Mục tiêu: 1.Kiến thức:- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/phút,bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. Muốn biết số
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: 11/12/2010 Ngày giảng: 13/12/2010 Tiết 1: Tiếng việt
Ôn tập (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 80
tiếng/phút),bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung
2.Kĩ năng: - Thuộc đợc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì 1.
- Hiểu nội dung chíng của từng đoạn, nội dung của cả bài Nhận biết đợc các nhân vật
trong bài tập đọc là chuyện kể thuộc hai chủ điểm: Có chí thì nên, Tiếng sáo diều.
HS khá:- Đọc tơng đối lu loát,diễn cảm đợc đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ đọc trên 80 tiếng/ phút)
TC TV: - Đọc diễn cảm
3.Thái độ: - HS nghiêm túc trong giờ học Chăm chú nghe giảng.
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên các bài TĐ, HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to kẻ sẵn BT2 để h/s điền vào chỗ trống
III Các HĐ dạy - học:
1 ÔĐTC:
2 KTBC:5’
- KT đọc bài Rất nhiều mặt trăng và trả lời
câu hỏi về ND bài
3 Bài mới
A GTB:2’
- Ghi đầu bài
B Kiểm tra TĐ và HTL: 18’’
- Cho từng hs lên bốc thăm chọn bài(sau khi
bốc thăm xem lại bài khoảng 1-2 phút)
- Đọc diễn cảm
- Cho hs đọc bài theo yc trong phiếu
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc cho hs
trả lời
- Nxét cho điểm
C HD làm bài tập 12’
Bài 2(T174): ? Nêu y/c?
- Nhắc hs chú ý: Chỉ ghi lại những điều cần
nhớ về các bài TĐ là truyện kể
- Phát phiếu và bút dạ cho các nhóm yc các
nhóm thảo luận hoàn thành phiếu
- Yc đại diện các nhóm trình bày
- Nxét, chữa bài
D Củng cố dặn dò 3’
- Hệ thống nd
- Nxét giờ học
- Yc về đọc lại các bài
- Cb bài sau
- 2hs
- KT 7 em
- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'
- đọc bài theo y/c trong phiếu
Trả lời câu hỏi
- 1hs đọc yc
- Nhận phiếu
- Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu
- Trình bày
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 2: Toán
Dấu hiệu chia hết cho 9
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Biết dấu hiệu chia hết cho 9.
2.Kĩ năng:- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống
đơn giản
Trang 2HS khá: - Làm bài tập 3,4 tr 97.
TC TV: Nhận biết số chia hết cho 9
3.Thái độ: HS có tính cẩn thận chính xác trong tính toán.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm
III Các HĐ dạy - học :
1 ÔĐTC:
2 KTBC:3’
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? cho VD?
3 Bài mới
A GTB:2’
- GT chuyển tiếp, ghi đầu bài
B HDHS phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 9
14’
- Cho hs nêu các VD về các số chia hết cho 9,
các số không chia hết cho 9 viết thành 2 cột
nh sgk
? Các số chia hết cho 9 có đặc điểm gì?
(Các số có tổng chữ số chia hết cho 9 thì chia
hết cho 9)
? Nêu VD số chia hết cho 9?
? Các số không chia hết cho 9 có đặc điểm
gì?(Các số có tổng chữ số không chia hết cho
9 thì không chia hết cho 9.)
? Nêu VD số không chia hết cho 9?
? Muốn biết 1 số có chia hết cho 2 hay 5
không ta căn cứ vào đâu?(Căn cứ vào các chữ
số tận cùng bên phải)
? Muốn biết 1 số có chia hết cho 9 không ta
căn cứ vào đâu?(Căn cứ vào tổng các chữ số
của số đó.)
- Cho HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9
C Thực hành 18’
Bài 1(tr 97)
? Nêu y/c?
- Nhận biết số chia hết cho 9
? Nêu cách làm bài?
- Cho hs làm bài cá nhân
- Nxét, chữa
Các số chia hết cho 9 là: 99, 108, 5643, 29
385
Bài 2( tr 97)
? Nêu y/c?
? Nêu cách thực hiện?
- Cho hs làm bài cá nhân
- Nxét, chữa
Các số không chia hết cho 9 là: 96, 7853,
5554, 1097
Bài 3 ( tr 97)
? Nêu y/c?
- Cho hs làm bài
- HD chữa:
VD: 531, 918, 729
- 2hs
- Hs lần lợt nêu VD và tìm thơng
- Trả lời câu hỏi, rút ra nhận xét
- 3hs nêu lại
- 1hs nêu
-Tính tổng các chữ số đó chia hết cho
9 thì chia hết cho 9
- Nhắc lại
- Chọn số có tổng các chữ số không chia hết cho 9
- 1hs nêu
- Làm vào vở, 2 h/s lên bảng
- 1hs nêu yc
- Làm vào vở, đọc BT
- Trả lời
- HS khá nêu y/c làm BT
Trang 3Bài 4 ( tr 97).
? Nêu y/c?
- Gợi ý h/s thử, chọn
- KQ đúng là: 315, 135, 225
D Củng cố dặn dò 3’
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9?
NX giờ học
- Yc về học bài, CB bài sau
- HS khá thực hiện
- Nghe, thực hiện
Tiết3: Thể Dục
Đi nhanh chuyển sang chạy.
Trò chơi " Chạy theo hình tam giác"
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hành, đi nhanh chuyển sang chạy Yêu
cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác
- Học trò chơi "Chạy theo hình tam giác" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ
động
2.Kĩ năng: - Thực hiện đi nhanh dần rồi chuyển sang chạy một số bớc, kết hợp đánh
tay nhịp nhàng
- HS khá thực hiện chính xác ĐT
- TC TV: HS đọc tên trò chơi
3.Thái độ: Nghiêm túc trong khi luyện tập.
II Địa điểm - phơng tiện :
- Sân trờng, 1 cái còi, kẻ vạch
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Nội dung
1 Phần mở đầu:6’
- Nhận lớp, phổ biến NV và yêu cầu
- Chạy chậm 1 hàng dọc
- Trò chơi "Tìm ngời chỉ huy"
- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối,
vai, hông
2 Phần cơ bản:25’
a) Đội hình đội ngũ và bài tập RLTTCB
- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi
nhanh trên vạch kẻ thẳng và chuyển sang
chạy
b) Trò chơi " Chạy theo hình tam giác"
3 Phần kết thúc:8’
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống bài
- NX giờ học: Ôn luyện các BTRLTTCB
đã học ở L3
Pp tổ ch ức
GV
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
- HS thực hành
- Cán sự điều khiển lớp TH
- Tập theo tổ
- Thi đua giữa các tổ
- Khởi động các khớp
- Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, chơi thử
- Chơi chính thức
GV
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
Tiết4: lịch sử
Kiểm tra định kì cuối kọc kì I
Trang 4Ngày soạn: 12/12/2010 Ngày giảng: 14/12/2010 Tiết1: Toán
Dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Biết dấu hiệu chia hết cho 3.
2.Kĩ năng:- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống
đơn giản
- HS khá làm bài tập 3,4 tr 98
TC TV: Nhận biết số chia hết cho 3
3.Thái độ: HS vận dụng để tính toán chính xác.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm
III Các HĐ dạy - học:
1 ÔĐTC:
2 KTBC:3’
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? Nêu 2 ví dụ
về số có 3 chữ số chia hết cho 9
3 Bài mới
A GTB:2’
- Giới thiệu bằng lời, ghi đầu bài
B HDHS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3:
12’
- GV ghi bảng phép tính các số chia hết cho
3 và số không chia hết cho 3 yc HS nêu kết
quả
- GV trình bày bảng nh sgk
63 : 3 = 21 91 : 3 = 30 (d 1)
Ta có: 6 + 3 = 9 Ta có 9 + 1 = 10
9 : 9 = 1 10 : 3 = 3 (d 1)
123 : 3 = 41 125 : 3 = 41 (d 2)
Ta có:1 + 2 + 3 = 6,Ta có: 1 +2 + 3 = 8
6 : 3 = 3 8 : 3 = 2 (d 2)
? Các số chia hết cho 3 có đặc điểm gì?
( Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3
thì chia hết cho 3.)
? Các số không chia hết cho 3 có đặc điểm
gì?
(Các số có tổng các chữ số không chia hết
cho 3 thì không chia hết cho 3.)
- GV ghi bảng dấu hiệu chia hết cho 3
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho ví dụ
C Thực hành 20’
Bài 1( tr 98)
? Nêu y/c?
- Nhận biết số chia hết cho 3
- HD nhận xét, chữa
a) Số chia hết cho 3 là: 231, 1872, 92313
b) Số chia hết cho 9 là: 1872, 92313
c) Số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho
9 là: 231
- 2hs nêu
- Qsát
- Lần lợt nêu kq
- 2hs nêu
- 2hs nêu
- 2hs đọc
- Nhiều hs nêu
- 1hs nêu
- Làm vào vở Đọc bài tập
Trang 5? Làm thế nào để em biết đợc số chia chia
hết cho 3 và không chia hết cho 3?
Bài 2 ( tr 98)
? Nêu y/c?
? Muốn biết số không chia hết cho 3 em làm
thế nào?(Lấy tổng các chữ số chia cho 3 mà
không chia hết là số không chia hết cho 3.)
- Nxét, chữa: Các số không chia hết cho 3 là:
502, 6823, 55553, 641311
Bài 3(tr 98)
? Nêu yêu cầu?
- Nxét, chữa
- Số có 3 chữ số chia hết cho 3 là: 243, 204,
162
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
4.CC- DD:
- Nhận xét, dặn dò
BTVN: 4
CB bài sau
- Giải thích
- Làm vào bảng nhóm
- Trình bày
- Nxét
- 1hs nêu yc
- Trình bày
- Nxét
- Trả lời
- Thực hiện
Tiết 2: tiếng việt
Ôn tập (Tiết2)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 80
tiếng/ phút) , bớc đầu biết đọc dễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung
2.Kĩ năng:- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học( BT2), bớc
đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc( BT3)
HS khá thuộc đợc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì 1
TC TV: Đặt câu
3.Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài.
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên các bài TĐ- HTL đã học trong HKI
- Bảng phụ viết ND bài tập 3
III Các HĐ dạy- học :
1 ÔĐTC:
2 KTBC:3’
- KT đọc bài tập đọc đã học
3 Bài mới
A GTB:1’
- GTTT, ghi đầu bài
B Kiểm tra TĐ- HTL: 18’
- Cho từng hs lên bốc thăm chọn bài(sau khi
bốc thăm xem lại bài khoảng 1-2 phút)
- Cho hs đọc bài theo yc trong phiếu
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc cho
hs trả lời
- Nxét cho điểm
C HD làm bài tập 15’
Bài 2(T174) : Nêu y/cầu?
- Cho hs làm bài vào VBT
- Đặt câu
- Cho hs nối tiếp đọc câu đã đặt đợc
VD: a Nguyễn Hiền rất có chí
b Lê-ô-nác - đô Đa-vin- xi kiên nhẫn, khổ
- 2hs
- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'
- đọc bài theo y/c trong phiếu
Trả lời câu hỏi
- Làm vào vở
- Đọc bài nối tiếp mỗi em một câu, NX
Trang 6công luyện vẽ mới thành tài.
c Xi- ôn - cốp- xki là ngời tài giỏi, kiên trì
hiếm có
d Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ
e Bạch Thái Bởi là nhà kinh doanh tài ba,
chí lớn
Bài 3(T174) : ? Nêu y/c?
- HD hs đọc lại bài tập đọc “Có chí thì nên”
nhớ lại các câu thành ngữ, tục ngữ đã học đã
biết để chọn viết vào phù hợp với từng tình
huống
- Yc hs làm bài theo nhóm vào bảng phụ
- Yc các nhóm trình bày
- Nxét KL :
a Nếu bạn em có quyết tâm học tập, rèn
luyện cao?
- Có chí thì nên
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Nguời có chí thì nên
Nhà có nền thì vững
b Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó khăn?
- Chớ thấy sóng cả tay chèo
- Lửa thử vàng thử sức
- Thất bại là mẹ thành công
c Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo ngời
khác?
- Ai ơi đã quyết thì hành mới thôi
- Hãy lo bền chí câu cua mặc ai
D Củng cố dặn dò 3’
- Hệ thống nd
- NX giờ học
- 1hs đọc
- Đọc thầm bài tập đọc, nắm cách làm
- Làm bài theo nhóm
- Trình bày
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
Tiết3: mĩ thuật ( GV mĩ thuật dạy)
Tiết4: tiếng việt
Ôn tập (Tiết3)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 80
tiếng/phút), bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ với nội dung Thộc đợc 3
đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì 1
2.Kĩ năng:- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện, bớc đầu viết
đ-ợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền( BT 2)
HS khá:- Viết kết bài mở rộng
TCTV: Trả lời câu hỏi đoạn bài đọc
3.Thái độ: Yêu thích viết văn
II Đồ dùng :
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
- Bảng phụ viết sẵn ND hai cách mở bài, kết bài
III Các HĐ dạy - học :
1 ÔĐTC:
2 KTBC:3’
- KT đọc bài tập đọc
3 Bài mới
A GTB:2’
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
- 2hs
Trang 7B Kiểm tra tập đọc và HTL: 15’
- Cho từng hs lên bốc thăm chọn
bài(sau khi bốc thăm xem lại bài
khoảng 1-2 phút)
- Cho hs đọc bài theo yc trong phiếu
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa
đọc cho hs trả lời
- Nxét cho điểm
Bài 2(T175): 17’
? Nêu yêu cầu?
- " Kể chuyện ông Nguyễn Hiền"
Em hãy viết:
a) Mở bài theo kiểu gián tiếp
b) Kết bài theo kiểu mở rộng
- Cho hs đọc thầm truyện “Ông
Trạng thả diều” T.104
- GV treo bảng phụ
- Cho hs đọc ND cần ghi nhớ về 2
cách mở bài trên bảng phụ
- Viết kết bài mở rộng
- Yc hs làm việc cá nhân: Mỗi em
viết phần mở bài gián tiếp, phần kết
bài mở rộng cho câu chuyện về ông
Nguyễn Hiền
- Yc hs đọc trớc lớp
- Nxét, chữa
C Củng cố dặn dò 3’
- Hệ thống nd
- NX tiết học
- Ghi nhớ ND của BT 2 hoàn chỉnh
bài tập 2 vào vở
- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'
- đọc bài theo y/c trong phiếu
Trả lời câu hỏi
- 2hs đọc yc
- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều
- 2hs đọc
- HS viết bài vào nháp - vở
- Nối tiếp nhau đọc các mở bài
- Nối tiếp nhau đọc các kết bài
- NX, bổ sung
- Nghe
- Thực hiện
Chiều
Tiết 1: Đạo Đức
Thực hành kĩ năng cuối học kì I.
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Củng cố KT về hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, biết ơn thầy giáo cô giáo,
yêu lao động
2.Kĩ năng: Thảo luận nhóm, đóng vai tình huống thực hiện các hành vi chuẩn mực đạo
đức
-HS khá: Đóng vai
-TCTV: Đọc các ý kiến
3.Thái độ: HS áp dụng bài học vào c/s hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, biết ơn thầy giáo
cô giáo, yêu lao động
II Chuẩn bị:
- Phiếu (HĐ1), Tranh sgk
III Các HĐ dạy học:
1 ÔĐTC:
2 KTBC:3’
- Yc hs nêu tên các bài đạo đức đã học
3 Bài mới
A GTB:1’
- Bằng lời, ghi đầu bài
B TH:
- 2hs nêu
Trang 8- HĐ1: Làm việc cá nhân.(Bài 1)7’
*MT: Củng cố cho hs chuẩn về kĩ năng,
hành vi về về hiếu thảo với ông bà, cha
mẹ, biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao
động
- Phát phiếu học tập cho hs và nêu yc:
Hãy ghi chữ Đ vào trớc ý đúng, chữ s vào
trớc ý sai
- Bổ sung và chốt lại ý kiến đúng:
+ý kiến đúng là: a, c, d
+ý kiến sai là: b, e
- HĐ2: 10’
Làm việc theo nhóm
*MTHS biết lựa chọn cách giải quyết,
cách ứng sử phù hợp trong tình huống
- Đóng vai
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận và đóng vai theo nội dung
tình huống trong một tranh
- Mời các nhóm lên đóng vai
Nxét, KL: Tình huống 1 cần quét nhà thay
cho mẹ
+Tình huống 2: Cần chúc mừng cô giáo
một cách chân thành và lễ phép
- HĐ3: 12’
Trò chơi phóng viên
*MT: Tạo cơ hội cho hs trình bày ý kiến
cá nhân về những vấn đề liên quan đến
các chủ đề đạo đức đã học
- Chia nhóm và HD hd cách chơi trò chơi
“Phóng viên”
- Nxét, đánh giá và khen những hs có câu
hỏi và trả lời phỏng vấn hay nhất
C Củng cố dặn dò 2’
- Hệ thống nd
- Nxét giờ học
- Yc về nhà: Su tầm tranh ảnh các bài thơ,
bài hát , theo các chủ đề đạo đức
- Làm việc cá nhân với phiếu bài tập
- Trình bày ý kiến
- Nxét, trao đổi
- Các nhóm làm việc, qsát tranh, thảo luận và lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong tình huống và CB đóng vai
- 2nhóm lên đóng vai
- Nxét và trao đổi về cách ứng xử đóng vai của các nhóm
- Nghe
- Thảo luận nhóm và CB nội dung phỏng vấn theo gợi ý của gv
- Cử một bạn làm phóng viên đi phỏng vấn theo nội dung tình huống trong tranh
- Thực hành chơi
- Nxét, đánh giá
- Nghe
- Thực hiện
Tiết2: luyện tv
Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 80
tiếng/phút), bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ với nội dung Thộc đợc 3
đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì 1
2.Kĩ năng:- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện, bớc đầu viết
đ-ợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền( BT 2)
HS khá:- Viết kết bài mở rộng
TCTV: Trả lời câu hỏi đoạn bài đọc
3.Thái độ: Yêu thích viết văn
Tiết3: luyện toán
Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Biết dấu hiệu chia hết cho 3.
Trang 92.Kĩ năng:- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống
đơn giản
- HS khá làm bài tập 3,4 tr 98
TC TV: Nhận biết số chia hết cho 3
3.Thái độ: HS vận dụng để tính toán chính xác.
Ngày soạn: 13/12/2010 Ngày giảng: 15/12/2010 Tiết1:tiếng việt
Ôn tập (Tiết 4)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 80
tiếng/ phút)
2.Kĩ năng:-Nghe – viết đúng bài CT, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng
bài thơ 4 chữ Đôi que hàn
- HS khá trả lời đung các câu hỏi trong các bài học
- TCTV: Đọc bài CT
3.Thái độ:Nghiêm túc trong giờ học
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
- Bảng phụ kẻ hai bảng để HS làm BT 2
III Các HĐ dạy - học :
1 ổn định lớp
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu tiết học và ghi bài lên
bảng
b) Kiểm tra đọc:
-Tiến hành tơng tự nh tiết 1
c) Nghe-viết chính tả:
* Tìm hiểu nội dung bài thơ:
- Đọc bài thơ Đôi que đan
-Yêu cầu HS đọc
-Hỏi: Từ đôi que đan và bàn tay của chị
em những gì hiện ra?
-Theo em hai chị em trong bài là ngời nh
thế nào?
* Hớng dẫn viết từ khó
-HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính
tả và luyện viết
* Nghe-viết chính tả
* Soát lỗi, chấm bài
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét bài viết của HS
-Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ Đôi que
đan và chuẩn bị bài sau
- HS hát
-HS lắng nghe
-HS thực hiện
-Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng
+Những đồ dùng hiện ra từ đôi que đan
và bàn tay của chị em: mũ len, khăn, áo của bà, của bé, của mẹ cha
+Hai chị em trong bài rất chăm chỉ, yêu thơng những ngời thân trong gia đình -Các từ ngữ: mủ, chăm chỉ, giản dị, đỡ ngợng, que tre, ngọc ngà, …
- Viết CT
- Nghe
- Thực hiện
Tiết2:Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
Trang 101.Kiến thức:- Bớc đầu biết vận dụng đấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3,
vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một
số tình huống đơn giản
2.Kĩ năng:- Luyện tập giải các BT về dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
HS khá - Làm bài tập 4( tr 98)
TCTV: - Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9
3.Thái độ:- Rèn tính cẩn thận , chính xác cho HS
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm
III Các HĐ dạy - học :
1 ÔĐTC:
2 KTBC:3’
- KT dấu hiệu chia hết cho 3
3 Bài mới
A GTB:2’
- Ghi đầu bài
B Ôn bài cũ 7’
- Yc hs lần lợt nêu VD về các số chia hết
cho 2, các số chia hết cho 3, các số chia hết
cho 5, các số chia hết cho 9? Giải thích?
VD: - Các số chia hết cho 2 là:
54, 110, 218, 456, 1402
Vì các số có chữ số tận cùng là : 0, 2, 4, 6,
8
- Các số chia hết cho 3 là: 108, 639, 261,
198
Vì tổng các chữ số của các số này chia hết
cho 3
- Các số chia hết cho 5 là:
350, 455 vì các số tận cùng là 0, 5
- Các số chia hết cho 9 là: 387, 468, 936
Vì tổng các chữ số của các số này chia hết
cho 9
C Thực hành.25p
+ Bài 1 (tr 96)
Nêu y/c
- HD nhận xét, chữa
a) Các số chia hết cho 2: 4568, 66814,
2050, 900, 3576
b) Các số chia hết cho 5 là: 2050, 900,
2355
? Vì sao em biết các số đó chia hết cho 2,
chia hết cho 5?
Bài 3 ( tr 96)
Nêu y/c?
- Cho hs làm bài theo cặp rồi trình bày
- Nxét, chữa
a) 945
b) 225, 255, 285
c) 762, 768
Bài 4
Nêu y/c?
- Cho hs làm bài cá nhân
- 2hs
- 4hs nêu, mỗi hs nêu một ví dụ
- Giải thích
- Nxét
- Làm vào vở, đọc BT
- Nxét
- Giải thích
- Trao đổi nhóm đôi làm bài bảng nhóm
- Trình bày
- Nxét
- Làm bài cá nhân