1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn toán 7, 3 cột chuẩn kiến thức kĩ năng

70 628 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ giáo án án tự chọn toán 7 3 cột đã chỉnh sửa, đảm bảo đúng quy định hiện hành, Được xây dựng trên cơ sở lựa chọn những chủ đề bám giám chương trình đại số và hình học lớp 7, được củng cố cơ bạn nhất những kiến thức cốt lõi cho học sinh, đảm bảo những nội dung chính luôn được khắc sâu

Trang 1

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 1: ÔN TẬP VỀ CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ

2 Hoc sinh: Ôn tập kiến thức cũ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ : (Không kiểm tra)

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập về lí thuyết (5 phút)

Thực hiện YC

* Bài tậpBài 8/T10:

a)

70

18770

4270

17570

c) =

10

77

25

4

 =

70

2770

4970

2070

21

4)

;12

Trang 2

GV: Kiểm tra bài của

Cách 1:

A =

6

1514

186

910

306

34

2

122

56

156

193135

732

33

552

13

32

13

73

53

2)356(

=

2

122

10

2  

3 Củng cố toàn bài (4 phút)

- GV củng cố lại kiến thức toàn bài

4 Hướng dẫn học bài ở nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm thêm các bài tập trong sbt

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 2: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất “hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau”

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình vẽ

- Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước

- Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập hình đơn giản

3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

2 Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

2 Bài mới

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

HS nêu cách vẽ BT

Một HS lên bảng vẽhình, số còn lại vẽhình vào vở

HS hoạt động nhómtìm ra các cặp gócbằng nhau kèm theogiải thích

Đại diện hai nhóm lênbảng trình bày bài

HS lớp nhận xét, gópý

HS đọc đề bài SGK

BT8-Một HS lên bảng vẽhình học sinh còn lại

Bài 6 (SGK- 83)

Giải: Ta có:

Ô1 = Ô3 = 470 (2 góc đốiđỉnh)

Mặt khác:

Ô1 + Ô2 = 1800 (2 góc kềbù)

Trang 4

Muốn vẽ góc đối đỉnh với

góc xAy ta làm như thế nào

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 3: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Biết làm thành

thạo cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

2 Kỹ năng: Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán

hợp lý

Trang 5

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học

2 Hoc sinh: Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập quy tắc (10')

- Hướng dẫn làm theo quy

- Hs chú ý

* Lý thuyết

- Quy tắca) Quy tắc cộng, trừ, nhân:

- Viết dưới dạng phân sốthập phân…

VD: (- 1,13)+(- 0,264)

394 , 1 1000

1394 1000

) 264 ( 1130

1000

264 100

-b)Qui tắc chia:

- Chia hai giá trị tuyệt đối

- mang dấu “+” nếu cùngdấu

- Mang dấu “- ” nếu khácdấu

Hoạt động 2: Bài tập (30')

- Yêu cầu làm bài 1

- Yêu cầu làm bài 2/12 sách

- HS tự làm vào vở BT

- Đại diện HS đọc kếtquả

Làm trong vở bài tập

Bài 1: Tínha)- 3,116 + 0,263

= (3,116 – 0,263) = 2,853

-b)(- 3,7) (- 2,16)

= 3,7 2,16 = 7,992Bài 2/12 sách BT:

Đáp số:

a) - 4,476b)- 1,38c)7,268d)- 2,14Bài 5(25/16 SGK):

a) x 1 , 7  2 , 3

Trang 6

3 , 2 7 , 1

4

x x

3

1 4

1 4

- GV củng cố lại kiến thức giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Củng cố lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

4 Hướng dẫn học bài ở nhà (2')

- Xem lại các bài tập đã làm

- BTVN: 26(b, d) trang 17 SGK; bài 28b, d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 4: ÔN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc.

Trang 7

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học

2 Hoc sinh: Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5')

Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

Trả lời: Đ/n: sgk/84

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Kiểm tra hai đường thẳng vuông góc (10')

Bài 17 SGK/87:

- GV hướng dẫn HS đối với

hình a, kéo dài đường thẳng

a’ để a’ và a cắt nhau

- HS dùng êke để kiểm tra

và trả lời

Hs dùng thước kẻ đểkiểm tra

dụng cho bài này

Bài 19: Vẽ lại hình 11 rồi

Lần lượt đọc đề bài

Suy nghĩ và thảo luậntìm cách giải

Lần lượt lên bảngtrình bày và giải thíchcách làm

Nhận xét cách làm bàicủa bạn

Bài 18:

Bài 19:

- Vẽ d1 và d2 cắt nhau tạiO: góc d1Od2 = 600

Trang 8

bờ chứa tia Ox v khơng

chứa Oz, vẽ tia Ot: ·xOt=

·yOz Chứng minh OzOt

GV giới thiệu cho HS

phương pháp chứng minh

hai đường thẳng vuông góc

và cho HS suy nghĩ làm

bài 3 em làm xong trước

được chấm điểm GV gọi

một HS lên trình bày

2 HS lên bảng làm bài

Đọc đề bài và thảoluận nhóm

Đại diện nhóm trìnhbày

Nhận xét

- Vẽ I, I’ là trung điểm của

AB, BC

- Vẽ d, d’ qua I, I’ vàdAB, d’BC

- Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết

- Chuẩn bị bài 3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIÊT 5: ÔN TẬP LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Trang 9

- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũythừa

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Hoc sinh: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

x

(y  0)

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên (20')

- GV: Đặt vấn đề

Tương tự đối với số tự

nhiên hãy ĐN lũy thừa bậc

= an/bn

Bài 1(- 0,5)2 = 0,25(- 52 )2 = - (1258 )

Trang 10

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5 4 5

4 5

5

4 4

d)= 5 53

10

. 445

6

=  55 4 4

5 3

3 2 5

= 5 45 4 4 4

5 3 3

3 2 5

=

 3

5

2 9

Bài 3 (42/23 SGK):

Tìm số tự nhiên n, biết:a) n

2

16

=2  2n = 16: 2 = 8  2n = 23  n = 3a)  

81

3 n

 = - 27  (- 3)n = 81.(- 27)= (-3)4.(- 3)3

 (- 3)n = (- 3)7  n = 7c)8n: 2n = 4

(8: 2)n = 4 4n = 41

n = 1Hoạt động 2: Ôn tập lũy thừa của lũy thừa (15')

GV cho HS lm vào tập và

nhắc lại các dụng cụ sử

dụng cho bài này

Để tính lũy thừa của lũy

thừa ta làm như thế nào?

Trang 11

GV củng cố toàn bộ kiến thức luỹ thừa của một sỗ hữu tỉ

4 Hướng dẫn về nhà (2')

Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa

BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT

_

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 6: ÔN TẬP CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU

Trang 12

1 Kiến thức:

- HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có mộtcặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai góc so le trong còn lại bằng nhau, hai gócđồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Nhận biết về góc so le trong Góc đồng vị (15')

GV yêu cầu HS vẽ đường

- µA 1 và µB 3; µA 4 và µB 2 đượcgọi là hai góc so le trong

- µA 1 và µB 1; µA 2 và µB 2; µA 3 và

µB 3; µA 4 và µB 4

Hoạt động 2: Ôn tập về tính chất (25')Y/c hs nêu lại tính chất

Yêu cầu học sinh làm bài

HS suy nghĩ làmbài

2 Tính chất:

Nếu đường thẳng c cắt haiđường thẳng a và b và trongcác góc tạo thành có một cặpgóc so le trong bằng nhau thì:a) Hai góc so le trong

còn lại bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

Bài 17 SBT/76:

Trang 13

tập 17 (SBT 76)

GV nhận xét

HS suy nghĩ làmbài

3 Luyện tập củng cố (3')

GV củng cố lại kiến thức toàn bài

4 Hướng dẫn về nhà (2')

- Gợi ý và hướng dẫn HS làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

- Nắm chắc nội dung lí thuyết của bài và đọc trước nội dung bài mới

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIÊT 7: ÔN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (20')Nhắc lại thế nào là một tỉ lệ

tỉ số

- 1 HS lên bảng so sánh

Trang 14

- Hãy cho biết đâu là tính

chất cơ bản của tỉ lệ thức

HS trả lời

a)Tính chất 1(t/c cơ bản)Vậy

d

b c

a

 ; b da c ; d ca b.Hoạt động 2: Bài tập vận dụng (20')

