Yêu cầu cần đạt : ----oOo--- Nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng , trừ, nhân, chia và lũy thừa thựchiện trong tập hợp số hữu tỉ.. 10 phút - Ta biết các phân số bằn
Trang 1CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Yêu cầu cần đạt :
oOo - Nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng , trừ, nhân, chia và lũy thừa thựchiện trong tập hợp số hữu tỉ
- HS hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làmtròn số ; bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai
- Có kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nộidung thực tế Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi trong khi làm tính
- Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toánnảy sinh trong thực tế
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu,
- HS : Ôn tập các kiến thức về phân số ở lớp 6 + Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG I ( 3 phút )
- Đây là chương mở đầu của chương
trình Đại số 7, đồng thời cũng là phần
tiếp nối của chương “ Phân số ” ở lớp
6
- Nhắc lại các kiến thức ở lớp 6 như :
phân số bằng nhau, t/c cơ bản của
phân số, quy đồng mẫu số các phân
số, so sánh phân số, …
- HS nghe GV hướng dẫn
- HS mở mục lục (tr.142 SGK) để theo dõi
Hoạt động 2 : 1 SỐ HỮU TỈ (10 phút)
- Ta biết các phân số bằng nhau là
cách viết khác nhau của cùng một số,
số đó được gọi là số hữu tỉ
Trang 2Hoạt động 3 : 2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈ TRÊN TRỤC SỐ (7 phút)
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 4 phần bằng nhau và lấy
1 phần làm đơn vị mới Vậy đơn vị mới bằng đơn vị củ
Số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm M nằm bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vị mới
- Viết dưới dạng phân số có mẫu dương : = Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau, ta được đơn vị mới bằng đơn vị củ
Số hữu tỉ được biểu diễn bởi điểm N nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
- Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
Hoạt động 4 : 3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ (15 phút)
Số hữu tỉ không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm :
- Cần biết cách biến một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó nhưng có mẫu dương
- Khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục sốhoặc khi so sánh hai số hữu tỉ nhất thiết phải viết phân số dưới dạng phân số có mẫu dương
Trang 3- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Ôn tập các kiến thức về cộng, trừ phân số ở lớp 6 + Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
- 1) Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD 3
số hữu tỉ ( dương, âm, 0)
x < y
Ta có : x = ; y = ; z =
Vì a < b ⇒ a + a < a + b < b + b ⇒ 2a < a + b < 2b ⇒ < <
Hay : x < z < y
Hoạt động 2 : 1 CỘNG – TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ (13 phút)
- Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
- Yêu cầu hoạt động nhóm làm (?1)
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dướidạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số
- HS phát biểu các quy tắc
- Với x = ; y = ( a,b,m ∈ Z ; m > 0), ta có :
x + y = + =
x – y = - = a) + = + = = b) (-3) –
Trang 4- Yêu cầu HS làm tiếp BT 6 (tr.10.
SGK).
Hoạt động 3 : 2 QUI TẮC CHUYỂN VẾ (10 phút)
- Nhắc quy tắc chuyển vế trong Z Từ
đó phát biểu quy tắc tương tự trong Q
- Gọi HS đọc quy tắc (SGK), GV ghi:
5 7
3
=
70
42 70
175 70
30+− +−
= = -2 BT8c : -
25
Trang 5- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi và 2 bảng phụ ghi BT14 (tr.12.SGK) để tổ chức trò chơi.Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Ôn tập các kiến thức về nhân, chia phân số ở lớp 6; Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 7 phút )
- HS1 : Qui tắc cộng , trừ hai số hữu
tỉ x và y Viết công thức tổng quát
- HS2 : Phát biểu và viết công thức như SGK
Giải BT 9d Kết quả : x =
Hoạt động 2 : 1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ (10 phút)
- Theo em, trong tập Q, các phép tính
nhân, chia số hữu tỉ được thực hiện
- Yêu cầu HS cho VD
- Với x,y ∈ Q ; y ≠ 0 Tỉ số của x và y ký hiệu là hay
- Cho HS tham gia trò chơi
Trang 6Luật chơi : Tổ chức 2 đội, mỗi đội
5 em, chuyền tay nhau 1 bút, mỗi
người làm 1 phép tính trong bảng Đội
Trang 7Tiết 4: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Ôn tập các kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân,chia số thập phân, cách viết số thập phân thành phân số thập phân, biểu diễn số hữu tỉ trên trụcsố; Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a là gì ? Tìm : 15 ; -3 ; 0
Tìm x, biết x = 2
- HS2 : Vẽ trục số Biểu diễn trên trục
số các số hữu tỉ : 3,5 ; ; - 2
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách
từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
15 = 15 ; -3 = 3 ; 0 = 0
x = 2 ⇒ x = ± 2
- + + + + + + + +
-2 0 1 3,5
Hoạt động 2 : 1 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (12 phút)
- GV : Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến
- GV đưa lên màn đèn chiếu : “Bài
giải sau đúng hay sai ?”
