-Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng.. -GDKNS: Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm để giữ gỡn vệ sinh nơi cụng cộng B-Tài liệu và phương tiện:
Trang 1đạo đức
GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CễNG CỘNG (T 2)
A-Muc tiờu:
-Nờu được ớch lợi của việc giữ trật tự ,vệ sinh nơi cụng cộng
-Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng
-Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngừ xúm
-GDKNS: Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm để giữ gỡn vệ sinh nơi cụng cộng
B-Tài liệu và phương tiện: dụng cụ lao động cho phương ỏn 1.
C-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ:
-Chỳng ta cú nờn xả rỏc nơi cụng cộng khụng? Vỡ sao?
-Lợi ớch của việc giữ gỡn vệ sinh nơi cộng cộng là gỡ?
Nhận xột
II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta tiếp tục tỡm hiểu bài “Giữ trật tự vệ sinh nơi cụng cộng” Ghi
2-Hoạt động 1: Tham gia giữ vệ sinh nơi cụng cộng.
-GV đưa HS đi dọn vệ sinh khu vực ở ngoài đường, mang theo dụng cụ cần thiết: chổi, sọt đựng rỏc, khẩu trang,…
-GV giao cho mỗi tổ làm vệ sinh một đoạn
-Hướng dẫn HS nhận xột, đỏnh giỏ
+Cỏc em đó làm được những cụng việc gỡ?
+Giờ đõy nơi cụng cộng này ntn?
+Em cú hài lũng về cụng việc của mỡnh khụng? Vỡ sao?
-Khen ngợi và cảm ơn những HS đó gúp phần làm sạch đẹp nơi cụng cộng và việc làm này đó mang lại lợi ớch cho mọi người, trong đú cú chỳng ta
-Cho HS quay về lớp học
-GDKNS: GV kết luận: HS gúp phần làm sạch đẹp nơi cụng cộng (lớp) mang lại lợi ớch cho mọi người trong đú cú chỳng ta.
III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dũ
-Chỳng ta cú nờn đến những nơi cụng cộng để đỏnh nhau khụng? Vỡ sao?
-Giữ sạch vệ sinh nơi cụng cộng cú lợi gỡ?
* Keỏt luaọn chung: Moùi ngửụứi ủeàu phaỷi giửừ traọt tửù, veọ sinh nụi coõng coọng ẹoự laứ neỏp soỏng vaờn minh giuựp cho coõng vieọc cuỷa moùi ngửụứi ủửụùc thuaọn lụùi, moõi trửụứng trong laứnh, coự lụùi cho sửực khoeỷ
-Về nhà xem lại bài-Nhận xột
Tuần 17
Trang 2Thứ 2, ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tập đọc TèM NGỌC A-Mục tiờu:
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu; biết đọc
với giọng kể chậm rói
-Hiểu nội dung: Cõu chuyện kể về những con vật nuụi trong nhà rất tỡnh nghĩa, thụng minh, thực sự là bạn của con người
-HS khỏ giỏi trả lời được cõu hỏi 4
B- Chuẩn bị: SGK, tranh SGK.
C-Cỏc hoạt động dạy học:
Tiết 1 I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Cho HS đọc và trả lời cõu hỏi bài “Đàn gà mới
nở”
Nhận xột-Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài: Tuần này, tiếp tục chủ điểm “Bạn trong nhà”, cỏc em sẽ làm
quen 2 con vật rất thụng minh, tỡnh nghĩa là chú và mốo trong truyện “Tỡm
ngọc” Ghi
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu toàn bài
-Gọi HS đọc từng cõu đến hết
-Hướng dẫn HS đọc từ khú: nuốt, ngoạm, rắn nước, Long Vương, đỏnh trỏo -Hướng dẫn HS đọc từng đoạn đến hết Từ mới
-Hướng dẫn cỏch đọc
+Xưa/ cú chàng trai thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Khụng ngở/ con rắn ấy là con của Long Vương.//
+Mốo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy biến.//
+Nào ngờ,/ vừa đi một quóng thỡ cú con quạ sà xuống/ đớp ngọc/ rồi bay lờn cõy
cao.//
-Hướng dẫn đọc từng đoạn
-Thi đọc giữa cỏc nhúm
-Nhận xột-Ghi điểm
-Hướng dẫn đọc cả lớp
Trang 3TiÕt 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
-Ai đánh tráo viên ngọc?
-Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại viên ngọc? -Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo và Chó? -Gọi HS đọc lại toàn bài
4-Luyện đọc lại
-Cho HS thi đọc lại truyện
-Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò.
-Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
ChÝnh t¶( nghe viÕt) TÌM NGỌC A-Mục tiêu:
Trang 4-Nghe, viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện “Tìm ngọc” -Làm đúng các bài tập 2; 3a/b
B-Đồ dùng: Bảng ghi từ khó luyện viết cho hs, VBT.
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: ngoài ruộng, nối nghiệp, quản
công,
Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài: Tiết CT hôm nay các em sẽ nghe và viết chính xác đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện “Tìm ngọc” Ghi
2-Hướng dẫn HS nghe viết:
-GV đọc mẫu đoạn viết
+Chữ đầu đoạn viết ntn?
-Hướng dẫn viết từ khó: Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa, …
Gv đọc từng câu đến hết
-Hướng dẫn HS dò lỗi
*Chấm bài: 10bài
3-Hướng dẫn HS làm bài tập:
-BT 1/70( VBT): Gọi HS đọc yêu cầu
Thủy cung, ngọc quý, ngậm ngùi, an ủi, chui, vui
-BT 2b/71( VBT): Hướng dẫn HS làm:
-Lợn kêu eng éc, hét to, mùi khét
III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò
-Cho HS viết lại: viên ngọc
-Về nhà luyện viết thêm-Nhận xét
To¸n
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ( tiÕp theo) I.Môc tiªu:
-Thuộc bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
Trang 5-Thực hiện được phộp cộng , trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn
II Đồ dùng: SGK, bảng nhóm, bảng con.
III Các hoạt động
1) Kiểm tra
Nhận xét
2) Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu ?
12 - 6 = (củng cố bảng+ )
9 + 9 =
14 - 7 = Chấm bài + nhận xét
17 - 8 =
Bài 2(3): Nêu yêu cầu?
Nhận xét 2 PT phần a (b)
17-3-6= 17 - 9 vì đều = 8
Nxét 2 PT phần c,d
Bài 3 (2) Nêu yêu cầu
Cách thực hiện
Nxét, củng cố 2 bớc tính
Bài 4: Bài toán cho biết gì
Bài toán hỏi gì?
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Giải = PT gì ? (ít hơn phép )
Chấm bài nxét
* Củng cố dặn dò
Nêu tên bài
Về hoàn thành bài tập
Nhận xét tiết học
Luyeọn tửứ vaứ caõu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO
A/ Mục đích:
Trang 6- Nờu được cỏc từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh(BT1); bước đàu
thờm được hỡnh ảnh so sỏnh vào sau từ cho trước và núi câu cú hỡnh ảnh so sỏnh(Bt2, Bt3)
B/ Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
- Tranh minh hoạ, viết tên 4 con vật bài tập 1
- Vở bài tập
C/ Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số từ trái nghĩa?(tốt, nhanh,trắng, cao ,khoẻ, )
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a GT bài:
- Ghi đầu bài:
b HD làm bài tập:
* Bài 1:
- Y/C làm bài – chữa bài
- Nhận xét - đánh giá
*Bài 2:
- Các nhóm thảo luận.4
- y/c làm bài chữa bài
* Bài 3:
- Nêu y/c bài tập
- YC làm bài – chữa bài
4 Củng cố dặn dò:
- HD bài tập về nhà Tập đặt câu theo mẫu đã học
- Nhận xét giờ học
Thửự 4, ngaứy 15 thaựng 12 naờm 2010
Taọp ủoùc
GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ A-Mục tiờu:
-Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu.
-Hiểu nội dung: Loài gà cũng cú tỡnh cảm với nhau: che chở, bảo, yờu thương như con con người
- Trả lời câu hỏi SGK
Trang 7B-Chuẩn bị: SGK.
C Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: “Tìm ngọc”.
Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài: Lồi gà cũng biết nĩi chuyện với nau bằng ngơn ngữ riêng của
chúng Chúng cũng cĩ tình cảm, biết thể hiện tình cảm với nhau chẳng khác gì
con người Bài tập đọc hơm nay các em sẽ thấy điều đĩ Ghi
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu tồn bài
-Hướng dẫn HS đọc từng câu đến hết
-Hướng dẫn HS đọc từ khĩ: gấp gáp, roĩc roĩc, nĩi chuyện, nũng nịu, liên tục… -Hướng dẫn cách đọc
+ Từ khi gà con cịn nằm trong trứng,/ gà mẹ đã nĩi chuyện với chúng/ bằng cách
gõ mỏ lên vỏ trứng,/ cịn chúng/ thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.//
+ Đàn con đang xơn xao/ lập tức chui hết vào cánh mẹ,/ nằm im.//
-Gọi HS đọc từng đoạn đến hết
Rút từ mới, giải nghĩa
-Hướng dẫn đọc từng đoạn theo nhĩm
-Thi đọc giữa các nhĩm
-Hướng dẫn đọc cả lớp
3-Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Gà con biết trị chuyện với mẹ từ khi nào?
-Khi đĩ gà mẹ nĩi chuyện với gà con bằng cách nào?
-Gà mẹ báo cho con biết khơng cĩ gì nguy hiểm bằng cách nào?
-Cách gà mẹ báo cho con biết “Lại đây mau các con, cĩ mồi ngon lắm”?
-Cách gà mẹ báo tin cho con biêt tai họa nấp mau?
4-Luyện đọc lại:
-Cho HS đọc thi theo nhĩm
III-Hoạt động 3(5 phút): Củng cố-Dặn dị
-Bài văn giúp em hiểu điều gì?
-Về nhà luyện đọc thêm-Nhận xét
Toán
ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiếp theo) I.Mơc tiªu:
-Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
-Thực hiện được phép cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài tốn về ít hơn, tìm số bị trừ , số trừ, số hạng của một tổng
II-Chuẩn bị: SGK, bảng nhĩm.
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 81) Kiểm tra
Nhận xét
2) Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
5 + 9 (1) + nxét pt 1,2 ?
9+5 (2) (Có cùng SH, tổng bằng nhau, TT các SH thay đổi)
14 - 7
16 - 8
Bài 2: Nêu yêu cầu?
+ Cách thực hiện
+ Nhận xét, củng cố 2 bớc tính
Bài 3: + Nêu yêu cầu
+ Nêu tên gọi x trong từng PT và cách tính
Nhận xét, củng cố cách tính
Bài 4: Bài toán cho biết gì?
+ Hỏi gì? + thuộc dạng
toán nào? + giải = pt gì?
(BT ít hơn - phép trừ)
Chấm bài - nhận xét
* Củng cố dặn dò: Nêu tên bài
Cách tìm ST, SBT, SH?
TNXH PHềNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG A-Mục tiờu:
-Kể tờn những hoạt động dễ ngó, nguy hiểm cho bản thõn và cho người khỏc khi
ở trường
-HS khỏ giỏi biết cỏch xử lớ khi bản thõn hoặc người khỏc bị ngó
-GDKNS: Kĩ năng kiờn định
B-Đồ dựng dạy học: Tranh, ảnh trong SGK/36, 37, VBT.
C-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Trả lời cõu hỏi:
Trang 9+Kể tên các thành viên trong nhà trường?
+Công việc của từng thành viên trong nhà trường?
+Em phải có thái độ ntn đối với họ?
-Nhận xét
II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài:
2-Hoạt động 1: Nhận biết các hoạt động nguy hiểm cần tránh.
-Bước 1: Động não
Kể tên những hoạt động gây nguy hiểm ở trường?
GV ghi bảng
-Bước 2:.Hướng dẫn HS quan sát hoạt động từng hình.( SGK/ 36,37)
-Bước 3: Làm việc cả lớp
Kể những hoạt động của bức tranh thứ nhất?
Kể những hoạt động của bức tranh thứ hai?
Bức tranh thứ ba vẽ gì?
Bức tranh thứ tư minh họa gì?
Trong những hoạt động trên, hoạt động nào dễ gây nguy hiểm?
Hậu quả xấu nào có thể xảy ra?
