+ Cỏc em đó học tập tốt, chuẩn bị bài ở nhà cũng cú tốt hơn so với những tuần đầu của năm học. sách vở, đồ dùng học tập của các em đó chuẩn bị chu đáo cho các tiết học..[r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: 2/12/2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 2016
Toán Tiết 66: 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- Cài 65 que tính lên bảng hỏi:
+ Có tất cả bao nhiêu que tính?
- HS lấy que tính
- Nêu có 65 que tính,bớt đi 38 que
tính.Còn lại bao nhiêu que tính
- HS tìm kết quả trên que tính
- HS nêu kết quả và cách tìm
- Hướng dẫn:Lấy 5 que tính rời,lấy
1 bó 1 chục que tính tháo ra,gộp với
5 que tính được 15 que tính bớt đi 8
que tính còn lại 7 que tính.Còn lại 5
bó 1 chục que tính bớt tiếp 3 bó 1
chục que tính nữa,còn lại 2 bó 1
chục que tính,gộp với 7 que tính rời
Trang 2- Tính
65 - 5 không trừ được 8,lấy 15
trừ 8
- 38 bằng 7 viết 7 nhớ 2
27 - 3 thêm 1 bằng 4,6 trừ 4
bằng 2,viết 2
- HS thực hiện các phép tính còn
lại vào bảng con
- HS nêu cách thực hiện phép tính
- Nhận xét sửa sai
b) Thực hành
*Bài 1: Tính
- HS đọc yêu cầu
+ Viết các số như thế nào?
+ Thực hiện phép tính như thế nào?
- HS làm bài bảng lớp+bảng con
-Nhận xét sửa sai
*Bài 2: Số?
-HS đọc yêu cầu
-HS nêu cách làm
-Hướng dẫn HS làm bài
-HS làm bài theo nhóm
-HS trình bày
-Nhận xét tuyên dương
*Bài 3: Bài toán.
- HS đọc bài toán
- Hướng dẫn:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì? + Bài toán yêu cầu tìm gì? - Làm bài vào vở+bảng nhóm - HS trình bày
- Nhận xét sửa sai 4) Củng cố- Dặn dò: 3’ - Làm bài bảng con 46 57 78
- 17 - 28 - 29
29 29 49
- Nêu cách thực hiện phép tính - Đọc yêu cầu - Viết các số thẳng cột với nhau - Thực hiện phép tính từ phải sang trái - Làm bài bảng con+bảng lớp a) 85 55 95
- 27 - 18 - 46
58 37 49
b) 96 86 66
- 48 - 27 - 19
48 59 47
c) 98 88 87
- 19 - 39 - 39
79 49 48
- Đọc yêu cầu - Nêu cách làm - Làm bài tập theo nhóm - Trình bày -6 -10
86 80 70
-9 -9
58 49 40
Đọc bài toán Tóm tắt:
Năm nay bà:65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi Năm nay mẹ:…tuổi?
- Năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?
- Phát biểu
- Làm bài vào vở +bảng nhóm
- Trình bày
Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27=38(tuổi) Đáp số:38 tuổi
Trang 3- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài
- Xem bài mới
- Nhắc lại tựa bài
- Về làm bài ở nhà , xem trước bài sau.
Tập đọc Tiết 40-41: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung bài: Đoàn kết để tạo nên sức mạnh Anh em phải đoàn kết, thương yêu nhau.(trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5)
- GD HS Anh em phải đoàn kết, thương yêu nhau
II Các kĩ năng sống cơ bản:
- Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân.
2) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- HS đọc bài,trả lời câu hỏi:
+ Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các
con lại cảm thấy giàu quá?
Tuần 14 và 15 các em học các bài gắn với
chủ điểm nói về tình cảm anh em.Truyện ngụ
ngôn mở đầu cho chủ điểm là lời khuyên rất
bổ ích về quan hệ anh em.Đọc truyện này sẽ
biết được lời khuyên đó qua bài:Câu chuyện
bó đũa
- Ghi tựa bài
b) Luyện đọc
* Đọc mẫu: Lời kể chậm rãi,lời giảng giải
của người cha ôn tồn,nhấn giọng các từ
ngữ:chia lẻ ra thì yếu,hợp lại thì mạnh,có
đoàn kết,mới có sức mạnh
* Luyện đọc,kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc câu:HS tiếp nối nhau luyện đọc câu
- Đọc từ khó: va chạm, buồn phiền, túi tiền,
Trang 4dâu, rể, thong thả, đùm bọc, đoàn kết Kết
hợp giải nghĩa các từ ở mục chú giải
- Đọc đoạn: HS tiếp nối nhau luyện đọc
đoạn
- Đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
Một hôm,/ông đặt một bó đũa và một
túi tiền trên bàn,/rồi gọi các con,/cả
trai,/gái,/dâu,/rể lại và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này thì cha
thưởng cho túi tiền.//
Người cha bèn cởi bó đũa ra,/rồi thong
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài: 15’
* Câu 1: Câu chuyện này có những nhân
vật nào?
- Thấy các con không thương yêu
nhau,ông cụ làm gì?
* Câu 2:Tại sao 4 người con không ai bẻ
gãy được bó đũa?
* Câu 3:Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách
nào?
* Câu 5:Người cha muốn khuyên các con
điều gì? (Dành cho HS khá giỏi)
d) Luyện đọc lại: 20’
- HS thi đọc lại bài
- Nhận xét tuyên dương
4) Củng cố – Dặn dò: 5
- HS nhắc lại tựa bài
+ Câu chuyện này muốn khuyên chúng ta
điều gì?
- GDHS: Anh em phải thương yêu nhau Ở
trường phải đoàn kết quan tâm giúp đỡ bạn
để cùng nhau học tiến bộ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc lại bài
- Ông cụ và 4 người con
- Ông rất buồn phiền,bèn tìm cáchdạy bảo các con.Ông đặt một bóđũa và một túi tiền trên bàn,gọicác con lại nói:ai bẻ gãy bó đũa sẽthưởng cho túi tiền
- Thi đọc
- Nhắc lại tựa bài
- Anh em phải đoàn kết,thươngyêu và đùm bọc lẫn nhau
_
Ngày soạn: 2/12/2016
Trang 5Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2016
Kể chuyện Tiết 14: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Rèn kĩ năng kể chuyện cho HS
* Tích hợp BVMT: GD HS Anh em phải đoàn kết, thương yêu nhau
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa trong SGK
III.Các hoạt động dạy học:
1)Ổn định lớp,KTSS
2)Kiểm tra bài cũ
-HS nhắc lại tựa bài
-HS nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện
-Nhận xét tuyên dương hs kể tốt
3)Bài mới
a)Giới thiệu bài:Hôm nay các em kể chuyện
bài:Câu chuyện bó đũa
-Ghi tựa bài
b)Hướng dẫn kể chuyện
*Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
-HS đọc yêu cầu
-Hướng dẫn:Không phải mỗi tranh minh họa
cho 1 đoạn(đoạn 2 được minh họa tranh 2,3)gợi
ý giúp các em nhớ lại câu chuyện khi kể không
cần nhớ từng câu,từng chữ mà có thể thêm hoặc
-HS nhắc lại tựa bài
-HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét tiết học
-Về tập kể lại câu chuyện
-Xem bài mới
-Hát vui
-Bông hoa niềm vui-Kể chuyện
-Nhắc lại-Đọc yêu cầu
-Quan sát-Nêu vắn tắt nội dung tranh-Kể mẫu theo tranh
-Kể chuyện theo tranh-Kể chuyện trước lớp
-Nhắc lại tựa bài-Kể toàn bộ câu chuyện
_
Toán Tiết 67: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 6- Thuộc bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
2)Kiểm tra bài cũ: 4’
-HS nhắc lại tựa bài
-HS HTL bảng trừ 15,16,17,18
-HS làm bài tập bảng lớp
-Nhận xét chữa bài
3)Bài mới: 32’
a)Giới thiệu bài:Hôm nay các em
học toán bài luyện tập
-Ghi tựa bài
-Làm bài tập bảng lớp
75 76 87 78
- 46 - 28 - 39 - 19
29 48 48 59-Nhắc lại
-Đọc yêu cầu-Nhẩm các phép tính-Nêu miệng kết quả15-6=9 14-8=6 15-8=7 15-9=616-7=9 15-7=8 14-6=8 16-8=817-8=9 16-9=7 17-9=8 14-5=918-9=9 13-6=7 13-7=6 13-9=4-Nhận xét sửa sai
-Đọc yêu cầu-Làm bài tập theo nhóm-Trình bày
15 – 5 – 1=9 16 – 6 – 3=7
15 – 6=9 16 – 9=7
-Đọc yêu cầu-Viết các số thẳng cột với nhau-Thực hiện phép tính từ phải sang trái.-Làm bài tập bảng lớp+bảng cona)35 – 7 72 – 36
35 72
- 7 - 36
28 36-Đọc bài toán
-Mẹ vắt được 50 L sữa bò,chị viết được íthơn mẹ 18 L sữa bò
Trang 7+Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
+Bài toán yêu cầu tìm gì?
-Về xem lại bài
-Xem bài mới
-Chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?
-Làm bài vào vở+bảng nhóm-Trình bày
Bài giải
Số lít sữa bò chị vắt được là:
50 – 18=32(L) Đáp số:32 L-Nhắc tựa bài
_
Chính tả (Nghe - viết) TIẾT 27: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
2) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- HS viết bảng lớp + nháp các từ:cà
cuống,niềng niễng,nhộn nhạo,tóe nước
- Nhận xét , tuyên dương
3)Bài mới: 32’
a)Giới thiệu bài: Hôm nay các em học
chính tả bài:Câu chuyện bó đũa
- Ghi tựa bài
b)Hướng dẫn nghe viết
* Hướng dẫn chuẩn bị
- Đọc bài chính tả
- HS đọc bài chính tả
* Hướng dẫn nhận xét
- Tìm lời người cha trong bài chính tả?
- Lời người cha được ghi sau những dấu
Trang 8tích các từ: chia lẻ, lẫn nhau, đoàn kết, đùm
bọc, sức mạnh
* Viết chính tả
- Lưu ý HS: cách trình bày bài viết, cách
ngồi viết, cầm viết, để vở ngay ngắn
- Đọc bài chính tả HS viết vào vở
- Hướng dẫn:các em tìm các tiếng có chứa
vần ăt/ăc theo các gợi ý:
- HS làm bài bảng con
- Nêu gợi ý:
+ Có nghĩa là cầm tay đưa đi
+ Chỉ hướng ngược với hướng nam
+ Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo
Ngày soạn: 2/12/2016
Ngày giảng: Thứ tư ngày 7 tháng 12 năm 2016
Toán Tiết 68: BẢNG TRỪ
Trang 91) Ổn định lớp: 1’
2) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
-Về nhà xem lại bài
-Xem bài mới
-Hát vui
-Luyện tập-Làm bài tập bảng lớp
35 81 50 72
- 7 - 9 - 17 - 36
28 72 33 36
-Nhắc lại-HTL các bảng trừ
-Đọc yêu cầu-Nhẩm các phép tính-Nêu miệng kết quả
11 - 2= 9 11- 3 = 8 11 - 4= 7
12 - 3 = 9 12- 4 = 8 12 - 5 = 7
-Nhận xét sửa sai-Đọc ĐT các bảng trừ
- Làm bài tập bảng con9+6-8=7 6+5- 7= 4 3 +9-5= 77+7-9= 5 4+9-6=7 8+8-9=7
- Nêu cách làm: thực hiện phép tính từtrái sang phải
- Nhận xét sửa sai
- Nhắc tựa bài-HS về thực hiện ở nhà
Tập đọc Tiết 42: NHẮN TIN
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ‘
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẩu tin nhắn trong SGK
- Giấy nhỏ cho HS tập viết nhắn tin
Trang 10III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định lớp.KTSS: 1’
2.Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- HS đọc bài,trả lời câu hỏi:
+Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy
a)Giới thiệu bài:
- HS quan sát tranh SGK hỏi:
+Tranh vẽ gì?
- Các em đã biết cách trao đổi qua bưu
thiếp.Hôm nay các em học một cách trao
đổi khác qua bái:Nhắn tin
- Ghi tựa bài
b)Luyện đọc
*Đọc mẫu:giọng nhắn nhủ thân mật
*Luyện đọc,kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc câu:HS tiếp nối nhau luyện đọc
Em nhớ quét nhà,/học thuộc lòng hai
khổ thơ/và làm ba bài tập toán chị đã
c)Hướng dẫn tìm hiểu bài
*Câu 1:Những ai nhắn tin cho Linh?
- Nhắn tin bằng cách nào?
*Câu 2:Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn
tin cho Linh bằng cách ấy?Chị Nga và
Hà không thể nhờ ai nhắn cho Linh vì
nhà Linh lúc ấy không có ai để nhắn
*Câu 3:Chị Nga nhắn Linh những gì?
*Câu 4:Hà nhắn Linh những gì?
-Hát vui
- Câu chuyện bó đũa
- Đọc bài,trả lời câu hỏi
- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
- Anh em phải đoàn kết yêuthương, đùm bọc lẫn nhau Đoànkết mới tạo nên sức mạnh chia lẻ
- Nơi để quà sáng,các việc cần làm
ở nhà,giờ chị Nga về
-Hà mang đồ chơi cho Linh,nhờ
Trang 11*Câu 5:Hãy viết mẩu nhắn tin.
- Hướng dẫn:
+ Em phải nhắn tin cho ai?
+ Vì sao phải nhắn tin?
+ Nội dung nhắn tin là gì?
- HS đọc lại bài nhắn tin
- HS viết nhắn tin
- HS đọc mẩu nhắn tin vừa viết
- Nhận xét tuyên dương
Chị ơi,em phải đi học,em cho cô Phúc
mượn xe đạp.Vì cô có việc gấp
Em Thanh
4)Củng cố- Dặn dò: 3’
-HS nhắc lại tựa bài
+Bài học hôm nay giúp em hiểu điều gì
về cách viết nhắn tin
-Nhận xét tiết học
-Về nhà luyện đọc lại bài
-Xem bài mới
Linh mang sổ bài hát đi học cho
- Đọc mẩu nhắn tin vừa viết
-Nhắc lại tựa bài-Khi muốn nói với ai điều gì màkhông gặp người đó,ta có thể viếtnhững điều cần nhắn vào giấy đểlại điều nhắn
Ngày soạn: 2/12/2016
Ngày giảng: Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 2016
Luyện từ và câu Tiết 14: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.(BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì?(BT2); điền đúng dấuchấm,dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống.(BT3)
- HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
- Bảng phụ kẽ sẵn bài tập 2 và ghi sẵn bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định lớp: 1’
2) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- HS kể những việc đã làm ở nhà
để giúp đỡ cha mẹ
- HS đặt câu theo mẫu Ai làm gì?
- Nhận xét tuyên dương hs trả lời
Trang 123) Bài mới: 32’
a) Giới thiệu bài: Để các em biết
đặt câu theo mẫu,sử dụng dấu
cách,dấu chấm hỏi.Hôm nay các
+Khi nào thì điền dấu chấm?
+Khi nào thì mới điền dấu chấm
-Về nhà xem lại bài
-Xem bài mới
-Nhắc lại
-Đọc yêu cầu: Viết vào chỗ trống 3 từ nói
về tình cảm giữa anh chi em:
-Làm bài tập theo nhóm-Trình bày
Nhường nhịn, giúp đỡ, chăm sóc, chăm
lo, chăm chút, chăm bẵm, yêu, quý, yêuthương, yêu quý, chiều chuộng, bế,ẵm
…)
-Đọc yêu cầu: Sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu theo mẫu
-Làm bài vào nháp-Ghi câu vừa đặt trên bảng
AnhChịEmChị emAnh emChị emAnh em
………
khuyên bảo emchăm sóc emchăm sóc chịtrông nom nhautrông nom nhaugiúp đỡ nhaugiúp đỡ nhau
………
-Đọc yêu cầu: Điềm vào ô vuông dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi
-Khi hết câu-Khi đó là câu hỏi-Làm bài vào vởCon xin mẹ tờ giấy để con viết thư cho
bạn Hà Nhưng con đã biết viết đâu ? Không sao mẹ ạ!Bạn Hà cũng chưa biết đọc .
-Nhắc lại tựa bài-Hs về nhà thực hiện
Trang 13
Toán Tiết 69: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm
vi 100, giải toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết
2) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
-Nhắc lại
-Đọc yêu cầu-Đọc các bảng trừ-Nhẩm các phép tính-Nêu kết quả
18-9=9 16-8=8 14-7=7 17-9=817-8=9 15-7=8 13-6=7 12-8=416-7=9 14-6=8 12-5=7 16-6=1015-6=9 13-5=8 11-4=7 14-5=912-3=9 12-4=8 10-3=7 11-3=7-Nhận xét sửa sai
-Đọc yêu cầu-Nêu cách làm-Viết các số thẳng cột với nhau-Thực hiện từ phải sang trái-Làm bài vào vở+bảng lớpa)35 – 8 63 – 5 b)72 – 34 c)94 – 36
35 63 72 94
- 8 - 5 - 34 - 36
27 58 38 58-Đọc yêu cầu
-Nêu tên gọi các số
Trang 14-HS nêu tên gọi các số trong
+Bài toán cho biết gì?
+Bài toán hỏi gì?
-Xem bài mới
-Nêu cách tìm số hạng chưa biết-Làm bài bảng con+bảng lớp b)8 + x =42
x=42 – 8 x=34
45 – 6 = 39(kg đường)Đáp số: 39 kg đường-Nhắc lại tựa bài
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:
Miệng(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần).
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa M
2) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- HS viết bảng con chữ hoa L và tiếng Lá.
Trang 15- Ghi tựa bài
b) Hướng dẫn viết chữ hoa
* Hướng dẫn quan sát,nhận xét
- Chữ hoa M cao mấy li? gồm mấy nét?
- Cách viết:
+ Nét 1:ĐB trên ĐK2,viết nét móc từ dưới
lên,lượn sang phải,DB ở ĐK6
+ Nét 2:từ điểm DB của nét 1 đổi chiều
bút,viết 1 nét thẳng đứng xuống ĐK1
+ Nét 3:Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều
bút,viết 1 nét thẳng xiên(hơi lượn ở hai đầu)
lên ĐK6
+ Nét 4:Từ điểm DB của nét 3,đổi chiều
bút,viết nét móc phải,DB trên ĐK2
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng:nói
đi đôi với làm
*Hướng dẫn quan sát,nhận xét
- Các chữ cái cao 2,5 li?
- Các chữ cái cao 1,5 li?
- Các chữ cái cao 1 li?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng
cách viết 1 chữ o
- Cách nối nét giữa các chữ:Nét móc của chữ
M nói với nét hất của chữ i
- Cách đặt dấu thanh:Dấu nặng đặt dưới ê ở
tiếng miệng,dấu sắc đặt trên o ở tiếng nói,dấu
huyền đặt trên a ở tiếng làm
- Viết mẫu câu ứng dụng
Miệng nói tay làm
- HS viết bảng con tiếng miệng
- Nhận xét sửa sai
d) Hướng dẫn viết tập viết
* Nêu yêu cầu viết
-Nhắc lại tựa bài
- Chữ hoa M cao 5 li,gồm 4
nét:móc ngược trái,thẳngđứng,thẳng xiên và móc ngượcphải
- Hs viết theo yêu cầu của gv