Mục tiêu: Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số h
Trang 1căn bậc hai căn bậc ba
Tiết 1 Tuần 1:
Căn bậc hai- hằng đẳng thức A 2 A
Ngày soạn : 7 /09 / 2010 Ngày giảng: .8 / 09/ 2010
I Mục tiêu:
Kiến thức:
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt đợc căn bậc hai dơng và
căn bậc hai âm của cùng một số dơng, định nghĩa căn bậc hai số học biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của a và a2 a
Kỹ năng:
Tính đợc căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phơng của số hoặc bình phơng của biểu thức khác
II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ Máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
B/ Bài tập trắc nghiệm:
* Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau đây:
Câu 1: Kết quả của phép tính:
Câu 3:Biểu thức rút gọn cuả biểu thức A khi x < 3 là:
Trang 1
Trang 2Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong
x 6x 9 4 2 3ĐS:
và đờng cao trong tam giác vuông )
Ngày soạn : 10/ 09 / 2010 Ngày giảng: 15 /09 / 2010
I Mục tiêu:
- Kiến thức : Hiểu các định lí vận dụng các hệ thức vào bài tập.
-Kỹ năng:Vận dụng đợc các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trờng hợp thực
tế.Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Trang 3Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động.
* Khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau đây:
Câu 1: Tam giác nào sau đây vuông nếu biết độ dài 3 cạnh là:
Câu 5:Cho biết sin = 0,4568 Vậy số đo góc ( làm tròn đến phút) là:
Trang 4Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong
Bài 2: Cho hình thoi ABCD , đờng cao AH Cho biết AC = m, BD = n và AH = h
Chứng minh rằng: 12 12 12
n m
Ngày soạn : 12/ 9 / 2010 Ngày giảng: 22/ 9 / 2010.
Chủ Đề: Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu:
- Kiến thức : HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
-Kỹ năng:Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức
- Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động.
C/m: Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo hình thoi
2
11
1
OB OA
OI do đó
2 2
Xét tam giác ABD vuông tại A, có AD2= BD2- AB2
= 152 – 92= 144 => AD = 12
2
12)149(
CD AD AB
(ĐVDT)
Trang 5II Chuẩn bị của gv và hs:
- GV: Bảng phụ ghi định lý, quy tắc.
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ.
III Tiến trình dạy - học:
A/ Lý thuyết:
1, Với các số ( hay biểu thức) A; B > 0 ta có: A.B A. B
1, Với các số ( hay biểu thức) A> 0; B > 0 ta có:
B
A B
A.Nghiệm của phương trỡnh là x = 0, x = 2
B.Phương trỡnh vụ nghiệm
C.Nghiệm của phương trỡnh là x = 0 hoặc x = -2
Trang 6Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong
x2
+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
Ngày soạn : 19 /09 / 2010 Ngày giảng: .29./ 09 / 2010
Tiết 4Chủ đề:
Tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:
-Kiến thức : HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn HS
hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giácvuông có một góc bằng
-Kĩ năng : Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ
-Thái độ : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập chủ động.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa.
Trang 7HK
- Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu
-HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ
III- Ph ơng pháp: + Vấn đáp, luyện tập và thực hành
+ Dạy học hợp tác nhóm + dạy học giải quyết vấn đề
A/ Lý thuyết
?Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn, vẽ hình cụ thể
* Định nghĩa (tỉ số lợng giác của góc nhọn )
?Nêu định lí tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau viết biểu thức:
* Định lí: (tỉ số lợng giác của 2góc phụ nhau )
Với + = 900 thì sin = cos ; cos= sin ; tg= cotg ; cotg=tg
? Nêu các tỉ số của các góc đặc biệt
B
Câu hỏi tr ắ c nghiệm: Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 với đề bài toán sau:
* Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 12cm, ACB = 60 0 Kẻ đờng cao AH của tam giác.
Câu 1: Độ dài các đoạn thẳng AB, AC lần lợt là:
A AB = 12 3cm; AC = 6cm B AB = 6 3cm; AC = 6cm
C AB = 6cm ; AC = 6 3cm; D Một đáp số khác
Câu 2: Độ dài đoạn thẳng AH là:
A 3 3cm; B 5 3cm C 2 3cm; D 6 3cm
Câu 3: Câu nào sau đây sai?
A sin C = cos B B tg C = cotg B C cotg B = 3; D tg C =
2 3
Câu 4: Tính cos 27032’( làm tròn hai chữ số thập phân )
A 0,82 B 0,89 C 0,38 D 0.29
Câu 5: Câu nào đúng ? câu nào sai ?
(I) sin 2300 + cos 2300= 1 (II) tg 280 =
0
0
62sin
28sin
A (I) đúng, (II) đúng; B (I) sai, (II) sai
C (I) đúng, (II) sai ; D (I) sai, (II) đúng
C/ Bài tập tự luận
Bài 1: Cho ABC nhọn, đường cao BH và CK
a) Biểu thị cosA bằng 2 cỏch để chỳng minh AHK ~ ABC
b) Biết o
A 45 C/m: SAHKSBCHK
Trang 7
Trang 8Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong
2 2 AHK
ABC
AH
cos AAB
S S S ĐPCM
Bài 2: Khụng dựng mỏy tớnh hoặc bảng số tớnh nhanh:
a) M = sin210o + sin220o + sin245o + sin270o + sin280o
Bài 4: Tỡm x biết tgx + cotgx = 2
HD: tgx + cotgx = 2 sin x cos x 2 sin x cos x2 0
cos xsin x
o
tgx 1 x 45
Hướng dẫn về nhà:
+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
Ngày soạn : 25/9 / 2010 Ngày giảng: 13 / 10 / 2010
Tiết 5 Chủ đề: Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai I.Mục tiêu
- Kiến thức : HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
-Kĩ năng : HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên
quan
-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng phụ ghi bài tập
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai Bảng phụ
Trang 9B B
A
.
(A.B… để đ … để đ; B )
2 Điền vào chỗ … để đ để đợc khẳng định đúng
2 ) 3 2
2
1 2
Trang 10Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong
Trang 11B
b
cA
3 2 < 0 PT vụ nghiệm
Hướng dẫn về nhà:
+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
Ngày soạn : 10/10 / 2010 Ngày giảng: 20 / 10 / 2010
Tiết 6Chủ đề: Hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng
I Mục tiêu:
- Kiến thức : HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
-Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng
hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
Thái độ: HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ.
HS: - Bảng số, máy tính
iii Ph ơng pháp: + Vấn đáp
+ Dạy học vấn đáp , phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy – học: học
A/ Lý thuyết ( Câu hỏi trắc nghiệm:)
Câu 1 : Dựa vào hỡnh vẽ, tỡm hệ thức đỳng trong cỏc hệ thức sau:
A.b = a sinB = a cosC
B.b = c tgB = c cosC
C.c = a sinC = a cosB
D.Cả ba hệ thức trờn đỳng
Trang 11
Trang 12D
H
Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong
Câu 2 : Cho ABC vuông tại A, AB = 20cm; BC = 9cm ta có tgB bằng:
Câu 3 : Kết quả nào sau đây sai ?
A, sin 600 = cos300 B, tg 450 = cotg 450
C, sin 750 = cos150 D , Không có câu nào sai
Câu 4 : Cho ABC vuông tại A, AB: AC = 5:12 , BC = 39cm.Độ dài các cạnh AB, AC là:
u ý: Một cách tổng quát , ta chứng minh đợc rằng: Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh nhân với
sin của góc nhọn tạo bởi các đờng thẳng chứa hai cạnh ấy
C
Trang 13BAK vuụng tại K cú BK = AB sin BAD = 8sin o
76 7,762 cm
Hướng dẫn về nhà:
+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
Ngày soạn : 22 /10 / 2010 Ngày giảng: .28 / 10 / 2010
Tiết 7Chủ đề: Rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc haiI.Mục tiêu
- Kiến thức: Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm
ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
- Kĩ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với
một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập các lý thuyết tiết 12, bảng phụ nhóm
iii Ph ơng pháp: + Vấn đáp
+ dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
A/ Lý thuyết + câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Điền vào chỗ … để đ để đợc công thức đúng
B B
x x
Câu 3 : điều kiện để biểu thức A có nghĩa
Trang 13
CE
Trang 14Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong
Bài 4: Giải ph ươ ng trình:
Bài 5: Cho biểu thức:
Nếu 0 < a < 1 thì 0 < a < 1
1 a 0 A 0
c) A =
Trang 15S= 2 3 3 4 4 5 2005 2006 2 2006
Hướng dẫn về nhà:
+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
Tiết 8Chủ đề: Căn bậc ba, căn bậc nI.Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố khái niệm căn bậc ba của 1 số thực, tính chất của căn bậc ba.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, thành thạo việc sử dụng và phối hợp các phép biến đổi
-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS:
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3= a: 3 a = x <=> x3= a
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
b
a b
a
với ( b 0)
B.câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Câu nào sau đây sai:
D Không có câu nào sai
Câu 2: Kết quả căn bậc ba của
Trang 16Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong
4, <=> x + 1 = x3+ 3x2+ 3x + 1 <=> x3+ 3x2+ 2x = 0 <=> x(x2+ 3x+ 2) = 0 <=> x( x+1)( x+2) = 0
3 3
2
1
ab b b
ab b
ab b
Trang 17Ngày soạn: 30 10 2010 Ngày giảng: 17.11.2010
Tiết 9Chủ đề: sự xác định đờng tròn, các tính chất, liên hệ giữa đờng kính và dây.I.Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố đ/n đờng tròn, các cách xác định đờng tròn , các định lí về liên hệ giữa đờng
kính và dây của một đờng tròn
Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình , HS biết vận dụng các định lí trên để làm bài tập,
-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Định nghiã hình tròn: Là tập hợp các điểm ở bên trong đờng tròn và các điểm của chính đờng tròn đó
- Cần nhớ: đờng kính là dây cung lớn nhất của đờng tròn
2.Tính đối xứng
- Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó
- Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn
3 Liên hệ giữa đờng kính và dây:
- Đờng kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
- Đờng kính đi qua trung điểm của một dây ( dây không là đờng kính) vuông góc với dây ấy
Cõu 2: Đường kớnh của đường trũn
a) Là dõy lớn nhất của đường trũn
b) Là trục đối xứng của đường trũn
Trang 18Gi¸o ¸n Tù chän líp 9 Mai Thuý Hoµ Tr êng THCS Lª Hång Phong
Bài 1: Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên một
đường tròn
O
Bài 2: Cho hình thoi ABCD Hai đường chéo cắt nhau tại O Gọi H, I, K, L lần lượt là hình chiếu của
O trên AB, BC, CD, DA
a) C/m: 4 điểm H, I, K, L cùng thuộc một đường tròn
b) Tính bán kính đường tròn đi qua 4 điểm H, I, K, L biết BAD 60
L H
D Hướng dẫn về nhà:
+)ôn lại các dạng bài đã chữa +)làm các bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
HD:
a) ABCD là hình thoi nên AC là phân giác BAD
Có OHAB, OLAD OH = OL (tính chất phân giác)
Trang 19Chủ đề: Luyện tập định nghĩa Tính chất hàm số bậc nhấtI.Mục tiêu
- Kiến thức:
+ Củng cố lại định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất
- Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng tính giá trị của hàm số, kĩ năng nhận dạng hàm số bậc nhất
-Thái độ : nghiêm túc , tự giác trong quá trình học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 20Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong
d , y = 1 3
x e, y = 2 ( x +4 ) -3x g, y = 3 ( x +1 ) -3x
( ĐS: a, b, c, e)
Bài 2: Cho hàm số y = ( 3 - 2) x + 1
a, Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao ?
b, Tính các giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau:
; y = 1 thì x = 0 ( vì 3 - 2 0) ; y = 8 thì x =3 + 2
y = 2 + 2 thì y =
7
) 2 4 5 ( ; y =2 -
2 thì x =
7
) 2 2 1 (
Bài 3:
Một hình chữ nhật có kích thớc là 25cm và 40cm Ngời ta tăng mỗi kích thớc của hình chữ nhật thêm x
cm Gọi S và P thứ tự là diện tích và chu vi của hình chữ nhật mới tính theo x
a, Hỏi rằng các đại lợng S và P có phải là hàm số bậc nhất của x không? vì sao?
b, Tính giá trị tơng ứng của P khi x nhận các gía trị ( tính theo đơn vị cm)
D Hướng dẫn về nhà:
+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
Tiết 11
Chủ đề: Liên hệ giữa dây và Khoảng cách từ tâm đến dây.
Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn.
