1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 - tuan 18(tk)

17 380 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy Tuần 18 (tk)
Người hướng dẫn Phũng giáo dục và đào tạo Quận 10
Trường học Trường tiểu học Dương Minh Chõu
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2006
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 158,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ định trong phiếu.. Giáo viên yêu cầu cả lớp về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập 2 và đọc lại các bài

Trang 1

Thứ hai

02.01

Tập đọc Ôn tập tiết 1 Kể chuyện Ôn tập tiết 2

Toán Chu vi hình chữ nhật

Thứ ba

03.01

Tập đọc Ôn tập tiết 3 Chính tả Ôn tập tiết 4 Toán Chu vi hình vuông Luyện từ Ôn tập tiết 5

Thứ tư

04.01

Tập đọc Ôn tập tiết 6 Toán Luyện tập Đạo đức Kiểm tra học kì I

Thứ năm

05.01

Chính tả Ôn tập tiết 7 Toán Luyện tập chung TNXH Ôn tập và kiểm tra học kì I (tiếp theo) Tập viết Ôn tập tiết 8

Thủ công Cắt dán chữ : Vui vẻ Tiết : 2

Thứ sáu

06.01

Làm văn Ôn tập tiết 9 Toán Kiểm tra TNXH Vệ sinh môi trường

Buổi chiều :

Thứ tư Luyện tập TV Ôn tập : luyện đọc Thứ năm

Luyện tập Toán Ôn tập kiểm tra học kì Tự học Ôn tập : luyện đọc Thứ sáu Luyện tập TVTự học Ôn tập : làm vănÔn tập : luyện từ

Khối trưởng duyệt Ban giám hiệu duyệt

Trang 2

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên

III Các hoạt động trên lớp :

A Giới thiệu bài :

Giáo viên giới thiệu bài nội dung học tập tuần 18 : Ôn

tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học tập

môn tíêng việt học kì 1

B Kiểm tra tập đọc : khoảng ¼ số học sinh lớp

1 Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm chọn

bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ định trong

phiếu

2 Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh trả lời theo nội

dung của đoạn đọc

3 Giáo viên cho điểm theo hướng dẫn của vụ tiểu

học

Bài tập 2 :

a) Giáo viên hướng dẫn học sinh chuẩn bị

 Giáo viên đọc 1 lần đoạn văn “Rừng

cây trong nắng” Học sinh theo dõi

 Giáo viên giải thích nghĩa của một số

từ khó : uy nghi, tráng lệ

 Giáo viên giúp học sinh nắm được nội

dung bài chính tả : Đoạn văn này tả cảnh gì ?

 Giáo viên cho học sinh tự viết ra giấy

các từ mà mình cho là khó để chú ý hơn khi viết chính tả

b) Giáo viên đọc cho học sinh viết

c) Giáo viên chấm chữa bài

Củng cố dặn dò :

1 Giáo viên nhận xét tiết học

2 Giáo viên yêu cầu học sinh chưa có điểm kiểm

tra đọc hoặc đọc chưa đạt yêu cầu thì về nhà tiếp tục

luyện đọc

Mỗi học sinh đọc 1 đoạn theo thăm đã chọn

Học sinh trả lời theo nội dung câu hỏi bài kiểm tra

Học sinh trả lời

Học sinh viết từ khó ra giấy

Học sinh viết chính tả

Trang 3

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên

III Các hoạt động trên lớp :

A Giới thiệu bài :

Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của tiết học

B Kiểm tra tập đọc : ¼ số học sinh còn lại trong

lớp Giáo viên thực hiện như tiết 1

C Bài tập 2 :

1 Giáo viên đọc yêu cầu của bài

2 Giáo viên giải nghĩa từ nến, dù

3 Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở Học sinh

phát biểu ý kiến Giáo viên gạch chân các từ ngữ chỉ

sự so sánh với nhau trong từng câu văn viết trên bảng

lớp và chốt lại lời giải đúng

D Bài tập 3 :

1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài

2 Giáo viên cho học sinh suy nghĩ và nêu trước lớp

3 Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở bài tập

E Củng cố dặn dò :

1 Giáo viên khen ngợi những học sinh học tốt

2 Giáo viên dặn học sinh về nhà tiếp tục luyện

đọc để kiểm tra tiếp

Học sinh lên bốc thăm và thi đọc sau đó trả lời câu hỏi về nội dung bài Học sinh đọc

Học sinh làm bài vào vở bài tập

Học sinh đọc

Học sinh làm bài vào vở bài tập

Trang 4

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ tập đọc

III Các hoạt động trên lớp :

A Giới thiệu bài :

Giáo viên nêu mục đích yêu cầu tiết học

B Kiểm tra tập đọc : Khoảng ¼ số học sinh lớp

1 Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm

chọn bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ

định trong phiếu

2 Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh trả lời theo

nội dung của đoạn đọc

3 Giáo viên cho điểm theo hướng dẫn của vụ tiểu

học

B Bài tập 2 :

1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài và

mẫu giấy mời

2 Giáo viên cho học sinh điền vào mẫu giấy mời

và nhắc nhở học sinh viết đúng nghi thức, viết

với những lời lẽ trân trọng, ngắn gọn, nhớ ghi

rõ ngày giờ và địa điểm

Củng cố dặn dò :

1 Giáo viên cho học sinh đọc lại mẫu giấy mời

2 Giáo viên nhắc học sinh ghi nhớ mẫu giấy mời

và thực hành viết đúng mẫu khi cần thiết

Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

Học sinh đọc Học sinh thực hiện bài tập

Học sinh đọc lại

Trang 5

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động trên lớp :

A Giới thiệu bài :

Giáo viên nêu yêu cầu của tiết học

B Kiểm tra tập đọc : khoảng ¼ số học sinh lớp

a Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm

chọn bài tập đọc và đọc một đoạn được chỉ

định trong phiếu

b Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh trả lời theo

nội dung của đoạn đọc

3 Giáo viên cho điểm theo hướng dẫn của vụ

tiểu học

C Bài tập 2

1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài

2 Giáo viên cho cả lớp đọc thầm đoạn văn và trao

đổi nhóm

3 Giáo viên dán 3 tờ phiếu, mời 3 học sinh lên bảng

làm bài cả lớp và giáo viên nhận xét, phân tích từng

câu trong đoạn văn, chốt lại lời giải đúng

Lời giải :

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền

nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phều và lắm gió

giông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi

Cây bình bát, cây bần cũng phải quay thành chòm,

thành rặng Rễ cây phải dài, phải cắm sâu vào lòng

đất

Củng cố dặn dò :

1 Giáo viên yêu cầu cả lớp về nhà đọc lại đoạn

văn trong bài tập 2 và đọc lại các bài tập đọc

có yêu cầu học thuộc lòng để chuẩn bị cho tiết

kiểm tra tới

2 Giáo viên nhận xét tiết học

Học sinh lên bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài

Học sinh đọc

Học sinh thảo luận nhóm

3 học sinh lên bảng làm bài

Trang 6

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên

III Các hoạt động trên lớp :

A Giới thiệu bài :

Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của bài

B Kiểm tra tập đọc :

1 Giáo viên cho kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh

trong lớp Giáo viên cho từng những lên bốc thăm

chọn bài học thuộc lòng Sau đó về chỗ xem lại bài

khoảng 2 phút

2 Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng từng khổ

thơ hoặc cả bài thơ theo phiếu chỉ định

3 Giáo viên đánh giá bài đọc theo hướng dẫn của bộ

4 Giáo viên dặn học sinh nào chưa kiểm tra về nhà

đọc lại các bài học thuộc lòng kì tới kiểm tra tiếp

C Bài tập 2 :

a Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài

b Giáo viên yêu cầu học sinh đọc mẫu đơn xin

cấp thẻ đọc sách

c Giáo viên cho 1 học sinh làm miệng Lưu ý

học sinh nêu rõ lí do làm mất thẻ

d Giáo viên cho học sinh viết đơn vào giấy rời

e Giáo viên cho một số học sinh đọc các đơn của

mình Giáo viên nhận xét và chấm điểm một

số đơn

Củng cố dặn dò :

1 Giáo viên yêu cầu học sinh ghi nhớ mẫu đơn

2 Giáo viên nhắc học sinh nào chưa được kiểm

tra về nhà xem lại bài

3 Chuẩn bị giấy rời để viết thư trong tiết học tới

Học sinh lên chọn thăm, đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung thăm

Học sinh đọc Học sinh đọc Học sinh làm miệng

Học sinh viết đơn vào giấy rời sau đó đọc lại đơn của mình

Trang 7

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên

III Các hoạt động trên lớp :

A Giới thiệu bài :

Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của bài

B Kiểm tra học thuộc lòng :

1 Giáo viên cho kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh

trong lớp Giáo viên cho từng những lên bốc thăm

chọn bài học thuộc lòng Sau đó về chỗ xem lại bài

khoảng 2 phút

2 Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng từng khổ

thơ hoặc cả bài thơ theo phiếu chỉ định

3 Giáo viên đánh giá bài đọc theo hướng dẫn của bộ

4 Giáo viên dặn học sinh nào chưa kiểm tra về nhà

đọc lại các bài học thuộc lòng kì tới kiểm tra tiếp

C Bài tập 2 :

1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài.

2 Giáo viên nhắc học sinh viết hoa những chữ

đầu câu sau khi điền dấu chấm vào chỗ còn

thiếu

3 Giáo viên cho cả lớp đọc thầm truyện vui “

Người nhút nhát” sau đó làm bài vào vở

4 Giáo viên dán 4 tờ phiếu bài làm và cho 4

nhóm lên thi làm bài nhanh cả lớp nhận xét

và chốt lại lời giải đúng

5 Giáo viên cho 2 hoặc 3 học sinh đọc lại đoạn

văn sau khi đã điền dủ dấu câu

6 Giáo viên hỏi : Có đúng là người đàn bà trong

truyện này nhút nhát không ? Câu chuyện này

đáng cười ở chỗ nào ?

Củng cố dặn dò :

1 Giáo viên nhắv học sinh về nhà kể lại truyện

vui cho người thân nghe

2 Yêu cầu học sinh chuẩn bị giấy, bút để làm

bài kiểm tra cuối học kì

Trang 8

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học : Như sách giáo viên

III Các hoạt động trên lớp :

A Giới thiệu bài :

Giáo viên nêu mục đích yêu cầu của tiết học

B Kiểm tra học thuộc lòng :

1 Giáo viên cho kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh

trong lớp Giáo viên cho từng những lên bốc thăm

chọn bài học thuộc lòng Sau đó về chỗ xem lại bài

khoảng 2 phút

2 Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng từng khổ

thơ hoặc cả bài thơ theo phiếu chỉ định

3 Giáo viên đánh giá bài đọc theo hướng dẫn của bộ

4 Giáo viên dặn học sinh nào chưa kiểm tra về nhà

đọc lại các bài học thuộc lòng kì tới kiểm tra tiếp

C Bài tập 2 :

1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu của bài

2 Giáo viên giúp các em xác định đúng

– Đối tượng viết thư : một người thân hoặc một người

mà mình quý mến như ông bà, cô bác, cô giáo cũ …

_ Nội dung thư : Thăm hỏi về sức khoẻ, tình hình ăn

ở, học tập, làm việc …

3 Giáo viên mời 3 hoặc 4 học sinh phát biểu ý

kiến : Các em chọn viết thư cho ai ? Các em

muốn viết thư thăm hỏi người đó về những điều

gì ?

