TUẦN 18 Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010 TẬP ĐỌC VÀ KỂ CHUYỆN ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I Tiết 1 I.Mục tiêu: 1.Kiến thức:Kiểm tra lấy điểm đọc:HS đọcthông cácbàiTĐ vàtrả lời được câu hỏi 2.Kỹ
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010 TẬP ĐỌC VÀ KỂ CHUYỆN ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Kiểm tra lấy điểm đọc:HS đọcthông cácbàiTĐ vàtrả lời được câu hỏi 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết chính tả “Rừng cây trong nắng”
3.Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, giờ kiểm tra.
II.Chuẩn bị:Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách TV3, Tập1.
III.Nội dung các bước lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết tập đọc trước các em học bài gì ?
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh Nhận xét
3.Bài mới:Giới thiệu bài: Ôn tập cuối học kỳ I
*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
+Mục tiêu : HS đọcthông các bài TĐ đã họcvà trả lời được
câu hỏi về nội dung bài đọc
.BT1: Ôn luyện tập đọc
-Mời từng HS lên bóc thăm chọn bài đọc(8 em)
(Sau khi bốc thăm, được xem lại bài 1,2 phút.)
-Gọi HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
-GV nhận xét – cho điểm
*Hoạt động 2:Làm việc cả lớp
+Mục tiêu : học sinh viết đúng bài chính tả.
.BT2: Nghe – viết :
-GV đọc1 lần bài “Rừng cây trong nắng” -Gọi 2HS đọc
-GV giải nghĩa1 số từ khó:
+Uy nghi: là có dáng vẻ tôn nghiêm gợi lên sự tôn kính
+Tráng lệ: đẹp lộng lẫy
-GV hỏi: đoạn văn tả cảnh gì ?
-Hướng dẫn HS viết từ khó: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng
-GV đọc cho HS viết bài
-HS Tự chữ lỗi bằng bút chì GV chấm 5-7 bài, nhận xét
4.Củng cố :Hỏi lại tựa bài ?
-Cho học sinh viết lại chữ viết sai chính tả
-GD HS chú ý nghe- viết đúng chính tả
5 Dặn dò:Về nhà xem lại bài, đọc bài
-Chuẩn bị tiết sau: kiểm tra tiếp
Nhận xét tiết học
-Viết bảng con.-Lớp viết vào vở.-HS tự chữ lỗi.-Trả lời
Hs viết bảng con -Nghe
Học sinh khá giỏi
* Đọc tương đối lưu lốt đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút), viết đúng và tương đối đẹp bài chính
Trang 21.Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ Ôn luyện về so sánh (tìm được những
hình ảnh so sánh trong câu văn)
2.Kỹ năng: Đọc thông các bài tập đọc.
3.Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, giờ kiểm tra
II.Chuẩn bị: Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách TV3, Tập1.
-Bảng lớp chép sẵn hai câu văn của BT2; câu văn của BT3
III.Nội dung các bước lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết tập đọc trước các em học bài gì ?
-Nhận xét xem các em có chuẩn bị bài tốt để kiểm tra tiếp
3.Bài mới: Giới thiệu bài: Ôn tập cuối học kỳ I.
*HĐ1: Làm việc cá nhân.
+Mục tiêu : HS đọcthông các bài TĐ đã họcvà trả lời được
câu hỏi về nội dung bài đọc
.BT1: Ôn luyện tập đọc
-Mời từng HS lên bóc thăm chọn bài đọc(8 em)
(Sau khi bốc thăm, được xem lại bài 1,2 phút.)
-Gọi HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
-GV nhận xét – cho điểm
*HĐ2: Làm việc cả lớp
+MT: HS tìm được hình ảnh so sánh trong các câu văn
-HS hiểu nghĩa từ, biết mở rộng vốn từ
.BT2:Tìm hình ảnh so sánh trong các câu sau:
-Giải nghĩa từ:+ nến : là đèn cầy
+Dù:vật dùng để che nắng, mưa
-HS làm bài cá nhân, phát biểu gạch dưới những từ chỉ sự
vật được so sánh với nhau trong từng câu văn
-Chửa bài Nhận xét ý đúng
a)Những thân cây tràm
vươn thẳng lên trời
Như những cây nến khổng lồ
b)Đước mọc san sát, Như hằng hà sa số cây dù xanh
-Hát vui
-Trả lời
-Theo dõi, nghe
-HS đọc lại
-Đọc yêu cầu
-8 em lên bóc thăm -Thực hiện
-HS lần lượt lênđọc bài và trả lời
-1 em đọc
-HS nhắc lại
-Theodõi,thựchiện.-Thực hiện
Trang 3thẳng đuộc cắm trên bãi
.BT3 :HS đọc yêu cầu bài và phát biểu ý kiến
-GV chốt lời giải đúng: Từ “biển” trong câu “Từ trong biển
lá xanh rờn” không có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông,
mà nghĩa “biển” ở đây là tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá
trong rừng tràm bạt ngàn trên 1 diện tích rộng lớn, khiến ta
tưởng tượng đứng trên biên lá
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?
-Cho vài HS đọc lại bài tập 2, 3
5.Nhận xét -Dặn dò: +Về nhà xem lại bài, đọc bài
+Chuẩn bị tiết sau: kiểm tra tiếp
-Đọc và phát biểu -Theo dõi, nghe
-Trả lời
-Vài HS đọc
Học sinh khá giỏi Đọc tương đối lưu lốt đoạn văn, đoạn thơ (tốc
độ trên 60 tiếng / phút), viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ trên 60 chữ /15 phút).
-Nghe
TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm được qui tắc tính chu vi HCN Làm quen giải toán có n/d HH 2.Kỹ năng: Vận dụng qui tắc để tính chu vi HCN khi biết chiều dài, chiều rộng 3.Thái độ: Ham thích giờ học toán.
II.Chuẩn bị: Vẽ sẵn một HC N kích thước 3 dm, 4 dm
III.Nội dung các bước lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết toán trước các em học bài gì ?
-Hình chữ nhật, hình vuông có đặc điểm gì ? Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu bài: Chu vi hình chữ nhật
*HĐ1:Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
+MT: HS nắm được quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
-GV nêu: Cho HCN: ABCD có chiều dài 4dm, chiều rộng
3dm Tính chu vi HCN đó
-GV vẽ hình lên bảng rồi hướng dẫn:
A 4cm B Chu vi HCN ABCD là:
Trang 4D 4cm C
.Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với
chiều rộng ( cùng đơn vị đo ) rồi nhân với 2
*H Đ2:Thực hành
+MT:HS biết vận dụng quy tắc tính được chu vi hình chữ
nhật và làm quen với giải toán có nội dung hình học
.BT1:Tính chu vi hình chữ nhật có:
a)Chiều dài 10 cm, chiều rộng 5 cm ;
b)Chiều dài 2dm, chiều rộng 13 cm ;
- Yêu cầu HS nêu lại qui tắc tính chu vi HCN
-Yêu cầu học sinh áp dụng qui tắc để tính
-Giáo viên chốt ý đúng
a)chu vi hình chữ nhật là : b)Đổi 2 dm = 20 cm
(10+5)x2=30 ( cm) Chu vi hình chữ nhật là:
đáp số : 30 cm ( 20 + 13 ) x 2 = 66 (cm)
Đáp số : 66 cm
.BT2: Yêu cầu học sinh đọc bài toán rồi tự giải
-Chửa bài, nhận xét, kết luận
Bài giảiChu vi mảnh đất hình chữ nhật là
( 35+20)x2= 110 ( m)đáp số 110m .BT3: Yêu cầu HS tính chu vi HCN rồi so sánh để tìm xem
câu A, B, C, câu nào đúng khoanh vào
-Chửa bài Yêu cầu học sinh đổi vở nhau kiểm tra Nhận xét
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?
-Gọi học sinh nêu lại qui tắc tính chu vi HCN
- Tính chu vi HCN có dài 25m, rộng 15m nhận xét
-GD HS nắm quy tắc vận dụng tính đúng
5.Nhận xét- Dặn dò: Về nhà xem lại bài Học thuộc quy tắc.
