1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4 tuan 15

39 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop 4 tuan 15
Trường học Trường Tiểu Học Số 2 Thị Trấn Tân Uyên
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giao án lớp 4
Năm xuất bản 2009
Thành phố Tân Uyên
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 387 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ.. Trò chơi thả diều đem lại cho các em niềm vui lớn nh thế nào - Các bạn hò h

Trang 1

- Giáo viên trực tuần nhận xét chung u nhợc điểm trong tuần 12.

- Tổng phụ trách đội tổ chức cho học sinh hoạt động theo chủ điểm Uống nớc nhớ

nguồn

Tiết 2 : Tập đọc

$ 29 : Cánh diều tuổi thơ

I Mục đích yêu cầu :

- Biết đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

Học sinh hoạt động theo nhóm 2 , CN

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: đọc bài Chú Đất Nung và nêu nội dung bài

GV nhận xét – cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC giờ học

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

- Gọi HS đọc bài

Chia làm 3 đoạn

- HS đọc bài HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lần

- GV nghe, sửa phát âm

+ Giải nghĩa từ khó

Trang 2

1 – 2 em đọc cả bài.

- GV đọc diễn cảm toàn bài

? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều

- Cánh diều mềm mại nh cánh bớm, trên cánh có nhiều loại sáo: Sáo đơn, sáo kép, sáo hè … tiếng sáo vi vu trầm bổng

? Trò chơi thả diều đem lại cho các em

niềm vui lớn nh thế nào

- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui ớng đến phát dại nhìn lên trời

s-? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những ớc mơ đẹp nh thế nào

- Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảo đẹp

nh một tấm thảm nung khổng lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng…

? Qua các câu hỏi mở bài và kết bài tác giả

muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ

HS: … Cánh diều đã khơi gợi những ớc mơ đẹp cho tuổi thơ

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc đọc 2 đoạn và tìm

- HDHS nêu nội dung bài

- Bạn nào thờng chơi trò chơi thả

diều ? Em thờng chơi thả diều vào mùa

Tiết 3 : Toán

$71 : Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

I.Mục tiêu:

- Giúp HS thực hiện đợc chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0

II Các hoạt động dạy học:

Trang 3

A Kiểm tra bài cũ:

- Khi chia cho cho 10, 100, 1000ta thực hiện nh thế nào ?

- Nêu Quy tắc chia 1 số cho 1 tích

Nhận xét - đánh giá

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài : GV nêu MĐYC giờ học

2 Giới thiệu trờng hợp số bị chia và số chia đều có 1 chữ số 0 ở tận cùng:

- Gọi HS sinh nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào bảng con

HS: Đọc đầu bài và làm bài vào bảng con

* Kết quả:

420 : 60 = 74500:500 = 9

85000 : 500 = 17092000: 400 = 230

* Bài 2: Tìm x: HS: Đọc yêu cầu và tự làm

Trang 4

- Gọi HS sinh nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài vào bảng con

I Mục đích yêu cầu :

- Biết thêm tên 1 số đồ chơi, trò chơi; ( BT1,BT2).HS TB, yếu kể đợc 1, 2 trò chơi, đồ

chơi quen thuộc HS giỏi tìm thêm đợc các trò chơi khác mà em biết, phân biệt đợc những đồ chơi, trò chơi có lợi và những đồ chơi, trò chơi có hại (BT3);

- Nêu đợc một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham gia các trò

chơi (BT4).HS giỏi đặt đợc câu với từ tìm đợc

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh trong SGK vẽ các đồ chơi, trò chơi phóng to

-Tờ giấy khổ to viết lời giải BT 1, lời giải BT3 b,c

- hai, tờ phiếu khổ to viết yêu cầu của BT3 b,c, phiếu CN cho HĐ nhóm 2

- HS hoạt động theo nhóm 2, 4, CN

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.KT Bài cũ:

+Tuần 14 đã học bài tập đọc nói về một

vài đồ chơi của Cu Chắt đó là đồ chơi nào?

- Đồ chơi của cu Chắt là:Chàng Kị Sĩ cỡi

Trang 5

kể tên các đồ chơi đó?

+Hàng ngày em hay chơi những trò chơi

gì ? kể tên? (HS kể)

- Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài : GV yêu cầu của tiết

học - ghi bảng

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài1:(Quan sát tranh thảo luận nhóm

- GV HD học sinh quan sát tranh theo

hình,nhà cửa, đồ chơi nấu bếp

- Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn bột,

-HS nhận xét bổ sung

HS: Đọc yêu cầu, quan sát kỹ tranh

- Các nhóm điền vào dới mỗi tranh đã quan sát đợc tên đồ chơi và trò chơi tơng ứng

- Dán kết quả thảo luận

+Tranh 6:

-Đồ chơi: khăn bịt mắt-Trò chơi: bịt mắt bắt dê

*Hsinh đọc lại toàn bài.

*Bài 2: ( Nêu miệng )

- Bóng - quả cầu- kiếm - quân cờ - đu -

cầu trợt- ngựa, quả còn, sỏi, quả còn, quả

- HS đọc yêu cầu bài tập

HS nêu miệng trò chơi Nhận xét, sửa sai

- Chơi ném còn, kéo co, nhảy bao bó, bịt mắt đánh trống vào dịp, tết, lễ hội, mùa xuân,

-HS đọc lại tên các trò chơi đồ chơi

*Trò chơi:

- Đá bóng - đá cầu - đấu kiếm- cờ tớng -

đu quay- cầu trợt - cỡi ngựa, ném còn, chơi ô ăn quan, tó má lẹ, nhảy bao bó -HS có thể nhắc lại tên các trò chơi , đồ chơi đã học trong( BT2a/b tiết chính tả)

*Trò chơi:

-đánh trống, trốn tìm, trồng nụ trồng hoa, cắm trại.

Trang 6

HĐ nhóm 2, các nhóm lên trình bày phần b,c.

a + Những trò chơi các bạn trai thờng a

thích:

b Những trò chơi , đồ chơi có ích:

Đá bóng, thả diều, rớc đèn ông sao, bày cỗ

đấu kiếm, cờ tớng, lái máy bay trên không,

lái mô tô…

- Thả diều (vui khoẻ)

- Rớc đèn ông sao (vui)

- Bày cỗ (vui, rèn khéo tay) ,…

+Những trò chơi các bạn gái thờng a

thích:

- Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ

trồng hoa, chơi thuyền, chơi ô ăn quan,

nhảy lò cò…

- Chơi búp bê(rèn tính chu đáo,dịu dàng)

- Nhảy dây(nhanh khoẻ),…

+Những trò chơi cả bạn trai và bạn gái

đều a thích:

- Thả diều, rớc đèn, trồng nụ trồng hoa

xếp hình, trò chơi điện tử, cắm trại, đu

quay, bịt mắt bắt dê, cầu trợt

- Trồng nụ trồng hoa (vui, khoẻ)

- Trò chơi điện tử (rèn chí thông minh)

- Cắm trại (rèn khéo tay, nhanh)

- Bịt mắt bắt dê (vui, rèn chí thông minh)

c Những đồ chơi có hại:

Súng phun nớc, đấu kiếm, súng cao su c.Trò chơi có hại: - Súng phun nớc(làm ớt ngời khác)

- Đấu kiếm(dễ làm cho nhau bị thơng)

- Súng cao su(giết hại chim, phá hoại môi trờng nếu lỡ tay bắn vào ngời)

GV nhận xét sửa sai choót lại lời giải

- Lời giải đúng: Say mê, say sa, đam mê,

mê thích, ham thích, hào hứng…

Đặt câu: Nguyễn Hiền rất ham thích trò

chơi thả diều

Yêu cầu học sinh đọc lại

- HS đọc yêu cầu suy nghĩ và làm bài vào giấy nháp

Trang 7

3 Củng cố dặn dò:

- Chúng ta nên chơi những trò chơi nào ?

- không nên chơi những trò chơi nào vì sao ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Chiều tiết 1 : Kể chuyện

$15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục đích yêu cầu :

- Kể lại đợc câu chuyện ( đoạn truyện )đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện)đã kể

II Đồ dùng dạy - học:

Một số truyện viết về đồ chơi trẻ em

- HS kể chuyện theo nhóm 2 , CN

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 HS kể chuyện “Búp bê của ai”?

Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài :GV nêu MĐYC giờ học

- GV viết đề bài lên bảng, gạch dới từ

quan trọng (đồ chơi, con vật gần gũi)

HS: Quan sát tranh minh hoạ trong SGK phát biểu

? Truyện nào có nhân vật là những đồ chơi

của trẻ em? Là con vật gần gũi với trẻ em

- Chú lính dũng cảm, chú Đất Nung, Võ sĩ

Bọ ngựa

- Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình Nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật

Trang 8

VD: Tôi muốn kể với các bạn câu chuyện

về 1 chàng Hiệp sĩ Gỗ dũng cảm, nghĩa hiệp, luôn làm điều tốt cho mọi ngời

b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện:

HS: Từng cặp HS kể, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể chuyện trớc lớp

- Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩ của mình về tính cách nhân vật và ý nghĩa câu chuyện

- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tập kể cho thuộc

Tiết 2 : tiếng anh

Giáo viên bộ môn dạy

Tiết 3 : liuyện đọc *

Cánh diều tuổi thơ

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn cho HS kĩ năng đọc bài văn với giọng vui , hồn nhiên; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Nắm chắc nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ

II Đồ dùng dạy - học:

Học sinh hoạt động theo nhóm 2 , CN

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: đọc bài Cánh diều tuổi thơ và nêu nội dung bài

GV nhận xét – cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC giờ học

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

b Luyện đọc:

Trang 9

- Gọi HS đọc bài - HS đọc bài

HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lần

? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những ớc mơ đẹp nh thế nào

- Nhìn lên bầu trời nhung huyền ảo đẹp

nh một tấm thảm nung khổng lồ, bạn nhỏ thấy lòng cháy lên, cháy mãi khát vọng…

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 2 em nối nhau đọc đọc 2 đoạn

- GV đọc diễn cảm mẫu toàn bài

- Gọi HS nêu nội dung bài

- Trò chơi thả diều mang lại cho tuổi

thơ điều gì?

-HS nêu

Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho lứa tuổi nhỏ

Trang 10

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

* Bài 1: HS: Đặt tính rồi tính vào vở

- GV và HS nhận xét, chữa bài nếu sai - 4 HS lên bảng làm

* Bài 2:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

HS: Đọc đầu bài, tóm tắt suy nghĩ và tự giải vào vở

- 1 em lên bảng giải

Giải:

Trang 11

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài học bài Nhà Trần thành lập

Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV dùng tranh giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp 1.Truyền thống chống lụt của nhân dân

ta

Trang 12

+ Nghề chính của nhân dân ta dới thời

* Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho sản

xuất nông nghiệp nhng cũng gây những

khó khăn gì?

- Hệ thống sông ngòi chằng chịt

- Đem lại phù sa màu mỡ cho đồng ruộng , cung cấp nớc cho sinh hoạt và đồng ruộng

- Gây nên lụt lội thờng xuyên

+ Em hãy kể tóm tắt cảnh lụt lội mà em

biết qua các phơng tiện thông tin

- HS kể…

- GV nhận xét lời kể của HS

=>KL: Sông ngòi cung cấp nớc cho nông

nghiệp phát triển song cũng có khi gây lụt

từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển ; khi có lũ lụt , tất cả mọi ngời phải tham gia đắp đê ; các vua Trần cũng có khi

tự mình trông coi việc đắp đê KL: Nhà Trần đặt ra lệ: Mọi ngời đều phải

tham gia đắp đê, có lúc vua Trần cũng

trông nom việc đắp đê

4 Hoạt động 3: Làm việc cả lớp 3.Kết quả

? Nhà Trần đã thu đợc kết quả nh thế nào

trong công cuộc đắp đê

- - Xây dựng hệ thống đê dọc sông Hồng

và các con sông lớn khác ở đồng bằng Bắc

Bộ và Bắc Trung Bộ, nông nghiệp phát triển

Trang 13

- Su tầm tranh, ảnh, các bài hát ca ngợi quê hơng, đất nớc, các chiến sĩ bộ đội

- Chơi trò chơi “ Tìm hiểu về một số loài hoa quả”

II.Thời gian địa điểm :

- Thời gian : 30-35 phút

- Địa điểm : ngoài sân trờng

III Đối t ợng : Học sinh lớp 4A2: Số lợng : 27 học sinh

IV : Chuẩn bị :

- Các bài hát , bài thơ , các câu chuyện về chủ điểm Uống nớc nhớ nguồn

- 4 câu đố về các loại hoa quả

V.Tiến hành hoạt động

1.

ổ n định tổ chức : HS tập trung và hát

2

Thực hiện chủ điểm Uống n ớc nhớ nguồn”

- Tìm hiểu về những cảnh đẹp quê hơng ,đất nớc qua tranh ảnh , các phơng tiện thông tin đại chúng

+ HS lên trình bày cho cả lớp nghe

- Tổ chức cho học sinh hát múa , đọc thơ , kể chuyện về anh bộ đội mà các em đã chuẩn bị

- HS nói lên suy nghĩ của mình về anh bộ đội

- Chúc các bạn HS vui , khoẻ , tiếp tục học tập tốt để đền đáp công ơn của các anh bộ đội

Trang 14

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm vững cấu tạo 3 phần ( mở bài, thân bài, kết bài) của bài băn miêu tả đồ vật và trình tự miêu tả

- Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen

kẽ của lời tả với lời kể.( BT1)

- Luyện tập lập dàn ý 1 bài văn miêu tả.(BT2)

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu khổ to

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc nội dung cần ghi nhớ trong tiết trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 1:

- GV nhận xét, chốt lại lời giải:

HS: 2 em nối nhau đọc yêu cầu của bài tập, cả lớp theo dõi

HS: Đọc thầm bài văn “Chiếc T… ”, suy nghĩ trả lời các câu hỏi miệng a, c, d, câu b viết vào giấy

a) Mở bài:

“Trong làng tôi chiếc xe của chú”… - Giới thiệu chiếc xe đạp (đồ vật đợc tả) =>

Trang 15

=> Nêu kết thúc của bài (niềm vui của

đám con nít và chú T bên chiếc xe)

- Tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật - Xe màu vàng, hai cái vành hoa.…

- Giữa tay cầm hoa.…

- Nói về tình cảm của chú T với chiếc xe - Bao giờ dừng xe ……sạch sẽ

- Chú âu yếm gọi ngựa sắt.…c) Tác giả quan sát bằng mắt, bằng tai…

d) Những lời miêu tả trong bài văn: chú

gắn hai con bớm ……/ chú hãnh diện với

chiếc xe của mình

- Làm bài cá nhân vào vở, 1 số HS làm vào giấy và trình bày trên bảng

- GV và HS nhận xét đi đến 1 dàn ý

chung

a) Mở bài:

b) Thân bài:

- Tả bao quát chiếc áo:

+ áo màu xanh lơ

Trang 16

- Thực hiện đợc phép chia số có ba, bốn, chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết, chia có d)

-Làm đợc các bài tập 1,2(b), HS giỏi làm đợc bài 3, bài 2a

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng chữa bài tập 2(82)

-Nhận xét –cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:GV nêu MĐYC giờ học

2 Hớng dẫn luyện tập:

*Bài 1: HS: Đọc yêu cầu và tự tính ra nháp

- HDHS làm bài vào bảng con

579 36

219 16 3

b 9009 33

240 273 99

0

9276 39

147 237 306

b 46857 + 3444 : 28 = 46857 + 123 = 46980

601759 – 1988 : 14 = 60159 – 142 = 601617

* Bài 3: HS: Đọc đầu bài

5260 : 72 = 73 (d 4)

Trang 17

- GV chấm bài cho HS.

Vậy lắp đợc nhiều nhất 73 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa.

Đáp số: 73 xe đạp còn thừa 4 nan hoa.

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà làm bài tập

Tiết 3: Khoa học Giáo viên chuyên dạy

Tiết 4 : Luyện từ và câu

$30 : Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi

I Mục đích yêu cầu :

- HS nắm đợc phép lịch sự khi hỏi chuyện ngời khác :biết tha gửi, xng hô phù hợp với quan hệ giữa mình và ngời đợc hỏi, tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền lòng ngời khác.( ND ghi nhớ)

- Nhận biết đợc quan hệ giữa các nhân vật , tính cách nhân vật qua lời đối đáp.( BT1,BT2 mục III)

II Đồ dùng dạy học:

Bút dạ, giấy khổ to

HS hoạt động theo nhóm 2 ,CN

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi thờng dùng để làm gì?

Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài :Gv nêu MĐYC của bài học

2 Phần nhận xét:

* Bài 1: HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ làm bài cá

nhân vào vở bài tập

- Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Câu hỏi: Mẹ ơi, con tuổi gì?

* Bài 2: HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ làm vào vở, 1

số em làm vào phiếu, dán bài lên bảng đọc những câu của mình

Trang 18

HS: 2 – 3 em đọc nội dung ghi nhớ.

* Bài 1: HS: Đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm

và làm vào vở bài tập

- 1 số em làm bài trên phiếu dán bảng và trình bày bài

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Chiều

Tiết 1: luyện viết Bài viết : cánh diều tuổi thơ

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn cho HS kĩ năng viết đúng , đẹp bài luyện viết , trình bày đúng đoạn văn

- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy - học:

Vở luyện chữ

Trang 19

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV đọc cho HS viết bảng con : chong chóng , trống cơn , trống ếch , chơi thuyền

Nhận xét - chữa bài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:GV nêu MĐYC bài học

2 Hớng dẫn HS nghe - viết:

- GV đọc đoạn văn cần viết

*Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em

những niềm vui nào ?

- Nêu cách trình bày đoạn văn

-HS viết bảng con theo mẫu của GV

- HS nêu

- Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý những từ

dễ viết sai Chú ý cách trình bày bài, tên bài, những chỗ xuống dòng

- GV Yêu cầu HS soát lỗi

Tiết 2 : Ôn luyện từ và câu*

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn cho HS kĩ năng thể hiện phép lịch sự khi hỏi chuyện ngời khác :biết tha gửi, xng hô phù hợp với quan hệ giữa mình và ngời đợc hỏi, tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền lòng ngời khác

- Biết đợc quan hệ giữa các nhân vật , tính cách nhân vật qua lời đối đáp

II Đồ dùng dạy học:

Bút dạ, giấy khổ to

HS hoạt động theo nhóm 2 ,CN

Ngày đăng: 29/10/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp . - Giao an lop 4 tuan 15
Bảng l ớp (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w