- Giáo viên cho một số thập - Lớp làm nháp - Hai học sinh lên bảng làm.. Kiểm tra bài cũ: 5' : - Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm: Điền tiếp để đợc các công thức đú
Trang 1Tiết : 1 Ngày soạn:17/8/2009
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng
2 Học sinh : thớc chi khoảng
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
0
0 = = =b)
4
1 2
1 5 ,
0 =− = =
− d)
38 7
7
19 7
III Bài mới:
- HS: N ⊂ Z ⊂ Q
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
1 Số hữu tỉ :(10')VD:
b a
(a, b∈Z;b≠ 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4
5 trên trục số
Trang 22 =−
−-HS tiÕn hµnh biÓu diÔn
- HS tiÕn hµnh lµm BT2
5
4 3
2 =−
−
0 -2/3
-1
2 So s¸nh hai sè h÷u tØ:(10')
a) VD: S2 -0,6 vµ−12gi¶i (SGK)
1 0 1000
1 > ⇒ >− d) −313131181818=−3118
Trang 3- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
II Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III Bài mới :
-Học sinh bổ sung
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
-Chuyển 3
7
− ở vế trái sang về phải thành 3
7 +
- Học sinh làm vào vở rồi
đối chiếu
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:
x=
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
−
?1
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)
3
= +
− x
1 3
3 7 16 21
x x
→ = +
→ =
?2
c) Chú ý
Trang 42 3
IV Cñng cè: (15')
- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:
+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu
Trang 5- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
III Bài mới:
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân
với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
-Học sinh lên bảng ghi công thức
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 6? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số -Tỉ số 2 số x và y với x
∈
Q; y∈Q (y≠0)-Phân số a
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
số thập phân
Trang 7- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
III Bài mới:
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót
- Là khoảng cách từ điểm
a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 8- Giáo viên cho một số thập
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
thập phân (15')
- Số thập phân là số viết dới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(− 1,13 + − 0, 264 )
= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (− 0, 408 : 0,34 − )
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 )
= -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(− 3,7 2,16 − )
= 3,7.2,16 = 7,992
IV Củng cố :
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9) + − ] [+ − ( 4, 2) 3,7 + ]+ 3,7
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B Chuẩn bị:
Trang 9- Máy tính bỏ túi.
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ]
c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]
III Luyện tập :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
0,38 3,15 2,77
Trang 10- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶, lu ý
- Häc sinh lµm theo sù íng dÉn sö dông cña gi¸o viªn
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
luü thõa cña mét sè h÷u tØ
A Môc tiªu:
- Häc sinh hiÓu kh¸i niÖm luü thõa víi sè mò tù nhiªn cña mét sè h÷u tØ x BiÕt c¸c qui t¾c tÝnh tÝch vµ th¬ng cña 2 luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luü thõa cña luü thõa
- Cã kü n¨ngvËn dông c¸c quy t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n trong tÝnh to¸n
Trang 11- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
III Bài mới:
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự nhiên
a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x= a
- 1 học sinh lên bảng viết
- 4 học sinh lên bảng làm ?1
(9,7)0 = 1
2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x∈Q ; m,n∈N; x≠0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m≥n)
Trang 12xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng
đua
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')
luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
C Tiến trình bài giảng:
Trang 13I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x Tính:
III Bài mới:
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
nh thế nào
- Giáo viên đa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc
- 1 học sinh phát biểu
Cả lớp làm nháp
3
2 3
3
2 2
Trang 14? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y
nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña
mét th¬ng
? Ghi b»ng ký hiÖu
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
- Häc sinh suy nghÜ tr¶
lêi
- 1 häc sinh lªn b¶ng ghi
- 3 häc sinh lªn b¶ng lµm ?4
- C¶ líp lµm bµi vµ nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n
- C¶ líp lµm bµi vµo vë
- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm
→ NhËn xÐt, cho ®iÓm
5 5 5 5
5 5
2 2
3 3
3
3 3
Trang 15- Bảng phụ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
: ( )
m n
m n
m n
n n
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày
- Học sinh cùng giáo viên làm câu a
2
n n n
Trang 16- Giáo viên kiểm tra các
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
Trang 17- Häc sinh 2: So s¸nh 2 tØ sè sau: 15
21 vµ 12,5
17,5
III Bµi míi:
_ Gi¸o viªn: Trong bµi kiÓm
- Gi¸o viªn ghi tÝnh chÊt 1:
- Häc sinh suy nghÜ tr¶ lêi c©u hái cña gi¸o viªn
- Häc sinh lµm theo nhãm:
b = d th× ad cb=
Trang 18Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ
nh SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính
thành các tỉ lệ thức
- Học sinh quan sát nghiên cứu
Luyện tập - kiểm tra 15'
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh
- Giáo viên phát phiếu học
- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Trang 20- Giáo viên đa ra nội dung
bài tập 70a - SBT làm bài Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:1 2 38 1 8
2, 4 )
- Đọc trớc bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
Tiết : 13 Ngày soạn:07/10/08
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
III Bài mới: (33')
Trang 21Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trên bảng
- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c
Ta có:
8 9 10
a = =b c
Bài tập 57 (tr30-SGK)
Trang 22- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
và tóm tắt - 1 học sinh đọc đề bài- Tóm tắt bằng dãy tỉ số
bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Ta có:
2 4 5
a = =b c
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
=
+
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Trang 23Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
3x và 2
5Trung tỉ: 2
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
y z
Trang 24- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không x+y
hay x-y mà lại có x.y
Vậy nếu có a c
b = d thì a
b có bằng .
- Giáo viên gợi ý cách làm:
III Bài mới:
ĐVĐ: số 0,323232 có phải
là số hữu tỉ không - Học sinh suy nghĩ
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 25? Tr¶ lêi c©u hái cña ®Çu bµi.
- Gi¸o viªn: Ngoµi c¸ch chia
nh÷ng thõa sè nguyªn tè nµo
- GV: Khi nµo ph©n sè tèi
® Häc sinh dïng m¸y tÝnh tÝnh
- C¸c sè 0,15; 1,48 lµ c¸c sè thËp ph©n h÷u h¹n
- KÝ hiÖu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu k× 6
? C¸c ph©n sè viÕt díi d¹ng sè thËp ph©n h÷u h¹n
Trang 26- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
III Bài mới:
- Giáo viên đa ra một số ví
dụ về làm tròn số: - Học sinh lấy thêm ví dụ- 4 học sinh lấy ví dụ 1 Ví dụ (15')
Trang 27- Yêu cầu học sinh nghiên
cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3
- Cho học sinh nghiên cứu
SGK
- Giáo viên treo bảng phụ
hai trờng hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Yêu cầu học sinh lam bài
tập 73
- Học sinh đọc ví dụ
- Học sinh vẽ hình (trục số)
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- 3 học sinh lên bảng làm
- 3 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài tại chỗ →nhận xét, đánh giá
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383
b) 79,3826 ≈ 79,38
c) 79,3826 ≈ 79,4
Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92
Trang 28- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
Trang 29- Häc sinh 2: Cho c¸c sè sau: 5032,6; 991,23 vµ 59436,21 H·y lµm trßn c¸c sè trªn
- C¸c nhãm tiÕn hµnh th¶o luËn
- §¹i diÖn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy
- C¶ líp nhËn xÐt
- 4 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy
= 29,886 ≈ 30
mDiÖn tÝch cña h×nh ch÷ nhËt lµdµi réng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2
b) 7,56 5,173C¸ch 1: ≈ 8 5 = 40C¸ch 2: 7,56 5,173 = 39,10788
c) 73,95 : 14,2 C¸ch 1: ≈ 74: 14 ≈ 5C¸ch 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈5
d) 21,73.0,8157,3
Trang 30Cách 1: ≈22.17 ≈ 3Cách 2:
- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
Tiết : 18 Ngày soạn:31/10/2008
Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
A Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3
d) − 0,01 = − 0,1
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5')
III Bài mới:
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học
- HS: S ABCD = 4SVABF
- HS: S ABCD = 2S AEBF
- H sinh:S= x 2 ⇒ x 2 = 2
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
2 Khái niệm căn bậc hai (18')
Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai
Trang 32Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không đợc viết 4 = ±2
Mà viết: Số dơng 4 có hai căn bậc hai là: 4 2= và − 4 = −2
- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
? Lấy ví dụ về các số tự
nhiên, nguyên âm, phân
- 3 học sinh lấy ví dụ
- Học sinh: số hữu tỉ 2; 1 Số thực (10')
Trang 33đều gọi chung là số thực.
? Nêu quan hệ của các
- Giáo viên:Ta đã biết
biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn
số vô tỉ ta làm nh thế nào
Ta xét ví dụ :
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
-5; 3
5; -0,234; 1,(45); số vô tỉ 2; 3
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh suy nghĩ trả
lời
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số
thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q
0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn
có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Giảia) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)
b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
Trang 34- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong tập hợp các
- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂ , , ) vào ô trống:
Trang 35Hoạt động của thày, trò Ghi bảng
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên uốn nắn cách trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826
d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
x x x
x x x
Trang 36- B¶ng phô: Quan hÖ gi÷a c¸c tËp hîp N, Z, Q, R; C¸c phÐp to¸n trong Q
C TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
Trang 37- Giáo viên treo giản đồ
ven Yêu cầu học sinh lấy ví
dụ minh hoạ
? Nêu qui tắc xác định giá
trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Giáo viên đa ra bài tập
- Giáo viên đa ra bảng phụ
yêu cầu học sinh hoàn
- số hữu tỉ dơng là số hữu
tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
- Cả lớp làm việc ít phút,
1 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh:
nếu x 0 -x nếu x < 0
- Đại diện các nhóm lên trình bày
+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực
N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R⊂R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ
và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')
* Định nghĩa:
- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
Trang 38- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C Tiến trình bài giảng:
Trang 39- Hs nhận xét bài làm của bạn.
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- 2 học sinh lên bảng làm
- 1 học sinh trả lời
- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số
+ Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần hoàn)+ Số vô tỉ (gồm tp vô
BT 105 (tr50-SGK)a) 0,01 − 0,25 0,1 0,5 = − = − 0,4
Trang 40a d a b
c b c d
+ = +
↑ + = +
↑ +
BT 104: giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
V H ớng dẫn học ở nhà : (2') Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra.
Kiểm tra 45'
A Mục tiêu:
- Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xá khoa học trong quá trình giải toán