1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

giáo án lớp 3 tuần 18

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 47,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thông tin để biết tác hại của rác và ảnh hưởng của các sinh vật sống trong rác tới sức khỏe con người.. Kĩ năng quan sát và t[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: 31/12/2018

Ngày giảng: Thứ 2,07/01/ 2019

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I(tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp Hs

- Biết kể tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan: hô hấp,tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh

2 Kĩ năng: Rèn cho Hs

- Làm một số việc để giữ vệ sinh các cơ quan trong cơ thể

3 Thái độ:

- Bảo vệ và vệ sinh các cơ quan trong cơ thể

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

GV: Tranh vẽ các cơ quan : Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh HS: Sgk

III HO T A ĐÔNG D Y H C:A O

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định tổ chức : (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

+ Hãy nêu những quy định của người đi

xe đạp khi tham gia giao thông

- Nhận xét, bổ sung

3 Bài mới: (28')

3.1 Giới thiệu bài ( Trực tiếp)

3.2 Các hoạt động

Hoạt động 1: Chơi trò chơi : Ai đúng

ai ngoan

- 2, 3 HS nêu

- Lắng nghe

- GV chuẩn bị tranh vẽ các cơ quan :

Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu,

thần kinh

+ Bước 2:

- GV gắn 4 tranh vẽ các cơ quan : hô

hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu , thần

kinh lên bảng ( hình câm)

- Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu các

nhóm điền đúng tên các bộ phận của

từng cơ quan

- GV chốt lại những nhóm điền đúng và

sửa lỗi cho nhóm gắn sai

- Mời đại diện 4 nhóm trình bày chức năng

của từng bộ phận và cách giữ vệ sinh của

cơ quan của nhóm mình vừa điền

- HS quan sát

- HS quan sát tranh trên bảng

- 4 Nhóm lên thi điền tên các bộ phận của các cơ quan ( mỗi nhóm một hình)

- Nhóm khác nhận xét

- Đại diện 4 nhóm trình bày chức năng

và giữ vệ sinh của từng bộ phận

- GV và cả lớp nhận xét, bổ sung

4 Củng cố,dặn do: (3')

Trang 2

- GV nhận xét về kết quả học tập của

HS để định đánh giá cuối kì 1 của HS

thật chính xác

ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố lại những kiến thức đã học về các nội dung: chia sẻ vui buồn cùng bạn, tích cực tham gia việc trường, việc lớp, quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, biết ơn các thương binh, liệt sĩ

2 Kĩ năng:

- HS biết ứng xử và nhận xét những hành vi đúng với các chuẩn mực đạo đức đã học

3 Thái độ:

- Giúp học sinh có các hành vi ứng xử đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Phiếu bài tập.Thẻ Đ - S, một số câu hỏi cho nội dung bài, phiếu học tập…

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi HS lên làm bài tập

Nhận xét

- Giới thiệu bài mới : trực tiếp

2 Bài mới :

a Thảo luận nhóm (15 phút)

- Bước1: Gv đưa ra các câu lệnh:

- Chia các nhóm thảo luận theo gợi ý sau:

+ Khi bạn có chuyện vui, em sẽ làm gì?

+ Khi bạn có chuyện buồn,em sẽ làm gì?

+ Em đã làm những việc gì để chia sẻ vui

buồn cùng bạn?

+ Vì sao chúng ta phải tích cực tham gia

việc trường, việc lớp?

+ Các em đã tham gia những việc gì ở

trường, ở lớp?

+ Vì sao em phải quan tâm giúp đỡ hàng

xóm, láng giềng?

+ Em đã làm những việc gì để giúp đỡ hàng

xóm, láng giềng?

+ Thương binh, liệt sĩ là những người như

thế nào?

- 3 hs trả lời

- Các nhóm trưởng nhận nhiệm

vụ và điều khiển các bạn trong nhóm thảo luận

Trang 3

+ Để tỏ lòng biết ơn các thương binh, liệt sĩ,

các em phải làm gì?

- Bước2:

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Gv nhận xét, bổ sung, chốt lại từng nội

dung đã ôn tập, chuyển ý sang hoạt động 2

b Hoạt động cá nhân (12 phút)

- Nội dung:

+ Khi bạn có chuyện vui hay buồn, em phải

làm gì?

+ Vì sao chúng ta phải tích cực tham gia

việc trường, việc lớp?

+ Để tỏ lòng biết ơn các thương binh, liệt sĩ,

em phải làm gì?

+ Em đã làm gì để giúp đỡ bà con lối xóm?

- Hs làm bài

- Gọi một số hs đọc bài của mình

3 Củng cố dặn do: (3 phút):

- 4 hs đọc lại các phần ghi nhớ đã ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs ôn lạibài đã học

- Chuẩn bị bài sau: Đoàn kết với thiếu nhi

quốc tế

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhóm khác bổ sung

- Làm việc cá nhân

- Một số hs đọc bài làm của mình

- 4 hs đọc

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở Học kì I

2 Kĩ năng :

- Nghe - viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài chính tả (tốc độ viết

khoảng 60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Giới thiệu bài : trực tiếp

Trang 4

2 Bài mới :

a Ôn luyận tập đọc và học thuộc long (10

phút).

- Kiểm tra

4

1

số học sinh cả lớp

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để chọn

bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ

định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa

đọc

- Nhận xét

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về

nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

b Làm bài tập 2 (17 phút)

- Hướng dẫn HS chuẩn bị

+ GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong

nắng

+ GV giải nghĩa 1 số từ khó: uy nghi, tráng lệ

+ Đoạn văn tả cảnh gì ?

- Đọc đoạn viết chính tả

- Yêu cầu 1HS đọc lại đoạn viết

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung và cách

trình bày bằng hệ thống câu hỏi

- Hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ

viết sai: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, xanh

thẳm

- Đọc cho HS viết bài vào vở

- Yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì

- Chấm 5 bài và nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố dặn do: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng

- Lắng nghe

- 1 HS đọc lại đoạn viết

- Trả lời câu hỏi theo hướng dẫn của giáo viên

- Viết bài vào vở

- Tự chữa bài bằng bút chì

KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở Học kì I

2 Kĩ năng :

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (Bài tập 2)

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 5

1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HO T A ĐÔNG D Y - H C CH Y U:A O Ủ Ế

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Giới thiệu bài : trực tiếp

2 Bài mới :

a Kiểm tra tập đọc (10 phút)

- Kiểm tra 41 số học sinh cả lớp

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để

chọn bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo

chỉ định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh

vừa đọc

- Nhận xét

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu

cầu về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm

tra lại

b Làm bài tập 2 (17 phút)

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài “Tìm các hình

ảnh so sánh trong các câu sau”

- Yêu cầu HS làm bài vào vở theo cá

nhân

- Yêu cầu một em đọc thành tiếng bài

tập 2

- Yêu cầu cả lớp theo dõi trong sách giáo

khoa

- Giải nghĩa từ “ nến “

- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các

sự vật được so sánh

- Cùng lớp bình chọn lời giải đúng

- Yêu cầu học sinh chữa bài trong vở bài

tập

a Những thân cây tràm như những cây

nến khổng lồ

b Đước mọc san sát, thẳng đuột như

hằng hà sa số cây dù cắm trên bãi

Bài tập 3: Từ “biển “có nghĩa gì?

- Mời HS đọc yêu cầu của đề bài

- Cho HS học nhóm đôi

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Học cá nhân

- Học sinh đọc

- HS trả lời

- Nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các

sự vật được so sánh

- Học sinh bình chọn lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Học nhóm đôi

Trang 6

- Gọi HS phát biểu

- Kết luận: Từ “biển” trong câu có nghĩa

là lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên

1 diện tích đất rộng lớn khiến ta tưởng

như đang đứng trước 1 biển lá

3 Củng cố dặn do: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- Đại diện nhóm phát biểu

- Lắng nghe

TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài và chiều rộng) Giải toán có nội dung liên quan

đến tính chu vi hình chữ nhật

2 Kĩ năng :

- Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HO T A ĐÔNG D Y - H C CH Y U:A O Ủ Ế

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi HS lên làm bài tập

- Nhận xét

2 Bài mới :

- Giới thiệu bài mới : trực tiếp

a Xây dựng quy tắc để tính chu vi hình

chữ nhật (10 phút)

- Nêu bài toán và vẽ hình lên bảng

- Yêu cầu HS tính chu vi hình tứ giác

- Liên hệ sang bài toán: Cho HCN ABCD

có chiều dài 4 dm, chiều rộng 3 dm Tính

chu vi HCN đó

- Vẽ hình lên bảng và hướng dẫn HS tính

theo 2 cách (như trong SGK)

- Yêu cầu HS rút ra quy tắc tính chu vi

HCN

- Kết luận: Nhắc lại quy tắc tinh chu vi

HCN

b Thực hành (18 phút)

Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật.

- Học sinh quan sát

- Tự tính chu vi tứ giác

- Tự tính

- 3 HS nêu quy tắc

Trang 7

- Gọi 1 HS nêu lại quy tắc

- Cho HS học nhóm đôi

- Chú ý HS phải đổi về cùng 1 đơn vị đo

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt lại

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5) x 2 = 30 (cm)

Đáp số: 30cm

- Nhận xét, sửa bài

Bài 2: Toán có lời văn

- Cho HS nêu bài toán

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Cho HS lên bảng sửa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tính chu vi 2 hình chữ nhật

và so sánh

- Dùng viết chì chọn câu trả lời đúng vào

sách

- Gọi 1 HS đọc câu trả lời

- Nhận xét

3 Củng cố dặn do: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 1 HS nêu

- Học nhóm đôi

- 2 HS lên bảng làm bài

b) 2dm = 20 cm

Chu vi hình chữ nhật là:

(20 + 13) x 2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm

- 1 HS nêu bài toán

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS lên bảng sửa bài

Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (35 + 20) x 2 = 110 (m) Đáp số: 110 m

- 1 HS đọc đề

- HS tính

- HS chọn câu trả lời

- HS phát biểu

Ngày soạn: 01/01/2019

Ngày giảng: Thứ 3, 08/01/2019

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 3)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60tiếng/phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài; thuộc được 2 câu thơ ở Học kì I

2 Kĩ năng :

- Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu (Bài tập 2)

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ

Trang 8

2 Học sinh: Đồ dùng học tập.

III CÁC HO T A ĐÔNG D Y - H C CH Y U:A O Ủ Ế

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Giới thiệu bài : trực tiếp

2 Bài mới :

a Kiểm tra tập đọc (10 phút)

- Kiểm tra 14 số học sinh cả lớp

- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để

chọn bài đọc

- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ

định trong phiếu học tập

- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh

vừa đọc

- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về

nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại

b Làm bài tập 2 (17 phút)

- Yêu cầu HS đọc đề bài “Viết giấy mời thầy

hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào

mừng ngày Nhà giáo Việt Nam.”

- Hướng dẫn HS cách ghi giấy mời

- Phát cho HS mẫu giấy mời và cho HS làm

việc cá nhân

- Giáo viên nhắc nhở học sinh :

+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng để

viết giấy mời

+ Khi viết phải viết những lời kính trọng,

ngắn gọn

- GV mời học sinh làm mẫu :

GIẤY MỜI

Kính gửi: Cô Hiệu trưởng Trường Tiểu

học Trung Lập Thượng

Lớp 3.3 trân trọng kính mời cô Nguyễn

Thị Hoa

Tới dự: Buổi liên hoan Văn nghệ chào

mừng ngày 20/11

Vào hồi: …giờ … phút …, ngày

tháng năm 2013

Tại: Phòng học lớp 3.3

Chúng em rất mong được đón cô

Ngày 17/11/2013

T.M lớp

- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra

- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu

- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Làm bài cá nhân

Trang 9

- Nhận xét, chốt lại.

3 Củng cố dặn do: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 4 HS đọc trước lớp HS khác nhận xét

- Nhận xét

TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh nhân 4) Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

2 Kĩ năng :

- Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HO T A ĐÔNG D Y - H C CH Y U:A O Ủ Ế

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút):

- Gọi HS lên làm bài tập

- Nhận xét

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài mới : trực tiếp.

b Giới thiệu cách tính chu vi hình

vuông (10 phút)

- Nêu bài toán và YC HS tính chu vi hình

vuông

- Từ đó cho HS nêu cách tính chu vi hình

vuông

- Kết luận về quy tắc tính chu vi hình

vuông

b Thực hành (18 phút)

Bài 1: Viết vào ô trống theo mẫu

- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Cho HS quan sát mẫu rồi nêu cách tính

chu vi hình vuông

- Cho cả lớp làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài

Bài 2: Bài toán có lời văn

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài

- Cho HS học nhóm đôi

- Hướng dẫn: độ dài đoạn dây là chu vi

- 1 HS lên bảng tính

- 3 HS nêu quy tắc

- Lắng nghe

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 2 HS nêu

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Học nhóm đôi

Trang 10

hình vuông

- Gọi 2 HS thi đua làm nhanh

Bài giải

Độ dài đoạn dây là:

10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm

Bài 3: Bài toán có lời văn

- Mời HS đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh quan sát hình trong

Sách giáo khoa

- Cho HS học nhóm đôi

- Cho 2 HS thi làm nhanh

- Nhận xét, sửa bài

Bài 4: Đo độ dài rồi tính chu vi hình

vuông MNPQ

- Mời 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh đo từng cạnh của hình

vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình

vuông đã cho

- Cho HS làm bài và đổi vở kiểm tra

chéo

3 Củng cố dặn do: (3 phút):

- Nhắc lại nội dung bài học

- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau

- 2 HS thi đua lên bảng làm nhanh

- 1 HS đọc đề bài

- Quan sát hình minh họa cho bài toán

- Học nhóm đôi

- 2 HS lên bảng thi làm nhanh

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:

20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:

(60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Học sinh đo từng cạnh của hình vuông rồi ghi số đo và tính chu vi hình vuông

- Làm bài vào vở rồi đổi vở để kiểm tra chéo lẫn nhau

CHÍNH TA ( Nghe - viết )

ÂM THANH THÀNH PHỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập tìm từ chứa tiếng có vần khó( ui/ uôi); chứa tiếng bắt đầu bằng d/ gi ( hoặc có vần ăc /ăt ) theo nghĩa đã cho

2 Kĩ năng: Rèn cho HS

- Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ trình bày sạch sẽ

3 Thái độ:

- Có ý thức rèn chữ viết, rèn tính cẩn thận

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV: SGK

- HS : VBT

Ngày đăng: 18/01/2021, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w