4 Giáo viên cho học sinh mở sách trang 81 đọc

lại bài “thư gửi bà” để nhớ trình tự viết một

bức thư

5 Giáo viên cho học sinh viết thư sau đó chấm

một số bài làm rồi nhận xét chung

D Củng cố dặn dò :

Giáo viên nhắc học sinh chưa xong về nhà viết tiếp

Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung thăm

Học sinh đọc

Học sinh đọc

Học sinh viết thư vào giấy rời

Trang 9

Bài kiểm tra

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Các hoạt động trên lớp :

Giáo viên thực hiện theo hướng dẫn của sách giáo

viên

Thời gian làm bài khoảng 30 phút

Học sinh làm bài kiểm tra

Tiết 9 Kiểm tra chính tả – Tập làm văn

(Thời gian làm bài khoảng 40 phút) Giáo viên thực hiện theo hướng dẫn kiểm tra của Phòng giáo dục và đào tạo Giáo viên có thể tham khảo đề kiểm tra ở sách giáo viên trang 335, 336 và 337

Trang 10

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

Mục tiêu : Học sinh nắm được quy tắc tính chu vi hình

chữ nhật

Giáo viên hướng dẫn học sinh phần lí thuyết như sách

giáo viên trang 155và 156

Hoạt động 2 : Thực hành

Mục tiêu : Rèn cho học sinh kĩ năng tính chu vi hình

chữ nhật

Bài tập 1 : Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở

bài tập sau đó hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài tập 2 :

1 Giáo viên cho học sinh đọc đề

2 Giáo viên cho học sinh làm vào vở bài tập

3 Giáo viên cho 1 học sinh lên bảng sửa bài

Bài tập 3 :

1 Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở bài

tập

2 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

3 Giáo viên có thể hướng dẫn học sinh tính

nhanh như sau: Nhận xét tổng chiều dài và

chiều rộng của hai hình chữ nhật đều bằng

nhau nên chu vi hai hình chữ nhật đó bằng

nhau

Học sinh làm bài tập vào vở bài tập Học sinh đổi vở sửa bài

Học sinh đọc đề

Học sinh làm bài tập Học sinh lên bảng sửa bài Học sinh làm bài

Học sinh đổi vở sửa bài

Trang 11

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Giới thiệu cách tính chi vi hình vuông

Mục tiêu : Giúp học sinh biết cách tính chu vi hình

vuông

Giáo viên hướng dẫn học sinh như sách giáo viên

trang 157 và 158

Hoạt động 2 : Thực hành

Mục tiêu : Rèn kĩ năng tính chu vi hình vuông

Bài tập 1 : Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở bài

tập sau đó hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài tập 2 : Giáo viên giúp học sinh hiểu độ dài đoạn

dây thép chính là chu vi hình vuông uốn được có cạnh

10 cm

Giáo viên cho học sinh làm bài và hướng dẫn học sinh

sửa bài

Bài tập 3 : Giáo viên cho học sinh nhận xét : Cạnh

dài hình chữ nhật gồm 3 cạnh viên gạch, chiều dài

hình chữ nhật là : 20 x 3 = 60 (cm) Chiều rộng hình

chữ nhật là độ dài một viên gạch (20 cm) Sau đó áp

dụng công thức tính chu vi hình chữ nhật để làm

Bài tập 4 :

1 Giáo viên yêu cầu học sinh đo độ dài cạnh

hình vuông

2 Giáo viên cho học sinh áp dụng công thức tính

chu vi hình vuông để làm bài tập

3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

Học sinh làm bài tập vào vở bài tập Học sinh đổi vở sửa bài

Học sinh làm bài tập Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh nhận xét

Học sinh làm bài tập

Học sinh đo

Học sinh tính

Học sinh đổi vở sửa bài

Phòng giáo dục và đào tạo Quận 10

Trường tiểu học Dương Minh Châu

Kế hoạch dạy học

Trang 12

Giáo viên Học sinh Bài tập 1 : Tính chu vi hình chữ nhật

1 Giáo viên cho học sinh đọc đề

2 Giáo viên cho học sinh làm vào vở bài tập

3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài tập 2 : Tính chu vi hình vuông

1 Giáo viên yêu cầu học sinh tính chu vi hình

vuông theo đơn vị cm sau đó đổi thành mét

2 Học sinh làm bài tập vào vở bài tập

3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài tập 3 : Tính cạnh hình vuông khi biết chu vi

1 Giáo viên hướng dẫn để học sinh biết chu vi

hình vuông bằng độ dài cạnh nhân với 4, vậy

suy ra cạnh của hình vuông bằng chu vi chia

cho 4

2 Giáo viên cho học sinh làm bài tập

3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài tập 4 :

1 Giáo viên cho học sinh quan sát sơ đồ sau đó

cho học sinh nhận xét nưả chu vi chính là tổng

của một chiều dài và một chiều rộng từ đó

học sinh có cách giải bài toán

2 Giáo viên cho học sinh làm bài tập

3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

Học sinh đọc Học sinh thực hiện bài tập Học sinh đổi vở sửa bài

Học sinh làm bài

Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh nhận xét

Học sinh làm bài tập Học sinh đổi vở sửa bài Học sinh quan sát sơ đồ

Học sinh làm bài tập Học sinh đổi vở sửa bài

Trang 13

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động trên lớp :

Bài tập 1 :

1 Giáo viên cho học sinh nêu miệng theo cột

2 Giáo viên cho học sinh ghi nhanh kết quả bài

làm vào vở bài tập

Bài tập 2 :

1 Giáo viên cho học sinh thực hiện vào vở

2 Giáo viên gọi học sinh lên bảng trình bày bài

làm của mình và hướng dẫn học sinh cả lớp

sửa bài

3 Giáo viên chốt lại kiến thức của bài tập

Bài tập 3 : Giải toán

1 Giáo viên cho 1 học sinh đọc đề

2 Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở bài

tập, 1 học sinh khác lên bảng làm bài tập

3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

Bài tập 4 :

1 Giáo viên cho học sinh làm bài tập vào vở

2 Giáo viên gọi 2 học sinh lên sửa bài Một em

vẽ sơ đồ, em khác trình bày bài giải

3 Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa bài

4 giáo viên chốt kiến thức bài học

Bài tập 5 : tính giá trị của biểu thức

1 Giáo viên cho 1 học sinh lên bảng thực hiện

bài tập Cả lớp làm vào bảng con

2 Giáo viên hướng dẫn sửa bài và chốt kiến thức

bài học

Học sinh nêu miệng Học sinh làm bài tập

Học sinh làm bài

1 học sinh lên bảng

Học sinh đọc đề

Học sinh làm bài tập vào vở

Học sinh đổi vở sửa bài

Học sinh làm bài tập

2 học sinh lên bảng ghi lại bài làm

Học sinh đổi vở sửa bài

Học sinh thực hiện vào bảng con

Trang 14

I Mục tiêu : Như sách giáo viên

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động trên lớp :

Giáo viên ghi đề kiến thức lên bảng và yêu cầu học

sinh thực hiện

Đề kiểm tra :

1 Tính nhẩm :

6 x 5 18 : 3 72 : 9 56 : 7

3 x 9 64 : 8 9 x 5 28 : 7

8 x 4 42 : 7 4 x 4 7 x 9

2 Đặt tính rồi tính :

53 x 4 306 x 2 856 : 4 724 : 5

3 Tính giá trị biểu thức :

14 x 3 : 7 42 + 18 : 6

4 Một cửa hàng có 96 kg đường, đã bán được ¼

số đường đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg

đường ?

5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều

rộng 10 cm là :

A 25 cm B 35 cm C 40 cm D 50 cm

b) Đồng hồ chỉ :

A 5 giờ 10 phút

B 2 giờ 5 phút

C 2 giờ 25 phút

D 3 giờ 25 phút

Giáo viên đánh giá điểm cho bài kiểm tra như sách

giáo viên trang 162 và 163

Học sinh làm bài kiểm tra vào vở kiểm tra

Ngày đăng: 27/08/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật là : 20 x 3 = 60 (cm). Chiều rộng hình - Giao an lop 3 - tuan 18(tk)
Hình ch ữ nhật là : 20 x 3 = 60 (cm). Chiều rộng hình (Trang 11)
Hình vuông bằng độ dài cạnh nhân với 4, vậy - Giao an lop 3 - tuan 18(tk)
Hình vu ông bằng độ dài cạnh nhân với 4, vậy (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w