1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH

88 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỷ - Số Thực
Tác giả Nguyễn Quang Trung
Trường học Trường THCS TT Phù Mỹ
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Phù Mỹ
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thập phân vô hạn tuần hoàn 21 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức năng tương đương 23 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận 24,25 §2 Một số bài toán về đại lượ

Trang 1

Phân phối chương trình môn Đại số lớp 7

Cả năm : 140 tiết Đại số 7 : 70 tiết Hình học 7 : 70 tiếtHọc kì I

19 tuần (72 tiết)

15 tuần đầu × 4 tiết = 60 tiết

4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết

40

13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết

2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết

4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết

32

13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết

6 tuần cuối × 1 tiết = 6 tiết

Học kì II

18 tuần (68 tiết)

14 tuần đầu × 4 tiết = 56 tiết

4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết

30

12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết

6 tuần giữa × 1 tiết = 6 tiết

38

12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết

2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết

4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết

H C K I ỌC KỲ I Ỳ I

1 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

2 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ

4 §3 Nhân, chia số hữu tỉ

5,6 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Công, trừ, nhân, chia số thập phân

7 §5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

8 §6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo)

10 §7 Tỉ lệ thức

12,13 §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

14 §9 Số thâph phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

21 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức

năng tương đương)

23 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận

24,25 §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Trang 2

39 Kiểm tra học kì I (Cùng với tiết 32 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và Hình học)

40 Trả bài kiểm tra học kì I

HỌC KÌ II

41,42 §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số

43 §2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

45,46 §3 Biểu đồ

47,48 §4 Số trung bình cộng

49 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chứcnăng tương đương)

51 §1 Khái niệm về biểu thức đại số

52 §2 Giá trị của một biểu thức đại số

65 §9 Nghiệm của đa thức một biến

66 Ôn tập chương IV (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chứcnăng tương đương)

68,69 Ôn tập cuối năm

70 Kiểm tra cuối năm (Cùng với tiết 69 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và Hình học)

Trang 3

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (1 ph)

Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (3 ph)

GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức vàphương pháp học tập bộ môn Toán Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hữu tỉ – Số thực

 Tiến trình bài dạy :

52

Em hãy viết mỗi số trên bằng 3 phân

số bằng nó

HS :

1 Số hữu tỉ

Trang 4

Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó?

(Sau đó GV bổ sung vào cuối các

dãy số dấu …)

GV : Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số

bằng nhau là các cách viết khác nhau

của cùng một số, số đó được gọi là

một số hữu tỉ

Vậy các số trên : 3 ; –0,5 ; 0 ;

3

2 ;

7

5

2 đều là số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu : Tập hợp số hữu tỉ

GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối

quan hệ giữa ba tập hợp số (trong

197

197

52

6

46

43

232

2

01

01

00

4

22

12

15,0

3

92

61

33

Z, b  0

HS :

5

310

66,

3

43

11

4

5100

12525

,1

1

n  n  Q

Q

N Z

Trang 5

Tương tự như đối với số nguyên, ta

có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên

trục số

Ví dụ 1 : Biểu diễn số hữu tỉ

4

5 trêntrục số

GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 1

(SGK-Tr.5), sau khi đọc xong, GV thực

hành trên bảng, yêu cầu HS làm theo

(Chú ý : Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số ; xác định điểm biểu diễn số

– Viết

3

2

 dưới dạng phân số cómẫu số dương

– Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

GV gọi một HS lên bảng biểu diễn

GV: trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

GV yêu cầu HS làm bài tập 2

HS đọc SGK cách biểu diễn sốhữu tỉ

4

5 trên trục số

2 M

5 4

3 -1

Bài 2 (SGK-Tr.7) :

4

34

3)b20

15)a

24 ;

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

2 1 0 -2 -1 >

Ví dụ 1 :

(SGK-Tr.5)

2 M

5 4

4

-3 4

>

1

0

-1

Trang 6

Muốn so sánh hai phân số ta làm như

b) So sánh hai số hữu tỉ :

0 và

2

13

b

a < 0 nếu a, b khác dấu

54

15

1215

1015

1215

103

015và

-1210

- Vì

5-

4 ;

HS : Để so sánh hai số hữu tỉ taviết chúng dưới dạng phân số rồi

so sánh hai phân số đĩ

2-

10,6

- Hay

010và

5

- 6

- Vì

2-

1 ;

510

66,0

HS làm vào vở

Một HS lên bảng thực hiện :

………

HS : Để so sánh hai số hữu tỉ, tacần làm :

+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng haiphân số cĩ cùng mẫu dương

+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào

cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn

HS chú ý lắng nghe

: Số hữu tỉ dương :

5-

3- ; 3

2

Số hữu tỉ âm :

5-

1 ; 7

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ

HS trả lời câu hỏi

………

HS hoạt động nhĩm

3

50,75

- hay 

12

203

5

;12

94

375,0)a

(Cĩ thể so sánh bắc cầu qua số 0)b)

6-3

3 5

Trang 7

b) Biểu diễn các số đó trên trục số.

Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối

với nhau, đối với 0

GV : Như vậy với hai số hữu tỉ x và

y : Nếu x < y thì trên trục số nằm

ngang điểm x ở bên trái điểm y (nhận

xét này cũng giống như đối với hai

ở bên phải điểm 0

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.Bài tập về nhà : Bài 3, 4,,5 (SGK-Tr.8) + bài 1, 3, 4, 8 (SBT-Tr3, 4)

Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế” (Toán 6)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    

Ngày soạn : 15/08/2010

Ngày dạy : 16/08/2010

Trang 8

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế”

và quy tắc “dấu ngoặc” (Toán 6)

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2.Kiểm tra bài cũ : (8 ph)

a) Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)

GV : Từ kết quả bài tập 3, GV kết luận : Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng có

ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số hữu tỉ phân biệt bất kì có vô số hữu tỉ Đây là sựkhác nhau căn bản của tập Z và tập Q

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1 ph)

Trang 9

GV : Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

b

a với a, b  Z, b  0 Vậy để cộng,trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế nào ?

HS : Để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừphân số

GV : Tiết học hôm nay các em nghiên cứu về cộng trừ hai số hữu tỉ

 Tiến trình bài dạy :

13’ HOẠT ĐỘNG 1

GV : Nêu quy tắc cộng hai phân

số cùng mẫu, cộng hai phan số

khác mẫu

GV : Như vậy, với hai số hữu tỉ

bất kì ta đều có thể viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng

mẫu dương rồi áp dụng quy tắc

cộng trừ phân số cùng mẫu

Với x =

m

a ; y = m

b (a, b, m 

Z m > 0) hãy hoàn thành công

làm, GV ghi lại, bổ sung và

nhấn mạnh các bước làm

GV yêu cầu HS làm

Tính :

)4,0(3

bm

HS phát biểu các tính chất phépcộng :

10159

3

25

33

26,0

6155

5

23

1)4,0(31

m

b (a, b, m  Z

bm

312

4

34

124

3)3)(

b

21

3721

1249

21

1221

497

43

7)a

Trang 10

;3

22

21

921

7x

7

33

1x

28

29x b)

; 

6

1x)aMột HS đọc “Chú ý” (SGK-Tr.9)

2 Quy tắc “chuyển vế”

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.

21

921

7x

7

33

1x

57

25

Hai HS lên bảng HS1, câu a) :

70

47270

4270

17570

30

5

32

57

3)a

4970

207056

10

77

254

10

77

25

4)c

4270

17570

30

5

32

57

3)a

4970

207056

10

77

254

10

77

25

4)c

Trang 11

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

bài 9(a, c) và bài 10

(SGK-Tr.10)

GV kiểm tra bài làm của một

vài nhóm và cho điểm

GV : Muốn cộng, trừ các số hữu

tỉ ta làm như thế nào ? Phát biểu

quy tắc “chuyển vế” trong Q

4

116

116

)4(116

; 

12

5x)a

; 

12

5x)a

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Bài tập về nhà : Bài 7b) ; bài 8b, d) ; bài 9b, d) (SGK-Tr.10) Bài 12, 13 (Tr5 – SBT)

Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    

Trang 12

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph)

a) Thế nào là hai số hữu tỉ ? Cho ví

dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, )

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : Để nắm vững hơn nữa các dạng toán về số hữu tỉ tiết học này ta cùng nhau luyện tập

 Tiến trình bài dạy :

Trang 13

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

27’ HOẠT ĐỘNG 1

Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức

GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng trừ

c 0 75

12

GV lưu ý HS trước khi thực hiện phép

tính nên rút gọn phân số trước (nếu có)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV gọi đại diện một nhóm lên bảng :

Trình bày hướng giải và trình bày bài

giải cụ thể

Dạng 2 : So sánh số hữu tỉ

HS nhắc lại quy tắc cộng trừ các sốhữu tỷ theo yêu cầu của GV ……

8

Luyện tập : Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức

Trang 14

 ;

13

4 ; 0 ; –0,875

Gợi ý : Đổi các số thập phân ra phân số

10

3 ; –0,875 =

1000

875

 = 8

7

6

524

2024

216

58

7vì

6

58

40130

3910

3

Sắp xếp :

13

410

306

58

73

5 875 , 0 3

21 21 21

 

HS cả lớp nghiên cứu đề bài tập

Một HS nêu hướng giải :

- Bỏ dấu ngoặc

- Chuyển các số hạng khôngchứa x sang vế phải

Một HS lên bảng thực hiện :

Dạng 2 : So sánh số hữu

tỉ

Sắp xếp các số hữu tỉ theothứ tự lớn dần :

0,3 ;

6

5

 ; 3

21

 ;

13

4 ;

0 ; –0,875

……….Kết quả :

13

4 3 , 0

0 6

5 875 , 0 3

2 1

Trang 15

3 12 5

40 55 24x

20 60 609

x603x20

3 12 5

40 55 24x

20 60 609

x603x20

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập :

GV cho HS hoạt động nhóm thi giải toán

nhanh :

Điền các số hữu tỷ vào ô trống trong

hình tháp dưới đây, biết rằng :

-………… 

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Xem lại các bài tập đã giải

Bài tập về nhà : Bài 8, 9 (SBT/4)

Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    Ngày soạn : 20/08/2010

a c

b da

b dc

1112

14

1121

6

14

111216

11121

11121

4

112

12

561

12

16

14

3

12

Trang 16

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (6 ph)

a) Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,

y ta làm thế nào ? Viết công thức

b (a, b, m  Z m > 0), ta có:

bm

b/

Trang 17

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài :

GV : Trong tập Q các số hữu tỉ, cũng có phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ Ví dụ : – 0,2

4

3

ta sẽ thực hiênnhư thế nào ? Tiết học hôm nay chúng ta nghiên cứu về vấn đề đó

 Tiến trình bài dạy :

GV : Một cách tổng quát :

Với x =

b

a ; y = d

c (b, d  0), ta

có :x.y = b

a.d

c = d.b

c.a

GV gọi một HS lên bảng làm ví dụ :

2

12.4

(x.y).z = x.(y.z)x.1 = 1.x = xx

x

1 = 1 (với x  0)x(y + z) = xy + xz

GV yêu cầu HS là bài tập 11

(SGK-Tr.12) phần a, b, c

Tính : a)

8

21.7

3.5

14

3.2,

5.4

32

12.4

HS ghi “Tính chất phép nhân

số hữu tỉ” vào vở :

………

HS cả lớp làm vào vở, ba HSlên bảng thực hiện :Kết quả :

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x =

b

a ; y = d

c (b, d  0), ta

c.a

Ví dụ :

8

152

5.4

32

12.4

x

1 = 1 (với x  0)x(y + z) = xy + xz

Trang 18

c)

; 4

15.24,0)

b

4

3)

a  ; b)

10

9

 ; c)

6

116

a

(y  0) Ápdụng công thức chia phân số, hãy

viết công thức chia x cho y

Gợi ý : Hãy viết –0,4 dưới dạng

phân số rồi thực hiện phép tính

a) Tích của hai số hữu tỉ :

Ví dụ :

8

1.2

516

5 

Thương của hai số hữu tỉ

Với mỗi câu hãy tìm thêm một ví

dụ

Một HS lên bảng viết (viếttiếp dưới dòng GV viết đểhoàn chỉnh công thức) :

x : y =

bc

adc

d.b

ad

c:b

3.5

23

2:4,

10

94

 ; b)

465

HS tìm thêm các cách viếtkhác nhau (Mỗi câu có thể cónhiều đáp số)

)2(:8

54:4

516

5)b

2

1.8

54

1.4

516

5)a

d.b

ad

c:b

3.5

23

2:4,

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu

tỉ

Tỉ số của hai số hữu tỉ sẽ được học

tiếp trong các bài học sau

4

3:3

1

2 ;

1,3

0

; 52

75,8

3 Chú ý

Thương trong phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là

4

3:3

1

2 ;

1,3

0

; 52

75,8

12

4

3

)

a

thực hiiện chung toàn lớp phần a,

mở rộng từ nhân hai phân số ra

HS lên bảng làm :

2

17215

1.1.2

5.1.36

)

5.(

4

)25.(

12)

3(6

25.5

12.4

3)a

Trang 19

nhân nhiều phân số.

Cho HS làm tiếp rồi gọi 3 HS lên

8.23

7)d

5

3.16

33:12

11)c

8

3.21

38)

2)(

Luật chơi : Tổ chức hai đội mỗi đội

5 người, chuyền tay nhau một bút

(hay một viên phấn), mỗi người làm

một phép tính trong bảng Đội nào

HS nhận xét bài làm của hai đội

Ba HS lên bảng làm : ……….Kết quả :

6

116

76

23.23

76

156

823

7)d15

4)c

8

328

19)b

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

Bài tập về nhà : 15, 16 (SGK-Tr.13) + Bài 10, 11, 14, 15 (Tr4, 5 – SBT)Xem trước bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày soạn : 26/08/2010

Trang 20

Ngày dạy : 6/09/2010

Tiết : 05 §4 GIÁ TRỊ TUYẾT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng

Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng , trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết số thập phândưới dạng phân số thập phân và ngược lại Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

a) Giá trị tuyệt đối của một số

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài :

GV : Các em đã biết giá trị tuyệt đối của số nguyên Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được định nghĩa thế nào ?Chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hôm nay

 Tiến trình bài dạy :

Trang 21

GV nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối

của số hữu tỉ x như (SGK-Tr.13)

Yêu cầu HS nhắc lại

Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm :

diễn các số hữu tỉ trên và lưu ý HS

: khoảng cách không có giá trị âm

0xneáuxx

Công thức xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ cũng tương

tự như đối với các số nguyên

GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện

GV treo bảng phụ ghi : “Bài giải

sau đúng hay sai ?”

HS điền để có kết luận :Nếu x > 0 thì x = xNếu x = 0 thì  x = 0Nếu x < 0 thì x = –x

1

 b) x = 0,37  x = ± 0,37 c) x = 0  x = 0

d) x =

3

21x3

d) Sai ( x = –x)e) Đúng

0xneáuxx

Ví dụ :

x = thì x3

2

= 3

232

(vì 3

2 > 0)

x = –5,75 thì

x= = –5,75

= –(–5,75) = 5,75 (vì –5,75 < 0)

GV : Hãy viết các số thập phân

trên dưới dạng phân số thập phân

rồi áp dụng quy tắc cộng hai phân

264100

 Đổi ra phân số thập phân rồi làmtheo quy tắc đã biết về phân số

 Hoặc : Áp dụng quy tắc tương tựnhư đối với số nguyên

Trang 22

GV : Quan sát các số hạng và

tổng, cho biết có thể làm cách nào

nhanh hơn không ?

GV : Trong thực hành khi cộng hai

1889

1000

2134245

1000

21341000

16328100

314.10

Tương tự câu a, có cách nào làm

nhanh hơn không ?

GV : Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân

số thập phân ta áp dụng quy tắc về

giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự

như với số nguyên

d) (–0,408) : (–0,34)

GV : Nêu quy tắc chia hai số thập

phân : Thương của hai số thập

phân x và y là thương của xvà

yvới dấu “+” đằng trước nếu x

và y cùng dấu và dấu “–“ đằng

trước nếu x và y khác dấu

Hãy áp dụng vào bài tập d)

Thay đổi dấu của số chia (cho HS

= –(1,13 + 0,264) = –1,394

HS : Viết các số thập phân dướidạng phân số thập phân rồi thựchiện phép tính

HS quan sát bài giải trên bảngphụ

a) = –(3,116 – 0,263) = –2,853

b) = +(3,7  2,16) = 7,992

Bài tập 18 (SGK/15) :Kết quả :

a) –5,639 ; b) –0,32 ; c) 16,027 ;d) –2,16

Trang 23

8’ HOẠT ĐỘNG 3

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

 GV : Yêu cầu HS nêu công thức

xác định giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập

19 (SGK-Tr.15) Yêu cầu HS giải

0xneáuxx

HS giải thích :a) Bạn Hùng đã cộng các số âmvới nhau được (–4,5) rồi cộngtiếp với 41,5 để được kết quả là37

b) Bạn Liên đã nhóm từng cặpcác số hạng có tổng là sốnguyên được (–3) và 40 rồicộng hai số náy được 37

c) Hai cách đều áp dụng tínhchất giao hoán và kết hợp củaphép cộng để tính hợp lí, nhưngcách của bạn Liên nhanh hơn,nên làm theo cách của bạn Liên

2 HS lên bảng, cả lớp cùng làmvào vở

a) = (6,3 + 2,4) + [(–3,7) + (–

0,3)] = 8,7 + (–4) = 4,7

b) = [(–4,9) + 4,9] + [5,5 + 5,5)] = 0 + 0 = 0

(-c) = 3,7d) = 2,8.[(–6,5) + (–3,5)]

0xneáuxx

a) = (6,3 + 2,4) + [(–3,7) + (–0,3)]

= 8,7 + (–4) = 4,7

b) = [(–4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)]

= 0 + 0 = 0c) = 3,7d) = 2,8.[(–6,5) + (–3,5)]

= 2,8.(–10) = –28

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ.Bài tập về nhà : Bài 21, 22, 24 (SGK-Tr.15, 16) + Bài 24, 25, 27 (Tr.7, 8 – SBT)

Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày soạn : 28/08/2010

Ngày dạy : 08/09/2010

Tiết : 06 §4 GIÁ TRỊ TUYẾT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 24

 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN- LUYỆN TẬP

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

1) Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

0xneáuxx2/ a) x = 2,1  x0,35  x2,1b)x=

 không tìm được xd) x= 0,35 và x > 0 x0,35

2đ2đ2đ2đ2đ

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : Để nắm vững hơn về các phép tính số hữu tỉ dạng thập phân ta vào bài học: Cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân (tt)

 Tiến trình bài dạy :

28’ HOẠT ĐỘNG 1

Dạng 1 : Tính giá trị của

biểu thức

Luyện tập : Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức Bài 28 (SBT-Tr.8)

Trang 25

Bài 28 (SBT-Tr.8)

Tính giá trị của biểu thức sau

khi bỏ dấu ngoặc :

A = (3,1 – 2,5) – (–2,5 + 3,1)

Phát biểu quy tắc bỏ dấu

ngoặc đằng trước có dấu “+”,

vào P và đổi số thập phân ra

phân số Gọi hai HS lên bảng

GV mời đại diện một nhóm

lên trình bày bài giải của

nhóm mình

Kiêm tra thêm vài nhóm khác

Cho điểm khuyến khích nhóm

= –251,3 – 281 + 251,3 + 251,3

= (–251,3 + 251,3) + (–281 + 281)– 1 = –1

3 32

= (-6) : 3 = –2Đại diện một nhóm trình bày cáchlàm của nhóm mình, giải thích tínhchất đã áp dụng để tính nhanh

Tính giá trị của biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc :

A = (3,1 – 2,5) – (–2,5 + + 3,1) = 0

C = –(251,3 + 281) ++ 3,251 –(1 – 281)

Kết quả :

M = 0 hoặc M = 1,5

P = 18

7

Bài 41 (SGK-Tr.16)

Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh

a) 2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 8)]

(-= …… 2,77b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 – (-3,53).0,5]

= …… = –2

Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi Bài 26 (SGK-Tr.16)

Trang 26

Yêu cầu HS sử dụng máy tính

bỏ túi làm theo hướng dẫn

Sau đó dùng máy tính bỏ túi

21

 ;

13

4 ; 0 ; –0,875

Gợi ý : Đổi các số thập phân

a) = –5,5497c) = –0,42

HS cả lớp làm vào vở

Một HS lên bảng :0,3 =

10

3 ; –0,875 =

1000

875

 = 8

7

6

524

2024

216

58

7vì

6

58

40130

3910

3

Sắp xếp :

13

410

306

58

73

5 875 , 0 3

4x3

,27,1x

3,27,1x

b)

3

14

3

x 

12

13x

3

14

3x

12

5x3

14

3x

a) = –5,5497c) = –0,42

Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ Bài 22 (SGK-Tr.16)

Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớndần :

0,3 ; 6

5

 ; 3

21

 ;

13

4 ; 0 ; –0,875.Kết quả :

13

4 3 , 0

0 6

5 875 , 0 3

2 1

Tìm x biết :

a) x – 1,7= 2,3Kết quả :

x = 4 hoặc x = –0,6

3

14

3

x  Kết quả :

x = 12

5

 hoặc x =

12

13

Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN Bài 32 (SBT-Tr8)

Trang 27

GV : Giá trị tuyệt đối của một số hay một biểu

thức có giá trị như thế nào ?

5,1x0x5,2

05,1x

điều này không thể đồng thời xảy ra Vậy không có mộtgiá trị nào của x thoả mãn

2) B = –1,4 – x– 2  –2 với mọi x

 B có GTLN = –2  x = 1,4

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Xem lại các bài tập đã giải

Bài tập về nhà : Bài 26(b, d) (SGK-Tr.7) + Bài 28(b, d) ; bài 30 ; bài 33 ; bài 34 (SBT)

Ôn tập : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày soạn : 29/08/2010

Ngày dạy : 12/09/2010



Trang 28

SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ

số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của HS :

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một só tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2.Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

Cho a là một số nguyên Luỹ thừa

bậc n của a là gì ? Cho ví dụ Viết

các kết quả sau dưới dạng một luỹ

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1 ph)

GV : Trong tập hợp các số tự nhiên, các số nguyên các em đã biết luỹ thừa với số mũ tự nhiên Trongtập hợp Q các số hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ được định nghĩa thế nào và có nhữngphép tính gì ? Tiết học hôm nay các em sẽ nghiên cứu điều này

 Tiến trình bài dạy :

GV : Tương tự như đối với số tự

nhiên, em hãy nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc n (với n là một số tự nhiên

lớn hơn 1) của số hữu tỉ x ?

Công thức :

xn = x x x … x

HS :Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x làtích của n thừa số x

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Trang 29

(với x  Q ; n  N, n > 1)

x gọi là cơ số ; n gọi là cơ số

GV giới thiệu quy ước :

b

ab

b

a.b

a.b

a

b

a

b

a.b

a.b

a

ba

HS và GV cùng làm :

16

94

)3(4

3

2

2 2

)3(5

2

3

2 2

Ví dụ:

16

94

)3(4

3

2

2 2

125

85

)3(5

2

3

2 2

Gọi HS đọc lại công thức và cách

làm (viết trong ngoặc đơn)

GV : Tương tự, với x  Q thì :

xm : xn tính như thế nào ?

Để phép chia trên thực hiện được

cần điều kiện cho x, m và n thế

(Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,

ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ).

số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi

số mũ của luỹ thừa chia).

Viết dưới dạng một luỹ thừa(-3)2 (-3)3 = (-3)5

Trang 30

Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ

b)

5 2

HS lên bảng điền :

b) 2

HS trả lời :a) Sai vì 23 24 = 27 còn (23)4 = 212

0nm

3 Luỹ thừa của một luỹ thừa

Với x  Q ; m và n  N, ta

có :  xm n xm n

Ví dụ:

a) (22)3 = 22 22 22 = 26

b)

5 2

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

GV cho HS nhắc lại định nghĩa luỹ

thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu quy

tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ

số, quy tắc tính luỹ thừa của một

luỹ thừa GV đưa bảng tổng hợp 3

công thức trên treo ở góc bảng

729

4

)9(4

94

12

81

13

)1(31

3

3 3

3 4

4 4

HS hoạt động nhóm :

64

251164

729

4

)9(4

94

12

81

13

)1(31

3

3 3

3 4

4 4

Trang 31

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập 28, 31 (SGK-Tr.19)

GV kiểm tra bài làm của vài nhóm

Bài 33 : Sử dụng máy tính bỏ túi

GV yêu cầu HS tự đọc SGK rồi tính

116

12

1

8

12

14

12

1

5 4

3 2

;

Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm

là một số dương Luỹ thừa bậc lẻcủa một số âm là một số âm

Kết quả bài 31 :(0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16

(0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12

HS thực hành trên máy tính :3,52 = 12,25

(-0,12)3 = -0,001728(1,5)4 = 5,0625

32

12

116

12

1

8

12

14

12

1

5 4

3 2

;

(0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16

(0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12

3,52 = 12,25(-0,12)3 = -0,001728(1,5)4 = 5,0625

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc

Bài tập số 29, 30, 32 (SGK-Tr.19) và 39, 40, 42, 43 (SBT-Tr.9)

Đọc mục “Có thể em chưa biết”

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    Ngày soạn : 03/09/2010

Trang 32

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

a) Viết công thức tính tích và thương

hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa

của một luỹ thừa

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài :

GV nêu câu hỏi ở đầu bài : “Tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào?” Để trả lời câu hỏi này ta cầnbiết công thức tính luỹ thừa của một tích

 Tiến trình bài dạy :

12’ HOẠT ĐỘNG 1

Cho HS làm HS thực hiện , hai HS lên bảng :

1 Luỹ thừa của một tích

Trang 33

Tính và so sánh :

a) (2.5)2 và 22 52

b)

3 3 3

4

3.4

3.2

Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

minh như sau (GV treo bảng

phụ ghi bài chứng minh lên

thức theo cả hai chiều :

Luỹ thừa của một tích

(xy) n = x n y n

Nhân hai luỹ thừa cùng số mũ

(GV điền tiếp vào công thức

trên)

Bài tập : Viết các tích sau dưới

dạng luỹ thừa của một số hữu

3 3

3 3

4

3.2

14

3.21

512

2764

27.8

14

3.21

512

278

34

3.2

1)b

3 3

3 3

4

3.2

14

3.21

512

2764

27.8

14

3.21

512

278

34

3.2

1)b

27

83

2.3

2.3

23

Trang 34

b)

5 5

10và

GV : Qua hai ví dụ trên, hãy

rút ra nhận xét : Luỹ thừa của

y

xy

thức này cũng tương tự như

chứng minh cơng thức luỹ

y

xy

3 3

3

)2(3

227

83

)2(

10 5 3125 32

100000 5

5 10

3

153

152715

27)

3(5,2

5,7)

5,2(

)5,7(

9324

7224

72

3 3 3

3 3

3 3

3 3

2 2 2

2.3

2.3

23

3 3

3

)2(3

227

83

)2(

10 5 3125 32

100000 5

5 10

3

153

152715

27)

3(5,2

5,7)

5,2(

)5,7(

9324

7224

72

3 3 3

3 3

3 3

3 3

2 2 2

 Viết cơng thức : Luỹ thừa

của một tích, luỹ thừa của một

thương, nêu sự khác nhau về

điều kiện của y trong hai cơng

thức

 Từ cơng thức luỹ thừa của

tích hãy nêu quy tắc tính luỹ

thừa của tích, quy tắc nhân hai

 Một HS lên bảng viết :(xy)n = xn yn (y bất kì  Q)

n

n n

y

xy

Trang 35

luỹ thừa cùng số mũ.

 Tương tự, nêu qu tắc tính luỹ

thừa của thương, quy tắc chia

hai luỹ thừa cùng số mũ

2

7

17

50125

3

3 3

10

24

84

Hãy kiểm tra các đáp số, sửa

lại chỗ sai (nếu có)

 Yêu cầu HS hoạt động nhóm

d) Sai vì

8 4

2

7

17

10 3 8

10

22

2)2(

)2(4

132

12

1)a

5 m

b) Đúng c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d) Sai vì

8 4

2

7

17

10 3 8

10

22

2)2(

)2(4

132

12

1)a

5 m

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2 tiết)Bài tập về nhà : Bài 37, 38, 40 (SGK-Tr.22, 23) và bài 44, 45, 46, 50, (SBT-Tr.10,11)Tiết sau luyện tập

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 37

Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa,tìm số chưa biết.

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph)

HS : a) Điền tiếp để được các

)6,0(

a/

xm xn = …x m n ; (xm)n = …x m n. ;

xm : xn = …x m n ,m n ; (xy)n = … x y ; n n

x … , 0

n n

x y

5

(0,6) (0,6)(0, 2) 0, 2 0, 2

3 5 243.5 1215

1đ1đ1đ1đ1đ

3đ Nhận xét:

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài :Để nắm vững hơn về các phép tính về lũy thừa số hữu tỉ ta vào bài học Luyện tập

 Tiến trình bài dạy :

Trang 38

a)

2

2

17

20

5

d)

4 5

5

6.3

1:2)b

4

35

4.4

13

21)a

GV gọi một HS đứng tại chỗ nêu

thứ tự thực hiện các phép tính

GV gọi hai HS lên bảng thực hiện

196

16914

1314

762

17

.25.4 100

3

25603

5.5123

5.)2(

5.3

3.)2.(

5.)2(5

.3

)6.(

)10(

9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

HS nghiên cứu đề bài : ……

HS : Các số hạng ở tử đều chứa thừa

số chung là 3 (Vì 6 = 2.3)

2713

13.3

13

32.3.32 3

13

3)2.3.(

3)2.3(

3

3 2 2 3 3

3 2 3

HS nghiên cứu đề bài : ……

HS đứng tại chỗ nêu thứ tự thực hiệncác phép tính :

Thực hiện phép tính trong ngoặc luỹ thừa  nhân, chia

Hai HS lên bảng :Kết quả :

a) …… =

480017b) …… = -432

HS cả lớp làm bài tập 29 Một HS lênbảng :

169196

.25.4 100

( 10) ( 6)

3 5( 2) 5 ( 2) 3

3 5( 2) 5 512.5 2560

18533

13.3

13

32.3.32 3

13

3)2.3.(

3)2.3(

3

3 2 2 3 3

3 2 3

4800

1 2) 2 : = -432

Trang 39

Dạng 2 Viết biểu thức dưới dạng

b) Luỹ thừa của x2

c) Thương của hai luỹ thừa trong đó

số bị chia là x12

Bài 40 (SBT-Tr.9) Viết các số sau

dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác

1

Gợi ý : Viết các biểu thức số dưới

dạng một luỹ thừa của 2, của 3

GV cho HS nhận xét bài làm của

HS làm bài tập Hai HS lên bảng :a) = 33 9 2

9

1.9 = 33

= 27 : 2

1 = 27 2 = 28

HS làm câu a dưới sự hướng dẫn của

GV :22

c) 8n : 2n = 4n = 41  n = 1

HS hoạt động theo nhóm : …Nhóm chẵn :

a) 2 16  2n > 4  25  2n > 22

 2 < n  5

Nhóm lẻ :b) 9 27  3n  243  35  3n  35

9

1.9 = 33

= 27 : 2

1 = 27 2 = 28

1.9 = 33

= 27 : 21 = 27 2 = 28

Trang 40

Bài 46.

(SBT-Tr.10)a/ 2 16  2n > 4

15’ HOẠT ĐỘNG 2 KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT

Bài1 (2.0 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lới đúng trong các câu A, B, C :

5.4

18

8.6

9.2

Bài 3 (3.0 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ :

a) 9 34

27

1 32 ; b) 8 26 : 

1

5.4

18

9.2

1

23

=2 :9 1 2 2 29 10

2 

2đ1đ

1đ1đ

1đ1đ1,5đ

1,5đ

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

Bài tập về nhà : Bài 47, 48, 52, 57, 59 (SBT-Tr.11, 12)

Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng nhau

d

cb

a

 Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên

Đọc bài đọc thêm : “Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”.

Ngày đăng: 27/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học) - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Hình h ọc) (Trang 2)
Bảng nhóm : - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Bảng nh óm : (Trang 13)
Hình   tháp   dưới   đây,   biết   rằng   :    - - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
nh tháp dưới đây, biết rằng : - (Trang 15)
Bảng làm phần b, c, d. - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Bảng l àm phần b, c, d (Trang 19)
Bảng nhóm : - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Bảng nh óm : (Trang 35)
Bảng làm bài. - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Bảng l àm bài (Trang 42)
Bảng trình bày. - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Bảng tr ình bày (Trang 78)
Sơ đồ cho HS thấy : Số thực gồm - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Sơ đồ cho HS thấy : Số thực gồm (Trang 81)
Bảng nhóm : - dai 7 chương I bốn cột BINH ĐỊNH
Bảng nh óm : (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w