Hoạt động 3 : 2 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN (15 phút)
- GV : Để cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, ta có thể viết chúng dưới
dạng phân số thập phân rồi áp dụng
qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
- Thương của phép chia số thập phân
x cho số thập phân y (y ≠ 0) là thương
Trang 8của x và y với dấu “+” phía trước
nếu x và y cùng dấu và là dấu “-“ phía
trước nếu x và y trái dấu
- yêu cầu HS làm bài (?3)
d) (-0,408) : (-0,34)
= : = = 1,2
- HS cả lớp cùng làm vào tập
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (8 phút)
- GV : Yêu cầu HS nêu công thức
xác định giá trị tuyệt đối của một số
Trang 9Tiết 5: LUYỆN TẬP
ND: 04/09/2008
I/ MỤC TIEÂU:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏtúi
- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng; Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS1 : Nêu công thức tính giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
Chữa BT 24 (trp.7 SBT).
- HS2 : Chữa BT 27c-d (tr.8 SBT).
- HS1 : Với x ∈ Q , ta có :
x nếu x ≥ 0 x =
- x nếu x < 0Chữa BT : a) x = ± 2,1 ; b) x = c) Không có giá trị nào của x
GV mời đại diện nhóm lên trình bày
bài giải của nhóm mình
= [(-20,83 – 9,17) 0,2] : [(2,47 + 3,53) 0,5]
= [(-30) 0,2] : [6 0,5]
= (-6) : 3
= (-2)+ A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
C = -(251 3 + 281) + 3 251 – (1 – 281) = -251 3 – 281 + 251 3 – 1 + 281 = (-251 3 + 251 3) + (-281 + 281) – 1 = - 1
- HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị các biểu thứctheo hướng dẫn
Sau đó tính a) = -5,5497 ; c) -0,42
- HS thực hiện :+ Đổi ra phân số rồi so sánh Kết quả :-1 < -0,875 < - < 0 < 0,3 <
+ a) < 1 < 1,1b) -500 < 0 < 0,001b) = < = = <
- HS thực hiện :
Trang 10* x + 3,5 có giá trị như thế nào ?
* Vậy -x + 3,5 có giá trị như thế
x – 1,7 = -2,3 x = - 0,6
b)
3
14
3 −+
x = 0 ⇒
3
14
3 =+
x
* x + = ⇒ x =
-* x + = - ⇒ x = -
- a)
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- Làm BT 26b-d (tr.17 SGK)
- BT 30,33,34 (tr.8,9 SBT)
Trang 11Tiết 6: §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Ôn tập các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhânchia 2 lũy thừa cùng cơ số; Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
Hoạt động 2 : 1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (7 phút)
- Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n (với
n là một số tự nhiên lớn hơn 1) của
Hoạt động 4 : 3 LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA (10 phút)
- Yêu cầu HS làm (?3) Từ kết quả rút
2 2
2 2
5 2
2
12
1.2
1.2
1.2
1.2
12
Trang 12Hoạt động 5 : CỦNG CỐ LUYỆN TẬP (10 phút)
- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n
của số hữu tỉ x
- Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa
có cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa
của một lũy thừa
Trang 13Tiết 7: §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (t.t).
ND: 11/09/2008
I/ MỤC TIEÂU:
- HS hiểu và nắm vững quy tắc về lũy thừa của một tích, một thương và của một lũy thừa
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS1 : Định nghĩa và viết công thức
lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x
Chữa BT 39(tr.9 SBT).
- HS2 : Viết công thức tính tích và
thương 2 lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa
của một luỹ thừa
49 2
7 2
1 3
2 2
5 4
1 1
4 4
12
1.2
34
3:4
Hoạt động 2 : 1 LŨY THỪA CỦA MỘT TÍCH (12 phút)
- GV nêu câu hỏi ở đầu bài : “Tính
nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào ?”
Cho HS thấy việc sử dụng công thức
theo chiều ngược lại
- HS cần biết công thức tính lũy thừa của một tích
34
3.2
27.8
14
3.2
4
3.2
14
3.2
Hoạt động 3 : 2 LŨY THỪA CỦA MỘT THƯƠNG (10 phút)
- Cho HS làm (?3) - HS tự thực hiện, chọn 2 HS lên bảng
Trang 142.3
23
3
23
5
55
102
- Yêu cầu HS viết công thức luỹ thừa
của một tích, luỹ thừa của một thương
- HS trả lời :a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5
b) Đúng
c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d) Sai vì
8 4
2
7
17
10 3 8
10
22
22
24
Trang 15- GV : Bảng phụ ghi công thức; Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng ; Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
- HS1 : Điền tiếp để được các công
32,0.2,0
6,02
,0
6,
5
5 6
1314
762
17
112
112
1096
54
3
2
2 2
1.1100
1.4.25
20.54.25.4.25
20.54
.25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
25603
5.5123
5.2
5.3
3.2.5.25
.3
6.105
6.310
9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5 4
4800
1720
1516.12
38124
35
4.4
13
21
2 2
Trang 16- Dạng 2 : Viết biểu thức dưới các
dạng của luỹ thừa.
22
1:2
3 3
16n = ⇒ 2n = = 8 = 23 ⇒ n = 3b) ( ) 27
⇒ 2 < n ≤ 5 ⇒ n = { 3 ; 4 ; 5 }b) 9 27 ≤ 3n≤ 243 ⇒ 32 33≤ 3n≤ 35
⇒ 35≤ 3n≤ 35 ⇒ n = 5
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 5 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các quy tắc đã học
- Xem bài đọc thêm (tr.23, SGK)
- BT 47,48,52,57,59 (tr.11 SBT)
Trang 17Tiết 9: §7 TỈ LỆ THỨC.
ND: 18/09/2008
I/ MỤC TIEÂU:
- HS hiểu rõ và nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
- Có kỹ năng nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức, biết vận dụng để giải bàitập
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 5 phút )
- HS1 : Viết công thức tính luỹ thừa
9.2
- HS1 : Viết đúng công thức Tính đúng : (1,5)3 8 = (1,5)3 23
= (1,5 2)3 = 33 = 27
- HS2 : Viết đúng công thức Tính đúng :
156 34
8.6
9.2
2.3.2
3
9 6 6
8 15
8,1
- Ta nói đẳng thức =
7,2
8,1
là một tỉ lệthức Vậy tỉ lệ thức là gì ?
7,2
8,1 = =
7,2
8,115
a = (b,d ≠ 0) hoặc a : b = c : d
- Ghi chú : + Các số a, b, c, d được gọi là số hạng
+ Các số a, d được gọi là ngoại tỉ
+ Các số b, c được gọi là trung tỉ
- HS thực hiện :a) : 4 = = : 8 = =
⇒ : 4 = : 8b) -3 : 7 = = -2 : 7 = =
Trang 18a = 2)
a
c b
d = 3)
d
b c
a = 4)
c
d a
6 = ;
63
942
6 = ;
6
429
63= ;
6
942
63=
b) Tương tự
- a) =
6,3
2
−
⇒ x 3,6 = 27 (-2) ⇒ x =
6,3
)2.(
Trang 19III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS2 : - Viết 2 tính chất của TLT
- Chữa BT :b) x = = 0,91
3
214
lên bảng phụ và phát cho mỗi nhóm 1
phiếu học tập trong có in sẵn đề bài
Kiểm tra bài của các nhóm
35025,5
5,
3 = = ⇒ lập được TLT.
b)
4
3262
5.10
3935
252:10
3
39 = = ≠
5
335
215,3
1,
* Để tìm các số trong ô vuông, ta phải tìm các ngoại tỉ
hoặc các trung tỉ trong tỉ lệ thức.
Trang 20Các tỉ lệ thức lập được là :
8,4
6,32
5,
1 = ;
8,4
26,3
5,
1 =
5,1
6,32
8,
4 = ;
5,1
26,3
8,
ĐỀ SỐ 2.
Bài 1 : (3 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức :
5,715
9
= , ta có thể suy ra :A- 18 24 = 9 12 ; B- 9 18 = 24 12C- 9 24 = 18 12 ; D- Cả 3 câu trên đều sai
Trang 21Tiết 11 : §8 TÍNH CHẤT CỦA
DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
ND : 30/09/2008
I/ MỤC TIEÂU:
- HS hiểu rõ và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng để giải bài toán chia theo tỉ lệ
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi; Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS1 : Nêu t/c cơ bản của TLT
- = = = = 2Với : = 2 ⇒ x = 6 ; = 2 ⇒ y = 10
Trang 22- Cho HS làm BT 57 (tr.30.SGK) Hay : = = - Gọi số bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b,
c, ta có : = = Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau, ta có : = = = = = 4
Với : = 4 ⇒ a = 8 = 4 ⇒ b = 16 = 4 ⇒ c = 20
Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau, ta có : = ⇒ = = = = 2
Với : = 2 ⇒ a = 4 ; = 2 ⇒ b = 10Vậy diện tích của hình chữ nhật là : 4 10 = 40 (m2)
Trang 23a) x = : ⇒ x = ⇒ x = :
⇒ x = 3 = = 8b) x = 1,5
- Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B lần lượt là x và y
Ta có :
= 0,8 = và y – x = 20Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau, ta có :
= = = = 20Với : = 20 ⇒ x = 80 (cây)
= 20 ⇒ y = 100 (cây)
- Biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằngnhau
= ⇒ = = ⇒ =
⇒ = = = = = 2Với : = 2 ⇒ x = 16
= 2 ⇒ y = 24 = 2 ⇒ z = 30
- Đặt = = k ⇒ x = 2k ; y = 5k
Do đó : xy = 2k 5k = 10k2 = 10
⇒ k2 = 1 ⇒ k = ± 1Với k = 1 ⇒ x = 2 và y = 5Với k = -1 ⇒ x = -2 và y = -5
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm BT 63 (tr.31.SGK)
- BT 78,79,80,83 (tr.14.SBT)
Trang 24- Xem trước bài “ Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn ”.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.
ND : 08/10/2008
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được
Trang 25- Thế nào là số hữu tỉ ?
- Ta biết các phân số thập phân
như : ; ; … có thể viết được dưới
phải là số hữu tỉ không ? Ta sẽ biết
được thông qua bài học hôm nay
- Ví dụ 1 : Viết các phân số ; dưới
Giới thiệu : Các số thập phân như
0,41666666… Gọi là số thập phân vô
hạn tuần hoàn Viết gọn là :
0,41(6) Số 6 được gọi là chu kỳ của
số thập phân vô hạn tuần hoàn
0,41(6)
- Áp dụng : Hãy viết các phân số sau
dưới dạng số thập phân, chỉ ra chu kỳ
của nó và viết gọn lại
Hoạt động 2 : 2 NHẬN XÉT (20 phút)
- Các phân số ở VD1 và 2 đều tối
giản và đều viết được dưới dạng số
thập phân (hữu hạn hoặc vô hạn) Hãy
xem mẫu của các phân số này chứa
các thừa số nguyên tố nào ?
- Vậy các phân số tối giản với mẫu
dương, phải có mẫu như thế nào thì
viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn ?
- GV giới thiệu : Người ta chứng
minh được rằng mỗi số thập phân vô
hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ
- Cho 2 phân số : ; Hỏi mỗi phân
số trên viết được dưới dạng số thập
phân nào ? Vì sao ?
- Phân số có mẫu chứa TSNT là 2 và 5
Phân số có mẫu chứa TSNT là 5
Phân số có mẫu chứa TSNT là 2 và 3
- Mẫu có ước nguyên tố là 2 và 5 thì phân số đó viết đượcdưới dạng số thập phân hữu hạn
- Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viếtđược dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Phân số = (là phân số tối giản) có mẫu chứa ướcnguyên tố là 5 nên viết được dưới dạng số thập phân hữuhạn : = -0,08
- Phân số là phân số tối giản có mẫu là 30 = 2.3.5 cóchứa ước nguyên tố là 3 khác 2 và 5 nên viết được dướidạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :
= 0,2333… = 0,2(3)
Như vậy : SGK
- Kết quả : ; ; ; = viết được dưới dạng số thập phân