- HS nắm đợc công thức tính số trung bình cộng, vận dụng công thức đó để tính toán.. - Củng cố các khái niệm về tam giác cân, tam giác vuông; các tính chất của tam giáccân; các dấu hiệu
Trang 1Nhận bàn giao từ ngày 30/1/2010Soạn: 30/1/2010
- HS biết lập bảng tần số của các giá trị của dấu hiệu
- HS biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng, hình chữ nhật và biết thêm các loại biểu đồ khác
- HS nắm đợc công thức tính số trung bình cộng, vận dụng công thức đó để tính toán
- Rèn kĩ năng lập bảng tần số, vẽ biểu đồ và tính toán nhanh
- GV yêu cầu HS làm bài
tập 2 (SBT)
- Gọi HS lần lợt trả lời
miệng các câu hỏi từ a → e
+ Câu e gọi nhiều đối tợng
HS tìm tần số của mỗi màu
- GV yêu cầu HS làm bài
tập 3 (SBT)
- Gọi 1 HS trả lời bài toán
- 1 HS đọc đề bài
- HS đứng tại chỗ trả lờicác câu hỏi
- HS khác nhận xét, sửasai (nếu có)
b, Có 30 bạn tham gia trả lời
c, Dấu hiệu là: màu sắc athích nhất của mỗi bạn
d, Có 9 màu đợc nêu ra
e, đỏ xanh da trời trắng
6 3 4vàng tím nhạt tím sẫm
5 3 3xanh nớc biển hồng
1 4 xanh lá cây
1Bài 3 (SBT):
Ngời đó phải lập danh sáchgồm tên các chủ hộ theo mộtcột và một cột khác ghi lợng
Trang 2? Cã bao nhiªu gi¸ trÞ kh¸c
nhau trong d·y gi¸ trÞ cña
1 2 0 1 3 0 1 0 4
0 1 1 0 1 0 0 1 3
1 1 2 0 0 1 1 1
a, DÊu hiÖu lµ: Sè HS nghØhäc ë mçi buæi trong th¸ng
- Cã 26 gi¸ trÞ
b, Cã 5 gi¸ trÞ kh¸c nhau
c, C¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cñadÊu hiÖu lµ: 0; 1; 2; 3; 4 Víi tÇn sè t¬ng øng lµ: 9; 12;2; 2; 1
Trang 3- GV theo dõi kiểm tra
bài làm của HS dới lớp
- Gọi HS nhận xét
- GV chốt lại cách lập
bảng tần số từ bảng số
liệu ban đầu
- GV đa nội dung bài tập
thêm
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét
? Có thể viết đợc mấy
bảng số liệu ban đầu?
- GV yêu cầu HS là bài
- HS làm bài tập vào vở Bài 4 (SBT):
Trang 51/ ổn định tổ chức:
2/ Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
của hai thành phố này?
- GV đa nội dung bài
- 2 HS lên bảng tính Xbằng mát tính bỏ túi
Tần
số (n) Cáctích
(x.n)17
1819202122242628303132
354232331121
519076406344727828306232
X=30
24.1223.5
23.7
= 23,8°C
Vậy ở thành phố A nóng hơnthành phố B
Trang 6TÇn sè (n)
TÇn suÊt (f)
C¸c tÝch (x.n) 2
3 4 5 6 7 8 9 10
2 3 3 10 4 8 9 5 1
X=
45 282
Trang 7- Củng cố các khái niệm về tam giác cân, tam giác vuông; các tính chất của tam giáccân; các dấu hiệu để nhận biết tam giác cân.
- Củng cố kiến thức về các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Củng cố định lí Pitago áp dụng trong tam giác vuông
- HS biết sử dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai đoạnthẳng hoặc hai góc bằng nhau
- HS có kĩ năng nhận biết hai tam giác vuông bằng nhau, tính một cạnh khi biết hai cạnhcủa một tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán
B Chuẩn bị:
- GV: Các dạng bài tập; thớc thẳng, com pa, êke
- HS: SBT Toán tập 1; thớc thẳng, com pa, êke
C Tiến trình dạy học:
Tiết 1
1/ ổn định tổ chức:
2/ Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph)
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+ Nêu định nghĩa và tính
chất của tam giác cân?
+ Nêu các dấu hiệu nhận
biết một tam giác là tam
giác cân?
+ Phát biểu định nghĩa tam
giác đều và các dấu hiệu
nhận biết một tam giác là
tam giác đều?
- HS lần lợt trả lờimiệng các câu hỏi của
- 1 HS trình bày chứngminh
Ta có: AN = NB =
2AB
AB = AC (gt)
Trang 8- HS: Chứng minh AD
= AE
- 1 HS trình bày miệngchứng minh
chung
AM = AN (cm trên)
⇒∆ABM = ∆ACN (c.g.c) ⇒ BM = CN
Bài 72 (SBT): A
D B C E
GT ∆ABC(AB=AC);BD=CE
KL ∆ADE cân Chứng minh
Ta có ∆ABC cân tại A (gt)
⇒ AB = AC; =
Mà + = 180° + = 180° ⇒ =
Xét ∆ABD và ∆ACE có:
AB = AC (gt) = (cm trên)
BD = CE (gt)
⇒ ∆ABD và ∆ACE (c.g.c)
⇒ AD = AE ⇒∆ADE cân.Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Ôn lại Đ6 Tam giác cân
- Xem lại cách trình bày các bài tập đã chữa
- BTVN: 70, 77 (SBT – 106, 107)
Hớng dẫn bài 70: Chứng minh ∆OBC cân ta phải chứng minh =
Bài 77: Chứng minh ba cạnh của tam giác bằng nhau
Soạn: 13/3/2010
Giảng: 15/3/2010
Tiết 2
1/ ổn định tổ chức:
Trang 92/ Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: kiểm tra (5ph)
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
KL Chu vi ∆ABC = ?
- Xét ∆AHC, = 90° áp dụng Pitago ta có:
HC2 = AC2 – AH2 =202–122 = 400 – 144 =256
⇒ HC = = 16 (cm)
- Xét ∆ABH, = 90°
áp dụng Pitago ta có:
AB2 = AH2 + BH2 = 122 + 52 = 144 + 25 = 169
⇒ AB = = 13 (cm)
- Chu vi ∆ABC là:
AB + BC + AC = 12 + 21 + 20 = 53 (cm)Bài 87 (SBT – 108):
A
B oOOo D
C
GT AC ⊥ BD tại O;
OA = OC; OB = OD AC=12cm;BD= 16cm
KL Tính AB,BC,CD, DA?
- Vì O là trung điểm của AC
Trang 10⇒ AB = = 10 (cm)Tơng tự ta đợc:
AD = DC = BC = 10cm.Bài 85 (SBT – 108):
12 20
Màn hình của một máy thuhình hình chữ nhật có chiềurộng 12 inh – sơ, đờng chéo
20 inh – sơ có chiều dài là:
=
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- Học thuộc kĩ định lí Pitago thuận và đảo
- Xem lại các bài tập đa chữa
- BTVN: 89, 90 (SBT – 108, 109)
- Ôn tập: Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
Trang 11Hoạt động 1: kiểm tra (10 ph)
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+ HS1: Phát biểu 4 trờnghợp bằng nhau của haitam giác vuông
+ HS2: Nêu các cáchnhận biết tam giácvuông
bày bài chứng minh
- GV chốt lại: Trong tam
giác cân đờng cao của tam
giác xuất phát từ đỉnh đồng
thời là đờng phân giác
- GV yêu cầu HS làm bài 94
- 1 HS đứng tại chỗtrình bày
AB = AC (gt)cạnh AD chung
⇒ ∆ABD=∆ACD (c.h–c.g.v)
Trang 12- GV cùng HS phân tích để
chứng minh bài toán
AK là tia phân giác của
⇑ =
⇑
⇒ ∆ADK = ∆AEK
⇑Cần thêm AD = AE
- GV nêu lại các trờng hợp
bằng nhau của hai tam giác
vuông Từ hai tam giác vuông
bằng nhau ta có thể suy ra hai
đoạn thẳng, hai góc tơng ứng
bằng nhau
- HS trả lời các câu hỏicủa GV đa ra để phântích bài toán
- 1 HS lên bảng trìnhbày
- HS dới lớp nhận xét
- HS lắng nghe và ghinhớ
E D
B C GT
∆ABC (AB = AC)
BD ⊥ AC (D ∈ AC)
CE ⊥ AB (E ∈ AB)
BD ∩ CE = {K}
KL AK là tia phân giác Chứng minh
- Xét ∆ADB và ∆AEC có:
AB = AC (gt) chung = = 90° (gt)
⇒∆ADB = ∆AEC (c.h –g.n)
⇒ AD = AE
- Xét ∆ADK và ∆AEK có: = = 90° (gt)
AK chung
AD = AE (cm trên)
⇒∆ADK=∆AEK (c.h–c.g.v)
⇒ AK là tia phân giác của
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Ôn lại bốn trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Xem lại cách trình bày của các bài tập đã chữa
- BTVN: 96, 97 (SBT – 110)
Trang 13- 1 HS lªn b¶ng tr×nhbµy chøng minh phÇn a.
a, XÐt ∆AMH vµ ∆AMK cã: = = 90° (gt)
AM chung = (gt)
⇒ ∆AMH=∆AMK (c.h–g.n)
⇒ MH = MK
b, XÐt ∆MHB vµ ∆MKC cã: = = 90° (gt)
BM = MC (gt)
MH = MK (phÇn a)
⇒∆MHB=∆MKC (c.h–c.g.v)
⇒ =
Bµi 99 (SBT – 110):
Trang 14- HS dới lớp nhận xét.
GT
∆ABC (AB = AC);
M ∈ tia đối của BC;
N ∈ tia đối của CB;
⇒∠BAH = ∠CAK
- Xột ∆ ABH và ∆ ACK cú: = = 90°
AB = AC (gt)
BAH∧ =CAK∧ (∆ABM
=∆ACN)Vậy ∆ABH = ∆ACK (cạnh huyền – gúc nhọn)
⇒ BH = CK
Hoạt động 2: Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 98, 101 (SBT – 110)
Trang 15Soạn: 3/4/2010
Giảng:5/4/2010
Chủ đề 9: Biểu thức đại số
A Mục tiêu:
- Viết đợc một số ví dụ về biểu thức đại số
- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số
- Nhận biết đợc đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, thu gọn đợc đơn thức, đa thức
Hoạt động 1: Kiểm tra (6 ph)
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+ Thế nào là một biểu thức
đại số? Lấy ví dụ
+ Muốn tính giá trị của một
1 (a + b)h (m2)Bài 5 (SBT – 10):
Biểu thức đại số biểu diễn:
a, Một số tự nhiên chẵn: 2k
b, Một số tự nhiên lẻ: 2k+ 1
c, Hai số lẻ liên tiếp:
Trang 16trị của một biểu thức đại số.
- GV yêu cầu HS làm bài
- 1 HS lên bảng làm phầnb
b, Thay x = - 1 vào biểuthức 5x2 + 3x – 1 ta đợc: 5.(- 1)2 + 3.(- 1) – 1 = 5 – 3 – 1 = 1Vậy giá trị của biểu thức5x2 + 3x – 1 tại x = - 1 là1
c, Thay x =
3
1 vào biểuthức 5x2 + 3x – 1 ta đợc: 5.(
3
1 )2 + 3.
3
1 - 1 =
Bài 10 (SBT – 11):
a, Chiều dài của khu đất cònlại để trồng trọt là x – 4(m)
Chiều rộng của khu đất cònlại để trồng trọt là y – 4(m)
b, Diện tích khu đất trồngtrọt là:
(x – 4)(y – 4) = (15 – 4)(12 – 4) = 11.8 = 88 (m2)
Trang 17Hoạt động 1: kiểm tra (10 ph)
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+ HS2: Phát biểu kháiniệm hai đơn thức đồngdạng và quy tắc cộng, trừhai đơn thức đồng dạng
- 1 HS lên bảng làm
II/ Bài tập:
Bài 16 (SBT – 12):
Thu gọn các đơn thức và chỉ raphần hệ số của chúng:
a, 5x2.3xy2 = (5.3).(x2.x).y2 = 15x3y2
Phần hệ số: 15
b, 4
1 (x2y3)2.(- 2xy) =
4
1 x4y6.(- 2xy) =
4
1 .(- 2).(x4.x).(y6.y)
Trang 18− x5y7Phần hệ số:
2
1
−Bài 17 (SBT – 12):
Viết các đơn thức sau dới dạngthu gọn:
a, 3
2
− xy2z.(- 3x2y)2 =
3
2
− xy2z.9x4y2 = (
3
2
− 9).(x.x4).(y2.y2).z = - 6x5y4z
b, x2yz.(2xy)2z = x2yz.4x2y2z = 4.(x2.x2).(y.y2).(z.z)
= 4x4y3z2
Bài 19 (SBT – 12):
Xếp các đơn thức thành nhómcác đơn thức đồng dạng vớinhau:
+ Nhóm 1: - 5x2yz;
3
2 x2yz + Nhóm 2: 3xy2z;
3
2
− xy2z + Nhóm 3: 10x2y2z;
= (5 +
2
1 + 4
1 - 2
1 )xy2 =
4
21xy2
c, 3x2y2z2 + x2y2z2 = (3 + 1)x2y2z2 = 4x2y2z2Bài 22 (SBT – 12): Tính:
a, xyz – 5xyz = (1 – 5)xyz = - 4xyz
b, x2 -
2
1 x2 – 2x2 = (1 -
2
1 - 2)x2 =
23
− x2
Trang 19Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph)
- GV nêu yêu cầu kiểm
+ Dạng thu gọn của đa thức
là một đa thức trong đó khôngcòn hạng tử nào đồng dạng
+ Bậc của đa thức là bậc củahạng tử có bậc cao nhất trong
= (2x2yz–5x2yz) + (4xy2z +
xy2z) – xyz
= - 3x2yz + 5xy2z – xyz
Trang 20đối nhau.
b, x3–5xy+3x3+xy– x2+
2
1xy– x2
= (x3+3x3) + (- 5xy + xy +
2
1 xy) + (- x2 – x2)
b, Hiệu của hai đa thức:
x5 + 2x4 – 3x2 – x4 + 1 – x
=(2x5–x4+x2)–(x5–2x4+4x2+x–1)
Bài 29 (SBT – 13):
Tìm đa thức A biết:
a, A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 – xy
A = (5x2 + 3y2 – xy) – (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 – xy – x2 – y2 = (5x2 – x2) + (3y2 – y2) –xy
= 4x2 + 2y2 – xy
b, A – (xy + x2 – y2) = x2 + y2
A = (x2 + y2) + (xy + x2 – y2) = x2 + y2 + xy + x2 – y2 = (x2 + x2) + (y2 – y2) + xy = 2x2 + xy
= x2– 2yz + z2 – 3yz + z2 –5x2
= (x2– 5x2)+(-2yz –3yz)+ (z2+
z2)
Trang 21- Xem lại các bài tập đã chữa.
Hoạt động 1: Kiểm tra (12 ph)
- GV nêu yêu cầu kiểm
+ HS2: Làm bài tập 33b(sgk – 40)
b, P = x5 + xy + 0,3y2 - x2y3 - 2
Q = x2y3 + 5 - 1,3y2P+Q =( x5 + xy +0,3y2 -x2y3 -2) + (x2y3 + 5 - 1,3y2)
= x5 + xy + 0,3y2 - x2y3 - 2 + x2y3 + 5 - 1,3y2
Trang 22hai đa thức trong ngoặc,
sau đó mới bỏ dấu
đã thu gọn rồi thực hiệncác phép tính
x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3 = x2 + 2xy + y3
Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức
ta có: x2 + 2xy + y3 = 52 + 2.5.4 + 43 = 25 + 40 + 64 = 129
b, xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8 tại x = - 1; y = - 1
xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8
= xy - (xy)2 +(xy)4 - (xy)6+(xy)8
mà xy = (-1).(-1) =1Vậy giá trị của biểu thức:
= 1 - 12 + 14 - 16 + 18 = 1
- GV yêu cầu HS làm
Trang 23+ Viết các đa thức trongtừng ngoặc rồi bỏ dấungoặc theo quy tắc.
+ áp dụng tính chất giaohoán và kết hợp của phépcộng để nhóm các hạng tử
Hoạt động 1: kiểm tra (9 ph)
- GV nêu yêu cầu kiểm
+ HS1: Làm bài tập 44(sgk – 45)
2 P(x)+Q(x)=9x4–7x3+ 2x2–5x–1
b, Tính P(x) – Q(x)+
P(x) =8x4-5x3 +x2 -
31
Trang 24+ HS2: Làm bài tập 48
(sgk – 46)
- GV nhận xét, cho điểm
+ HS2: Làm bài tập 48(sgk – 46)
- HS dới lớp nhận xét
- Q(x)=-x4+2x3-x2+5x+
3
2 P(x)-Q(x)=7x4–3x3 +5x+
- HS dới lớp nhận xét
- 2 HS lên bảng thu gọn
và sắp xếp hai đa thức
- 2 HS khác lên bảngthực hiện phép tính
- HS dới lớp nhận xét
- HS hoạt động theonhóm
Bài 50 (sgk – 46):
a, Thu gọn đa thức:
N = 15y3 + 5y2 - y5 - 5y2 - 4y3 - 2y = -y5+(15y3 - 4y3) +(5y2- 5y) - 2y = - y5 + 11y3 - 2y
M=y2 + y3- 3y +1- y2+ y5 - y3 +7y5
= (y5 + 7y5) + (y3 - y3) + (y2 - y2) + (- 3y) + 1
a, Sắp xếp các hạng tử của mỗi đathức theo luỹ thừa tăng của biến:P(x)= 3x2 - 5+ x4 -3x3- x6- 2x2 - x3
=-5+(3x2–2x2)+(- 3x3– x3)+ x4–
x6
= - 5 + x2 – 4x3 + x4 – x6Q(x)=x3+ 2x5– x4+ x2– 2x3+ x– 1
= - 1+ x + x2+ (x3- 2x3) - x4 + 2x5
= - 1 + x + x2 - x3 - x4 + 2x5
b, Tính:
+ P(x) =-5 +xQ(x)=-1+x +x22- 4x-x3 -x3+x4+2x4 5-x6P(x)+Q(x)=-6+x+2x2-5x3 +2x5-x6
- P(x) =-5 +xQ(x)=-1+x +x22- x-4x33-x+x4+2x4 5-x6P(x)-Q(x) = -4-x -3x3+2x4-2x5- x6Bài 53 (sgk – 46):
a, Tính P(x) – Q(x):
Trang 25- GV nhận xét - Đại diện một nhóm lênbảng trình bày bài.
- HS dới lớp nhận xét
+ P(x) = x
5 – 2x4 + x2–x+1
-Q(x)=3x5–x4–3x3 +2x-6P(x)-Q(x)=4x5–3x4–3x3+ x2+x– 5
b, Tính Q(x) – P(x):
-Q(x) =-3x5+x4+3x3 –2x+6
-P(x)=-x5+2x4 –x2 + x–
1 Q(x)–P(x)=-4x5+3x4+3x3–x2–x+ 5
Nhận xét: Các hạng tử cùng bậccủa hai đa thức có hệ số đối nhau.Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
Hoạt động 1: kiểm tra (15 ph)
- GV nêu yêu cầu kiểm - 2 HS lên bảng kiểm tra: Bài 3 (sgk – 56):
Trang 26Chữa bài 3 (sgk – 56).
+ HS2: Chữa bài tập 3(sgk – 24)
- HS dới lớp nhận xét
a, Trong ∆ABC có:
+ + =180°
100° + 40° + = 180° ⇒ = 40°
⇒ AD > AB
Có kề bù với
mà < 90° ⇒ > 90°
⇒ > ⇒ AC > ADVậy AB < AD < AC
SBT vừa chữa, hãy cho biết
trong ba đoạn thẳng AD,
BD, CD đoạn nào dài nhất,
đoạn nào ngắn nhất? Vậy
ai đi xa nhất, ai đi gần
nhất?
- GV chốt lại định lí 2
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS trình bày miệngbài toán
⇒ Hạnh đi xa nhất, Trang đigần nhất
- GV treo bảng phụ và yêu
- GV yêu cầu HS làm bài
Trang 27- GV gợi ý: kéo dài AM
Muốn vậy ta xét ∆ACD
- GV yêu cầu 1 HS nêu
- Kéo dài AM đoạn MD =AM
- Xét ∆AMB và ∆DMC có:
MB = MC (gt) = (đối đỉnh)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 5, 6, 8 (SBT – 24, 25)