HS nắm vững các quy tắc về phép khai phơng một tích , một thơng, và phép nhân chia căn thức bậc hai HS có kĩ năng vận dụng vào giải bài tập : Rút gọn ; thực hiện phép tính giải phơng trì
Trang 1Ngày soạn 21/8/2009 Ngày giảng 24/8/2009
tỉ
HS đợc giáo dục tính cẩn thận , khoa học qua việc trình bày bài làm
II Nội dung
Bài 1: Viết các số sau dới dạng bình phơng
Trang 2d/ 100
1
3
1 2
1
1
vµ 10 Bµi 5 : T×m x kh«ng ©m biÕt
a/ 2x= 6 b/ x+ 1> 3 c/ 2x+ 1< 3
Ngµy so¹n 291/8/2009 Ngµy gi¶ng 3/9-12/09/2009
TiÕt 2+3:
Trang 3Căn bậc hai , căn thức bậc hai Hằng đẳng thức A 2 = A
III.Mục tiêu
Học sinh nắm vững định nghĩa CBHSH của 1 số không âm ,hằng đẳng thức A2 =A
Biết vận dụng làm các bài tập : Thực hiện phép tính ; Rút gọn biểu thức; So sánh các số vô
Bài 9: Cho biểu thức
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai3
Trang 5HS nắm đợc định nghĩa tỉ số sin , COS , tg , cotg của góc nhọn
HS tìm ra đợc mối liên hệ giữa các tỉ số của một góc
HS biết sử dụng bảng lợng giác ( hoặc máy tính bỏ túi ) để tính tỷ số lợng giác của góc nhọn
2/ Tỉ số lợng giác của 1 số góc đặc biệt
2
3 2
3 2
2
22
1 2
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1/ Câu nào sau đay sai?
A sin600= cos300 B.tg450.cotg450=1 C tg150 =cotg850
2/ Biết sinα=3/4 vậy cosα bằng
A 1
4 B 5
4 C 3
4 D Đ/S khác 3/Kết quả của phép tính sin2600+cos2600=
8/ Các so sánh nào sau đây sai
A sin450 < tg 450 B Cos320 < sin320
C tg 300 = cotg 300 D Sin 650 = có 250
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A B=8cm sinC = 0,5
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai5
A
BA
CA
Trang 6Tính tỷ số lợng giác của góc B
Cách1: vì sinC = 0,5 nên góc C =300 → àB = 600
⇒ Sin600 = 3
2 ; cos600 = 0,5 Tg600 = 3 ; cotg600 = 1
3 Cách 2: SinC = AB 0,5
Bài 3:Cho ∆ABC AB =40cm ; AC = 58 cm : BC =42cm
1/∆ABC c ó vuông không ? vì sao?
2/ Kẻ đờng cao BH của ∆ABC
Trang 7HS nắm vững các quy tắc về phép khai phơng một tích , một thơng, và phép nhân chia căn thức bậc hai
HS có kĩ năng vận dụng vào giải bài tập : Rút gọn ; thực hiện phép tính giải phơng trình vô tỉ
II, Nội dung
Toán : Vận dụng quy tắc để tính
1/
4
1
9
3 3
+ + 4/ x x+2y+xy y+x y5/
1 4
4
1 2
b ab a
3 5
2
3 2
6 2 2 30 10 2
−
−
− +
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai7
Trang 9HS biết vận dụng các phép biến đổi để giải quyết các bài tập :thực hiện phép tính rút gọn biểu thức và các bài tập tổng hợp
HS đợc rèn tính cẩn thận ; Chuyên cần
II Nội dung
Bài tập trắc nghiệmCác khẳng định sau là đúng hay sai
Toán vận dụng công thứcBài 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
20; 63; 72; 500; 27
4Bài 2: Đa thừa số vào trong dấu căn
Trang 10Toán thực hiện phép tính1/ ( 28 2 3 − + 7) 7 + 84
HS nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
HS biết vận dụng các phép biến đổi để giải quyết các bài tập :thực hiện phép tính rút gọn biểu thức và các bài tập tổng hợp
HS đợc rèn tính cẩn thận ; Chuyên cần
ii Nội dung
Trang 11a Tìm điều kiện đểC có nghĩa
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai11
Trang 12HS n¾m v÷ng c¸c hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng
HS cã kü n¨ng vËn dông gi¶i quyÕt c¸c bµi tËp vÒ tÝnh to¸n vµ chøng minh
HS gi¶i quyÕt c¸c bµi tËp cã tÝnh øng dông trong thùc tÕ
Trang 13II Kiến thức cơ bản
Trong tam giác vuông
*cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối (hoặc cạnh huyền nhân với cos góc kề )
*cạnh góc vuông1 bằng cạnh góc vuông 2nhân với tg đối ( hoậc cạnh vuông2 nhân với cotg góc kề )
III Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = a ( a > 0) góc ABC =600
1/ Tính theo a độ dài AC ; BC
2/ Kẻ đơng cao AH của tam giác ABC Tính BH ; CH theo a
3/ Tính sinC , từ đó suy ra AH
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A
Đờng cao AH BiếtAB =4cm; góc B=600
Trang 142/ Chøng minh HK =AC sin·BAD
3/ TÝnh diÖn tÝch tø gi¸c AKCH biÕt ·BAD= 600, AB =4cm , AD =5cm
K
H
Trang 15
3/ Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
Trong tam giác vuông
*cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối (hoặc cạnh huyền nhân với cos góc kề )
*cạnh góc vuông1 bằng cạnh góc vuông 2nhân với tg đối ( hoậc cạnh vuông2 nhân với cotg góc kề )
III Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A ,
đơng cao AH Biết AB =6cm, BH =2cm Tính
Bài 2: Tỷ số hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 5 : 12 Độ dài cạnhk huyền là 39
cm Giải tam giác vuông ấy
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 16cm; AC =14 cm ; góc B bằng 600
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai15
Trang 16a/ Tính BC
b/ Tính diện tích ∆ABC
Gợi ý : Kẻ đờng cao AH ;Tính AH; BH trong tam giác
Vuông AHB; Tính HC trong tam giác vuông AHC
Từ đó suy ra BC ; Diện tích tam giác ABC
Bài 4: Cho tam giác vuông ABC , vuông tại A
,Phân giác AD, đờng cao AH Biết CD = 68cm
Bài 7 Không dùng bảng số hay máy tính Hãy tính
a/ A = 4cos2α-6sin2α Biết sinα= 0,2
b/ B = sinα.cosα Biết tgα+ cotgα=3
c/ C = cos4α-cos2α+sin2α Biết cosα= 0,8
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB =6cm; AC =4,5cm ; BC =7,5 cm
a/ Chứng minh tan giác ABC vuông
I Mục tiêu
- HS nắm vững cácc định nghĩa : Hàm số , TXĐ của hàm số , đồ thị của hàm số ,hàm số bậc nhất
- HS có kĩ năng làm các bài tập :Tìm TXĐ của hàm số ,xác định hàm số ,vẽ đồ thị của hàm số …
C
HD
Trang 17- HS đợc GD tinh thẩm mĩ ,tính khoa học
II Kiến thức cơ bản
1/ TXĐ của hàm số y= f( )x là các giá trị của x sao cho f(x) có nghĩa
2/ Đồ thị của hàm số y= f( )x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ
b Tính diện tich tam giác OAB
c.Tính góc tạo bởi đồ thị hàm số trên với tia Ox
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai17
Trang 18x y
y = − 2x 5 −
-2 -1
1
x y
y 3x 2 = −
Trang 19- HS đợc GD tinh thẩm mĩ ,tính khoa học
II Kiến thức cơ bản
1/ TXĐ của hàm số y= f( )x là các giá trị của x sao cho f(x) có nghĩa
2/ Đồ thị của hàm số y= f( )x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ
Bài 3: Xác định hàm số y = ax+1, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(2;0)
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai19
-1
xy
Trang 20Bài 4: Xác dịnh hàm số y = ax+b biết rằng đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng -2; cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
Bài 11:Cho hàm số y=(2m-1)x-3+m
a tìm m để hàm số đồng biến ? hàm số nghịch biến trên R?
b Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm E(1;2)
c Vẽ đồ thị hàm số với m tìm đợc ở câu trên
Bài 13: Cho hàm số y= ax+b
a Tìm a; b và vẽ đồ thị (d) của hàm số trên ,biết (d) cắt trục hoành tại điểm A có tung
độ bằng 1 , và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
y = 3x - 1 1
3
Trang 21Ch ơng II : Đ ờng tròn
tiết : 13 định nghĩa và sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
1/ Điểm M thuộc đờng tròn ( O; 3cm) ⇔ OM = 3cm
2/ Tâp hợp các điểm cách điểm A cho trớc 1 khoảng 2cm là đờng tròn ( A; 2cm)
3/ Hình tròn tâm B bán kính 4cm gồm toàn thể những điểm cách B một khoảng 4cm
4/Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác bao giờ cũng nằm trong tam giác ấy
5/ Hai đờng tròn phân biệt có thể có 3 điểm chung phân biệt
Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng
1/ Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh là 3cm bằng :
A 2 3; B 2 ; C 3; D 2
2/ Hình vuông có cạnh là 2cm thì bán kính đờng tròn đi qua 4 đỉnh hình vuông đó bằng
A 4cm ; B 1cm ; C 2cm ; D 2 2cm
B Bài tập tự luận Bài 1: Cho tam giác ABC đều , gọi M ;N ; P lần lợt là trung điểm AB ; AC ; BC Chứng minh rằng
E
Trang 22b) Gọi K là giao điểm của BE vàCD
c) Chứng minh rằng AK vuông góc vói BC
Gợi ý: c/ m ∆EBC có trung tuyến EO = 1/2 BC , Từ đó suy ra ∆EBC vuông tại E hay BE ⊥ACBài 3 : Cho hình vuông ABCD , O là giao điểm của 2 đờng chéo , OA = 2cm Vẽ dờngtròn tâm A bán kính 2cm Trong 5 điểm A ; B ; C ; D ; O điểm nào nằm trên đờng tròn ? điểm nàonằm ngoài đờng tròn ? điểm nào nằm trong đờng tròn ?
A
H
MO
F
Trang 23Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b
I) M ụ c tiêu
HS nắm đợc hệ số góc của đờng thẳng y = ax +b và tung độ gốc của nó
HS nắm vững vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên mặt phẳng toạ độ
HS có kĩ năng vận dụng vào bài tập về hàm số
II) Kiến thức cơ bản
1/ (d) :y = ax +b (a≠ 0) có a-hệ số góc ; b-tung độ gốc
2/(d) : y = ax +b (a ≠ 0)
Nếu a > 0 thì d tạo với Ox góc nhọn
Nếu a < 0 thì d tạo với Ox góc tù
Nếu a = 1 thì d tạo với Ox góc 450
Nếu a =1 ,b =0 thì d là phân giác của góc I và III
A Bài tập trắc nghiệm : Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu1 : Hàm số y = ( m+ 1)x + m và y = -3x+4 có đồ thị song song khi m bằng :
A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5
C Song song với nhau D Trùng nhau
Câu 5: Cho hàm số: y= (m-1)x – m+1 (m là tham số) Kết luận nào đúng:
A Hàm số nghịch biến với m>1
B Với m=0 đồ thị hàm số đI qua gốc toạ độ
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 0 với m=2
D Hàm số trên là hàm số bậc nhất
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai23
Trang 24B Bài tập tự luận
Bài 1: Cho các đờng thẳng y = 2x + 2 (d1) ; y = -21 x+2 (d2) ; y = 2x -1 ( d3)
a) không vẽ đồ thị của chúng hãy cho biết vị trí của 3 đờng thẳng trên ?
b) Đờng thẳng nào tạo với õ góc nhọn ; góc tù ;
c) So sánh số đo α 1 ; α 2 ; α 3 với α 1 ; α 2 ; α 3 là góc tạo bởi các đờng thẳng d1; d2;d3 với trục hoành Ox
Trang 25Đờng thẳng song song ,đờng thẳng cắt nhau
Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b
I) M ụ c tiêu
HS nắm đợc hệ số góc của đờng thẳng y = ax +b và tung độ gốc của nó
HS nắm vững vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên mặt phẳng toạ độ
HS có kĩ năng vận dụng vào bài tập về hàm số
II) Kiến thức cơ bản
1/ (d) :y = ax +b (a≠ 0) có a-hệ số góc ; b-tung độ gốc
2/(d) : y = ax +b (a ≠ 0)
Nếu a > 0 thì d tạo với Ox góc nhọn
Nếu a < 0 thì d tạo với Ox góc tù
Nếu a = 1 thì d tạo với Ox góc 450
Nếu a =1 ,b =0 thì d là phân giác của góc I và III
b) Viết pt đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
c) Viết pt đờng thẳng đi qua M (1;-2) và song song với d
Bài 7
Cho hàm số bậc nhất y = (m-2)x+3-2m có đồ thị là d Xác định m để a) Đờng thẳng d đi qua A(-2;1)
b)Đờng thẳng d song song với y = -2x+3
c) Đờng thẳng d đi qua gốc toạ độ
d) Đờng thẳng d vuông góc với y =
-2
1
x-2e) Đờng thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2006
f)Đờng thẳng d cát trục hoành tạo thành góc 600
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai25
Trang 26Bài tâp nâng cao
Bài 8
Cho 2 điểm A(5; 1) và B(-1;5) trong hệ trục toạ độ Oxy
a) Tam giác OAB là tam giác gì
b) Tính chu vi và diện tích của tam giác OAB
Trang 27Tiết 16: tiếp tuyến của đờng tròn
I) Mục tiêu :
HS nắm đợc đ/ nghĩa và tính chất của tiếp tuyến ; dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức về tiếp tuyến để chứng minh và tính toán
II) Nội dung
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cho (O; 5cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là d Điều kiện để đờng thẳng a làcát tuyến của (O)là
A SA = SB B ASO = BSO C BOS = SOA D Không có câu nào sai
Bài 2 : Các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
Câu 1 : Cho (O; r) và đờng thẳng a ; OI ⊥ a tại I ; OI = d
1) đờng thẳng a cắt (O;r) tại 2 điểm ⇔ d > r
2) đờng thẳng a cắt (O;r) tại 2 điểm ⇔ d< r
3) d = r ⇔ a và (O; r) tiếp xúc nhau
4) đ > r ⇔ a và (O; r) không cắt nhau
5) đờng thẳng a không giao với (O; r) ⇔ d > r
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai27
M,
OA
Trang 28Câu 2 : Cho (O; r) tiếp tuyến MA ; MB với (O) thì
2) MO là phân giác của AOB
3) OM là phân giác của AOB
4) AB là trung trực của OM
5) OM là trung trực của AB
B Bài tập tự luận
Bài 1 : Từ 1 điểm A ở ngoài (O;r) vẽ 2 tiếp tuyến AB ; AC với (O ;r) ,đờng thẳng vuông góc với
OB tại O cắt tia AC tại tại N Đờng thảng vuông góc với OC tại O cất AB tại M
a) Chứng minh ràng : AMON là hình thoi
b) Điẻm A phải cách O một khoảng là bao nhiêu để MN là tiếp tuyến của (O)
Bài 2 :
Cho tam giác ABC cân đỉnh A nôị tiếp đờng tròn (O) Vẽ hình bình hành ABCD.Tiếp tuyến tại Ccủa đờng tròn cắt đờng thẩng AD tại N Chứng minh rằng :
a): AD là tiếp tuyến của (O)
b): Ba đờng thẩng AC; BD ; và ON đồng qui
Bài 3 :
Cho tam giác ABC vuông đỉnh A ;đờng cao AH Đờng tròn đờng kính BH căt AB tại E,đờng tròn
đờng kính HC cắt AC tại F
a); Chứng minh AH là tiếp tuyến chung 2 đờng tròn
b) Tứ giác AEHF là hình gì? Chứng minh
c) chứng minh : EF là tiếp tuyến chung của 2đờng tròn
d) ;So sánh bán kính của 2đờng tròn nếu gócACB =30 độ
Ngày soạn 27/02/2010 Ngày giảng 01/02/2010
Tiết 14
Trang 29REỉN LUYEÄN KYế NAấNG VEế ẹOÀ THề y = ax2 ( a ≠ 0)
MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực : Học sinh đợc củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) qua việc vẽ đồthị hàm số y = ax2 (a≠0)
Kyừ naờng : Học sinh đợc rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0), kỹ năng ớc lợng các
giá trị hay ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ
Thaựi ủoọ : Học sinh đợc biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm phơng trình bậc hai bằng đồ thị, cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất qua đồ thị
II CHUAÅN Bề :
GV: Bảng phụ Thớc thẳng ; máy tính bỏ túi.
HS: Thớc kẻ, máy tính bỏ túi
III PHệễNG PHAÙP :
Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
+ Traỷ lụứi mieọng
+ Moọt em leõn baỷng veừ + Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn vaứ neõu nhaọn xeựt
1/ Kieồm tra : + ẹoà thũ haứm soỏ y = 0,1x2 y
1/Cho haứm soỏ y = ax2
xaực ủũnh heọ soỏ a trong
caực trửụứng hụùp sau :
a/ ẹoà thũ haứm soỏ ủi qua
+ Caự nhaõn thửùc hieọn vaứ traỷ lụứi theo 2caựch :
a/
b/ A(3;0,9) vaứ B(-5;2,5)∈ủoà
thũ C( -10;1)∉ủoà thũ………
+ Lụứi giaỷi baứi 8:
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai29
Trang 30điểm A(3;12)
b/ Đồ thị hàm số đi qua
điểm B(-2;3 )
2/Vẽ đồ thị hai hàm số
tương ứng với hệ số a
a/ Vẽ đồ thị hai hàm số
trên cùng mặt phẳng toạ
độ
b/ Tìm toạ độ của các
giao điểm của hai đồ thị
+ Nhận xét ưu điểm của
cách 2 chính xác hơn
½ lớp làm câu b/
+ Thực hiện cá nhân
+ Một em lên bảng vẽ đồ thị y = 0,2x2
+ Em khác lên vẽ tiếp đồthị y = x
+Trả lời tiếp câu b/ theo 2cách:
0 0
y x
y x
Vậy hai giao điểm là O (0;0) và M(5;5)ø
a/ a = 3
4 9
12 =
⇒hàm số có dạng : y = 3
4x2+Hình vẽ : y
0 xb/ a = ( ) 4
3 2
0 x
+ Lời giải bài 10 :a/ y
5 M
5 0 5 xb/ Hai giao điểm là O (0;0) và M(5;5)ø
HĐ3 : Hướng dẫn học ở nhà
Bài tập về tứ giác nội tiếp
Ngµy so¹n 10/3/2010 Ngµy gi¶ng 15/3/2010
Trang 31Tiết 18
Cung chứa góc.
A Lý thuyết:
I Nhắc lại phơng pháp giải bài toán quy tích.
Muốn chứng minh quy tích (tập hợp) các điểm M thoá môn tính chất T là một hình
H nào đó là phải chứng minh:
Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H
Phần đáo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T
Kết luận: Quy tích các điểm M có tính chất T là hình H
II Kiến thức cơ bản:
1 Quy tính nhng điểm M nhìn đoạn thẳng AB cố định dới một góc 2 không đối là haicung tròn đối xứng nhau qua AB, gọi là cung chứa góc 2 đứng trên đoạn thẳng AB
* Đặc biệt: Cung chứa góc 900 là đờng tròn đờng kính AB
2 Dựng tâm 0 của cung chứa góc 2 dựng trên đoạn AB
- Dựng đờng trung trực d của AB
- Dựng tia Ax tạo với AB một góc 2,
sau đó dựng Ax’ - Ax O là giao của Ax và d
* Dựng đờng tròn (0, OA); cung giới hạn bởi hai điểm A, B của đờng tròn này chính làcung chứa góc 2 dựng trên đoạn thẳng AB
* Với một điểm M thuộc cung AmB ta có ngay AMB = BAX =2
3 Một cách chứng minh bốn điểm nằm trên một đờng tròn
Nếu hai điểm M, N cùng thuộc một nửa mặt phẳng bì là đợc thăng AB và cùng nhìn đoạn
AB dới những góc bằng nhau thì bốn điểm A,B, M, N cùng nằm trên một đờng trên
B Tài tập:
Bài 1: Từ đỉnh A của hình vuông ABCD ta kẻ hai tia tạo với nhau một góc 450 Một tia cắtcạnh AB ở E, cắt đờng chứa BD ở P Tia kia cắt cạnh CD tại F, cắt đờng chéo BD tại P Tiakia cắt cạnh CD tại F, cắt đờng BD tại Q Chứng minh rằng:
a) Các điểm A, B, E, Q cùng thuộc một đờng tròn; các điểm A, D, E, P cùng thuộcmột đờng tròn
b) Các điểm P, Q, E, F, C cùng thuộc một đờng tròn
b)Do tứ giác ADF P nội tiếp nên:
GV: Phạm Duy Thơng Trờng THCS Nghĩa Mai31