1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 2 TUẦN 5 CKTKN ( 2 BUỔI)

15 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 5: Thứ Môn Tên Bài Dạy 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân biết hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, giải toán.. Học sinh làm bài vào vở Học sinh đọc đề bài toán Học sinh phân tích đề toán.. - Nhận dạng được hình chữ nhật, hình tứ giác

Trang 1

TUẦN 05:

2

28/9 Toán 38 + 25

3

29/9

Toán

Rèn toán

Luyện tập Luyên đặt tính dạng 38+25

4

30/9

Toán Thủ công Hình chữ nhật, hình tứ giác. Gấp máy bay đuôi rời.

5

01/10

Toán Rèn toán

Bài toán về nhiều hơn.

Nhân biết hình tam giác, hình vuông, hình chữ

nhật, giải toán.

6

02/10

Toán THTC

Luyện tập.

Hoàn thiên các bước gấp máy bay đuôi rời.

Trang 2

Ngày soạn 25/9/2009

Ngày dạy : Thứ 2 ngày 28/9/2009

TOÁN : 38 + 25.

A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 38 + 25

- Ap dung phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Que tính, bảng cài

- Nội dung bài tập 2 viết sẵn ở bảng

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :

HS1: Đặt tính rồi tính : 48 + 5 ; 29 + 8 HS2:Nêu cách đặt tính và thực hiện tính : 29 + 8

HS3: Giải bài toán : Có 28 hòn bi, thêm 5 hòn bi Hỏi có tất cả bao nhiêu hòn bi ?

- GV nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Giới thiệu bài : GV giới thiệu và

ghi bảng

2/ Phép cộng 38 + 25.

Bước 1 : Giới thiệu.

+ GV nêu bài toán: có 38 que tính,

thêm 25 que tính Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

Bước 2 : Tìm kết quả.

+ Yêu cầu hs sử dụng que tính để tìm

kết quả

+ Có tất cả bao nhiêu que tính ?

+ Vậy 38 cộng 25 bằng bao nhiêu ?

Bước 3 : Đặt tính.

+ Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính , cả

lớp thực hiện ở giấy nháp

+ Em đặt tính như thế nào ?

+ Nêu lại cách thực hiện của em ?

+ Yêu cầu một số hs nhắc lại

Nhắc lại đề bài

+ Nghe và phân tích đề toán

+ Thao tác trên que tính

+ 63 que tính

+ bằng 63

25

38

63 + Nêu cách đặt tính

+Tính từ phải sang trái,bắt đầu từ hàng đơn vị

+ 3 hs nhắc lại

3/ Luyện tập thực hành :

Bài 1 :

Trang 3

+ Yêu cầu hs tự làm bài gọi 3 hs lên

bảng

+ Yêu cầu nhận xét bài của bạn trên

bảng

Bài 2 : Giảm tải

Bài 3 : Gọi hs đọc đề.

+ GV vẽ hình lên bảng Cho hs nêu

cách làm

+ Yêu cầu hs làm vào vở

Kiếnđi:

Bài 4 : Cho hs đọc đề.

+ Bài toán yêu cầu làm gì ?

+ Khi muốn so sánh các tổng này với

nhau ta làm gì trước tiên ?

+ Yêu cầu hs làm bài

+ Khi so sánh 9 + 7 và 9 + 6 ngoài

cách tính tổng rồi so sánh ta còn cách

nào khác ?

+ Không cần thực hiện phép tính

hãy giải thích vì sao : 9 + 8 = 8 + 9

+ Nhận xét ghi điểm

+ Làm bài + 3 hs lần lượt nhận xét 3 bài trên bảng về cách đặt tính và kết quả + Đọc đề

+ Quan sát.Thực hiện phép cộng 28dm+ 34dm

+ Làm bài vào vở rồi chữa bài

Bài giải:

Con kiến đi đoạn đường dài là

28 + 34 = 62 ( dm ) Đáp số : 62 dm

+ Điền dấu ( > ; < ; = ) vào chỗ thích hợp

+ Tính tổng trước rồi so sánh

+ 3 hs làm ở bảng,cảlớp làvào vở rồi nhận xét

+ So sánh : 9 = 9 và 7 > 6 nên 9 + 7

> 9 + 6

+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng thì tổng không thay đổi

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Yêu cầu hs nêu cách đặt tính và thực hiện tính 38 + 25 Một số phép tính nếu còn thời gian

- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



Trang 4

Ngày soạn 25/9/2009

Ngày dạy : Thứ 3 ngày 29/9/2009 TOÁN : LUYỆN TẬP.

