1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 14

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 120,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Từ những âm a và  So saùnh vaàn ang vaø ung ng  Phát âm và đánh vần _Hoïc sinh so saùnh  Giáo viên đánh vần: a– ngờ –ang  Giáo viên đọc trơn ang  Học sinh đánh vần  Neâu vò trí c[r]

Trang 1

ND: 23_11

Tiếng Việt

Bài 55 : Vần eng – iêng ( Tiết 119_120 )

I) Mục đích yêu cầu

- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Luyện nói từ 2_ 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

I) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

II) Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ung, ưng

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con: cây sung,

trung thu, củ gừng, vui mừng

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 bài vần eng, iêng  giáo viên ghi tựa

b) Hoạt động1: Dạy vần eng

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết chữ eng

 Vần eng được tạo nên từ những âm

nào?

 So sánh vần eng và ong

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: e – ngờ – eng

 Giáo viên đọc trơn eng

 Có vần eng , thêm chữ và dấu gì để

có tiếng xẻng ?

 Giáo viên viết bảng: xẻng- nêu vị

trí của chữ và vần trong tiếng

 Giáo viên đánh vần mẫu: xờ–eng–

xeng–hỏi–xẻng

 Giáo viên giới thiệu tranh-rút ra

từ : lưỡi xẻng

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Từ những âm e và ng

_Học sinh so sánh

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Thêm chữ x và dấu hỏi

 X đứng trước, eng đứng sau, dấu hỏi trên e

 Học sinh đọc

Lop1.net

Trang 2

 Đọc toàn phần vần eng

 Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

viết : eng, lưỡi xẻng

c) Hoạt động 2: Dạy vần iêng

 Quy trình tương tự như vần eng

 Vần iêng được tạo từ iê, và ng

 So sánh iêng và eng

 Giống: kết thúc bằng ng

 Khác: iêng bắt đầu bằng iê

 Đánh vần: iê–ngờ–iêng–chờ–

iêng–chiêng

trống , chiêng d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên hỏi gợi mở, tranh , vật để

rút từ luyện đọc

 Giáo viên ghi bảng:

cái kẻng xà beng

củ riềng bay liệng

 Giáo viên nhận xét tiết học, chuyển

tiết 2

 Học sinh đọc từ vừa ghi

 Học sinh đánh vần và đọc trơn

 Học sinh quan sát _Học sinh viết bảng con

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Tiếng Việt Bài 55 : Vần eng – iêng (Tiết 2) Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở tiết

1

_Giáo viên đính tranh giới thiệu câu ứng dụng

SGK

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Giáo viên đọc mẫu vâu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh đọc

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

Lop1.net

Trang 3

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

c) Hoạt động 3: Luyện nói

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+Nêu câu hỏi gợi ý phù hợp tranh

 GDMT: Ao, hồ, giếng: Tranh vẽ cảnh vật

thường thấy ở đâu? Ao, hồ, giếng đem đến

cho con người những ích lợi gì? Em cần giữ

gìn ao, hồ, giếngthế nào để có nguồn nước

sạch sẽ, hợp vệ sinh?

3_Củng cố_Dặn dò:

 Thi viết từ tiếp sức có mang vần, viết vần

còn thiếu

Xà b _ tiếng k _

Củ r _ bay l

Cái x _ cồng ch _

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Tìm các vần đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài uông - ương

 Học sinh viết vở

_Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý

 Thi đua 3 tổ

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Toán

Tiết 53 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I) Mục tiêu

Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Các nhóm mẫu vật có số lượng là 8

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép công trong phạm vi 8

 Cho học sinh đọc bảng cộng trong

phạm vi 8

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi

8

b) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ

 Hát

 Học sinh đọc

 Học sinh làm bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp

Lop1.net

Trang 4

bảng trừ

 Bước 1: Thành lập: 8 – 1 và 8 – 7

 Có mấy hình, bớt đi một hình còn lại

mấy hình?

