1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

giáo an tuần 3

38 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 139,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*TT HCM: (củng cố- dặn dò)Có thái tiết kiệm thời gian, biết học tập và sinh hoạt đúng giờ là noi theo gương Bác Hồ.. * KNS: (củng cố- dặn dò) KN quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt [r]

Trang 1

I MỤC TIÊU

1 MT chung

a Kiến thức: Biết khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi, đồng thời biết nhắc bạn nhận lỗi

và sửa lỗi

b Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hành đúng việc sửa chữa lỗi lầm

c Thái độ: Giáo dục học sinh có tính dũng cảm, trung thực

*TT HCM: (củng cố- dặn dò)Có thái tiết kiệm thời gian, biết học tập và sinh hoạt

đúng giờ là noi theo gương Bác Hồ

* KNS: (củng cố- dặn dò) KN quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ.KN

lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ

2 MT riêng: Biết khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi, đồng thời biết nhắc bạn nhận

lỗi và sửa lỗi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Phiếu thảo luận nhóm

- Hs: VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định: (1phút) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Muốn học tập sinh hoạt đúng giờ

*Hoạt động 1: (15):Tìm hiểu, phân

tích truyện Cái bình hoa

Mục tiêu: Học sinh hiểu được ý

nghĩa truyên.

-GV kể chuyện và nêu câu hỏi

-Nhận xét kết luận : Biết nhận lỗi

và sữa lỗi giúp em mau tiến bộ

*Hoạt động 2:(10)Bày tỏ ý kiến,

thái độ

Mục tiêu: Biết bày tỏ ý kiến qua

2 tình huống.

-GV nêu lần lượt từng tình huống

-Thảo luận nhóm đôi, trả lờicâu hỏi

-Hs bày tỏ ý kiến tán thành haykhông tán thành

-Lắng nghe

-Nhắc lại tên bài

-Quan sát vàthảo luận cùngbạn

Trang 2

-Nhận xét kết luận : Biết nhận và

sửa lỗi giúp em mau tiến bộ và

được mọi người yêu mến

- Ki m tra k t qu ôn t p đ u năm h c c a h c sinh.ể ế ả ậ ầ ọ ủ ọ

- Đ c, vi t s có hai ch s , vi t s li n trọ ế ố ữ ố ế ố ề ước, s li n sau.ố ề

b Kỹ năng:

- Kĩ năng th c hi n phép c ng và phép tr ( không nh ) trong ph m vi 100.ự ệ ộ ừ ớ ạ

- Gi i toán b ng m t phép tính ( c ng tr , ch y u là d ng thêm và b t 1 ả ằ ộ ộ ừ ủ ế ạ ớ

đ n v t s đã cho Đo và vi t đ dài đo n dây.ơ ị ừ ố ế ộ ạ

c Thái độ: Có thái đ nghiêm túc, tích c c, t giác trong h c t p ộ ự ự ọ ậ

( P/án thay th ) ế

-N p bài.ộ

Trang 3

- Nh n xét gi ki m tra.ậ ờ ể

-Nh c HS v ôn l i KT đã h cắ ề ạ ọ ( P/án trùng

l p) ặ

*Đ chung ề

Bài 1: a, Vi t các s t : 60 đ n 73.ế ố ừ ế

b, Vi t các s t : 91 đ n 100.ế ố ừ ế

Bài 2: a, S li n sau c a 99 là:ố ề ủ

b, S li n trố ề ướ ủc c a 11 là:

Bài 3: Tính (2,5đ)

31 68 40 79 6

+ - + - +

27 23 25 77 32

––––––––– ––––––––– –––––––– ––––––– –––––––

.

Bài 4: M và ch hái đẹ ị ược 48 qu cam, riêng m hái đả ẹ ược 22 qu cam H i ch ả ỏ ị hái được bao nhiêu qu cam?ả Bài 5 - Vẽ đo n th ng AB có đ dài 1 dm.ạ ẳ ộ - Trong các s em đã h c s bé nh t là:ố ọ ố ấ *Đ riêng cho em ề Thành 1 Vi t ti p vào ch ch m ế ế ỗ ấ - S 10 đ c là: ố ọ - Vi t các s vào ch ch m: 1; ; ; 4; , 6,7,8,9 ế ố ỗ ấ 2 Dùng que tính tính 6 9

+ -

3 4

–––– –––––

.

T p đ c ậ ọ

B N C A NAI NH Ạ Ủ Ỏ

I M C TIÊU Ụ

1 MT chung

a Ki n th cế ứ :

- Đ c tr n toàn bài, ng t ngh đúng d u ch m, d u ph y.ọ ơ ắ ỉ ấ ấ ấ ẩ

- Phát âm chu n m t s t d l n: l ( lo l ng)…ẩ ộ ố ừ ễ ẫ ắ

- Hi u nghĩa các t trong SGK: ngăn l i, hích vai…ể ừ ạ

- Th y đấ ược đ c tính c a Nai nh : kho m nh, nhanh nh n, dám li u minhgứ ủ ỏ ẻ ạ ẹ ề

vì c u ngứ ười tài

- Rút ra nh n xét t câu chuy n: ngậ ừ ệ ườ ại b n đáng tin c y là ngậ ườ ẵi s n lòng giúp ngườ ứi, c u b n.ạ

Trang 4

b Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đ c to, rõ ràng, l u loát.ọ ư

c Thái độ: Có thái đ kiên trì, nh n n i khi h c t p ộ ẫ ạ ọ ậ

* GD KNS: (củng cố- dặn dò) Xác đ nh giá tr : có kh năng hi u rõ nh ng giáị ị ả ể ữ

tr c a b n thân, bi t tôn tr ng và th a nh n ngị ủ ả ế ọ ừ ậ ười khác có nh ng giá tr khác.ữ ị

L ng nghe tích c c.ắ ự

* GD QTE: (hđ 2)

- Quyền được vui chơi, được tự do kết giao bạn bè được đối xử bình đẳng.

- Quyền được sống với cha mẹ được cha mẹ chăm sóc dạy dỗ

* GD ANQP: (củng cố- dặn dò) Kể chuyện nói về tình bạn là phải biết giúp đỡ,

bảo vệ nhau, nhất là khi gặp hoạn nạn

2 MT riêng

a Ki n th cế ứ : Được nghe, nhìn cô giáo và các b n đ c em Phúc đ c đạ ọ ọ ược 1

đo n.ạ

b Kỹ năng: Rèn kỹ năng đ c to, rõ ràng.ọ

c Thái độ: Có thái đ kiên trì, nh n n i khi h c t p.ộ ẫ ạ ọ ậ

II Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, bảng phụ vi t câu dài.ế

- Học sinh: Sách tiếng việt

III CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ

A.Kiểm tra bài cũ: (4’)

Tiết trước em tập đọc bài gì ?

-Gọi 2 em đọc

- Gv nhận xét

B Bài mới:

*Giới thiệu bài: (1’)

- GV treo tranh và hỏi HS các

con vật trong tranh đang làm gì?

- Muốn biết vì sao chú Nai lại

húc ngã con Sói chúng ta sẽ học

bài tập đọc ngày hôm nay: Bạn

của Nai nhỏ

*Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc (30’)

- GV đọc mẫu toàn bài:

- Gv đọc to, rõ ràng phân biệt

giọng đọc của các nhân vật

a Hướng dẫn HS phát âm từ

khó:

- GV cho HS đọc: chặn lối, chạy

như bay, ngã ngửa

- Bạn của Nai Nhỏ

- Lớp đọc thầm

- 1HS đọc

- 3-5 HS đọc Cả lớp đọcđồng thanh từ khó

- HS nối tiếp đọc từng câu

( P/án đ ng ồ

lo t) ạ

-Đ c kh 2 dòngọ ổ

Trang 5

- Lần khác nữa,/chúng conđang nghỉ trên một bãi cỏxanh thì thấy gã Sói hung

ác đuổi bắt cậu Dê Non.//

- Giải nghĩa từ:

+ Ngăn cản: không cho đi,không cho làm

+ Hích vai: Dùng vai đẩy

+ Thông minh: Nhanh trísáng suốt

( P/án đ ng ồ

lo t) ạ

-Quan sát tranhcho bi t tranhế

vẽ tr l i đả ờ ược:+K tên các conể

v t trong tranh?ậ+ Chúng s ng ố ởđâu?

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

(18’)

- Y/c đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi:

Câu 1: Nai Nhỏ xin phép cha đi

đâu? Cha Nai Nhỏ nói gì ?

*QTE: Em được quyền sống với

những ai?

Quyền được sống với cha mẹ

được cha mẹ chăm sóc dạy dỗ

- Y/c đọc thầm đoạn 2 và trả lời

câu hỏi :

Câu 2: Nai Nhỏ đã kể cho cha

nghe những hành động nào của

bạn mình ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, 4 và

trả lời câu hỏi :

- Đọc bài, suy nghĩ trả lờicâu hỏi

+ Đi chơi xa cùng bạn ChaNai Nhỏ hỏi về người bạncủa con

- hs trả lời : cha , mẹ, ông ,

bà …

+ Hành động cứu bạn củabạn Nai nhỏ

+ Mỗi hành động đó nói lênmột điều là: bạn của Nainhỏ thông minh, nhanhnhẹn, khỏe mạnh, dũng

Trang 6

Câu 3: Mỗi hành động của Nai

Nhỏ nói lên một điểm tốt gì của

bạn ấy? Em thích nhất điểm nào?

- GV cho HS thảo luận nhóm 2:

Câu 4: Theo em người bạn tốt là

người như thế nào?

*QTE: Em đã bao giờ sống vì

người khác chưa? và em có điểm

nào chưa bằng bạn mình không?

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- 1 HS đọc lại toàn bài

* KNS :Qua câu chuyện em học

được điều gì ở bạn của Nai Nhỏ?

* GD ANQP: Qua câu chuyện

em đã biết giúp đỡ bạn khi gặp

hoạn nạn như thế nào?

- Nhận xét giờ học:

- Tuyên dương một số em đọc

tốt, nhắc

nhở một số em đọc chưa tốt

- Về nhà chuẩn bị bài sau:“Gọi bạn”

- Dặn: Quan sát tranh, tập kể lại

câu chuyện này

cảm

+ Tự nêu ý kiến của mình

- Thảo luận nhóm báo cáokết quả

- Tự nêu ý kiến

- HS suy nghĩ trả lời

- Các nhóm phân vai vàluyện đọc

- Thi đọc giữa các nhóm,lớp theo dõi, nhận xétnhóm, cá nhân, nhóm đọctốt

( P/án đ ng ồ

lo t) ạ

-Quan sát tranhcho bi t tranhế

vẽ tr l i đả ờ ược:+K tên các conể

v t trong tranh?ậ+ Chúng s ng ố ởđâu?

-Ngày gi ng: Th ba ả ứ ngày 22 tháng 09 năm 2020

Toán PHÉP C NG CÓ T NG B NG 10 Ộ Ổ Ằ

I M C TIÊU Ụ

1 MT chung

a Ki n th cế ứ : C ng c v phép c ng có t ng b ng 10 (đã h c l p 1) và đ tủ ố ề ộ ổ ằ ọ ở ớ ặtính theo c t.ộ

b Kỹ năng: C ng c v xem gi ủ ố ề ờ đúng trên m t đ ng h ặ ồ ồ

c.Thái độ: Có thái đ tích c c, h ng thú trong h c t p ộ ự ứ ọ ậ

2 MT riêng

Trang 7

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh thực hiện theoyêu cầu của giáo viên

- Học sinh đặt tính vào bảngcon - 6 + 4 = 10

Trang 8

+ Để điền đúng số ta phải dựa

vào đâu?

- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở

- Gọi hs trả lời miệng

- Gọi hs nhận xét

- Gv nhận xét chốt lời giải đúng

b) Viết (theo mẫu)

- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở

- Gọi hs trả lời miệng

- GV lưu ý HS ghi ngay kết quả

phép tính bên phải dấu =, không

ghi phép tính trung gian

- Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 9

+ 1 + 2 = 12

Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- GV yêu cầu HS quan sát đồng

hồ rồi ghi giờ ở dưới

- Gọi HS sửa bài -GV nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- Dựa vào bảng cộng cótổng bằng 10

10

+73

10

+19

10 +10

7 + 3 8 + 2

( P/án thay

th ) ế

10 4 6

Trang 9

Bài 5: Số?

