- Tập cắt giấy rồi gấp thành cái quạt tròn bằng giấy -Hướng dẫn gấp Cách gấp các tờ giấy học sinh theo các bước để tạo ra các bộ phận của như hình 2 hình 3 và hình 4 sách giáo chiếc quạt[r]
Trang 1Trường TH Nà Đon Giáo án Lớp 3 GVCN: Dương La Vệ
Tuần 33
Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc + kể chuyện
Cóc kiện trời
I Mục đích - yêu cầu
A Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã chiến thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới.( trả lời được các câu hỏi trong SGK.)
* HCM : Đoàn kết một lũng đấu tranh cho lẽ phải
B Kể chuyện:
- Kể lại được một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh hoạ ( SGK)
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài cuốn sổ tay ? (2, 3 HS đọc)
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
A Giới thiệu bài.
B Luyện đọc.
a) Đọc toàn bài
b) Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Một số HS thi đọc cả bài
- Lớp đọc đối thoại
3 Tìm hiểu bài.
- Vì sao cóc phải lên kiện trời? - Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới lại
hạn lớn, muôn loài khổ sở
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào? - Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất
ngờ…
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên - 3 HS kể
Trang 2- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay đổi như
thế nào? - Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất ngọt giọng…
- Theo em cóc có những điểm gì đáng khen? - HS nêu.
4 Luyện đọc lại
- GV nhận xét
- HS chia thành nhóm phân vai
- Một vài HS thi đọc phân vai
- HS nhận xét
Kể chuyện
theo vai nào
- GV yêu cầu quan sát tranh - HS QS tranh, nêu tóm tắt ND từng trang
- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải xưng "Tôi"
- GV nhận xét
- Từng cặp HS tập kể
- Vài HS thi kể trước lớp
- HS nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Nêu ND chính của truyện?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Mĩ thuật
Giáo viên chuyên Tiết 5: Toán
Kiểm tra 1 tiết
I Đề bài:
1 Bài 1: Đặt tính rồi tính.
2 Bài 2: Tìm x
x x 2 = 2826
x : 3 = 1628
3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.
69218 - 26736 : 3 (35281 + 31645) : 2
30507 + 27876 : 3 (45405 - 8221) : 4
4 Bài 4
Một hình vuông có cạnh là 8cm Tính diện tích hình vuông đó
II Đáp án
Bài 1: 2 điểm - mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Bài 2: 2 điểm - mỗi phép tính đúng được 1 điểm
Bài 3: 4 điểm - mỗi phép tính đúng được 1 điểm
Bài 4: 2 điểm Bài giải
Diện tích hình vuông là (0,5)
8 x 8 = 64 (cm2) (1)
Đ/S: 64 (cm2)( 0,5)
Trang 3Thứ ba, ngày 19 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán
Ôn tập các số đến 100.000
I.Mục tiêu :
- Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
- Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
II Đồ dùng dạy học :
- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Làm bài tập 1+ 2 ( T 160 )
-HS + GV nhận xét
3 Bài mới
1 Thực hành
a Bài 1 : * Ôn các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK a.30.000,40.000,70.000,80.000,90.000, 100.000
b 90.000, 95.000, 100.000
- GV gọi HS đọc bài - 2 - 3 HS đọc bài
b Bài 2 : Ôn về các số trong phạm vi
100.000
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK - 54175: Năm mươi tư nghìn bảy mươi lăm
- 14034 : mười bốn nghìn ba mươi tư
- GV goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài
c Bài 3 : Ôn tập về phân tích số thành
tổng các trăm, chục, đơn vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở và nêu kết quả
- Gv nhận xét và chữa bài
- Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
A, 6819 = 6000 + 800+ 10 + 9
2096 = 2000 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 5
B, 9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
9000 + 9 = 9009
7000 + 500 + 90 + 4 = 7594
9000 + 90 = 9090
Hs nêu y/c
Hs làm vào vở
Trang 4a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ; 2040
b 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900
c 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060
4 Củng cố dặn dò
- chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Tập đọc
Mặt trời xanh của tôi
I Mục đích - yêu cầu
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở mỗi dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu được tình yêu thương của tác giả qua hình ảnh “ Mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ (Trả lời các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng bài thơ)
* HCM : Tỡnh yờu quờ hương, đất nước
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài thơ
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe
- GV HD đọc bài
b) HD luyện đọc + giải nghĩa từ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS đọc Giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc ĐT 4 khổ thơ
- Cả lớp đọc đối thoại
c Tìm hiểu bài
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh - Với tiếng thác, tiếng gió …
Trang 5với những âm thanh nào trong rừng?
