Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ định trong phiếu.. Giáo viên yêu cầu cả lớp về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập 2 và đọc lại các bài
Trang 1Thứ hai
02.01
Tập đọc Ôn tập tiết 1 Kể chuyện Ôn tập tiết 2
Toán Chu vi hình chữ nhật
Thứ ba
03.01
Tập đọc Ôn tập tiết 3 Chính tả Ôn tập tiết 4 Toán Chu vi hình vuông Luyện từ Ôn tập tiết 5
Thứ tư
04.01
Tập đọc Ôn tập tiết 6 Toán Luyện tập Đạo đức Kiểm tra học kì I
Thứ năm
05.01
Chính tả Ôn tập tiết 7 Toán Luyện tập chung TNXH Ôn tập và kiểm tra học kì I (tiếp theo) Tập viết Ôn tập tiết 8
Thủ công Cắt dán chữ : Vui vẻ Tiết : 2
Thứ sáu
06.01
Làm văn Ôn tập tiết 9 Toán Kiểm tra TNXH Vệ sinh môi trường
Buổi chiều :
Thứ tư Luyện tập TV Ôn tập : luyện đọc Thứ năm
Luyện tập Toán Ôn tập kiểm tra học kì Tự học Ôn tập : luyện đọc Thứ sáu Luyện tập TVTự học Ôn tập : làm vănÔn tập : luyện từ
Khối trưởng duyệt Ban giám hiệu duyệt
Trang 2I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên
III Các hoạt động trên lớp :
A Giới thiệu bài :
Giáo viên giới thiệu bài nội dung học tập tuần 18 : Ôn
tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học tập
môn tíêng việt học kì 1
B Kiểm tra tập đọc : khoảng ¼ số học sinh lớp
1 Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm chọn
bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ định trong
phiếu
2 Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh trả lời theo nội
dung của đoạn đọc
3 Giáo viên cho điểm theo hướng dẫn của vụ tiểu
học
Bài tập 2 :
a) Giáo viên hướng dẫn học sinh chuẩn bị
Giáo viên đọc 1 lần đoạn văn “Rừng
cây trong nắng” Học sinh theo dõi
Giáo viên giải thích nghĩa của một số
từ khó : uy nghi, tráng lệ
Giáo viên giúp học sinh nắm được nội
dung bài chính tả : Đoạn văn này tả cảnh gì ?
Giáo viên cho học sinh tự viết ra giấy
các từ mà mình cho là khó để chú ý hơn khi viết chính tả
b) Giáo viên đọc cho học sinh viết
c) Giáo viên chấm chữa bài
Củng cố dặn dò :
1 Giáo viên nhận xét tiết học
2 Giáo viên yêu cầu học sinh chưa có điểm kiểm
tra đọc hoặc đọc chưa đạt yêu cầu thì về nhà tiếp tục
luyện đọc
Mỗi học sinh đọc 1 đoạn theo thăm đã chọn
Học sinh trả lời theo nội dung câu hỏi bài kiểm tra
Học sinh trả lời
Học sinh viết từ khó ra giấy
Học sinh viết chính tả
Trang 3
I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên
III Các hoạt động trên lớp :
A Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của tiết học
B Kiểm tra tập đọc : ¼ số học sinh còn lại trong
lớp Giáo viên thực hiện như tiết 1
C Bài tập 2 :
1 Giáo viên đọc yêu cầu của bài
2 Giáo viên giải nghĩa từ nến, dù
3 Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở Học sinh
phát biểu ý kiến Giáo viên gạch chân các từ ngữ chỉ
sự so sánh với nhau trong từng câu văn viết trên bảng
lớp và chốt lại lời giải đúng
D Bài tập 3 :
1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài
2 Giáo viên cho học sinh suy nghĩ và nêu trước lớp
3 Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở bài tập
E Củng cố dặn dò :
1 Giáo viên khen ngợi những học sinh học tốt
2 Giáo viên dặn học sinh về nhà tiếp tục luyện
đọc để kiểm tra tiếp
Học sinh lên bốc thăm và thi đọc sau đó trả lời câu hỏi về nội dung bài Học sinh đọc
Học sinh làm bài vào vở bài tập
Học sinh đọc
Học sinh làm bài vào vở bài tập
Trang 4I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ tập đọc
III Các hoạt động trên lớp :
A Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu mục đích yêu cầu tiết học
B Kiểm tra tập đọc : Khoảng ¼ số học sinh lớp
1 Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm
chọn bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ
định trong phiếu
2 Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh trả lời theo
nội dung của đoạn đọc
3 Giáo viên cho điểm theo hướng dẫn của vụ tiểu
học
B Bài tập 2 :
1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài và
mẫu giấy mời
2 Giáo viên cho học sinh điền vào mẫu giấy mời
và nhắc nhở học sinh viết đúng nghi thức, viết
với những lời lẽ trân trọng, ngắn gọn, nhớ ghi
rõ ngày giờ và địa điểm
Củng cố dặn dò :
1 Giáo viên cho học sinh đọc lại mẫu giấy mời
