- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói ƯDCNTT - Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.. III.[r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: 21/11/2015
Ngày giảng: Thứ hai, 23/11/2015
HỌC VẦN Bài 55: ENG- IÊNG
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói ƯDCNTT
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài:ung, ng bông súng, sừng hơu -HS đọc
- Viết: bông súng, sừng hươu - viết bảng con
2 Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
- Muốn có tiếng “xẻng” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xẻng” trong bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng
Trang 2xờ – eng –xeng – hỏi - xẻng
lưỡi xẻng
- Vần “iêng”dạy tương tự
* So sánh eng- iêng * Giống nhau : kết thúc = ng
* Khác nhau : eng bắt đầu =e iêng bắt đầu = iê
4 Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng
cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS đọc
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
* Trò chơi: thi chỉ nhanh
- tập viết bảng
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- bạn nhỏ học bài chăm chú
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: nghiêngg, kiềng
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
3.Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
4 Luyện nói (5’)
Trang 3- GV đưa tranh, vẽ gì? - giếng nước
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ao, hồ giếng
- Nêu câu hỏi về chủ đề
- Gia đình con lấy nguồn nước từ đâu?
- Theo con lấy nước ở đâu là hợp vệ sinh?
- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn con và
TOÁN TIẾT 52: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
Bước 1: Quan sát hình vẽ nêu bài toán
Bước 2: Có 8 hình tam giác bớt 1 hình tam
giác còn mấy hình tam giác ?
Nêu câu trả lời Lập phép tính: 8 - 1 = 7, đọc
8 - 7 = 1 đọc b) Lập các phép tính còn lại
8 - 2 = 6 8 - 3 = 5 8 - 4 = 4
Trang 4* CC: Viết kết quả thẳng hàng theo cột dọc
Nhiều em tham gia đọc
-2HS nêu yêu cầu
CC: Tính biểu thức từ trái sang phải.
-1 HS nêu yêu cầu
+ tính từ trái sang phải
-HS nêu yêu cầu
+Quan sát hình, nêu bài toán, viết
Trang 5I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
2, Kỹ năng
- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
3, Thái độ
-Có ý thực tự giác đi học đều và đúng giờ
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
- Kỹ năng giải quyết vấn đề đi học đều và đúng giờ
- Kỹ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Sách giáo khoa
-Đồ vật chơi sắm vai: chăn, gối, đồ chơi,…
VI CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ: ( 5)
Em hãy nêu tư thế khi đứng chào cờ?
Có những con vât: Thỏ, Rùa, Cú Mèo
- Thỏ đang hái hoa bắt bướm, Rùangồi trong lớp, Cú Mèo đang dạy chữ,Gấu đang đánh trống
Trang 6Em cần noi gương theo bạn nào?
-Kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên đến lớp
muộn Rùa chăm chỉ nên đúng giờ Bạn Rùa
sẽ tiếp thu bài tốt hơn, kết quả học tập sẽ
tiến bộ hơn Các em cần noi gương theo bạn
Rùa để đi học đúng giờ
Hoạt động 2: Thảo luận toàn lớp:.
-GV cho HS thảo luận:
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Có hại gì?
+ Làm thế nào để đi học đúng giờ?
-Kết luận:
Đi học đều và đúng giờ giúp cho các em
học tập tốt hơn, thực hiện được nội quy của
nhà trường
Nếu đi học không đều và đúng giờ thì
tiếp thu bài không đầy đủ, kết quả học tập sẽ
không được tốt
Để đi học đều và đúng giờ, trước khi đi
ngủ cần chuẩn bị sẵn áo quần, sách vở, đồ
dùng học tập, đi học cho đúng giờ, không la
cà dọc đường
Hoạt động 3: Đóng vai theo bài tập 2.
- Giới thiêu tình huống của tranh bài tập 2
- Cho HS sắm vai
- Nhận xét chung: Khi mẹ gọi dậy đi học,
các em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để
chuẩn bị đi học
+Hát:
3 Củng cố, dặn dò: (5)
- Nhận xét tiết học
Em cần noi gương theo bạn Rùa
-HS thảo luận- trả lời+ Đi học đều và đúng giờ có lợi giúpnghe thày cô giáo giảng bài đầy đủ, kếtquả học tập tiến bộ hơn
- Có hại không nghe được thầy cô giáogiảng đầy đủ kết quả học tập sẽ khôngcao
- Trước khi đi ngủ soạn sách, đồ dùnghọc tập, sáng hôm sau vệ sinh cá nhân,
đi học không la cà dọc đường
-Từng cặp HS thảo luận, phân vai, vàđóng vai
Trang 7- Thực hiện thành thạo các bài tập
- Gội hs nêu bài toán
-HS nêu yêu cầu
+HS quan sát tranh nêu bài toán Trong giỏ có 8 quả táo, bỏ đi 2 quảtáo Hỏi trong giỏ còn bao nhiêu quảtáo?
Trang 8CC: nêu bài toán và viết phép tính thích hợp.
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Đọc và viết đúng các vần uông - ương các từ quả chuông, con đường
- Đọc đúng các từ ứng dụng: rau muống , luống cày, nhà trường, nương rẫy và câu
ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng.Trai gái bản mường cùng vui vào
hội
2, Kỹ năng
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : đồng ruộng
Kiểm tra bài cũ(5):
-Đọc bài 55: eng –iêng
Viết: cái xẻng, , củ riềng
Cài tiếng chuông
- Nêu cấu tạo tiếng chuông?
Cá nhân + đồng thanh
- Cài tiếng
Cá nhân + đồng thanh
Cá nhân + đồng thanh
Trang 9* Trực quan tranh vẽ gì? ƯDCNTT
- Cài từ : quả chuông
Đọc từ: quả chuông
* Vần ương: Quy trình tương tự
c) So sánh: uông - ương
d) Đọc từ (7’)
rau muống nhà trường
luống cây nương rẫy
-GV giải nghĩa 1 số từ
e, Luyện bảng con.(10’)
- GV đưa chữ mẫu: uông –ương-quả
chuông-con đường
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
- Quan sát uốn nắn HS viết
Đọc: uông - chuông - quả chuông
-.H nhẩm đọc,tìm tiếng mới
-HS luyện đọc từ ngữ Nhận vần ,tiếngbất kì
-1 HS đọc,nêu cấu tạo ,độ cao các conchữ
- Giới thiệu tranh:
? Tranh vẽ gì Phông chiếu
-GV đưa câu ứng dụng: Nắng đã lên vui
vào hội
? Đoạn văn gồm mấy câu.(3 câu)
-Đọc câu ứng dụng
-10 em-HS thảo luận ND tranh và trả lời câuhỏi
-HS nhẩm đọc tìm tiếng mới
-HS luyện đọc câu, luyện đọc cả đoạn
b) Luyện nói: (10)
- Tranh vẽ gì ? Phông chiếu
- Lúa, ngô, khoai, sắn trồng ở đâu ?
- Ai trồng lúa, ngô, khoai sắn ?
- Trên đồng ruộng các bác nông dân làm gì
nữa ?
- Nếu không có các bác nông dân sản xuất
ra lúa, ngô, khoai, sắn chúng ta còn gì để ăn
Trang 10-Thi tìm tiếng mới.
- Thực hiện được các bài tập
- Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài
Trang 11CC: Cách viết kết quả theo cột dọc
9 8 9 9 9 7 +HS làm bài Đổi bài NX
Bài 3: Tính
-Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs chữa bài
Kết quả của các phép tính trên như thế nào ?
Vậy 5 + 4 cũng bằng 5 + 3 + 1 và cũng bằng
5 + 2 + 2
CC: Cấu tạo của số 9
-2 HS nêu yêu cầu
+HS làm bài
+Chữa bảng,nhận xét
5 + 4 = 9 6 + 3 = 9 4+ 1+ 4= 9 6 + 1 + 2 = 9 4+ 2 + 3= 9 6 + 3 + 0 = 9 Bằng nhau (9)
b, Có 7 bạn đang chơi thêm 2 bạn đangchạy tới có tất cả bao nhiêu bạn?
a) 8+ 1= 9 b) 7+ 2= 9
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
Trang 12- Đọc đúng các vần và từ ứng dụng: ang, anh các từ cây bàng, cành chanh.
- Đọc đúng các từ ứng dụng : buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành và câu ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : buổi sáng
3, Thái độ
-Có ý thức học tập tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh SGK ƯDCNTT, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH Tiết 1
1 Bài cũ:(5)
-HS đọc bài:uông - ương (Phông chiếu)
-Viết bảng con: luống cày, nương rẫy
-Vần ang có 2 âm: âm a và âm ng
- Giông nhau: Bắt đầu bằng a
- Khác nhau: ang kết thức = ngVần anh kết thúc = nh
- -Đánh vần, đọc trơn, phân tích: ang
Trang 13-Tìm tiếng có vần ang, anh, gạchchân, phân tích đọc
GV giải nghĩa từ
e) Viết bảng con (12’)
ang –anh - cây bàng - cành chanh
- GV đưa chữ mẫu:ang –anh
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- Quan sát ,uốn nắn
-Đọc cả từ-HS đọc ,nêu cấu tạo ,độ cao
? Bài có mấy câu hỏi
-GV hướng dẫn đọc,nhấn giọng cuối câu hỏi
- Là cảnh nông thôn hay thành phố ?
- Trong bức tranh buổi sáng mọi người đi ở
đâu ?
? Buổi sáng mọi người trong nhà em làm gì ?
- Buổi sáng em làm những việc gì ?
- Em thích buổi sáng mưa hay nắng ? mùa
đông hay mùa hè ?
- Em thích buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều ?
Trang 14II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 9.( 13')
a)Thành lập công thức 9 - 1 = 8 và 9 - 8 = 1
*Trực quan : Phông chiếu
+ Hãy Qsát hình vẽ dòng 1 và nêu bài toán
+ Hãy Qsát và đếm viết Kquả vào ptính
- Gv viết ptính và Kquả 9 - 1 = 8
+ Đọc ptính?
- Gv ghi: 9 - 1 = 8
* PT : 9 - 8 = 1
- Gv Y/C Hs Qsát "nhìn vào sơ đồ còn lại nêu
bài toán rồi viết Kquả vào ptính tương ứng với
- 2Hs nêu: Có 9 hình vuông, bớt 8hình vuông Hỏi còn lại mấy hìnhvuông?
- Hs điền 1 vào ptính 9 - 8 =1,+ 3 Hs đọc " 9 trừ 8 bằng 1", đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "9 trừ 1 bằng
Trang 15CC: Thực hiện từ trái sang phải.
-2HS nêu yêu cầu Tính
+HS làm bài và nêu miệng kquả.8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=99-1=8 9-2=7 9-3=6 9-4=59-8=1 9-7=2 9-6=3 9-5=4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu hs nhìn hình vẽ nêu bài toán
- Nhận xét
CC: Cách viết phép tính thích hợp từ tình
huống đã cho
Viết phép tính thích hợp-Quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính tương ứng
Bài toán: Có 9 con ong bay đi 4 con ong Hỏi còn lại bao nhiêu con ong?-Phép tính:
Trang 16Bài 58: INH - ÊNH
I MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Đọc đúng các vần viết đúng inh, ênh, máy vi tính,dòng kênh
- Đọc đúng từ ứng dụng : đình làng, bệnh viện, thông minh, ễnh ương và câu ứng dụng
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.
-Đọc bài ang –anh
-Viết bảng con: hiền lành, dang tay.
? nêu cấu tạo vần inh?
- Y/c cài vần inh
-Đánh vần, đọc, phân tích
-Đọc: inh - tính - máy vi tính
- Hs so sánh
H đọc nhẩm, đọc cá nhân, ĐT, nhậndiện âm, vần bất kì
e) Viết bảng con (12’)
-GV giới thiệu chữ mẫu: Phần mềm TV
inh - ênh – máy vi tính - dòng kênh
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
-1 HS đọc, nêu cấu tạo, độ cao cáccon chữ
+HS quan sát
+HS viết bảng con
Trang 17- Tranh vẽ gì ? (phông chiếu)
- Em nhận ra các máy ở tranh minh hoạ có
- Khâu quần áo
- Đánh văn bản, chơi game
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng, từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện: Quạ và Công
3, Thái độ
- Yêu thích môn học
Trang 18- Kh«ng nªn véi vµng tham lam trong cuéc sèng
1 Giới thiệu bài.(1’)
- HS quan sát khung đầu bài SGK ( T 20 )
Hãy nêu các vần trong khung
- HS đánh vần đọc trơn 2 vần
Nhìn vào tranh vẽ em hãy nêu tiếng chứa vần
ang, anh (Phông chiếu)
2 Ôn tập.
a ôn lại các âm và ghép âm thành vần(10’)
- HS đọc lại các âm ở cột dọc với âm ở hàng
ngang
- Hướng dẫn HS ghép lần lượt âm ở cột dọc
với âm ở hàng ngang để tạo vần
- HS đọc các vần đã ghép được theo thứ ỵư và
i
bình minh nhà rông
nắng chang chang
- HS viết trên không
- HS viết vào bảng con
Trang 19- GV thể hiện nội dung chuyện theo SGK.
- GV kể nội dung chuyện lần 2
theo tranh
- HS kể nội dung chuyện một cách tóm tắt
theo nội dung tranh
Câu chuyện khuyên các em điều gì?
b Luyện viết vở (10’)
- GV hướng dẫn HS viết như tiết 1
- HS viết bài vào vở tập viết
- GV lưu ý tư thế ngồi
- Cảnh thu hoạch bông
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cách đồng bông trắng như mây.
Mấy cô má đỏ hây hây Đội bông như thể đội mây về làng.
- Dùng màu sanh vẽ đầu, cổ, mình rồi
nó lại nhẫn nại vẽ cho từng chiếclông ở đuôi công Mỗi chiếc lôngđuôi đều được vẽ chiếc vòng tròn vàđược tô màu óng ánh rất đẹp
- Tranh 2 Vẽ xong công còn phải xoèđuôi cho thật khô
- Tranh 3 Công khuyên mãi chẳngđược nó đành làm theo lời bạn
- Tranh 4 cả bộ lông quạ bỗng trở lênxám xịt nhem nhuốc
- Không nên vội vàng tham lam trongcuộc sống
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
AN TOÀN KHI Ở NHÀ
Trang 20II CÁC KỸ NĂNG CƠ SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kỹ năng ra quyết định : Nên hay không nên làm gì để phòng tránh đứt tay chân, bỏng, điện giật
- Kỹ năng tự bảo vệ : Ứng phó với các tình huống khi ở nhà
- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 số vật sắc nhọn, tranh SGK ƯDCNTT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
1 Kiểm tra bài cũ.(5;)
- Kể tên một số công việc em thường làm ở
nhà?
2 Dạy học bài mới
1 Hoạt động 1.(10)
Quan sát tranh SGK.(Phông chiếu)
- Mục tiêu : HS biết được các vật dễ gây
đứt tay và cách phòng tránh
- Hoạt động nhóm kết hợp chung cả lớp
- Các nhóm quan sát từng bức tranh
(trang30)
- Thảo luận theo câu hỏi
Các bạn trong mỗi hình đang làm gì?
Khi dùng dao hhoặc đồ dùng sắc nhọn em
số tai nạn do lửa, những chất gây cháy
- Các nhóm quan sát hình (Phông chiếu)
- Thảo luận theo câu hỏi
- Điều gì có thể xảy ra với các hình ảnh
trong tranh?
-Quét nhà, lau bàn ghế, gấp quần áo
- H1: các bạn đang dùng dao bổ dưa,thái cà rốt
- H2 : bạn đang bê khay có chai và cốcđac làm đổ vỡ chai
- Khi dùng dao hoặc đồ dùng có sắcnhọn ta chú ý không đứt tay
Cần phải cẩn thận với các vật sắc nhọn,
dễ vỡ khi dùng
- Tranh 1 Điều có thể xảy ra cháy màn
vì thắp đèn dầu để nằm đọc sách ở
Trang 21- Nếu điều không may xảy ra , em sẽ làm
gì?
* Đại diện HS trình bày nội dung đã thảo
luận ở nhóm
* Giáo viên nêu kết luận
III Hoạt động nối tiếp(10’)
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- Các em phải cẩn thận đề phòng cháy
bỏng, đứt tay khi ở nhà
- Nếu điều không may xảy ra các em kịp
thời gọi cứu hoả, nhờ người lớn giúp
- Nhận xét giờ học (3’)
trong màn
- Tranh 2 Có thể bị bỏng vì nước nóng
- Tranh 3 Có thể bị điện giật vì nghịch điện
- Nhờ người lớn giúp, gọi cứu hoả
- Không để đèn dầu và các vật dụng gây cháy trong màn hay để gần những
đồ dễ bắt lửa
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng và cháy
- Ta phải lưu ý không cho em bé chơi gần những vật dễ cháy và gần điện
SINH HOẠTTUẦN14
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được một số ưu khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau.Củng cố các bài múa hát sân trường
- HS có thói quen phê và tự phê
- Giáo dục HS ý thức chấp hành tốt nội quy trường lớp
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1.Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần.
- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ
- GVNX chung:
+ Các tổ đã có tiến bộ nhiều trong các hoạt động tập thể như truy bài đầu giờ, xếp hàng
ra vào lớp, thể dục giữagiờ
+ Một số em có ý thức học tập tốt:
- Một số em giữ VS cá nhân và VS chung chưa tốt
2 Phương hướng tuần sau.
A, Chuyên cần
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần
B, Học
- Thực hiện tốt các nề nếp đã có
- Tiếp tục phong trào thi đua giành nhiều lời nhận xét tốt
- Thực hiện phong trào “Học sinh trường Tiểu học Kim Sơn văn minh lịch sự”
Trang 22- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà.
C, Công tác khác
- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể
- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng
- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy
- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp
- Thực hiện tốt nề nếp ăn ngủ, đảm bảo vệ sinh
- Thực hiện tốt kế hoạch học tập tuần 15
- Khắc phục dần những khuyết điểm còn mắc
- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB
Kiểm tra, ngày tháng 11 năm 2015
Ký duyệt của tổ trưởng
Lê Thị Tố Uyên