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng kẽ lá
- Vì sao t/g thấy lá cọ giống như MT? - Lá cọ hình quạt gân lá xoè ra như những tia nắng
- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh
d Học thuộc lòng bài thơ
- GV hướng dẫn HS đọc - HS đọc theo khổ, cả bài HS thi ĐTL
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Làm quạt tròn (Tiết 3)
A/ Mục tiờu :
-Biết cỏch làm quạt giấy trũn
-Làm được quạt giấy trũn Cỏc nếp gấp cú thể cỏch nhau hơn một ụ và chưa đếu nhau Quạt cú thể chưa trũn
B/ Đồ dựng dạy học: - Mẫu quạt, tranh quy trỡnh, giấy thủ cụng, bỳt màu, kộo thủ cụng C/ Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: HDQS và nhận xột
-Đưa mẫu “ Cỏi quạt trũn bằng bỡa “
hướng dẫn học sinh quan sỏt
- Cỏi quạt trũn cú mấy phần ? Đú là
những bộ phận nào ?
-Nếp gấp của cỏi quạt trũn ntn ?
-Cho học sinh liờn hệ với cỏi quạt giấy
trong thực tế nờu tỏc dụng của quạt ?
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn như SGK
-Bước 1 : Cắt giấy :
-Hướng dẫn cỏch cắt cỏc tờ giấy hoặc
bỡa như hướng dẫn trong sỏch GV
- Bước 2 :Gấp dỏn quạt
-Hướng dẫn gấp Cỏch gấp cỏc tờ giấy
như hỡnh 2 hỡnh 3 và hỡnh 4 sỏch giỏo
khoa để cú phần quạt bằng giấy
-Làm cỏn và hoàn chỉnh quạt :
-Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo về sự chuẩn bị của cỏc tổ viờn trong tổ mỡnh
-Lớp theo dừi giỏo viờn giới thiệu bài -Hai em nhắc lại tựa bài học
-Lớp quan sỏt hỡnh mẫu để nắm về yờu cầu kiến thức kĩ năng của sản phẩm “ Quạt trũn “
- Cú phần giấy gấp thành cỏc nan và cỏn cầm, nếp gấp và buộc chỉ giống như gấp quạt giấy đó học
- Quạt dựng để quạt mỏt khi thời tiết núng nực
- Tập cắt giấy rồi gấp thành cỏi quạt trũn bằng giấy học sinh theo cỏc bước để tạo ra cỏc bộ phận của chiếc quạt trũn theo sự hướng dẫn của giỏo viờn
Trang 6- Hướng dẫn cỏch gấp - kẻ và cắt theo
cỏc bước như H 5 và H 6 SGV
d) Củng cố - Dặn dũ:
-YC nhắc lại cỏc bước gấp
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Dặn về nhà chuẩn bị bài sau
-Hai em nờu nội dung cỏc bước gấp cỏi quạt trũn -Chuẩn bị dụng cụ tiết sau đầy đủ để tiết sau thực hành gấp qụt trũn
Tiết 4: Chính tả( nghe- viết):
Cóc kiện trời
I Mục đích - yêu cầu
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng ở Đông Nam á ( BT2)
- Làm đúng bài tập 3a/b
II Đồ dùng dạy- học:
- Giấy A4
- Bảng quay
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
A Giới thiệu bài:
B HD nghe- viết:
a HD chuẩn bị:
( HS viết bảng con)
- 2 HS đọc lại
- GV hỏi:
+ Những từ nào trong bài chính tả được
viết hoa? Vì sao? - Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…
- GV đọc 1 số tiếng khó: Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
GV theo dõi, HD thêm cho HS
c Chấm, Chữa bài:
- GV thu vở chấm điểm
C HD làm BT:
a Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc ĐT tên 5 nước Đông Nam á
- HS làm nháp
- 2 HS lên bảng làm
Trang 7b Bài 3(a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay
a cây sào- xào nấu- lịch sử- đối xử
4 Củng cố- dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5 : Tự nhiên và xã hội
Các đới khí hậu
I Mục tiêu:
- Nêu được tên ba đới khí hậu trên Trái Đất: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình SGK
- Quả địa cầu …
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bài học của hS
3 Bài mới
a Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Kể được các tên đới khí
hậu trên trái đất
* Tiến hành
- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát và nêu
câu hỏi gợi ý - HS quan sát theo cặp sau đó trả lời câu hỏi + Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán cầu
và Nam bán cầu
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?
- GV nhận xét
* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu:
Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
b Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
* MT: - Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí
hậu
- Biết đặc điểm chính của các đới khí
hậu
- Bước 1: GV hướng dẫn cách chỉ các đới khí
+ GV yêu cầu tìm đường xích đạo - HS thực hành
+ Chỉ các đới khí hậu?
Trang 8- Bước 2: - HS làm việc trong nhóm.
*KL: Trên trái đất những nơi càng gần xích đạo
càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh …
c HĐ 3: Trò chơi: Tìm vị rí các đới khí hậu
* MT: Giúp HS nắm vững bị trí các đới khí hậu,
tạo hứng thú trong học tập
* Tiến hành
- Bước 1: GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm
- Bước 2: GV hô bắt đầu - HS trao đổi trong nhóm và dán các dải
màu vào hình vẽ
- HS nhận xét
- GV nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò.
- Củng cố lại bài, đánh giá tiết học
- Chuẩn bị bài sau
********************************************
Thứ tư, ngày 20 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)
A Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định
- HS K, G : Làm thêm bài tập 4
B Đồ dùng dạy học:
- SGK Toán 3
C Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Làm BT 1 + 2 (T162, 2HS)
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
Thực hành.
a) BT 1: Củng cố về cơ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con
- GV sửa sai cho HS 27469 < 27470 ; 70 000 + 30 000 > 99000 85000 < 85099 ; 30 000 = 29 000 + 1000
b) Bài 2: Củng cố về tìm số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào nháp
- GV nhận xét - HS làm nháp, nêu kết quả.a) Số lớn nhất: 42360 ; b) Số lớn nhất: 27998 c) Bài 3 + 4: Củng cố viết số
Trang 9* Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - Từ bé-lớn là: 29825; 67925; 69725; 70100
e) Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - Từ lớn - bé là: 96400; 94600; 64900; 46900
d) Bài 5: Củng cố về thứ tự số
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở :c) 8763; 8843; 8853
HS đọc bài - nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Luyện từ và câu
Nhân hoá
I Mục đích - yêu cầu
- Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, cách nhân hoá được tác giả sử dụng trong đoạn thơ,
đoạn văn ( BT1)
- Viết được một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hoá.( BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu khổ to viết BT1
III Hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài
B HD HS làm bài
a) BT1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- GV nhận xét
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS nhận xét
a)
Sự vật được nhân hoá Nhân hoá bằng các từ ngữ
chỉ người, bộ phận của người
Nhân hoá = các từ ngữ
chỉ hoạt động, đặc điểm của người
Mầm cây, hạt mưa, cây đào Mắt Tỉnh giấc, mải miết, trốn
tìm, lim dim, cười…
Cơn dông, lá (cây) gạo, cây
gạo Anh em Kéo đến, múa, reo, chào, thảo, hiền đứng hát…
- Nêu cảm nghĩ của em về các hình ảnh
b) Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
Trang 10- GV thu vở, chấm điểm - HS viết bài vào vở.- HS đọc bài làm.
4 Củng cố - Dặn dò(5)
- Nêu lại ND
- Chuẩn bị bài sau
Giáo viên chuyên Tiết 4: Đạo đức
Dành cho địa phương
I.Mục tiêu:
- Cần phải tôn trọng luật giao thông ở địa phương
- Thực hiện đúng luật giao thông, tuyên truyền mọi người chấp hành luật giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Biển báo an toàn giao thông
- Một số thông tin QĐ thường xảy ra tai nạn ở địa phương
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Vì sao chúng ta phải bảo vệ môi
trường?
3 Bài mới
* HĐ1: Khởi động
- Trò chơi: đèn xanh, đèn đỏ
- Cán sự lớp điểu khiển t/c
- Em hiểu trò chơi này NTN?
- Nếu không thực hiện đúng luật giao
thông điều gì sẽ xảy ra?
* HĐ2: T/C về biển báo GT
Mục tiêu: Nhận biết đúng các biển báo
giao thông để đi đúng luật
- Cho HSQS một số biển thông báo về
giao thông
- Mỗi nhóm cử 2 em lên chơi
- Đi đường để đảm bảo an toàn giao
thông em cần làm gì?
- Nếu không tuân theo biển chỉ dẫn điều
gì có thể xảy ra?
* HĐ3: Trình bày KQ điều tra thực tiễn
Mục tiêu: Biết đoạn đường nào thường
xảy ra tai nạn? vì sao?
- Đại diện từng nhóm báo cáo kq điều
tra, Nguyên nhân
- H/S nêu- lớp nhận xét
- Lần1 chơi thử
- lần 2 chơi thật
- Cần phải hiểu luật giao thông, đi đúng luật giao thông
- Tai nạn sẽ xảy ra
- H/S quan sát đoán xem đây là biển báo gì? đi NTN?
- 1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời
- Quan sát biển báo, hiểu và đi dúng luật
- Tai nạn khó lường sẽ xảy ra
- H/S báo cáo VD: Đoạn đường thường xảy ra tai nạn là
Trang 11KL: Để đảm bảo cho bản thân mình và
mọi người cần chấp hành nghiêm chỉnh
luật giao thông
4 Củng cố- dặn dò
- Nhắc nhở h/s thực hiện đúng luật giao
thông
- Đoạn đường dốc, xe cộ qua lại nhiều đường
rẽ, do phóng nhanh vượt ẩu
Thứ năm, ngày 21 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu :
- Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000
- Biết giải toán bằng hai cách
II Đồ dùng dạy học :
- Bài 1 viết sẵn trên bảng lớp
III các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Làm bài tập 2 + 3 ( T 163 ) 2 HS
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
1 Hoạt động 1 : HD ôn tập
a Bài 1 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân ,
chia các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm BT
50 000 + 20 000 = 70 000 ; 20 000 x 3 = 60 000
- GV nhận xét sửa sai cho HS 80 000 – 40 000 = 40 000 ; 60 000 : 2 = 30 000
b Bài 2 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân,
chia số có 4 chữ số và 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 39178 86271 412
+ - x
25706 43954 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328 16
48
- GV nhận xét sửa sai cho HS 0
c Bài 3 : Củng cố về giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu