- Nhận xét chữ viết, cách trình bày. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.. - Gv tổng kết cuộc chơi. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.. Hoạt động của gv Hoạt động của hs.[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn :13/9/2015
Ngày giảng : Thứ hai, 14/9/2015
HỌC VẦN Bài 13 :n - m
I Mục tiêu
1, Kiến thức
- HS đọc,viết được n, m, nơ, mơ
2, Kỹ năng:
- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
- Luyện nói từ 2- 3 theo chủ đề: bố mẹ, ba má
3, Thái độ: Yêu thích môn học Biết yêu thương, kính trọng ông bà, bố mẹ.
* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.
II Đồ dùng
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: 4’
- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá
- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới : 30’
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy chữ ghi âm:
? Nêu cách ghép tiếng nơ ?
- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ
- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ
- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ
Trang 2? So sánh chữ n với chữ m.
c Đọc từ ứng dụng:
- Gv viết bảng : no, nô, nơ
? Trong 3 tiếng này có chữ ghi âm nào
giống nhau ?
- Các từ : mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ (tương
tự)
- Gv giải nghĩa từ
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ và đọc mẫu câu ứng
dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Cho hs đọc câu ứng dụng
? Tiếng nào trong câu chứa âm vừa học ?
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:( 10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba
má
? Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
? Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ
mấy?
? Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình
? Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
c Luyện viết:( 13’)
- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách
+ Giống nhau: đều có nét móc xuôi
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
Trang 3- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu
cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
- Hs viết bài
TOÁN Tiết 13: BẰNG NHAU DẤU =
I Mục tiêu :
1, Kiến thức: Giúp hs:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó( 3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “ bằng nhau ”, dấu = để so sánh số lượng các số
2, Kỹ năng : Thực hành làm các bài tập về so sánh
3, Thái độ : Yêu thích môn học
II Đồ dùng
Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
I Kiểm tra bài cũ:
- Điền số và dấu >, < vào
2 4 5 >
5 3 <
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:
Trang 4con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và
ngược lại), nên số con hươu = số khóm cỏ
(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)
c Gv nêu khái quát: hai số giống nhau thì
bằng nhau
- Hãy nêu ptính có số giống nhau?
- Gv viết ptính Hs nêu, chỉ
2 Thực hành:
a Bài 1: Viết dấu =
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- GV hướng dẫn cách viết dấu: Chú ý viết
cho cân đối
- Gv quan sát ,uốn nắn HS
Cc kĩ năng viết dấu =
b Bài 2: Viết (theo mẫu):
- Hs kiểm tra chéo
Nối một hoặc nhiều số tương ứng với số bên trong hình trònbên trong hình tròn
5 = 5
Trang 5ĐẠO ĐỨC Bài 2 : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 2) I.Mục tiêu :
- HS hiểu lợi ích của việc gọn gàng sạch sẽ
- Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo sạch sẽ…
*Tiết kiệm năng lượng:HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm.
II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài :
- Kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với những người trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha, cha mẹ
III Đồ dùng
- Sách giáo khoa
- Một số đồ dùng: lược, gương, kẹp tóc, một vài bộ quần áo sạch đẹp,…
IV Các hoạt động dạy học
- Làm việc cá nhân: Qsát tranh, làm bài tập
- Gv hỏi, Y/C Hs trả lời các câu hỏi:
=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong
tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn gàng,
- Hs khác bổ sung
Trang 6HĐ3: lớp hát bài: Rửa mặt như mèo.(3)
- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như mèo
ko? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!
- Gv nhắc nhở hs giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn
*Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thể hiện người
có văn hoá và làm sạch đẹp cho môi trường
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs thực hiện theo bài học
- Hs tự sửa cho nhau theo cặp
Ngày giảng : Thứ ba, 15/9/2015
HỌC VẦN Bài 14: d - đ
I Mục tiêu :
1, Kiến thức
- HS đọc và viết được: d, đ, dê, đò
2, Kỹ năng: - Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
3, Thái độ:
- Yêu thích môn học, yêu thích các trò chơi dân gian
II Đồ dùng
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III, Các hoạt động dạy học
Trang 7I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy chữ ghi âm:(10’)
Âm d in : 1 nét cong hở phải, 1 nét sổ
Chữ d viết : 1 nét cong hở phải, 1 nét móc
? Nêu cách ghép tiếng dê
- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê
- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê
- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê
Âm đ:
(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)
? So sánh chữ d với chữ đ
c Đọc từ ứng dụng:(10’)
- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e,
do, đa, đe, đo; da dê, đi bộ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(10’)
- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho
- Hs luyện viết bảng con
- Hs nhận xét bài viết của bạn
Trang 8a Luyện đọc:(10’)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- YC học sinh tìm tiếng có âm mới học
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(10’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve,
lá đa
? Tại sao trẻ em thích những vật, con vật này?
? Em biết những loại bi nào?
? Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá
- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu
cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs thi tìm tiếng có âm mới
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng
TOÁN Tiết 14: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1, Kiến thức:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =,< ,> để so sánh các số trong phạm vi 5
Trang 92, Kỹ năng
- Biết thực hành làm các bài tập sách giáo khoa
3, Thái độ: yêu thích môn học.
II Đồ dùng
Hình vẽ bài 3 trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:95’)
- Cho HS làm trên phiếu điền dấu > < =
trong phạm vi 5
- GV nhận xét
2/ Bài mới:(25’)
+Bài 1: Điền dấu > < =
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh dấu < > = giữa 3 tổ
-CC: so sánh số lượng để điền dấu >,<,=
+Bài 2: Viết theo mẫu
- Bài yêu cầu gì?
Lưu ý với dấu bằng chỉ cần viết 1 trường hợp
- Điền dấu > <
- 1 như thế nào với 2? (1 < 2)
- Chơi tiếp sức, điền vào phiếu
- Lớp nhận xét
- HS làm vào vở
-Viết theo mẫu-Viết cho cả dấu > và dấu < theo 2chiều
Trang 103, Thái độ: yêu thích môn học.
II Đồ dùng Chuẩn bị bài 1,2
III Các hoạt động dạy học
I/ Bài cũ: (5)
- Điền dấu: 4 4 2 5
5 3 3 3
- Đánh giá, nhận xét
II Bài mới (30): Làm bài trong VBT
*Bài 1: Làm cho bằng nhau:
a) Vẽ thêm để có bằng nhau ?
b) Gạch bớt để có bằng nhau ?
CC: Thêm bớt đồ vật sao cho bằng nhau.
*Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp.
- Hãy nêu yêu cầu của bài ?
- Dùng bút chì nối số với ?
CC: Cách nối để so sánh số thích hợp
*Bài 3: Tổ chức trò chơi “Nối số với ?
- Mỗi lượt chơi 3 H đại diện 3 tổ
- H quan sát tranh
- H có thể vẽ thêm hoặc gạch bớt
- 2 HS nêu
- H làm bài: đọc kết quả nối
- H lên bảng thi đua nối nhanh vàđúng + cả lớp cổ vũ
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: tổ, ổ
3, Thái độ: Yêu thích môn học, biết bảo vệ môi trường
*Điều chỉnh nội dung dạy học : Giảm 1-2 câu hỏi trong phần luyện nói.
*GDHS: - Quyền được học tập
II Đồ dùng
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
Trang 11III Các hoạt động chính
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: lá đa, da dẻ, lí do, đo đỏ, đi đò, e dè
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
2 Viết: da dê, đi bộ
- Gviên Nxét, ghi điểm
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: … Bài 15 t, th.( 1')
2 Dạy chữ ghi âm:
*Âm: t ( 7')
a) Nhận diện chữ:
- So sánh t với đ
- Gv đưa t viết Gthiệu: gồm 3 nét: nét xiên
cao 1 li và nét móc ngược cao 3 li, nét ngang
- Trực quan tranh tổ chim giới thiệu => tổ
+ Các em biết những loại tổ nào?
+ HD khi đọc đầu lưỡi chạm răng rồi bật
mạnh, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng thỏ?
Trang 12- Trực quan tranh thỏ giới thiệu => thỏ
- Các em đã nhìn thấy thỏ chưa? Thỏ thường
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10')
ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li, viết liền
mạch nét xiên với nét móc ngược, lia tay viết
nét ngang rộng 1 ô vào ĐK ngang
+Chữ th:
- gồm t liền mạch với h
- Gv Qsát uốn nắn
+ Chữ tổ, thỏ.
( dạy tương tự dê, đò)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng tổ, thỏ phải lia
bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút
của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu thanh
- Hs quan sát
- t: gồm 3 nét: nét xiên cao 1 li và nét
móc ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li
- th: gồm 2 âm ghép lại: t trước h sau.t
cao 3 li, h cao 5 li
- Hs viết bảng con tổ, thỏ
- 3 Hs đọc âm, tiếng bất kì
Trang 13- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy.
- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Em biết những loại ổ, tổ nào?
+ Con nào sống ở tổ, Con nào sống ở ổ?
+ Các con vật có ổ, tổ để ở Vậy con người
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm t, th mới
Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho
- 1 Hs trả lời: thá cá+ 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: ổ, tổ
- Hs thảo luận nhóm 2 Hs
- 3-> 6 Hs nêu: ổ gà, ổ chó, ổ ngan Tổ chim, tổ kiến, tổ ong,
Trang 14I Mục tiêu Giúp hs:
1, Kiến thức: - Biết 5 thêm 1 được 6; Biết đọc, viết số 6, đếm từ 1 đến 6và so sánh các số
trong phạm vi, biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
2, Kỹ năng: Biết vận dụng làm các bài tập
3, Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại
- Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs chữa bài 2, 3 trong vở bài tâp
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu số 6:(10’)
* Bước 1: Lập số 6
- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 5 bạn đang
chơi, một bạn khác chạy tới Tất cả có mấy
bạn?
- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình
tròn và nêu: 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6
hình tròn
? 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- có sáu em, sáu chấm tròn, sáu con tính, các
nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?
*Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết
- Gv viết số 6, phan tích, hướng dẫn viết
* B3 : Phân tích để thấy cấu tạo số 6:
-Lấy cho cô 6 que tính- cho HS đếm 1 - 6
Trang 15-Tách thành 2 phần: mỗi tay cầm mấy que tính?
Vậy 6 gồm mấy với mấy? Ai có cách tách
khác?
-1 HS giỏi nói lại tất cả
* B4: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,
Bài 2: Viết (thao mẫu)?
- Cho hs quan sát hình và hướng dẫn làm bài
- Gọi hs chữa bài
CC: Cách viết số tương ứng với đồ vật.
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
I Mục tiêu
1, Kiến thức:
Trang 162, Kỹ năng: Đọc thành thạo và viết được các chữ trong bài
- Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò
3, Thái độ: Yêu thích môn học, bảo vệ các con vật
II Đồ dùng
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Đọc: ti vi, bi ve, lá bí, va li,
thỏ thẻ, thả cá, lê thê, thơ ca,
bố thả cá mè, bé thả cá cờ
+Viết: tổ thỏ
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Cho hs nêu các âm đã họctừ bài 12 -> bài 15
-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng
ngang để được tiếng mới
- Gv + viết bảng Hs vừa nêu
( âm m, d, đ, t, th dạy tương tự như n)
- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và
Trang 17- Có tiếng mơ , thêm các thanh ở hàng ngang để
thành tiếng mới có nghĩa
ta
- Gv uốn nắn, ghi điểm
- Gv , Hs giải nghĩa tiếng
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng
cách, vị trí viết dấu thanh
- Câu ứng dụng hôm nay là gì?
- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
- Gvnghe uốn nắn, ghi điểm
b) Kể chuyện: Cò đi lò cò ( 15' )
- Gv giới thiệu câu chuyện Cò đi lò cò được lấy
từ truyện" Anh nông dân và con cò"
Trang 18+ Kể theo nhóm: chia lớp làm 6 nhóm, các
nhóm Qsát tranh SGK thảo luận ( 5') kể Ndung
từng tranh
- Gv đi từng nhóm HD Hs tập kể
+ Tranh 1: Anh nông dân đem cò về nhầchỵ
chữa và nuôi dưỡng
+ Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp
nhà rồi bắt muỗi, quét dọn nhà cửa
+ Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay
liệng vui vẻ Nó nhớ lại ngày tháng còn đang
vui cùng bố mẹ và anh chị em
+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn
kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của
mình
- HS lên kể
- Gv nghe uốn nắn, ghi điểm
- Gv Qsát HD Ndung từng tranh, uốn nắn
- Qua câu chuyện em có học tập cò không? Vì
sao?
- Gv tóm tắt: Tình cảm chân thành đáng quý
giữa cò và anh nông dân
- Em hãy kể lại mẩu chuyện mà em đã được
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 17
- Hs mở SGK từng Hs kể theo từngtranh các bạn nghe bổ xung
- Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theotranh
- Hs lắng nghe, bổ sung
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
- 1-> 2 Hs kể lại câu chuyện
Trang 19- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.
2, Kỹ năng: Vận dụng viết đúng cỡ chữ các chữ trong bài.
3, Thái độ: Rèn chữ viết cho sạch, đẹp.
II Đồ dùng vở tập viết, chữ mẫu.
III, Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gv chấm 6 bài tuần 2
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn viết chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết: đặt phấn ở ĐK2
viết nét khuyết trên cao 5 li rồi rê bút rộng 2 ô
liền mạch viết e cao 2 li điểm dừng bút ở ĐK 2,
lia bút viết dẫu ngã trên a ( ĐK4)
- Viết bảng con
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: cọ, bờ, hổ
( dạy tương tự lễ)
Chú ý: khi viết chữ cọ, bờ, hổ không viết liền
mạch mà viết chữ cái đầu( c, b, h) rồi lia bút
+ l cao 5 li, ê cao 2 li
Trang 20viết o ( ơ, ô) sát điểm dừng của chữ cái đầu
* Trực quan: bi ve ( dạy tương tự chữ lễ)
Chú ý: khi viết 2 chữ trong một từ thì chữ
- Gv chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng
- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.
-Xem bài viết: cử tạ, thợ xẻ,…
2, Kỹ năng: Vận dụng viết đúng cỡ chữ các chữ trong bài.
3, Thái độ: Rèn chữ viết cho sạch, đẹp.
II/ Đồ dùng
- GV: chữ mẫu
- HS: vở tập viết
III/ Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gv chấm 6 bài tuần 3
- Nxét bài viết
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Viết bài tuần 4 chữ: mơ, do, ta, thơ , thợ mỏ
- Gv viết bảng: mơ, do, ta, thơ , thợ mỏ
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
2 HD viết bảng con ( 15')
-Hs Qsát
- Hs quan sát
- Vài hs đọc