- Yêu cầu làm bài 2 trang

23 vở BT in

Tìm x:

a)2,5: 7,5 = x:

5 3

1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức

- 2 HS lên bảng làm BT

- 1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết được

a)7,5 x = 2,5

5

3

= 2,5 0,6

vậy x = 2,57,.50,6 = 03,6= 2b)x

16 3

9 8 = 2 3

Bài 51/28 SGK:

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

 ; 42,813,,56;

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

 x =  32,.627  x = - 15b)- 0,52: x = - 9,36: 1,38  x (- 9,36) = - 0,52 16,38

x =  0,529,.3616,38 = 0,91

3 Luyện tập củng cố (3')

GV củng cố kiến thức toàn bài

4 Hướng dẫn về nhà (2')

Trang 15

- Gợi ý và hướng dẫn HS làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.

- Nắm chắc nội dung lí thuyết của bài và đọc trước nội dung bài mới

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

2 Kỹ năng: Vận dụng dấu hiệu vẽ thành thạo hai đường thẳng song song.

3 Thái độ Cẩn thận, chú ý, chính xác khi vẽ hình.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc

2 Hoc sinh: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc

Trang 16

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong giờ ôn tập)

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10')

- Nhắc lại thế nào là hai

đường thẳng song song?

- Nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song

song

- Nêu cách vẽ hai đường

thẳng song song

Nhắc lạiNêu dấu hiệu

Nêu cách vẽ

*Định nghĩa:

- Dấu hiệu nhận biết

- Vẽ hai đường thẳng songsong

Nêu yêu cầu của bài tập?

Xét xem vị trí của điểm O’

và góc xOy ?

Hãy vẽ góc trong trường

hợp O’ nằm trong góc ?

Đo xem 2 góc đó có bằng

nhau hay không ?

GV: Cặp góc như vậy được

gọi là góc có cạnh tương

ứng song song

Tương tự với điểm O’ nằm

ngoài góc hãy vẽ và đo ?

HS trả lời

HS thực hiện

- Vẽ hai góc đồng vịbằng nhau

le trong với ·xAB

- Vẽ By là tia đối của tiaBy’ ta được y’y // xx’ C

y B y’

60 0 (

x’ ) 60 0 x A

Bài tập 29 SGK – 92

a) O’  xOy y y’

0’ x’

Trang 17

GV: Chốt lại kiến thức cơ

bản thông qua bài tập

xOy = x’O’y’

b O’  xOy y’

0’ x’

y

0 x

3 Luyện tập - Củng cố toàn bài (8')

GV củng cố lại kiến thức toàn bài

4 Hướng dẫn về nhà (2')

- Học bài, ôn lại các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

Tiết 9: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức;

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10')

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

Trang 18

lên bảng làm 2 câu

- Cho hs nhận xét bổ sung

nếu có

Cho hs làm bài 61, sgk/31

thảo luận theo nhóm

nhóm nào xong trước thì

được lên bảng trình bày

- HS hoạt động nhóm bài 61

- nhóm xong trước

cữ đại diện lên bảngtrình bày

- HS tập dượt phần diễn đạt này

- HS nêu cách làm

- Một hs lên bảng làm

0, 45 0,6750,675 : 0, 45 1,5

x

x x

; 3 2

z y y x

z y z y

35 2

70 6 8 6 7 8

vậy a= 35.9= 315 b= 8.35 =280

c = 7.35=245 ; d= 6.35=210

3 Luyện tập củng cố (3')

- GV củng cố lại kiến thức toàn bài

- Nhấn mạnh những điểm cần chú ý trong bài

4 Hướng dẫn về nhà (2')

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị bài ôn tập tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 20

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 10: TIÊN ĐỀ ƠCƠLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1 Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc

2 Hoc sinh: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu hỏi: Nêu dấu hiệu nhận biết và cách vẽ hai đường thẳng song song?

Đáp án: Trả lời như SGK- 92

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (5')

- Hãy nhắc lại nội dung tiên

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Bài toán cho biết gì

- Nếu a // b suy ra được

HS thực hiện

Nêu các kiến thức đãvận dụng

Trang 21

Bài toán cho gì ? yêu cầu

Trang 22

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 11: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (5')

- Nhắc lại điều kiện để

một phân số viết được

hs tự làm câu b và cgọi một hs lên bảng

Bài 70: Viết về dạng phân số tối giản:

25

78 12

, 3 )

; 25

32 28 , 1 )

250

31 124

, 0 )

; 25

8 32 , 0 )

b a

Bài 71: viết về dạng số thập phân

) 001 ( , 0 999

1 );

01 ( , 0 99

Trang 23

b)VD: a=- 35; a=- 35,2; a= - 35,(12)

3 Luyện tập củng cố (4')

GV củng cố kiến thúc toàn bài

4 Hướng dẫn về nhà (1')

Gợi ý và hướng dẫn HS làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

Nắm chắc nội dung lí thuyết của bài và chuận bị tiết luyện tập

Trang 24

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

Tiết (TKB): Lớp 7C Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 12: ÔN TẬP VỀ ĐỊNH LÍ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết diễn đạt định lý dưới dạng: “nếu …thì……”

2 Kỹ năng: Biết minh họa định lý trên hình vẽ, viết giả thiết- kết luận bằng ký

hiệu Bước đầu tập chứng minh định lý

3 Thái độ: Tự giác tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (5')

3- (2)4- 2 góc đối đỉnh5- GT

6- 2 góc đối đỉnh7- (3)

HS nhận xét

Bài tập: y

x' o x y'

GT: xx’ cắt yy’ tại O

·xOy = 900

Trang 25

? Hãy trình bày cách ngắn

gọn hơn

? Nhận xét bài làm của bạn

GV: Lưu ý khi trình bày

chứng minh trình bày theo

=> · 'x Oy = 90' 0

Tương tự: ·y'Ox·x Oy'(đối đỉnh)

=> · 'y Ox = 900

=> · 'x Oy = 90' 0

Tương tự: ·y'Ox·x Oy'(đối đỉnh)

=> · 'y Ox = 900

3 Luyện tập củng cố (4')

- Yêu cầu học sinh nhắc lại những nội dung kín thức đã vận dụng làm bài tập

- Nhận xét trả lời và chốt kiến thức trọng tâm của bài

1 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo quy ước làm tròn số Sử dụng đúng

các thuật ngữ trong bài

2 Kỹ năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài tập thực tế, vào việc

tính giá trị biểu thức, vào đời sống hành ngày

3 Thái độ: Cẩn thận, say mê học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Trang 26

1 Giáo viên: MTBT- thước dây

2 Hoc sinh: MTBT- thước dây

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

; c) 11

3 4

- Gọi 1 học sinh lên bảng

Bài 99 (SBT)a) 3 1,666 1,67

154 , 0 364 , 2 49 , 1 3013 ,

31 , 9 3090 ,

Trang 27

GV nhận xét

GV yêu cầu HS làm tiếp

BT 81 (SGK)

Gọi học sinh đứng tại chỗ

làm miệng bài toán

c) 6730 : 48  7000 : 50  140Bài 81 (SGK)

a) 14 , 61  7 , 15  3 , 2

11 3 7

15   

Hoặc: 14 , 61  7 , 15  3 , 2

 10 , 66  11

b) 7 , 56 5 , 173  8 5  40

Hoặc:

10788 , 39 173 , 5 56 ,

 39c) 73 , 95 14 , 2  5 , 2077  5

Hoạt động 3: Một số ứng dụng của làm tròn số vào thực tế (8')

GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài BT 78 (SGK)

- Khi ta nói ti vi 21 in có

nghĩa như thế nào ?

H: 1 in dài bao nhiêu cm ?

21 in tương đương bao

Bài 78 (SGK)

) ( 54 , 2 ) (

1in  cm

Đường chéo màn hình của

ti vi tính ra cm là:

) ( 53 34 , 53 21 54 ,

Trang 28

1 Kiến thức: Củng cố định lý tổng ba góc trong tam giác, tính chất về góc trong tam giác vuông, định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng suy luận.

