1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giáo án tuần 2

33 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 71,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên giúp học sinh hiểu yêu cầu của bài: tìm các từ có tiếng học hoặc tiếng tập, tìm được càng nhiều càng tốt.. - Chia lớp thành 4 nhóm, thảo luận và tìm các tiếng học và tập.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 13/09/2019

Ngày giảng: Thứ hai 16/09/2019

Toán Tiết 6: LUYỆN TẬP

B Bài mới: Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện tập.

Bài tập 1: (7p) Số?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Giáo viên chữa

Bài tập 2: (7p) Số?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Gọi 2 học sinh lên bảng

- Học sinh đọc

- Học sinh lên bảng làm

2dm = 20cm3dm = 30cm5dm = 50cm9dm = 90cm

20cm = 2dm30cm = 3dm50cm = 5dm90cm = 9dm

- Học sinh nhận xét

8dm = 80cm3dm > 20cm4dm < 60cm

9dm – 4dm > 40cm2dm + 3dm = 50 cm1dm + 4dm < 60cm

- Học sinh làm, nhận xét

- Học sinh lắng nghe

C Củng cố, dặn dò (1p)

Trang 2

- Giáo viên hệ thống bài.

- Nhận xét tiết học

-Tập đọc Tiết 4 + 5: PHẦN THƯỞNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát

- Đọc đúng các từ: trực nhật, lặng yên, trao

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Nắm được đặc điểm nhân vật Na và diễn biến câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng, lưu loát

3 Thái độ:

- Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập

II CÁC KNS C Ơ BẢN ĐƯ ỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng vàthừa nhận người khác có giá trị khác

A Kiểm tra bài cũ.( 3p )

- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ “Ngày hôm qua đâu rồi”?

Và trả lời câu hỏi về nội dung bài thơ

- Gọi học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: ( 1p )

Trong tiết học hôm nay, các em sẽ làm quen với một bạn gái tên là Na Na học chưa giỏi nhưng cuối năm nay lại được một phần thưởng đặc biệt Đó là phần thưởng gì? Truyện đọc này muốn nói với các em điều gì? Chúng ta hãy cùng đọc câu chuyện này

2 Luyện đọc Đ1 + Đ2.( 20p)

a Giáo viên đọc mẫu: giọng nhẹ nhàng, cảm động.

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Đọc từng câu:

- Các từ có vần khó: (phần) thưởng,

( sáng ) kiến

- Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng

phương ngữ: nửa, làm, năm, lặng yên;

- Học sinh nối tiếp nhau đọc

- Học sinh đọc

Trang 3

buổi sáng, sáng kiến, trong, trực nhật,

ra chơi

- Các từ mới: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu

trong mỗi đoạn

- Giáo viên cho học sinh đọc thầm, hỏi:

+ Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?

+ Theo em điều bí mật được các bạn

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho

Na vì lòng tốt của Na đối với mọingười

- Giáo viên kết hợp giúp học sinh hiểu

nghĩa của các từ ngữ mới trong đoạn

Đọc cả đoạn trong nhóm.

Thi đọc giữa các nhóm.

- Học sinh đọc

Trang 4

Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3.

5- Tìm hiểu bài đoạn 3 ( 8p )

- Hỏi: Em có nghĩ rằng Na xứng đáng

được thưởng không? Vì sao?

- Cho học sinh thảo luận nhóm 4

- Giáo viên: Na xứng đáng được thưởng

vì có tấm lòng tốt Trong trường học,

phần thưởng có nhiều loại: thưởng cho

học sinh giỏi, thưởng cho học sinh có đạo

đức tốt, thưởng cho học sinh tích cực

tham gia lao động, văn nghệ…

*)QTE: Trẻ em có quyền được học tập,

được biểu dương và nhận phần thưởng

khi học tốt và làm việc tốt

- Hỏi: Khi Na được phần thưởng, những

ai vui mừng? Vui mừng như thế nào?

- Học sinh thảo luận

- Học sinh nghe

- Na vui mừng đến mức tưởng lànghe nhầm, đỏ bừng mặt Cô giáo

và các bạn vui mừng: Vỗ tay vangdậy Mẹ vui mừng khóc đỏ hoe cảmắt

6- Luyện đọc lại ( 11p )

- Giáo viên cho học sinh thi đọc lại cả câu chuyện

- Lớp nhận xét

C Củng cố, dặn dò ( 4p)

- Em học được điều gì ở Na?

- Em thấy các bạn đề nghị cô trao phần thưởng cho Na có tác dụng gì?

- Em về học bài

Buổi chiều ĐẠO ĐỨC Tiết 2: BÀI 1: HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (T2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ

2 Kĩ năng

- Nêu được lợi ích của việc học tập ,sinh hoạt đúng giờ

- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý và thực hiện đúng thời gian biểu.

3 Thái độ

- HS có thái độ đồng tình với các bạn học tập sinh hoạt đúng giờ

*TGHCM: Có thái độ tiết kiêm thời gian ,biết học tập và sinh hoạt đúng giờ là noi

theo gương

II CÁC KNS CƠ BẢN

- KN quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ

- KN lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KTBC (3’): Giới thiệu sách lớp 2.

Trang 5

B Bài mới: Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

1 Khám phá(7p): Bày tỏ ý kiến.

- GV chia nhóm phát phiếu cho HS thảo

luận

- HS thảo luận nhóm, quan sát tranh 1

và 2 trên máy chiếu

- Trong giờ học GV HD lớp làm BT - Đại diện các nhóm trình bày

2 Luyện tập(10’): Xử lý tình huống

- Cách tiến hành: GV chia nhóm giao

nhiệm vụ

- Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phùhợp

- Ngọc đang ngồi xem 1 chương trình ti

vi rất hay Mẹ nhắc ngọc đã đến giờ đi

ngủ Theo em bạn ngọc có ứng xử như

thế nào ?

- Ngọc nên tắt ti vi đi ngủ đúng giờkhông làm mẹ lo lắng

KL: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng

xử chúng ta nên biết cách lựa chọn cách

ứng xử

*TGHCM:Với vai trò của một người hs

có cần phải sinh hoạt và học tạp đúng

giờ không ?

-HS nối tiếp trả lời

3.Thưc hành(10’): Giờ nào việc nấy

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm,dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán và TV

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- Hs đọc nối tiếp câu

GV kết hợp giải nghĩa từ: nổi tiếng,

Bài 1- Hs đọc yêu cầu

- 2 hs đọc: Thần đồng Lương Thế Vinh

- Hs đọc nối tiếp câu theo hàng ngang

Trang 6

tung toé, Trạng Lường( giỏi tính toán).

- Đọc đoạn

- Đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh( cá nhân, cả lớp)

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng

GV hướng dẫn trả lời từng câu hỏi

a Lương Thế Vinh là ai ?

b Trong câu truyện có gì đặc biệt xảy

ra?

c.Cậu bé Vinh đã thể hiện trí thông

minh như thế nào?

c Đổ nước vào hố để bưởi nổi lên

- Nhắc lại nội dung của bài -

Ngày soạn: 13/09/2019 Ngày giảng: Thứ ba 17/9//2019

TOÁN Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Bước đầu học sinh biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- C.cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn

1. Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu: (8p)

- Giáo viên viết bảng phép trừ

59 – 35 = 24, gọi học sinh đọc

- Giáo viên chỉ vào từng phép trừ và nêu

Trong phép trừ này 59 gọi là số bị

trừ( viết lên bảng số bị trừ và kẻ mũi tên

như bài học), 35 gọi là số trừ( viết lên

bảng số trừ và kẻ mũi tên như bài học), 24

gọi là hiệu( viết lên bảng hiệu và kẻ mũi

tên như bài học) Giáo viên chỉ vào từng

- Năm mươi chín trừ ba mươi lăm bằng hai mươi tư

59 - 35 = 24   

Số bị trừ Số trừ Hiệu

Trang 7

số trong phép trừ rồi gọi học sinh nêu tên

gọi của số đó

- Giáo viên viết phép trừ theo cột dọc rồi

làm tương tự như trên

28 60 98 79 16 75

Số trừ 7 10 25 70 0 75Hiệu 21 50 73 9 16 0

2 - 3 học sinh lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

- Số bị trừ là 79, số trừ là 25

- Số bị trừ là 87, số trừ là 32

- Số bị trừ là 68, số trừ là 18

Bài tập 3

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Giáo viên và học sinh cùng theo dõi

3 Bài giải Mảnh vải còn lại dài số dm là:

9 – 5 = 4 (dm) Đáp số: 4dm

3 Củng cố, dặn dò: ( 1p)

- Giáo viên hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

Kể chuyện Tiết 2: PHẦN THƯỞNG

- Tranh minh hoạ trong bài kể; Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A Bài cũ: ( 5p )

- Gọi 3 học sinh nối tiếp nhau kể chuyện : có công mài sắt, có ngày nên kim

- Gọi 1 học sinh kể toàn bộ câu chuyện

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:(1p) Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

2 Hướng dẫn kể chuyện:

Trang 8

a/ Kể từng đoạn theo tranh: (20p)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề bài

- Kể chuyện trong nhóm:

- Chia lớp thành 6 nhóm nhỏ, các em

quan sát từng tranh minh hoạ trong

SGK, đọc thầm gợi ý ở mỗi đoạn

- Gọi hs 3 nhóm 1 kể từng đoạn câu

- Na là một cô bé như thế nào?

- Trong tranh này Na đang làm gì?

- Kể các việc làm tốt của Na với Lan,

- Phần đầu buổi lễ phát phần thưởng

diễn ra như thế nào?

- Học sinh đọc

- Học sinh thi kể

- Tốt bụng

- Na đưa cho Minh nửa cục tẩy

- Na gọt bút chì giúp Lan, cho Minhnửa cục tẩy, nhiều lần trực nhật giúpbạn bị mệt

- Na học chưa giỏi

- Cả lớp bàn tán về điểm thi và phầnthưởng Na chỉ lặng yên nghe, vì biếtmình chưa giỏi môn nào

- Các bạn học sinh đang túm tụm bànnhau đề nghị cô giáo tặng riêng cho

Na một phần thưởng vì lòng tốt củabạn ấy

- Khen sáng kiến của các bạn rất hay

b/ Kể toàn bộ câu chuyện: (10p)

- Gọi 2 – 3 hs kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 9

- - Học bảng chữ cái: Điền đúng 10 chữ cái p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y vào ô trống

theo tên chữ Thuộc toàn bộ bảng chữ cái( gồm 29 chữ cái)

- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- Giáo viên treo bảng phụ đã viết đoạn

tóm tắt; 2- 3 học sinh đọc đoạn chép

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét:

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa?

- Học sinh viết vào bảng con những từ

ngữ dễ viết sai

- Học sinh chép bài vào vở Giáo viên

theo dõi, uốn nắn

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:(10p)

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập phần a

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bào b.phụ

- Giáo viên và học sinh nhận xét

- Học sinh làm vào vở

Bài tập 2: Viết những chữ cái còn thiếu

trong bảng sau:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm phụ

- Giáo viên và học sinh nhận xét

- Gọi 5 học sinh đọc lại bảng chữ cái

- Học sinh viết vào VBT 10 chữ cái theo

Trang 10

- Giáo viên xoá những chữ đã viết ở cột 2,

yêu cầu học sinh viết lại

- Học sinh nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái

Giáo viên xoá tên chữ cái ở cột 3, yêu cầu

học sinh nhìn chữ cái ở cột 2 viết lại tên

10 chữ cái

- Giáo viên xóa bảng, từng học sinh đọc

thuộc lòng tên 10 chữ cái

- Giáo viên khen ngợi những học sinh chép bài chính tả sạch, đẹp

- Yêu cầu học sinh học thuộc lòng bảng chữ cái 29 chữ

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có vần, âm đầu dễ lẫn: l/n, c hoặc k

- Biết chọn đúng các từ chỉ đồ dùng học tập, từ chỉ hoạt động, từ chỉ tính nết trongcác từ cho trước để ghi theo đúng từng nhóm từ

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán và Tiếng Việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A/ KTBC

B/ Bài mới

C/ Hd hs ôn tập

Bài (1):a, Điền chữ l hoặc n

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 1

- Nhấn yêu cầu của bài: Chọn chữ

l hoặc chữ n điền vào chỗ trống.

Gọi hs đọc bài làm

GV nhận xét

- Đọc lại bài làm hoàn chỉnh

Bài 2: Điền chữ c hoặc k.

Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 2

- GV nhận xét

- Giới thiệu sơ qua về đặc điểm

của loài kiến

Bài 3: Viết các từ ngữ sau vào ô

Em buông cần ngồi câu

Phao trắng tênh tênh nổi Trên trời xanh làu làu.

- Lớp đọc thầm đoạn văn và chọn chữ điền

- Hs chữa bài

- Dưới những lùm cây dại, đàn kiến vẫn nhanh nhẹn, vui vẻ và kiên nhẫn với công việc kiếm ăn.

- HS đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

- HS nêu yêu cầu của bài

- Lớp làm bài tập

Từ chỉ đồdùng

Từ chỉ hoạtđộng

Từ chỉ tínhnếtbút, cặp

sách, vở,

đọc, hát, vẽ,viết, lăn,

ngoan ngoãn,tinh nghịch,

Trang 11

viết, phát biểu

dịu hiền, chăm chỉ

- Nhắc lại nội dung luyện tập

Ngày soạn: 13/ 09/ 2019

Ngày giảng: Thứ tư 18/09/2019

Toán Tiết 8: LUYỆN TẬP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A Bài cũ: Gọi học sinh lên bảnglàm nêu phép tính: 70 – 23.

B Bài mới:

Bài tập 1: (7p) Tính nhẩm

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Giáo viên và học sinh theo dõi chữa bài

Bài tập 2: (9p) Đặt tính rồi tính hiệu

- Gv hdẫn mẫu, gọi học sinh lên bảng làm

- Gọi học sinh nhận xét

Bài tập 3: (13p)

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh tóm tắt, gọi học sinh lên bảng

67 và 25; 99 và 68; 44 và 14

- Học sinh nhận xét

Bải giảiCon kiến phải bò tiếp số dm để đến

đầu kia của sợi dây là:

38 – 26 = 12(dm)Đáp số: 12dm

- Kết quả đúng là: C

C/ Củng cố, dặn dò: Giáo viên hệ thống bài.

––––––––––––––––––––––––––––––––––

Tập đọc Tiết 6: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I MỤC TIÊU

Trang 12

1 Kiến thức:

- Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát

+ Đọc đúng: Làm việc, quanh ta, tích tắc, bận rộn

+ Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy

2 Kỹ năng:

- MT: Liên hệ về ý thức BVMT đó là môi trường sống có ích đối với thiên nhiên

và con người chúng ta

3 Thái độ:

- Có thái độ tích cực hứng thú khi làm việc

II CÁC KNS C Ơ BẢN ĐƯ ỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần làm gì

- Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thànhngười có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ

a, Giáo viên đọc mẫu toàn bài: giọng vui, hào hứng, nhịp hơi nhanh.

b, Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

Đọc từng câu:

- Chú ý:

+ Các từ có vần khó: quanh, quét

+ Các từ mới: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu

Đọc từng đoạn trước lớp:

- Giáo viên chia bài đọc thành 2 đoạn:

đoạn 1 từ đầu đến ngày xuân thêm tưng

bừng, đoạn 2 là đoạn còn lại

- Học sinh đọc nối tiếp câu

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Đọc tốt các câu dài sau:

+ Quanh ta, / mọi vật, / mọi người /đều làm việc

- Học sinh tìm hiểu và giải nghĩa từ

- Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

Trang 13

- Gọi hs đọc yêu cầu 3 của bài? Giáo

viên cho học sinh đặt câu trong 1 phút

+ Học sinh nhận xét

+ Giáo viên nhận xét

*) MT: Qua bài văn, con có nhận xét gì

về cuộc sống xung quanh ta?

- Các vật: cái đồng hồ báo giờ, cànhđào làm đẹp cho mùa xuân

- Các con vật: gà trống đánh thức mọingười; tu hú báo mùa vải chín; chimbắt sâu, bảo vệ mùa màng

- Học sinh nêu

- Bé làm bài, Bé đi học, quét nhà, nhặtrau, chơi với em

- Học sinh nêu công việc của mình

- Học sinh trao đổi ý kiến

- Học sinh đọc và đặt câu ( trình bày ý

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn

- Rèn kĩ năng viết chữ : biết các chữ hoa Ă, Â theo cỡ chữ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng cụm từ Ăn chậm nhai kĩ theo cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,

đầu nét va nối chữ đúng quy định

- Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ như SGK

- B.phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Ăn (dòng 1), Ăn chậm nhai kĩ(dòng 2) Vở TV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 14

A Kiểm tra bài cũ( 3p).

- Gọi 1 học sinh nhắc lại câu ứng dung bài học trước: Anh em thuận hoà

? Câu này muốn nói điều gì? (khuyên anh em trong nhà phải thương yêu nhau)

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p) Giáo viên nêu mục tiêu tiết học.

2 Hướng dẫn viết chữ hoa(8p)

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét các chữ Ă, Â:

- Hỏi gợi ý: Chữ Ă, Â có điểm gì giống và

khác chữ A?

- Các dấu phụ trông như thế nào?

- Giáo viên viết chữ Ă, Â trên bảng, vừa

viết vừa nêu lại cách viết

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con:

- Cho hs viết chữ Ă, Â 3 lượt vào b.con

Gv nx, uốn nắn, nhắc lại quy trình viết

- Viết như viết chữ A nhưng có thêmdấu phụ

- Dấu phụ trên chữ Ă: là một nét congdưới, nằm chính giữa đỉnh chữ A

- Dấu phụ trên chữ Â: gồm 2 nét thắngxiên nối nhau, trông như chiếc nón úpxuống chính giữa đỉnh chữ A, có thểgọi là dấu mũ

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng(4p)

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ.

- Giáo viên cho học sinh đọc cụm từ ứng dụng

- Giúp học sinh hiểu nghĩa cụm từ ứng

dụng: khuyên ăn chậm, nhai kĩ để dạ

dày tiêu hoá thức ăn dễ dàng

- H.dẫn hs quan sát và nhận xét.

- Độ cao của các chữ cái?

- Khoảng cách giữa các chữ (tiếng)?

- Học sinh đọc

- Những chữ có độ cao 2,5 li : Ă, h, k

- Những chữ có độ cao 1 li : n, c, â, m,

a, i

- Cách nhau một khoảng bằng khoảng

- Hdẫn hs viết chữ Ăn vào bảng con.

cách viết một chữ o Lưu ý học sinh đặtdấu thanh nặng dưới â, dấu thanh ngãtrên i

4 Hướng dẫn học sinh viết vào vở TV.(15p)

- Học sinh viết 1 dòng có hai chữ Ă, Â cỡ vừa; 1 dòng chữ Ă cỡ nhỏ, 1 dòng chữ Â

cỡ nhỏ 1 dòng chữ Ăn cỡ vừa, 1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ; 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ Ăn chậm nhai kĩ.

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ những học sinh yếu kém

5 Chấm, chữa bài(3p)

- Giáo viên chấm nhanh khoảng 5, 7 bài

- Sau đó nêu nhận xét để cả lớp giúp kinh nghiệm

6 Củng cố, dặn dò.(1p)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Nhắc học sinh hoàn thành nốt phần luyện tập trong vở BT

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ

Trang 15

Nhà trường tổ chức Trung thu -

Bồi dưỡng Tiếng Việt

ÔN TẬP TIẾT 3

I MỤC TIÊU

- Biết viết một câu văn giới thiệu về bạn của mình dựa vào trả lời câu hỏi

- Dựa theo truyện “ Thần đồng Lương Thế Vinh” để viết được câu văn hợp lí thuyết minh cho mỗi tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành Toán Và Tiếng Việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài tập 2:Viết lời thuyết minh cho

mỗi tranh dưới đây để hoàn thành

truyện tranh “ Thần đồng Lương

Thế Vinh”:

- GV gọi 3 - 4 hs đọc bài làm

- Lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét và sửa sai cho hs,

tuyên dương hs có câu thuyết minh

hay

Hs đọc yêu cầu

- HS trả lời miệng từng câu

- HS viết lại vào vở

- Hs viết thành đoạn văn, không gạch đầudòng từng câu

Hs đọc yêu cầu

- HS khá làm mẫu tranh 1,2

- HS viết lại vào vở

VD:Tranh 1: Lương Thế Vinh từ nhỏ đã

nổi tiếng thông minh.

Tranh 2: Có lần cậu đang chơi thì thấy bà gánh bưởi vấp ngã làm đổ tung toé

* Kĩ năng:Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận

* Thái độ: HS yêu thích môn học

II ĐỒ DUNG:

Bảng phụ - VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giáo viên Học sinh

1.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1( 5p) Viết các số có một chữ số

Trang 16

vào dưới mỗi vạch của tia số:

GV yêu cầu HS nêu cách thực hiện:

- GV cùng HS nhận xét

Bài 2(7p): Viết (theo mẫu )

-GV nhận xét chữa bài

Bài 3 (6p): Điền dấu > ,< ,=

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài 4 (6p); Các số 72, 61 , 84 , 32 ,

viết theo thứ tự từ bé đến lớn

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài 5( 5p) Viết các số có hai chữ số

giống nhau

-HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu học sinh nối tiếp nêu các số

có hai chữ số giống nhau

-hs làm bài

-hs đọc-hs nêu : 11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 ,

77, 88 , 99

Ngày soạn: 13/09/ 2019

Ngày giảng: Thứ năm 19/9/2019

Toán Tiết 9: LUYỆN TẬP CHUNG

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 4 vbt

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w