1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 14

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng- Thành phố Móng Cái.. TrÇn ThÞ Ngäc.[r]

Trang 1

Tuần 14

Ngày soạn: 5 12 08

Ngày giảng: Thứ hai ngày 8 tháng 12 năm 2008

Học vần

Bài 55: eng - iêng

i Mục tiêu:

 HS đọc, viết được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

 HS đọc được từ và câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao,hồ, giếng

ii Chuẩn bị:

 Tranh minh họa bài 55

 Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

iii.Lên lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bảng con: bông súng,

sừng hươu, cây sung, củ gừng, vui mừng

- Gọi HS đọc SGK

- GV đọc cho HS viết bảng con: vui

mừng

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh rút ra từ,

tiếng, vần

- GV đọc: eng

2 Dạy vần:

*Dạy vần eng:

a Nhận diện vần:

- Hãy phân tích vần eng ?

- Hãy ghép vần eng

- Vần eng và vần en có gì giống và

khác nhau?

b.Đánh vần và đọc:

- GV đánh vần: e - ng - eng

- GV đọc : eng

- Có vần eng hãy ghép tiếng xẻng

- Hãy phân tích tiếng xẻng

- 5-6 HS đọc

- 2 HS đọc

- Cả lớp viết

- 2 Hs đọc

- Vần eng có âm e đứng trước, âm ng đứng sau

- HS ghép

- Giống: Đều có âm e đứng trước

- Khác: Vần eng kết thúc bằng âm ng, vần en kết thúc bằng âm n

- HS đánh vần cá nhân, nhóm

- HS đọc cá nhân, nhóm

- HS ghép

- Tiếng xẻng có âm x đứng trước , vần

Trang 2

-GV đánh vần: x - xeng - hỏi - xẻng.

- Ai đọc trơn được ?

- GV đưa từ “ lưỡi xẻng”

- Hãy phân tích từ “lưỡi xẻng”?

- Tiếng nào chứa vần mới?

- Gọi HS đọc sơ đồ 1

* Dạy vần iêng: Quy trình dạy tương tự

vần eng

- So sánh vần iêng và eng?

- Gọi HS đọc sơ đồ 2, 1+2

* Từ ứng dụng:

- GV cài từ ứng dụng

- Gv chỉ bảng, HS đọc thầm

- Gọi Hs đọc

- Tiếng nào chứa vần mới trong từ?

- GV đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV chỉ bảng xuôi, ngược

* Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- Cho HS viết trên không

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Củng cố :

- Vừa học mấy vần , tiếng , từ mới?

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Nhận xét tiết học

eng đứng sau

- HS đánh vần cá nhân, nhóm

- HS đọc

- Hs đọc ccá nhân,nhóm, lớp

- Tiếng lưỡi đứng trước, tiếng xẻng đứng sau

- Tiếng xẻng chứa vần eng

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Giống:Đều kết thúc bằng âm ng

- Khác : iêng bắt đầu bằng âm iê, eng bắt đầu bằng âm e

- Cá nhân, nhóm, lớp

Cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- 4-6 HS đọc thành tiếng

- HS tìm và phân tích

Cái kẻng: Dụng cụ khi gõ phát ra tiếng kêu để

báo hiệu

Xà beng: Vật dùng để lăn, bẩy các vật nặng.

Củ riềng: Một loại củ có thể dùng làm gia vị

hoặc làm thuốc chữa bệnh.

Bay liệng: Bay lượn và chao nghiêng trên

không.

- HS đọc cn, nhóm, lớp

- Hs viết bảng con

Trang 3

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc bài tiết1:

- GV chỉ bảng theo và không theo thứ tự

- Đọc SGK

- Nhận xét, ghi điểm

b Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Cho HS đọc thầm

- Gọi Hs đọc

- Tiếng nào chứa vần mới?

- Các em cần lưu ý gì khi đọc?

- GV nêu cách đọc và đọc mẫu

- Cho HS luyện đọc

c Luyện viết:

- Cho HS mở vở Tập viết

- Gọi Hs đọc lại nội dung bài viết

- Hướng dẫn cách viết

- Cho HS viết bài

d Luyện nói:

- Hãy đọc chủ đề luyện nói?

- Tranh vẽ gì?

- Trong ao, hồ, giếng đều có gì?

- Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

- Ao, hồ, giếng có gì giống và khác

nhau?

- Nơi em ở thường lấy nước ở đâu?

- Lấy nước ở đâu thì vệ sinh?

- Để giữ vệ sinh cho nước ăn, em và các

bạn phải làm gì?

III Củng cố, dặn dò:

- Chúng ta vừa học vần, tiếng, từ nào

mới?

- 4 - 5 HS đọc

- 10-12 HS đọc

- HS thảo luận theo cặp

- Tranh vẽ một bạn nhỏ đang học bài thì có các bạn khác đến rủ đi chơi nhưng bạn không đi Bài kiểm tra bạn được điểm 10 còn những bạn kia bị

điểm 2 - 3

- Cả lớp đọc

- Hs đọc cá nhân 2 - 3 em

- HS tìm, phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Hết một dòng phải ngắt hơi

- Cá nhân, đồng thanh

- 1 Hs đọc

- eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- HS viết bài vào vở

- Ao, hồ, giếng.

Vẽ một cái giếng làng và một cái ao có người gánh nước

- Đều có nước

- Có/ không

- Giống: đều có nước

- Khác:Giếng bé hơn ao, hồ, được xây bằng gạch hoặc xi măng; khác về địa điểm, về trong

đục

- Nước máy, nước giếng khoan, nước mưa

- Nước máy, nước giếng khoan, nước mưa

- Không xả rác bừa bãi

- Vần eng, iêng; tiếng xẻng, chiêng; từ lưỡi

Trang 4

- Gọi 1-2 hs đọc bài.

*Thi tìm tiếng, từ chứa vần eng, iêng ở

ngoài bài

- Nhận xét giờ

- Dặn HS đọc lại bài, viết bài, chuẩn bị

bài 56

xẻng, trống chiêng

- Hai đội thi tìm nhanh đúng

Eng: leng keng

Iêng: Viếng thăm, siêng năng, làm biếng

Rút kinh nghiệm:

Toán Tiết 53: Phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

 HS tự thành lập, ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

 Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8

II Chuẩn bị:

 Bộ đồ dùng dạy học Toán 1

III Lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS dưới lớp đọc bảng cộng trong

phạm vi 8

- GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8:

a Phép trừ 8-1=7, 8- 7=1:

* Hãy lấy 8 hình tam giác sau đó bớt

đi 1 hình tam giác

- Hãy nêu bài toán?

- Ai trả lời được?

- Hãy cài phép tính tương ứng?

- Hãy đọc phép tính?

1 Tính:

1 + 2 + 5 = 8 3 + 2 + 2 = 7

2 + 2 + 3 = 7 2 + 4 + 2 = 8

- 2 HS đọc

- 1 - 2 HS đọc đầu bài

- HS sử dụng bộ đồ dùng

- Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

- Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Còn lại 7 hình tam giác

8 - 1 = 7

- Tám trừ 1 bằng 7

Trang 5

* Có 8 hình tam giác, bớt đi 7 hình

tam giác, còn lại mấy hình tam giác?

- Phép tính tương ứng là gì?

b Phép trừ 8 - 2, 8 - 6, 8 - 3, 8 - 5, 8 - 4

tiến hành tương tự 8 - , 8 - 7

c Ghi nhớ bảng trừ:

- Cho HS đọc bảng trừ

- GV xóa dần các số, cho HS học

thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

3 Luyện tập:

Bài 1 (73): Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho cả lớp làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét, ghi điểm

- Khi làm tính theo cột dọc phải lưu ý

điều gì?

Bài 2 (73): Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho HS làm bài

- Cho HS đọc chữa bài

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Bài 3 (73): Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho cả lớp làm bài.

- Gọi 3HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, ghi điểm

- GV gọi 1HS đọc cột thứ nhất:

? Em có nhận xét gì về các phép tính

trong cột thứ nhất?

Bài 4(74): Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho HS nhìn tranh, nêu bài toán rồi

viết phép tính thích hợp

- Gọi HS lên bảng viết phép tính

- Nhận xét, ghi điểm

III Củng cố, dặn dò.

- Chúng ta vừa học bài gì?

- Gọi HS đọc lại phép trừ trong phạm

vi 8

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS học thuộc các phép trừ trong

phạm vi 8

- 8 hình tam giác bớt 7 hình tam giác còn lại 1 hình tam giác

8 - 7 = 1

- Cá nhân, đồng thanh

- 4 - 5 HS đọc

- Tính

- - - - - -

1

8

2

8

3

8

4

8

5

8

6 8

7 6 5 4 3 2

- Viết số thẳng cột

- Tính.

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0

- Tính.

8 - 4 = 4 8 - 5 = 3 8 - 8 = 0

8 - 1 - 3 = 4 8 - 2 - 3 = 3 8 - 0 = 8

- 8 - 4 = 8 - 1 - 3 = 8 - 2 - 2

- Viết phép tính thích hợp.

8 - 4 = 4 8 - 3 = 5

5 - 2 = 3 8 - 6 = 2

- Phép trừ trong phạm vi 8

-1 - 2 HS đọc

Trang 6

Đạo đức

Đi học đều và đúng giờ

I Mục tiêu:

 HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

 HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

II Chuẩn bị:

 Vở BT Đạo đức 1

 Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em

 Bài hát “Tới lớp, tới trường” của nhạc sĩ Hoàng Vân

III.Lên lớp:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Bài cũ:

- Giờ trước học bài gì?

- Khi chào cờ cần phải làm gì?

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Hoạt động 1:Quan sát tranh và thảo

luận nhóm

- Thỏ và Rùa là 2 bạn học cùng

lớp,Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa thì

chậm chạp.Các em hãy đoán xem

chuyện gì xảy ra với 2 bạn?

- Gọi HS trình bày

? Vì sao Thỏ lại đi học muộn, còn

Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?

? Qua câu chuyện, em thấy bạn nào

đáng khen? Vì sao?

=>KL: Thỏ la cà nên đi học muộn,

Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi

học đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen

3 Hoạt động 2: HS đóng vai theo tranh

bài tập 2

- GV chia nhóm 2 em và yêu cầu HS

thảo luận cách ứng xử và phân vai

- Nghiêm trang khi chào cờ

- Bỏ mũ nón, sửa sang lại quần áo, đầu tóc chỉnh tề, đứng nghiêm, mắt hướng nhìn quốc kì

- 1 - 2 HS nhắc lại

- HS làm việc theo cặp

- 2 - 3 em trình bày kết hợp chỉ tranh

- Thỏ la cà nên đi học muộn,Rùa biết mình chậm chạp nên đã cố gắng đi thật nhanh nên

đúng giờ

- Bạn Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai chú ý lời thoại của nhân vật

Trang 7

- Gọi 1 vài cặp sắm vai trước lớp.

?Nếu có mặt ở đó em sẽ nói gì với

bạn ? Vì sao?

=>KL: Khi mẹ gọi, em cần nhanh

chóng ra khỏi giường để đi học

4 Hoạt động 3: Tự liên hệ.

? Bạn nào trong lớp mình luôn đi học

đúng giờ?

? Hãy kể những việc cần làm để đi

học đúng giờ?

=>KL: Được đi học là quyền lợi của

trẻ em đi học đúng giờ giúp em thực

hiện tốt quyền được học của mình Để đi

học đúng giờ cần phải

III Củng cố, dặn dò: - Vừa học bài gì? - Nhận xét giờ - Dặn HS xem tranh bài 4 bài 5 để học tiết 2 - HS nhận xét - Bạn ơi, dậy mau, nếu không sẽ đi học muộn đấy! - 4 - 6 HS kể - Chuẩn bị quần áo, sách vở từ tối hôm trước, không thức khuya, nhờ bố mẹ gọi hoặc để đồng hồ báo thức

- Đi học đều và đúng giờ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 5 12 08

Ngày giảng: Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008

Học vần

Bài 56: uông - ương

I.mục tiêu:

 HS đọc, viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

 Đọc đúng các từ và câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

II chuẩn bị:

 Tranh minh họa bài 56

 Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

III Lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

- Đọc bảng: cái kẻng, xà beng, củ

riềng, bay liệng, lưỡi xẻng, trống

chiêng

- Đọc SGK

- Viết bảng: bay liệng

- Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh rút ra từ,

tiếng, vần GV đọc

2 Dạy vần:

* Dạy vần uông:

a Nhận diện vần:

- Vần uông do mấy âm ghép lại?

- Hãy ghép vần uông

- Vần uông và vần uôn có gì giống và

khác nhau?

b Đánh vần và đọc:

- GV đánh vần: uô - ng - uông

- Ai đọc được?

- Có vần uông hãy ghép tiếng chuông

- Hãy phân tích tiếng “chuông”?

- GV đánh vần: ch - uông - chuông

- Gọi HS đọc

- GV đưa từ “quả chuông”

- Hãy phân tích từ “quả chuông” ?

-Tiếng nào chứa vần mới học?

- Gọi HS đọc cả sơ đồ

* Dạy vần ương:

- Quy trình dạy tương tự vần uông

- So sánh vần ương và uông?

- Gọi HS đọc sơ đồ 1, 1+2

c Từ ứng dụng:

- GV cài từ ứng dụng

- Cho cả lớp đọc thầm, 4-6 HS đọc

- 5 - 6 HS đọc

- 2 HS đọc

- Cả lớp viết

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Do 2 âm ghép lại: âm uô đứng trước, âm ng

đứng sau

- HS ghép

- Giống: Đều bắt đầu bằng âm uô

- Khác: uông kết thúc bằng âm ng, uôn kết thúc bằng âm n

- Đánh vần cá nhân, nhóm

- Đọc cá nhân, nhóm

- HS ghép

- Âm ch đứng trước, vần uông đứng sau

- Đánh vần cá nhân, nhóm

- Chuông

- Đọc cá nhân, nhóm

- Tiếng quả đứng trước, tiếng chuông

đứng sau

- Tiếng chuông chứa vần uông

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Giống: Đều kết thúc bằng âm ng

- Khác: Vần ương bắt đầu bằng âm ươ, vần uông bắt đầu bằng âm uô

- HS đọc cá nhân, nhóm

rau muống nhà trường luống cày nương rẫy

Trang 9

thành tiếng.

- Tiếng nào trong từ chứa vần mới?

- GV đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Chỉ bảng theo và không theo thứ tự

d Luyện viết bảng:

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- Cho HS viết trên không

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

đ.Củng cố:

-Vừa học vần, tiếng, từ nào mới?

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nhận xét tiết học

- HS tìm và phân tích

Rau muống: Một loại rau ăn thường trồng ở

ao.

Luống cày: Khi cày đất lật lên tạo thành

những đường, rãnh gọi là luống cày.

Nhà trường: trường học.

Nương rẫy: Đất trồng trọt trên đồi núi của

đồng bào miền núi.

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 1 - 2 HS đọc toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc bài tiết 1:

- GV chỉ bảng theo và không theo thứ

tự

- Nhận xét, chỉnh sửa

- Gọi HS đọc bài trong SGK

- Nhận xét, ghi điểm

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- GV giảng tranh, rút ra câu ứng dụng

- Cho HS cả lớp đọc thầm, 1- 2 HS đọc

thành tiếng

- Tiếng nào chứa vần mới trong câu?

- Khi đọc phải lưu ý điều gì?

- GV đọc mẫu

-HS đọc cá nhân, nhóm

- 8 - 12 em

- HS quan sát, thảo luận

- Tranh vẽ đồng lúa chín vàng, mội người trong làng đi gặt

- Tiếng: nương, mường

- Ngắt hơi sau dấu phẩy, nghỉ hơi sau dấu chấm

Trang 10

- Gọi HS đọc.

c Luyện viết:

- Yêu cầu Hs mở vở

- Gọi Hs đọc lại nội dung bài viết

- Hd lại cách viết

- Cho HS viết vở Tập viết

d Luyện nói:

- Hãy đọc chủ đề luyện nói

? Tranh vẽ gì?

? Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở

đâu?

? Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

? Ngoài ra, các bác nông dân còn làm

những việc gì khác?

? Nhà em ở nông thôn hay thành phố?

Em đã được thấy các bác nông dân cày

ruộng trên cánh đồng bao giờ chưa?

? Nếu không có các bác nông dân chăm

chỉ làm việc trên đồng ruộng thì chúng ta

có thóc, gạo và ngô, khoai, sắn để ăn hay

không?

- Chúng ta cần có thái độ như thế nào

với các bác nông dân và các sản phẩm

làm ra?

III Củng cố, dặn dò:

- Vừa học vần, tiếng, từ nào mới?

- Gọi HS đọc bài trong SGK

* Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ chứa vần

mới

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS đọc lại bài , viết bài, chuẩn bị

bài mới

- Cá nhân, nhóm, lớp

- uông, ương, quả chuông, con đường

- Hs viết bài

- Đồng ruộng.

- Cảnh cày, cấy trên đồng ruộng

- ở đồng ruộng

- Các bác nông dân

- Cày, bừa,làm cỏ, chăn nuôi gà, lợn

- HS trả lời

- Không

- Tôn trọng các bác nông dân, quý trọng các sản phẩm lúa, ngô, khoai, sắn

- Vần uông, ương; tiếng chuông,

đường; từ quả chuông, con đường

- 1 - 2 em

Uông: hình vuông, buông lưới, xuống núi

Ương: Chương trình, bướng bỉnh, xương cá

Rút kinh nghiệm:

Toán

Tiết 54: Luyện Tập

I Mục tiêu:

Trang 11

8 8

 HS được củng cố, khắc sâu những kiến thức:

 Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

 Cách tính biểu thức số có 2 dấu cộng hoặc trừ

 Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh

 So sánh các số trong phạm vi 8

II Chuẩn bị:

 Bảng phụ

III lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của Hs

A Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

- Gọi HS đọc phép trừ trong phạm vi 8

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

2 Luyện tập:

Bài 1(75): Gọi HS đọc yêu cầu.

- Dựa vào đâu để làm bài?

- Cho HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài Nhận xét

- Gọi HS đọc cột tính thứ 1

- Em có nhận xét gì về các phép tính

trong cột thứ nhất?

Bài 2(75): Gọi HS nêu yêu cầu

- Hãy nêu cách làm?

- Cho cả lớp làm bài

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, ghi điểm

Tính:

8 - 6 + 4 = 6 4 + 3 - 5 = 2

6 + 2 - 4 = 4 5 + 3 - 7 = 1

- 2 - 3 HS đọc

Tính

- Dựa vào phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 4 + 4 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 8 - 4 = 4

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 + 0 = 8

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 0 = 8

- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi Phép tính cộng và phép tính trừ có mối quan hệ với nhau

Số?

- Lấy số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở mũi tên sau đó điền kết quả vào ô trống

5 +3 2 +6 -4

8 8 -5 34 3

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w