1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 12

19 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các định nghĩa
Chuyên ngành Toán – Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Nắm được các định nghĩa: vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài của một vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ không.. Về kỹ năng: Biết cách xác định hai

Trang 1

Ngày soạn: 20/08/2010

Tiết 1,2: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA

I) Mục đích yêu cầu: Giúp HS

1 Về kiến thức: Nắm được các định nghĩa: vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài của một vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ không

2 Về kỹ năng: Biết cách xác định hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài của một vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ - không

3 Về tư duy: Hiểu được khái niệm toán học mới “Vectơ” và các khái niệm khác liên quan

4 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong việc tiếp cận các phép toán mới

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: Sgk, Giáo án, bảng vẽ hình 1.3 SGK, các các tranh ảnh cần thiết, đồ dùng dạy học,…

2 HS: Sgk, vở ghi chép, đồ dùng học tập,…

III Phương pháp dạy học:

Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

Hoạt động1: 1 Khái niệm vectơ

• Định nghĩa : Vectơ là 1

đoạn thẳng có hướng

-Vectơ có điểm đầu đầu là

A, điểm cuối là B

Kí hiệu: uuurAB

- Vt còn được KH: a br r, ,

- Qua hai điểm có bao

nhiêu đoạn thẳng ?

- Qua hai điểm có bao

nhiêu vt có điểm đầu và

A B a r

Hoạt động2: 2.Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, ngược hướng.

Bài tập: Cho tam giác ABC như hình vẽ a) Những vt nào cùng phương với vectơ MNuuuur ?

b) Những vt nào cùng hướng với vectơ MNuuuur ?

c) Những vt nào ngược hướng với vectơ MNuuuur ?

•Hai vt cùng hướng hay ngược hướng điều kiện đầu tiên

phải như thế nào ?

- Cho học sinh nghiên cứu đọc định nghĩa và đại

diện lớp lên làm bài tập

- GV nhận xét và đưa ra kết luận nhấn mạnh lại

định nghĩa

- Hướng dẫn cách xác định hai vectơ cùng phương,

cùng hướng, ngược hướng

a) Những vt cùng phương với vectơ MNuuuur:

NM BC CB BK KB KC CKuuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur, , , , , , b) Những vt cùng hướng với vectơ MNuuuur:

BC BK KCuuur uuur uuur, , c) Những vt ngược hướng với vectơ MNuuuur:

NM CB KB CKuuuur uuur uuur uuur, , ,

Trang 2

? Để chứng minh ba điểm phõn biệt A, B, C thẳng

hàng ta làm như thế nào ?

? Vỡ sao vectơ uuur uuurAB AC, cựng phương thỡ ta cú thể

kết luận ba điểm A, B, C thẳng hàng

•Hai vt cựng hướng hay ng/hướng điều kiện đầu tiờn chỳng phải cựng phương

•Để cm ba điểm phõn biệt A, B, C thẳng hàng

ta cm vectơ uuur uuurAB AC, cựng phương

Hoạt động3: 3 Hai vectơ bằng nhau

Bài tập: Cho tam giỏc ABC như hỡnh vẽ

a) Những vectơ nào bằng vectơ MNuuuur ?

b) Dựng vectơ ADuuur, uurIA bằng vectơ MNuuuur

- Cho học sinh nghiờn cứu đọc SGK và đại diện

lớp lờn làm bài tập

- GV nhận xột và đưa ra cõu hỏi “điều kiện để hai

vt bằng nhau là gỡ ?” Kết luận nhấn mạnh lại điều

kiện để hai vt bằng nhau

- Hướng dẫn cỏch xỏc định hai vt bằng nhau

a) Những vectơ bằng vectơ MNuuuur: BK KCuuur uuur,

,

a b

a b





r r

r r

r cùng hướng r

b)

Hoạt động4: 4 Vectơ - khụng

- Vectơ được định nghĩa như thế nào ?

- AA uuur, BB uuur,… cú phải là một vectơ khụng ?

