- Cho trẻ vận động theo nhạc bài “Đoàn tàu nhỏ xíu” - Trò chuyện về nội dung bài hát.. - Chúng mình vừa hát, vận động theo nhạc bài hát gì.[r]
Trang 1Tuần 16 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
Thời gian thực hiện: 4 tuần:
Tên chủ đề nhánh :4 Thời gian thực hiện: 1 tuần
A.TỔ CHỨC CÁC HOẠT
- Biết tên một số loại phươngtiện giao thông
- Phát triển tư duy sáng tạocho trẻ
- Rèn luyện khả năng thựchiện bài tập theo yêu cầucủa cô
- Giáo dục trẻ ý thức tập thểdục sáng, không xô đẩy bạn
- Trẻ biết tên mình, tên bạn
- Biết dạ khi cô điểm danh
- Thông thoáng phòng học
- Chuẩn bị
đồ chơi cho trẻ
- Tranh, ảnh phương tiện giao thông
- Sân tập an toàn, bằng phẳng
- Động tác mẫu
Sổ diểm danh
Trang 2BÉ CÓ THỂ ĐI KHẮP NƠI BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG GÌ?
- Cô niềm nở, vui vẻ đón trẻ, trao đổi với phụ huynh
về tình hình của trẻ Hướng dẫn trẻ cất đồ dung
đúng nơi quy định
- Cô trò chuyện với trẻ về một số phương tiện giao
thong đường thủy
2 Thể dục sáng.
* Khởi động:
- Cho trẻ cầm vòng đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
nhạc bài hát “Lái ô tô”
* Trọng động:
- Động tác hô hấp: hít vào, thở ra (Tập 2 - 3 lần)
- Đông tác tay: Tay giơ cao rồi hạ xuống (Tập 4 – 5 lần)
+ Cô cói “máy bay cất cánh” Trẻ cầm vòng bằng hai
tay đưa lên cao
+ Cô nói “Máy bay hạ cánh” trẻ cầm vòng hạ xuống
- Động tác bụng –lườn: nghiêng người sang hai bên
(Tập 3-4 lần)
+ Cô nói “Máy bay bay sang bên phải” trẻ cầm vòng
đưa lên cao rồi nghiêng người sang phải
+ Cô nói máy bay bay sang bên trái” trẻ cầm vòng đưa lên
cao rồi nghiêng người sang trái
- Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên (Tập 4-5
lần)
+ Cô nói “Máy bay hạ cánh” trẻ ngồi xổm, sau đó
đứng lên
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 – 2 vòng
- Cô lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ tự sổ điểm danh
-Trẻ chào cô, chào bạn, chào bố mẹ, cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.
Trang 3- Biết nhiệm vụ của các vaichơi và thể hiện được vaichơi của mình
- Rèn luyện kĩ năng giao tiếp trong khi chơi
- Tập cho trẻ các thao táccủa ngón tay,bàn tay
- Trẻ biết cách xếp kề cáckhối hình để tạo thành ô tô,tàu hỏa, đường đi
- Trẻ biết cách phết hồ vàomặt sau của giấy và dánđúng vị trí
- Biết cách xoay tròn, ấnbẹt để tạo thành bánh xe
- Búp bê, đồdùng, đồchơi
- Thùng rác
- Các khối gỗ
- Bộ xếp hình
- Keo, hồ dán, giấy màu, khăn lau…
- Đất nặn
Trang 4HOẠT ĐỘNG
1 Ổn định:Trò chuyện cùng trẻ về chủ đề “ Phương tện giao
thông đường thủy”
2 Giới thiệu các góc chơi:
- Cô hướng trẻ chú ý đến đồ chơi ở các góc.
- Cho trẻ kể tên các góc chơi trong lớp và gọi tên một số đồ chơi
- Dán bánh xe, dán đèn cho xe đạp, xe máy
- Chơi với đất nặn, nặn bánh xe đạp, xe máy
- Khi chơi chúng mình phải chơi như thế nào?
