- Kĩ năng thực hiện được tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường và ở nhà.. Thái độ.[r]
Trang 1- Giúp HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.
II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến của lớp và tập thể
- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tưởng của mình về các việc trường lớp
- Kĩ năng tự trọng và đảm nhận trách nhiệm khi nhận việc của lớp giao
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Nội dung tiểu phẩm”Chuyện bạn Lâm” Phiếu học tập Ứng dụng công nghệ thông tin
2 Học sinh: SBT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:(5p)
-Thế nào là tự làm lấy việc của mình ?
? Điều đó giúp ích gì cho em ?
- GV: nhận xét, đánh giá, tuyên dương
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1p)
2.2 Thực hành:
a Hoạt động 1(10p): Liên hệ thực tế.
- Yêu cầu học sinh tự liên hệ:
- Các em đã tự làm lấy những công việc
- Tự làm lấy việc của mình giúp emmau tiến bộ và không làm phiền ngườikhác
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Tự liên hệ: trả lời
- Tự học bài, làm bài, vệ sinh cá nhân
- Cố gắng làm tốt, không dựa dẫm vào
Trang 2thành công việc ?
- GV Khen ngợi những em đã biết tự
làm lấy những công việc của mình và
khuyến khích những HS khác noi theo
bạn
b Hoạt động 2(10p): Đóng vai.
- Cho từng nhóm thảo luận và xử lý 2
tình huống, thể hiện qua các trò chơi
đóng vai
- GV: Kết luận các tình huống
c Hoạt động 3(10p): Thảo luận nhóm
1 Phát phiếu học tập cho học sinh và
yêu cầu học sinh bày tỏ thái độ của
mình về các ý kiến bằng cách ghi vào ô
¨ dấu + trước ý kiến đồng ý, dấu
-không đồng ý ( qua 6 ý kiến a,b,c,d,đ,e)
* GV kết luận theo từng nội dung:
A, Đồng ý , vì tự làm lấy việc của mình
có nhiều mức độ nhưng biểu hiện khác
nhau
B, Đồng ý vì đó là 1 trong nội dung
quyền được t/gia của trẻ em
C, Không đồng ý vì nhiều việc mình
cũng cần người khác giúp đỡ
D, Không đồng ý vì đã là việc của mình
thì việc nào cũng hoàn thành
Đ, Đồng ý vì đó là việc của trẻ em đã
được ghi trong công ước quốc tế
E, Không đồng ý, vì trẻ em chỉ có thể tự
quyết những công việc phù hợp với khả
năng của bản thân
* GV nhận xét chung: Trong lao động,
học tập, sinh hoạt hàng ngày, em tự làm
lấy công việc của mình, không nên dựa
dẫm vào người khác Như vậy em mới
mau tiến bộ được và được mọi người
- Học sinh thảo luận nhóm
- Tình huống 1 số học sinh đóng vaitrình bày:
+ Nếu em có mặt ở đó em cần khuyênbạn Hạnh nên tự quét nhà vì đó là côngviệc của bạn được giao
Tình huống 2+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và chobạn mượn đồ chơi
- Lắng nghe
- Từng học sinh độc lập làm việc theotừng nội dung và nêu kết quả của mìnhtrước lớp Những em khác có thể bổsung, thảo luận thêm
- Lắng nghe
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nhắc lại ghi nhớ của bài
Trang 3- Cho một số học sinh nhắc lại câu thơ
cuối bài
- Nhận xét tiết học
- Tự làm lấy những công việc của mình
hằng ngày ở trường, ở nhà Sưu tầm
những mẩu chuyện, tấm gương về tự
làm lấy công việc của mình
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc.
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Giúp HS:
- Đọc đúng các từ khó: Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi…
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài, bắt đầu phân biệt được giọng các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu: Giúp HS:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi
- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câuchuyện
- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đãnói thì phải là cố làm cho được điều muốn nói
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tự nhận thức,xác định giá trị cá nhân
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HOC.
1 Kiểm tra bài cũ: 5p
- H/S đọc bài: Cuộc họp chữ viết và trả
lời các câu hỏi nội dung bài
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
gì?
- Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn
- 2 H/S đọc bài, trả lời câu hỏi
Trang 4- GV: Nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 1p
- Trong tiết tập đọc này các con sẽ được
làm quen với một bạn nhỏ, bạn đã làm
viết được một bài văn rất hay và được
điểm tốt Đó là điều đáng khen Nhưng
bạn ấy còn làm được một điều đáng khen
hơn nữa Đó là điều gì? Các con sẽ đọc
truyện để trả lời câu hỏi ấy
2.2 Luyện đọc: 20p
a GV đọc mẫu: đọc diễn cảm toàn bài -
Gọng nhân vật: “Tôi” giọng tâm sự nhẹ
chấm, dấu phẩy, đọc đúng các câu hỏi và
nhấn giọng ở một số từ ngữ khi đọc câu
+ Lần 2:
- Yêu cầu học sinh đọc từ chú giải
- Thế nào là khăn mùi xoa ?
- Thế nào là viết lia lịa?
- Mỗi h/s nối tiếp nhau đọc từng câu
- Mỗi HS đọc một đoạn, luyện đọc câu văn dài
- Lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn
+ Khăn mùi xoa: Loại khăn nhỏ, mỏng dùng để lau mặt
+ Viết lia lịa: Viết rất nhanh và viết liên tục
+ Ngắn ngủn: Rất ngắn, có ý chê
- (Đôi cánh của con dế ngắn ngủn/Chiếc áo ngắn ngủn/ Mẩu bút chìngắn ngủn )
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Mỗi nhóm 4 HS, mỗi em đọc mộtđoạn sau đó đổi lại
- 3 tổ nối nhau đọc đồng đoạn 1
- Đọc ĐT
Trang 5- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2.
- Nhân vật xưng “tôi” trong câu chuyện
này tên là gì?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn nhiều thế nào
- Vì sao Cô- li- a thấy khó viết bài tập
làm văn ?
- Giáo viên giảng :
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a đã làm
cách gì để bài viết dài hơn ?
- Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo,
lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?
- Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo
lời mẹ ?
- Em học được điều gì từ bạn Cô-li-a?
- Giáo viên: Gd hs Lời nói phải đi đôi
với việc làm Những điều tự nói tốt về
mình phải cố làm cho bằng được
2.4 Luyện đọc lại (15’)
- GV đọc mẫu đoạn 3&4 của bài
- Yêu cầu đọc tiếp nối trong nhóm
- HS luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức cho h/s thi đọc bài
- Yêu cầu học sinh nhận xét bạn
- GV nhận xét, tuyên dương học sinh đọc
hay
* Kể chuyện:( 20’)
*GV nêu nhiệm vụ: Xếp lại 4 bức tranh
theo đúng thứ tự nọi dung câu truyện
Sau đó kể lại một đoạn truyện bằng lời
của em
- Gọi h/s đọc yêu cầu
* Hướng dẫn kể chuyện
a Sắp xếp 4 tranh theo đúng thứ tự nội
dung trong câu chuyện
GVhướng dẫn quan sát tranh, xác định
nội dung trong tranh, rồi sắp xếp
- HS kể lại một đoạn truyện theo lời của
“ Em muốn giúp mẹ nhiều hơn để mẹ
đỡ vất vả”
- Vì Cô-li-a chưa bao giờ phải giặtquàn áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việcnày
- Vì đó là việc bạn đã nói trong bàitập làm văn
- Biết làm những gì mà mình đã nói
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS đọc nối tiếp trong nhóm
- HS luyện đọc theo nhóm mỗi HSđọc một đoạn
- HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh
số Sắp sếp lại các tranh theo đúng trình tự của 4 bức tranh và viết ra giấy: 3 - 4 - 2 - 1
- Lắng nghe
Trang 6* Liên hệ: Mọi trẻ em đều được học tập,
được sự chăm sóc, yêu thương của cha
mẹ Các em phải ngoan ngoãn nghe lời
và phải biết giúp đỡ cha mẹ
- Nhận xét tiết học
- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
và CB bài sau: Nhớ lại buổi đầu đi học
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Biết giải các bài toán có lời văn liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhaucủa một số
2 Kĩ năng: Rèn cho HS:
- Kĩ năng về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Kĩ năng giải các bài toán có lời văn liên quan đến tìm một trong các phần bằngnhau của một số
- Kĩ năng thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Muốn tìm một phấn mấy của một số ta
Trang 7Nêu mục tiêu giờ học
2.2 Hướng dẫn làm bài
Bài 1:( 8p)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
a - Tìm 1/2 của 12cm, 18 kg, 10 lít
b - Tìm 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân
- GV nhận xét, chữa bài
- Khi đã biết 6 x 9 = 54 có thể ghi ngay
kết quả của 54 : 6 = 9 Vì sao ?