•Ta quy ước vectơ cú điểm đầu và điểm cuối

trựng nhau gọi là vectơ – khụng

Kớ hiệu: 0 r

Chỳ ý: - 0 r = uuur AA = BB uuur = 0

- 0 r cựng phương, cựng hướng với mọi vectơ

- Đại diện lớp đứng dậy trả lời

- Theo định nghĩa thỡ AA uuur, BB uuur,… khụng phải

là một vectơ vỡ vt là một đoạn thẳng định hướng, cũn đõy chỉ là một điểm

- Chỳ ý tiếp thu kiến thức mới

- Tổng kết và nắm cỏc tớnh chất của vectơ - khụng

Hoạt động 5: Bài tập

- Chia lớp thành 4 nhúm, yờu cầu làm cỏc BT: 2, 3,

4a, 4b

- Thảo luận theo nhúm, ghi kết quả ra bảng phụ

- ĐS:

2 Cỏc vt cựng phương:

a b r r , -u v r r , -x y z r ur r ur , , ,w Cỏc vt cựng hướng: a b r r , - x y r ur , -x y z r ur r , , Cỏc vt ngược hướng: u v r r ,

w ngược hướng x y z ur r ur r , , Cỏc vt bằng nhau: u v r r ,

3 Nếu tứ giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành thỡ AB

= DC và hai vecto uuurAB, uuurDCcựng hướng

Vậy uuur uuurAB DC= Ngược lại, nếu uuur uuurAB DC= thỡ AB = DC, AB//DC

Vậy tứ giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành

4

Trang 3

a) uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur AO DO OD DA AD BC CB FE EF , , , , , , , , b) FO OC ED uuur uuur uuur , ,

3 Củng cố và dặn dò

Trong giờ học này chúng ta cần nắm:

- Các định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, độ dài

của một vectơ, hai vectơ bằng nhau, vecto – không

- Về nhà xem lại toàn bộ nội dung bài học và là thêm các BT trong SBT

- Đọc trước §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

Trang 4

Ngày soạn: 23/08/2010

Tiết 3,4: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I) Mục đích yêu cầu: Giúp HS

1 Về kiến thức: - Nắm được đ/n tổng của 2 vectơ, phép cộng (phép trừ) hai vectơ

- Nắm được các tính chât của phép cộng (phép trừ), các quy tắc

2 Về kỹ năng: Biết cách dựng vectơ tổng, vectơ hiệu, vận dụng được các quy tắc vào giải bài tập

3 Về tư duy: Phân tích , tổng hợp

4 Về thái độ: Phát huy tính tích cực, chủ động, cẩn thận, nghiêm túc trong việc tiếp cận các phép toán mới

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: SGK, Giáo án, đồ dùng dạy học,…

2 HS: SGK, đồ dùng học tập,

III Phương pháp dạy học:

Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm

IV.Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

Hoạt động1: 1 Tổng của hai vectơ

- Vẽ hình 3 TH trên lên bảng cho HS thảo luận

định nghĩa tổng của hai vectơ

- Cho HS phát biểu, đại diện lên dựng vt tổng

- Cho cả lớp nhận xét

- Tổng kết đánh giá, góp ý và hướng dẫn cách

dựng vectơ tổng

- Thảo luận theo nhóm hoặc theo bàn định hướng đưa ra lời giải

- Đại diện lên bảng dựng vt tổng

- Đại diện lớp nhận xét

- Tiếp thu ý kiến đóng góp của GV điều chỉnh sai sot nếu có

Hoạt động2: 2 Quy tắc hình bình hành

- Nhắc lại hai vectơ

bằng nhau là hai vt như

thế nào ?

- Cho HS lên bảng cm

quy tắc hbh

- Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng

và cùng độ dài

- Đại diện lớp lên bảng trình bày lời giải

VT = uuur uuur uuur uuur uuur AB AD AB BC + = + = AC VP =

•Nếu ABCD là hbh thì uuur uuur uuur AB AD AC + =

Hoạt động3: 3 Tính chất của phép cộng các vectơ

Trang 5

•Tớnh chất giao hoỏn

- Nhỡn vào hỡnh vẽ cho biết

,

a b b a r r r r + + bằng vt nào ?

•Tớnh chất kết hợp

- Nhỡn vào hỡnh vẽ cho biết

( ) a b r r + + = c r ?, a r + + = ( ) b c r r ?

•Tớnh chất của vectơ – khụng

a r r r r r + = + = 0 0 a a

•Tớnh chất giao hoỏn

a b AC

a b b a

b a AC

 + =

 + =



r r uuur

r r r r

r r uuur

•Tớnh chất kết hợp

( ) ( )

a b c AC c AD



r r r uuur r uuur

r r r r uuur uuur

VD củng cố:

•Nhỡn vào kết quả đó dựng được cho biết a b r r + = + a r b r xảy ra khi nào ?

•Cho tam giỏc ABC như hỡnh vẽ chứng minh rằng:

a) MN NK uuuur uuur uuuur + = MK (Quy tắc ba điểm)

b) uuur uuur uuur NK NC + = AK

c) Theo quy tắc hbh vectơ CM BN uuuur uuur , là tổng của hai

vectơ nào ?

Hoạt động4: 4 Hiệu của hai vectơ

- Xõy dựng khỏi niệm hai vectơ đối nhau

- Cho học sinh nghiờn cứu khỏi

niệm và lờn xỏc định vectơ đối của

vectơ uuur uuur AB OA ,

- Cho HS đưa ra nhận xột kết quả

và đưa đến khỏi niệm hai vectơ đối

nhau

- Hai vt đối nhau và hai vt bằng

nhau cú gỡ giống và khỏc nhau ?

- Vectơ đối của vectơ uuur AB là:

uuur uuur uuur uuur BA OF CO DE , , ,

- Vectơ đối của vectơ OA uuur là:

uuur uuur uuur uuur AO BC OD FE , , ,

- a b r r , đối nhau  = 

⇔ 



r r

r r , ng/hướng

a b

- Xõy dựng khỏi niệm hiệu của hai vectơ

+Ký hiệu: → →

b

a

- Dựng vectơ hiệu a b r r −

-Từ kết quả trờn cú thể rỳt ra

- Đại diện lớp lờn dựng vectơ hiệu trong cỏc TH sau

Hoạt động5: 5 Áp dụng

Bài1: Cho sỏu điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh:

a) AB CD AD CB uuur uuur uuur uuur + = + b) uuur uuur uuur uuur uuur uuur AB CD EF AF CB EB + + = + +

Bài2: a) Điẻm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi uur uur r IA IB + = 0

Trang 6

b) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GC uuur uuur uuur r + + = 0

- Định hướng cách giải cụ thể từng bài sau đó gọi

một HS lên trình bày lời giải bài toán

- Quan sát cách trình bày của HS

- Cho cả lớp nhận xét kết quả của bạn

- Đưa ra nhận xét chung chỉ ra những sai lầm

thường xảy ra khi giải bài toán (nếu có)

- Chú ý nghe GV hướng dẫn phát biểu đại diện lên bảng trình bày bài giải

- Cả lớp chú ý cách làm của bạn và đưa ra nhận xét về kết quả trình bày và chỉ ra những thiếu xót (nếu có)

- Chú ý lắng nghe nhận xét của GV và rút kinh nghiệm những sai sót nếu có

3 Củng cố và dặn dò:

Qua bài học này cần nắm: K/n tổng của 2 vectơ, quy tắc hình bình hành, hiệu của 2 vectơ, các tính chất

tương ứng

Về nhà xem kỹ nội dung bài học, làm các BT: 1 -> 10 (SGK – Tr 12)

Giờ sau chữa BT

Ngày soạn: 07/09/2010.

TIẾT 5: BÀI TẬP

Trang 7

I Mục đích yêu cầu: Giúp HS

1 Kiến thức: Cũng cố các quy tắc của vectơ

2 Kỹ năng: Nắm được cách vận dụng các quy tắc vào việc giải bài tập

3 Tư duy: Phát triển tư duy Logic, tổng hợp kiến thức,…

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV: - SGK, Giáo án, đồ dùng dạy học,…

2 HS: - SGK, vở bài tập, đồ dùng học tập,…

III Phương pháp dạy học:

Vấn đáp, hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

?1 Nêu định nghĩa Tổng và hiệu hai vectơ?

?2 Nêu quy tắc hình bình hành, quy tắc 3 điểm?

3 Bài tập

Hoạt động1: Củng cố “quy tắc ba điểm”thông qua bài tập 2, 3

- Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ như thế

nào ?

- Trong hình bình hành ABCD có những cặp

vectơ nào bằng nhau ?

- Từ vectơ uuur uuur MA MC , muốn phân tích thành

hai vectơ uuur uuuur MB MD , ta làm như thế nào ?

- Dùng quy tắc ba điểm của phép cộng thì

phải cộng hai vectơ như thế nào ?

- Quy tắc ba điểm của phép trừ thì phải trừ

hai vectơ như thế nào ?

Bài2:

VT MA MC

+

uuur uuur uuur uuur uuuur uuur

uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur r uuur uuuur Bài3: a)

VT AB BC uuur uuur + + CD DA uuur uuur + = uuur uuur r AC CA + = VP

b) AB AD DB

VT VP

CB CD DB



uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Hoạt động2: Củng cố “quy tắc hình bình hành” và hai vectơ đối nhau thông qua bài tập

Cho tam giác ABC có M, N, K lần lượt là trung điểm của

AB, AC, BC

a) Chứng minh uuur uuur uuur r AK BN CM + + = 0

b) Chứng minh AM BK CN uuur uuur uuur r + + = 0

- Vẽ hình cho học sinh nhận xét và định

hướng cách giải

- Tứ giác AMKN là hình gì ? Tại sao ?

- Theo quy tắc hình bình hành ta có uuur AK

phân tích được thành hai vectơ nào ?

- Tương tự cho HS nhận xét các trường hợp

còn lại

- Đại diện lên bảng trình bày lời giải sau khi GV định hướng cách làm

- Cả lớp theo dõi nhận xét kết quả của bạn

- Cũng cố và sữa chữa sai sót nếu có a) Do M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC nên ta có:

AK AM AN BN BM BK CM CK CN = + = + = + uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur :

VT AK BN CM uuur uuur uuur + +

Trang 8

- M là trung điểm AB ta có kết quả gì ?

- Nhìn vào hình vẽ xác định các vectơ bằng

vectơ uuur AM , BK uuur , CN uuur

( AM AN ) ( BM BK ) ( CK CN )

= uuur uuur + + uuur uuur + + uuur uuur + ( AM BM ) ( CK BK ) ( AN CN )

= uuur uuur + + uuur uuur + + uuur uuur +

0 0 0 0 : VP

= + + = r r r r b) Đại diện lên bảng trình bày

Ta có: uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur uuur uurAM BK CN+ + =MB BK NA MK NA O+ + = + =

Hoạt động 3: Các BT khác

Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu làm BT: 4,

5, 6c, 6d

-Hoạt động theo nhóm, ghi kết quả ra bảng phụ Bài4:

Q P

J

I S

R

A

A

4 Củng có và dặn dò:

- Về xem lại các bài tập đã giải và nắm lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành cách vận dụng chúng vào giải các bài tập

- Làm thêm các Bt trong SBT

Ngày soạn: 05/10

Tiết 6+7: §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

Trang 9

I) Mục tiêu: Giúp HS

1) Kiến thức:- Nắm được định nghĩa phép nhân một số với một vectơ, các tính chât của

phép nhân một số với một vectơ

2) Kỹ năng: - Chứng minh hai vectơ cùng phương, chứng minh ba điểm thẳng hàng, phân tích một vectơ thành hai vectơ không cùng phương

3) Tư duy: - Phân tích tổng hợp, tư duy logic

4) Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong việc tiếp cận các phép toán mới

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1) Giáo viên: - Sgk, hình vẽ minh hoạ các tính chất của phép nhân một số với một vectơ

2) Học sinh: - Sgk, vở ghi chép,

III) Tiến trình bài học và các hoạt động:

1)Ổn định tổ chức lớp

2) Bài mới:

Hoạt động1: Xây dựng định nghĩa phép nhân một số với một vectơ

1)Định nghĩa: Sgk

- Chú ý: Quy ước

• 0.ar r=0,

.0 0

kr r=

k a.r = k ar

Vd: Cho ∆ ABC

như hình vẽ

- Chú ý nắm định nghĩa

- Cách xác định số thực k

Vd:

a) k = ½ b) k = - ¼ c) k = - 23

- Để xác định số thực k ta dựa vào hai yếu

tố : + Độ dài + Hướng của hai vectơ

- Hãy xác định số thực k trong các trường hợp sau:

a) DE kCBuuur= uuur, b) ID kCBuur= uuur, c) GA k AFuuur= uuur

- Để x/định số thực k ta dựa vào những yếu tố nào ?

Hoạt động2: Tính chất của phép nhân một số với một vectơ.

•Với hai vectơ a b r r , bất kì, với mọi số h và k, ta có:

k a b ( ) r r + = ka kb r + r

 ( h k a ha ka + ) r = r + r

h ka ( ) ( ) r = hk a r

 1 a a r r = , (- 1) a r = − a r

2) Tính chất:

Vd: Xác định vectơ đối của các vectơ sau

a) 2ar−3br, b) 3ar+4br

- Chú ý nắm các t/c

Vd:

a) − +2ar 3br, b) − −3ar 4br Hoạt động3: Xây dưng quy tắc trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tâm giác

•Gọi HS lên bảng cm

a) Nếu I là trung điểm của AB

thì OA OB uuur uuur + = 2 OI uur , ∀ O

b) Nếu G là trọng tâm ∆ ABC

thì ∀M ta có :

uuur uuur uur uur uur uur uur uur uur uur r

Trang 10

MA MB MC uuur uuur uuur + + = 3 MG uuuur ( ) ( ) ( )

uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuur r

Hoạt động4: Điều kiện để hai vectơ cùng phương

7

(1) (2)

=

= −

uuur uuur

uuur uuur thì ta có thể KL uuur uuur AB CD , cùng

phương được không ?Tại sao ?

- Ta có thể KL uuur uuur AB CD , cùng phương được Vì TH(1) thì uuur uuur AB CD , c/hướng còn TH(2) thì uuur uuur AB CD , ngược hướng Nhưng cùng hướng hay ngược hướng trước hết chúng phải cùng phương

5 3

a r = − b r, 5

2

a r = c r, 2

3

c = − b

, 2

5

c r = a r, 3

5

b r = − a r, 3

2

b r = − c r

- Nếu a kb r = r khi đó:

k a

b

=

r

r nếu a b r r , cùng hướng

k a

b

= −

r

r nếu a b r r , ngược hướng

- Nhìn vào hình vẽ cho biết

.?.

a r = b r, a r = ? c r,

c r = ? b r, c r = ? a r,

b r = ? a r, b r = ? c r

• Nhận xét về hệ số k

3

a

b

= − = −

r

r , 2

3

c

b

= − = −

r

r ,

2

a

c

r

r , 3

2

b

c

= − = −

r

r

•Chú ý : A, B, C thẳng hàng ⇔ ∃ ≠ k 0 : uuur AB k AC = uuur

Hoạt động5: Phân tích một vec tơ theo hai vectơ không cùng phương

- Cho ∆ ABC như hình vẽ

a) phân tích uuur uuuur BN BM ,

theo uuur uuur AB AC ,

b) Cm A, N, M thẳng hàng

.

5 1

6 6 (1)

BN BA AN BA AI AB AB AC

AB AC

= + = + = − + +

= − +

uuur uuur uuur uuur uur uuur uuur uuur

uuur uuur

1

5 (2)

BM=BA AM+ = −AB+ AC

uuuur uuur uuuur uuur uuur

b) Từ (1) và (2) ta có: 6 uuur BN = 5 uuuur BM

•Suy ra uuur uuuur BN BM , cùng phương

•Suy ra B, N, M thẳng hàng

•Gọi HS lên bảng trình bày lời giải

•Để cm A,B,C thẳng hàng ta làm như thế nào ?

•HD điều chỉnh sai sót

3)Củng cố và dặn dò: Qua bài học này cần nắm

• Định nghĩa, các t/c của phép nhân một số với một vectơ

• Điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương, chứng minh ba điểm thẳng hàng

• Về nhà làm các bài tập SGK- trang 17

(Định hướng nhanh cho học sinh cách làm)

Ngày soạn: 04/10/2010.

Tiết 8: BÀI TẬP

Ngày đăng: 30/10/2013, 22:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w