Mục đích yêu cầu: - Kể lại đợc caua chuyện đã học; biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt; biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.. - Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể; biết n
Trang 13 Luyện từ &cõu Từ ngữ về cỏc mựa - Đặt và trả lời cõu hỏi
6
3 Đạo đức Trả lại của rơi (t1)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phảy và giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện và giọng các nhân vật.
Trang 2- Hiểu các từ ngữ: đâm chồi nảy lộc, đơn, bập bùng tựu trờng.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện bốn mùa: xuân, … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích cho cuộc sống.
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài học.
III Các hoạt động dạy học:
C1: Bốn nang tiên trong truyện tợng
tr-ng cho nhữtr-ng mùa nào tron năm?
C2(a): Em hãy cho biết mùa xuân có gì
hay theo lời nàng Đông?
C2(b): Mùa xuân có gì hay theo lời bà
Đất?
C3: Mùa Hạ, Thu, Đông có gì hay?
C4: Em thích mùa nào nhất? Vì sao?
-GVcho hs thấy vẻ đẹp mỗi mựa Chỳng
ta cần phải cú ý thức bảo vệ mt thiờn
nhiờn để cuộc sống con người ngày
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.
+ Có em/ mới … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích bập bùng bếp lửa nhà sàn, / có giấc ngủ ấm trong chăn.//
+ Cháu có công ấp ủ mầm sống / để xuân về/ cây cối đâm chồi nảy lộc //
- Xuân làm cho cây lá tơi tốt.
- Hạ: có nắng làm cho trái ngọt hoa thơm, có những ngày nghỉ hè của học trò.
- Thu: Có vờn bởi chín vàng có đêm trăng rằm rớc đèn phá cỗ Trời xanh cao, HS nhớ ngày tựu trờng.
Trang 3Bµi 1: GV gäi HS yªu cÇu bµi.
- GV nhËn xÐt sau mçi lÇn HS gi¬ b¶ng.
- GV cho HS ch¬i trß ch¬i.
- Nªu luËt ch¬i, c¸ch ch¬i.
9 bucéng 3 b»ng 5, 5 céng 4 b»ng 9 viÕt 9.
- 1, 2 em nªu l¹i c¸ch tÝnh.
- 1 em lªn b¶ng.
- HS nªu c¸ch tÝnh: 2 céng 4 b»ng 6, 6 céng 0 b»ng 6 viÕt 6.
phÐp nh©n(t92)
I Môc tiªu :
Trang 4- Bớc đầu nhận biết phép nhân trong mối quan hệ với một tổng các số hạng bằng nhau.
- Biết đọc, viết và cách tính kết quả của phép nhân.
? Tấm bìa có mấy chấm tròn.
? Có 5 tấm bìa mỗi tấm có 2 chấm tròn
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Quan sát tranh và trao đổi nhóm đôi
để tìm ra kết quả.
- Đại diện từng nhóm trả lời.
a) 4 đợc lấy 2 lần: 4 + 4 = 8 chuyển thành: 4 x 2 = 8
9 x 3 = 27 N3: 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
Trang 5- Nờu phép nhân, nhận xét giờ.
- Về nhà làm bài tập.
Tiết 2 Kể chuyện
Chuyện bốn mùa (t19)
I Mục đích yêu cầu:
- Kể lại đợc caua chuyện đã học; biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt; biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.
- Dựng lại đợc câu chuyện theo các vai.
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể; biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn,
kể tiếp đợc lời của bạn.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ.
- Trang phục để đóng vai.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổ n định:
2 K iểm tra:
3 B ài mới: Giới thiệu :
a HD kể lại đoạn theo tranh.
GV HD HS quan sát tranh.
b Kể toàn bộ câu chuyện:
- GV gọi HS tập kể.
c Dựng lại câu chuyện theo các vai:
- ? 1 HS nhắc lại TN là dựng lại câu
chuyện theo vai.
Tiết 3 Chính tả
Chuyện bốn mùa( t37)
I Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác 1 đoạn trích trong truyện bốn mùa Biết viết hoa đúng tên riêng.
- Luyện viết đúng và nhớ cách viết những chữ có âm hoăc dấu thanh dễ lẫn.
II Đồ dùng dạy học :
- Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học :
1 ổ n định:
Trang 6? Đoạn chép có những tên riêng nào?
? Những tên riêng ấy phải viết nh thế
nào?
- GV yêu cầu HS chép bài.
- GV theo dõi, uốn nắn.
- Chấm, chữa bài.
- Viết hoa chữ cái đầu.
- HS viết bảng con tên riêng, từ ngữ khó.
- Nắm đợc nghĩa các từ chú giải cuối bài đọc.
- Hiểu đợc nội dung lời th với lời bài thơ Cảm nhận đợc tình yêu thơng của Bác Hồ đối với các em nhớ lời khuyên của Bác, yêu Bác.
- Học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về Bác với thiếu nhi.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 7C2: Những câu thơ nào cho biết Bác
Hồ rất yêu Thiếu Nhi.
? Câu thơ của Bác là 1 câu hỏi, câu hỏi
- 1 vài HS đọc thuộc lòng bài thơ.
- Lớp hát bài Ai yêu Bác Hồ Chí Minh.
- Không ai yêu nhi Đồng bằng Bác Hồ Chí Minh.
- Bác khuyên Thiếu Nhi cố gắng thi đua học hành Tuổi nhỏ làm việc nhỏ … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích
- Hôn các cháu/ Hồ Chí Minh
- HS đọc thuộc lòng theo dãy, bàn.
- Thi đọc.
Từ ngữ về các mùa - đặt và trả lời câu hỏi khi nào?(t19)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết tên gọi các tháng trong năm và các tháng bắt đầu kết thúc của từng mùa.
- Xếp đợc các ý theo lời bà Đất trong Chhuyện bốn mùa phù hợp với từng mùa trong năm.
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ khi nào?
3 B ài mới: Giới thiệu:
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm thảo
luận về các mùa trong năm.
- Đại diện 4 nhóm trình bày theo 4 cột.
- Đại diện nhóm nói tên các tháng bắt
đầu và kết thúc của mỗi mùa trong năm.
- 2 HS nhìn bảng nói lại.
Trang 8là cách chia theo lịch trên thực tế thời
tiết mỗi vùng một khác nhau: miền Nam
- HS đọc đề bài.
- HS thực hành hỏi đáp.
- Đại diện các nhóm trình bầy.
+ Nêu: Khi nào HS đợc nghỉ hố.
+ Đáp: HS đợc nghỉ hè vào đầu tháng 6.
- HS làm vào vở bài tập 2 câu.
- HS đọc đề bài.
- 2 HS lên bảng, dới lớp làm nháp.
a) 5 x 2 = 5 + 5 = 10
2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 b) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12
4 x 3 = 4 + 4 + 4 = 12
Trang 9- HS biết cách gấp, cắt trang trí thiếp chúc mừng.
- Gấp, cắt, trang trí đợc thiếp chúc mừng.
2 K iểm tra bài cũ: Đồ dùng học tập của học sinh.
3 B ài mới: Giới thiệu:
- Thiếp chúc mừng bao giờ gửi đi cũng
phải đặt trong phong bì.
- GV lu ý HS Trang trí thiếp phải tùy
thuộc vào từng loại thiếp.
Trang 10- Giúp HS lập bảng nhân 2 (2 nhân với 1, 2, 3, … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích 10) và học thuộc lòng bảng nhân này.
- Thực hành nhân 2, giải bài toán và đếm thêm 2.
II Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy học :
- GV giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm vẽ
2 chấm tròn rồi lấy 1 tấm gắn lên bảng
và nêu mỗi tấm bìa đều có 2 chấm tròn.
Ta lấy 1 tấm bìa tức là 2 đợc lấy 1 lần.
Ta viết: 2 x 1 = 2 (đọc: Hai nhân một
bằng hai)
- GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm
tròn lên bảng rồi hỏi và gọi HS trả lời
để nêu đợc 2 đợc lấy 2 lần và viết đợc.
Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu bài.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV gọi H S lên bảng chữa bài.
- Nhận xét.
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- GV chia lớp làm 2 đội chơi trò chơi.
2 x 5 = 10
- HS đọc bảng nhân 2, từ trên xuống và
từ dới lên 2 x 5 = 10 Đọc cách quãng khi GV chỉ bất kì phép nhân nào.
- HS đọc yêu cầu bài.
- 2 đội cử mỗi đội 5 ngời chơi điền số tiếp sức vào
- Đội nào làm xong trớc và đúng sẽ thắng cuộc.
