1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 3 tuần 18

17 387 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chu vi hình chữ nhật
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Vân dụng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài tốn cĩ liên quan.. Hướng dẫn xây dựng cơng thức tính chu vi hình chữ nhật a Ơn tập về chu vi các hình - GV vẽ lên bảng hình

Trang 1

THỨ NGÀY TIẾT MÔN TÊN BÀI GHI CHÚ

1 2 3 4 5

C.C T TD TĐ KC

Chu vi hình chữ nhật Oân tập RLTT cơ bản và ĐHĐN Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t1) Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t2)

GVC

1 2 3 4 5

T MT TC CT TNXH

Chu vi hình vuông Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa Cắt dán chữ VUI VẺ (t2) Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t3)

Oân tập HKI

GVC

1 2 3 4 5

T TD TĐ LTVC

Luyện tập

Sơ kết HKI Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t4) Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t5)

Oân tập HKI

GVC

1 2 3 4 5

T HN TV TNXH

Luyện tập chung Tập biểu diễn Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t6) Vệ sinh môi trường

GVC

1 2 3 4 5

ĐĐ T CT TLV SHTT

Thực hành kĩ năng HKI Kiểm tra HKI Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t7) Oân tập- Kiểm tra cuối HKI (t8)

Trang 2

Thứ hai ngày 29tháng 12 năm 2008

Toán

Tiết 86 CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU

 Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật.

 Vân dụng qui tắc tính chu vi hình chữ nhật để giải các bài tốn cĩ liên quan.

II ĐỒ DUNG DẠY – HỌC

T

G

4’

29’

2’

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra về nhận diện các hình đã học Đặc

điểm của hình vuơng, hình chữ nhật.

2 DẠY- HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học

2.2 Hướng dẫn xây dựng cơng thức tính chu

vi hình chữ nhật

a) Ơn tập về chu vi các hình

- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ cĩ độ dài

các cạnh lần lượt là 6 cm, 7 cm, 8 cm, 9 cm và

yêu cầu HS tính chu vi của hình này.

- Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm như

thế nào?

b) Tính chu vi hình chữ nhật

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD cĩ chiều dài

là 4 cm, chiều rộng là 3 cm.

- Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD.

-> Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ nhật

ABCD ta cĩ thể lấy chiều dài cộng với chiều

rộng, sau đĩ nhân với 2.( cùng một đơn vị đo.)

Ta viết là (4 + 3) x 2 = 14.

- HS cả lớp đọc qui tắc tính chu vi hình chữ

nhật.

2.3 Luyện tập – thực hành

Bài 1

- Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu cầu HS tự

làm bài.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Hướng dẫn-> Yêu cầu HS làm bài.

Bài 3

- Hướng dẫn HS tính cu vi của hai hình chữ

nhật, sau đĩ so sánh hai chu vi với nhau và chọn

câu trả lời đúng.

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tính chu

vi hình chữ nhật.

- Nhận xét tiết học

- 3 HS làm bài trên bảng.

- Nghe giới thiệu.

- HS thực hiện yêu cầu của GV.

Chu vi hình tứ giác MNPQ là:

6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm.

- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đĩ.

- Quan sát hình vẽ.

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:

- HS tính lại chu vi hình chữ nhật ABCD theo cơng thức.

- 2 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập.

- 1 HS đọc đề bài.

- 1 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập

- Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(63 + 31) x 2 = 188 (m)

- Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(54 + 40) x 2 = 188 (m) Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ.

- Ghi bài

Trang 3

Thể dục Bài 35 KIỂM TRA ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ

VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN

I – MỤC TIÊU

Kiểm tra các nội dung : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi chuyển hứơng phải, trái ; đi vượt chướng ngại vật thấp.

Yêu cầu HS thực hiện được các động tác ở mức tương đối chính xác.

II – MỤC TIÊU, PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.

- Phương tiện : Chuẩn bị còi, dụng cụ, bàn ghế , kẽ sẵn các vạch cho kiểm tra đi vượt chướng ngại

vật thấp và đi chuyển hướng phải, trái.

III – NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung và phương pháp lên lớp Định lượng Đội hình tập luyện

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu phương pháp

kiểm tra :

- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập :

- Chơ trò chơi “ Có chúng em” :

* Tập bài thể dục phát triển chung :

(4 x 8 nhịp)

2 Phần cơ bản

- Kiểm tra tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay

trái, đi vượt chướng ngại vật thấp :

+ Phương pháp : Kiểm tra theo tổ dưới sự điều khiển của GV.

Lần lượt từng tổ thực hiện tập hợp hang ngang, dóng hàng

ngangm quay phải, quay trái rồi chuyển đi sang hướng phải,

trái : Mỗi động tác 2 lần Sau đó đi vượt chướng ngại vật

thấp, mỗi em đi cách nhau từ 2 – 2,5m : 1 lần Các tổ chưa

đến lượt kiểm tra giữ trật tự và quan sát các bạn đang kiểm

tra để rút kinh nghiệm.

+ Cách đánh giá : Đánh giá theo mức độ thực hiện động tác

của từng HS theo hai mức : Hoàn thành( hòan thành tốt và

hòan thành) chưa Chưa hoàn thành.

* GV có thể chọn phương án kiểm tra khác là cho HS bốc

thăm xem mình sẽ phải kiểm tra nội dung nào ( chỉ cần thực

hiện khoảng 2 – 3 nội dung bất kì) Riêng tập hợp hàng,

dóng hàng vẩn kiểm tra theo tổ

* Chơi trò chơi “ Mèo đuổi chuột” :

3 Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát :

- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét:

- GV giao bài tập về nhà : Oân các nội dung ĐHĐN và

RLTTCB đã học, nhắc nhở những HS chưa hoàn thành phải

ôn tập.

1 – 2ph 1ph

1ph 1lần

20 – 22ph

4 – 6ph 1ph

2 – 3ph

x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

Trang 4

Tập đọc Tiết 52 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 (TIẾT 1)

I- Mục đích yêu cầu:

_ Kiểm tra lấy điểm tập đọc.Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng, HS đọc thông thạo các bài tập đọc đã học

từ đầu năm

_ Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu: HS trả lời được 1 – 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.

_ Rèn luyện kĩ năng viết chính tả, qua các bài chính tả nghe – viết:”Rừng cây trong nắng”

II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

_ Phiếu viết tên từng bài tập đọc (không có bài học thuộc lòng) trong SGK tiếng Việt tập 1

III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1’

1’

16’

15’

2’

A- Ổn định tổ chức:

B- Giới thiệu bài:

_ Giới thiệu nội dung ôn tập tuần 18: Ôn tập củng cố

kiến thức và kiểm tra kết quả học môn tiếng Việt cuối

HK1

_ Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học

C- Kiểm tra tập đọc: ( ¼ số HS trong lớp).

_ Phần ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng ở tiết này

cũnng giống các tiềt 2,3,4,5,6,7

Kiểm tra lấy điểm đọc:

_ Cho HS bốc thăm bài tập đọc và chuẩn bị

_ Mời HS đọc cả đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong

phiếu

_ GV đặt 1 câu hỏi cho đoạn vừa đọc

_ GV nhận xét, cho điểm Em nào đọc chưa đạt, cho về

nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết sau

D.Nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị:

_ GV đọc 1 lần đoạn văn: Rừng cây trong nắng

_ Gọi 2 HS đọc lại đoạn văn

_ GV giải nghĩa một số từ khó: Uy nghi: có đáng tôn

nghiêm, gợi sự tôn kính Tráng lệ: trông đẹp lộng lẫy,

yêu cầu HS đặt câu

_ Đoạn văn tả cảnh gì?

GV yêu cầu HS:

_ Các em đọc thầm đoạn văn, phát hiện ra những chữ

mình dễ mắc lỗi khi viết Viết chữ đó ra vở nháp

_ Mời HS đọc các từ khó vừa viết

GV nhắc HS cả lớp chú ý viết đúng các từ ngữ: uy nghi,

tráng lệ, vương thẳng, xanh thẳm…

b GV đọc cho HS viết vào vở:

c Chấm chữa bài

_ Treo bảng phụ cho HS đối chiếu sửa lỗi bằng bút chì

_ GV thu chấm một số vở, nhận xét

_ GV thu số vở còn lại để chấm sau

E Củng cố – dặn dò:

_ GV nhận xét thái độ học tập của HS

_ Yêu cầu HS chưa có điểm kiểm tra về luyện đọc để

tiết sau kiểm tra tiếp để lấy điểm

- Hát _ HS nghe giới thiệu bài

_ HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

_ HS đọc bài theo yêu cầu ghi trong phiếu

_ HS trả lời

_ HS đọc thầm theo

_ 2 HS đọc đoạn văn

_ HS đặt câu với từ uy nghi, tráng lệ

_ Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng, _ HS phát hiện từ khó viết vào vở nháp

_ HS nêu các từ khó

_ HS nghe viết vào vở chính tả

_ HS đối chiếu bài, sửa lỗi bằng bút chì

_ 5 – 6 em nộp vở

_ Ghi bài

Tập đọc

Trang 5

Tiết 53 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 (TIẾT 2)

I- Mục đích yêu cầu:

_ Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (như yêu cầu của tiết 1)

_ Ôn luyện về so sánh (tìm được hững hình ảnh so sánh trong câu)

_ Hiểu nghĩa từ – mở rộng vốn từ

II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

_ Phiếu viết tên các bài tập đọc sách tiếng Việt 3 tập 1

_ Bảng lớp chép sẵn 2 câu văn của bài tập 2, câu văn bài tập 3

III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1’

1’

16’

15’

2’

A- Ổn định tổ chức:

B- Giới thiệu bài:

_ GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

C- Kiểm tra tập đọc : (1/4 số HS trong lớp).

_ Cho HS lên bốc thăm bài đọc

_ Sau khi bốc thăm các em chuẩn bị bài 2 phút

_ Gọi từng HS lên đọc bài theo qui định của phiếu

(1đoạn hay cả bài)

_ GV nêu 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc

_ GV nhận xét cho điểm HS Nếu em nào đọc chưa

đạt dặn về nhà luyện đọc nhiều để tiết sau đọc lại

D- HD làm bài tập

1 Bài tập 2

_ Mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

_ GV giải nghĩa từ: nến: là vật thể thắp sáng, làm

bằng mỡ hay bằng sáp.(cho HS xem cây nến) (đèn

cầy) Dù (ô) vật dùng để che mưa, che nắng cho

khách trên bãi biển…

_ Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

_ Mời HS đọc kết quả bài làm

_ GV gạch dưới từ chỉ sự vật được so sánh với nhau

trong từng câu trên bảng Chốt bài giải đúng

2 Bài tập 3:

_ Gọi HS yêu cầu bài tập 3

_ Mời HS suy nghỉ phát biểu

GV chốt bài giải đúng: cho HS viết vở

_ Từ biển trong câu (từ trong biển lá xanh rờn…)

không còn có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông

trên mặt đất mà chuyển thành 1 tập hợp có rất nhiều

sự vật: lá rừng tràm bạt ngàn….trên 1 diện tích rộng…

Tưởng như 1 biển lá

E Củng cố – dặn dò:

_ GV nhận xét tiết học, khen ngợi HS học tốt Nhắc

HS đọc chưa đạt, chưa đọc về tiếp tục ôn luyện để tiết

sau đọc lấy điểm

_ Tiết sau: tiếp tục ôn tập HK1

_ HS nghe giới thiệu

_ HS lấy SGK chuẩn bị đọc bài

_ HS bốc thăm bài đọc chuẩn bị 1 – 2 phút _ HS đọc bài theo qui định trong phiếu _ HS trả lời

_ 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

_ HS quan sát cây nến và quan sát cây dù (cáiô)

_ HS làm bài vào vở bài tập

_ HS đọc kết quả bài làm

_ 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3 _ HS phát biểu ý kiến

_ HS nhận xét

_ Ghi bài

Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2008

Trang 6

Tiết 87 CHU VI HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU

 Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuơng.

 Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuơng để giải các bài tốn cĩ liên quan.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

 Thước thẳng, phấn màu.

4’

29’

2’

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 86.

2 DẠY- HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học

2.2 Hướng dẫn xây dựng cơng thức tính chu

vi hình vuơng

- GV vẽ lên bảng hình vuơng ABCD cĩ cạnh là

3dm và yêu cầu HS tính chu vi hình vuơng

ABCD.

- Yêu cầu HS tính theo cách khác (Hãy chuyển

phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành phép nhân tương

ứng).

- Hướng dẫn-> muốn tính chu vi của hình

vuơng là lấy độ dài một cạnh nhân với 4.

2.3 Luyện tập- thực hành

Bài 1

- Cho HS tự làm bài, sau đĩ đổi vở để kiểm tra

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm như thế

nào?

- Yêu cầu HS làm bài.

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ.

- Muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta phải

biết được điều gì?

- Hình chữ nhật được tạo thành bởi 3 viên gạch

hoa cĩ chiều rộng là bao nhiêu?

- Chiều dài hình chữ nhật mới như thế nào so

với cạnh của viên gạch hình vuơng?

- Yêu cầu HS làm bài.

Bài 4

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Chữa bài và cho điểm HS.

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình

vuơng.

- Nhận xét tiết học.

- 3 HS làm bài trên bảng.

- Nghe giới thiệu.

- Chu vi hình vuơng ABCD là:

3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Chu vi hình vuơng ABCD là:

3 x 4 = 12 (dm)

- Hình vuơng cĩ 4 cạnh bằng nhau.

- HS tự đọc quy tắc trong SGK.

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn.

- 1 HS đọc đề bài.

- Ta tính chu vi hình vuơng cĩ cạnh là 10cm.

- 1 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập.

- 1 HS đọc đề bài.

- Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.

- Chiều rộng hình chữ nhật chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuơng.

- Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch hình vuơng.

- 1 HS làmBL, cả lớp làm vở bài tập Bài giải

Cạnh của hình vuơng MNPQ là 3cm Chu vi hình vuơng MNPQ là:

3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm.

- Ghi bài

Trang 7

Thủ công

Tiết 18 : CẮT DÁN CHỮ VUI VẼ ( 2 Tiết )

Tiết 2 I- Mục tiêu:

- Học sinh biết vận dụng kỹ năng kẻ, cắt dán chữ đã học ở các bài trước để cắt, dán chữ vui vẽ

- Kẻ, cắt, dán được chữ vui vẽ đúng qui trình kỹ thuật ; - Học sinh yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ

II- Chuẩn bị: Mẫu chữ vui vẽ; Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ vui vẻ

Giấy màu thủ công, thước, chì, kéo, hồ dán

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1’

4’

28’

2’

I Ổn định tổ chức: :- Y/c học sinh hát tập thể

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh

III Các hoạt động:

HĐ1: Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị, cách kẻ, cắt

dán chữ vui vẻ của học sinh

- Giới thiệu phần thực hành và treo tranh qui định

Gv: hỏi HS nêu lại cách thực hiện kẻ, cắt, dán chữ

vui vẻ đúng qui trình

Bước 1: kẻ các chữ như thế nào để cắt được dễ dàng

?

Việc kẻ và cắt chữ E có gì khác các chữ V, U.?

Giáo viên: đối với việc cắt dấu hỏi các em chú ý

điều gì?

Bước 2: Em hãy nhắc lại các thao tác dán chữ vui

vẻ?

HĐ2: Học sinh thực hành kẻ cắt dán chữ Vui Vẻ

đúng qui trình kỹ thuật.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành kẻ, cắt,

dán Vui Vẻ

- Giáo viên quan sát uốn nắn, giúp đỡ những học

sinh còn lúng túng, làm chậm

- Nhắc học sinh dán các chữ cho cân đối, đều phẳng

đẹp - Dán chữ cái trước, dấu hỏi dán sau trên đầu

chữ E

HĐ2: Trưng bày đánh giá sản phẩm

- Cho học sinh trưng bày và đánh giá sản phẩm

IV Nhận xét, dặn dò:

- CBBS: Về nhà ôn lại các bài đã học và giờ sau

mang đầy đủ dụng cụ môn học để làm bài kiểm tra

chương 2

- Nhận xét tiết học

- Học sinh cả lớp hát tập thể

- Học sinh nhắc lại qui trình các thao tác kỹ thuật kẻ, cắt dán chữ vui vẻ

- kẻ hình chữ nhật dài 5 ô, rộng 3 ô đánh dấu mẫu chữ V, U, rồi kẻ các dấu thành chữ V, U, gấp đôi theo chiều dọc rồi cắt theo đường kẻ nửa chữ U và chữ V

- Hình chữ nhật để cắt chữ E dài 5 ô, rộng 2 ô rưỡi ta cũng đánh dấu hình chữ E theo chiều ngang (vì nữa trên và nữa dưới chữ E giống nhau) rồi cắt theo đường kẻ nữa chữ E -Kẻ dấu hỏi trong một ô vuông rồi cắt theo đường kẻ (lật mặt trái) để cắt ta được dấu hỏi

- Em kẻ một đường chuẩn sắp xếp các chữ trên đường chuẩn cho cân đối với các chữ cái trong chữ vui và chữ vẻ cách nhau 1ô giữa chữ vui và chữ vẻ cách nhau 2 ô

- Bôi hồ vào mặt sau của chữ rồi dán vào vị trí đã sắp xếp từ trước

- Học sinh thực hành cá nhân kẻ, cắt, dán chữ đúng các thao tác theo qui trình kỹ thuật

- Học sinh trưng bày sản phẩm tự đánh giá sản phẩm của mình và của bạn

Trang 8

Chính tả Tiết 35 : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1(TIẾT 3)

I- Mục đích yêu cầu:

1.Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc(như mục đích yêu cầu tiết 1)

2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: điền đúng nội dung vào giấy mời cô (thầy) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam: 20 - 11

II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

_ Phiếu viết tên các bài tập đọc SGK tiếng Việt 3 tập 1

_ Bản phô tô mẫu giấy mời (cỡ nhỏ) đủ phát cho HS

_ Vở bài tập tiếng Việt

III-Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1’

1’

16’

15’

2’

A- Ổn định tổ chức:

B- Giới thiệu bài:

_ GV giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học

C- Kiểm tra bài tập đọc:

_ ¼ số HS tham gia như thực hiện tiết 1

_ Gọi từng HS lên đọc bài theo qui định ghi trong phiếu

_ GV nêu 1 câu hỏi về bài vừa đọc cho HS trả lời

D- HD làm bài tập

1 Bài tập 2:

_ Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài và mẫu giấy mời

GV nhắc HS chú ý: mỗi em phải đóng vai lớp trưởng

viết giấy mời thầy (cô) hiệu trưởng

_ Bài tập này giúp các em thực hành viết giấy mời đúng

nghi thức, nhớ điền lời lẽ trân trọng, ngắn gọn Nhớ ghi

rõ ngày giờ, địa điểm

_ GV mời 1 HS điền miệng nội dung giấy mời

Giấy mời Kính gửi: Thầy hiệu trưởng trường tiểu học…

Lớp 3… trân trọng kính mời thầy…

Tới dự buổi liên hoan chào mừng ngày: Nhà giáo Việt

Nam 20 – 11

Vào hồi 8 giờ ngày… 11….200…

Tại: phòng học lớp 3…

Chúng em rất mong được đón thầy

Ngày….tháng….năm…

TM lớp Lớp trưởng _ GV phát mẫu giấy mời cho HS

_ Yêu cầu HS viết (điền) vào mẫu giấy mời

_ HS theo dõi quan sát HS viết giấy mời

_ GV thu giấy mời, nhận xét bài điền của HS

E Củng cố – dặn dò:

_ GV nhắc HS ghi nhớ mẫu giấy mời, để thực hành viết

đúng mẫu khi cần thiết

_ Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập HK1 tiếp theo

_ HS nghe giới thiệu bài ôn tập

_ HS lên bốc thăm bài đọc, chuẩn bị _ HS đọc bài theo qui định ghi trong phiếu

_ HS trả lời

_ 1 HS đọc yêu cầu đề bài tập 2 và mẫu giấy mời

_ HS nghe GV hướng dẫn cách viết giấy mời

_ HS điền mẫu giấy mời

_ HS nộp giấy mời vừa điền

_ Ghi bài

Trang 9

Tự nhiên xã hội Tiết 35: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I.

A MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết:

_ Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể

_ Nêu chức năng của 1 trong những cơ quan: Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh

_ Nêu 1 số việc nên làm để giữ vệ sinh các cơ quan trên

_ Nêu 1 số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

_ Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: _ Tranh ảnh do HS sưu tầm

_ Hình các cơ quan: Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh ( Hình câm).

_ Thẻ ghi tên các cơ quan và chức năng của các cơ quan đó

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1’

4’

28’

2’

I ỔN ĐỊNH:

II BÀI CŨ: An toàn khi đi xe đạp

III BÀI MỚI:

a) Giới thiệu: Nêu tên bài học

b) HD tìm hiểu bài:

Hoạt động 1: Chơi trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng? “.

a Mục tiêu: Thông qua trò chơi, Hs có thể kể được tên và

chức năng của các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể

b Cách tiến hành:

Bước 1: Chia nhóm.

_ GV chia lớp thành 4 nhóm

_ GV chuẩn bị 4 tranh (cỡ giấy Ao) vẽ các cơ quan: Hô hấp,

tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh và các thẻ ghi tên,

chức năng và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó

_ Phát cho các nhóm các tấm thẻ ghi tên, chức năng

_ GV treo các tranh đã chuẩn bị lên bảng

_ Y/c các nhóm quan sát tranh, suy nghĩ để chuẩn bị gắn tên

Bước 2: Các nhóm thi đua chơi.

_ GV bố trí cho cả các em yếu, nhút nhát được cùng chơi

_ Gv nhận xét, sửa chữa

Hoạt động 2: Quan sát hình theo nhóm.

a Mục tiêu: HS kể được 1 số hoạt động nông nghiệp, công

nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

b Cách tiến hành:

Bước 1: Chia nhóm và thảo luận.

_ GV chia lớp thành các nhóm 2

_ Y/c các nhóm quan sát các hình:1, 2, 3, 4 / 67 /SGK

_ Nêu các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương

mại, thông tin liên lạc có trong các hình quan sát

_ Y/c HS tự liên hệ thực tế ở địa phương để nêu thêm 1

số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, …

Bước 2:

_ Từng nhóm lên dán tranh, ảnh về các hoạt động mà

các em đã sưu tầm được vào các tấm bìa trắng trên bảng

Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.

_ Y/c từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình của mình

IV CỦNG CỐ_ DẶN DÒ:

_ Nhận xét tiết học

- Hát _ 2 Học sinh trả lời

_ Lắng nghe

_ Các nhóm 4 nhận thẻ, quan sát tranh, suy nghĩ, chuẩn bị chơi

_ 4 nhóm thi đua chơi gắn tên, chức năng cho từng cơ quan

_ Lớp nx, bổ sung

_ Các nhóm 2 quan sát và thảo luận

_ HS liên hệ thực tế, tự nêu

_ Các nhóm thi đua trình bày tranh

_ Lớp nx, bình chọn nhóm có nội dung tranh phong phú, trình bày đẹp mắt

_ HS làm VBTvà trình bày

Trang 10

Thứ tư ngày 31 tháng 12 năm 2008

Toán

Tiết 88 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

 Tính chu vi về hình chữ nhât, hình vuơng.

 Giải các bài tốn cĩ nội dung hình học.

4’

29’

2’

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 87.

2 DẠY- HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu giờ học

2.2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Hướng dẫn: Chu vi của khung bức tranh chính

là chu vi của hình vuơng cĩ cạnh 50cm.

- Số đo cạnh viết theo đơn vị xăng-ti-mét, đề bài

hỏi chu vi theo đơn vị mét nên sau khi tính chu

vi theo xăng-ti-mét ta phải đổi ra mét.

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì?

- Muốn tính cạnh của hình vuơng ta làm như thế

nào? Vì sao?

- Yêu cầu HS làm bài.

Bài 4

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Vẽ sơ đồ bài tốn.

- Bài tốn cho biết những gì?

- Hỏi: Nữa chu vi của hình chữ nhật là gì?

- Bài tốn hỏi gì?

- Làm thế nào để tính chiều dài của hình chữ

nhật?

- Yêu cầu HS làm bài.

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ.

- Yêu cầu HS về nhà ơn lại các bảng nhân chia

đã học, nhân, chia số cĩ ba chữ số với số cĩ một

chữ số, tính chu vi của hình chữ nhật, hình

vuơng để kiểm tra cuối kì.

- Nhận xét tiết học.

- 3 HS làm bài trên bảng.

- Nghe giới thiệu.

- 1 HS đọc bài

- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập, sau đĩ đổi vở để kiểm tra bài

- 1 HS đọc đề bài.

- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập, sau đĩ đổi vở để kiểm tra bài

Bài giải Chu vi của khung tranh đĩ là:

50 x 4 = 200 (cm) Đổi 200cm = 2m Đáp số: 2m.

- 1 HS đọc bài

- Chu vi của hình vuơng là 24cm.

- Cạnh của hình vuơng.

- Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì ….

- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập

- 1 HS đọc bài

- Bài tốn cho biết nửa chu vi của hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m.

- Nửa chu vi của hình chữ nhật chính là tổng của cdài và crộng của hình chữ nhật đĩ.

- Bài tốn hỏi chiều dài của hình chữ nhật.

- Lấy nửa chu vi trừ đi chiều rộngđã biết.

- 1 HS làm BL, cả lớp làm vở bài tập

- Ghi bài

Ngày đăng: 14/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ăn ở, học tập và làm việc… - giáo án lớp 3 tuần 18
nh ăn ở, học tập và làm việc… (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w