2 Giáo viên nhắc học sinh ghi nhớ mẫu giấy mời
và thực hành viết đúng mẫu khi cần thiết
Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
Học sinh đọc Học sinh thực hiện bài tập
Học sinh đọc lại
Trang 5I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động trên lớp :
A Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu yêu cầu của tiết học
B Kiểm tra tập đọc : khoảng ¼ số học sinh lớp
a Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm
chọn bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ
định trong phiếu
b Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh trả lời theo
nội dung của đoạn đọc
3 Giáo viên cho điểm theo hướng dẫn của vụ
tiểu học
C Bài tập 2
1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài
2 Giáo viên cho cả lớp đọc thầm đoạn văn và trao
đổi nhóm
3 Giáo viên dán 3 tờ phiếu, mời 3 học sinh lên bảng
làm bài cả lớp và giáo viên nhận xét, phân tích từng
câu trong đoạn văn, chốt lại lời giải đúng
Lời giải :
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền
nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió
giông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi
Cây bình bát, cây bần cũng phải quay thành chòm,
thành rặng Rễ cây phải dài, phải cắm sâu vào lòng
đất
Củng cố dặn dò :
1 Giáo viên yêu cầu cả lớp về nhà đọc lại đoạn
văn trong bài tập 2 và đọc lại các bài tập đọc
có yêu cầu học thuộc lòng để chuẩn bị cho tiết
kiểm tra tới
2 Giáo viên nhận xét tiết học
Học sinh lên bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
Học sinh đọc
Học sinh thảo luận nhóm
3 học sinh lên bảng làm bài
Trang 6I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên
III Các hoạt động trên lớp :
A Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của bài
B Kiểm tra tập đọc :
1 Giáo viên cho kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh
trong lớp Giáo viên cho từng những lên bốc thăm
chọn bài học thuộc lòng Sau đó về chỗ xem lại bài
khoảng 2 phút
2 Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng từng khổ
thơ hoặc cả bài thơ theo phiếu chỉ định
3 Giáo viên đánh giá bài đọc theo hướng dẫn của bộ
4 Giáo viên dặn học sinh nào chưa kiểm tra về nhà
đọc lại các bài học thuộc lòng kì tới kiểm tra tiếp
C Bài tập 2 :
a Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài
b Giáo viên yêu cầu học sinh đọc mẫu đơn xin
cấp thẻ đọc sách
c Giáo viên cho 1 học sinh làm miệng Lưu ý
học sinh nêu rõ lí do làm mất thẻ
d Giáo viên cho học sinh viết đơn vào giấy rời
e Giáo viên cho một số học sinh đọc các đơn của
mình Giáo viên nhận xét và chấm điểm một
số đơn
Củng cố dặn dò :
1 Giáo viên yêu cầu học sinh ghi nhớ mẫu đơn
2 Giáo viên nhắc học sinh nào chưa được kiểm
tra về nhà xem lại bài
3 Chuẩn bị giấy rời để viết thư trong tiết học tới
Học sinh lên chọn thăm, đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung thăm
Học sinh đọc Học sinh đọc Học sinh làm miệng
Học sinh viết đơn vào giấy rời sau đó đọc lại đơn của mình
Trang 7I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên
III Các hoạt động trên lớp :
A Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của bài
B Kiểm tra học thuộc lòng :
1 Giáo viên cho kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh
trong lớp Giáo viên cho từng những lên bốc thăm
chọn bài học thuộc lòng Sau đó về chỗ xem lại bài
khoảng 2 phút
2 Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng từng khổ
thơ hoặc cả bài thơ theo phiếu chỉ định
3 Giáo viên đánh giá bài đọc theo hướng dẫn của bộ
4 Giáo viên dặn học sinh nào chưa kiểm tra về nhà
đọc lại các bài học thuộc lòng kì tới kiểm tra tiếp
C Bài tập 2 :
1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài.
2 Giáo viên nhắc học sinh viết hoa những chữ
đầu câu sau khi điền dấu chấm vào chỗ còn
thiếu
3 Giáo viên cho cả lớp đọc thầm truyện vui “
Người nhút nhát” sau đó làm bài vào vở
4 Giáo viên dán 4 tờ phiếu bài làm và cho 4
nhóm lên thi làm bài nhanh cả lớp nhận xét
và chốt lại lời giải đúng
5 Giáo viên cho 2 hoặc 3 học sinh đọc lại đoạn
văn sau khi đã điền dủ dấu câu
6 Giáo viên hỏi : Có đúng là người đàn bà trong
truyện này nhút nhát không ? Câu chuyện này
đáng cười ở chỗ nào ?
Củng cố dặn dò :
1 Giáo viên nhắv học sinh về nhà kể lại truyện
vui cho người thân nghe
2 Yêu cầu học sinh chuẩn bị giấy, bút để làm
bài kiểm tra cuối học kì
Trang 8I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên
III Các hoạt động trên lớp :
A Giới thiệu bài :
Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của tiết học
B Kiểm tra học thuộc lòng :
1 Giáo viên cho kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh
trong lớp Giáo viên cho từng những lên bốc thăm
chọn bài học thuộc lòng Sau đó về chỗ xem lại bài
khoảng 2 phút
2 Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng từng khổ
thơ hoặc cả bài thơ theo phiếu chỉ định
3 Giáo viên đánh giá bài đọc theo hướng dẫn của bộ
4 Giáo viên dặn học sinh nào chưa kiểm tra về nhà
đọc lại các bài học thuộc lòng kì tới kiểm tra tiếp
C Bài tập 2 :
1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài
2 Giáo viên giúp các em xác định đúng
– Đối tượng viết thư : một người thân hoặc một người
mà mình quý mến như ông bà, cô bác, cô giáo cũ …
_ Nội dung thư : Thăm hỏi về sức khoẻ, tình hình ăn
ở, học tập, làm việc …
3 Giáo viên mời 3 hoặc 4 học sinh phát biểu ý
kiến : Các em chọn viết thư cho ai ? Các em
muốn viết thư thăm hỏi người đó về những điều
gì ?
4 Giáo viên cho học sinh mở sách trang 81 đọc
lại bài “thư gửi bà” để nhớ trình tự viết một
bức thư
5 Giáo viên cho học sinh viết thư sau đó chấm
một số bài làm rồi nhận xét chung
D Củng cố dặn dò :
Giáo viên nhắc học sinh chưa xong về nhà viết tiếp
Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung thăm
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Học sinh viết thư vào giấy rời
Trang 9Bài kiểm tra
I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Các hoạt động trên lớp :
Giáo viên thực hiện theo hướng dẫn của sách giáo
viên
Thời gian làm bài khoảng 30 phút
Học sinh làm bài kiểm tra
Tiết 9 Kiểm tra chính tả – Tập làm văn
(Thời gian làm bài khoảng 40 phút) Giáo viên thực hiện theo hướng dẫn kiểm tra của Phòng giáo dục và đào tạo Giáo viên có thể tham khảo đề kiểm tra ở sách giáo viên trang 335, 336 và 337
Trang 10I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật
Mục tiêu : Học sinh nắm được quy tắc tính chu vi hình
chữ nhật
Giáo viên hướng dẫn học sinh phần lí thuyết như sách
giáo viên trang 155và 156
Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu : Rèn cho học sinh kĩ năng tính chu vi hình
chữ nhật
Bài tập 1 : Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở
bài tập sau đó hướng dẫn học sinh sửa bài
Bài tập 2 :
1 Giáo viên cho học sinh đọc đề
2 Giáo viên cho học sinh làm vào vở bài tập
3 Giáo viên cho 1 học sinh lên bảng sửa bài
Bài tập 3 :
1 Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở bài
tập
2 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
3 Giáo viên có thể hướng dẫn học sinh tính
nhanh như sau: Nhận xét tổng chiều dài và
chiều rộng của hai hình chữ nhật đều bằng
nhau nên chu vi hai hình chữ nhật đó bằng
nhau
Học sinh làm bài tập vào vở bài tập Học sinh đổi vở sửa bài
Học sinh đọc đề
Học sinh làm bài tập Học sinh lên bảng sửa bài Học sinh làm bài
Học sinh đổi vở sửa bài
Trang 11I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách tính chi vi hình vuông
Mục tiêu : Giúp học sinh biết cách tính chu vi hình
vuông
Giáo viên hướng dẫn học sinh như sách giáo viên
trang 157 và 158
Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu : Rèn kĩ năng tính chu vi hình vuông
Bài tập 1 : Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở bài
tập sau đó hướng dẫn học sinh sửa bài
Bài tập 2 : Giáo viên giúp học sinh hiểu độ dài đoạn
dây thép chính là chu vi hình vuông uốn được có cạnh
10 cm
Giáo viên cho học sinh làm bài và hướng dẫn học sinh
sửa bài
Bài tập 3 : Giáo viên cho học sinh nhận xét : Cạnh
dài hình chữ nhật gồm 3 cạnh viên gạch, chiều dài
hình chữ nhật là : 20 x 3 = 60 (cm) Chiều rộng hình
chữ nhật là độ dài một viên gạch (20 cm) Sau đó áp
dụng công thức tính chu vi hình chữ nhật để làm
Bài tập 4 :
1 Giáo viên yêu cầu học sinh đo độ dài cạnh
hình vuông
2 Giáo viên cho học sinh áp dụng công thức tính
chu vi hình vuông để làm bài tập
3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
Học sinh làm bài tập vào vở bài tập Học sinh đổi vở sửa bài
Học sinh làm bài tập Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh nhận xét
Học sinh làm bài tập
Học sinh đo
Học sinh tính
Học sinh đổi vở sửa bài
Phòng giáo dục và đào tạo Quận 10
Trường tiểu học Dương Minh Châu
Kế hoạch dạy học
Trang 12Giáo viên Học sinh Bài tập 1 : Tính chu vi hình chữ nhật
1 Giáo viên cho học sinh đọc đề
2 Giáo viên cho học sinh làm vào vở bài tập
3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
Bài tập 2 : Tính chu vi hình vuông
1 Giáo viên yêu cầu học sinh tính chu vi hình
vuông theo đơn vị cm sau đó đổi thành mét
2 Học sinh làm bài tập vào vở bài tập
3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
Bài tập 3 : Tính cạnh hình vuông khi biết chu vi
1 Giáo viên hướng dẫn để học sinh biết chu vi
hình vuông bằng độ dài cạnh nhân với 4, vậy
suy ra cạnh của hình vuông bằng chu vi chia
cho 4
2 Giáo viên cho học sinh làm bài tập
3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
Bài tập 4 :
1 Giáo viên cho học sinh quan sát sơ đồ sau đó
cho học sinh nhận xét nưả chu vi chính là tổng
của một chiều dài và một chiều rộng từ đó
học sinh có cách giải bài toán
2 Giáo viên cho học sinh làm bài tập
3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
Học sinh đọc Học sinh thực hiện bài tập Học sinh đổi vở sửa bài
Học sinh làm bài
Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh nhận xét
Học sinh làm bài tập Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh quan sát sơ đồ
Học sinh làm bài tập Học sinh đổi vở sửa bài
Trang 13I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động trên lớp :
Bài tập 1 :
1 Giáo viên cho học sinh nêu miệng theo cột
2 Giáo viên cho học sinh ghi nhanh kết quả bài
làm vào vở bài tập
Bài tập 2 :
1 Giáo viên cho học sinh thực hiện vào vở
2 Giáo viên gọi học sinh lên bảng trình bày bài
làm của mình và hướng dẫn học sinh cả lớp
sửa bài
3 Giáo viên chốt lại kiến thức của bài tập
Bài tập 3 : Giải toán
1 Giáo viên cho 1 học sinh đọc đề
2 Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở bài
tập, 1 học sinh khác lên bảng làm bài tập
3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
Bài tập 4 :
1 Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở
2 Giáo viên gọi 2 học sinh lên sửa bài Một em
vẽ sơ đồ, em khác trình bày bài giải
3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài
4 giáo viên chốt kiến thức bài học
Bài tập 5 : tính giá trị của biểu thức
1 Giáo viên cho 1 học sinh lên bảng thực hiện
bài tập Cả lớp làm vào bảng con
2 Giáo viên hướng dẫn sửa bài và chốt kiến thức
bài học
Học sinh nêu miệng Học sinh làm bài tập
Học sinh làm bài
1 học sinh lên bảng
Học sinh đọc đề
Học sinh làm bài tập vào vở
Học sinh đổi vở sửa bài
Học sinh làm bài tập
2 học sinh lên bảng ghi lại bài làm
Học sinh đổi vở sửa bài
Học sinh thực hiện vào bảng con
Trang 14I Mục tiêu : Như sách giáo viên
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động trên lớp :
Giáo viên ghi đề kiến thức lên bảng và yêu cầu học
sinh thực hiện
Đề kiểm tra :
1 Tính nhẩm :
6 x 5 18 : 3 72 : 9 56 : 7
3 x 9 64 : 8 9 x 5 28 : 7
8 x 4 42 : 7 4 x 4 7 x 9
2 Đặt tính rồi tính :
53 x 4 306 x 2 856 : 4 724 : 5
3 Tính giá trị biểu thức :
14 x 3 : 7 42 + 18 : 6
4 Một cửa hàng có 96 kg đường, đã bán được ¼
số đường đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg
đường ?
5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều
rộng 10 cm là :
A 25 cm B 35 cm C 40 cm D 50 cm
b) Đồng hồ chỉ :
A 5 giờ 10 phút
B 2 giờ 5 phút
C 2 giờ 25 phút
D 3 giờ 25 phút
Giáo viên đánh giá điểm cho bài kiểm tra như sách
giáo viên trang 162 và 163
Học sinh làm bài kiểm tra vào vở kiểm tra