Trang 11- Biết viết chữ cái P cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng : Phong Cảnh hấp dấn theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, đúng quy định.
2 Kiểm tra: Vở tập viết.
3 Bài mới: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu cụm từ ứng dụng.
- Cho HS hiểu nội dung.
? Nhận xét độ cao của các chữ cái.
c) GV cho HS viết bài vào vở.
+ Nét 2: Là nét cong trên có 2 đầu uốn vào trong không đều nhau.
- Các chữ còn lại cao 1 li.
- HS tập viết vào bảng con.
- HS viết bài vào vở.
Th trung thu(t38)
I Mục đ ớ ch - yêu cầu:
- HS nghe- viết đúng, trình bày đúng 12 dòng thơ trong bài Th trung thu theo cách trình bày thơ 5 chữ.
- Làm đúng các bài tapạ phân biệt những chữ có âm đầu và dấu thanh dễ viết sai do ảnh hởng địa phơng.
- GV đọc mẫu đoạn viết.
? Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
Trang 12Bài 3: GV gọi HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS làm vào vở phần a.
- GV gọi HS chữa bài, nhận xét.
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS thi viết đúng các vật trong tranh.
- Kể tên các phơng tiện giao thông đi trên từng loại đờng.
- Nhận biết một số biển báo trên đờn bộ và tại khu vữ có đờng sắt chạy qua.
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.
II Đồ d ự ng dạy học:
- Hình vẽ trong sgk.
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định:
2 Kiểm tra: Vở bài tập.
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: Quan sát tranh, nhận
biết các loại đờng giao thông.
- GV treo 5 bức tranh lên bảng.
? Có mấy loại đờng giao thông.
- GV và lớp nhận xét.
b) Hoạt động 2: Làm việc với sgk.
- GV yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi.
? Kể tên các lạo xe đi trên đờng bộ.
? Phơng tiện giao thông nào đi trên đờng
sắt.
? Hãy nói tên các loại tàu thuyền đi trên
sông hay trên biển mà em biết.
- HS quán sát tranh và thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
Có 4 loại đờng giao thông: Đờng bộ, ờng sắt, đờng thủy, đờng hàng không, (trong đờng thủy có đờng sông và đờng biển)
đ HS thảo luận nhóm theo cặp.
- Đại diện các nhóm báo cáo trả lời câu hỏi.
Trang 13c) Hoạt động 3: Trò chơi Biển báo nói
gì?
? Biển báo này có hình gì? Màu gì?
+ Đố bạn loại biển báo nào thờng có
màu xanh.
+ Loại biển báo nào thờng có màu đỏ.
+ Bạn phải lu ý điều gì khi gặp những
biển báo này?
- GV chia nhóm mỗi nhóm 12 HS , mỗi
nhóm một bộ bìa.
- Nêu cách chơi: Khi GV hô Biển báo“Biển báo
nói gì Thì HS có tấm bìa vẽ biển báo” Thì HS có tấm bìa vẽ biển báo
và HS có tấm bìa viết chữ phải tìm đến
- 1, 2 HS đọc đề bài.
- HS làm nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
Trang 14Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống
- Nghe và biết đáp lại lời chào, lời tự giới thiệu phù hợp với tình huống giao tiếp.
- Điền đúng các lời đáp vào chỗ trống trong đoạn đối thoại có nội dung chào hỏi và
tự giới thiệu.
II Đồ đung dạy học:
- Tranh minh hoạ 2 tình huống sgk.
III Hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh.
- GV cùng lớp nhận xét sau mỗi nhóm.
Bài 2: Miệng.
- GV nhắc học sinh suy nghĩ tình huống
của bài tập nêu ra.
- Tóm tắt nội dung bài: HS thực hành
đáp lời chào hỏi.
- HS đọc đề bài.
- HS hoạt động nhóm: Bạn nêu bạn đáp theo hai tình huống.
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- Học sinh hiểu: Nhặt đợc của rơi cần tìm cách trả lại cho ngời mất.
- Trả lại của rơi là thật thà, sẽ đợc mọi ngời quí trọng.
- HS có ý thức trả lại của rơi khi nhặt đợc.
- Có thái độ quí trọng những ngời thật thà, không tham của rơi.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa.
- Đồ dùng để hóa trang chơi sắm vai.
Trang 15III Các hoạt động dạy học:
1 ổ n định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Hoạt động 1: Thảo luận, phân tích.
Tình huống:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh.
? Theo em 2 bạn nhỏ đó có thể có
những cách giải quyết nào?
GV KL: Khi nhặt đợc của rơi cần tìm
cách trả lại cho ngời mất Điều đó mang
lại niềm vui cho họ và cho mình.
b) Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ.
rơi trả lại ngời mất là thật thà, đợc mọi
ngời yêu quý.
- HS thảo luậnh nhóm đôi.
- Các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
- HS làm việc cá nhân trên phiếu học tập
- Trao đổi kết quả bài làm với bạn bên cạnh.
- HS giơ thẻ sau mỗi ý kiến.
- Vài em nhắc lại phần kết luận.
- Cả lớp hát đồng ca.
- HS trả lời.
Tiết 4 SINH HOAẽT LễÙP
1 ẹaựnh giaự tỡnh hỡnh tuaàn 19 :
* ệu ủieồm :
-Hoùc sinh ủi hoùc ủeàu, ủuựng giụứvaứ tớch cửùc trong hoaùt ủoọng hoùc taọp.
-Chuaồn bũ baứi hoùc vaứ duùng cuù hoùc taọp ủaày ủuỷ.
-Caỷ lụựp tớch cửùc rốn chữ đẹp , giỳp đỡ bạn yếu.
-Caực em ủaừ tớch cửùc phỏt biểu xõy dụng bài tốt
-Giửừ veọ sinh chung , vệ sinh cỏ nhõn sạch sẽ
-Học tăng buổi nghiờm tỳc , đầy đủ
* Toàn taùi :
-Moọt soỏ hoùc sinh tieỏp thu baứi chaọm.
-Moọt soỏ em ớt hoaùt ủoọng ,ứ noựi nhoỷ , chữ xấu ,cẩu thả , hay nghỉ học
2.Keỏ hoaùch tuaàn 20
-Caực em coỏ gaộng hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi ủaày ủuỷ hụn.
-Taọp trung ủoọng vieõn , giuựp ủụừ nhửừng em coứn yeỏu ủeồ hoùc taọp toỏt hụn
-Chuaồn bũ ủoà duứng , saựch vụỷ hoùc taọp ủaày ủuỷ cho kỳ hai
-Tieỏp tuùc reứn chửừ ủeùp vaứ giửừ vụỷ saùch.
Trang 16-Khơng ăn quà vặt , nĩi tục , đánh nhau , nghỉ học phải cĩ giấy xin phép
-Tiêùp tục đóng quỹ ủng hộ , quỹ tăng buổi
Trang 17I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện, lời nhân vật.
- Bớc đầu biết chuyển giọng phù hợp với nội dung từng đoạn.
- Hiểu từ ngữ khó: Đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ.
- Hiểu nội dung: Ông Mạnh tợng trng cho con ngời, Thần gió tợng trng cho thiên nhiên Con ngời chiến thắng thiên nhiên.
ời ngạo nghễ chọc tức ông.
- Ông vào rừng lấy gỗ, dựng nhà Cả 3 lần đều bị quật đổ nên ông xây 1 ngôi nhà thật vững chãi.
- Hình ảnh cây cối xung quanh đổ rạp khi đó ngôi nhà vẫn đứng vững.
- Khi ông Mạnh thấy Thần Gió đến nhà
ông với vẻ ăn năn biết lỗi, ông đã an ủi thần Thần Gió thờng xuyên đến thăm
ông.
- Ông Mạnh tợng trng cho con ngời
- Thần Gió tợng trng cho thiên nhiên
- HS tự phân vai thi đọc truyện.
Trang 18Các tấm bìa mỗi tấm 3 chấm tròn.
III Hoạt động dạy học:
- GV lấy 1 tấm bìa có 3 chấm tròn gắn
lên bảng (lấy 1 tấm bìa tức là chấm tròn
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 3 qua thực hành tính.
- Giải bài toán đơn về nhân 3.
- Tìm các số thích hợp của dãy số.
II Đồ dùng dạy học:
Trang 19I Mục đích- yêu cầu:
- Biết sắp xếp lại thứ tự các tranh theo đúng nội dung truyện.
- Kể lại đợc câu chuyện, đặt tên khác phù hợp với nội dung chuyện.
Trang 20a Kể theo tranh.
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS quan sát tranh để sắp xếp
lại theo thứ tự.