-Chuẩn bị tiết sau: “ Chu vi hình vuông(SGK Trang88)”
-Vài HS nhắc lại
-Đọc yêu cầu
-HS nêu quy tắc.-Thực hiện
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn 2.Kỹ năng: Điền đúng nội dung giấy mời (thầy)Hiệu trưởng đến ngày 20-11 3.Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học, giờ kiểm tra.
Trang 5II.Chuẩn bị: Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong sách TV3, Tập1.
III.Nội dung các bước lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết chính tả trước các em học bài gì ?
-Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh Nhận xét
3.Bài mới: : Giới thiệu bài: Ôn tập học kỳ I.
*HĐ1: Làm việc cá nhân.
+Mục tiêu : HS đọcthông các bài TĐ đã họcvà trả lời được
câu hỏi về nội dung bài đọc
.BT1: Ôn luyện tập đọc
-Mời từng HS lên bóc thăm chọn bài đọc(8 em)
(Sau khi bốc thăm, được xem lại bài 1,2 phút.)
-Gọi HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
-GV nhận xét – cho điểm
*HĐ2:Làm việc cả lớp
+MT:HS biết điền đúng nội dung vào giấy tờ in sẵn
.BT2:HS đọc yêu cầu và mẫu giấy mời
-GV hướng dẫn: mỗi em đóng vai lớp trưởng, viết giấy mời
thầy Hiệu trưởng
-Cho vài HS điền miệng Vd :
GIẤY MỜI
Kính gửi: thầy Hiệu trưởng Trường Tiểu Cây Trường
Lớp 3 trân trọng kính mời thầy
Tới dự buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam
20-11
Vào hồi : 08 giờ, ngày 19/11/2010
Tại : phòng học lớp 3
Chúng em rất mong được đón thầy
Ngày 17 tháng 11 năm 2010
Thay mặt lớp
Lớp trưởng Lê Minh Tú -HS viết giấy mời vào vở
-Thu chấm 2 – 4 bài Nhận xét
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?
-Cho vài em đọc lại bài làm của mình
-GD HS viết đúng mẫu, lời lẽ trân trọng, ngắn gọn Nhớ ghi
rõ ngày giờ, địa điểm
5/ Nhân xét-Dặn dò: Về nhà xem lại bài
Trang 6- Chuẩn bị tiết sau: kiểm tra
TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Nắm được qui tắc tính chu vi HV Làm quen giải toán có n/d HH 2.Kỹ năng: Vận dụng qui tắc để tính chu vi HV khi biết độ dài 1 cạnh.
3.Thái độ: Học sinh biết tính được chu vi hình vuông
II.Chuẩn bị :Vẽ sẵn một hình vuông có cạnh 3dm lên bảng.
III.Nội dung các bước lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết toán trước các em học bài gì ?
-Nêu qui tắc tính chu vi HCN ? Gọi 2 em HS lên bảng tính
Tính chu vi hình chữ nhật chiều dài 10 chiều rộng 5
Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới: GTB: Chu vi hình vuông
*HĐ1:Giới thiệu cách tính Chu vi hình vuông.
+MT: Biết cách tính chu vi hình vuông
-GV đính HV ABCD rồi nêu bài toán: Cho HV ABCD cạnh
3dm.Hãy tính chu vi hình vuông đó
GV:Muốn tính chu vi hình vuông ABCD ta làm như thế nào
-GV hướng dẫn: ta có thể tính chu vi HV bằng cách lấy độ
dài 1 cạnh nhân với 4
GV rút câu ghi nhớ: Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ
dài một cạnh nhân với 4
*HĐ2: Thực hành
+MT:học sinh làm được các bài tập
BT1:Viết vào ô trống( theo mẫu)
-Nhắc lại tựa bài
-Theodõi giáo viênhướng dẫn
-Trả lời
-Vài HS nhắc lại
-HS đọc yêu cầu -3 em sửa bài.-1 em đọc
Trang 7.BT2:Gọi học sinh đọc đề bài.
-Giải thích độ dài là chu vi HV đó
-Hướng dẫn và cho học sinh làm bài Nhận xét
Bài giảiĐộ dài đoạn dây là :10x4=40 ( cm )đáp số 40 cm.BT3: Yêu cầu 1 em đọc đề bài
Hỏi: muốn tính chu vi HCN ta làm thế nào ? chiều dài HCN
chính là ghép bởi 3 cạnh viên gạch, chiều rộng là 1 cạnh HV
-Vậy chiều dài ? Chiều rộng ? Chu vi HV ?
Bài giảiChiều dài hình chữ nhật là :
20x3=60 ( cm)chu vi hình chữ nhật là :( 60+20) x2 = 160 (cm)đáp số : 160 cm.BT4: Cho HS đo độ dài, rồi tính chu vi
Bài giảiChu vi hình vuông là3x4=12 (cm)đáp số 12 cm4.Củng cố : Hỏi lại tựa bài ?
-Gọi HS nêu qui tắc tính chu vi HCN, HV
-GD HS nắm quy tắc tính chu vi hình chữ nhật , hình vuông
Để vận dụng tính đúng
5/ Nhận xét - Dặn dò:Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập (SGK Tr 89)”
-Nghe
-Lớp làm vào vở
-1 em đọc
- Trả lời
-HS làm vào vơ.û
-Học sinh đọc
Và làm vào vở
1.Kiến thức: Mêu được hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thông tin liên lạc Vẽ sơ
đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình
2.Kỹ năng: Kể được các hoạt động CN, NN, TTLL, các thành viên trong gia đình 3.Thái độ: Tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài.
II.Chuẩn bị: SGK, tranh ảnh minh hoạ
III.Nội dung các bước lên lớp:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của trò 1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết TNXH trước các em học bài gì ?
-Nêu chức năng của cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
nước tiểu, thần kinh Nhận xét
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài: Ôn tập học kỳ I
*HĐ1: Quan sát hình theo nhóm
+MT :HS kể được 1 số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp,
thương mại, thông tin liên lạc
*Cách tiến hành:
Bước 1: Chia nhóm thảo luận
-HS quan sát hình và cho biết các hoạt động nông nghiệp ,
công nghiệp, thương mại , thông tin liên lạc có trong H.1, 2,
3, 4 SGK Trang 67
-Yêu cầu học sinh có thể liên hệ thực tế ở địa phương nơi
đang sống để kể về những hoạt động đó… mà em biết
Bước 2: Các nhóm lên trình bày
- GV Nhận xét
*H Đ2:Làm việc cá nhân
+MT:HS vẽ được sơ đồ và giới thiệu được về gia đình mình
-Cho từng em vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình mình
- Cả lớp và GV Nhận xét
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?
-Yêu cầu học sinh kể lại các hoạt động công nghiệp
-Chovài em vẽ sơ đồ giới thiệu về gia đình mình
5.Nhận xét -D ặn dò: Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị tiết sau: “ vệ sinh môi trường(SGK Tr 68)”
-Học sinh liên hệthực tế ở đ/ phương -Đại diện trình bày -Nghe
-Lớp thực hiện -Nghe
-Trả lời
-2 em thực hiện -Nghe
MÔN : ĐẠO ĐỨC BÀI : THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I
Trang 9Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I ( TIẾT4 )
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm đọc HTL 17 bài có yêu cầu HTL (từ đầu năm) 2.Kỹ năng: Luyện viết đơn (gửi thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách).
3.Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
II.Chuẩn bị: Phiếu ghi tên từng bài tập đọc.
-Ba tờ phiếu viết đoạn văn trong BT2
III.Nội dung các bước lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết Tập đọc trước các em học bài gì ?
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh Nhận xét
3.Bài mới:Giới thiệu bài: Ôn tập cuối học kỳ I.
Hoạt động 1: : Làm việc cá nhân
+Mục tiêu : HS đọcthông các bài TĐ đã họcvà trả lời được
câu hỏi về nội dung bài đọc
.BT1: Ôn luyện tập đọc
-Mời từng HS lên bóc thăm chọn bài đọc(8 em)
(Sau khi bốc thăm, được xem lại bài 1,2 phút.)
-Gọi HS đọc1 đoạn hoặc cả bài
-GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
-GV nhận xét – cho điểm
*Hoạt động 2:Làm việc cả lớp
+MT:HS điền đúng dấu chấm hay dấu phẩy vào mỗi ô trống
.BT2: Cho HS đọc yêu cầu
-ChoHS đọc chú giải từ khó trongSGK(cây bình bát,cây bần
-Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài Gv nhắc HS viết hoa
lại những chữ đầu câu sau khi đã điền dấu chấm
-GV dán 3 tờ phiếu, mời 3HS lên bảng thi làm bài
-Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng :
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà
cũng rạn nức Trên cái đất phập phều và lắm gió lắm giông
như thế, cây đứng lẻ loi khó mà chóng chọi nổi Cây bình
bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng
Trang 10Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất
4.Củng cố : Hỏi lại tựa bài?
-Cho vài HS đọc lại BT2
-GD HS đọc đúng to rõ và điền đúng dấu vào ô trống
5.Nhận xét -Dặn dò: Về nhà đọclại những bài có y/c HTL
- Chuẩn bị tiết sau: “Ôn tập cuối học kì 1 (Tiết 5)
-Trả lời
-Vài HS đọc lại.-Nghe
TOÁN LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố quy tắc tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông.
2.Kỹ năng: Có kĩ năng tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông qua các bài toán giải 3.Thái độ: Thích thú với giờ học toán Tính toán cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị:SGK, bảng phụ, bảng học nhóm.
III.Nội dung các bước lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC :Tiết toán trước các em học bài gì ?
-Gọi HS nhắc lại qui tắc tính chu vi HCN, HV Nhận xét
3.Bài mới:GTB: Luyện tập.
*HĐ1:Làm việc cá nhân
+MT:HS Biết tính chu vi HCN và tính chu vi HV qua việc
giải các bài toán có nôi dung hình học
Bài tập 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu.HS tự giải
Giáo viên chốt ý đúng
Bài giảia/ Chu vi hình chữ nhật là
( 30+20 ) x2 = 100 (m ) đáp số:100 mBài tập 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS tính chu vi hình vuông theo đơn vị cm rồi đổi
thành m
-Cho học sinh tự giải Nhận xét
Bài giảiChu vi của khung bức tranh hình vuông là :
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m
Đáp số : 2m
*HĐ2:Làm việc theo nhóm
+MT: HS Biết tính cạnh hình vuông
-Hát vui
-Trả lời
-2 em nhắc lại.-Nghe Nhắc lại
-1 em đọc
-Lớp làm bài
-Đọc yêu cầu
-Cả lớp làm vào vở
Trang 11-HS biết tính chiều dài HCN.
Bài tập 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn đểHS biết:“chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh
nhân với 4.Suy ra cạnh hình vuông bằng chu vi chia cho 4”
-Gvchia lớp 4 nhóm-HS thảo luận- Giải vào bảng học nhóm
-Mời đại diện nhóm trình bày bài giải:
-Cả lớp và GV nhận xét chốt bài giải đúng:
Bài giảiĐộ dài cạnh hình vuông là
24 : 4 = 6 ( cm ) đáp số : 6 cm
*H Đ3: Làm việc cả lớp
+MT:HS Biết tính chiều dài hình chữ nhật
Bài tập 4 : Gọi 1 học sinh đọc bài toán
-GV nêu giải thích(bằng hình ve)õ để HS thấy “ chiều dài +
với chiều rộng là nữa chu vi hình chữ nhật” Từ đó có cách
giải bài toán:
-Cho 1HS lên giải ở bảng phụ lớp giải vào vở
-GV treo bảng phụ, nhận xét chốt bài giải đúng:
Bài giảiChiều dài hình chữ nhật là :
60 - 20 = 40 ( m ) đáp số : 40 m
4.Củng cố:Hỏi lại tựa bài ?
-Gọi vài HS nhắc lại qui tắc tính chu vi HCN, HV Tính cạnh
hình vuông ? Nhận xét
-Giáodục: HS phải học thuộc về hình vuông hình chữ nhật
5.Nhận xét -Dặn dò: +Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập chung (SGK Tr )”
BÀI : ÔN TẬP – KIỂM TRA TIẾT 5
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : - Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1.
-Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)
II-CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu HTL từ tuần 1 - 17
Phô tô đủ mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách cho từng học sinh
2.Học sinh : SGK , vở
III-HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :