1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN 1 TUẦN 4

17 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nơ có nờ đứng trước ơ đứng sau HS nờ- ơ –nơ Giống :đếu có nét móc xuôi vá nét móc hai đầu Khác :m có nhiều nết hơn n HS lần lược phát âm n-nơ, m –mơ HS đọc theo cá nhân, nhóm lớp 2-3

Trang 1

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

TUẦN 4 Thứ hai , ngày 13 tháng 0 9 năm 2010

Mơn : Đạo đức Tên bài dạy : Gịn gàng , sạch sẽ I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về cách ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tĩc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ

I/ Các hoạt động dạy học :

* Hoạt động 1 :HS làm bài tập 3

- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài

tập 3 và trả lời câu hỏi

-Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

-Bạn cĩ gọn gàng, sạch sẽ khơng?

-Em cĩ muốn làm như bạn khơng ?

-> GV kết luận :chúng ta nên làm như

các bạn nhỏ trong tranh 1,2,3,4,5,6,7,8

* Hoạt động 2 :

- GV nhận xét và tuyên dương các đơi

làm tốt

* Hoạt động 3:

- GV hỏi: lớp mình cĩ ai giống” mèo”

khơng? Chúng ta đừng ai giống mèo

nhé!

* Hoạt động 4: GVhướng dẫn Hs đọc

câu thơ “Đầu tĩc em chải gọn gàng.

Aùo quần sạch sẽ ,trơng càng thêm

yêu”

HS quan sát trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV

HS trình bày trước lớp

HS nhận xét bổ sung

HS từng cặp giúp nhau sửa quần áo

Cả lớp hát bài hát rửa mặt như mèo

Mơn : Học vần Tên bài dạy : n- m

A / Mục têu yêu cầu :

- HS đọc được : n – m – nơ - mơ và câu ứng dụng

- HS viết được :n - m – nơ – mơ ( viết ½ số dịng quy định )

- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má

* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn

B / Các hoạt động dạy học chủ yếu :

I/ KTBC:

II/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

Trang 2

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

1/Giới thiệu bài :(tương tự các bài trước)

2/ dạy chữ ghi âm

chữ n : ( Các bước thực hiện như bài

trước

a) Nhận diện chữ:

- Chữ n gồm hai nét nét móc xuôi và nét

móc hai đầu

- GV hãy tìm n trong bộ chữ

b) Phát âm ghép tiếng đánh vần tiếng:

+ Phát âm :

- GV phát âm mẫu n ( đầu lưỡi chạm lợi,

hơi thoát ra qua cửa miệng lẫn mũi)

- GV chỉnh sữa phát âm cho HS

+ Đánh vần :

-Vị trí của các chữ trong tiếng khoá nơ

- Đánh vần nờ- ơ- nơ

Chữ m :(Quy trình tương tự )

-Chữ m gồm hai nét móc xuôi và nét móc

hai đầu

- So sánhchữ n với m

-Phát âm: hai môi kép lại rồi bật ra , hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

- Viết lưu ý nét móc xuôi thứ hai rộng hơn

nét móc xuôi thứ nhất

c) Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng :

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng

- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS kết

hợp giải nghĩa một số tiếng

-Gv viết từ ứng dụng

- GV có thể giải thích từ để HS dễ hình dung

- GV đọc mẫu

d) Hướng dẫn viết chữ :

Hướng dẫn viết ( chữ đứng riêng)

- GV viết mẫu: n theo khung ô li được

phóng to ,vừa viết vừa hướng dẫn cách

viết

- Hướng dẫn viết chữ kết hợp

- GV nhận xét sửa chữa

TIẾT 2 3/ Luyện tập:

HS tìm chữ n

HS nhìn bảng phát âm n

HS đọc cá nhân , nhóm , lớp

HS nơ có nờ đứng trước ơ đứng sau

HS nờ- ơ –nơ

Giống :đếu có nét móc xuôi vá nét móc hai đầu

Khác :m có nhiều nết hơn n

HS lần lược phát âm n-nơ, m –mơ

HS đọc theo cá nhân, nhóm lớp

2-3 HS đọc từ ứng dụng

HS viết trên không và viết bảng con n –nơ

Trang 3

Trường tiểu học Tà Cạ - Giỏo ỏn lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

a) Luyện đọc:

- Luyện đọc lại tiết 1

-Đọc cõu ứng dụng

+ GV treo tranh yờu cầu HS quan sỏt và trả

lời cõu hỏi: tranh vẽ gỡ ?

GV cụ cú cõu ứng dụng minh hoạ cho bức

tranh

+ GV giải thớch từ “ no nờ “

+ GV chỉnh sửa cỏch đọc cho HS

+ GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

c) Luyện núi :

- GV hụm nay , chỳng ta luyện núi với chủ đề

bố mẹ , ba mỏ

GV đặt cõu hỏi gợi ný giỳp HS phỏt triển lời

núi tự nhiờn

+ Quờ em gọi người sinh ra mỡnh là gỡ ?

+ Nhà em cú mấy anh em? Em là con thứ

mấy?

+Em làm gỡ để bố mẹ vui lũng?

III/ Củng cố - dặn dũ:

- GV chỉ bảng cho HS đọc bài

- Dặn dũ

Đọc tư ứno, nụ, nơ, mo , mụ,

mơ Ca nụ , bú mạ

HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi

Tranh vẽ bũ bờ đang ăn cỏ 2-3 HS đọc cõu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

HS mỏ,mẹ,mạ…

HS kể về gia đỡnh mỡnh

HS đọc theo yờu cầu của GV

*******************************************************************

Thứ ba, ngày 14 thỏng 09 năm 2010

tHể DụC Bài 3

đội hình đội ngũ - trò chơi

I- Mục tiờu:

- ễn tập hợp hàng dọc, dúng hàng Yờu cầu H tập hợp đỳng chỗ, nhanh và trật tự hơn trước.

- Làm quen với đứng nghiờm, đứng nghỉ Yờu cầu thục hiện động tỏc theo khẩu lệnh

ở mức cơ bản đỳng.

- ễn trũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại” Yờu cầu tham gia vào trũ chơi ở mức độ tương đối chủ động.

II- Địa điểm và phương tiện:

- Sõn trường

- GV chuẩn bị 1 cũi.

III- Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

1 Phần mở đầu:

- G Phổ biến nội dung, yờu 2 phỳt - G tập hợp H thành 2- 4 hàng dọc, sau đú

Trang 4

Trường tiểu học Tà Cạ - Giỏo ỏn lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011 cầu bài học.

- Khởi động 2 phỳt

quay thành hàng ngang H sửa lại trang phục

- Đứng vỗ tay, hỏt.

- Giậm chõn tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2.

2 Phần cơ bản:

- ễn tập hợp hàng dọc, dúng

hàng.

- Tập tư thế đứng nghiờm,

nghỉ:

+ Tư thế đứng nghiờm :

+ Tư thế đứng nghỉ:

+ Tập phối hợp: Nghiờm,

nghỉ.

+ Tập phối hợp : Tập họp

hàng dọc, dúng hàng, đứng

nghiờm, nghỉ.

- Trũ chơi : :“ Diệt cỏc con

vật cú hại”.

10 phút

10 phút

5- 6 phút

- Lần 1: G điều khiển.

- Lần 2, 3: Lớp trởng điều khiển.

- Xoay thành hàng ngang.

- G hô: “Nghiêm !” H đứng ngay ngắn, hai gót chân sát vào nhau, hai mũi chân chếch sang hai bên tạo thành hình chữ V, hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay áp nhẹ vào hai bên

đùi.

- G hô : “Nghỉ !” H chùng gối chân trái,

đúng dồn trọng tâm lên chân phải, tai buông

tự nhiên Khi mỏi, đổi chân.

- Tập 2- 3 lần

- Tập 2 lần.

3 Phần kết thúc:

- Hồi tĩnh.

- G cùng H hệ thống bài học.

- G nhận xét giờ học và giao

bài về nhà.

3 phút

1 phút

1 phút

- H tập hợp theo hàng ngang.

- H giậm chõn tại chỗ.

-Tuyờn dương tổ, cỏ nhõn tập tốt, nhắc nhở những HS cũn mất trật tự.

Mụn : Toỏn Tờn bài dạy : Bằng nhau dấu =

A Mục tiờu :

- Nhận xột sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng với chớnh nú ( 3=3 ;4 = 4 )

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau ”, “dấu = ”khi so sỏnh cỏc số

- Thực hiện BT 1,2,3

- HS khỏ giỏi thực hiện BT 4

B Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

I / Kiểm tra bai’ cũ

II / Dạy bài mới :

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau :

Trang 5

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

a Hướng dẩn HS nhận biết 3=3 :

- Hướng dẫn Hs quan sát tranhvẽ của bài học

trả lời câu hỏi :

+ Có 3 con bướm ,3 khóm cây có mõi con

hươu lại có 1 khóm cây ( và ngược lại ) nên

số con hươu bằng số khóm cây ta có 3=3

+ Có 3 chấm tròn xanh , có 3 châm tròn

trắng , cứ mỗi chầm tròn xanh lại có duy

nhất Vậy ta có 3 =3

-Gv giới thiệu “ba bằng ba” viết như sau : 3 =

3

b Hướng dẩn nhận biết 4= 4 :(tương tự 3 =

3 )

- Nêu vấn đề : Ta biết 3 = 3 vậy có hể nêu

ngay 4 =4 không ?

- Hướng dẩn HS giải thích 4 =4 bằng nhau

c GV cho HS nêu vấn đe:à tương tự phần

b , chẳng hạn để giải thích 2=2 từ đó kết quả

thành ,mõi số bằng chính số đó và ngược lại

nên chúng bằng nhau ( 3=3 , 4=4 , 2= 2 ,… )

2 / Thực hành :

Bài 1 :HD học sinh viết dấu bằng vào

giữa 2 số

Bài 2 : DH HS nêu nhận xét rồi viết kết

quả nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

Bài 3 : G hưóng dẫn HS cách thực hiện

và nhận xét KQ

* GV HD cho HS khá giỏi thực hiện BT

4

- GV hướng dẫn yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS thực hiện

- GV nhận xét – chữa bài

3/ Củng cố ,dặn dò :

Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Hs theo dõi

Hs đọc ba bằng ba

- HS đọc KQ

Hs viết dấu bằng vào giữa 2 số

Hs nhận xét kết quả váo ô vuông

Hs nêu cách làm bài

Hs chữa bài

Hs nêu cách làm và chữa bài

Môn : Học vần Tên bài dạy : d- đ I/ Mục tiêu:

- HS đọc được : d – đ – đê – đò và câu ứng dụng

- HS viết được : d – đ – đê – đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa

* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn

B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I/ KTBC:

Trang 6

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

II/ Dạy –Học bài mới

TIẾT 1

1/ Giới thiệu bài:

2/ Dạy chữ ghi âm

a/ Nhận diện chữ

- GV hướng dẫn HS phát hiên chữ d in và

chữ d thường Chữ d in gồm nét cong hở

trái và nét sổ thẳng,d thường gồm nét

công hở trái và nét móc ngược dài

- So sánh d với a

b/ Phát âm, ghép tiếng và đánh vần

tiếng

+Phát âm:

-GV phát âm mẫu và hưóng dẫn HS

-GV chỉnh sửa phát âmcho HS

+ Ghép tiếng và đánh giá vần tiếng

-Gv đã đã có chữ d hãy tìm âm ê để ghép

lại được tiếng dê

- GV ghép

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

* Chữ Đ (Qui trình tương tự như d)

- đ gồm chữ d và thêm một nét ngang

- So sánh d với đ

- Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật

ra có tiếng thanh

c/ Đọc tiếng và từ ngữ ứng dụng

- GV hãy đọc cho cô các tiêng ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nghĩa của tiếng

- GV ghi bảng tiếng ứng dụng

- GV cho HS tìm tiếng có chứa âm

vừa học

- Cho HS phân tích tiếng da đi

- GV giải thích từ ngữ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

d/ Hướng dẫn viết chữ d

Viết chữ ghi âm d- đ

- GV viết mẫu d -đ

Giống : đều có nét cong hở phải và nét móc ngược

Khác : nét móc ngược ở chữ d dài hơn chữ a

HS tìm chữ d trong bộ thực hành

HS quan sát nhìn bảng phát âm

HS đọc cá nhân,â nhóm, lớp

HS ghép d- ê –dê

HS đọc và phân tích

HS đánh vần d- ê-dê

- HS tìm

HS đọc nhóm cá nhân lớp

HS viết trên không

HS viết bảng con

HS xem chữ mẫu

Trang 7

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

Viết tiếng dê - đò

- GV viết mẫu tiếng dê – đò

- GV sửa chữa nhận xét cho HS

TIẾT 2

3/Luỵện tập:

a/ Luyện đọc

+ Đọc lại tiết 1

+Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh yeuâ cầu HS trả lời câu

hỏi tranh vẽ gì?

- Đó chính là nội dung câu ứng dụng

hôm nay:Dì Na đi đò bé và mẹ đi bộ

-V chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

-Trong câu ứng dụng từ nào có chứa âm

mới học?

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b/ Luyện viết

c/ Luyện nói:

-GV chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

nay là gì?

-GV đặt câu hỏi gợi ý

+Tranh vẽ gì ?

+ Con biết loại bi nào ?Bi ve có gì khác

so với các loại bi khác?

+ Con có hay chơi bi không?Cách chơi

như thế nào?

+Con đã nhìn thấy dế bao giờ chưa? Dế

sống ở đâu ? Dế thướng ăn gì ?Tiếng dế

kêu có hay không?Con có biết truyện nào

kể về dế không?

+ Cá cờ thường sống ở đâu ?Cá cờ

thường có màu gì?

+ Con có biết cắt lá đa như trong tranh là

đồ chơi gì không?

3/ Củng cố dặn dò

-GV chỉ bảng HS đọc bài

+Dặn dò

2HS viết bảng lớp Lớp viết bảng con

HS đọc lại bài tiết một

Hs đọc theo cá nhân nhóm lớp

HS quan sát tranh vẽ và trả lờiem bé được mẹ dắtđi trên bờ sôngđang vẫy tay chào người đi đò

HS đọc câu ứng dụng cá nhân ,nhóm,lớp

HS dì,đi đò

HS viết vở tập viết

HS dế cá cờ bi ve lá đa

HS luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV

- HS đọc nối tiếp nhau

****************************************************************

Thứ tư, ngày 15 tháng 09 năm 2010

Môn : Học vần Tên bài dạy : t – th A/ Mục tiêu:

Trang 8

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

- HS đọc được : t- th – tổ - thỏ và câu ứng dụng

- HS viết được : t- th – tổ -thỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ổ , tổ

* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn

B/ Cáchoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I / Kiểm tra bài cũ :

II/ Dạy bài mới :

TIẾT 1 :

1 Giới thiệu bài :

a Nhận diện chữ :

+ Chữ T : Gồm nét xiên phải ,nét

móc ngược và 1 nét ngang

- So sánh t với d

- Giống và khác nhau chổ nào ?

b Phát âm vàđánh vần :

* Phát âm :

- Gv phát âm mẫu T ( đầu lưỡi chạm

răng rồi bật ra không có tiếng thanh )

- Gv chỉnh sửa phátâm cho HS

* Đánh vần :

- Vị trí của các chữ trong tiếng khoá tổ

- Đánh vần : tờ –ô – tô –hỏi –tổ

+ Chữ TH :

- Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ T

– H ( T đứng trước H đứng sau )

- So sánh T – TH

Phát âm : Đầu lưỡi chạm răng rồi

bật mạnh không có tiếng thanh

c Đọc tiếng ,từ ngữ ứng dụng :

* Đọc tiếng ứng dụng :

- Gv nhận xét chỉnh sửa phát âm cho

HS

* Đọc từ ứng dụng

- Gv giải thích từ ứng dụng

- GV đọc mẫu

d Hướng dẫn viết chữ :

+ Hướng dẩn viết chữ :(chữ đứng

riêng )

- Gv viết mẫu :t – th – tổ – thỏ

+ Hướng dẩn viết tiếng :

Hs nhìn bảng phát âm

Tổ : âm T đứng trước âm ô đứng sau dấu hỏi trên chữ ô

Hs đọc TH

Giống : đều có chữ T Khác : th có thêm H ở sau

Hs đọc cá nhân , nhóm , lớp 2-3 HS đọc các từ ứng dụng

Hs viết trên không

Hs viết vào bảng con

Trang 9

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

- Gv nhận xét và chữa lổi cho HS

TIẾT 2

3 / Luyện đọc :

a Luyện đọc :

- Luyện đọc lại các âm đã học tiết

trước

- Đọc câu ứng dụng

- Gv cho HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét chỉnh sửa lổi cho HS

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện viết :

- GV cho HS viết vào vở tập viết

c Luyện nói :

- GV có thể đặt câu hỏi gợi ý :

+ Con gì có ổ ?

+ Con gì có tổ ?

+Các con vật nào có ổ , tổ con

người ta có gì để ở ?

+ Em có nên phá tổ , ổ của các con

vật đó không ? Tại sao ?

IICủng cố ,dặn dò :

- Gv chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

theo

- Dặn dò

Hs lần lược đọc T – TH Đọc từ ứng dụng

Hs nhận xét về tranh minh hoạ của câu ứng dụng

Hs đọc theo cá nhân , nhóm ,lớp

Hs viết vở tập viết

Hs đọc tên bài -Hs kể

-Có nhà để ở

Hs theo dõi và đọc

***************************

Môn : Toán Tên bài dạy : luyện tập A/ Mục tiêu

- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn , lớn hơn và các dấu > , < , = để so

sánh các số trong phạm vi 5

- Thực hiện BT 1,2,3

B/ các hoạt động chủ yếu

1/ KTBC

2/ Dạy bài mới

a/ G/t bài :

Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục thự hành so sánh

các số trong phạm vi 5

b/ H/s làm bài tập

Bài 1 :G/v yêu cầu h/s nêu cách

Bài 2 :G/v quan sát theo dõi học sinh

Bài 3 :G/v treo hình SGK phóng to

H/s làm phiếu

H/s làm và cả lớp làm bài

1 h/s đọc kết quả

Trang 10

Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011

- G/v yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu

3/ Củng cố bài học

Trong các số chúng ta học số 5 lớn hơn những số

nào

Những số nào bé hơn số 5

Số 1 bé hơn số những số nào ?

Những số nào lớn hơn số 1 ?

1 h/s lên bảng sửa bài

1 2 3 4

1 2 3 4

2 3 4 5

2 3 4 5

******************************

Môn : TN- XH Tên bài dạy : Bảo vệ mắt và taiI/ Mục tiêu

Sau bài học học sinh biết

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

II/ các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Giới thiệu bài

2/ Dạy bài mới

2.1/ Hoạt động 1 :Quan sát và xép

tranh theo ý :nên ’’ , “không nên ’’

Bước 1:

G/v yêu cầu h/s

Quan sát từng hình ở trang 10 trong

SGK , tập đặc ra câu hỏi và trả lời các câu

hỏi đó G/v hướng dẩn các em đặc câu hỏi

và đến các bàn xem câu hởi nào khó , các

em không giải quyết được giáo viên có

thể giúp đở

Bước 2 :

-G/v chỉ định học sinh xếp lên bảng gắn

các bức tranh phóng to trang 4 SGK

-G/v kết luận ý chính hoặc để học sinh kết

luận

2.2/ Hoạt động 2 : Quan sát tranh và

tập đặc câu hỏi

Bước 1 :

Gv nên yêu cầu : Quan sát từng hình ,

tập đặt câu hỏi , tập trả lời cho những câu

hỏi đó ,Gv hướng dẩu các em đặc câu hỏi

Bước 2:

G/v mời đại diện hai nhóm lên gắn các

bức tranh vào phần nên hoặc không nên

2.3/ Hoạt động 3 :tập xử lý tình

huống

Bước 1:

Cả lớp hát bài : “rửa mặt như mèo ’’

H/s làm việc theo cập

Hs làm việc theo lớp

2 hs lên bảng găn tranh vào phần

“nên’’ và hs gắn tranh vào phần “ không nên ’’

H/s làm việc theo nhóm nhỏ

Hs các nhóm khác có thể đặc câu hỏi lại

Ngày đăng: 03/07/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn , hình chữ nhật , hình tam - GIÁO ÁN 1 TUẦN 4
Hình tr òn , hình chữ nhật , hình tam (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w