 Học sinh viết kết quả vào sách

 Giáo viên ghi bảng: 8 – 1 = 7

 Yêu cầu học sinh quan sát, đọc bài

toán từ hình vẽ (ngược lại)

 Giáo viên ghi bảng: 8 – 7 = 1

 Bước 2: Hướng dẫn học sinh tự lập

các công thức còn lại

 Bước 3: Ghi nhớ bảng trừ

c) Hoạt động 2: luyện tập

 Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài

 Dùng bảng trừ vừa lập để làm,

lưu ý viết số thẳng cột

 Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài

 Giáo viên gọi từng học sinh đọc

kết quả

 Nhận biết mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

 Bài 3 : Tương tự bài 2(cột 1)

 Hướng dẫn nhận xét ở cột tính

8 – 4 = 4

8 – 1 – 3 = 4

8 – 2 – 2 = 4

 Bài 4 : Nêu yêu cầu bài(viết 1 phép

tính)

 Lưu ý học sinh có thể viết các

phép tính khác nhau tuỳ thuộc vào

bài toán đặt ra

 Ví dụ: Có 5 quả táo, ăn hết 2

quả, còn mấy quả?

 Phép tính: 5 – 2 = 3

 Có 5 quả táo, ăn hết 3 quả, còn

mấy quả?

 Phép tính: 5 – 3 = 2

 Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

 Có 8 hình, bớt đi 1 hình, còn 7 hình

 Học sinh viết

 Học sinh đọc

 Có 8 hình, bớt đi 7 hình, còn mấy?

 Cá nhân : còn 1 hình

 Học sinh viết kết quả

 Học sinh đọc 2 phép tính

 Học sinh đọc lại bảng trừ

 Thực hiên các phép tính theo cột dọc

 Học sinh sửa bảng lớp

 Học sinh làm bài 4

em sửa ở bảng lớp

 Học sinh làm bài

 Học sinh quan sát từng cột tính

 Học sinh nêu 8–4 cũng bằng 8–1 rồi – 3 , và cũng bằng 8 – 2 rồi – 2

 Học sinh quan sát tranh và đặt đề toán sau đó viết phép tính tương ứng với đề ra

 Học sinh làm

 Học sinh nêu phép tính

Lop1.net

Trang 5

4 Củng cố_Dặn dò:

 Trò chơi: ai nhanh, ai đúng

 Sắp xếp các số và dấu thành phép

tính phù hợp

 Cho học sinh đọc lai bảng trừ

 Nhận xét

 Oân học thuộc bảng trừ, bảng cộng trừ

trong phạm vi 8

 Chuẩn bị bài luyện tập, xem trước các

dạng bài

 Thi đua 2 dãy mỗi dãy cử 3 em lên thi tiếp sức

 Đọc lại bảng trừ

ÂM NHẠC ÔN TẬP BÀI HÁT : SẮP ĐẾN TẾT RỒI(tiế 14) I_Mục tiêu

 Biết hát theo giai điệu và lời ca

 Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

 HSKG : Tập đọc lời ca theo tiết tấu

_ II_Chuẩn bị

*Giáo viên: Thuộc bài hát và chuẩn bị một số động tác phụ họa

III_Hoạt động dạy học

1_Kiểm tra bài cũ:

Xung phong hát bài Đàn gà con

2_Bài mới:

*Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Sắp

đến tết rồi

_Giáo viên hát lại bài hát

_Bắt nhịp học sinh hát

*Hoạt động 2 : Hát kết hợp vận

động phụ họa

_Giáo viên làm mẫu và hướng dẫn

*Hoạt động 3: Biểu diễn trước lớp

_Gọi lần lượt từng nhóm 3 học sinh

vừa hát vừa vận động phụ họa

_Học sinh lắng nghe _Hát theo tổ, dãy bàn, cá nhân vừa hát kết hợp vỗ tay

_Học sinh thực hiện theo , tập luyện theo tổ _ nhóm

_Các nhóm thực hiện _Nhận xét , tuyên dương _HSKG: Tập đọc lời ca theo tiết tấu

3_Củng cố dặn dò:

_Cả lớp hát kết hợp vận động phụ họa

Lop1.net

Trang 6

_Dặn học sinh về nhà học thuộc bài hát và tìm thêm một số động tác phụ họa khác

ND: 24_11

Tiếng Việt Bài 56 : Vần uông_ương ( Tiết 121_122 ) I_Mục đích yêu cầu

 Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng

 Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

 Luyện nói từ 2_4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II_ Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III_Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần eng, iêng

Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con : cái kẻng,

củ riềng, xà beng…

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Giáo viên giới thiệu bài vần uông,

ương

b) Hoạt động1: Dạy vần uông

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết uông

 Vần uông được tạo nên từ những âm

nào?

