1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an tuan 17

24 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 291,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV kết luận: Khen ngợi HS và khuyến khích các em thực hiện những sự cần thiết để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng - Kết luận chung: Mọi người đều phải giữ trật tự vệ sinh n[r]

Trang 1

TUẦN 17

Ngày soạn : 7/12/2015

Ngày giảng : Thứ 2/14/12/2015

TẬP ĐỌC Tiết 49- 50: TÌM NGỌC

Tranh minh hoạ SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/KTBC : Thời gian biểu

2/Bài mới:

a) Giới thiệu bài : Tìm ngọc

b) Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Đọc nối tiếp từng câu

- Phát âm: bỏ tiền , thả rắn , toan rỉa thịt

- Đọc từng đoạn :

- Gọi HS đọc đoạn

- Hướng dẫn ngắt nghỉ hơi:

* Xưa ,/ có chàng trai thấy một bọn trẻ

định giết con rắn nước,/ liền bỏ tiền ra

mua,/ rồi thả rắn đi // Không ngờ / con

rắn ấy là con của Long Vương.//

- Chú giải : Long Vương, thợ kim hoàn,

đánh tráo

* Rắn nước? ( loài rắn lành, sống dưới

nước, thân màu vàng nhạt, có đốm đen,

Trang 2

làm cách nào để lấy lại ngọc

? Khi ngọc bị quạ cướp mất, mèo và chó

đã làm gì?

? Tìm trong bài những từ khen ngợi Chó

và Mỡo

* QTE: Quyền được yêu quý cỏc con vật

thõn thiết như chó, mèo.?

-Thợ kim hoàn

- vì ông biết đó là viên ngọc quý

Bắt chuột tìm ngọc Chuột tìm được

- Rình bên sông đợi người đánh cá mổ ruột lấy ngọc…

- Mèo phơi bụng …trả lại ngọc

- Thông minh , tình nghĩa

- HS đọc

- Chó và Mèo là những vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa thông minh, thực sự làbạn của con người

TOÁN

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng, trừ viết (có nhớmột lần)

- Củng cố về giải bài toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5)

- 21 giờ còn gọi là mấy giờ ?

- 14 giờ còn gọi là mấy giờ ?

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- 2A trồng 48 cây, 2B nhiều hơn 12 cây

- Hỏi 2B trồng được ? cây

- Dạng bài toán về nhiều hơn

Tóm tắt:

2A trồng : 48 cây2B trồng nhiều hơn 2A: 12 cây 2B trồng : …cây ?

Bài giải:

Lớp 2B trồng được số cây là:

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

Trang 4

*Kết luận: Khi cộng một số với 0 thì kết

quả như thế nào ?

- Khi trừ một số với 0 thì kết quả như

1.Kiến thức : Học sinh hiểu vì sao cần giữ trật tự VS nơi công cộng

2.Kĩ năng : Biết giữ gìn trật tự VS nơi công cộng

3.Thái độ : Tôn trọng những qui định VS nơi công cộng

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3,4

2.Học sinh : Học thuộc bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/KTBC :G trật tự, vệ sinh nơi công

HS trình bày các bài thơ, bài hát… và

giới thiệu tranh ảnh bài báo sưu tầm

- 1 hs trả lời

- 1Học sinh đọc yêu cầu

- Lần lược từng học sinh đọc từng tình huống

Lớp đưa ra ý kiến : đồng ý, không đồng ý.Và giải thích

- Giới thiệu đan xen: đọc thơ- giới thiệu

Trang 5

được về chủ đề giữ trật tự, vệ sinh nơi

- Kết luận chung: Mọi người đều phải

giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng Đó là

nếp sống văn minh giúp cho công việc

của mỗi người được thuận lợi, môi

trường trong lành có lợi cho sức khỏe

3) Củng cố – dặn dò :

- Vì sao cần phải giữ trật tự, vệ sinh nơi

công cộng

- Nêu 1 số biểu hiện cụ thể để giữ vệ

sinh nơi công cộng ?

- Dặn dò HS ghi nhớ và thực hiện bài

học trong cuộc sống hằng ngày

(TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần)

- Củng cố về giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

2 Kĩ năng : Cộng trừ nhẩm và cộng trừ viết đúng, nhanh, chính xác

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Ghi bảng bài 4 -5

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/Kiểm tra bài cũ

- Ghi bảng : 91 – 37 85 – 49

39 + 16 - 27

Trang 6

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Hướng dẫn học sinh giải

là :

64 – 18 = 46 ( lít ) Đ/s :46 lít mắm

III HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ : Trâu ơi

Trâu, nối nghiệp, nông gia, ngoài đồng

GV nhận xét

- Cả lớp viết bảng con

Trang 7

2/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài : Tìm ngọc

b/ Hướng dẫn nghe viết

* Hướng dẫn chuẩn bị :

- GV đọc mẫu

? Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?

? Tìm những chữ em dễ viết sai

-Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa

- GV cho HS viết vào bảng con những

tiếng em dể viết sai

- Đại diện nhóm báo cáo

- TT: Thuỷ, quý, ngùi, ủi, chui, vui

- Cả lớp làm VBT

- HS chữa bài

- HS nêu, điền các chữ Eực, hét, khét

KỂ CHUYỆN Tiết 17: TÌM NGỌC

1.Giáo viên : Tranh “Tìm ngọc”

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kể từng đoạn câu chuyện

- 1 HS đọc yêu cầu ( dựa theo tranh )

- HS quan sát 6 tranh minh hoạ sách

giáo khoa, nhớ nội dung từng đoạn

(TIẾP THEO) I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng trừ viết (có nhớ) trongphạm vi 100

- Củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Củng cố về giải bài toán và nhận dạng hình tứ giác

Trang 9

- BT thuộc dạng toán nào đã học?

- Hướng dẫn học sinh giải

*Bài 5 :Khoanh vào chữ đặt trước kết

- HS làm nhóm (nhóm 2)( Cách tìm SH, SBT , ST )

- Dạng ít hơn ) GiảiThùng sơn cân nặng số kg là :

50 – 28 = 22 ( kg ) Đáp số: 22 kg

- HS tự làm

- 1 HS nói

- Nhận xét

TẬP ĐỌC Tiết 21: GÀ "TỈ TÊ" VỚI GÀ I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Đọc

- Đọc trơn cả bài, Biết nghỉ hơi đúng

- Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp với nộidung từng đoạn

Hiểu :

- Hiểu từ : Hiểu các từ ngữ :tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

Trang 10

- Hiểu nội dung bài: Lồi gà cũng biết nĩi với nhau, cĩ tình cảm với nhau, che chở,bảo vệ, yêu thương nhau như con người.

2.Kĩ năng: Rèn đọc lưu lốt, rõ ràng, rành mạch, dứt khốt

3.Thái độ: Giáo dục học sinh biết lồi vật cũng cĩ tình cảm thương yêu, bảo vệ nhaunhư con người

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bảng phụ viết vài câu luyện đọc

2.Hóc sinh : Saựch Tieỏng vieọt

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C :Ạ Ọ

1/ Kiểm tra bài cũ : Tìm ngọc

- Gọi HS đọc và hỏi nội dung

- Nội dung bài ?

Đọc nối tiếp từng câu :

- Từ : gõ mỏ, phát tín hiệu, dắt bầy con

Đọc đoạn trước lớp :

- GV chia đoạn

Đoạn 1 : Lồi gà……… lời mẹ

Đoạn 2 : Khi gà mẹ……… ngoan lắm

Đoạn 3 : Cịn lại

- Gọi HS đọc từng đoạn

Hướng dẫn học sinh ngắt hơi :

*Từ khi gà con cịn nằm trong trứng /

gà mẹ đã nĩi chuyện với chúng / bằng

cách gõ mỏ lên vỏ trứng, / cịn chúng /

thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ //

- Từ mới : tỉ lệ, tín hiệu, xơn xao, hớn

Trang 11

? Gà mẹ báo cho con biết :

- Không có gì nguy hiểm ?

- Có mồi ngon lại đây ?

- Tai hoạ nấp nhanh

- Qua bài học hôm nay cho các em biết

gì ?

D/ Luyện đọc lại :

- GV gọi HS đọc bài

3/ Cũng cố – dặn dò :

chú ý quan sát cuộc sống của các vật

nuôi trong nhà để biết những điều thú

vị, mới lạ

- Nhận xét tiết học

- Gà mẹ kêu đều đều“ cúc, cúc, cúc”

- Bới và kêu nhanh “ cúc, cúc, cúc”

- xù lông miệng kêu liên tục, gấp gáp “ roóc, roóc”

- Loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau,che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người

- HS đọc 4 , 5 HS

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Tiết 17: PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG I/ MỤC TIÊU :

II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC:

- Kĩ năng kiên định:từ chối không tham gia vào trò chơi nguy hiểm

- Kĩ năng ra quyết định:Nên và không nên làm gì để phòng ngộ độc

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Hình vẽ SGK trang 36, 37

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : 3'

- Cho học sinh làm phiếu

- Trong trường bạn biết những thành

viên nào ? Họ làm những việc gì ?

- Tình cảm của em đối với các thành

viên đó như thế nào ?

Trang 12

- Khởi động : Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

? Các em chơi có vui không ? Trong khi

chơi có em nào bị ngã không ?

