Số thập phân vô hạn tuần hoàn 21 Ôn tập chương I với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức năng tương đương 23 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận 24,25 §2 Một số bài toán về đại lượ
Trang 1Phân phối chương trình môn Đại số lớp 7
Cả năm : 140 tiết Đại số 7 : 70 tiết Hình học 7 : 70 tiếtHọc kì I
19 tuần (72 tiết)
15 tuần đầu × 4 tiết = 60 tiết
4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết
40
13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết
2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết
4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết
32
13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết
6 tuần cuối × 1 tiết = 6 tiết
Học kì II
18 tuần (68 tiết)
14 tuần đầu × 4 tiết = 56 tiết
4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết
30
12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết
6 tuần giữa × 1 tiết = 6 tiết
38
12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết
2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết
4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết
H C K I ỌC KỲ I Ỳ I
1 §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
2 §2 Cộng, trừ số hữu tỉ
4 §3 Nhân, chia số hữu tỉ
5,6 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Công, trừ, nhân, chia số thập phân
7 §5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ
8 §6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo)
10 §7 Tỉ lệ thức
12,13 §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
14 §9 Số thâph phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
21 Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức
năng tương đương)
23 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận
24,25 §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Trang 239 Kiểm tra học kì I (Cùng với tiết 32 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và Hình học)
40 Trả bài kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
41,42 §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
43 §2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
45,46 §3 Biểu đồ
47,48 §4 Số trung bình cộng
49 Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chứcnăng tương đương)
51 §1 Khái niệm về biểu thức đại số
52 §2 Giá trị của một biểu thức đại số
65 §9 Nghiệm của đa thức một biến
66 Ôn tập chương IV (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chứcnăng tương đương)
68,69 Ôn tập cuối năm
70 Kiểm tra cuối năm (Cùng với tiết 69 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và Hình học)
Trang 3Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (1 ph)
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (3 ph)
GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức vàphương pháp học tập bộ môn Toán Giới thiệu sơ lược về chương I : Số hữu tỉ – Số thực
Tiến trình bài dạy :
52
Em hãy viết mỗi số trên bằng 3 phân
số bằng nó
HS :
1 Số hữu tỉ
Trang 4Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó?
(Sau đó GV bổ sung vào cuối các
dãy số dấu …)
GV : Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số
bằng nhau là các cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là
một số hữu tỉ
Vậy các số trên : 3 ; –0,5 ; 0 ;
3
2 ;
7
5
2 đều là số hữu tỉ
Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
GV giới thiệu : Tập hợp số hữu tỉ
GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối
quan hệ giữa ba tập hợp số (trong
197
197
52
6
46
43
232
2
01
01
00
4
22
12
15,0
3
92
61
33
Z, b 0
HS :
5
310
66,
3
43
11
4
5100
12525
,1
1
n n Q
Q
N Z
Trang 5Tương tự như đối với số nguyên, ta
có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên
trục số
Ví dụ 1 : Biểu diễn số hữu tỉ
4
5 trêntrục số
GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 1
(SGK-Tr.5), sau khi đọc xong, GV thực
hành trên bảng, yêu cầu HS làm theo
(Chú ý : Chia đoạn thẳng đơn vị theo
mẫu số ; xác định điểm biểu diễn số
– Viết
3
2
dưới dạng phân số cómẫu số dương
– Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy
GV gọi một HS lên bảng biểu diễn
GV: trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x
GV yêu cầu HS làm bài tập 2
HS đọc SGK cách biểu diễn sốhữu tỉ
4
5 trên trục số
2 M
5 4
3 -1
Bài 2 (SGK-Tr.7) :
4
34
3)b20
15)a
24 ;
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
2 1 0 -2 -1 >
Ví dụ 1 :
(SGK-Tr.5)
2 M
5 4
4
-3 4
>
1
0
-1
Trang 6Muốn so sánh hai phân số ta làm như
b) So sánh hai số hữu tỉ :
0 và
2
13
b
a < 0 nếu a, b khác dấu
54
15
1215
1015
1215
103
015và
-1210
- Vì
5-
4 ;
HS : Để so sánh hai số hữu tỉ taviết chúng dưới dạng phân số rồi
so sánh hai phân số đĩ
2-
10,6
- Hay
010và
5
- 6
- Vì
2-
1 ;
510
66,0
HS làm vào vở
Một HS lên bảng thực hiện :
………
HS : Để so sánh hai số hữu tỉ, tacần làm :
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng haiphân số cĩ cùng mẫu dương
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào
cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn
HS chú ý lắng nghe
: Số hữu tỉ dương :
5-
3- ; 3
2
Số hữu tỉ âm :
5-
1 ; 7
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ
HS trả lời câu hỏi
………
HS hoạt động nhĩm
3
50,75
- hay
12
203
5
;12
94
375,0)a
(Cĩ thể so sánh bắc cầu qua số 0)b)
6-3
3 5
Trang 7b) Biểu diễn các số đó trên trục số.
Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối
với nhau, đối với 0
GV : Như vậy với hai số hữu tỉ x và
y : Nếu x < y thì trên trục số nằm
ngang điểm x ở bên trái điểm y (nhận
xét này cũng giống như đối với hai
ở bên phải điểm 0
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.Bài tập về nhà : Bài 3, 4,,5 (SGK-Tr.8) + bài 1, 3, 4, 8 (SBT-Tr3, 4)
Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế” (Toán 6)
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Ngày soạn : 15/08/2010
Ngày dạy : 16/08/2010
Trang 8Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế”
và quy tắc “dấu ngoặc” (Toán 6)
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2.Kiểm tra bài cũ : (8 ph)
a) Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
3 số hữu tỉ (dương, âm, 0)
GV : Từ kết quả bài tập 3, GV kết luận : Như vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất kì bao giờ cũng có
ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số hữu tỉ phân biệt bất kì có vô số hữu tỉ Đây là sựkhác nhau căn bản của tập Z và tập Q
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1 ph)
Trang 9GV : Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số
b
a với a, b Z, b 0 Vậy để cộng,trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế nào ?
HS : Để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừphân số
GV : Tiết học hôm nay các em nghiên cứu về cộng trừ hai số hữu tỉ
Tiến trình bài dạy :
13’ HOẠT ĐỘNG 1
GV : Nêu quy tắc cộng hai phân
số cùng mẫu, cộng hai phan số
khác mẫu
GV : Như vậy, với hai số hữu tỉ
bất kì ta đều có thể viết chúng
dưới dạng hai phân số có cùng
mẫu dương rồi áp dụng quy tắc
cộng trừ phân số cùng mẫu
Với x =
m
a ; y = m
b (a, b, m
Z m > 0) hãy hoàn thành công
làm, GV ghi lại, bổ sung và
nhấn mạnh các bước làm
GV yêu cầu HS làm
Tính :
)4,0(3
bm
HS phát biểu các tính chất phépcộng :
10159
3
25
33
26,0
6155
5
23
1)4,0(31
m
b (a, b, m Z
bm
312
4
34
124
3)3)(
b
21
3721
1249
21
1221
497
43
7)a
Trang 10;3
22
21
921
7x
7
33
1x
28
29x b)
;
6
1x)aMột HS đọc “Chú ý” (SGK-Tr.9)
2 Quy tắc “chuyển vế”
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
21
921
7x
7
33
1x
57
25
Hai HS lên bảng HS1, câu a) :
70
47270
4270
17570
30
5
32
57
3)a
4970
207056
10
77
254
10
77
25
4)c
4270
17570
30
5
32
57
3)a
4970
207056
10
77
254
10
77
25
4)c
Trang 11GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
bài 9(a, c) và bài 10
(SGK-Tr.10)
GV kiểm tra bài làm của một
vài nhóm và cho điểm
GV : Muốn cộng, trừ các số hữu
tỉ ta làm như thế nào ? Phát biểu
quy tắc “chuyển vế” trong Q
4
116
116
)4(116
;
12
5x)a
;
12
5x)a
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Bài tập về nhà : Bài 7b) ; bài 8b, d) ; bài 9b, d) (SGK-Tr.10) Bài 12, 13 (Tr5 – SBT)
Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 12Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph)
a) Thế nào là hai số hữu tỉ ? Cho ví
dụ 3 số hữu tỉ (dương, âm, )
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : Để nắm vững hơn nữa các dạng toán về số hữu tỉ tiết học này ta cùng nhau luyện tập
Tiến trình bài dạy :
Trang 13TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG
27’ HOẠT ĐỘNG 1
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức
GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng trừ
c 0 75
12
GV lưu ý HS trước khi thực hiện phép
tính nên rút gọn phân số trước (nếu có)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV gọi đại diện một nhóm lên bảng :
Trình bày hướng giải và trình bày bài
giải cụ thể
Dạng 2 : So sánh số hữu tỉ
HS nhắc lại quy tắc cộng trừ các sốhữu tỷ theo yêu cầu của GV ……
8
Luyện tập : Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức
Trang 14 ;
13
4 ; 0 ; –0,875
Gợi ý : Đổi các số thập phân ra phân số
10
3 ; –0,875 =
1000
875
= 8
7
6
524
2024
216
58
7vì
6
58
40130
3910
3
Sắp xếp :
13
410
306
58
73
5 875 , 0 3
21 21 21
HS cả lớp nghiên cứu đề bài tập
Một HS nêu hướng giải :
- Bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các số hạng khôngchứa x sang vế phải
Một HS lên bảng thực hiện :
Dạng 2 : So sánh số hữu
tỉ
Sắp xếp các số hữu tỉ theothứ tự lớn dần :
0,3 ;
6
5
; 3
21
;
13
4 ;
0 ; –0,875
……….Kết quả :
13
4 3 , 0
0 6
5 875 , 0 3
2 1
Trang 153 12 5
40 55 24x
20 60 609
x603x20
3 12 5
40 55 24x
20 60 609
x603x20
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập :
GV cho HS hoạt động nhóm thi giải toán
nhanh :
Điền các số hữu tỷ vào ô trống trong
hình tháp dưới đây, biết rằng :
-…………
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Xem lại các bài tập đã giải
Bài tập về nhà : Bài 8, 9 (SBT/4)
Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Ngày soạn : 20/08/2010
a c
b da
b dc
1112
14
1121
6
14
111216
11121
11121
4
112
12
561
12
16
14
3
12
Trang 16Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (6 ph)
a) Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,
y ta làm thế nào ? Viết công thức
b (a, b, m Z m > 0), ta có:
bm
b/
Trang 173 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
GV : Trong tập Q các số hữu tỉ, cũng có phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ Ví dụ : – 0,2
4
3
ta sẽ thực hiênnhư thế nào ? Tiết học hôm nay chúng ta nghiên cứu về vấn đề đó
Tiến trình bài dạy :
GV : Một cách tổng quát :
Với x =
b
a ; y = d
c (b, d 0), ta
có :x.y = b
a.d
c = d.b
c.a
GV gọi một HS lên bảng làm ví dụ :
2
12.4
(x.y).z = x.(y.z)x.1 = 1.x = xx
x
1 = 1 (với x 0)x(y + z) = xy + xz
GV yêu cầu HS là bài tập 11
(SGK-Tr.12) phần a, b, c
Tính : a)
8
21.7
3.5
14
3.2,
5.4
32
12.4
HS ghi “Tính chất phép nhân
số hữu tỉ” vào vở :
………
HS cả lớp làm vào vở, ba HSlên bảng thực hiện :Kết quả :
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x =
b
a ; y = d
c (b, d 0), ta
c.a
Ví dụ :
8
152
5.4
32
12.4
x
1 = 1 (với x 0)x(y + z) = xy + xz
Trang 18c)
; 4
15.24,0)
b
4
3)
a ; b)
10
9
; c)
6
116
a
(y 0) Ápdụng công thức chia phân số, hãy
viết công thức chia x cho y
Gợi ý : Hãy viết –0,4 dưới dạng
phân số rồi thực hiện phép tính
a) Tích của hai số hữu tỉ :
Ví dụ :
8
1.2
516
5
Thương của hai số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một ví
dụ
Một HS lên bảng viết (viếttiếp dưới dòng GV viết đểhoàn chỉnh công thức) :
x : y =
bc
adc
d.b
ad
c:b
3.5
23
2:4,
10
94
; b)
465
HS tìm thêm các cách viếtkhác nhau (Mỗi câu có thể cónhiều đáp số)
)2(:8
54:4
516
5)b
2
1.8
54
1.4
516
5)a
d.b
ad
c:b
3.5
23
2:4,
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu
tỉ
Tỉ số của hai số hữu tỉ sẽ được học
tiếp trong các bài học sau
4
3:3
1
2 ;
1,3
0
; 52
75,8
3 Chú ý
Thương trong phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là
4
3:3
1
2 ;
1,3
0
; 52
75,8
12
4
3
)
a
thực hiiện chung toàn lớp phần a,
mở rộng từ nhân hai phân số ra
HS lên bảng làm :
2
17215
1.1.2
5.1.36
)
5.(
4
)25.(
12)
3(6
25.5
12.4
3)a
Trang 19nhân nhiều phân số.
Cho HS làm tiếp rồi gọi 3 HS lên
8.23
7)d
5
3.16
33:12
11)c
8
3.21
38)
2)(
Luật chơi : Tổ chức hai đội mỗi đội
5 người, chuyền tay nhau một bút
(hay một viên phấn), mỗi người làm
một phép tính trong bảng Đội nào
HS nhận xét bài làm của hai đội
Ba HS lên bảng làm : ……….Kết quả :
6
116
76
23.23
76
156
823
7)d15
4)c
8
328
19)b
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
Bài tập về nhà : 15, 16 (SGK-Tr.13) + Bài 10, 11, 14, 15 (Tr4, 5 – SBT)Xem trước bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Ngày soạn : 26/08/2010
Trang 20Ngày dạy : 6/09/2010
Tiết : 05 §4 GIÁ TRỊ TUYẾT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng có chia khoảng
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng , trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết số thập phândưới dạng phân số thập phân và ngược lại Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
a) Giá trị tuyệt đối của một số
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
GV : Các em đã biết giá trị tuyệt đối của số nguyên Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được định nghĩa thế nào ?Chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hôm nay
Tiến trình bài dạy :
Trang 21GV nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối
của số hữu tỉ x như (SGK-Tr.13)
Yêu cầu HS nhắc lại
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm :
diễn các số hữu tỉ trên và lưu ý HS
: khoảng cách không có giá trị âm
0xneáuxx
Công thức xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ cũng tương
tự như đối với các số nguyên
GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện
GV treo bảng phụ ghi : “Bài giải
sau đúng hay sai ?”
HS điền để có kết luận :Nếu x > 0 thì x = xNếu x = 0 thì x = 0Nếu x < 0 thì x = –x
1
b) x = 0,37 x = ± 0,37 c) x = 0 x = 0
d) x =
3
21x3
d) Sai ( x = –x)e) Đúng
0xneáuxx
Ví dụ :
x = thì x3
2
= 3
232
(vì 3
2 > 0)
x = –5,75 thì
x= = –5,75
= –(–5,75) = 5,75 (vì –5,75 < 0)
GV : Hãy viết các số thập phân
trên dưới dạng phân số thập phân
rồi áp dụng quy tắc cộng hai phân
264100
Đổi ra phân số thập phân rồi làmtheo quy tắc đã biết về phân số
Hoặc : Áp dụng quy tắc tương tựnhư đối với số nguyên
Trang 22GV : Quan sát các số hạng và
tổng, cho biết có thể làm cách nào
nhanh hơn không ?
GV : Trong thực hành khi cộng hai
1889
1000
2134245
1000
21341000
16328100
314.10
Tương tự câu a, có cách nào làm
nhanh hơn không ?
GV : Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân
số thập phân ta áp dụng quy tắc về
giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự
như với số nguyên
d) (–0,408) : (–0,34)
GV : Nêu quy tắc chia hai số thập
phân : Thương của hai số thập
phân x và y là thương của xvà
yvới dấu “+” đằng trước nếu x
và y cùng dấu và dấu “–“ đằng
trước nếu x và y khác dấu
Hãy áp dụng vào bài tập d)
Thay đổi dấu của số chia (cho HS
= –(1,13 + 0,264) = –1,394
HS : Viết các số thập phân dướidạng phân số thập phân rồi thựchiện phép tính
HS quan sát bài giải trên bảngphụ
a) = –(3,116 – 0,263) = –2,853
b) = +(3,7 2,16) = 7,992
Bài tập 18 (SGK/15) :Kết quả :
a) –5,639 ; b) –0,32 ; c) 16,027 ;d) –2,16
Trang 238’ HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
GV : Yêu cầu HS nêu công thức
xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập
19 (SGK-Tr.15) Yêu cầu HS giải
0xneáuxx
HS giải thích :a) Bạn Hùng đã cộng các số âmvới nhau được (–4,5) rồi cộngtiếp với 41,5 để được kết quả là37
b) Bạn Liên đã nhóm từng cặpcác số hạng có tổng là sốnguyên được (–3) và 40 rồicộng hai số náy được 37
c) Hai cách đều áp dụng tínhchất giao hoán và kết hợp củaphép cộng để tính hợp lí, nhưngcách của bạn Liên nhanh hơn,nên làm theo cách của bạn Liên
2 HS lên bảng, cả lớp cùng làmvào vở
a) = (6,3 + 2,4) + [(–3,7) + (–
0,3)] = 8,7 + (–4) = 4,7
b) = [(–4,9) + 4,9] + [5,5 + 5,5)] = 0 + 0 = 0
(-c) = 3,7d) = 2,8.[(–6,5) + (–3,5)]
0xneáuxx
a) = (6,3 + 2,4) + [(–3,7) + (–0,3)]
= 8,7 + (–4) = 4,7
b) = [(–4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)]
= 0 + 0 = 0c) = 3,7d) = 2,8.[(–6,5) + (–3,5)]
= 2,8.(–10) = –28
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ.Bài tập về nhà : Bài 21, 22, 24 (SGK-Tr.15, 16) + Bài 24, 25, 27 (Tr.7, 8 – SBT)
Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Ngày soạn : 28/08/2010
Ngày dạy : 08/09/2010
Tiết : 06 §4 GIÁ TRỊ TUYẾT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 24 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN- LUYỆN TẬP
Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
1) Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
0xneáuxx2/ a) x = 2,1 x0,35 x2,1b)x=
không tìm được xd) x= 0,35 và x > 0 x0,35
2đ2đ2đ2đ2đ
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : Để nắm vững hơn về các phép tính số hữu tỉ dạng thập phân ta vào bài học: Cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân (tt)
Tiến trình bài dạy :
28’ HOẠT ĐỘNG 1
Dạng 1 : Tính giá trị của
biểu thức
Luyện tập : Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức Bài 28 (SBT-Tr.8)
Trang 25Bài 28 (SBT-Tr.8)
Tính giá trị của biểu thức sau
khi bỏ dấu ngoặc :
A = (3,1 – 2,5) – (–2,5 + 3,1)
Phát biểu quy tắc bỏ dấu
ngoặc đằng trước có dấu “+”,
vào P và đổi số thập phân ra
phân số Gọi hai HS lên bảng
GV mời đại diện một nhóm
lên trình bày bài giải của
nhóm mình
Kiêm tra thêm vài nhóm khác
Cho điểm khuyến khích nhóm
= –251,3 – 281 + 251,3 + 251,3
= (–251,3 + 251,3) + (–281 + 281)– 1 = –1
3 32
= (-6) : 3 = –2Đại diện một nhóm trình bày cáchlàm của nhóm mình, giải thích tínhchất đã áp dụng để tính nhanh
Tính giá trị của biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc :
A = (3,1 – 2,5) – (–2,5 + + 3,1) = 0
C = –(251,3 + 281) ++ 3,251 –(1 – 281)
Kết quả :
M = 0 hoặc M = 1,5
P = 18
7
Bài 41 (SGK-Tr.16)
Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
a) 2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 8)]
(-= …… 2,77b) [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] : [2,47 0,5 – (-3,53).0,5]
= …… = –2
Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi Bài 26 (SGK-Tr.16)
Trang 26Yêu cầu HS sử dụng máy tính
bỏ túi làm theo hướng dẫn
Sau đó dùng máy tính bỏ túi
21
;
13
4 ; 0 ; –0,875
Gợi ý : Đổi các số thập phân
a) = –5,5497c) = –0,42
HS cả lớp làm vào vở
Một HS lên bảng :0,3 =
10
3 ; –0,875 =
1000
875
= 8
7
6
524
2024
216
58
7vì
6
58
40130
3910
3
Sắp xếp :
13
410
306
58
73
5 875 , 0 3
4x3
,27,1x
3,27,1x
b)
3
14
3
x
12
13x
3
14
3x
12
5x3
14
3x
a) = –5,5497c) = –0,42
Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ Bài 22 (SGK-Tr.16)
Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớndần :
0,3 ; 6
5
; 3
21
;
13
4 ; 0 ; –0,875.Kết quả :
13
4 3 , 0
0 6
5 875 , 0 3
2 1
Tìm x biết :
a) x – 1,7= 2,3Kết quả :
x = 4 hoặc x = –0,6
3
14
3
x Kết quả :
x = 12
5
hoặc x =
12
13
Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN Bài 32 (SBT-Tr8)
Trang 27GV : Giá trị tuyệt đối của một số hay một biểu
thức có giá trị như thế nào ?
5,1x0x5,2
05,1x
điều này không thể đồng thời xảy ra Vậy không có mộtgiá trị nào của x thoả mãn
2) B = –1,4 – x– 2 –2 với mọi x
B có GTLN = –2 x = 1,4
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Xem lại các bài tập đã giải
Bài tập về nhà : Bài 26(b, d) (SGK-Tr.7) + Bài 28(b, d) ; bài 30 ; bài 33 ; bài 34 (SBT)
Ôn tập : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Ngày soạn : 29/08/2010
Ngày dạy : 12/09/2010
Trang 28SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ
số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi
2 Chuẩn bị của HS :
Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một só tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2.Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
Cho a là một số nguyên Luỹ thừa
bậc n của a là gì ? Cho ví dụ Viết
các kết quả sau dưới dạng một luỹ
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : (1 ph)
GV : Trong tập hợp các số tự nhiên, các số nguyên các em đã biết luỹ thừa với số mũ tự nhiên Trongtập hợp Q các số hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ được định nghĩa thế nào và có nhữngphép tính gì ? Tiết học hôm nay các em sẽ nghiên cứu điều này
Tiến trình bài dạy :
GV : Tương tự như đối với số tự
nhiên, em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n (với n là một số tự nhiên
lớn hơn 1) của số hữu tỉ x ?
Công thức :
xn = x x x … x
HS :Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x làtích của n thừa số x
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trang 29(với x Q ; n N, n > 1)
x gọi là cơ số ; n gọi là cơ số
GV giới thiệu quy ước :
b
ab
b
a.b
a.b
a
b
a
b
a.b
a.b
a
ba
HS và GV cùng làm :
16
94
)3(4
3
2
2 2
)3(5
2
3
2 2
Ví dụ:
16
94
)3(4
3
2
2 2
125
85
)3(5
2
3
2 2
Gọi HS đọc lại công thức và cách
làm (viết trong ngoặc đơn)
GV : Tương tự, với x Q thì :
xm : xn tính như thế nào ?
Để phép chia trên thực hiện được
cần điều kiện cho x, m và n thế
(Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ).
số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi
số mũ của luỹ thừa chia).
Viết dưới dạng một luỹ thừa(-3)2 (-3)3 = (-3)5
Trang 30Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ
b)
5 2
HS lên bảng điền :
b) 2
HS trả lời :a) Sai vì 23 24 = 27 còn (23)4 = 212
0nm
3 Luỹ thừa của một luỹ thừa
Với x Q ; m và n N, ta
có : xm n xm n
Ví dụ:
a) (22)3 = 22 22 22 = 26
b)
5 2
Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
GV cho HS nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu quy
tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ
số, quy tắc tính luỹ thừa của một
luỹ thừa GV đưa bảng tổng hợp 3
công thức trên treo ở góc bảng
729
4
)9(4
94
12
81
13
)1(31
3
3 3
3 4
4 4
HS hoạt động nhóm :
64
251164
729
4
)9(4
94
12
81
13
)1(31
3
3 3
3 4
4 4
Trang 31GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập 28, 31 (SGK-Tr.19)
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm
Bài 33 : Sử dụng máy tính bỏ túi
GV yêu cầu HS tự đọc SGK rồi tính
116
12
1
8
12
14
12
1
5 4
3 2
;
Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm
là một số dương Luỹ thừa bậc lẻcủa một số âm là một số âm
Kết quả bài 31 :(0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16
(0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12
HS thực hành trên máy tính :3,52 = 12,25
(-0,12)3 = -0,001728(1,5)4 = 5,0625
32
12
116
12
1
8
12
14
12
1
5 4
3 2
;
(0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16
(0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12
3,52 = 12,25(-0,12)3 = -0,001728(1,5)4 = 5,0625
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc
Bài tập số 29, 30, 32 (SGK-Tr.19) và 39, 40, 42, 43 (SBT-Tr.9)
Đọc mục “Có thể em chưa biết”
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Ngày soạn : 03/09/2010
Trang 32Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
a) Viết công thức tính tích và thương
hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa
của một luỹ thừa
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
GV nêu câu hỏi ở đầu bài : “Tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào?” Để trả lời câu hỏi này ta cầnbiết công thức tính luỹ thừa của một tích
Tiến trình bài dạy :
12’ HOẠT ĐỘNG 1
Cho HS làm HS thực hiện , hai HS lên bảng :
1 Luỹ thừa của một tích
Trang 33Tính và so sánh :
a) (2.5)2 và 22 52
b)
3 3 3
4
3.4
3.2
Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra
minh như sau (GV treo bảng
phụ ghi bài chứng minh lên
thức theo cả hai chiều :
Luỹ thừa của một tích
(xy) n = x n y n
Nhân hai luỹ thừa cùng số mũ
(GV điền tiếp vào công thức
trên)
Bài tập : Viết các tích sau dưới
dạng luỹ thừa của một số hữu
3 3
3 3
4
3.2
14
3.21
512
2764
27.8
14
3.21
512
278
34
3.2
1)b
3 3
3 3
4
3.2
14
3.21
512
2764
27.8
14
3.21
512
278
34
3.2
1)b
27
83
2.3
2.3
23
Trang 34b)
5 5
10và
GV : Qua hai ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét : Luỹ thừa của
y
xy
thức này cũng tương tự như
chứng minh cơng thức luỹ
y
xy
3 3
3
)2(3
227
83
)2(
10 5 3125 32
100000 5
5 10
3
153
152715
27)
3(5,2
5,7)
5,2(
)5,7(
9324
7224
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
2.3
2.3
23
3 3
3
)2(3
227
83
)2(
10 5 3125 32
100000 5
5 10
3
153
152715
27)
3(5,2
5,7)
5,2(
)5,7(
9324
7224
72
3 3 3
3 3
3 3
3 3
2 2 2
Viết cơng thức : Luỹ thừa
của một tích, luỹ thừa của một
thương, nêu sự khác nhau về
điều kiện của y trong hai cơng
thức
Từ cơng thức luỹ thừa của
tích hãy nêu quy tắc tính luỹ
thừa của tích, quy tắc nhân hai
Một HS lên bảng viết :(xy)n = xn yn (y bất kì Q)
n
n n
y
xy
Trang 35luỹ thừa cùng số mũ.
Tương tự, nêu qu tắc tính luỹ
thừa của thương, quy tắc chia
hai luỹ thừa cùng số mũ
2
7
17
50125
3
3 3
10
24
84
Hãy kiểm tra các đáp số, sửa
lại chỗ sai (nếu có)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
d) Sai vì
8 4
2
7
17
10 3 8
10
22
2)2(
)2(4
132
12
1)a
5 m
b) Đúng c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d) Sai vì
8 4
2
7
17
10 3 8
10
22
2)2(
)2(4
132
12
1)a
5 m
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2 tiết)Bài tập về nhà : Bài 37, 38, 40 (SGK-Tr.22, 23) và bài 44, 45, 46, 50, (SBT-Tr.10,11)Tiết sau luyện tập
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
Trang 37Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa,tìm số chưa biết.
Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph)
HS : a) Điền tiếp để được các
)6,0(
a/
xm xn = …x m n ; (xm)n = …x m n. ;
xm : xn = …x m n ,m n ; (xy)n = … x y ; n n
x … , 0
n n
x y
5
(0,6) (0,6)(0, 2) 0, 2 0, 2
3 5 243.5 1215
1đ1đ1đ1đ1đ
2đ
3đ Nhận xét:
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :Để nắm vững hơn về các phép tính về lũy thừa số hữu tỉ ta vào bài học Luyện tập
Tiến trình bài dạy :
Trang 38a)
2
2
17
20
5
d)
4 5
5
6.3
1:2)b
4
35
4.4
13
21)a
GV gọi một HS đứng tại chỗ nêu
thứ tự thực hiện các phép tính
GV gọi hai HS lên bảng thực hiện
196
16914
1314
762
17
.25.4 100
3
25603
5.5123
5.)2(
5.3
3.)2.(
5.)2(5
.3
)6.(
)10(
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
HS nghiên cứu đề bài : ……
HS : Các số hạng ở tử đều chứa thừa
số chung là 3 (Vì 6 = 2.3)
2713
13.3
13
32.3.32 3
13
3)2.3.(
3)2.3(
3
3 2 2 3 3
3 2 3
HS nghiên cứu đề bài : ……
HS đứng tại chỗ nêu thứ tự thực hiệncác phép tính :
Thực hiện phép tính trong ngoặc luỹ thừa nhân, chia
Hai HS lên bảng :Kết quả :
a) …… =
480017b) …… = -432
HS cả lớp làm bài tập 29 Một HS lênbảng :
169196
.25.4 100
( 10) ( 6)
3 5( 2) 5 ( 2) 3
3 5( 2) 5 512.5 2560
18533
13.3
13
32.3.32 3
13
3)2.3.(
3)2.3(
3
3 2 2 3 3
3 2 3
4800
1 2) 2 : = -432
Trang 39Dạng 2 Viết biểu thức dưới dạng
b) Luỹ thừa của x2
c) Thương của hai luỹ thừa trong đó
số bị chia là x12
Bài 40 (SBT-Tr.9) Viết các số sau
dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác
1
Gợi ý : Viết các biểu thức số dưới
dạng một luỹ thừa của 2, của 3
GV cho HS nhận xét bài làm của
HS làm bài tập Hai HS lên bảng :a) = 33 9 2
9
1.9 = 33
= 27 : 2
1 = 27 2 = 28
HS làm câu a dưới sự hướng dẫn của
GV :22
c) 8n : 2n = 4n = 41 n = 1
HS hoạt động theo nhóm : …Nhóm chẵn :
a) 2 16 2n > 4 25 2n > 22
2 < n 5
Nhóm lẻ :b) 9 27 3n 243 35 3n 35
9
1.9 = 33
= 27 : 2
1 = 27 2 = 28
1.9 = 33
= 27 : 21 = 27 2 = 28
Trang 40Bài 46.
(SBT-Tr.10)a/ 2 16 2n > 4
15’ HOẠT ĐỘNG 2 KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT
Bài1 (2.0 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lới đúng trong các câu A, B, C :
5.4
18
8.6
9.2
Bài 3 (3.0 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ :
a) 9 34
27
1 32 ; b) 8 26 :
1
5.4
18
9.2
1
23
=2 :9 1 2 2 29 10
2
2đ1đ
1đ1đ
1đ1đ1,5đ
1,5đ
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa
Bài tập về nhà : Bài 47, 48, 52, 57, 59 (SBT-Tr.11, 12)
Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau
d
cb
a
Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên
Đọc bài đọc thêm : “Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”.