I) Mục tiêu:
- Kiến thức
- Củng cố các mối liên hệ, định lí giữa dây và khoảng cachs từ tâm đến dây
- Củng cố vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
P là hàm số bậc nhất đối với x với hệ số a = 4, b = 130
b, Tính gía trị tơng ứng của P theo giá trị của x, ta có bảng sau:
Trang 21iii Ph ơng pháp : + Vấn đáp , nêu vấn đề
+ Dạy học vấn đáp, luyện tập , thực hành
IV Nội dung
1
* Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn Số điểm chung hệ thức giữa d và R
1, Đờng thẳng và đờng tròn không giao nhau 0 d > R
2, Đờng thẳng tiếp xúc với đờng tròn 1 d = R
B Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Điền dấu (>;<;=) thích hợp vào chỗ trống
Cho (0) hai dây PQ;RS Hạ OH vuông góc với PQ; OK vuông góc với RS khi đó:
b Khoảng cách giữa 2 dây MN và PQ là:
A 22cm B 8cm C 22cm và 8cm D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 3 :Cho (O; 6 cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện để đờng thẳng a là cát
tuyến của đờng tròn (O) là:
A d < 6( cm) B d = 6( cm) C d < 6( cm) D d > 6( cm)
Câu 4: Tam giác có độ dài ba cạnh là 7cm, 24cm, 25cm có bán kính đờng tròn ngoại tiếp là:
A 12,5( cm) B 10( cm) C 10,5( cm) D d 16,5( cm)
Câu 5: Cho đờng tròn (O; 8cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là OH Tính OH để đờng
thẳng a và đờng tròn ( O) có điểm chung
D
K
H M
Bài 2 Cho (O), đờng kính AB Vẽ 2 dây AC và BD song song với nhau.
a Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật
Trang 21
D
C K O
Vẽ OH CD; OK CD
a, Ta có : CD = AB ( gt) => OK = OH ( liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây)
điểm O nằm trên tia phân giác của góc BMC
hay MO là phân giác của góc BMC
b, Ta có AB = MA + MB = 2 + 4 = 6 ( cm)
=> AH = 1/2 AB = 3 ( cm)
tứ giác KOHM là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông
=> MH = OK = OH = AH – MA = 3 – 2 = 1( cm)
Trang 22Giáo án Tự chọn lớp 9 Mai Thuý Hoà Tr ờng THCS Lê Hồng Phong
b Vẽ dây MN vuông góc với AC; cắt AC và BD tại E và F, ME = FN Chứng minh trung điểm của MNcũng là trung điểm của EF
Bài 3 Cho điểm A cách đờng thẳng xy là 12cm Vẽ đờng
D Hướng dẫn về nhà:
+)ụn lại cỏc dạng bài đó chữa +)làm cỏc bài tập trong SBT; chuẩn bị cho chủ đề tiếp theo
Ngày soạn: 3 12 2010 Ngày giảng: 8.12.2010
Tiết 12 Chủ đề: Đồ thị hàm số bậc nhất.
iii Ph ơng pháp : + Vấn đáp , nêu vấn đề
+ Dạy học vấn đáp, luyện tập , thực hành
IV Nội dung:
A.Lí thuyết.
1/ TXĐ của hàm số y= f x là các giá trị của x sao cho f(x) có nghĩa
2/ Đồ thị của hàm số y= f x là tập hợp cácđiểm (x; f(x))trên mặt phẳng toạ độ
3/Hàm số bậc nhất có dạng y =ax +b ( a ≠ 0)
E
F O
Vẽ OH AC; OK BD
a, Xét HOC và KOD:
0 90 ˆ
ˆ K
H ; OC = OD = R;
góc HOC = góc KOD ( đối đỉnh)
Vậy HOC = KOD ( cạnh huyền – góc nhọn)
=> OH = OK ( 2 cạnh tơng ứng)
=> AC = BD ( liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây)
lại có AC // BD (gt) => ACBD là hình bình hành ( dhnb).Mặt khác : CD = AB ( đờng kính đờng tron (O)
Vậy ACBD là hình chữ nhật (dhnb)
b, Vẽ OI MN => IM = IN ( liên hệ giữa
đờng kính và dây cung)
mà ME = FN( gt) => IE =IF ( t/c bắc cầu) hay trung điểm của MN cũng là trung điểm của EF
a, Kẻ AH xy Ta có AH < AC tức là d < Rnên đờng tròn (A) và đờng thẳng xy cắt nhau Do đó (A) có hai giao điểm với xy
b, Ta tính đợc HC = 5cm nên BC = 10cm