A/ MỤC TIÊU : Giúp hs củng cố về :

- Phép cộng có nhớ dạng 8 + 5 ; 28 +5 ; 38 + 25

- Giải bài toán có lời văn theo tóm tắt

- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Đồ dùng phục vụ trò chơi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I/ KTBC :

+ Nêu cách đặt tính và tính 38 + 25

+ Điền dấu ( > ; < ; = ) vào chỗ trống

Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Gthiệu: GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1 :

+ Yêu cầu hs nhẩm và nối tiếp nhau

đọc ngay kết quả của từng phép tính

Bài 2 :

+ Gọi 1 hs đọc đề bài

+ Cho hs làm bài vào vở, gọi 2 hs lên

bảng

+ Yêu cầu nhận xét và kiểm tra lại

bài

+ Yêu cầu 2 hs lên bảng lần lượt nêu

cách đặt tính và thực hiện : 48 + 24 ;

58 + 26

Bài 3 :

+ Yêu cầu 1 hs nêu yêu cầu của đề

bài

+ Dựa vào tóm tắt hãy nói rõ bài toán

cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

+ Hãy đọc đề bài dựa vào tóm tắt

2 hs lên bảng

+ HS1: Nêu cách đặt tính và tính 38 + 25

+ HS2: 9 + 7 9 + 6

Nhắc lại

+ HS làm miệng

+ Đặt tính rồi tính

+ Làm bài vào vở

+ Nhận xét cách đặt tính và tính kết quả

+48 + 58

24 26

72 84

+ Giải bài toán theo tóm tắt

+ Cho biết có28 cái kẹo chanh và 26 cái kẹo dừa Số kẹo cả hai gói ? + HS đọc đề ( 3 đến 4 em)

+ Làm bài vào vở

Bài giải :

Số kẹo cả hai gói là :

Trang 5

+ Yêu cầu hs làm bài, 1 hs làm ở

bảng lớp

+ Nhận xét ghi điểm

Bài 4,5 :Giảm tải

28 + 26 = 54 ( cái kẹo ) Đáp số : 54 cái kẹo

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Cho hs nêu lại cách đặt tính và tính 29 + 25 ; 24 + 30

- Dặn hs về làm bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



RÈN TOÁN:LUYÊN ĐẶT TÍNH DẠNG 28 +35.

A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 38 + 25

- Ap dung phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung bài tập viết sẵn ở bảng

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :

HS1: Đặt tính rồi tính : 88 + 7 ; 49 + 8 HS2:Nêu cách đặt tính và thực hiện tính : 49 + 8

HS3: Giải bài toán : Có 28 hòn bi, thêm 8 hòn bi Hỏi có tất cả bao nhiêu hòn bi ?

- GV nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Giới thiệu bài : GV giới thiệu

và ghi bảng

Bài 1: Tính:

4648 787 2958 1478

Bài 2 : Đặt tính rồi tính:

58+34 78+12 68+24 38+4

Nhắc lại đề bài

Học sinh đọc đề rồi tính vào vở

Học sinh nêu cách đặt tính

Trang 6

Bài 3: Một cửa hàng ngày đầu tiên

bán được 28 lít xăng Ngày thứ Hai

bán được 37 lít xăng Hỏi cả hai

ngày cửa hàng đó bán được bao

nhiêu lít xăng?

Giáo viên hỏi phân tích đề toán

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Học sinh làm bài vào vở

+Tính từ phải sang trái,bắt đầu từ hàng đơn vị

+ 3 hs nhắc lại

Học sinh làm bài vào vở

Học sinh đọc đề bài toán Học sinh phân tích đề toán

Học sinh lên ghi tóm tắt

Học sinh giải bài vào vở

Bài giải

Cả hai buổi cửa hàng đó bán được:

28 + 37 = 65 (Lít) Đ/s 65 lít

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Cho hs nêu lại cách đặt tính và tính 49+25; 38+25

- Dặn hs về làm bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau

GV nhận xét tiết học



Ngày soạn 25/9/2009

Ngày dạy : Thứ 4 ngày 30/9/2009 TOÁN : HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC.

A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh.

- Nhận dạng được hình chữ nhật, hình tứ giác ( qua các hình dạng tổng thể, chưa đi vào đặc điểm các yếu tố của hình

- Bước đầu vẽ được hình chữ nhật, tứ giác ( nối các điểm cho sẵn trên giấy ô li)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Một số miếng bìa hình chữ nhật, hình tứ giác

- Một số vật có dạng hình chữ nhật, tứ giác

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 7

I/ KTBC :

+ Gọi 1 hs nêu cách đặt tính và tính

38 + 25

+ Cả lớp đặt tính và tính ở bảng con :

Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Giới thiệu hình chữ nhật

+ GV đưa ra một số đồ dùng trực

quan có dạng hình chữ nhật và nêu

Đây là hcn

A D Đọc tên hình chữ nhật

BC GV vẽ một số hình lên bảng

cho hs tự ghi các chữ vào rồi đọc

+ Hình chữ nhật gần giống hình nào

đã học ?

3/ Giới thiệu hình tứ giác;

+ Giới thiệu tương tự hình chữ nhật

Sau khi giới thiệu xong GV liên hệ

thực tế

+ Đọc tên những hình tứ giác có

trong bài học

* Nêu một số đồ vật có hình tứ giác

hình chữ nhật

III/ Thực hành

Bài 1 : Gọi hs nêu yêu cầu

GV đính 4 tranh có chấm sẵn Yêu

cầu hs thảo luận nhóm rồi lên bảng

nối các chấm lại thành hình chữ nhật,

hình tứ giác

+ Đọc tên hình chữ nhật

+ Hình tứ giác được nối là hình nào ?

Bài 2 :

+ Yêu cầu hs đọc đề bài

+ Cho hs quan sát và tô màu các hcn

ở vbt

+ GV kiểm tra một số vở để nhận

xét

+ HS lên bảng

48 + 15 ; 33 + 25

Nhắc lại tựa bài

+ Quan sát

+ Đọc tên hình chữ nhật ABCD MNPQ

+ Sau mỗi hình bạn nêu, cả lớp nhận xét cách ghi tên và cách đọc

+ Gần giống hình vuông

+ Lắng nghe

+ Nêu những đồ vật có dạng hình tứ giác

+ Tứ giác : CDEG, PQRS, HKMN + Nêu những đồ vật ở nhà

+ Nêu yêu cầu

+ Các nhóm dùng bút và thước nối các điểm để có hình chữ nhật, hình

tứ giác

+ Hình chữ nhật ABDE

+ Hình tứ giác MNPQ

+ Nêu yêu cầu

+ Tô màu hcn rồi đổi vở để kiểm tra cheo lẫn nhau

Trang 8

Bài 3 : Giảm tải

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Muốn vẽ hình chính xác cần có những dụng cù học tập nào ?

- Hình chữ nhật có mấy cạnh, mấy góc ? Hình tứ giác có mấy cạnh, mấy góc ?

- Dặn hs về nhà làm bài và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



THỦ CÔNG : GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI (Tiết 1 )

A/ MỤC TIÊU :

- HS biết thực hiện các bước gấp máy bay đuôi rời

- Giáo dục học sinh yêu thích gấp hình

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mẫu máy bay đuôi rời được gấp bằng giấy màu

- Qui trình gấp máy bay đuôi rời có hình vẽ minh hoạ

- Giấy thủ công, kéo , bút màu, thước kẻ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I/ KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn :

a) Cho hs quan sát và nhận xét.

+ Chiếc máy bay đuôi rời gồm có

mấy phần ?

+ GV mở dần từng bước mẫu để hs

quan sát

+ Muốn gấp được máy bay phải thực

hiện mấy bước ?

GV treo quy trình gấp máy bay lên

bảng

b) Hướng dẫn các bước thực hiện.

Bước 1 : Cắt tờ giấy màu hình chữ

nhật thành 1 hình vuông và 1 hình

+ HS đưa dụng cụ lên bàn cho GV kiểm tra

Nhắc lại a) Quan sát các bước thực hiện + Gồm 4 phần : đầu, mình, thân, đuôi

+ Thực hiện theo 4 bước

HS quan sát

Nghe và nhắc lại từng bước thực hiện

Trang 9

chữ nhật.

Bước 2 : Gấp đầu và cánh máy bay.

Bước 3 : Làm thân và đuôi máy bay.

Bước 4 : Lắp máy bay hoàn chỉnh và

sử dụng

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Cho hs nhắc lại các bước thực hiện gấp máy bay

- Dặn về nhà học gấp và chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học



Ngày soạn 25/9/2009

Ngày dạy : Thứ 5 ngày 01/10/2009 TOÁN : BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN.

A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh.

- Hiểu khái niệm nhiều hơn và biết cách giải bài toán về nhiều hơn

- Rèn lĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

7 Quả cam có gắn nam châm sau mỗi hình vẽ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I/ KTBC :

+ Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các

yêu cầu

+ Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Tìm hiểu nội dung:

+ GV đính 5 quả cam và nói: Trên

cành có 5 quả cam

+ Cài 5 quả cam xuống dưới và nói:

Cành dưới có 5 quả cam thêm 2 quả

nữa(cài thêm2)

+ Hãy so sánh số cam ở 2 cành ?

+ Cành dưới nhiều hơn bao nhiêu

+ HS1 : Đặt tính và tính : 38 + 15 ;

78 + 9

+ HS2 : Giải bài toán theo tóm tắt

Vải xanh : 28dm Vải đỏ : 25dm

Cả hai mảnh : dm ? + Nhắc lại tựa bài

+ Cành dưới nhiều cam hơn cành trên

+ Nhiều hơn 2 quả

+ HS nhắc lại bài toán

Trang 10

quả ?

+ Nêu bài toán: Cành trên có 5 quả

cam, cành dưới có nhiều hơn 2 quả

cam Hỏi cành dưới có bao nhiêu quả

cam ?

+ Hãy đọc câu trả lới của bài toán

+ Yêu cầu làm ra giấy nháp, 1 hs lên

bảng

Tóm tắt :

Cành trên : 5 quả

Cành dưới nhiều hơn : 2 quả

Cành dưới : quả ?

+ nhận xét sửa sai

+ Chẳng hạn: Số quả cam cành dưới

có là

+ Làm bài

Bài giải:

Số quả cam cành dưới có là :

5 + 2 = 7 ( quả cam ) Đáp số : 7 quả cam

3/ Luyện tập thực hành :

Bài 1 :+ Gọi hs đọc đề và đọc tóm

tắt

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Yêu cầu hs làm bài vào vở rồi chữa

bài

Bài 2 :+ Gọi hs đọc đề và đọc tóm

tắt

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Yêu cầu hs tự làm bài vào vở rồi

chữa bài

+ Chấm và chữa bài cho hs

Bài 3 :+ Gọi hs đọc đề.

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Để biết Đào cao hơn bao nhiêu cm

ta làm ntn ? Tại sao ?

+ Cho hs làm vào vở 1 hs làm ở

bảng lớp theo

Tóm tắt:

Mận cao : 95 cm

Đào cao hơn Mận : 3 cm

+ Đọc

+ Hoà có: 4 bông hoa, Bình nhiều hơn 2 bông

+ Bình có bao nhiêu bông hoa

+ Đọc

+ Bảo nhiều hơn Nam 5 bi Nam có

10 viên bi

+ Hỏi số viên bi của Bảo

+ Làm bài

Bài giải :

Số viên bi bạn Bảo có là :

10 + 5 = 15 ( viên bi ) Đáp số : 15 viên bi

+ Đọc đề + Mận cao 95 cm, Đào cao hơn 3 cm + Đào cao bao nhiêu cm

+ Thực hiện phép cộng 95 + 3 Vì cao hơn cũng giống như nhiều hơn + Làm bài vào vở

Bài giải:

Bạn Đào cao là :

95 + 3 = 98 ( cm) Đáp số : 98 cm

Trang 11

Đào cao : cm ?

III/ CỦNG CỐ -DẶN DÒ :

- Hôm nay, chúng ta học dạng toán gì ?

- Bài toán về nhiều hơn giải bằng phép tính gì ?

- Cho hs thực hiện : số thứ nhất là 28, số thứ hai nhiều hơn 5 đơn vị Hỏi số thứ hai là ?

- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



TOÁN : RÈN GIẢI TOÁNVỀ NHIỀU HƠN, NHẬN BIÉT HÌNH

A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh.

- Hiểu khái niệm nhiều hơn và biết cách giải bài toán về nhiều hơn

- Rèn lĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính cộng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Bảng phụ ghi sẵn các bài tập

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I/ KTBC :

+ Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu

cầu

+ Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Bài 1: Mẹ hái được 48 quả cam Con

hái được nhiều hơn mẹ 6 quả cam Hỏi

con hái được bao nhiêu quả cam?

GV gọi học sinh đọc đề bài toán

Hướng dẫn phân tích đề toán:

Bài toán cho biết mẹ hái đượcbao nhiêu

quả cam?

Bài toán còn cho biết điều gì?

Bài toán hỏi gì?

+HS1 :Giải toán theo tóm tắt: Ngày đầu : 28 bút chì Ngày hôm sau : 34 bút chì

Cả hai ngày : ? bút chì + HS2 :

Vải xanh : 48dm Vải đỏ : 37dm

Cả hai mảnh : dm ? + Nhắc lại tựa bài

Bài giải:

Số quả cam con hái đươc là:

Trang 12

Bài 2: giải bài toán theo tóm tắt sau:

Lan gấp : 27 chiếc thuyền

Hoa gấp hơn Lan : 5 chiếc thuyền

Hoa gấp : .? chiếc thuyền

Gọi học sinh nhìn tóm tắt đọc đề bài

toán

Giáo viên hướng dẫn phân tích đề toán

Bài 3: Hình trên có hình tam giác.

Có hình chữ nhật

Có hình vuông

Có hình chữ nhật

48 + 6 = 54( quả cam ) Đáp số : 54 quả cam

lần lượt đọc (khoảng 5 em) Học sinh giải bài toán vào vở

Bài giải Hoa gấp được là:

27 + 5 = 32 (chiếc thuyền) Đ/s 32 chiếc thuyền

/ CỦNG CỐ -DẶN DÒ :

- Bài toán về nhiều hơn giải bằng phép tính gì ?

- Cho hs thực hiện : số thứ nhất là 58, số thứ hai nhiều hơn 5 đơn vị Hỏi số thứ hai là ?

- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



Ngày soạn 25/9/2009

Trang 13

Ngày dạy : Thứ 6 ngày 02/10/2009 TOÁN : LUYỆN TẬP.

A/ MỤC TIÊU : Giúp hs củng cố về:

- Giải bài toán có lời văn dạng nhiều hơn bằng một phép tính cộng

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Bảng phụ ghi nội dung bài tập.Đồ dùng trực quan cho bài 1

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động dạy Hoạt động học

I/ KTBC :

+ Gọi 2 hs lên bảng chữa bài 2 và 3

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi

bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1 :

+ Cho hs nêu đề bài

+ Sử dụng đồ dùng trực quan và

hướng dẫn cách tóm tắt đề toán

+ Cho hs giải vào vở rồi chữa bài

Tóm tắt : Cốc có : 6 bút chì

Hộp nhiều hơn cốc : 2 bút chì

Hộp có : bút chì ?

+ Nhận xét và ghi điểm

Bài 2 :

+ Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt để đọc

đề toán

+ Nhận xét sửa chữa cho phù hợp

+ Cho hs tự làm bài rồi chữa bài ở

bảng

Bài 3 : Giảm tải

Bài 4 :

+ Gọi hs đọc đề câu a

+ Yêu cầu hs nêu cách vẽ đoạn thẳng

có độ dài cho trước và vẽ

+ Yêu cầu tự làm bài theo tóm tắt

2 hs lên bảng chữa

+ Kết quả: Bài 2 : 15 hòn bi ; bài 3:98 bút chì

Nhắc lại tựa bài

+ Đọc đề bài

+ Trả lời theo yêu cầu gv hỏi

+ Giải vào vở 1 hs giải ở bảng lớp

Bài giải :

Số bút chì trong hộp có là:

6 + 2 = 8 ( bút chì ) Đáp số : 8 bút chì

Ví dụ : An có 11 bưu ảnh, Bình có nhiều hơn An 3 bưu ảnh Hỏi Bình

có bao nhiêu bưu ảnh

+ 1 hs giải bài ở bảng

Số bưu ảnh của Bính có là :

49 + 3 = 14 ( bưu ảnh ) Đáp số : 14 bưu ảnh

+ Đọc đề

+ Nêu cách vẽ

+ Làm vào vở, 1 hs làm ở bảng lớp

Bài giải : Đoạn thẳng CD dài là :

Ngày đăng: 25/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Hình trên có.....hình tam giác. - GA 2 TUẦN 5 CKTKN ( 2 BUỔI)
i 3: Hình trên có.....hình tam giác (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w