1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon ki 1 - toan lop 9

36 573 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn lớp 9
Tác giả Mai Thuý Hoà
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số h

Trang 1

căn bậc hai căn bậc ba

Tiết 1 Tuần 1:

Căn bậc hai- hằng đẳng thức A 2 A

Ngày soạn : 7 /09 / 2010 Ngày giảng: .8 / 09/ 2010

I Mục tiêu:

Kiến thức:

Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và

căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của a a2 a

Kỹ năng:

Tính đợc căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phơng của số hoặc bình phơng của biểu thức khác

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.

B/ Bài tập trắc nghiệm:

* Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau đây:

Câu 1: Kết quả của phép tính:

Câu 3:Biểu thức rút gọn cuả biểu thức A khi x < 3 là:

Trang 1

Trang 2

Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong

x  6x 9  4 2 3ĐS:

và đờng cao trong tam giác vuông )

Ngày soạn : 10/ 09 / 2010 Ngày giảng: 15 /09 / 2010

I Mục tiêu:

- Kiến thức : Hiểu các định lí vận dụng các hệ thức vào bài tập.

-Kỹ năng:Vận dụng đợc các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trờng hợp thực

tế.Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Trang 3

Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động.

* Khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau đây:

Câu 1: Tam giác nào sau đây vuông nếu biết độ dài 3 cạnh là:

Câu 5:Cho biết sin  = 0,4568 Vậy số đo góc  ( làm tròn đến phút) là:

Trang 4

Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong

Bài 2: Cho hình thoi ABCD , đờng cao AH Cho biết AC = m, BD = n và AH = h

Chứng minh rằng: 12 12 12

n m

Ngày soạn : 12/ 9 / 2010 Ngày giảng: 22/ 9 / 2010.

Chủ Đề: Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng

I Mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phơng

-Kỹ năng:Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính

toán và biến đổi biểu thức

- Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động.

C/m: Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo hình thoi

2

11

1

OB OA

OI   do đó

2 2

Xét tam giác ABD vuông tại A, có AD2= BD2- AB2

= 152 – 92= 144 => AD = 12

2

12)149(

CD AD AB

(ĐVDT)

Trang 5

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc.

- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.

III Tiến trình dạy - học:

A/ Lý thuyết:

1, Với các số ( hay biểu thức) A; B > 0 ta có: A.BA. B

1, Với các số ( hay biểu thức) A> 0; B > 0 ta có:

B

A B

A.Nghiệm của phương trỡnh là x = 0, x = 2

B.Phương trỡnh vụ nghiệm

C.Nghiệm của phương trỡnh là x = 0 hoặc x = -2

Trang 6

Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong

x2

+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

Ngày soạn : 19 /09 / 2010 Ngày giảng: .29./ 09 / 2010

Tiết 4Chủ đề:

Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu:

-Kiến thức : HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn HS

hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụ thuộc vào từng tam giácvuông có một góc bằng 

-Kĩ năng : Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ

-Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động.

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa.

Trang 7

HK

- Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu

-HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III- Ph ơng pháp: + Vấn đáp, luyện tập và thực hành

+ Dạy học hợp tác nhóm + dạy học giải quyết vấn đề

A/ Lý thuyết

?Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, vẽ hình cụ thể

* Định nghĩa (tỉ số lợng giác của góc nhọn )

?Nêu định lí tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau viết biểu thức:

* Định lí: (tỉ số lợng giác của 2góc phụ nhau )

Với +  = 900 thì sin  = cos  ; cos= sin  ; tg= cotg  ; cotg=tg 

? Nêu các tỉ số của các góc đặc biệt

B

Câu hỏi tr ắ c nghiệm: Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 với đề bài toán sau:

* Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 12cm, ACB = 60 0 Kẻ đờng cao AH của tam giác.

Câu 1: Độ dài các đoạn thẳng AB, AC lần lợt là:

A AB = 12 3cm; AC = 6cm B AB = 6 3cm; AC = 6cm

C AB = 6cm ; AC = 6 3cm; D Một đáp số khác

Câu 2: Độ dài đoạn thẳng AH là:

A 3 3cm; B 5 3cm C 2 3cm; D 6 3cm

Câu 3: Câu nào sau đây sai?

A sin C = cos B B tg C = cotg B C cotg B = 3; D tg C =

2 3

Câu 4: Tính cos 27032’( làm tròn hai chữ số thập phân )

A 0,82 B 0,89 C 0,38 D 0.29

Câu 5: Câu nào đúng ? câu nào sai ?

(I) sin 2300 + cos 2300= 1 (II) tg 280 =

0

0

62sin

28sin

A (I) đúng, (II) đúng; B (I) sai, (II) sai

C (I) đúng, (II) sai ; D (I) sai, (II) đúng

C/ Bài tập tự luận

Bài 1: Cho ABC nhọn, đường cao BH và CK

a) Biểu thị cosA bằng 2 cỏch để chỳng minh AHK ~ ABC

b) Biết o

A 45 C/m: SAHKSBCHK

Trang 7

Trang 8

Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong

2 2 AHK

ABC

AH

cos AAB

S  S S  ĐPCM

Bài 2: Khụng dựng mỏy tớnh hoặc bảng số tớnh nhanh:

a) M = sin210o + sin220o + sin245o + sin270o + sin280o

Bài 4: Tỡm x biết tgx + cotgx = 2

HD: tgx + cotgx = 2  sin x cos x 2 sin x cos x2 0

cos xsin x    

o

tgx 1  x 45

Hướng dẫn về nhà:

+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

Ngày soạn : 25/9 / 2010 Ngày giảng: 13 / 10 / 2010

Tiết 5 Chủ đề: Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai I.Mục tiêu

- Kiến thức : HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

-Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên

quan

-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng phụ ghi bài tập

HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ

Trang 9

B B

A

.

 (A.B… để đ … để đ; B )

2 Điền vào chỗ … để đ để đợc khẳng định đúng

2 ) 3 2

2

1 2

Trang 10

Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong

Trang 11

B

b

cA

3 2 < 0  PT vụ nghiệm

Hướng dẫn về nhà:

+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

Ngày soạn : 10/10 / 2010 Ngày giảng: 20 / 10 / 2010

Tiết 6Chủ đề: Hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

I Mục tiêu:

- Kiến thức : HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.

-Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng

hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

Thái độ: HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ.

HS: - Bảng số, máy tính

iii Ph ơng pháp: + Vấn đáp

+ Dạy học vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy – học: học

A/ Lý thuyết ( Câu hỏi trắc nghiệm:)

Câu 1 : Dựa vào hỡnh vẽ, tỡm hệ thức đỳng trong cỏc hệ thức sau:

A.b = a sinB = a cosC

B.b = c tgB = c cosC

C.c = a sinC = a cosB

D.Cả ba hệ thức trờn đỳng

Trang 11

Trang 12

D

H

Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong

Câu 2 : Cho ABC vuông tại A, AB = 20cm; BC = 9cm ta có tgB bằng:

Câu 3 : Kết quả nào sau đây sai ?

A, sin 600 = cos300 B, tg 450 = cotg 450

C, sin 750 = cos150 D , Không có câu nào sai

Câu 4 : Cho ABC vuông tại A, AB: AC = 5:12 , BC = 39cm.Độ dài các cạnh AB, AC là:

u ý: Một cách tổng quát , ta chứng minh đợc rằng: Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh nhân với

sin của góc nhọn tạo bởi các đờng thẳng chứa hai cạnh ấy

C

Trang 13

BAK vuụng tại K cú BK = AB sin BAD = 8sin o

76  7,762 cm

Hướng dẫn về nhà:

+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

Ngày soạn : 22 /10 / 2010 Ngày giảng: .28 / 10 / 2010

Tiết 7Chủ đề: Rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc haiI.Mục tiêu

- Kiến thức: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm

ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

- Kĩ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với

một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập

HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm

iii Ph ơng pháp: + Vấn đáp

+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

A/ Lý thuyết + câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Điền vào chỗ … để đ để đợc công thức đúng

B B

x x

Câu 3 : điều kiện để biểu thức A có nghĩa

Trang 13

CE

Trang 14

Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong

Bài 4: Giải ph ươ ng trình:

Bài 5: Cho biểu thức:

Nếu 0 < a < 1 thì 0 < a < 1

1 a 0 A 0

    c) A =

Trang 15

S=   2 3  3 4  4 5   2005 2006 2 2006

Hướng dẫn về nhà:

+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

Tiết 8Chủ đề: Căn bậc ba, căn bậc nI.Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố khái niệm căn bậc ba của 1 số thực, tính chất của căn bậc ba.

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, thành thạo việc sử dụng và phối hợp các phép biến đổi

-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3= a: 3 a = x <=> x3= a

Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

b

a b

a

 với ( b 0)

B.câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Câu nào sau đây sai:

 D Không có câu nào sai

Câu 2: Kết quả căn bậc ba của

Trang 16

Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong

4, <=> x + 1 = x3+ 3x2+ 3x + 1 <=> x3+ 3x2+ 2x = 0 <=> x(x2+ 3x+ 2) = 0 <=> x( x+1)( x+2) = 0

3 3

2

1

ab b b

ab b

ab b

Trang 17

Ngày soạn: 30 10 2010 Ngày giảng: 17.11.2010

Tiết 9Chủ đề: sự xác định đờng tròn, các tính chất, liên hệ giữa đờng kính và dây.I.Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố đ/n đờng tròn, các cách xác định đờng tròn , các định lí về liên hệ giữa đờng

kính và dây của một đờng tròn

Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình , HS biết vận dụng các định lí trên để làm bài tập,

-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Định nghiã hình tròn: Là tập hợp các điểm ở bên trong đờng tròn và các điểm của chính đờng tròn đó

- Cần nhớ: đờng kính là dây cung lớn nhất của đờng tròn

2.Tính đối xứng

- Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

- Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn

3 Liên hệ giữa đờng kính và dây:

- Đờng kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

- Đờng kính đi qua trung điểm của một dây ( dây không là đờng kính) vuông góc với dây ấy

Cõu 2: Đường kớnh của đường trũn

a) Là dõy lớn nhất của đường trũn

b) Là trục đối xứng của đường trũn

Trang 18

Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong

Bài 1: Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên một

đường tròn

O

Bài 2: Cho hình thoi ABCD Hai đường chéo cắt nhau tại O Gọi H, I, K, L lần lượt là hình chiếu của

O trên AB, BC, CD, DA

a) C/m: 4 điểm H, I, K, L cùng thuộc một đường tròn

b) Tính bán kính đường tròn đi qua 4 điểm H, I, K, L biết BAD 60

L H

D Hướng dẫn về nhà:

+)ôn lại các dạng bài đã chữa +)làm các bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

HD:

a) ABCD là hình thoi nên AC là phân giác BAD

Có OHAB, OLAD  OH = OL (tính chất phân giác)

Trang 19

Chủ đề: Luyện tập định nghĩa Tính chất hàm số bậc nhấtI.Mục tiêu

- Kiến thức:

+ Củng cố lại định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất

- Kĩ năng:

+ Rèn kĩ năng tính giá trị của hàm số, kĩ năng nhận dạng hàm số bậc nhất

-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.

II Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 20

Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong

d , y =  1  3

x e, y = 2 ( x +4 ) -3x g, y = 3 ( x +1 ) -3x

( ĐS: a, b, c, e)

Bài 2: Cho hàm số y = ( 3 - 2) x + 1

a, Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao ?

b, Tính các giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau:

 ; y = 1 thì x = 0 ( vì 3 - 2  0) ; y = 8 thì x =3 + 2

y = 2 + 2 thì y =

7

) 2 4 5 (  ; y =2 -

2 thì x =

7

) 2 2 1 ( 

Bài 3:

Một hình chữ nhật có kích thớc là 25cm và 40cm Ngời ta tăng mỗi kích thớc của hình chữ nhật thêm x

cm Gọi S và P thứ tự là diện tích và chu vi của hình chữ nhật mới tính theo x

a, Hỏi rằng các đại lợng S và P có phải là hàm số bậc nhất của x không? vì sao?

b, Tính giá trị tơng ứng của P khi x nhận các gía trị ( tính theo đơn vị cm)

D Hướng dẫn về nhà:

+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

Tiết 11

Chủ đề: Liên hệ giữa dây và Khoảng cách từ tâm đến dây.

Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn.

I) Mục tiêu:

- Kiến thức

- Củng cố các mối liên hệ, định lí giữa dây và khoảng cachs từ tâm đến dây

- Củng cố vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

P là hàm số bậc nhất đối với x với hệ số a = 4, b = 130

b, Tính gía trị tơng ứng của P theo giá trị của x, ta có bảng sau:

Trang 21

iii Ph ơng pháp : + Vấn đáp , nêu vấn đề

+ Dạy học vấn đáp, luyện tập , thực hành

IV Nội dung

1

* Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn Số điểm chung hệ thức giữa d và R

1, Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau 0 d > R

2, Đờng thẳng tiếp xúc với đờng tròn 1 d = R

B Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 Điền dấu (>;<;=) thích hợp vào chỗ trống

Cho (0) hai dây PQ;RS Hạ OH vuông góc với PQ; OK vuông góc với RS khi đó:

b Khoảng cách giữa 2 dây MN và PQ là:

A 22cm B 8cm C 22cm và 8cm D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 3 :Cho (O; 6 cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện để đờng thẳng a là cát

tuyến của đờng tròn (O) là:

A d < 6( cm) B d = 6( cm) C d < 6( cm) D d > 6( cm)

Câu 4: Tam giác có độ dài ba cạnh là 7cm, 24cm, 25cm có bán kính đờng tròn ngoại tiếp là:

A 12,5( cm) B 10( cm) C 10,5( cm) D d 16,5( cm)

Câu 5: Cho đờng tròn (O; 8cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là OH Tính OH để đờng

thẳng a và đờng tròn ( O) có điểm chung

D

K

H M

Bài 2 Cho (O), đờng kính AB Vẽ 2 dây AC và BD song song với nhau.

a Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật

Trang 21

D

C K O

Vẽ OH  CD; OK  CD

a, Ta có : CD = AB ( gt) => OK = OH ( liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây)

 điểm O nằm trên tia phân giác của góc BMC

 hay MO là phân giác của góc BMC

b, Ta có AB = MA + MB = 2 + 4 = 6 ( cm)

=> AH = 1/2 AB = 3 ( cm)

tứ giác KOHM là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

=> MH = OK = OH = AH – MA = 3 – 2 = 1( cm)

Trang 22

Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong

b Vẽ dây MN vuông góc với AC; cắt AC và BD tại E và F, ME = FN Chứng minh trung điểm của MNcũng là trung điểm của EF

Bài 3 Cho điểm A cách đờng thẳng xy là 12cm Vẽ đờng

D Hướng dẫn về nhà:

+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo

Ngày soạn: 3 12 2010 Ngày giảng: 8.12.2010

Tiết 12 Chủ đề: Đồ thị hàm số bậc nhất.

iii Ph ơng pháp : + Vấn đáp , nêu vấn đề

+ Dạy học vấn đáp, luyện tập , thực hành

IV Nội dung:

A.Lí thuyết.

1/ TXĐ của hàm số y= f x là các giá trị của x sao cho f(x) có nghĩa

2/ Đồ thị của hàm số y= f x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ

3/Hàm số bậc nhất có dạng y =ax +b ( a ≠ 0)

E

F O

Vẽ OH  AC; OK  BD

a, Xét  HOC và  KOD:

0 90 ˆ

ˆ K

H ; OC = OD = R;

góc HOC = góc KOD ( đối đỉnh)

Vậy  HOC =  KOD ( cạnh huyền – góc nhọn)

=> OH = OK ( 2 cạnh tơng ứng)

=> AC = BD ( liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây)

lại có AC // BD (gt) => ACBD là hình bình hành ( dhnb).Mặt khác : CD = AB ( đờng kính đờng tron (O)

Vậy ACBD là hình chữ nhật (dhnb)

b, Vẽ OI  MN => IM = IN ( liên hệ giữa

đờng kính và dây cung)

mà ME = FN( gt) => IE =IF ( t/c bắc cầu) hay trung điểm của MN cũng là trung điểm của EF

a, Kẻ AH  xy Ta có AH < AC tức là d < Rnên đờng tròn (A) và đờng thẳng xy cắt nhau Do đó (A) có hai giao điểm với xy

b, Ta tính đợc HC = 5cm nên BC = 10cm

Ngày đăng: 10/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm. - tu chon ki 1 - toan lop 9
n tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm (Trang 13)
HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm. - tu chon ki 1 - toan lop 9
n tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm (Trang 15)
HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm. - tu chon ki 1 - toan lop 9
n tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm (Trang 19)
2/ Đồ thị của hàm số y= f   x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ - tu chon ki 1 - toan lop 9
2 Đồ thị của hàm số y= f   x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ (Trang 22)
4/ Đồ thị của hàm số bậc nhất là đờng thẳng đI qua điểm A (0; b) ; và B( b - tu chon ki 1 - toan lop 9
4 Đồ thị của hàm số bậc nhất là đờng thẳng đI qua điểm A (0; b) ; và B( b (Trang 23)
Câu 1. Đồ thị hàm số y = 2 – x song song với đờng thẳng nào? - tu chon ki 1 - toan lop 9
u 1. Đồ thị hàm số y = 2 – x song song với đờng thẳng nào? (Trang 23)
Hình thang DBCE có AM là đờng trung bình (vì AD = - tu chon ki 1 - toan lop 9
Hình thang DBCE có AM là đờng trung bình (vì AD = (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w