* Phân vai chơi: Cho trẻ nhận vai chơi Cô mời trẻ về góc chơi.
3 Hướng dẫn trẻ chơi:
- Cô cho trẻ vào góc thực hiện các thao tác
- Cô chơi cùng trẻ: Cô bao quát trẻ chơi Trò chuyện tham gia
chơi cùng trẻ Gợi ý, động viên, giúp trẻ thể hiện tốt vai chơi của
mình Theo dõi trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của trẻ, giúp trẻ
liên kết các góc chơi với nhau.
* Nhận xét sau khi chơi:
Cô nhận xét các góc chơi về kĩ năng, hành vi, ngôn ngữ chơi của
trẻ.
- Giới thiệu về sản phẩm sau khi chơi.
- Hỏi trẻ về dự kiến chơi lần sau của trẻ.
4 Kết thúc chơi: Trẻ hát bài “Cất đồ chơi”
- Trẻ hát cùng cô
Trẻ trò chuyện cùng cô về chủ đề
- Trẻ kể tên góc chơi và gọi tên đồ chơi có trong góc
- Trẻ kể
- Trẻ thực hiện theo hướng dẫn
- Trẻ về góc chơi Hứng thú, tích cực tham gia vào trò chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ trả lời dự kiến chơi lần sau
- Trẻ về góc thu dọn đồ chơi
Trang 5TỔ CHỨC CÁC
HOẠT ĐỘNGNỘI DUNG MỤC ĐÍCH – YÊU
CẦU
CHUẨN BỊ
- Quan sát các phương tiện giao
thông có trong sân trường
2 Trò chơi vận động:
+ Lái ô tô
+ Chim sẻ và ô tô
3 Chơi theo ý thích.
- Chơi với đồ chơi ngoài trời:
đu quay, cầu trượt…
- Trẻ biêt tên, đặc điểm nổi bật của một số loại xe có trong nhà
- Chơi vui vẻ đoàn kết.
- Trẻ chơi theo ý thích của trẻ.
- Trẻ được làm quen với các thiết
bị, đồ chơi ngoài trời.
- Kiểm tra sức khỏe trẻ
- Trang phục gọn gàng
- Địa điểm quan sát: nhà xe
- Trò chơi mẫu
- Vòng thể dục
- Đồ chơi, thiết bị ngoài trời
Trang 6HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động có mục đích:
- Giới thiệu mục đích buổi đi dạo: Quan sát các loại
phương tiện giao thông quen thuộc
- Trước mặt chúng mình là nơi nào đây ?
- Con thấy trong nhà xe có những loại xe nào?
- Con hãy đếm xem có mấy xe máy ?
- Có mấy xe đạp ?
- Sáng nay ai đưa con đi học ?
- Mẹ đưa con đi bằng phương tiện gì ? xe máy hay
xe đạp?
- Ngoài xe máy và xe đạp ra con còn biết những loại
phương tiện giao thông gì nữa ?
- Những phương tiện giao thông này là PTGT
đường bộ
- GD trẻ khi ngồi trên những loại phương tiện giao
thông này đều phải tuân thủ luật lệ giao thông
2 Trò chơi vận động.
- Trò chơi: Chim sẻ và ô tô
+ Cô giới thiệu luật chơi cách chơi
- Trò chơi: lái ô tô
+ Cô giới thiệu luật chơi cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Cô bao quát trẻ và động viên, khích lệ trẻ trong quá
trình chơi
- Nhận xét và tuyên dương trẻ
3 Cho trẻ chơi theo ý thích:
- Cho trẻ chơi với đồ chơi, thiết bị ngoài trời
- Bao quát, tham gia chơi cùng trẻ- Kết thúc nhận
xét, tuyên dương, động viên, khuyến khích trẻ
Trang 72 Trong khi ăn:
3 Sau khi ăn:
- Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ đúng cách
- Biết kê ghế ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Trẻ biết tên các món ăn
- Không nói chuyện trong khi ăn, không làm rơi, vãi cơm, thức ăn
- Trẻ biết lau tay, lau miệng, xúc miệng bằng nước sạch
Nước, xà phòng, khăn, bàn, ghế, bát, thìa, cốc,
đồ ăn
Khăn mặt, nước uống,
đủ chiếu, chăn, gối cho trẻ
- Trẻ biết chuẩn bị phòng ngủ cùng cô
- Đảm bảo an toàn cho trẻ
dễ ngủ
- Rèn cho trẻ ngủ đúng giờ, ngủ ngon giấc
- Trẻ ngoan, biết tự đi vệ sinh, dọn phòng ngủ cùng cô
Chăn, chiếu, gối, sạp ngủ, ánh sáng phòng ngủ
Một số bài hát ru
Bô, nước
Trang 8HOẠT ĐỘNG
- Cô kê bàn, ghế cho trẻ, để đĩa, khăn ẩm trên bàn
- Tổ chức cho trẻ vệ sinh cá nhân: đi vệ sinh, lau
mặt, rửa tay
- Chia đồ ăn cho trẻ
- Cô xếp trẻ chưa xúc ăn thạo ngồi riêng bàn để tiện
chăm sóc Bàn nào chuẩn bị xong thì cho ăn trước
- Cô chia cơm + thức ăn mặn cho trẻ ăn, sau đó mới
chan canh
- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn nhiều loại thức ăn
khác nhau
- Rèn nề nếp trong khi ăn cho trẻ: không nói
chuyện, không làm vãi cơm, không ăn miếng to,
nhai kĩ…
- Cô hướng dẫn trẻ lau miệng, lau tay, tập cho trẻ tự
bưng cốc uống nước, uống từng ngụm
- Nhắc trẻ không đùa nhiều hoặc chạy nhảy sau khi
ăn
Trẻ vệ sinh cá nhân theo sự hướng dẫn của cô
Trẻ ngồi vào bàn ăn
Trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất, có nề nếp trong khi ăn.Trẻ vệ sinh sau khi ăn
- Cho trẻ đi vệ sinh, chuẩn bị chỗ ngủ cùng cô và tự
đi đến chỗ ngủ
- Cô dỗ trẻ ngủ, hát ru, mở băng nhạc nhẹ
- Cô bao quát trẻ ngủ
- Giữ yên tĩnh khi trẻ ngủ
- Nếu có trẻ thức dậy sớm và quấy khóc cô cần dỗ
dành trẻ ngủ tiếp Nếu trẻ không ngủ cô đưa trẻ ra
chơi ở chỗ khác
- Trẻ nào thức giấc trước cô cho trẻ dậy trước
- Sau khi thức dậy cô nhắc trẻ đi vệ sinh
- Hướng dẫn trẻ thu dọn phòng ngủ cùng cô
Trang 9TỔ CHỨC CÁC NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU CHUẨN BỊ
2 Chơi tập theo ý thích Ôn
luyện một số thói quen tốt
trong sinh hoạt: ăn chín,
uống sôi, rửa tay trước khi
ăn, rửa mặt, uống nước sau
khi ăn, vứt rác đúng nơi quy
định
3 Ăn bữa chính chiều.
4 Nêu gương cuối ngày,
cuối tuần.
Trả trẻ.
- Tạo cho trẻ cảm thấy thoảimái khi ngủ dậy
- Trẻ ăn hết xuất của mình
- Trẻ được ôn luyện một sốthói quen tốt trong sinh hoạt
- Biết vệ sinh đúng cách
- Trẻ biết cách chơi với đồ chơi ở các góc, chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hếtxuất, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Trẻ ghi nhớ các tiêu chuẩn bé ngoan, bé chăm,
bé sạch
- Trẻ nhận xét mình, bạn
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Biết lấy đồ dùng cá nhân của mình
- Biết chào cô, chào các bạn khi ra về
- Bài vận động :
“Trường chúng cháu đây là trường mầm non”
- Bàn ghế , quà chiều
- Nước, xà phòng, khăn.
- Đồ dùng, đồ chơi.
- Khăn, bàn, ghế, bát, thìa, cốc, đồ ăn.
- Cờ, bé ngoan.
HOẠT ĐỘNG
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Vận động nhẹ - ăn quà chiều
+ Cô cho trẻ xếp hàng Tập bài vận động : “ Em tập
lái ô tô”
+ Chia quà chiều cho trẻ ăn
2 Chơi tập theo ý thích Ôn luyện một số thói
quen tốt trong sinh hoạt.
- Cô giới thiệu đồ chơi ở các góc, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết không tranh dành đồ
chơi, biết nhường bạn
- Cô giáo dục trẻ ăn thức ăn đã nấu chín, uống nước
sôi không uống nước lã
- Cô hướng dẫn trẻ cách rửa tay, rửa mặt
-GD: trẻ rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ
sinh
3 Ăn bữa chính chiều.
- Cô chia cơm + thức ăn mặn cho trẻ ăn, sau đó mới
chan canh
- Cô động viên trẻ ăn hết xuất, ăn nhiều loại thức ăn
khác nhau
- Rèn nề nếp trong khi ăn cho trẻ:
trẻ tự bưng cốc uống nước, uống từng ngụm
4 Nêu gương cuối ngày, cuối tuần.
- Cô nói các tiêu chuẩn bé ngoan, bé chăm, bé sạch
Cho trẻ nhắc lại các tiêu chuẩn Cô nhận xét chung
- Phát bé ngoan cho trẻ.Cho trẻ lên cắm cờ
5 Trả trẻ.
- Trẻ biết lấy đồ dùng cá nhân của mình
- Biết chào cô, các bạn khi ra về
- Trẻ lên cắm cờ
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân, chào cô, các bạn
B HOẠT ĐỘNG HỌC- HOẠT ĐỘNG CHƠI TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH
Trang 11Thứ 2 ngày 23 tháng 12 năm 2019
Tên hoạt động: Thể dục: Bò, trườn qua vật cản.
Hoạt đông bổ trợ : TCVĐ: Trèo thuyền
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên vận động cơ bản “Bò, trườn qua vật cản”
- Trẻ hiểu cách bò tay nọ, chân kia đến vật cản rồi trườn qua vật cản
- Biết thực hiện vận động của cô khi chơi trò chơi “ Trèo thuyền”
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết cách bò bằng hai bàn tay và hai cẳng chân đến vật cản rồi trườn qua vật cản
- Qua trò chơi vận động, rèn khả năng thay đổi vận tốc theo tín hiệu cho trẻ
3 Giáo dục:
- Trẻ hứng thú, mạnh dạn, tự tin thực hiện các vận động theo hiệu lệnh của cô
- Giáo dục trẻ có tinh thần tập thể, có tinh thần đoàn kết và kỷ luật
Trang 121 Tạo hứng thú.
- Cô nghe tin trường mầm non Tràng An có tổ chức
hội thi “Bé khỏe, bé ngoan”, cô con mình cùng đến
tham gia nhé!
- Chúng mình cùng xếp thằng hàng và đi lên vỉa hè
nào Nhớ là đi bộ phải đi trên vỉa hè và đi phía phải
của mình nhé
- Phần thi của chúng mình là “Bò, trườn qua vật
cản”, bây giờ cô sẽ hướng dẫn chúng mình thực
hiện vận động này
2 Cung cấp biểu tượng mới
a Hoạt động 1:Khởi động
- Cho trẻ cầm vòng đi theo hiệu lệnh của cô trên nền
nhạc bài hát “Lái ô tô”: đi thường, đi nhanh, đi
chậm, chạy chậm, chạy nhanh, đi thường Cho trẻ
đứng thành vòng tròn tập bài tập phát triển chung
b Hoạt động 2:Trọng động:
* Bài tập phát triển chung: Máy bay
- Động tác hô hấp: hít vào, thở ra (Tập 2 - 3 lần)
- Đông tác tay: Tay giơ cao rồi hạ xuống (Tập 4 – 5 lần)
+ Cô cói “máy bay cất cánh” Trẻ cầm vòng bằng hai
tay đưa lên cao
+ Cô nói “Máy bay hạ cánh” trẻ cầm vòng hạ xuống
- Động tác bụng –lườn: nghiêng người sang hai bên
(Tập 3-4 lần)
+ Cô nói “Máy bay bay sang bên phải” trẻ cầm vòng
đưa lên cao rồi nghiêng người sang phải
+ Cô nói máy bay bay sang bên trái” trẻ cầm vòng đưa lên
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ khởi động cùng cô.
- Trẻ xếp thành vòng tròn thực hiện bài tập phát triển chung.
Trang 13cao rồi nghiêng người sang trái.
- Động tác chân: Ngồi xuống, đứng lên (Tập 4-5
- Cô giới thiệu tên vận động “Bò, trườn qua vật cản”
- Cô làm mẫu lần 1: hoàn chỉnh động tác, không
phân tích
- Cô làm mẫu lần 2: kết hợp phân tích động tác: Cô
bò nhanh về phía trước, khi gặp vật cản, cô nằm sấp
rồi trườn kết hợp tay nọ, chân kia qua chiếc chăn,
tới đích Cô về chỗ bằng cách đi đằng sau các bạn
- Cô làm mẫu lần 3: Hoàn chỉnh động tác
Trẻ thực hiện:
- Cô mời 1- 2 trẻ lên tập: Cô nhận xét và sửa sai cho
trẻ bằng cách thực hiện vận động chậm lại cho trẻ
thực hiện theo
- Cô mời lần lượt hai trẻ lên thực hiện vận động
- Cho trẻ thực hiện theo nhóm (3-4 trẻ)
+ Cô quan sát, theo dõi trẻ thực hiện vận động, chú
ý sửa sai cho trẻ
- Cô nhận xét, khen ngợi, động viên, khuyến khích
trẻ thực hiện vận động
c Trò chơi vận động:
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Chèo thuyền
- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi
Trang 14- Cô và trẻ hát và chơi trò chơi theo nhạc bài “ Em
đi chơi thuyền”
- Cho trẻ chơi 2-3 lần Cô bao quát và nhận xét quá
trình chơi
3 Củng cố.
- Khi thực hiện xong cô củng cố lại
+ Chúng mình vừa thực hiện vận động gì?
+ Cho trẻ nhắc lại tên vận động
- Giáo dục trẻ: chăm tập thể dục, đoàn kết với bạn
bè
4 Kết thúc - Cô cho trẻ làm chim bay về tổ, hít thở nhẹ nhàng xung quanh sàn tập - Trẻ làm động tác hồi tĩnh * Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ: khiến thức, kỹ năng của trẻ: ………
………
………
………
………
………
Thứ 3 ngày 24 tháng 12 năm 2019
Tên hoạt động: NBTN: Nhận biết: Tàu thủy, ca nô
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi: Thả thuyền
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhận biết, gọi tên một số đặc điểm nổi bật của tàu thủy: To, chạy bằng máy, chở được nhiều hành khách, hàng hóa, chạy được ngoài biển, song lớn
Trang 15- Trẻ nhận biết được tên gọi đặc điểm của ca nô: Nhỏ, chạy ở sông, biển chở ít người,
ít hàng hóa
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh của trẻ về tàu thủy, ca nô
- Rèn kỹ năng nói rõ lời, nói hết câu
- Phát triển khả năng chú ý, ghi nhớ có chủ định
3 Giáo dục thái độ
- Khi đi tàu thủy, thuyền phải mặc áp phao, không đùa nghịch
II Chuẩn bị:
1.Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Hình ảnh về phương tiện giao thông đường thủy
- Hình ảnh tàu thủy, ca nô
- Đài nhạc bài hát “Em đi chơi thuyền”
- Trong đoạn video vừa xem các con nhìn thấy
những phương tiện giao thông nào?
- Tàu thủy, thuyền là nhóm phương tiện giao thông
đường thủy
- Hôm nay cô cháu mình cùng nhận biết, tập nói về
tàu thủy, ca nô nhé
- Cho trẻ nhắc lại “Tàu thủy, ca nô”
2 Cung cấp biểu tượng mới:
- Trẻ quan sát.
- Trẻ trả lời.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ quan sát.
Trang 16a Hoạt động 1: Nhận biết, tập nói “Tàu thủy, ca nô”
- Cô Cho trẻ xem hình ảnh tàu thủy, ca nô chạy trên
sông, biển
- Con đoán đây là phương tiện giao thông gì?
- Đúng rồi đây là ca nô, tàu thủy chạy ở trên mặt
nước
- Ngoài ca nô, tàu thủy chạy ở dưới nước chúng
mình còn biết phương tiện nào chạy ở dưới nước
nữa?
- Cô cho trẻ biết còn có nhiều PTGT chạy ở dưới
nước như thuyền buồm, ghe…
- Cô giới thiệu tranh tàu thủy
- Cô cho trẻ nhắc lại từ “tàu thủy” (cả lớp, nhóm, cá
nhân)
- Cô nói cho trẻ biết tàu thủy rất to, chạy bằng máy,
chạy được ở sông, ở biển, chở được nhiều hành
khách, nhiều hàng hóa
- Cô hỏi lại đặc điểm của tàu thủy cho trẻ nhắc lại
- Cô củng cố lại
- Cô giới thiệu tranh ca nô cho trẻ quan sát
- Cho trẻ nhắc lại từ “ca nô” (cả lớp, nhóm, cá
nhân)
- Cô cho trẻ biết ca nô nhỏ, chạy bằng máy, chạy
được trên sông, biển, chở được ít người, ít hàng hóa
- Cô hỏi lại đặc điểm của tàu thủy cho trẻ nhắc lại
- Cô củng cố lại
b Hoạt động 2: Chọn lô tô
- Bây giờ cô cháu mình cùng ra bến sông xem tàu
Trang 17thủy, ca nô nhé.
- Cho trẻ xem tranh bến sông có nhiều hành khách
đang chờ đi tàu thủy, ca nô
- Cho trẻ nhận xét tranh nào vẽ bến sông có ít hành
khách?
- Tranh nào vẽ bến sông có nhiều hành khách?
- Bến sông này có ít hành khách thì sẽ đi bằng gì?
- Còn bến sông này có nhiều hành khách đi bằng gì?
- Trẻ trả lời nếu trẻ không biết thì cô gợi ý: ít hành
khách thì đi ca nô nhỏ, nhiều hành khách thì đi tàu
thủy
- Cô phát lô tô cho trẻ
- Vậy bây giờ các con hãy tìm tranh lô tô có nhiều
người và tranh lô tô có ít người xếp ra
- Tranh lô tô ít người thì đi bằng phương tiện gì?
(Ca nô)
- Tranh lô tô đông người đi bằng phương tiện gì?
- Cô động viên khuyến khích trẻ chọn lô tô để đúng
vào tranh vẽ số hành khách
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
c Hoạt động 3: Chơi thả thuyền
- Chúng mình học rất giỏi bây giờ cô sẽ thưởng cho
chúng mình một chuyến du lịch đi đến Hồ Tây
chúng mình có thích không? (Trẻ đi vận động theo
nhạc cùng cô)
- Ở đây có nhiều thuyền quá chúng mình có thích
chơi thả thuyền không? Vậy cô và chúng mình cùng
chơi nào
- Đi bằng tàu thủy.
- Trẻ chọn lô tô theo nội dung tranh.
- Trẻ chọn tranh ca nô xếp dưới tranh ít người
- Trẻ chọn tranh tàu thủy xếp dưới tranh đông người
- Con có ạ.
- Trẻ chơi thả thuyền cùng cô.
- Trẻ lắng nghe, nhắc lại nội dung bài học.
- Trẻ hứng thú hát, vận động theo nhạc cùng cô.