Nên học tập những hoạt động nào?
*Kết luận:
-Những hoạt động: chạy đuổi nhau trong sân trường, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành cây qua cửa sổ trên lầu… là rất nguy hiểm không chỉ cho bản thân mà đôi khi còn gây nguy hiểm cho các bạn khác
-GDKNS: GV kết luận: những hoạt động chạy, nhảy, đùa giởn, trèo cây,với cành cây qua cửa sổ trên lầu là rất nguy hiểm cho mình và cho người khác.
3-Hoạt động 2: Phát phiếu bài tập cho hs thực hành theo nhóm.
- Hướng dẫn cách t/h: Quan sát vbt/ 16 bài tập 2: Trong giờ chơi, chúng ta nên và không nên làm gì để phòng tránh khi ở trường? ng?
Nhận xét , tuyên dương nhóm trình bàynhiều ý
III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò
Để phòng tránh được những hoạt động ở trường dễ gây nguy hiểm ta cần tránh những trò chơi nguy hiểm nào
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
Thø 5, ngµy 16 th¸ng 12 n¨m 2010
TËp viÕt CHỮ HOA Ô, Ơ A-Mục tiêu:
-Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ( 1 dòng cỡ nhỏ, 1 dòng cỡ vừa ¤ hî¨c ¥) chữ và câu ứng dụng: Ơn( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng(3lần)
-Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng
-HS khá giỏi: viết cả phần ở lớp
B-Đồ dùng dạy học:
-Mẫu chữ viết hoa Ô, Ơ
Trang 10C-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: O, Ong.
Nhận xột - Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Hụm nay cụ sẽ hướng dẫn cỏc em viết chữ hoa ễ, Ơ ghi
bảng
2-Hướng dẫn viết chữ hoa:
-GV đớnh chữ mẫu lờn bảng
-Hướng dẫn HS nhận biết chữ hoa ễ, Ơ giống như chữ O, chỉ thờm cỏc dấu phụ (ụ cú thờm mũ, ơ cú thờm dấu rõu)
-Hướng dẫn cỏch viết
-GV viết mẫu và nhắc lại cỏch viết
-Hướng dẫn HS viết chữ ễ, Ơ
3-Hướng dẫn HS viết chữ Ơn:
-Cho HS quan sỏt và nhận xột
-Chữ Ơn cú bao nhiờu con chữ?
-Độ cao viết ntn?
-GV viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết
-Nhận xột
4-Hướng dẫn cỏch viết cụm từ ứng dụng:
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Giải nghĩa cụm từ ứng dụng
-Hướng dẫn HS thảo luận và phõn tớch nội dung cụm từ ứng dụng.(Cú tỡnh nghĩa sõu nặng với nhau.)
5-Hướng dẫn HS viết vào vở TV:
Hướng dẫn HS viết theo thứ tự:
-1dũng chữ ễ, Ơ cỡ vừa
-1dũng chữ ễ, Ơ cỡ nhỏ
-1dũng chữ Ơn cỡ vừa
-1 dũng chữ Ơn cỡ nhỏ
-1 lần cõu ứng dụng
6-Chấm bài: 10bài Nhận xột.
III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dũ
-Cho HS viết lại chữ ễ, Ơ.
-Về nhà luyện viết thờm – Chuẩn bị bài sau - Nhận xột
Toán
ễN TẬP VỀ HèNH HỌC I.Mục tiêu bài dạy:
- Nhận dạng được và gọi đỳng tờn hỡnh tứ giỏc, hỡnh chữ nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng cú độ dài cho trước
- Biết vẽ hỡnh theo mẫu
- HS khỏ giỏi: thực hiện bài tập 4
II Đồ dùng: Thớc thẳng có chia cm, SGK.
III Các hoạt động
Trang 111) Kiểm tra:2p
Nhận xét
Ôn tập
Bài 1: + Nêu yêu cầu?
+ Nhận xét
(Hình tam giác, hình tứ giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình vuông)
Bài 2: Nêu yêu cầu
+ 1dm = ?cm (10 cm)
+ Nhận xét, củng cố cách vẽ đoạn thẳng có độ dài xác định
Bài 3: Nêu yêu cầu?
Tại sao nói 3 điểm đó thẳng hàng?
(Vì chúng cùng nằm trên một đờng thẳng)
Nhận xét, củng cố 3 điểm thẳng hàng
Bài 4: Nêu yêu cầu?
Mẫu bao gồm những hình gì?
Hình CN có cạnh mấy ô vuông?
Để đợc hình nh HCN ta làm ntn?
Nhận xét
Củng cố dặn dò:
Hình tam giác có mấy cạnh?
Hình TG, HCN, HV có mấy cạnh?
Nhận xét tiết học
Thứ 6, ngày 17 tháng 12 năm 2010
chính tả (tập chép)
GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ A-Mục tiờu:
-Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng một đoạn trong bài: Gà “tỉ tờ” với gà Viết đỳng cỏc dấu hai chấm, dấu ngoặc kộp ghi lời của gà mẹ
- Bai viết khụng mắc quỏ 5 lỗi
- Làm được bài tập 2, 3b
B-Đồ dựng dạy học: Bảng phụ chộp sẵn nội dung đoạn viết Bài tập.
C-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: thủy cung, an ủi, rang tụm.
Trang 12Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu bài Ghi
2-Hướng dẫn tập chép:
-GV đọc toàn bộ đoạn chép
+Đoạn văn nói điều gì?
+Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ?
-Luyện viết từ khó: dắt, kiếm mồi, nguy hiểm, bới, thong thả
-Hướng dẫn HS nhìn bảng chép bài
3-Chấm bài 10bài.
4-Hướng dẫn làm bài tập:
-BT 1/72( VBT): Hướng dẫn HS làm:
Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào
-BT 2/72( VBT):
b) Hướng dẫn HS làm:
bánh tét – éc éc, - khét – ghét
III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò
-Cho HS viết lại: dắt, nguy hiểm, ghét
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
TËp lµm v¨n NGẠC NHIÊN - THÍCH THÚ - LẬP THỜI GIAN BIỂU
A-Mục tiêu:
- Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống giao tiếp
(bt1,bt2)
- Dựa vào mẩu truyện, lập được thời gian biểu theo cách đã học(BT3)
-GDKNS: Quản lý thời gian BT3
B- Chuẩn bị: SGK, vở bài tập,bảng ghi bài tập , hướng dẫn làm bài.
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: Cho HS kể về con vật nuôi trong nhà
Nhận xét-Ghi điểm
Trang 13II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài: Bài TLV hụm nay sẽ hướng dẫn cỏc em cỏch thể hiện sự ngạc nhiờn, thớch thỳ và biết lập thời gian biểu Ghi
2-Hướng dẫn làm bài tập:
-BT 1/146: Gọi HS đọc yờu cầu, đọc diễn cảm lời của bạn nhỏ trong tranh
Hướng dẫn HS làm:
-BT 2/146: Hướng dẫn HS làm
Gọi HS đọc bài làm của mỡnh
-Bài 3;Dựa vào thời gian biểu của Hà viết thời gian biểu buổi sỏng chủ nhật của Hà
+ Nhận xột và kết luận
6h30-7h: Ngủ dậy, tập thể dục, đỏnh răng, rửa mặt
7h-7h15: Ăn sỏng
7h15-7h30: Mặc quần ỏo
7h30: Tới trường dự lễ sơ kết
10h: Về nhà, ang thăm ụng bà
-GDKNS: GV kết luận: chỳng ta cần cú một thời gian biểu hợp lớ để sinh hoạt và học tập đạt kết quả tốt
III-Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dũ
-Gọi HS đọc lại thời gian biểu của Hà
-Về nhà xem lại bài-Nhận xột
Toán
ễN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG I.Mục tiêu:
- Biết xỏc định khối lượng qua sử dụng cõn
- Biết xem lịch để xỏc dịnh số ngày trong thỏng nào đú và xỏc định một ngày nào đú là ngày thứ mấy trong tuần
- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ 12
II Đồ dùng: - Tên đồng hồ, từ lịch cả năm, Đồng hồ
III Các hoạt động
1) Kiểm tra:
Nhận xét
2) Ôn tập
Bài 1: + Nêu yêu cầu?