Bài 2: (7p)
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu tóm tắt:
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV chữa bài, nhận xét,
Bài 3: (7p)
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Gọi học sinh tóm tắt bài
- Muốn tính số học sinh lới 3A ta làm
1của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 2
1 của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )
b, Tìm 61 của : 24 m, 30 giờ, 54 ngày.
Tương tự
- Lắng nghe
- Dựa vào bảng chia 6
- 2 HS nêu yêu cầu bài tậpTóm tắt
Vân làm được : 30 bông hoaVân tặng bạn :
6
1
số bông hoaVân tặng bạn : bông hoa?
- HS làm bài tập vào vở, 1 HS làmbảng lớp
- HS chữa bài
Bài giải:
Số bông hoa Vân tặng bạn là:
30 : 6 = 5 (bông)Đáp số: 5 bônghoa
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập Tóm tắt:
Có : 28 học sinh tập bơiTrong đó: 1/4 là lớp 3A
Trang 8Bài 4: (7p) Đã tô màu
5
1
số ô vuông củahình nào?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
Ngày soạn : 08/10/2018
Ngày giảng : Thứ 3, 16/ 10/2018
TOÁN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập - 2 HS lên bảng làm bài.
- Tìm 12 của 12cm Tìm 61 của 24m Bài giải: a: 6cm, 4cm
Trang 9- Muốn thực hiện phép chia ta
phải đặt tính như thế nào ?
- Gv nêu các bước :
+ Đặt tính: Viết số bị chia 96, kẻ
dấu phép chia, viết số chia 3
+ Tính: Thực hiện chia từ trái
sang phải, bắt đầu từ hàng chục
sau đó mới chia đến hàng đơn vị
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu từng HS lên bảng nêu
rõ cách thực hiện phép tính chia
của mình
- GV: Nhận xét, chữa bài,
Bài 2: (6’)
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm
“một phần hai”, “một phần ba của
một số”
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh nghe giới thiệu
- Phải thực hiện phép tính chia
+ Muốn tìm một phần ba của một số ta lấy
số đó chia cho ba
+ Muốn tìm một phần hai của của một số , talấy số đó chia cho hai
- Lớp làm bài vào vở, hai HS ngồi cạnh nhauđổi chéo vở kiểm tra
a, Tìm 1 của : 69 kg, 36 m, 93 l.
Trang 101của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m ) 3
1của : 93 l là : 93 : 3 = 31 (l)
- Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số và củng cố về tìm một trong các phầnbằng nhau của một số
- Biết nêu được một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
- Biết kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Biết nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên
2 Kĩ năng : Rèn cho HS :
- Kĩ năng tìm được một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết nướctiểu
- Kĩ năng nêu được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kĩ năng biết cách phòng tránh các bệnh kể trên
3 Thái độ
- Giáo dục cho HS yêu thích môn học, rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác
Trang 11II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ
và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
III ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa Hình cơ quan bài tiết nướctiểu phóng to Ứng dụng công nghệ thông tin
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Kể tên các bộ phận của cơ quan bài
tiết nước tiểu?
- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu?
- Gọi 1 số cặp lên trình bày
- KL: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết để
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ
vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài tiết?
+ Để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của
cơ quan bài tiết nước tiểu chúng ta phải
làm gì?
- Liên hệ:em đã làm gì để bảo vệ và giữ
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu?
- Yêu cầu nêu tác hại của việc không
giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Tắm rửa, thay quần áo, uống nước và
đi tiểu tiện
- Tránh bị viêm nhiễm các bộ phậncủa cơ quan bài tiết
- Tắm rửa thường xuyên, thay quần áođặc biệt là quần lót
- HS nêu
- HS nêu
- 2-3 HS nêu
- Lắng nghe
Trang 12TIẾNG ANH ( Giáo viên chuyên dạy)
CHÍNH TẢ(nghe viết) BÀI TẬP LÀM VĂN
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ:(5')
- Đọc cho học sinh lên bảng viết:
- GV: nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: (1P)
2.2- Hướng dẫn HS viết chính tả :
a- Tìm hiểu nội dung bài: (5’)
- Giáo viên đọc bài
- Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ chưa?
- Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần áo?
b- Hướng dẫn cách trình bày: (3’)
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn có những từ nào cần
phải viết hoa?
- Tìm tên riêng trong bài chính tả?
- Tên riêng trong bài chính tả được viết
như thế nào?
c- Hướng dẫn viết từ khó.(2’)
- GV đọc cho học sinh viết bảng
- 3 HS viết bảng lớp tiếng có vầnoam
- Lớp viết bảng con những tiếng bắtđầu bằng n/l
Gạo nếp, nắm gạo, lo lắng lắm việc
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Chưa bao giờ Cô-li-a giặt quần áo
- Vì đó là việc bạn nói đã làm trongbài tập làm văn
Trang 13d- GV đọc cho HS viết bài: (12’)
- GV đọc cho học sinh viết bài
e- Chấm chữa bài.(3’)
- Đọc cho HS soát lỗi
- GV thu bài (5 - 7 bài) nhận xét bài viết
2.3- Luyện tập:
Bài 2: (5’): Điền vào chỗ trống s / x.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV chốt lại lời giải đúng
3- Củng cố, dặn dò (5’)
- GV nhận xét bài viết, tiết học
- Yêu cầu học sinh học về viết lại bài, làm
bài trong vở bài tập
- Học sinh về nhà chuẩn bị trước bài học
sau Nhớ lại buổi đầu đi học
con : làm văn, Cô-li-a, lúng túng,ngạc nhiên
- Học sinh viết bài
- HS lắng nghe.
- Thực hiện
THỦ CÔNG GẤP CẮT DÁN NGÔI SAO NĂM CÁNH
2 Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, kéo thủ công, bút màu (dạ)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh
Trang 14a Hoạt động 3 Thực hành (20 phút):
+ Giáo viên gọi học sinh nhắc lại, nêu
thực hiện các bước gấp, cắt, dán ngôi
sao năm cánh
+ Giáo viên nhận xét và treo tranh quy
trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng lên
bảng để nhắc lại các bước thực hiện
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh thực
hành gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
- Quan tâm giúp đỡ, uốn nắn những học
sinh chưa làm được hoặc còn lúng túng
+ Dặn dò: giờ học sau mang giấy thủ
công các màu, giấy nháp, giấy trắng, hồ
- Bước 2: cắt ngôi sao vàng năm cánh
- Bước 3: dán ngôi sao vàng năm cánhvào tờ giấy màu đỏ để được lá cờ đỏsao vàng năm cánh
- Lắng nghe
+ Học sinh thực hành gấp, cắt, dán ngôisao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
I MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng: Giúp hs
- Đọc đúng các từ ngữ: nhớ lại, hàng trăm, lòng tôi lại nao nức, kỷ niệm nảy nở,quang đãng, gió lạnh, đường làng, nắm tay, đi lại lắm lần…
- Ngắt nghỉ hơi giữa các dấu chấm câu và các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài với giọng hồi tưởng, nhẹ nhàng, tình cảm
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu: Giúp hs
- Hiểu nghĩa các từ: náo nức, mơn man, quang đãng, bỡ ngỡ, ngập ngừng…
- Hiểu nội dung bài: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầutiên đi học
- Học thuộc lòng một đoạn của bài văn
Trang 153 Thái độ: - Giáo dục cho HS yêu thích môn học, nhớ được những kỉ niệm về ngày đầu tiên đi học trong cuộc đời mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Bảng phụ Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa Ứng dụng công nghệ thông tin
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ::(5’)
- Đọc bài : Bài tập làm văn
a GV đọc diễn cảm toàn bài : - HS theo dõi trong SGK
- Hướng dẫn HS đọc bài - Lắng nghe
b Hướng dẫn HS luyện đọc
* Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Theo dõi sửa lỗi phát âm - Luyện đọc lại các từ đọc sai( nếu có)
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn chia đoạn : gồm 3 đoạn *Đ1: Hằng năm…quang đãng
*Đ2: Buổi mai…tôi đi học
*Đ3: Còn lại
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- Hướng dẫn HS luyện đọc trước lớp
- Điều gì gợi tác giả nhớ những kỉ niệm
của buổi tựu trường?
- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì
sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi
lớn?
- Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuốithu làm tác giả naó nức nhớ những kỉniệm của buổi tựu trường
* HS dọc thầm đoạn 2, trả lời VD :
- Vì tác giả lần đầu trở thành học tròđược mẹ đưa đến trường Cậu rất bỡngỡ, nên thấy những cảnh quen thuộc