1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 2 TUẦN 12

51 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quan tâm giúp đỡ bạn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục đạo đức
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 611 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp - Bài đã chia đoạn có đánh số theo thứ tự từng đoạn riêng đoạn 2 cần tách làm hai: "không biết như mây" - Vì sao cuối cùng c

Trang 1

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh.

II TÀI LIỆU – PHƯƠN TIỆN:

- 1 tranh khổ lớn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 2:

A KIỂM TRA BÃI CŨ:

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm

như thế nào ?

- Là việc làm cần thiết của mỗi HS

B BÀI MỚI:

Hoạt động 1: Đoán xem điều gì sẽ xảy ra ?

*Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử trong một tình huống cụ thể có liênquan đến việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

*Cách tiến hành:

1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

2 Cho HS đoán các cách ứng xử

của bạn Nam

- Nam không cho Hà xem bài

- Nam khuyên Hà tự làm bài

- Nam cho Hà xem bài

- Em có ý kiến gì về việc làm của

bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì

- Nêu các việc em đã làm thể hiện

sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ?

- Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm

Trang 2

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các

bạn khó khăn trong lớp ?

- Các tổ thực hiện

- Đại diện các nhóm trình bày

*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ

- Trò chơi: Hái hoa dân chủ

- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi

trên phiếu gài

- HS hái hoa trả lời câu hỏi

*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với

bạn bè không nên phân biệt các bạn

- Đọc chơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy

- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

II ĐỒ DUNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- 1 em đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi

- Qua câu chuyện cho em biết điều

gì ?

- Sự ngốc nghếch buông cười củacậu bé

Trang 3

- GV uốn nắn sửa sai cho HS khi đọc.

- HS tiếp nối nhau đọc từng câutrong bài

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Bài đã chia đoạn có đánh số theo

thứ tự từng đoạn (riêng đoạn 2 cần

tách làm hai: "không biết như mây"

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đường về nhà ?

- Đi la cà khắp nơi cậu vừa đói vừarét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mớinhớ mẹ và trở về nhà

- Trở về nhà không thấy mẹ cậu đã

làm gì ?

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấymột cây xanh trong vườn mà khóc

- Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như

Trang 4

ảnh của mẹ ? con Cây xoè xành ôm cậu bé như tay

- Câu chuyện cho em biết điều gì ? - Tình cảm yêu thương sâu nặng của

mẹ đối với con

4 Luyện đọc lại: - Các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạnđọc hay nhất

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Tìm x: Yêu cầu HS làm bảng con

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết

- Có 10 ô vuông (đưa mảnh giấy có

10 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô

Trang 5

vuông còn lại là 6.

x = 6 + 4

x = 10

- Muốn tìm số bị trừ tư làm thế nào? - Lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhiều HS nêu lại

- Cho HS nêu lại cách tìm hiệu, tìm số

bị trừ sau đó yêu cầu HS tự làm

- Cho HS chấm 4 điểm và ghi tên

Trang 6

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức.

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

- Ôn đi đều

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

III NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP:

Trang 7

Kể chuyện

I MỤC TIÊU – YÊU CẦU:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện đoạn 1 bằng lời của mình

- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể được phần chính của câu chuyện

- Biết kể đoạn kết của câu chuyện theo mong muốn (tưởng tượng )của riêng mình

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Nhận xét cho điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn 1 bằng lời kể của em - 1 HS đọc

- Kể bằng lời của mình nghĩa là như

- Cậu bé là người như thế nào ? - Ngày xưa có một cậu bé rất lười

biếng và ham chơi Cậu ở cùng mẹtrong một ngôi nhà nhỏ có vườn rộng

Mẹ cậu luôn vất vả một hôm do mảichơi…đợi con về

- Cậu với ai ? Tại sao cậu bỏ nhà ra

đi ? khi cậu ra đi mẹ làm gì ?

- GV theo dõi nhận xét

2.2 Kể lại phần chính theo từng ý

tóm tắt

- Đại điện các nhóm kể trước lớp

3 Kể đoạn kết của chuyện theo

mong muốn tưởng tượng.

- 1 HS đọc yêu cầu

C CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

Trang 8

- Nhận xét, khen những HS kể hay.

- Về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

Chính tả: (Tập chép)

I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn truyện sự tích cây vú sữa

2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch hoặc ac/at

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng/ngh

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

2.1 Hướng dẫn chuẩn bị:

- 2 HS đọc lại

- Từ các cành lá những đài hoa xuất

hiện như thế nào ?

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

- Quả trên cây xuất hiện ra sao ? - Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng

ánh rồi chín

- Những câu nào có dấu phẩy, em

hãy đọc lại câu đó ?

Trang 9

- Người cha, con nghé, suy nghĩngon miệng.

- Nhận xét bài của HS - 2HS nhắc lại : ngh+i,ê,e ;

- Tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: - Cả lớp làm bảng con

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 13 – 5:

Bước 1: Nêu vấn đề

Có 13 que tính bớt đi 5 que tính

Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

- Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ?

- Thực hiện phép trừ

- Viết phép tính lên bảng 13 – 5

Trang 10

Bước 2: Tìm kết quả.

- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm

kết quả

- HS thao tác trên que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt - Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó bớt

đi 2 que tính nữa ( vì 3+2=5)

- Vậy 13 que tính bớt đi 5 que tính

- Nêu cách đặt tính và tính - Viết 13 rồi viết 5 thẳng cột với 3

Viết dấu trừ kẻ vạch ngang

*Bảng công thức 13 trừ đi một số

GV ghi bảng

- HS tìm kết quả trên que tính

- Yêu cầu HS đọc thuộc các công thức

- Lớp làm vào SGK

Trang 11

Bài 4: - 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán cho ta biết gì ? - Có 13 xe đạp, bán 6 xe đạp

- Muốn biết cửa hàng còn lại mấy xe

- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Thời

gian

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3' A KIỂM TRA BÀI CŨ: - Kiểm tra sự chuẩn bị

- HS quan sát

- Hình tròn được cắtbằng gì ?

- Hình tròn được cắtbằng giấy

- Màu sắc kích thước - Có nhiều màu đa

Trang 12

Bước 2:

- Cắt hình vuông cócạnh là 6 ô, gấp hìnhvuông theo đường chéo,điểm O là điểm giữa củađường chéo, gấp đôi đểlấy đường dấu giữa mở

ra được H2b

- HS quan sát bướcgấp

Bước 3: Cắt hìnhtròn

- Lật mặt sau hình 3được H4 Cắt theođường dấu CD mở rađược H5

- Từ H5 cắt sửađường cong được H6

Bước 3: Dán hìnhtròn

- Dán hình tròn vàovở

- 1 HS lên thao táclại các bước gấp

21' 3 Thực hành: - Yêu cầu 1 HS lên

thao tác lại các bướcgấp

- HS thực hiện gấp

- Cho HS tập gấphình tròn bằng giấynháp

3' C NHẬN XÉT-DẶN DÒ: - Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bịcho tiết học sau

Tập đọc

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Trang 13

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi khi đọc dấu chấm lửng giữa câu.

- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Nắm được ý nghĩa các từ mới: điện thoại, mằng quýnh, ngập ngừng, bângkhuâng

- Biết cách nói chuyện của điện thoại

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương bố của bạn học sinh

II ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Máy điện thoại

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh của mẹ ?

- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờcon

- GV uốn nắn tư thế đọc của HS

- GV hướng dẫn đọc từng câu - 1 HS đọc lại trên bảng

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

*Giảng từ: Điện thoại máy truyền

tiếng nói từ nơi này đến nơi khác

- Mừng quá cuống lên gọi là gì ? - Mừng quýnh

- Ngập ngừng (nói ngắt quãng vì ngại)

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng

đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân

- Nhận xét các nhóm đọc

3 Tìm hiểu bài:

Câu 1:

Trang 14

- Nói lại những việc Tường làm khi

nghe tiếng chuông điện thoại ?

- Cách nói trên điện thoại có điểm gì

giống và điểm khác cách nói chuyện

bình thường ?

- Cách chào, hỏi, giới thiêu: Chàohỏi giống như nói chuyện bìnhthường Nhưng có điểm khác là khinhấc máy lên phải tự giới thiệu ngay

Vì 2 người nói chuyện ở xa nhau

- Tường có nghe bố mẹ nói gì trên

điện thoại không ?

- Tường không nghe bố mẹ nói trênđiện thoại vì nghe người khác nóichuyện với nhau là không lịch sự

4 Luyện đọc lại:

- Hướng dẫn 2 HS luyện đọc lời đối

thoại theo 2 vai (thêm 1 HS đọc lời dẫn)

- Mời 3, 4 nhóm (mỗi nhóm 3 HS

thi đọc bài theo 3 vai)

- Các nhóm thi đọc theo 3 vai

C CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nhắc lại những điều cần ghi nhớ

về cách nói qua điện thoại

- Thực hành nói chuyện qua điện

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 15

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hướng dãn làm bài tập:

từ có 2 tiếng: yêu, thương, quý, mếm,yêu, mến, kính

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Chọn từ ngữ nào điền vào chỗ

trống để tạo thành câu hoàn chỉnh

a) Cháu (kính yêu) ông bà

b) Em (yêu quý) cha mẹ

c) Em (yêu mếm) anh chị

- Nhìn tranh 2, 3 câu về hoạt động

của mẹ con

- Yêu cầu HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

- Nhiều HS tiếp nối nhau nói theo tranh

- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội

- GV nhận xét bài cho HS

- Gọi HS đọc đề bài và các câu văn

Trang 16

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàngđơn vị là 3 số trừ là số có 1 chữ số.

- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 3 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ?

- HS nhắc lại đề toán và phân tích

- Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính và 3

que tính rời, tìm cách bớt đi 5 que tính ?

- 33 que tính bớt 5 que tính còn lại 28que tính

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu ? - 33 trừ 5 bằng 28

5 28

sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục

- 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng

8, viết 8, nhớ 1

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS làm bài vào sách

- Nêu cách thực hiện

Trang 17

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề toán.

- Yêu cầu HS suy nghĩ rồi làm bài

II ĐỊA ĐIỂM:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:

lượng

Phương pháp

Trang 18

- Xoay các khớp đầu gối, cơ

chân, đầu gối

- GV điều khiển sau đócán giao cho cán sự

- Kiểm tra đi đều

- Nội dung: Kiểm tra mỗi HS

thực hiện đi đều và đứng lại

tác đi đều tương đối đúng

+ Chưa hoàn thành: Đi cùng

chân cùng tay hoặc đi không đúng

- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữđúng quy định

Trang 19

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ cái viết hoa K

- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Nhắc lại cụm từ: Hai sương một

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

- Nét 1 và nét 2 viết như chữ L

- Nét 3 đặt bút trên đường kẻ 5 viếttiếp nét móc xuôi phải đến khoảnggiữa thân chữ lượn vào trong tạo vòngxoắn

- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết

2 Hướng dẫn viết bảng con - HS viết bảng con

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh

- Chữ cái còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ

Trang 20

- Hiểu nghĩa các từ được chú giải.

- Hiểu hình ảnh so sánh mẹ là ngọn gió của con suốt đời

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương yêu bao la của mẹ dành cho em

3 Học thuộc lòng bài thơ.

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Khi nói chuyện trên điện thoại em

- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc

chưa đúng

Bài này có thể chia làm 3 đoạn - Đ2: 6 dòng thơ tiếp

- Đ3: Còn lại

- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách - HS nối tiếp nhau đọc bài

Trang 21

- Mùa hè nắng oi như vậy con vật

nào cũng không chịu được ?

- 1 HS đọc thầm đoạn 1

- Tiếng ve cũng lặng đi về đêm hèrất bức

- Nắng nóng ,không có gió ,rất khóchịu

- Con ve

- Giảng từ: Con ve (Là loại bò sát

có cánh sống trên cây)

*Về mùa he oi bức như vậy muốn

con ngủ ngon giấc thì người mẹ làm

được bện, tết bằng sợi hoặc bằng vải

hai đầu móc vào tường, cột nhà hoặc

thân cây

*Chuyển ý: Để nuôi con khôn lớn

mẹ rất vất vả, người mẹ ở bài thơ được

- Đố em nào biết đêm đó em bé ngủ

như thế nào?

- Ngủ giấc tròn

- Ngủ giấc tròn là ngủ như thế nào ? - Giấc ngủ ngon lành, đều đặn

*Qua bài thơ chúng ta thấy người

mẹ rất vất vả thức đêm ngồi để đu

võng và quạt cho con ngủ ngon giấc

Người mẹ đó đã hết lòng vì đứa con

thân yêu của mình

4 Học thuộc lòng bài thơ: - HS tự nhẩm 2, 3 lần

- GV ghi bảng các từ ngữ đầu dòng

thơ

- Từng cặp HS đọc

Trang 22

- Yêu cầu đọc theo cặp

- Các nhóm cử đại diện thi đọc học

thuộc lòng bài thơ

- HS các nhóm thi đọc học thuộclòng bài thơ

- 5 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

Hỏi còn bao nhiều que tính ?

- HS phân tích và nêu lại đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

Trang 23

- 53 que tính trừ 15 que tính còn bao

đơn vị thẳng với đơn vị, hàng chụcthẳng với hàng chục viết dấu trừ kẻvạch ngang

2 Thực hành:

- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả

Trang 24

Tự nhiên xã hội

I MỤC TIÊU:

Sau bài học, HS có thể:

- Kể tên và nêu công dụng một số đồ dùng thông thường trong gia đình

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Hôm trước chung ta học bài gì ? - Gia đình

- Những lúc nghỉ ngơi mọi người

trong gia đình bạn thường làm gì ?

người ta gọi là đồ dùng trong gia đình

Đây chính là nội dung bài học

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo cặp

*Mục tiêu:

- Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thường trong nhà

- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng

*Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Kể tên các đồ dùng có trong gia

- HS tiếp nối nhau kể

Bước 2: Làm việc theo nhóm

Trang 25

NHỮNG ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

Số

TT Đồ gỗ Nhựa Sứ Thuỷ tinh

Đồ dùng sử dụng điện

*Kết luận: Mỗi gia đình có những

đồ phục vụ cho nhu cầu cuộc sống

*Hoạt động 2: Bảo quản giữ gìn một số đồ dùng trong gia đình

*Mục tiêu:

- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng trong gia đình

- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp (đặc biệt khi sử dụng một số đồdùng dễ vỡ)

*Cách tiến hành:

- Các bạn trong tranh 4 đang làm gì ? - Đang lau bàn

- Hình 5: Bạn trai đang làm gì ? - Đang sửa ấm chén

- Phải cẩn thận không bị điện giật

- Đối với bàn ghế giường tủ ta phải

giữ dùng như thế nào ?

- Không viết vẽ bậy lên giường tủ,lau chùi thường xuyên

Trang 26

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- 2, 3 học sinh viết bảng lớp - Lớp viết bảng con

(Con nghé, suy nghĩ, con trai, cái chai)

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

dòng thơ trong bài chính tả

- Bài thơ viết theo thể lục (6) bát (8)

cứ một dòng 6 chữ tiếp một dòng 8chữ

- Nêu cách viết những chữ đầu mỗi

dòng thơ ?

- Viết hoa chữ cái đầu Chữ đầudòng 6 tiếp lùi vào một ô so với chữbắt đầu dòng 8 tiếng

- Lời ru, quạt, bàn tay, ngoài kia, chẳngbằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt đời

- Chấm 5-7 bài nhận xét - 8 tiếng ( cách lề 1 ô)

Bài 3 : a) 1 HS đọc yêu cầu - 2 HS nhìn bảng đọc

a) Những tiếng bắt đầu bằng gi + Gió, giấc

Những tiếng bắt đầu bằng r + Rồi, ru

Ngày đăng: 14/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông - GA 2 TUẦN 12
Hình vu ông (Trang 23)
Bài 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con - GA 2 TUẦN 12
i 2: Bảng con - Lớp làm vào bảng con (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w