1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn toán 7

10 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc - Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh II.. Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau B.. Hai gó

Trang 1

Tuaàn: 1 Ngaứy soaùn: 10/08/2009 Tieỏt: 1 Ngaứy daùy: 13/08/2009

ôn tập COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA, PHAÂN SOÁ

I.Mục tiêu:

- Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

- Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với

số hữu tỉ ở lớp 7

- Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II Chuẩn bị:

- GV: Bài tập ôn tập, bảng phụ

- HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 ổn định lớp:

2 kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

3 Luyện tập :

Bài 1

Thực hiện phép cộng các phân số sau:

a,

8

5

8

1 + −

− b, 39

12 13

4 +− c,

28

1 21

1+−

Giải:

b,

(3)

0

c,

( 4) (3)

MC: 2 2 3 7 = 84

4 3 7 1

Bài 2.

Tìm số nghịch đảo của các số sau: -3 ;

5

4

− ; -1 ;

27 13

Giải:

Bài 3.

a) Số nghịch đảo của -3 là:

3

1

b) Số nghịch đảo của

5

4

− là:

4

5

c) Số nghịch đảo của -1 là: -1

d) Số nghịch đảo của

27

13 là:

13 27

Bài 4 Hoàn thành phép tính sau:

a)

9

7 +

12

5 -

4

3 ; b)

3

1 + 8

3 - 12

7 ; c)

14

3

8

5 - 2

1 ; d)

4

1 – 3

2 – 18 11

Giải:

a)

9

7 +

12

5 -

4

3 = 36

4

7 + 36

15 –

36

27 =

36

27 15

36

16 = 9 4

b)

3

1 +

8

3 -

12

7 =

24

14 24

9 24

8

1 24

3 =

Trang 2

Giaựo aựn: TC Toaựn 7 GV: Nguyeón Hửừu Sửù

c)

14

3

8

5 -

2

1 =

56

28 56

35 56

56

5

d)

4

1 –

3

2 –

18

11=

36

22 36

24 36

36

1 1

Bài 5 Tìm x biết:

(13) ( 4)

x = + ; b,

(7) (3) 2 1 3 3 7 x = + − Giải: a) (13) ( 4) 1 2 4 13 x = + 13 8 52 52 = + = 21 52 b,

(7) (3) 2 1 3 3 7 x = + − 14 3 3 21 21 x = +− 3.( 11) 21 x= − 11

7 x =− 4 Củng cố - Tiến hành nh trên 4 Hớng dẫn về nhà. - Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số - Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ số hữu tỉ” IV – RUÙT KINH NGHIEÄM:

Tuaàn: 2 Ngaứy soaùn: 10/08/2009 Tieỏt: 2 Ngaứy daùy: 20/08/2009

COÄNG, TRệỉ HAI SOÁ HệUế Tặ

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị :

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

2 HS : Kieỏn thửực oõn taọp, baứi taọp coự chuaồn bũ

III Các hoạt động dạy học

+

Trang 3

Đáp aựn: a) 5

12

x= ; b) x=-1 ; c) 13

15

x=−

Xeựt x, y ∈Q vụựi x a

m

m

= ta coự:

II - LUYEÄN TAÄP :

GV đa bảng phụ hệ thống bài tập trắc nghiệm :

3

− và y = 1

2

− ta có:

a x> y b x = y c x < y d Chỉ có C là đúng Bài 2 : Kết quả của phép tính

4

3 8

1+−

là:

− −

Bài 4:

Thực hiện phép tính

− + + + + ẹaựp aựn : a) = 6,5

   

Bài 5: Tìm x, biết:

)

3 ) 0, 25

4

)

− =

− + =

+ =

III - Hớng dẫn về nhà:

- Ôn lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài 10, 16 / 4 sbt

Tuaàn: 3 Ngaứy soaùn: 10/08/2009 Tieỏt: 3 Ngaứy daùy: 27/08/2009

HAI GOÙC ẹOÁI ẹặNH

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị:

- GV : Bảng phụ, êke

- HS : Kieỏn thửực oõn taọp, baứi taọp coự chuaồn bũ, thửụực keỷ, eõke

III Tiến trình dạy học

1 Ôn tập lý thuyết

Theỏ naứo laứ hai goực ủoỏi ủổnh?

HS traỷ lụứi:

ẹũnh nghúa: Hai goực ủoỏi ủổnh laứ hai goực maứ moói caùnh cuỷa goực naứy laứ tia ủoỏi

cuỷa moọt caùnh cuỷa goực kia.

Trang 4

M Q

330 A

P N

Giaựo aựn: TC Toaựn 7 GV: Nguyeón Hửừu Sửù

Caõu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trẳ lời đúng nhất :

1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại A, ta có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b)  1 đối đỉnh với  3 ,  2 đối đỉnh với  4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

1 3 2 4 A

Caõu 2

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Caõu 3: Nếu có hai đờng thẳng:

A Vuông góc với nhau thì ủoỏi ủổnh

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

Caõu 4 Nếu có 2 đờng thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau

d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

Bài tập 1:

Hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo bằng 330

a) Tính số đo ãNAQ

b) Tính số đo ãMAQ

c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

d) Viết tên các cặp góc bù nhau

Giaỷi :

a/ NAÂQ = MAÂP = 330

( Vỡ hai goực ủoỏi ủổnh )

b/ MAÂQ = 1800 – MAÂP = 1470

( Vỡ hai goực keà buứ )

Bài tập 2:

Trên hình bên có O5 = 900

Tia Oc là tia phân giác của aOb

Tính các góc: O1; O2; O3; O4 a c

Giải:

O5 = 900 (gt)

Mà O5 + aOb = 1800 (kề bù)

Do đó: aOb = 900 O b

Có Oc là tia phân giác của aOb (gt)

Nên cOa = cOb = 450

O2 = O3 = 450 (đối đỉnh) c/

BOc/ + O3 = 1800 ⇒ bOc/ = O4 = 1800 - O3

= 1800 - 450 = 1350

Vậy số đo của các góc là: O1 = O2 = O3 = 450

O4 = 1350

Bài 3: Cho hình vẽ

a O1 và O2 có phải là hai góc đối đỉnh không? x/ y

b Tính O1 + O2 + O3

Giải: n O m

a Ta có O1 và O2 không đối đỉnh (ĐN)

Trang 5

b Có O4 = O3 (vì đối đỉnh)

O1 + O4 + O2 = O1 + O3 + O2 = 1800 y/ x

3: Hớng dẫn về nhà

- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 16, 17 / sbt

- Chuaồn bũ tieỏt hoùc sau: “Nhaõn, chia soỏ hửừu tổ”

Tuaàn: 4 Ngaứy soaùn: 10/08/2009 Tieỏt: 4 Ngaứy daùy: 03/09/2009

NHAÂN, CHIA SOÁ HệếU Tặ GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn Bỵ

- GV: Bảng phụ

- HS: kieỏn thửực oõn taọp, BT coự chuaồn bũ

III Tiến trình dạy học

1 Oõn taọp lớ thuyeỏt:

- Yeõu caàu HS nhaộc laùi quy taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tổ

- HS traỷ lụứi, leõn baỷng ghi coõng thửực

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2 5

3 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5

3 Cho x =3,7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c 3,7±

4 Kết quả của phép tính 3 3 3 là:6 4 2

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

6 Kết quả của phép tính 3n+ 1: 32 là:

7 Kết quả của phép tính

2003 1000

:

a   b   c  

3 Luyện tập

Bài 1: Thực hiện phép tính

a c a.c

b d b.d

b d b c b.c

Trang 6

Giaựo aựn: TC Toaựn 7 GV: Nguyeón Hửừu Sửù

a) 3.271 51 1 3 1,9

b)

3

    b) -1

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Bài 3: Tìm x, biết:

) 3,5

) 2,7

3

4

a x

b x

c x

=

= −

+ − = −

Kết quả: a) x = ± 3,5

b) khoõng coự giaự trũ cuỷa x thoaỷ maừn yeõu caàu baứi toaựn

c) x = 21 ; 33

=

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

In roài Tuaàn: 5,6 Ngaứy soaùn: 10/08/2009 Tieỏt: 5, 6 Ngaứy daùy: 03,10/09/2009

DAÁU HIEÄU NHAÄN BIEÁT HAI ẹệễỉNG THAÚNG SONG SONG

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thửụực keỷ, eõke

HS: Baứi taọp coự chuaồn bũ, duùng cuù hoùc taọp

III Tiến trình dạy học

1 Oõn taọp lyự thuyeỏt:

- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi tinhs chaỏy hai ủửụứng thaỳng song song

- HS traỷ lụứi:

2 Bài tập trắc nghiệm :

Caõu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:

Đờng thẳng a//b nếu:

a) c cắt hai đờng thẳng a,b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau

b) c cắt hai đờng thẳng a,b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau

c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau

d) Nếu a ⊥ b, b ⊥ c thì a ⊥ c

e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Đáp án:

a - Đ

b - Đ

Neỏu moọt ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng thaỳng song song thỡ:

a) Hai goực so le trong baống nhau

b) Hai goực ủoàng vũ baống nhau

c) Hai goực trong cuứng phớa buứ nhau

Trang 7

85

63

C

D

A

B

2

3

m l

85

A

B

c - Đ

d - S

e - S

f - Đ

Caõu 2 : Các khẳng định sau đúng hay sai:

Hai đờng thẳng song song thì:

A Không có điểm chung

B Không cắt nhau

C Phân biệt không cắt nhau

Đáp án:

A Đ

B S

C Đ

3 Luyện tập

Bài 1: Cho hình vẽ

a) Đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không? Vì sao/

b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính đợc

GV hớng dẫn HS làm

? Muốn biết a có // với b không ta dựa vào đâu?

GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //

? Nêu cách tính ?

GV gọi HS lên bảng trình bày

Các HS khác cùng làm, nhận xét

Giaỷi:

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2

B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

Baứi 3:Trên hình bên cho biết

BAC = 1300; ADC = 500

Chứng tỏ rằng: AB // CD A B

Giải: C D

Vẽ tia CE là tia đối của tia CA

Ta có: ACD + DCE = 1800

(hai góc ACD và DCE kề bù) E

⇒ DCE = 1800 - ACD = 1800 - 500 = 1300

Ta có: DCE = BAC (= 1300) mà DCE và BAC là hai góc đồng vị

Do đó: AB // CD

Bài 4: Trên hình bên cho hai đờng thẳng x A y

xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận biết

xem hai đờng thẳng xy và x/y/ song song

hay cắt nhau bằng dụng cụ thớc đo góc x/ B y/

Giải:

Lấy A xy∈ ; B ∈ x/y/ vẽ đờng thẳng AB

Dùng thớc đo góc để đo các góc xAB và ABy/ Có hai trờng hợp xảy ra

* Góc xAB = ABy/

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/

* xAB ≠ ABy/

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song với nhau

Vậy hai ssờng thẳng xy và x/y/ cắt nhau

3: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì 2 đt

đó song song với nhau

Trang 8

1 2

12 =

 +x

Giaựo aựn: TC Toaựn 7 GV: Nguyeón Hửừu Sửù

- Chuaồn bũ tieỏt hoùc sau: “ Luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tổ”

………

Tuaàn: 7, 8 Ngaứy soaùn: 10/08/2009 Tieỏt: 7, 8 Ngaứy daùy: 17, 24/09/2009 LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ I- Mục tiêu: -Học sinh nắm đợc luỹ thừa với số mũ tự nhiên - luỹ thừa của luỹ thừa - Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số - Luỹ thừa của một tích - thơng - Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc về luỹ thừa để tính giá trị của biểu thức luỹ thừa, so sánh

II – Chuaồn bũ: - GV: Baỷng phuù, thửụực keỷ, maựy tớnh boỷ tuựi - HS: maựy tớnh boỷ tuựi, kieỏn thửực oõn taọp III- Caực hoaùt ủoọng leõn lụựp: 1 Oõn taọp lyự thuyeỏt: Tớch vaứ thửụng cuỷa hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ: Vụựi soỏ hửừu tổ x, ta coự coõng thửực: Luyừ thửứa cuỷa moọt luyừ thửứa Luyừ thửứa cuỷa moọt tớch: Luyừ thửứa cuỷa moọt tớch: 2, Luyeọn taọp: Bài 1: Viết số 25 dới dạng luỹ thừa Tìm tất cả các cách viết Giaỷi : Ta có: 25 = 251 = 52 = (- 5)2 Bài 2: Tìm x biết: a 2

2

1

Giaỷi:

a

2

2

1

 −x = 0

2

1

=

b (2x - 1)3 = - 8 = (- 2)3

xm.xn = xm + n

xm:xn = xm – n (x ≠ 0 vaứ m ≥ n)

x = x

( )n n n

x.y =x y

n n

n

 ữ

 

Trang 9

3 4

2

1 1

3

−

2

2

4

1 16

1 2

1 = =

 +x

=

= +

=

= +

4

3 4

1 2 1

4

1 4

1 2 1

x x

x x

4

2 4 3

5

2 5 4

1 10 50

1

⇒2x - 1 = - 2

⇒2x = - 1 ⇒x = -

2 1

c

Giải: Ta cã: 2225 = (23)75 = 875; 3150 = (32)75 = 975

V× 875 < 975 nªn 2225 < 3150

Bµi 4: TÝnh

a 3-2 b

Giải:

a 3-2

6

1 3

2 2

3 3

1 2

1 1

3

2

3

3 4

4 2

3 4

=





=

−

3 2

2 4 3

4

2 4 3

5

1 10

1 50 54

24 4

5 10

1 50 1

1 5

2 5 4

1 10

50

=

=

100

50 50

1 10

1

11 3 4

10 7 25 10

11.3 4

4 3

10

1 3

4 4 4 1

4

10

1

2

1

3

4

4

1

4 4

4 4 4

3 2

4

=

=

=

= +

Bài 5:

3 8 5

5

1 : 5

1

5

1

=

5

5

1

5

1

5

1

Gi¶i: Ta cã:

5 5

5

1 5

1

=

Bài 42: Tìm số tự nhiên n, biết:

n

16 2 2 8 2 2 n 3

2 = ⇒ = ⇒ = ⇒ =

n

3

81

( ) ( )n 7

8 : 2 = ⇒4 8: 2 = ⇒4 4 = ⇒ =4 n 1

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập còn lại trong SBT

- Chuẩn bị tiết học tiếp theo: “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ ( TT )”

IV

– RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

Giáo án: TC Toán 7 GV: Nguyễn Hữu Sự

………

Ngày đăng: 12/11/2015, 23:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w