3 Thái độ: Tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy logíc, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước thẳng - thước đo góc - bảng phụ

2 Học sinh: Thước thẳng - thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Không

2 B i m i ài mới ới

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Củng cố lí thuyết (10')

1) Phát biểu vẽ hình viết

GT, KL định lí tổng ba góc

của một tam giác?

2) Nêu định lí về mối quan

hệ giữa hai góc nhọn trong

một tam giác vuông? Vẽ

tam giác có hai góc tù hoặc

hai góc vuông được hay

Cả lớp chia làm

ba nhóm

- Nêu mối quan

hệ giữa hai gócnhọn trong mộttam giác vuông

- Lên bảng vẽhình và viết giảthiết kết luận

- Vẽ tam giácABC

- Quan sát, trảlời

3 Định lí về tính chất góc ngoài của một tam giác

Hoạt động 2: Bài tập luyện kĩ năng (30')

Trang 29

Trình bày bài mẫu thông

qua hệ thống câu hỏi dẫn

- Xem hướng dẫn giải

- Lên bảng trìnhbày, cả lớp cùngthực hiện sau đóđối chiếu nhận xétkết quả

- Thực hiện theo nhóm

+) Tính số đo các góc x, y trên mỗi hình vẽ

Hình 51

y x

K I

H

A

Trang 30

- Nhận xét kết quả

3 Củng cố (3')

Chốt lại kiến thức đã học của bài về:

+ Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

+ Luôn tính được độ lớn góc còn lại của một tạm giác khi biết:

Một góc nhọn nếu đó là tam giác vuông

Hai góc nếu đó là tam giác nhọn hoặc tam giác tù

Lưu ý nắm vững tính chất góc ngoài của một tam giác để tính độ lớn các góc cònlại hoặc những bài toán liên quan sau này

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2’)

- Học bài và xem lại các bài tập

- Ôn tập các kiến thức về góc của tam giác đã học

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

Tiết (TKB): Lớp 7C Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 15: ÔN TẬP VỀ SỐ VÔ TỈ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ mối quan hệ giữa các tập hợp số

đã học (N, Z, Q, I, R)

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x

và tìm căn bậc hai dương của một số

HS thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N - > Z, Q, R

3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú trong giờ học

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

2 Hoc sinh: Chuẩn bị các bài tập theo yêu cầu của GV

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5')

HS1: Điền vào chỗ trống các dấu , ,  cho thích hợp:

N I Q

Z R

5

1 3

1

 Trả lời:

229

Q I N

 

1135

R Z

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Dạng bài so sánh các số thực (15')

- GV yêu cầu HS làm BT

91

- Nêu quy tắc so sánh hai

số âm ?

Vậy ta điền số nào vào chỗ

trống trong mỗi trường hợp

HS trả lời

HS làm bài tập, đọc kết quả

Một HS đứng tại chỗ làm miệng phần a,

BT 92

HS tính GTTĐ của từng số rồi sắp xếp chúng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

HS làm BT 122 (SBT)

HS nhắc lại quy tắc chuyển vế - > áp dụng làm bài tập

*Dạng 1: So sánh các số thực

 3 , 2; 1;  21 ; 7 , 4; 0;

5 , 1

a)Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

2 , 3

4 , 7

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các GTTĐ của chúng

4 , 7 2 , 3 5 , 1 1 2

x y y

x 

 (1)

* y 6 , 8 z 6 , 8

8 , 6 8 ,

Hoạt động 1: Dạng bài tính giá trị biểu thức (20')

GV yêu cầu HS làm tiếp

91 , 8 4 : 64 , 35

2 , 0 8 , 3 : 36 36 , 0

5

Trang 32

HS suy nghĩ chọn đáp án

119 90

144 25

5

8 18

5 5

18 5

26 18 5

5

4 2

9 7

25 125

182 18 5

a) X  144 ?A) 72 B) 12 C)  12

8 , 3

6 , 7 2

7 , 2 9 , 4 2

b)

 5 , 6x 2 , 9x 3 , 86   9 , 8

 22,,77x x 59,,9483,86x2,2

Bài 94: Hãy tìm các tập hợp

Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

Tiết (TKB): Lớp 7C Ngày giảng:………… …Sĩ số:………Vắng:…

TIẾT 16: ÔN TẬP HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

Trang 33

- Biết viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhau theo quy ước Từ 2  bằng nhau biếtsuy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng nhau.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phán đoán, nhận xét để kết luận tam giác bằng

nhau

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng, các góc

bằng nhau

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Thước, compa, thước đo góc

2 Học sinh: Thước, com pa, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút

? Phát biểu định lý tổng 3 góc trong 1 tam giác

Trả lời: Định lí: Tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (5 Phút)

- Nhắc lại định nghĩa hai

tam giác bằng nhau ?

B’ C’

Hai tam giác ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau

Hoạt động 2: Bài tập (30 phút)

GV: Bảng phụ Bài tập 10/

SGK / 111

? Để biết 2 tam giác đó có

bằng nhau không dựa vào

 AB = DM = 3 cm

AC = DN = 4 cm

BC = MN = 6 cmChu vi tam giác BAC là:

AB + BC + AC = 3 + 4 + 6

Trang 34

GV kết luận

= 13 (cm)Chu vi tam giác MDN là:

TIÊT 17: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về tỉ lệ thức cho HS

2 Kỹ năng: Giúp HS có kỹ năng làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận

và chia tỉ lệ

3 Thái độ: HS tích cực tự giác trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5')

Câu hỏi: Định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ thuận

BT: Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số

tỉ lệ 5 Hỏi x có tỉ lệ thuận với z không ? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Đáp án: HS nêu định nghĩa như SGK

BT: x tỉ lệ thuận với z, hệ số tỉ lệ là4

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Bài toán 1 (10')

- GV nêu bài toán 1: Hai

thanh kim loại đồng chất có

thể tích là 10cm3 và 15cm3

Hỏi mỗi thanh nặng bao

nhiêu gam? Biết rằng khối

lượng của hai thanh là

222.5g

Tương tự như vậy, GV yêu

cầu HS làm tiếp ?1 (SGK)

HS đọc đề bài và làm (SGK) vào vở

Một HS lên bảng trìnhbày lời giải BT

HS lớp nhận xét, bổ sung

1 Bài toán 1:

Giải Gọi khối lượng của 2 thanh kim loại đồng chất

là m1 (g) và m2(g)Theo bài ra ta có:

m1m2  222 , 5 (g)

Do khối lượng và thể tích của vật là 2 đại lượng tỉ lệ thuận nên:

15 10

Trang 35

- Gọi một HS lên bảng

trình bày bài giải

- GV giới thiệu nội dung

chú ý

GV kết luận

số bằng nhau ta có:

9 , 8 25

5 , 222 15 10 15 10

2 1 2 1

Hoạt động 2: Bài toán 2 (25')

GV yêu cầu HS đọc đề bài

giải tiếp bài toán

GV kiểm tra và kết luận

- GV dùng bảng phụ nêu

BT 5 (SGK)

Hai đại lượng x và y có tỉ lệ

thuận không ? Vì sao ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

và làm BT 6 (SGK)

- Giả sử x (m) dây nặng y

(g) Hãy biểu diễn y theo x ?

- Cuộn dây dài bao nhiêu

mét biết nó nặng 4,5 (kg) ?

- HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài BT 2 (SGK)

HS trả lời

- Một HS lên bảng giải tiếp

HS lớp nhận xét, bổ sung

HS làm bài tập 5 (SGK)

+ Đọc yêu cầu đề bài+ Quan sát bảng giá trịcủa 2 đại lượng

- >Nhận xét y và x có phải là hai đại lượng tỉ

lệ thuận hay không

- HS đọc đề bài BT 6

HS nhận xét được khối lượng và chiều dài cuộn dây là 2 đại lượng tỉ lệ thuận

Theo bài ra ta có:

3 2 1

c b a

0 0 0

0 0 0

0 0

90 30 3 30

3

60 30 2 30

2

30 30 1 30

1

30 6

180 3 2 1 3 2 1

b b

a a

c b a c b a

* Bài tập Bài 5 (SGK)

a) x và y tỉ lệ thuận Vì:

9 5

5 4

4 3

3 2

2 1

y x

y x

y x y

b) x và y không tỉ lệ thuận.Vì

y

25 1

4500 4500

25 1

g x

Ngày đăng: 30/03/2019, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w