? Hãy sắp xếp lại thứ tự các tranh theo
đúng nội dung câu chuyện.
b Kể toàn bộ câu chuyện.
- GV yêu cầu HS kể trong nhóm.
- Mỗi nhóm 3 em kể theo vai.
- Đại diện các nhóm thi kể.
- HS thảo luận nhóm để đặt tên khác cho chuyện.
- Các nhóm trình bày:
Bạn hay thự
Ai thắng ai Con ngời chiến thắng Thần Gió -Con ngời có khẳ năng chiến thắng thiên nhiên
Gió (t39)
I Mục đích- yêu cầu:
- Nghe- viết chính xác, không mắc lỗi bài thơ Gió Biết trình bày bài thơ 7 chữ với 2 khổ thơ.
- Viết đúng và nhớ các viết những tiếng có âm vần dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm địa phơng s/x.
- GV đọc mẫu đoạn viết.
- Tìm hiểu nội dung.
? Trong bài thơ ngọn Gió có 1 số ý thích
và hoạt động nh con ngời Hãy nêu
những ý thích và hoạt động ấy?
-Ta thấy nhõn vật Giú cú tớnh cỏch thật
đỏng yờu Giú thớch chơi thõn với mọi
nhà ,cự khe khẽ anh mốo mướp ,rủ đàn
ong mật đến thăm hoa
Cho nờn chỳng ta cần cú ý thức bảo
vệ mụi trường
b HD trình bày:
? Bài viết có mấy khổ thơ?
- HS đọc thầm.
- Gió thích chơi thân với mọi nhà Gió
cù mèo mớp Gió rủ ong mật đến thăm Gió đa những cánh diều bay lên … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích
- 2 khổ thơ.
- Có 4 câu.
- Có 7 chữ.
Trang 21Mỗi khổ thơ có mấy câu?
Mỗi câu có mẫy chữ?
? Những chữ nào đợc viết bằng r, gi, d
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Biết đọc với giọng tơi vui, nhấn giọng ở các từ gợi tả, gợi cảm.
- Biết 1 vài cây, loài chim trong bài Hiểu các từ ngữ nồng nàn, đỏm dáng, trầm ngâm.
- Hiểu nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân, Mùa xuân đến làm cho cảnh sắc thiên nhiên thay đổi trở nên đẹp tơi.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn câu cần hớng dẫn đọc.
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định:
2 Kiểm tra: - 2 em đọc bài: Ông Mạnh thắng Thần Gió.
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
1 Dấu hiệu nào báo mùa xuân đến.
- GV cho HS xem tranh.
- HS nghe.
- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS phát âm.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.
- Nhng trong trí nhớ thơ ngây của chú/ còn sáng ngời hình ảnh một cành hoa mận trắng,/ biết nở … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích xuân tới//.
Trang 222 Kể lại những thay đổi của bầu trời
và mọi vật khi mùa xuân đến?
3 Tìm những từ ngữ trong bài giúp em
cảm nhận đợc hơng vị của mỗi loài
? Qua bài văn em biết những gì? :Mùa
xuân là mùa đẹp,mựa l m àm cho cả bầu
trời và mọi vật đều trở nờn đẹp đẽ và
- Vờn cây đâm chồi, nảy lộc.
- Hoa bởi nồng nàn, hoa nhãn ngọt, hoa cau thoảng qua.
- Chú chính choè nhanh nhảu những chú khớu lắm điều.
Chào mào đỏm dáng … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích
- 4, 5 HS thi đọc cả bài.
Từ ngữ về thời tiết - đặt và trả lời câu hỏi khi nào?
Dấu chấm - dấu chấm than(t20)
I Mục đích- yêu cầu:
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV ghi bảng các cụm từ khi nào; bao
giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ.
- HD HS làm bài.
- Đọc yêu cầu.
- HS lên bảng làm, dới lớp làm vở bài tập.
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm việc theo cặp.
Trang 23- GV yêu cầu HS đọc to câu văn sau
khi thay thế.
Bài 3:
Gọi 1HS đọc yêu cầu bài.
- Treo bảng phụ và gọi HS lên bảng
làm.
? Khi nào dùng dấu chấm?
? Dấu chấm than đợc dùng ở cuối câu
b bao giờ, lúc nào, tháng mấy.
c bao giờ, lúc nào, (vào) tháng mấy.
d bao giờ, lúc nào, (vào) tháng mấy.
- HS đọc đề bài.
- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở bài tập.
- Thật độc ác!/ Mở cửa ra!/ Không!/ Sáng mai ta sẽ mở cửa mời ông vào.
Các tấm bìa mỗi tấm 4 chấm tròn.
III Hoạt động dạy học:
- GV lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn gắn
lên bảng và nêu mỗi tấm bìa có 4 chấm
tròn ta lấy 1 tấm bìa tức là lấy 4 chấm
tròn.
- Lấy 4 đợc lấy 1 lần nếu ta lập đợc phép
tính 4 x 1 = 4.
- GV gắn 2 tấm bìa mỗi tấm có 4 chấm
tròn lên bảng và hỏi có 2 tấm bìa mỗi
tấm có 4 chấm tròn, vậy 4 chấm tròn đợc
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm bài và kiểm tra bài làm của
Trang 24- Chữa bài, nhận xét, cho điểm.
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.
? Số đầu tiên trong dãy là số nào?
- Tiếp sau 4 là số nào?
4 x 5 = 20 (bánh xe) Đáp số: 20 bánh xe.
gấp- cắt thiếp chúc mừng (Tiết 20)
I Mục đích- yêu cầu:
- HS biết cách gấp, cắt trang trí thiếp chúc mừng.
- Gấp, cắt trang trí đợc thiếp chúc mừng.
2 Kiểm tra: Đồ dùng của học sinh.
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
- HS thực hành.
- HS trng bày sản phẩm.
Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010
Trang 25Tiết 2 Toán
Luyện tập(t99)
I Mục tiêu:
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4 qua thực hành tính; giải bài toán.
- Bớc đầu biết nhận biết (qua các ví dụ bằng sô) tính chất giao hoán của phép nhân.
- GV yêu cầu HS làm vào vở.
- GV chấm, chữa bài, nhận xét.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm bài.
Bài giải
5 học sinh mợn số sách là:
4 x 5 = 20 (quyển sách) Đáp số: 20 quyển
Trang 26I Mục đích- yêu cầu:
- Biết viết chữ Q theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ Quê hơng tơi đẹp theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ: Q
- Mẫu chữ Quê hơng tơi đẹp.
III Hoạt động dạy học:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu.
- Nhận xét: Chữ Q cỡ vừa cao mấy li
gồm? nét.
b.HD cách viết.
Q
Nét 1: Viết nh chữ O
Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1 lìa
bút xuống gần Đk2 Viết nét lợn ngang
? Cụm từ trên nói lên điều gì?
? Cụm từ trên nói lên điều gì?
- HS quan sát và tập viết trong không trung.
- HS viết chữ a vào bảng con.
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Ma bang mây.
- Tiếp tục luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn.
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phục ghị nội dung bài tập 2.
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định:
2 Kiểm tra: - Viết bảng con: Hoa sen, cây xoan, con sáo.
- GV nhận xét.
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a GV đọc mẫu đoạn viết.
- HD tìm hiểu nội dung.
? Bài thơ tả hiện tợng gì của thiên
Trang 27Tiết 5 Tự nhiên xã hội
An toàn khi đi các phơng tiện giao thông(t20)
I Mục tiêu:
- HS biết nhận xét một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phơng tiện giao thông.
- Một số điều cần lu ý khi đi các phơng tiện giao thông.
- Chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông.
II Đồ đung dạy học:
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: Thảo luận tình huống.
- GV chia lớp làm 3 nhóm.
- GV cùng HS nhận xét, bổ sung.
KL: Khi ngồi sau xe đạp, xe máy phải
bám chắc ngời ngồi phía trớc Không
đi lại nô đùa khi đi trên ô tô, tàu hoả,
thuyền (bè) … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích không bám ở cửa,
không thò đầu ra ngoài khi tàu xe đang
chạy.
b) Hoạt động 2: Quan sát tranh.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ 4,
5, 6, 7 sgk để trả lời câu hỏi.
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- 1 số học sinh trình bày trớc lớp.
Trang 28- Tóm tắt nội dung bài.
- Lập bảng nhân 5 (5 nhân với 1, 2, 3 … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích 10) và học thuộc.
- Thực hành nhân 5, giải bài toán và đếm thêm 5.
II Đồ dùng dạy học:
Các tấm bìa mỗi tấm có 5 chấm tròn.
III Hoạt động dạy học:
1 ổ n định:
2 Kiểm tra: - 1 em đọc bảng nhân 5.
- 1 em chữa bài tập 4.
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới: Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu các tấm bìa mỗi tấm có
5 chấm tròn.
- Lấy 1 tấm bìa gắn lên bảng và nêu:
Mỗi tấm có 5 chấm tròn Ta lấy 1 tấm
bìa tức là 5 chấm tròn đợc lấy 1 lần,
ta viết nh thế nào?
- GV lấy 2 tấm bài Mỗi tấm 5 chấm
tròn vậy đợc 5 lấy mấy lần.
- HS đọc đề bài.
- Cử ngời chơi trò chơi.
- HS chơi trò chơi, đội nào xong trớc, nhanh sẽ thắng cuộc.
3, 6, 9, 12, 15, 18, 21, 25, 30
Trang 29- Đọc lại bảng nhân 5.
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán.
Tả ngắn về bốn mùa(t20)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đoạn văn xuân về, trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
- Dựa vào gợi ý viết đợc 1 đoạn văn đơn giản từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè.
- Gọi 1 HS đọc lại đoạn văn.
Bài 2: Luyện viết những điều mình biết
về mùa hè.
- GV hỏi để HS trả lời thành câu văn.
? Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong
năm?
- Mặt trời mùa hè nh thế nào?
? Khi hè đến cây trái trong vờn nh thế
- Đọc bài Mùa xuân về.
- Trả lời câu hỏi.
- Mùa xuân đến.
- Mùa hoa hang, hoa huệ thơm nức, không khí ấm áp, trên cành cây lấm tấm lộc non.
- Trời ấm áp, hoa, cây cối xanh tốt và toả ngát hơng thơm.
- Nhìn và ngửi.
- HS đọc đề bài.
- Mùa hè bắt đầu từ tháng 6 trong năm.
- Mặt trời chiến sĩ ánh nắng vàng rực rỡ.
- Cây cam chín vàng, cây xoài thơm phức, mùi nhãn lồng ngọt lịm.
Trả lại của rơi (Tiết 20)
I Mục đích- yêu cầu:
- Hiểu khi nhặt đợc của rơi tìm cách trả lại ngời mất.
- Trả lại của rơi là thật thà đợc mọi ngời quí trọng.
- Có thái độ quý trọng những ngời thật thà, không tham của rơi.
Trang 30II Đồ dùng dạy học:
- Đồ dùng hoá trang cho trò chơi sắm vai.
III Hoạt động dạy học:
+ TH2: Giờ ra chơi em nhặt đợc chiếc bút rất đẹp rơi ở sân trờng em sẽ … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích + Th 3: Em biết bạn mình nhặt đợc của rơi mà không chịu trả lại Em sẽ … mỗi mùa mỗi vẻ riêng đều có ích
- Các nhóm tham quan lẫn nhau.
Tiết 4 SINH HOAẽT LỚP
1.ẹaựnh giaự tỡnh hỡnh tuaàn 20.
* ệu ủieồm :
- GV yêu cầu 3 tổ trởng lên phổ biến, kiểm điểm tổ mình về các mặt.
- Hầu hết thực hiện tốt nề nếp,nội quy
- Học tập sôi nổi ,nhieàu em ủaừ tớch cực xõy dựng bài,hay phỏt biểu ý kiến
- Chữ viết sạch đẹp , cẩn thận ,đúng nộp cỏc khoản ủng hộ kịp thời
-Hoùc sinh ủi hoùc ủeàu, ủuựng giụứ.Duy trỡ toỏt neà neỏp vaứ tớch cửùc trong hoaùt ủoọng hoùc taọp.Caực em ủaừ tớch cửùc phỏt biểu xõy dụng bài tốt
-Chuaồn bũ baứi hoùc vaứ duùng cuù hoùc taọp ủaày ủuỷ
-Giửừ veọ sinh chung , vệ sinh cỏ nhõn sạch sẽ
-Caỷ lụựp tớch cửùc haựi hoa ủieồm 10, rốn chữ đẹp giỳp đỡ bạn yếu.
-Học tăng buổi nghiờm tỳc , đầy đủ
* Toàn taùi :
-Moọt soỏ em ,noựi nhoỷ , chữ xấu ,cẩu thả , hay nghỉ học
-Một số em lời học, hay nói chuyện, còn 1 số em quờn đồ dựng ,
2.Keỏ hoaùch tuaàn 21: