1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015

25 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 63,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét chữ viết, cách trình bày. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.. - Gv tổng kết cuộc chơi. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.. Hoạt động của gv Hoạt động của hs.[r]

Trang 1

TUẦN 4

Ngày soạn :13/9/2015

Ngày giảng : Thứ hai, 14/9/2015

HỌC VẦN Bài 13 :n - m

I Mục tiêu

1, Kiến thức

- HS đọc,viết được n, m, nơ, mơ

2, Kỹ năng:

- Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

- Luyện nói từ 2- 3 theo chủ đề: bố mẹ, ba má

3, Thái độ: Yêu thích môn học Biết yêu thương, kính trọng ông bà, bố mẹ.

* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.

II Đồ dùng

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: 4’

- Học sinh đọc và viết: i, a, bi, cá

- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới : 30’

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy chữ ghi âm:

? Nêu cách ghép tiếng nơ ?

- Yêu cầu hs ghép tiếng: nơ

- Cho hs đánh vần và đọc: nờ -ơ- nơ

- Gọi hs đọc toàn phần: n- nờ- ơ- nơ- nơ

Trang 2

? So sánh chữ n với chữ m.

c Đọc từ ứng dụng:

- Gv viết bảng : no, nô, nơ

? Trong 3 tiếng này có chữ ghi âm nào

giống nhau ?

- Các từ : mo, mô, mơ, ca nô, bó mạ (tương

tự)

- Gv giải nghĩa từ

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ n, m, nơ, me

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ và đọc mẫu câu ứng

dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

? Tiếng nào trong câu chứa âm vừa học ?

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:( 10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: bố mẹ, ba

? Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

? Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ

mấy?

? Em hãy kể về bố mẹ (ba má) mình

? Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

c Luyện viết:( 13’)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: n, m, nơ, me

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách

+ Giống nhau: đều có nét móc xuôi

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

Trang 3

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu

cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Hs viết bài

TOÁN Tiết 13: BẰNG NHAU DẤU =

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: Giúp hs:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó( 3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “ bằng nhau ”, dấu = để so sánh số lượng các số

2, Kỹ năng : Thực hành làm các bài tập về so sánh

3, Thái độ : Yêu thích môn học

II Đồ dùng

Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

I Kiểm tra bài cũ:

- Điền số và dấu >, < vào 

2  4 5 > 

5  3  < 

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau:

Trang 4

con hươu lại có duy nhất 1 khóm cỏ (và

ngược lại), nên số con hươu = số khóm cỏ

(Gv hướng dẫn tương tự như với 3 =3.)

c Gv nêu khái quát: hai số giống nhau thì

bằng nhau

- Hãy nêu ptính có số giống nhau?

- Gv viết ptính Hs nêu, chỉ

2 Thực hành:

a Bài 1: Viết dấu =

- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài

- GV hướng dẫn cách viết dấu: Chú ý viết

cho cân đối

- Gv quan sát ,uốn nắn HS

Cc kĩ năng viết dấu =

b Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Hs kiểm tra chéo

Nối một hoặc nhiều số tương ứng với số bên trong hình trònbên trong hình tròn

5 = 5

Trang 5

ĐẠO ĐỨC Bài 2 : GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (tiết 2) I.Mục tiêu :

- HS hiểu lợi ích của việc gọn gàng sạch sẽ

- Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo sạch sẽ…

*Tiết kiệm năng lượng:HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm.

II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài :

- Kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình

- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với những người trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha, cha mẹ

III Đồ dùng

- Sách giáo khoa

- Một số đồ dùng: lược, gương, kẹp tóc, một vài bộ quần áo sạch đẹp,…

IV Các hoạt động dạy học

- Làm việc cá nhân: Qsát tranh, làm bài tập

- Gv hỏi, Y/C Hs trả lời các câu hỏi:

=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong

tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn gàng,

- Hs khác bổ sung

Trang 6

HĐ3: lớp hát bài: Rửa mặt như mèo.(3)

- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như mèo

ko? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!

- Gv nhắc nhở hs giữ gìn quần áo, đầu tóc gọn

*Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thể hiện người

có văn hoá và làm sạch đẹp cho môi trường

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs thực hiện theo bài học

- Hs tự sửa cho nhau theo cặp

Ngày giảng : Thứ ba, 15/9/2015

HỌC VẦN Bài 14: d - đ

I Mục tiêu :

1, Kiến thức

- HS đọc và viết được: d, đ, dê, đò

2, Kỹ năng: - Đọc được câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

3, Thái độ:

- Yêu thích môn học, yêu thích các trò chơi dân gian

II Đồ dùng

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

III, Các hoạt động dạy học

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc và viết: n, m, nơ, me

- Đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:(10’)

Âm d in : 1 nét cong hở phải, 1 nét sổ

Chữ d viết : 1 nét cong hở phải, 1 nét móc

? Nêu cách ghép tiếng dê

- Yêu cầu hs ghép tiếng: dê

- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- ê- dê

- Gọi hs đọc toàn phần: d- dờ- ê- dê- dê

Âm đ:

(Gv hướng dẫn tương tự âm d.)

? So sánh chữ d với chữ đ

c Đọc từ ứng dụng:(10’)

- Cho hs đọc các tiếng và từ ứng dụng: da, e,

do, đa, đe, đo; da dê, đi bộ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(10’)

- Gv giới thiệu cách viết chữ d, đ, dê, đò

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho

- Hs luyện viết bảng con

- Hs nhận xét bài viết của bạn

Trang 8

a Luyện đọc:(10’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- YC học sinh tìm tiếng có âm mới học

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve,

lá đa

? Tại sao trẻ em thích những vật, con vật này?

? Em biết những loại bi nào?

? Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá

- Gv nêu lại cách viết các chữ: d, đ, dê, đò

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu

cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs thi tìm tiếng có âm mới

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

TOÁN Tiết 14: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1, Kiến thức:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =,< ,> để so sánh các số trong phạm vi 5

Trang 9

2, Kỹ năng

- Biết thực hành làm các bài tập sách giáo khoa

3, Thái độ: yêu thích môn học.

II Đồ dùng

Hình vẽ bài 3 trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:95’)

- Cho HS làm trên phiếu điền dấu > < =

trong phạm vi 5

- GV nhận xét

2/ Bài mới:(25’)

+Bài 1: Điền dấu > < =

-Bài yêu cầu gì?

-Thi đua lên điền nhanh dấu < > = giữa 3 tổ

-CC: so sánh số lượng để điền dấu >,<,=

+Bài 2: Viết theo mẫu

- Bài yêu cầu gì?

Lưu ý với dấu bằng chỉ cần viết 1 trường hợp

- Điền dấu > <

- 1 như thế nào với 2? (1 < 2)

- Chơi tiếp sức, điền vào phiếu

- Lớp nhận xét

- HS làm vào vở

-Viết theo mẫu-Viết cho cả dấu > và dấu < theo 2chiều

Trang 10

3, Thái độ: yêu thích môn học.

II Đồ dùng Chuẩn bị bài 1,2

III Các hoạt động dạy học

I/ Bài cũ: (5)

- Điền dấu: 4 4 2 5

5 3 3 3

- Đánh giá, nhận xét

II Bài mới (30): Làm bài trong VBT

*Bài 1: Làm cho bằng nhau:

a) Vẽ thêm để có bằng nhau ?

b) Gạch bớt để có bằng nhau ?

CC: Thêm bớt đồ vật sao cho bằng nhau.

*Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp.

- Hãy nêu yêu cầu của bài ?

- Dùng bút chì nối số với  ?

CC: Cách nối để so sánh số thích hợp

*Bài 3: Tổ chức trò chơi “Nối số với  ?

- Mỗi lượt chơi 3 H đại diện 3 tổ

- H quan sát tranh

- H có thể vẽ thêm hoặc gạch bớt

- 2 HS nêu

- H làm bài: đọc kết quả nối

- H lên bảng thi đua nối nhanh vàđúng + cả lớp cổ vũ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: tổ, ổ

3, Thái độ: Yêu thích môn học, biết bảo vệ môi trường

*Điều chỉnh nội dung dạy học : Giảm 1-2 câu hỏi trong phần luyện nói.

*GDHS: - Quyền được học tập

II Đồ dùng

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

Trang 11

III Các hoạt động chính

I Kiểm tra bài cũ:( 5')

1 Đọc: lá đa, da dẻ, lí do, đo đỏ, đi đò, e dè

Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

2 Viết: da dê, đi bộ

- Gviên Nxét, ghi điểm

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu: … Bài 15 t, th.( 1')

2 Dạy chữ ghi âm:

*Âm: t ( 7')

a) Nhận diện chữ:

- So sánh t với đ

- Gv đưa t viết Gthiệu: gồm 3 nét: nét xiên

cao 1 li và nét móc ngược cao 3 li, nét ngang

- Trực quan tranh tổ chim giới thiệu => tổ

+ Các em biết những loại tổ nào?

+ HD khi đọc đầu lưỡi chạm răng rồi bật

mạnh, không có tiếng thanh

- Nêu cấu tạo tiếng thỏ?

Trang 12

- Trực quan tranh thỏ giới thiệu => thỏ

- Các em đã nhìn thấy thỏ chưa? Thỏ thường

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:( 10')

ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li, viết liền

mạch nét xiên với nét móc ngược, lia tay viết

nét ngang rộng 1 ô vào ĐK ngang

+Chữ th:

- gồm t liền mạch với h

- Gv Qsát uốn nắn

+ Chữ tổ, thỏ.

( dạy tương tự dê, đò)

Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng tổ, thỏ phải lia

bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút

của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu thanh

- Hs quan sát

- t: gồm 3 nét: nét xiên cao 1 li và nét

móc ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li

- th: gồm 2 âm ghép lại: t trước h sau.t

cao 3 li, h cao 5 li

- Hs viết bảng con tổ, thỏ

- 3 Hs đọc âm, tiếng bất kì

Trang 13

- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy.

- Trong câu có từ nào chứa âm mới học?

- Đọc toàn bài trong sgk

+ Em biết những loại ổ, tổ nào?

+ Con nào sống ở tổ, Con nào sống ở ổ?

+ Các con vật có ổ, tổ để ở Vậy con người

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm t, th mới

Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho

- 1 Hs trả lời: thá cá+ 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs Qsát

- 3 HS đọc chủ đề: ổ, tổ

- Hs thảo luận nhóm 2 Hs

- 3-> 6 Hs nêu: ổ gà, ổ chó, ổ ngan Tổ chim, tổ kiến, tổ ong,

Trang 14

I Mục tiêu Giúp hs:

1, Kiến thức: - Biết 5 thêm 1 được 6; Biết đọc, viết số 6, đếm từ 1 đến 6và so sánh các số

trong phạm vi, biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

2, Kỹ năng: Biết vận dụng làm các bài tập

3, Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG:

- Các nhóm có đến đồ vật cùng loại

- Mỗi chữ số 1 đến 6 viết trên một tờ bìa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs chữa bài 2, 3 trong vở bài tâp

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu số 6:(10’)

* Bước 1: Lập số 6

- Gv cho hs quan sát tranh nêu: Có 5 bạn đang

chơi, một bạn khác chạy tới Tất cả có mấy

bạn?

- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình

tròn và nêu: 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6

hình tròn

? 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?

- có sáu em, sáu chấm tròn, sáu con tính, các

nhóm này đều chỉ số lượng là mấy?

*Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6 viết

- Gv viết số 6, phan tích, hướng dẫn viết

* B3 : Phân tích để thấy cấu tạo số 6:

-Lấy cho cô 6 que tính- cho HS đếm 1 - 6

Trang 15

-Tách thành 2 phần: mỗi tay cầm mấy que tính?

Vậy 6 gồm mấy với mấy? Ai có cách tách

khác?

-1 HS giỏi nói lại tất cả

* B4: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,

Bài 2: Viết (thao mẫu)?

- Cho hs quan sát hình và hướng dẫn làm bài

- Gọi hs chữa bài

CC: Cách viết số tương ứng với đồ vật.

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

I Mục tiêu

1, Kiến thức:

Trang 16

2, Kỹ năng: Đọc thành thạo và viết được các chữ trong bài

- Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò

3, Thái độ: Yêu thích môn học, bảo vệ các con vật

II Đồ dùng

- Bảng ôn như sgk

- Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Đọc: ti vi, bi ve, lá bí, va li,

thỏ thẻ, thả cá, lê thê, thơ ca,

bố thả cá mè, bé thả cá cờ

+Viết: tổ thỏ

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Cho hs nêu các âm đã họctừ bài 12 -> bài 15

-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng

ngang để được tiếng mới

- Gv + viết bảng Hs vừa nêu

( âm m, d, đ, t, th dạy tương tự như n)

- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và

Trang 17

- Có tiếng mơ , thêm các thanh ở hàng ngang để

thành tiếng mới có nghĩa

ta

- Gv uốn nắn, ghi điểm

- Gv , Hs giải nghĩa tiếng

( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)

- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng

cách, vị trí viết dấu thanh

- Câu ứng dụng hôm nay là gì?

- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy

- Gvnghe uốn nắn, ghi điểm

b) Kể chuyện: Cò đi lò cò ( 15' )

- Gv giới thiệu câu chuyện Cò đi lò cò được lấy

từ truyện" Anh nông dân và con cò"

Trang 18

+ Kể theo nhóm: chia lớp làm 6 nhóm, các

nhóm Qsát tranh SGK thảo luận ( 5') kể Ndung

từng tranh

- Gv đi từng nhóm HD Hs tập kể

+ Tranh 1: Anh nông dân đem cò về nhầchỵ

chữa và nuôi dưỡng

+ Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi khắp

nhà rồi bắt muỗi, quét dọn nhà cửa

+ Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay

liệng vui vẻ Nó nhớ lại ngày tháng còn đang

vui cùng bố mẹ và anh chị em

+ Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn

kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của

mình

- HS lên kể

- Gv nghe uốn nắn, ghi điểm

- Gv Qsát HD Ndung từng tranh, uốn nắn

- Qua câu chuyện em có học tập cò không? Vì

sao?

- Gv tóm tắt: Tình cảm chân thành đáng quý

giữa cò và anh nông dân

- Em hãy kể lại mẩu chuyện mà em đã được

- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu

- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs

III Củng cố, dặn dò: (5')

- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc

- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn

- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 17

- Hs mở SGK từng Hs kể theo từngtranh các bạn nghe bổ xung

- Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theotranh

- Hs lắng nghe, bổ sung

- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh

- 1-> 2 Hs kể lại câu chuyện

Trang 19

- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.

2, Kỹ năng: Vận dụng viết đúng cỡ chữ các chữ trong bài.

3, Thái độ: Rèn chữ viết cho sạch, đẹp.

II Đồ dùng vở tập viết, chữ mẫu.

III, Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gv chấm 6 bài tuần 2

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Ôn viết chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve

- Gv viết mẫu HD Qtrình viết: đặt phấn ở ĐK2

viết nét khuyết trên cao 5 li rồi rê bút rộng 2 ô

liền mạch viết e cao 2 li điểm dừng bút ở ĐK 2,

lia bút viết dẫu ngã trên a ( ĐK4)

- Viết bảng con

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* Trực quan: cọ, bờ, hổ

( dạy tương tự lễ)

Chú ý: khi viết chữ cọ, bờ, hổ không viết liền

mạch mà viết chữ cái đầu( c, b, h) rồi lia bút

+ l cao 5 li, ê cao 2 li

Trang 20

viết o ( ơ, ô) sát điểm dừng của chữ cái đầu

* Trực quan: bi ve ( dạy tương tự chữ lễ)

Chú ý: khi viết 2 chữ trong một từ thì chữ

- Gv chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng

- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì

III Củng cố, dặn dò: ( 4')

- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp

- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.

-Xem bài viết: cử tạ, thợ xẻ,…

2, Kỹ năng: Vận dụng viết đúng cỡ chữ các chữ trong bài.

3, Thái độ: Rèn chữ viết cho sạch, đẹp.

II/ Đồ dùng

- GV: chữ mẫu

- HS: vở tập viết

III/ Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gv chấm 6 bài tuần 3

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Viết bài tuần 4 chữ: mơ, do, ta, thơ , thợ mỏ

- Gv viết bảng: mơ, do, ta, thơ , thợ mỏ

- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ

2 HD viết bảng con ( 15')

-Hs Qsát

- Hs quan sát

- Vài hs đọc

Ngày đăng: 18/01/2021, 06:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gv viết bảng: no, nô, nơ. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
v viết bảng: no, nô, nơ (Trang 2)
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
i 1 hs đọc lại bài trên bảng (Trang 3)
Nối một hoặc nhiều số tương ứng với số bên trong hình tròn bên trong hình tròn. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
i một hoặc nhiều số tương ứng với số bên trong hình tròn bên trong hình tròn (Trang 4)
- Gv viết bảng dê và đọc. ? Nêu cách ghép tiếng dê. - Yêu cầu hs ghép tiếng: dê - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
v viết bảng dê và đọc. ? Nêu cách ghép tiếng dê. - Yêu cầu hs ghép tiếng: dê (Trang 7)
Hình vẽ bài 3 trên bảng phụ. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
Hình v ẽ bài 3 trên bảng phụ (Trang 9)
- GV: xoá bảng phần nối rồi yêu cầu H làm lại bài - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
xo á bảng phần nối rồi yêu cầu H làm lại bài (Trang 10)
- Cho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và nêu: 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6  hình tròn. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
ho hs lấy 5 hình tròn, rồi lấy thêm 1 hình tròn và nêu: 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6 hình tròn (Trang 14)
- Cho hs quan sát hình và hướng dẫn làm bài. - Gọi hs chữa bài. - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
ho hs quan sát hình và hướng dẫn làm bài. - Gọi hs chữa bài (Trang 15)
c) Viết bảng con:( 12')   * Trực quan: tổ cò, lá mạ - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
c Viết bảng con:( 12') * Trực quan: tổ cò, lá mạ (Trang 17)
2. HD viết bảng con .( 15') - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
2. HD viết bảng con .( 15') (Trang 19)
- Gv chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng. - Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì  - GIÁO ÁN 1 - TUẦN 4 - CÚC - 2015
v chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng. - Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì (Trang 20)
w