- Đây là hoạt động vui chơi thư giãn,

nhưng trong quá trình chơi chú ý chạy

từ từ không xô đẩy nhau để tránh ngã

Hoạt động 1 : Những hoạt động nguy

hiểm cần tránh

A/ Động não :

? Hãy kể tên những hoạt động dễ gây

nguy hiểm ở trường ?

- Giáo viên ghi ý kiến lên bảng

- Theo em trò chơi này có gây nguy hại

cho bản thân và cho các bạn khi chơi

- Thảo luận câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày

- L m phi u b i t p à ế à ậ

HĐ nên tham gia HĐ không nên

- HS trả lời

- Học bài

Trang 13

- Giáo dục tư tưởng -Nhận xét tiết học

Ngày soạn : 10/12/2015

Ngày giảng : Thứ 5/17/12/2015

TOÁN Tiết 84: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Xác định khối lượng (qua sử dụng cân)

- Xem lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ - Xác định thờiđiểm (qua xem giờ đúng trên đồng hồ)

2.Kĩ năng : Biết xem giờ đúng, xem lịch tháng thành thạo

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Cân đồng hồ, tờ lịch cả năm

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C :Ạ Ọ

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- GV gắn bảng yêu cầu từng nhóm báo

cáo từng hình

– Nhận xét

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS dùng thước để kẻ

Lưu ý mép thước trùng với đường kẻ

Trang 14

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu.

- GV hướng dẫn chấm điểm vào vở,

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 17: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Mở rộng vốn từ : Các từ chỉ đặc điểm của loài vật

- Bước đầu biết thể hiện ý so sánh

2.Kĩ năng : Đặt câu kiểu Ai thế nào ?

3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Thẻ từ viết tên 4 con vật trong BT1, Thẻ từ viết 4 từ chỉ đặc điểm.2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Kiểm tra bài cũ :

Từ chỉ tình cảm - câu kiểu Ai thế nào ?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu quan sát tranh minh hoạ Nêu

tên các con vật

- GV nêu yêu cầu : các em chọn mỗi con

vật trong tranh 1 từ thể hiện đúng với

đặc điểm của con vật

Trang 15

- Đại diện 2 nhóm thi đua

- GV treo 4 tranh - HS lên gắn bảng từ

- GV hướng dẫn : thêm vào cho hoàn

chỉnh câu kiểu Ai thế nào ? biện pháp so

*Khoẻ như trâu *Trung thành như chó

*Chậm như rùa *Nhanh như thỏ (cắt )

- 4 HS

- Đẹp như tranh ( hoa, tiên, mơ, mộng

- Cao như sếu ( cái sào)

- Khoẻ như trâu ( bò, voi)

CẤM ĐỖ XE ( tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đổ xe

- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đổ xe Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối

- Học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thông góp phần giảm tai nạn và tiết kiệm nhiên liệu (GDSDTKNL&HQ).

Trang 16

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đổ xe Đường cắt ít mấp

mô Biển báo cân đối

1 Bài cũ : Tiết trước học thủ công bài

- 2 em lên bảng thực hiện các thao tácgấp

- Nhận xét

2 Dạy bài mới :

a)Giới thiệu bài Gấp, cắt, dán biển báo

- Hãy nhận xét xem kích thước màu sắc

của biển báo cấm đỗ xe có gì giống và

khác so với biển báo cấm xe đi ngược

- Biển báo cấm là hai vòng tròn đỏ xanh,

và hình chữ nhật chéo là màu đỏ

Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn gấp.

Bước 1 : Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe

Trang 17

vuông có cạnh 4 ô.

- Cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài

10 ô, rộng 1 ô

- Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều

dài 10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo

Bước 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe.

- Dán chân biển báo lên tờ giấy

trắng(H1)

- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân

biển báo nửa ô(H2)

- Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình

tròn đỏ(H3)

- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào

giữa hình tròn màu xanh (H4)

+ Chú ý: Cần dán hình tròn màu xanh lên

trên hình tròn màu đỏ sao cho đường

cong cách đều, dán hình chữ nhật màu đỏ

ở giữa hình tròn màu xanh cho cân đối và

chia đôi hình tròn màu xanh làm hai phần

Trang 18

I / MỤC TIÊU:

+ Rèn kĩ năng viết chữ :

- Biết viết chữ O hoa cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng: Ong bay bướm lợn cỡ nhỏ, đúng mẫu, đẹp và nối chữ đúng quy định

* GDBVMT:HS liên tưởng đến vẻ đẹp thiên nhiên qua nội dung viết từ ứng dụng:

Ong bay bướm lượn

II/ ĐỒ DÙNG:

- GV: Chữ mẫu O, bảng phụ viết sẵn Ong (dòng 1) Ong bay bướm lượn (dòng 2)

- HS: vở TV

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A/ Kiểm tra bài cũ( 5’)

- Viết chữ hoa N

- Nhắc lại thành ngữ đã viết tuần trước

B/ Bài mới

1/ Giới thiệu bài(1’)

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- Khoảng cách giữa các tiếng ?

- HD HS viết chữ Ong vào bảng con

- GV quan sát giúp đỡ những em viết

yếu

-Nhận xét sửa sai cho HS

4/ HD viết vào vở TV(15’)

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, quan sát giúp đỡ những

- HS viết bảng con, 2 HS lên bảng viết

- HS viết bảng con chữ O viết hoa

- 2 HS đọc : Ong bay bướm lượn

- Tả ong, bướm bay đi tìm hoa, rất đẹp vàthanh bình

- O, g, y, b, l cao 2,5 li

- Các chữ cái còn lại cao 1 li

- Các tiếng cách nhau bằng khoảng cách viết 1 chữ cái o

- HS viết vào bảng con 2 lượt

- HS viết vào vở TV theo yêu cầu

Trang 19

- Xác định khối lượng qua sử dụng cân

- Xem lịch để biết số ngày trong tháng nào đó là ngày thứ mấy trong tuần

- Biết xem đồng hồ khi kim chỉ số 12

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5)

- Vẽ 3 điểm cùng nằm trên một đường

thẳng và đặt tên cho 3 điểm ấy

b Gói đường nặng mấy kg ?

- Lan cân nặng bao nhiêu kg ?

Bài 2: (7) Xem lịch rồi cho biết

a Tháng 10 có bao nhiêu ngày ?

Trang 20

các ngày thứ bảy, như vậy trong tháng

12 em được nghỉ bao nhiêu ngày

Bài 3: (7)

- Xem tờ lịch ở bài 2 cho biết ?

a Ngày 1 tháng 10 là thứ mấy ? Ngày

10 tháng 10 là thứ mấy ?

b Ngày 20 tháng 11 là thứ mấy ?

- Ngày 30 tháng 11 là thứ mấy ?

c Ngày 19 tháng 12 là ngày thứ mấy ?

- Ngày 30 tháng 12 là ngày thứ mấy?

1.Kiến thức :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Gà “tỉ tê” với gà Viết đúngcác dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ

- Luyện viết đúng những âm, vần dễ lẫn : au/ ao, r/ d/ gi

2.Kĩ năng :Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

Trang 21

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ : 3'

Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết

học trước Giáo viên đọc

- Nhận xét

2 Dạy bài mới 30'

a, Giới thiệu bài

b, Hướng dẫn tập chép.

- Bảng phụ

- Giáo viên đọc 1 lần bài tập chép

- Tranh : Gà “tỉ tê” với gà

- Đoạn văn nói lên điều gì ?

- Những câu nào là lời gà mẹ nói với gà

con ?

- Câu dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ

?

- Gợi ý cho HS nêu từ khó

- Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

có gì nguy hiểm Kêu nhanh kết hợp vớiđộng tác bới đất nghĩa là : Lại đây mau

- Soát lỗi, sửa lỗi

- Điền vần ao/ au vào các câu

Trang 22

LẬP THỜI GIAN BIỂU

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Biết cách thể hiện sự ngạc nhiên thích thú Biết lập thời gian biểu

*QTE : Biết quyền được tham gia thể hiện sự ngạc nhiên thích thú, quyền có cha mẹ

được cha mẹ tặng quà

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nói viết Biết lập thời gian biểu trong ngày

3.Thái độ : Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : 3-4 tờ giấy khổ to Tranh minh hoạ bài 1

2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT

2.Dạy bài mới : 30'

a, Giới thiệu bài

b, Làm bài tập

Bài 1 : Yêu cầu gì ?

- Tranh

- Lời nói của cậu con trai thể hiện thái

độ ngạc nhiên, thích thú khi thhấy món

quà mẹ tặng

- Nhận xét

Bài 2 :

? Em nêu yêu cầu của bài ?

- Các em chỉ nói những điều đơn giản từ

3- 5 câu

- Tranh

- GV nhận xét

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

- GV nhắc nhở : Lập thời gian biểu đúng

với thực tế

- GV theo dõi uốn nắn.

- Kể về vật nuôi

- 1 em đọc bài viết

- 1 em đọc thời gian biểu buổi tối

- Đọc lời của bạn nhỏ trong tranh

- 1 em đọc diễn cảm

- Cả lớp đọc thầm

- 3- 4 em đọc lại lời của cậu con trai thểhiện thái độ ngạc nhiên, thích thú và lòngbiết ơn

- Nói lời như thế nào để thể hiện sự ngạcnhiên

- Đọc thầm suy nghĩ rồi trả lời

- Ôi! Con ốc biển đẹp quá, to quá! Concám ơn bố!

- Sao con ốc đẹp thế, lạ thế! Con cám

Ngày đăng: 18/01/2021, 11:19

w