- Yêu cầu học sinh nhớ lại thời

gian biểu của mình, sau đó trả lời

C Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Nhắc lại bài học hôm nay

- Về nhà làm bài trong SGK và

xem bài tiết sau

- HS nêu yêu cầu:

9 giờ 6 giờ 12 giờ

- Hs đọc bàiVD:Buổi sáng em thức dậylúc 6 giờ

b) Mỗi ngày em học khoảng

a Ki n th cế ứ : Chép l i chính xác n i dung tóm t t truy n " B n c a Nai nh ".ạ ộ ắ ệ ạ ủ ỏ

Bi t vi t hoa ch cái đ u câu Ghi d u ch m cu i câu, trình bày đúng, s ch.ế ế ữ ầ ấ ấ ố ạ

b Kỹ năng: Rèn kĩ năng chính t nghe vi t đúng chính t ả ế ả

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên tự cho học sinh viết

3 từ sai ở tiết trước vào bảng của

mình

- Nhận xét, sửa chữa

B.Bài mới: (30’)

*Giới thiệu bài:

*Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Tập chép

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- Giáo viên đọc đoạn cần viết

- Gọi 2 học sinh đọc lại

+ Đoạn này kể về ai?

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng

cho con đi chơi xa cùng bạn?

b Hướng dẫn cách trình bày:

- Bài chính tả có mấy câu? Cuối

-2 hs lên bảng thực hiêntheo y/c của gv

- Vi t nháp: k; ghế

( P/án đa trình

đ ) ộ

Trang 10

câu có dấu gì? Chữ cái đầu tiên

phải viết như thế nào?

c Hướng dẫn viết từ khó: khoẻ,

nhanh nhẹn,

d Chép bài:

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài

- Theo dõi học sinh chép bài

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng,

* Lưu ý: Khi viết ngh trong các

trường hợp đi kèm với âm e, ê, i

Bài 3: Điền vào chỗ chấm ch hay

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về viết lại chữ khó và

học thuộc bảng chữ cái

- Có 3 câu Cuối mỗi câu

có dấu chấm Chữ cái đầucâu phải viết hoa

- Bước đ u bi t d ng l i câu chuy n theo vai, gi ng k phù h p v i nhân v t.ầ ế ự ạ ệ ọ ể ợ ớ ậ

b Kỹ năng: Rèn kĩ năng nghe, k : bi t l ng nghe b n bè và bi t nh n xét l iể ế ắ ạ ế ậ ờ

k c u b n.ể ả ạ

c Thái độ: Có thái đ quý m n tình b nộ ế ạ

2 MT riêng:

Trang 11

a Ki n th cế ứ : Được quan sát tranh, nghe cô k HS Phúc nhìn vào tranh nóiể

được tên các nhân v t có trong truy n.ậ ệ

b Kỹ năng: Rèn kĩ năng nghe, k : bi t l ng nghe b n bè.ể ế ắ ạ

c Thái độ: Có thái đ quý m n tình b nộ ế ạ

II Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ

- Tranh minh ho trong SGK.ạ

III CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 3 HS nối nhau kể 3 đoạn của

câu chuyện "Phần thưởng" theo

tranh gợi ý

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (30’)

*Giới thiệu bài:

*Dạy bài mới:

* Hướng dẫn kể chuyện

Hoạt động 1: Kể lại từng

đoạn chuyện.

- Giáo viên kể mẫu lần 1 tốc độ

vừa phải Lần 2 bằng tranh

- Học sinh nêu yêu cầu 1

- Nhắc lại lời cha Nai Nhỏ sau

mỗi lần nghe con kể về bạn

- Nhận xét lời bạn

- HS thực hiện theo y/c

- 3 HS nối nhau kể 3 đoạncủa câu chuyện "Phầnthưởng" theo tranh gợi ý

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Cha không ngăn cản con

Nhưng con hãy kể cho changhe về bạn của con

- Đấy là điều cha mong đợicon trai bé bỏng của cha

Cha cho phép con đi chơi

- L ng nghe.ắ

Trang 12

b Nói lại lời của cha Nai nhỏ

- Khi Nai nhỏ xin đi chơi, cha

- Gọi học sinh kể lại câu

chuyện bằng lời của mình

- Câu chuyện khuyên chúng ta

điều gì?

- Nhận xét giờ học

xa với bạn

- 1 em nói lời Nai Nhỏ

- 1 em nói lời cha Nai Nhỏ

- HS xung phong dựng lạicâu chuyện theo vai1 nhóm

3 em dựng lại câu chuyệntheo vai

- HS nhận vai tập dựng lạimột đoạn của câu chuyện,hai ba nhóm thi dựng lạicâu chuyện trước lớp

Về nhà kể lại câu chuyệncho ban và người thân nghe

Quan sát+L ngắnghe

( P/án đ ng lo t) ồ ạ

-Nhìn vào tranhnói được tên nhân

v t có trongậtruy n.ệ

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

b Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng th c hi n phép c ng và gi i bài toán có l i văn.ự ệ ộ ả ờ

- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24

- Thực hiện giải bài toán bằng một phép cộng

c Thái độ: Có thái đ tích c c, h ng thú trong h c t p ộ ự ứ ọ ậ

Trang 13

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV cho HS lên bảng làm bài

10

+8210+10

- Giáo viên nêu bài toán: Có 26

que tính thêm 4 que tính nữa

Hỏi có tất cả bao nhiêu que

tính ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

cách cộng và trình bày như sách

giáo khoa:

- Có 26 que tính thêm 4 que tính

nữa là bao nhiêu que tính ?

Giáo viên viết lên bảng: 26 + 4 =

- Học sinh nêu lại bài toán

- Học sinh thao tác trênque tính để tính được sốque tính

- Có tất cả 30 que tính

- Học sinh đọc: Hai mươisáu cộng bốn bằng bamươi

- Học sinh đặt tính rồi nêucách làm

* 6 cộng 4 bằng 10 viết 0nhớ 1

Trang 14

- GV nêu bài toán: Có 36 que

tính Thêm 24 que tính nữa Hỏi

tất cả có bao nhiêu que tính?

- GV thao tác trên que tính

- Có 36 que tính (3 bó và 6 que

rời) viết 3 vào cột chục và 6 vào

cột đơn vị

- Thêm 24 que tính nữa Viết 2

vào cột chuc, 4 vào cột đơn vị

- Gộp 6 que tính với 4 que tính

-Gọi 1 hs đọc bài toán

- HS lên bảng ghi kết quảphép cộng để có :

40

+ 61 9

70

+ 56 4 60

+ 73 7 80

+4822

70

+6515

80

+791190

- Được cô giáo

hướng d n dùngẫque tính c ng ộ

16 + 4

( P/án thay th ) ế

Trang 15

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Để biết hai tổ trồng được bao

nhiêu cây ta làm như thế nào ?

- Gọi 1hs lên bảng viết tóm tắt 1

hs giải bài t oán

- Dưới lớp làm vào vở bài tập

- Hs nhận xét

- 1hs đọc bài toán

- Tổ 1 trồng 17 cây

- Tổ 2 trồng 23 cây

- Hỏi hai tổ trồng được tất

cả bao nhiêu cây?

- Lấy số cây tổ 1 cộng với

- Đ c tr n toàn bài, đ c đúng các ti ng trong bài Phát âm chu n 1 s t :ọ ơ ọ ế ẩ ố ừ

th a nào, lang thang, kh p n o ủ ắ ẻ

b Kỹ năng: Rèn kỹ năng đ c to, rõ ràng, l u loát.ọ ư

c Thái độ: Có thái đ quý m n tình b n c m đ ng gi a Bê Vàng và Dê tr ng ộ ế ạ ả ộ ữ ắ

* QTE:(Tìm hiểu bài)

- Quyền được sống với cha mẹ được cha mẹ chăm sóc dạy dỗ

Trang 16

- Quyền được vui chơi, được tự do kết giao bạn bè

b Kỹ năng: Rèn kỹ năng đ c to.ọ

c Thái độ: Có thái đ quý m n tình b n c m đ ng gi a Bê Vàng và Dê tr ng ộ ế ạ ả ộ ữ ắ

II Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ

- GV: B ng ph , tranh minh ho SGK.ả ụ ạ

- HS: SGK

III CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi đọc bài: Bạn của Nai

*Giới thiệu bài:

*Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn

luyện đọc.

a GV đọc mẩu toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc câu:

( P/án trùng l p) ặ

- Đ c đ ng thanhọ ồcùng l pớ

( P/án trùng l p) ặ

Trang 17

nhiệm phải chăm sóc em?

Quyền được sống với cha

mẹ được cha mẹ chăm sóc

Câu 4: Vì sao Dê Trắng đến

bây giờ vẫn còn kêu bê bê?

*QTE: em có quyền được kết

bạn , vui chợi không ?

Quyền được vui chơi, được

là bạn bè phải quan tâm tới

nhau trong mọi khó khăn của

- Đọc bài, suy nghĩ trả lờicâu hỏi

+ Ơ rừng xanh sâu thẳm

- hs trả lời

+ Vì trời hạn hán

+ Chạy khắp nẻo tìm Bê

+ Vì thương bạn quá, chạykhắp nẻo tìm Bê

t ng con v t đó.ừ ậ+ Chúng s ng ố ởđâu?

Trang 18

- 1 hs đọc lại toàn bài

* Bài thơ giúp em hiểu gì về

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên đọc: Trung thành,

chung sức, đổ rác, thi đỗ

- Nhận xét học sinh viết

- GV nhận xét

B.Bài mới: (30’)

*Giới thiệu bài:

*Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn

nghe viết.

a Ghi nhớ nội dung đoạn thơ

- Đọc 2 khổ thơ cuối bài

( P/án trùng l p) ặ

-L ng nghe.ắ

Trang 19

Nẻo, lang thang,

d Hướng dẫn viết bài vào vở:

- Kể từ lề lùi vào 3 ô

- Giáo viên đọc cho học sinh

viết bài: Đọc đúng yêu cầu bộ

Bài 3: Gọi 2 em đọc yêu cầu.

- Làm bài vào bảng con Nhận

2 dòng th cu iơ ố

c a kh th cu i.ủ ổ ơ ố

( P/án thay th ) ế

-Nhìn SGK đ iốchi u đ soát l i.ế ế ỗ

I MỤC TIÊU

1 Mục tiêu chung

a: Kiến thức

- Hát thuộc lời, đồng đều theo giai điệu và đúng lời ca

- Hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

b: Kĩ năng: Biết hát kết hợp vỗ đệm theo nhịp,theo phách và theo tiết tấu

Ngày đăng: 18/01/2021, 01:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Giáo viên: Tranh minh hoạ, bảng phụ viết câu dài. -  Học  sinh:  Sách  tiếng  việt  - giáo an tuần 3
i áo viên: Tranh minh hoạ, bảng phụ viết câu dài. - Học sinh: Sách tiếng việt (Trang 4)
- HS: Bộ đồ dùng toán Lớp 2, bảng con, phấn, thước kẻ. II. CÁC  HOẠT  ĐÔNG  DẠY  HỌC  - giáo an tuần 3
d ùng toán Lớp 2, bảng con, phấn, thước kẻ. II. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC (Trang 7)
-Gọi 5 hs lên bảng làm bài. Dưới lớp  làm  vào  vở  bài  tập.  - giáo an tuần 3
i 5 hs lên bảng làm bài. Dưới lớp làm vào vở bài tập. (Trang 8)
- GV: Bảng phụ chép đoạn chép sẵn; phấn màu, bảng phụ - giáo an tuần 3
Bảng ph ụ chép đoạn chép sẵn; phấn màu, bảng phụ (Trang 9)
-Yêu câu HS nhìn bảng chép bài. -  Theo  dõi  học  sinh  chép  bài  -  Nhắc  nhở  tư  thế  ngồi  viết  đúng - giáo an tuần 3
u câu HS nhìn bảng chép bài. - Theo dõi học sinh chép bài - Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng (Trang 10)
-GV thao tác trên que tính. -HS lên bảng ghi kết quả -  Có  36  que  tính  (3  bó  và  6  que |  phép  cộng  để  có :  - giáo an tuần 3
thao tác trên que tính. -HS lên bảng ghi kết quả - Có 36 que tính (3 bó và 6 que | phép cộng để có : (Trang 14)
trên bảng. Gv. - giáo an tuần 3
tr ên bảng. Gv (Trang 15)
- GV: Bảng phụ, tranh minh hoạ SGK. -  HS:  SGK -  - giáo an tuần 3
Bảng ph ụ, tranh minh hoạ SGK. - HS: SGK - (Trang 16)
-Yêu cầu HS nhìn bảng đọc, GV  xóa  dân  bảng.  - giáo an tuần 3
u cầu HS nhìn bảng đọc, GV xóa dân bảng. (Trang 17)
- GV: Bảng phụ, phấn màu. - giáo an tuần 3
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 18)
- Viết vào bảng con. -  Viết  vào  vở.  - giáo an tuần 3
i ết vào bảng con. - Viết vào vở. (Trang 19)
- GV: Phấn màu, bảng phụ. PHTM -  HS:  VBT,  thước  kẻ,  bút  chì,  nháp.  - giáo an tuần 3
h ấn màu, bảng phụ. PHTM - HS: VBT, thước kẻ, bút chì, nháp. (Trang 22)
-Gọi 1hs lên bảng viết tóm tắt.  I  hs  giải  bài  t  oán.  - giáo an tuần 3
i 1hs lên bảng viết tóm tắt. I hs giải bài t oán. (Trang 23)
- HS: VỞ, bút máy, bảng con, phấn, giẻ lau. II.  CÁC  HOẠT  ĐỘNG  DẠY  HỌC  - giáo an tuần 3
b út máy, bảng con, phấn, giẻ lau. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Trang 25)
- GV: Mẫu chữ B và khung chữ. Bảng phụ, phấn màu. - giáo an tuần 3
u chữ B và khung chữ. Bảng phụ, phấn màu (Trang 25)
bảng. - giáo an tuần 3
b ảng (Trang 26)
Bạn vào bảng con. - giáo an tuần 3
n vào bảng con (Trang 27)
khuôn mặt và hình dáng nhất - giáo an tuần 3
khu ôn mặt và hình dáng nhất (Trang 28)
-Gọi 4HS lên bảng làm bài -‡ hs lên bảng làm bài. - giáo an tuần 3
i 4HS lên bảng làm bài -‡ hs lên bảng làm bài (Trang 30)
- HS: Bộ đồ dùng toán; VBT, thước kẻ, bảng con, giẻ, lau, phấn, bút mực, - giáo an tuần 3
d ùng toán; VBT, thước kẻ, bảng con, giẻ, lau, phấn, bút mực, (Trang 30)
2. Hướng dẫn học sinh lập bảng cộng  dạng  9  cộng  với  một  số.  -  Yêu  câu  HS  tiếp  tục  sử  dụng  que  tính  để  lập  tiếp  các  công  thức  cộng     - giáo an tuần 3
2. Hướng dẫn học sinh lập bảng cộng dạng 9 cộng với một số. - Yêu câu HS tiếp tục sử dụng que tính để lập tiếp các công thức cộng (Trang 31)
trên bảng để hoàn thành bảng cộng -  GV:  các  công  thức  9  cộng  với  một  số  được  sắp  xếp  như  trên  lập  thành  bảng  cộng  9 - giáo an tuần 3
tr ên bảng để hoàn thành bảng cộng - GV: các công thức 9 cộng với một số được sắp xếp như trên lập thành bảng cộng 9 (Trang 32)
-Gọi 1hs lên bảng tóm tắt, 1hs | bảng phụ. giải  bài  toán.  - giáo an tuần 3
i 1hs lên bảng tóm tắt, 1hs | bảng phụ. giải bài toán. (Trang 33)
-Con đường như thế nào là đường an -3 em lên bảng trả lời - giáo an tuần 3
on đường như thế nào là đường an -3 em lên bảng trả lời (Trang 35)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w