 So sánh vần uông và iêng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: uô– ngờ –

uông

 Giáo viên đọc trơn uông

 Có vần uông , thêm âm gì để có

tiếng chuông ?

 Nêu vị trí của tiếng chuông

 Giáo viên đánh vần mẫu:

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Từ những âm uô và ng

_Học sinh so sánh

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

 Thêm âm ch

 Ch đứng trước uông đứng sau

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

Lop1.net

Trang 7

 Giới thiệu tranh trong sách giáo

khoaRút ra từ : quả chuông

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

viết : uông, quả chuông

c) Hoạt động 2: Dạy vần ương

 Quy trình tương tự như vần uông

 Vần ươâng được tạo tư øươ và ng

 So sánh uông và ương

 Giống: kết thúc bằng ng

 Khác:ương bắt đầu bằng ươ

_Đánh vần và đọc trơn: ươ –ng

_ương_đờ _ương_đương_huyền_đường;

con đường

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên hỏi gợi mở, tranh , vật để

rút từ luyện đọc SGK

 Giáo viên nhận xét tiết học, chuyển

tiết 2

 Học sinh đọc từ vừa ghi

 Học sinh đánh vần và đọc trơn

 Học sinh quan sát _Học sinh viết bảng con

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

_Đọc toàn bài

Tiếng Việt

Bài 56 : Vần uông _ ương Tiết 2) Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1_Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2_Bài mới:

a )Hoạt động 1: Luyện đọc

 Cho học sinh luyện đọc các vần vừa

học ở tiết 1

_Giáo viên đính tranh giới thiệu câu

ứng dụng SGK

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

b)Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh đọc

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

Lop1.net

Trang 8

c)Hoạt động 3: Luyện nói

 Giáo viên treo tranh trong sách

giáo khoa

+Nêu câu hỏi gợi ý phù hợp tranh

3_Củng cố_Dặn dò:

 Thi viết từ tiếp sức có mang vần,

viết vần còn thiếu

l… rau lên n… ch…lợn l…cày

 Nhận xét

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Tìm các vần đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ang, anh

_Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý

 Thi đua 3 tổ

 Học sinh nhận xét

 Học sinh tuyên dương

Toán LUYỆN TẬP (Tiết 54)

I) Mục tiêu:

Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, bảng phụ, các tấm bìa ghi số

2 Học sinh :

 Vở bài tập, đồ dùng học toán, que tính

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Oån định :

2) Bài cũ : Phép trừ trong phạm vi 8

 Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 8

 Nêu kết quả các phép tính

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Luyện tập

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

 Cho học sinh lấy 8 que tính tách thành

2 phần

 Nêu các phép tính trừ và cộng có

được từ việc tách đó

 Giáo viên ghi bảng:

2 + 6 8 – 1

6 + 2 8 – 2

 Hát

 Học sinh đọc

 Học sinh thực hiện

 Học sinh thực hiện theo yêu cầu

Lop1.net

Trang 9

1 + 7 8 – 6

7 + 1 8 – 7 c) Hoạt động 2: Làm vở bài tập

 Bài 1 : Tính(Cột 1,2)

 Bài 2 : Nối

 Bài 3 : (û cột 1,2)

 Tính kết quả, thực hiện biểu thức

có 2 phép tính

 Bài 4: Viết phép tính thích hợp

+Chấm hướng dẫn sửa bài

 Bài 5: Nối ô vuông với số thích hợp

4) Củng cố _Dặn dò:

Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

 Sắp xếp các số và dấu thành phép

tính phù hợp

 Giáo viên nhận xét

 Oân lại bảng phép tính cộng, trừ trong

phạm vi 8

 Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi

9

 Học sinh nêu

_Học sinh làm bài vào vở bài tập

Nhẩm tính_ Lần lượt nối tiếp đọc kết quả

_Thi tiếp sức 4 tổ

_Nêu cách tính +Làm bài vào vở +Đổi vở chữa bài _Quan sát tranh đặt đề toán rồi ghi phép tính vào vở

8 – 2 = 6 _Học sinh nêu yêu cầu +Thi nối nhanh giữa 2 đội (HSG)

Nhận xét, tuyên dương _Mỗi đội cử 1 học sinh thi

_Nhận xét tuyên dương

Đạo Đức

Bài 14 : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

 Nêu được thế nào là đi học đếu và đúng giờ

 Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

 Biết được nhiệm vụ của học sinh là đi học đều và đúng giờ

 Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.(HSKG: Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ)

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ ở bài tập 4 và 5, vở bài tập

2 Học sinh:

 Vở bài tập đạo đức

III) Hoạt động dạy và học:

Lop1.net

Trang 10

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: Đi học đều và đúng giờ (Tiết

1)

 Kể tên những việc cần làm để đi học

đều và đúng giờ

3 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Quan sát tranh

- Quan sát tranh 1 và đoán xem

chuyện gì sẽ xảy ra

-Kết luận:

b) Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 2

Thảo luận và đóng vai theo tình huống

trong tranh

+”Trước giờ đi học”

Kết luận

c) Hoạt động 3: Bài tập 3

Làm việc cá nhân:” Em hãy kể những

việc cần làm để đi học đúng giờ”

Kết luận

4 Dặn dò :

 Thực hiện tốt điều đã được học để đi

học đúng giờ

 Chuẩn bị tiết 2

 Hát

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát tranh SGK

 Từng học sinh trình bày

 Nhận xét

 Học sinh tổ thảo luận _Từng tổ phân công và đóng vai theo tình huống trong tranh

 Nhận xét

 Lần lượt từng học sinh kể

 Lớp nhận xét

_Lần lượt từng học sinh trả lời

ND: 25_11

Tiếng Việt Bài 57 : Vần ang_anh ( Tiết 123_124 ) I_Mục đích yêu cầu

 Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và câu ứng dụng

 Viết được: anh, ang, cây bàng, cành chanh

 Luyện nói từ 2_ 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II_ Chuẩn bị:

1)Giáo viên:

 Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

2)_Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

Lop1.net

Trang 11

III_Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần uông, ương

Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con : quả

chuông , con đường

3.Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Giáo viên giới thiệu bài vần :ang_ anh

b) Hoạt động1: Dạy vần ang

 Nhận diện vần:

 Giáo viên viết ang

 Vần uông được tạo nên từ những âm

nào?

 So sánh vần ang và ung

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: a– ngờ –ang

 Giáo viên đọc trơn ang

 Nêu vị trí của tiếng bàng

 Giáo viên đánh vần mẫu: bờ

_ang_bang_huyền_bàng

 Giới thiệu tranh trong sách giáo

khoaRút ra từ : cây bàng

*Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

viết : ang, cây bàng

 C)Hoạt động 2: Dạy vần anh

*Quy trình tương tự như vần ang

 Vần anh được tạo tư a và nh

 So sánh ang với anh

 Giống: bắt đầu bằng a

 Khác: anh kết thúc bằng nh

 Đánh vần và đọc trơn: anh_chanh_

cành chanh

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên hỏi gợi mở, tranh , vật để

rút từ liệng luyện đọc SGK

 Giáo viên nhận xét tiết học, chuyển

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Từ những âm a và ng

_Học sinh so sánh

 Học sinh đánh vần

 Học sinh đọc

b đứng trước ang đứng sau

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh đọc từ vừa ghi

 Học sinh đánh vần và đọc trơn

 Học sinh quan sát _Học sinh viết bảng con

 Học sinh nêu

Lop1.net

Trang 12

tiết 2  Học sinh luyện đọc

cá nhân _Đọc toàn bài

Tiếng Việt Bài 57 : Vần ang_ anh Tiết 2)

1)Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2)Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

 Cho học sinh luyện đọc các vần vừa

học ở tiết 1

_Giáo viên đính tranh giới thiệu câu

ứng dụng SGK

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

 Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

b)Hoạt động 2: Luyện viết

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

viết

c)Hoạt động 3: Luyện nói

 Giáo viên treo tranh trong sách

giáo khoa

+Nêu câu hỏi gợi ý phù hợp tranh

3_Củng cố_Dặn dò:

 Về nhà xem lại các vần đã học

 Tìm các vần đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài inh_ ênh

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh quan sát và nêu

 Học sinh đọc

 Học sinh luyện đọc câu ứng dụng

 Học sinh nêu

 Học sinh viết vở

_Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý từ 2_4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

TOÁN Tiết 55 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I) Mục tiêu:

Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Lop1.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm