17, 18, 19, 20
- Đọc, viết số 17, 18, 19, 20
- Nhận biết thứ tự các số từ 17 đến 20
* Phẩm chất, năng lực:
- Thông qua các hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nhận biết số 17, 18, 19,
20 trong các tình huống thực tiễn, học sinh có cơ hội được phát triển năng lực giảiquyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học
- Thông qua việc sử dụng các số 17, 18, 19, 20 để biểu thị số lượng, trao đổi chia
sẻ với bạn các ví dụ về số 17, 18, 19, 20 trong thực tiễn, học sinh có cơ hội đượcphát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giao tiếp toán học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh khởi động
- Các thanh gồm 10 khối lập phương
- Các thẻ số từ 10 đến 20 và các thẻ chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Hoạt động khởi động 3’
Quan sát tranh khởi động, đếm số
lượng từng cây trong vườn rau
B Hoạt động thực hành, luyện tập:
- HS quan sát và đếm số lượng:
+ Có 18 cây su hào…
Trang 3-> Trên chiếc thuyền đã có cách đọc
số, bây giờ ta phải viết số
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Ai
nhanh hơn”
* Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội chọn 6
thành viên, nối tiếp điền số vào bông
hoa, đội nào điền số đúng và nhanh sẽ
là đội chiến thắng
- Tổ chức cho HS nhận xét, phân đội
thắng thua và khen ngợi
- GV nêu yêu cầu bài tập: Xem tranh
rồi trả lời câu hỏi:
a) Có tất cả bao nhiêu bạn?
b) Có bao nhiêu bạn nam?
- HS đọc YC+ Đọc: mười bảy+ Quan sát
- HS làm VBT, 5 HS lên bảng làm+ Mười bốn: 14
+ Hai mươi: 20+ Mười chín: 19+ Mười lăm: 15+ Mười tám: 18
- HS đọc, nhận xét bạn làm
- 1 HS đọc theo thứ tự
- HS đọc (cá nhân, nhóm, đồngthanh)
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS chơi trò chơi+ 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,19,20
+ 20, 19, 18, 17, 16, 15, 14, 13,12,11
Trang 4- Cho HS tự đếm và hoàn thành VBT
- Cho HS chia sẻ kết quả
- GV hỏi thêm:
+ Số bạn nữ là bao nhiêu?
+ Số bạn nam như thế nào so với số
bạn nữ?
=> Củng cố cách đếm số lượng
- Cho HS đếm số lượng một số đồ vật,
que tính, hình, có trong lớp học
D Củng cố, dặn dò: 3’
- Bài hôm nay, em biết thêm được điều
+ Số bạn nam ít hơn số bạn nữ.
- HS đếm số lượng rồi nói trướclơp
* Kiến thức: Sau bài học, HS sẽ:
- Nêu được tên, mô tả hình dạng, màu sắc, độ lớn của một số con vật thườnggặp xung quanh và đặc điểm nổi bật của chúng; đặt được câu hỏi đơn giản
để tìm hiểu các con vật; nhận biết được sự đa dạng của động vật
- Nêu được các bộ phận chính của con vật gồm: đầu, mình và cơ quan ditruyền; vẽ hoặc sử dụng được sơ đồ có sẵn để chú thích tên các bộ phận bênngoài của một con vật
- Nêu được các lợi ích của con vật Phân biệt được một số con vật theo lợi íchhoặc tác hại của chúng đối với con người
* Kĩ năng: Nhận biết được tầm quan trọng của các con vật có ích, từ đó cóthái độ yêu quý, tôn trọng và bảo vệ con vật, đồng thời nhận biết được một sốtác hại do một số con vât gây ra, từ đó có ý thức và hành động phù hợp đểphòng tránh
II CHUẨN BỊ
- GV: + Hình trong SGK phóng to (nếu), phiếu quan sát con vật
+ Hình về lợi ích của các con vật; giấy khổ lớn cho các nhóm chơi
- Tùy từng điều kiện, GV cho HS ra vườn trường hoặc khu vực xung quanhtrường để quan sát các con vật
- HS:
+ Sưu tầm các câu đố về con vật, bộ đồ dùng để vẽ hoặc tô màu
+ Sưu tầm tranh ảnh về lợi ích của các con vật, hồ dán (cho mỗi nhóm)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5-GV cho HS quan sát tranh SGK, thảo
luận nhóm hoặc cả lớp để nêu được tên
và đặc điểm của các con vật trong SGK
-GV cho HS thảo luận theo nhóm để
hoàn thành phiếu quan sát theo mẫu
trong SGK
-Sau đó yêu cầu 1 nhóm (nêu được ít tên
con vật nhất) lên trình bày, các nhóm
khác góp ý bổ sung
Yêu cầu cần đạt: HS nêu được tên và
đặc điểm nổi bật của một số con vật
xung quanh HS ghi được vào phiếu tên
các con vật và đánh dấu ghi thêm các
đặc điểm của từng con vật HS nhận biết
được sự đa dạng của động vật
Hoạt động 2
-GV cho HS quan sát các hình nhỏ trong
SGK, nêu tên và nhận xét về kích thước,
đặc điểm nổi bật của các con vật trong
hình
Yêu cầu cần đạt: HS nêu được tên và
những đặc điểm nổi bật của các con vật
trong hình, thấy được sự đa dạng của thế
giới động vật và thêm yêu quý các con
HS tìm hiểu thêm về các con vật được
nuôi ở gia đình và địa phương
Trang 6- Nhắc lại nội dung bài học
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, thực hành, vận dụng
3 Thái độ - Tình cảm: - HS có ý thức học tập và ham tìm tòi về kĩ thuật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kính lúp, ống nhòm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Ổn định tổ chức: (5’)
Tập trung HS điểm danh
2 Giới thiệu về kính lúp: ( 12')
- GV đưa kính lúp
- Bộ kính lúp gồm những chi tiết nào?
- Bộ kính lúp gồm có nhiều chi tiết kính, tay
- Bộ ống nhòm gồm những chi tiết nào?
- Bộ ống nhòm gồm có nhiều chi tiết 2 kính,
thân ống nhòm
- Ống nhòm có tác dụng gì?
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Nêu tác dụng của kính lúp và ống nhòm
- Lắng nghe
Ngày soạn: 16/01/2021
Trang 7Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2021
TIẾNG VIỆT
Bài 20A: BẠN BÈ TUỔI THƠ (Tiết 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kĩ năng:
-Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Đôi bạn Kết hợp đọc chữ và xem
tranh để hiểu chi tiết quan trọng, rút ra được bài học từ câu chuyện
-Viết đúng những từ mờ đầu bằng c / k Chép đúng một đoạn văn.
-Kể một việc đã làm giúp bạn
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái,
đoàn kết, yêu thương
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-4 thẻ chữ c và 4 thẻ chữ k cho mỗi đội chơi 4 hình: cái kéo cột điện, chim câu, con kiến.
-Vờ bài tập Tiếng Việt 1, tập hai.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Khởi động 3’
3.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
HĐ 3 Viết 30’
GV đọc đoạn viết (Đoạn 1)
GV : Khi viết ta cần chú ý điều gì ?
-Hãy đọc từng cụm từ , ghi nhớ chép
vào vở
( Gv theo dõi chỉnh sửa cho HS )
GV đọc chậm cho HS soát lại lỗi
GV nhận xét bài viết của một số bạn
*Tổ chức trò chơi : Ai đúng – ai nhanh
Gắn đúng và nhanh từ có chứa âm đầu
là c hoặc k vào chỗ trống cho từng tên
Đội nào gắn đúng và nhanh, đội đó
thắng
* Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhắc học sinh về nhà luyện viết
-Lắng nghe, luyện viết các chữ đầu câu
và tên riêng cần viết hoa ra tập nháp (Linh, Trang, Giờ)
- Ghi tựa, viết hoa chữ cái đầu câu, tên riêng;
tư thế ngồi viết….)
- HS nhìn chép đoạn 1 vào vở
- HS soát lại lỗi chính tả
-Chọn 2 đội (mỗi đội 4 HS)
- HS thực hiệnBình chọn đội thắng
Trang 8trọng trong bài, thông tin của chính của bài.Liên hệ với hiểu biết cá nhân về một
đồ chơi trong bài
-Viết đúng những từ mở đầu bằng c/ k Nghe viết đúng đoạn 1.- Nghe kể câuchuyện Vịt con đi học và kể lại được một đoạn theo câu hỏi gợi ý và tranh
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái,
đoàn kết, yêu thương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên:Một số đồ chơi trẻ con, Thẻ từ HĐ3(SHS); tranh HĐ4
- Học sinh:Đồ chơi :xe cẩu , ô tô, búp bê, siêu nhân …
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 5’
HĐ 1: Nghe – Nói
-Hãy quan sát tranh
-Nói tên đồ chơi mình thích
2HS kể trước lớp
-HS lắng nghe
-3 HS luyện đọc ngắt hơi câu dàiHùng chọn một chiếc ô tô/ có cần cẩu tự quay, / một bộ đồ chơi xếp hình
-Đọc đoạn nối tiếp trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm ( 2 lượt )-Nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt
TIẾNG VIỆT
BÀI 20B BẠN BÈ TUỔI THƠ (Tiết 2+3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kĩ năng:
-Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Chọn đò chơi Hiểu chi tiết quan
trọng trong bài, thông tin chính của bài Liên hệ với hiểu biết của cá nhân về một
đồ chơi trong bài
-Viết đúng những từ mờ đầu bằng c/k Nghe - viết một đoạn văn.
-Nghe kể câu chuyện Vịt con đi học và kể lại được một đoạn theo câu hỏi gợi ý và
Trang 92 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái,
đoàn kết, yêu thương
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Giáo viên:Một số đồ chơi trẻ con , Thẻ từ HĐ3(SHS); tranh HĐ4
- Học sinh:Đồ chơi :xe cẩu , ô tô, búp bê, siêu nhân …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
GV đọc đoạn viết (Đoạn 2)
GV : Khi viết ta cần chú ý điều gì ?
GV đọc chậm từ cụm từ cho HS viết
- (Gv theo dõi chỉnh sửa cho HS)
Đọc chậm cho HS soát lại lỗi
Nhận xét bài viết của một số bạn
*Tổ chức trò chơi : Ai đúng – ai nhanh
Đính tranh hình trang 18
Gắn đúng và nhanh từ có chứa âm đầu
là c hoặc k cho từng tên đồ vật, con
vật Đội nào gắn đúng và nhanh , đội
đó thắng
TIẾT 3
HĐ4: Nghe – nói 32’
Đính tranh HĐ4/ trang 19
Lần lượt GV kể chuyện theo tranh
-Mỗi nhóm chọn 1 tranh và kể theo
tranh mình chọn
- HS đọc nhẩm đoạn 3.Nêu tên đồ chơi Hùng chọn cho mình và cho bé Hoa
- CN chọn 1 đồ chơi ở nhóm giới thiệu tên đồ chơi và cách sử dụng đồ chơi đó
2, 3 HS giới thiệu
-Lắng nghe, luyện viết các chữ đầu câu
và tên riêng cần viết hoa ra tập nháp (Cửa, Hùng)
- Ghi tựa, viết hoa chữ cái đầu câu, tên riêng;
tư thế ngồi viết….)
- HS nghe viết đoạn 2 vào vở
- HS soát lại lỗi chính tả
- Chọn 2 đội (mỗi đội 4 HS)
- HS thực hiệnBình chọn đội thắng
Trang 10Nhận xét – tuyên dương
5.Tổng kết 1P
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài :20 C Em nói lời hay?
-Về nhà đọc lại bài cho ba , mẹ nghe
* Củng cố, dặn dò:3P
- Nhắc học sinh làm bài tập trong VBT
- Đọc đúng từ, câu thơ, đoạn thơ trong bài Lời chào đi trưởc Hiểu ý nghĩa của lời
chào và lời khuyên dùng lời chào khi gặp nhau Đọc thuộc một khổ thơ
- Tô chữ hoa B, c Điền từ ngữ vào chỗ trống nói về bức tranh để hoàn thành câu
- Nói lời chào ông bà/ bố mẹ khi đi học về
2 Năng lực: Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập
3 Phẩm chất: Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái,
đoàn kết, yêu thương
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bàng phụ để GV HD HS học thuộc lòng một đoạn thơ, HD thực hiện HĐ 2c
- 2 mẫu chữ hoa phóng to: B, c để dạy HS viết chữ hoa
-Cả lớp: GV cho HS xem tranh gợi ý
Yêu cầu mỗi HS nói về một tranh:
-Cặp: GV y/c Từng HS chỉ vào một
tranh, đóng vai bạn nhỏ trong tranh,
nói lời chào của bạn đó
HS xem tranh gợi ý
HS trả lời câu hỏi
Trang 11Đọc trƠn
a) Để thực hiện yêu cầu
- Nhóm:
+ GV chọn một số từ ngữ dễ mắc lỗi
phát âm theo mẫu
+ GV giải nghĩa từ ngữ: chân
thành ,cởi mở
-Cá nhân :+Gv y/c Mỗi HS đọc một
khổ thơ, đọc tiếp nối đoạn cho đến hết
bài.- Cả lớp: Thi đọc nối tiếp các khổ
thơ giữa các nhóm
Đọc hiểu
a) Nghe giáo viên nêu yêu cầu b
- Giáo viên nêu yêu cầu b
- Nhận xét câu trả lời của học sinh và
chốt đáp án đúng
c) Nghe giáo viên nêu yêu cầu c
- Giáo viên nêu yêu cầu: Từng cặp trao
đổi lí do em thích ngôi trường của bạn
nhỏ trong bài
- Nhận xét và chốt ý đúng
d) Đọc thuộc một khổ thơ
- Cho học sinh nghe bài hát được phổ
nhạc và giới thiệu: Bài thơ Đi học cỉa
nhà thơ Hoàng Minh chính thưc được
-Cả lớp: Nghe GV nêu tình huống: Khi
đi học về, em chào ai? Em nói thế nào?
-Cá nhân
* Củng cố, dặn dò:
- Nhắc học sinh làm bài tập trong VBT
+ HS đọc một số từ ngữ dễ mắc lỗiphát âm theo mẫu
+ HS đọc một số từ mới+ HS đọc trong nhóm,
HS đọc tiếp nối đoạn cho đến hết bài
- Từng học sinh đọc thầm khổ thơ thứ 3
và quan sát các tranh minh họa
- Học sinh chọn ý đúng
- Một vài học sinh trả lời
- Lắng nghe và trao đổi nhóm đôi
- Đại diện một số nhóm trình bày ýkiến, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Học sinh lắng nghe và hát thầm theo
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
* Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
Trang 12- Học sinh có cơ hội được phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giaotiếp toán học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh khởi động
- Các thanh và các khối lập phương
- Các thẻ số và thẻ chữ từ 10 đến 20
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Hoạt động khởi động 3P
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đếm tiếp”
* GV đưa ra một số là “đích” và yêu cầu HS
- Bài yêu cầu làm gì?
- Cho HS làm cá nhân vào VBT, 1 HS làm
- Gọi vài HS: cho 1 số bất kì, yêu cầu HS đó
đếm tiếp, đếm lùi từ số đã cho
- Gv nhận xét
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS chơi trò chơi
- Lắng nghe
- HS đọc đề: Số
- Bài yêu cầu điền số vào ô trống
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làmVBT
- 2 HS cùng bàn đổi chéo vởkiểm tra bài bạn
Trang 13- GV hướng dẫn: HS quan sát các số, đếm số
theo thứu tự từ trái qua phải, tìm số thích hợp
rồi điền vào vị trí còn trống trên chú sâu
Mẫu: Chú sâu màu hồng nhạt:
Đếm 10, 11, 12 Vị trí còn trống ứng với số
10 và 12 Điền vào
- Tổ chức cho HS làm theo nhóm đôi
- Cho HS chia sẻ kết quả
- Chữa bài, nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
a) Đếm số hình ghép thành bức tranh?
b) Có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình
tam giác? Hình chữ nhật?
- Chiếu/treo hình lên cho HS quan sát
- Yêu cầu HS quan sát, thảo luận nhóm đôi và
đếm
- Chia sẻ kết quả
- GV nhận xét, chốt
Bài 4: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn”
+ Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội chọn 8 thành
viên, nối tiếp điền số vào toa tàu, đội nào điền
số đúng và nhanh sẽ là đội chiến thắng
+ Tổ chức cho HS nhận xét, phân đội thắng
thua và khen ngợi
- Dãy số: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20 được sắp xếp theo thứ tự gì?
- Cho HS viết vào VBT
- Cho HS đọc lại dãy số
+ Chú sâu xanh da trời: 15, 16, 17
+ Chú sâu xanh non: 12, 13, 14 + Chú sâu xanh đậm: 17, 18, 19 + Chú sâu tím nhạt: 18, 19, 20
- HS đọc yêu cầu
- Quan sát
- HS thảo luận nhóm và đếm
- Vài nhóm chia sẻ kết quả:
a) Có tất cả 17 hình.
b) Có 2 hình vuông, có 4 hình tròn, có 3 hình chữ nhật, có 8 hình tam iác.
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS chơi trò chơi:
+ Điền số nối tiếp: 9, 10, 11, 12,