- Nắm vững khái niệm tiếp tuyến theo ngôn ngữ giới hạn , ý nghĩa hình học của đạo hàm , nắm vững cách xd và công thức pttt của đờng cong tại 1 điểm cho trớc và vận dụng linh hoạt vào bài
Trang 1
Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 1 + 2 Đ1 định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
I.mục tiêu :
- Hiểu cách tìm vttt từ đó →k/n đạo hàm ,Nắm vững biểu thức đ/n đạo hàm cách tìm
đạo hàm theo đ/n , các k/n đạo hàm trái , phải , đạo hàm trên 1 khoảng , đoạn , hiểu quan hệ giữa sự tồn tại đạo hàm và tính liên tục của hàm số
- Nắm vững khái niệm tiếp tuyến theo ngôn ngữ giới hạn , ý nghĩa hình học của đạo hàm , nắm vững cách xd và công thức pttt của đờng cong tại 1 điểm cho trớc và vận dụng linh hoạt vào bài tập
- Nắm vững ý nghĩa vật lí cua đạo hàm
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên 1/ Bài toán tìm vttt của 1 chất điểm
chuyển động thẳng
Bài toán : ( Xem SGK )
* Vtb = , Vtt ≈ Vtt → biểu thức
Vt = Lim f(t t)--f(tt )
0 1
0 1
t0
* Thực tế cần tìm giới hạn dạng
Lim f(x)x--f(xx )
0
0 x
x
y
∆
→
2/Định nghĩa đạo hàm
( Xem SGK )
f '(x0) = Lim f(x )-f(x )
x
0 x 0 0
∆ +
→
∆
hay y'(x0) = Lim
x
y
∆
→
3/Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa
3 bớc - ( Xem SGK )
ví dụ : Tìm đạo hàm của h/s
y = x2 + 3x tại điểm x0 = -1
* HS nhớ lại các k/n số gia của đối
số và số gia của hàm số , cách tính vttb theo S và t
*Chú ý : Giới hạn - nếu có , ngợc lại thì hàm số gọi là không có đạo hàm tại đó
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
Trang 24/ Đạo hàm 1 phía
f '(x+
0) =
f '(x
-0) =
* ĐLí : về sự ∃ đh tại x0 - ( Xem SGK )
khi đó : f '(x+
0) = f '(x
-0) = f '(x0)
5/ Đạo hàm trên 1 khoảng
*Định nghĩa:k/n hàm số có đạo hàm
trên (a;b) , [a;b]
*Qui ớc : Nói hs có đh tức là có đh trên
txđ
6/ Quan hệ giữa sự ∃ đh và tính liên
tục của hàm số
Định lí : ( Xem SGK ) có đh → lt
Chứng minh :
* ngợc lại không đúng
Ví dụ : y = x xét tại x = 0
7/ ý nghĩa của đạo hàm
a) ý nghĩa hình học
• Tiếp tuyến của đ/cong fẳng
Định nghĩa : tiếp tuyến - tiếp điểm
( Xem SGK )
• ý nghĩa hh của đh
Định lí 1 : f '(x0) = att (tại tiếp điểm)
Trên đồ thị thể hiện ∆x , ∆y , act = tg ϕ
= ∆y / ∆x → att = = f '(x0)
• PT của TT
Định lí 2 : PT của tt tại M0 là
Ví dụ : ( Xem SGK )
b) ý nghĩa vật lí
• Vt = S'(t)
• It = Q'(t)
* Xuất phát từ k/n g/hạn , gh trái gh phải
* ĐK cần và đủ để ∃ gh ?
* Xét đh các phía để → không ∃
đạo hàm nhng vẫn lt tại x = 0
* thông qua k/n giới hạn ,phân biệt với k/n tt của đờng tròn đã học
*vị trí giới hạn - Nếu có , có thể không có tt - lấy ví dụ trên đồ thị
* có hàm số → đh → xđ hệ số góc
→ xđ đợc góc giữa tt với 0x
*Viết pttt tại điểm M → xđ 3 đại l-ợng
* h/s xuất phát từ cách tìm Vtb , Itb
C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
• Cách tìm đh theo đ/n (công thức + 3 bớc) - đk cần và đủ để ∃ đh , liên hệ với tính liên tục
• ý nghĩa của đh (hh , vật lí) , PT tt tại điểm M ∈ đồ thị
Trang 3
Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 3 + 4 bài tập
I.mục tiêu :
- Củng cố các khái niệm về số gia , tính các số gia và liên hệ với các đại lợng act ,
Vtb , góc giữa ct với 0x+
- Rèn kĩ năng tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm cho trớc theo qui tắc 3 bớc
- Rèn kĩ năg viết pttt với đồ thi cho trớc khi biết 1 trong 3 yếu tố : hoành độ tiếp điểm , tung độ tiếp điểm , hệ số góc của tt (góc , // , ⊥ )
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
I BT SGK
Dạng 1 :BT về số gia của hàm số và số
gia của đối số - tính act , Vtb
BT 1 , 2 , 4 , 6a , 8a
Dạng 2 : Tìm đạo hàm bằng định nghĩa ,
liên hệ với tính liên tục
BT 3 , 5 , 6b , 8b
Dạng 3 : ý nghĩa hh của đạo hàm và ứng
dụng viết pttt
BT 7
II BT Thêm
1/ Xét tính khả vi , liên tục tại x = 1 của
hàm số : y =
<
+
≥ +
+
1 x nếu
3 2x
1 x nếu
1 2x
x2
2/ Tìm a , b để hàm số sau có đạo hàm tại
x = 0
y =
<
+
≥
−
+
x nếu
b ax
0 x nếu
1 3x
x2
3/ Cho (C) có pt : y = 2x3 - 4x2 + x Viết
pttt với (C) biết :
a) Tiếp tuyến tạo với trục 0x góc 450
b) Tiếp tuyến qua điểm 0(0;0)
* Xem lại qui tắc 3 bớc Có thể yêu cầu tìm đạo hàm tại điểm bất kì
để viêt pttt ở câu sau
* Tìm 1 trong 3 đại lợng x0 , y0 , k
1/ Không liên tục → không khả vi tại x = 1
2/ liên tục → b = -1 đạo hàm các phía → a = 3
3a/ Hệ số góc k = att = y'(x0) = ± 1
→4 tiếp điểm : x = 0 ; 4/3 ;1 ;1/3
→ 4 tt : y = x ; y = x - 64/27 ;
y = - x ; y = - x + 8/27 3b/ Giả sử tiếp điểm là M(x0 ; y0 ) , viết pttt tại M + đk qua 0(0;0) → x
= 0 , x = 1 → 2 tt là y = ± x
Trang 4Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 5 + 6 Đ.2 các qui tắc tính đạo hàm
I.mục tiêu :
- Nắm vững công thức tính đạo hàm của một số hàm số thờng gặp
( y = c ; y = x ; y = xn ; y = x )
- Nắm vững các qui tắc tính đạo hàm của tổng , hiệu , tích , thơng các hàm số , đạo hàm của hàm số hợp và biết vận dụng vào bài tập
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
1 Đ/ hàm của một số h/số th ờng gặp
a) y = c (hằng số) ⇒ y' = 0
b) y = x (đối số) ⇒ y' = 1
c) y = xn (n ≥ 2 , n ∈ N*) ⇒ y' = n.xn-1
(khi n = 0 , 1 thì công thức này vẫn đúng
∀ x ≠ 0 )
d) y = x ⇒ y ' = ∀ x > 0
2/Đ/hàm của tổng (hiệu ) các hàm số
a) Đ/hàm của tổng
Định lí , chứng minh : ( Xem SGK )
b) Đ/hàm của hiệu
Định lí , chứng minh : ( Xem SGK)
c) Suy rộng : (u ± v ± w)' =
Ví dụ : (x3 + x2 - x + 3)' =
3/ Đ/hàm của tích các hàm số
a) Định lí + cm ( Xem SGK )
Ví dụ : [(x2 + x + 2).(4 - x)]' =
b)Hệ quả :
• (k.u)' = , (u/c)' =
• (a.xn)' =
• (u.v.w)' =
• (un)' =
Ví dụ : [(2x3 - 3x2 + 6x - 5).(2 - 3x)]' = ?
* Cách chứng minh : theo qui tăc 3 bớc HS có thể tự cm đợc
*Chú ý : tập xác định của hàm số y'
có thể bị thu hẹp so với txđ của hàm
số ban đầu
* Mỗi định lí phải lu ý 2 nội dung :
có đạo hàm ở đâu ? công thức tính
đạo hàm ? - điều kiện các hàm số thành phần có đạo hàm tại điểm đã
định
* k , a là các hằng số
Trang 5
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên 4/ Đạo hàm của một th ơng
a) Định lí + cm ( Xem SGK )
Ví dụ : Tìm đạo hàm
' ?
2x -3
1 -x 2x 2
=
b) Chú ý :
V(x)
• Với n nguyên âm thì (xn) ' =
c) Định lí : ∀ n nguyên thì (xn) ' =
khi n ≤ 1 thì có thêm điều kiện x ≠ 0
5/ Hàm số hợp và đạo hàm của nó
a) Hàm số hợp
Đ/n + ví dụ : ( Xem SGK )
x u → = g(x) u y → = f(u) y
ta có hàm số y = f[u(x)] = h(x)
b) Đạo hàm của hàm số hợp
Định lí + cm ( Xem SGK )
Ví dụ : Tìm đh của các h/s sau :
y = u(x) ; y = un
y = 1 - x 2 ; y = 1-x2
3
2x−
Bảng tóm tắt các công thức (Xem SGK)
* c là hằng số
* ở đây có 3 hàm số , lu ý txđ , tập giá trị của từng hàm số
* tơng tự nh giải pt việc đặt ẩn phụ -hàm số phụ để cho công thức -hàm
số mới đơn giản hơn → hàm số hợp
*Coi hàm số ở dạng nào ?
C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
Các công thức tính đạo hàm , cách tính đạo hàm theo công thức → xác định dạng hàm số (tổng , hiệu , tích , thơng , hàm số hợp của các hàm sốđơn giản )
Trang 6Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 7 + 8 bài tập
I.mục tiêu :
- Củng cố kiến thức , rèn kĩ năng về tính đạo hàm theo các qui tắc và theo định nghĩa
- nếu cần - biết tính đạo hàm tại 1 vài điểm đặc biệt 1 cách linh hoạt Biết giải pt , bpt liên quan đến đạo hàm dạng y' ≤ 0 ; y' < 0 ;
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
I/ BT SGK
Dạng 1 : Tính đạo hàm bằng cách vận
dụng trực tiếp các công thức
BT 1 , 2 , 3 , 4
Dạng 2 : Giải pt , bpt liên quan tới đh
BT 5
II / BT Thêm
1 Tìm x để y' > 0 với y =
4 -x
1 x
2
+
1 -2x
m 2x x
y= 2 + + tìm m
để y' > 0 ∀ x ≠ 1/2
3.Tìm đạo hàm của hàm số :
3 -2x
x x 1)
-(x
y
2
=
tại điểm x = 0 ; x = 1 ; x = - 1
4 Tìm đạo hàm của hàm số sau tại giao
điểm của đồ thị với trục hoành
3 2x x
x
2x x
y
2
2
+ +
− +
* Chỉ cần xác định dạng + công thức
→ kết quả
2 Đa về bài toán tam thc bâc hai
3 Dùng đạo hàm của tích , biết dừng đúng chỗ !
4 Dùng đạo hàm của thơng , biết dừng đúng chỗ !
C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
Trang 7
Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 9 + 10 + 11 Đ.3 đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản
I.mục tiêu :
- Nắm vững công thức về 3 giới hạn cơ bản dạng 0/ 0 liên quan đến LG , mũ , lô ga rít
và vận dụng thành thạo vào bài tập
- Từ qui tắc chung học sinh biết cách xây dựng công thức đạo hàm của các hàm số
LG , mũ , logarit , nắm vững công thức và biết vận dụng thành thạo , linh hoạt vào việc tính đạo hàm của các hàm số phức tạp hơn
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên I/ Đạo hàm của các hàm số LG
1 Định lí : + cm ( Xem SGK )
1
x
sinx Lim
0
→
(x ∈ R , đo bằng radian)
Ví dụ : Tìm các giới hạn sau
x
cosx -1
0
→
2
- x 4
sin5x Lim
2 0
+
→
2 Đạo hàm của hàm số y = sinx
Định lí : + cm - qui tắc 3 bớc
( Xem SGK )
Chú ý : (sinu)' =
3 Đạo hàm của hàm số y = cosx
4 Đạo hàm của hàm số y = tgx
5 Đạo hàm của hàm số y = cotgx
Ví dụ :Tìm đạo hàm của các hàm số sau
* y = cotg5(x2 + 2x) ; y = x2 sinx
y = tg(sinx) ; y = cos2x
II/ Đạo hàm của hàm số mũ và l/ thừa
1 Giới hạn liên quan đến số e
• đã biết Limn (1+1/n)n =e
+∞
→
u
sinu Lim
0
(với u là một hàm số của x)
u
tgu Lim
0
→
* Liên hệ với các giới hạn dạng 0/ 0
đã biết để đa về các giới hạn cơ
bản
* Mỗi hslg cần chỉ rõ :
- ∃ đạo hàm tại mọi điểm ∈ txđ
- công thức tính đạo hàm
- các cách chứng minh
- Đạo hàm của hàm số hợp
( e ≈ 2,71828 là số vô tỉ )
Trang 8Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
• Địnhlí : ( thừa nhận )
Limx (1+1/x)x =e
+∞
→
Ví dụ : ( Xem SGK )
• Hệ quả : Limx (1+x)1/x =e
→ 0
• áp dụng : Chứng minh 2 giới hạn
cơ bản sau :
1 x
x) ln(1
Lim
0
x
1 -e
0
→
Ví dụ: Tìm Lim eln(1-sin2xsinx)-1
tgx
0
2 Đạo hàm của hàm số mũ
a) Định lí 1 : (ex)' = ; (eu) ' =
b) Định lí 2 (ax)' = ax lna
( 0 < a ≠ 1)
Ví dụ : Tìm đạo hàm của các hàm số
sau :
y = e sinx2 ; y = 3cos2x
3 Đạo hàm của hàm số logarit
a) Định lí 1 : (lnx)' = 1/x
• (lnu)' = u'/u
• (lnu)' = u'/u
b) Định lí 2 : (logax)' = 1/(xlna)
(logau)' = u'/(ulna)
Ví dụ :Tìm đạo hàm của hàm số sau
y = ln(x2 + 2x - 3) ; y = log2(x-1)
y = log3( 2 + cos2x)
4 Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
a) Định lí : (xα)' = α xα - 1
∀ x ∈ R+*; α là hằng số thực tuỳ ý
Chứng minh : ( Xem SGK )
(uα)' = ?
Ví dụ : (x 3 )' =
( 4 x )' =
(3 2 + cosx )' =
( n x + 1 )' = (với x > -1)
* Các giới hạn dạng 1∞ đều đa về 1
trong các dạng trên
* Bổ sung thêm 3 dạng giới hạn dạng 0/ 0 tơng ứng với biểu thức →
0 có chứa lg , mũ , log
* Tách theo các giới hạn cơ bản
* với hs mũ và log cần chỉ rõ :
- ∃ đạo hàm tại mọi điểm ∈ txđ
- công thức tính đạo hàm
- cách chứng minh - 3 bớc hoặc dùng đạo hàm của hàm số hợp
- Đạo hàm của hàm số hợp
* Chú ý công thức đổi cơ số của log
Trang 9Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
* Chú ý 1 : Ngoài các điểm x > 0 hàm số
y = xα có thể có đạo hàm tại các điểm
khác nữa
• y = xn có đạo hàm trên R - với α
= n nguyên dơng
• y = 1/xn có đạo hàm trên R* - với
α = - n là số nguyên âm
• y = n x (n lẻ , dơng ) có đạo hàm
trên R* và đợc tính theo công
thức : ( n x )' = n x /(nx) với mọi x
≠ 0
* Chú ý 2: n u không đợc viết thành u1/n
nếu không có điều kiện u > 0
*CM công thức đ/hàm ( n x )' = ?
C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
• Các giới hạn cơ bản dạng 0/ 0 , 1∞
• Bảng các đạo hàm - điều kiện của đối số để ∃ đạo hàm ≠ đk xác định
Trang 10
Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 12 + 13 bài tập
I.mục tiêu :
- Rèn kĩ năng tính đạo hàm của hàm số bằng các công thức đạo hàm của các hàm số cơ bản và phối hợp các phép tính + , - , ì , : , lt , căn , lg , mũ và log , hàm số hợp
- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt vào giải toán có liên quan đến đạo hàm
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
I/Bài tập SGK
Dạng 1 : Tính đạo hàm nhờ công thức
BT 1 , 2 , 6
Dạng 2 : Chứng minh ,tìm đạo hàm thoả
mãn điều kiện cho trớc
BT : 3 , 4 , 5 , 7
II/ Bài tập thêm
1 Tìm đạo hàm các hàm số :
a)
x
1
1
y
x
+
= ( x > 0 )
x
) 1 -x
(
3 2
=
2 Tìm đạo hàm của hàm số :
y =
=
≠ +
0 x nếu
0
x
nếu
1
- x
-
x
3 Giải pt : y' = 0 với :
a) y = ( x-1) lnx + 2
b) y = ln( x + sinx )
4 Tìm
sinx
-2x -) sin2x 1
ln(
e Lim
tgx 0
x
+ +
→
5 Tìm xLim/2 (1+cosx) tgx
→ π
3 -2x x
1 -x x Lim
2 2x
2 2
x
+
∞
+
* Đặt biến phụ để có hàm số cơ bản
và biến đổi - nếu có thể
* Phải tìm y' (0) theo định nghĩa →
y' (0) = - 1/2
5 Đ/ S : e
6 Đ /S :1 / e2
Trang 11
Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 14 Đ4 đạo hàm cấp cao
I.mục tiêu :
- Nắm vững định nghĩa đạo hàm cấp 2 ; 3 cấp n theo nguyên lý quy nạp
- Hiểu txđ của các đạo hàm có thể khác nhau , khác với đk mà công thức có
- Biết tính đạo hàm của hàm số với bậc cho trớc
- Nắm ý nghĩa cơ học của đạo hàm bậc 2
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
1 Định nghĩa : (SGK)
Ví dụ : Tìm đạo hàm bậc 1 , 2 , 3 ,
của hàm số đã cho , txđ của đạo hàm
t-ơng ứng
a) y = x4 + 2x2 - x +1
b) y = ln( 1+ x )
c) y = sin2x
2 ý nghĩa cơ học :
at = V'(t) = S''(t)
Lu ý : atb = ? atb ≈ at khi ∆t đủ bé
Ví dụ : (SGK)
Bài tập thêm :
1 Dự đoán và chứng minh công thức đạo
hàm bậc n của hàm số :
a) y = 1/(x-2) ; y = sin2x
2 Tìm đạo hàm bậc 2 của hàm số sau tại
x = 1 ; x = 0
1 -cosx
- sinx
3
0
x nếu
2 -3x
x 2
* Tìm đạo hàm cấp n thờng phải dùng qui nạp toán học
* y"(1) = 2 ; y"(0) không ∃
C/ Củng cố & Bài tập về nhà :
- Đ/n đạo hàm bậc 2 ,3 , n ; ý nghĩa cơ học của đạo hàm bậc 2
- Dùng qui nạp để dự đoán vài công thức đạo hàm đơn giản (hữu tỉ và phân thức
đơn giản )
Trang 12Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 15 bài tập
I.mục tiêu :
- Rèn kĩ năng tính đạo hàm với bậc đã cho của hàm số tại điểm đã định hoặc tại điểm bất kì ∈ tập xác định ; vận dụng để tìm gia tốc cua chuyển động nhờ đạo hàm
- Vận dụng PPQNTH để dự đoán và CM công thức đạo hàm bậc n tổng quát
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ
B/ Bài mới
Nội dung cơ bản Cách thức tiến hành của giáo viên
Trang 13I / Bài tập SGK
Dạng 1 : Tìm đạo hàm bậc đã định
BT 1 , 4
Dạng 2 : Tìm đạo hàm bậc n
BT 2
Dạng 3 : Chứng minh 1 hàm số thoả mãn
1 pt vi phân :
BT 3
II/ Bài tập thêm :
1 Tìm đạo hàm bậc n của mỗi hàm số
sau , nêu rõ tập xác định của từng đạ hàm
a) y = sin2x.cos2x
b) y =(2x + 1)/(x - 3)
c) y = (2x2 + 3x - 2)/(x2 - 3x + 2)
d)
x -2
1 x ln
0
x nếu
0
0 x
nếu x
1 sin
x y
2
=
≠
=
chứng minh rằng ∃ y'(0) nhng ∄y"(0)
3 CMR hàm số : y = cos2x thoả mãn pt
y" = - 4y và tìm 1 vài (tất cả ?) các hàm
số nh vậy
* Bài tập 1c nên hạ bậc trớc khi tính
đạo hàm bậc 4
* Có thể tổng quát cho 3 dạng cơ
bản : y = 1/(ax + b)
y = sin(ax + b)
y = cos(ax + b)
* Tính đạo hàm các cấp và thay vào
pt vi phân tơng ứng
* Hạ bậc , tích thành tổng → các hàm số đơn giản
* Tách thành các hàm số phân thiức
đơn giản
* Tìm các đạo hàm theo định nghĩa
và theo công thức
* y = a cos(4x + b) + c.sin(4x + d)
Ngày tháng năm 200
Tiết thứ : 16 Đ5 Vi phân bài tập
I.mục tiêu :
- Nắm vững khái niệm vi phân yại điểm x ứng với số gia ∆x và cách tìm vi phân của các hàm số
- Biết ứng dụng vi phân vào tính gần đúng
HS vận dụng thành thạo vào bài tập
II nội dung,tiến hành
A/ B ài cũ