1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra một tiết Đại số chương I

5 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra một tiết Đại số chương I
Trường học Trường THCS Ba Lũng
Thể loại bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi bằng số và chữ Nhận xột của thầy, cụ giỏo Đề Chẵn: Phần I: 3 điểm.. Tất cả A,B,C đều sai... Đáp án biểu điểm I... Ghi bằng số và chữ Nhận xột của thầy, cụ giỏo Đề Lẽ: Phần I: 3 điểm.

Trang 1

(Ghi bằng số và chữ)

Nhận xột của thầy, cụ giỏo

Đề Chẵn:

Phần I:( 3 điểm ) Trắc nghiệm khách quan

Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: (0, 5đ) So sánh hai số hữu tỉ

3

2

x=−

2

1 y

= ta có:

Câu 2: (0,5đ) Kết quả của phép tính 3 36 2 =

Câu 3: (0, 5đ) Chọn câu đúng: 5

7

x =

7

x= − ; B 5

7

x= ; C 5

7

7

x= − ; D Tất cả A,B,C đều sai.

Câu 4: (0, 5đ) L àm tròn số 248,567 đến hàng chục:

Câu 5 : (0, 5đ) Căn bậc hai của 36 là:

Câu 6:(0.5) Kết quả nào sau đây sai ?

A

7

11

− ∈ Q B -5 ∈ I C 3

4

1

∉ I D 0 ∈ N

Phần II:( 7 điểm ) Tự luận

Bài 1: (4,5điểm) Thực hiện phép tính:

23 21 23 21 2+ − + + b) ( )2 1 ( )3

3 49 5 : 25 3

4  1 5 2 

Trang 2

5 Đáp án biểu điểm

I Trắc nghiệm

Điểm 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5

II Tự luận

1

27 15 4 6 1 27 4 15 6 1 27 4 15 6 1

)

23 21 23 21 2 23 23 21 21 2 23 21 2

1 5

1 1

2 2

a + − + + = −  + + + = − + + +

= + + =

) 3 49 5 : 25 9 7 125 : 5

3 7 25 21

;

( )

28 110

9 27

84 110 26

c − +  = − +

;

0,75 đ

0,75đ

0,75 đ 0,75đ

0,75 đ 0,75đ

0,5đ

1

53 7

:

35 5

53

49

x

x

x

x

x

+ = −

= − −

=

=

0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25đ

3 - Gọi số học sinh của lớp 7A,7B lần lợt là x,y (x, y∈N* )

- Theo bài toán ta có : 8 : 9

8 9

x y

x y= hay = và y – x = 5

- áp dụng tính chát của dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ số

8 9

x = y ta đợc 5

5

8 9 9 8 1

x y y x

Vậy lớp 7A có 40 Hs ;Lớp 7B có 45 Hs

0,25đ 0,55đ

0, 5đ

0,25đ

0,25đ

Trang 3

(Ghi bằng số và chữ)

Nhận xột của thầy, cụ giỏo

Đề Lẽ:

Phần I:( 3 điểm ) Trắc nghiệm khách quan

Hãy chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 8 : (0, 5đ) Kết quả nào sau đây sai ?

A

7

11

− ∈ Q B -5 ∈ I C 34

1

∉ I D 0 ∈ N

Câu 2: (0, 5đ) L àm tròn số 248,567 đến hàng chục:

Câu 3: (0, 5đ) So sánh hai số hữu tỉ

3

2

x=−

2

1 y

= ta có:

Câu 4 : (0, 5đ) Căn bậc hai của 36 là:

Câu5: (0,5đ) Kết quả của phép tính 3 36 2 =

Câu 6: (0, 5đ) Chọn câu đúng: 5

7

x =

7

x= − ; B 5

7

x= ; C 5

7

7

x= − ; D Tất cả A,B,C đều sai.

Phần II:( 7 điểm ) Tự luận

Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính:

23 21 23 21 2+ − + + b) ( )2 1 ( )3

3 49 5 : 25 3

4  1 5 2 

Trang 4

5 Đáp án biểu điểm

I Trắc nghiệm

Điểm 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5 0, 5

II Tự luận

1

27 15 4 6 1 27 4 15 6 1 27 4 15 6 1

)

23 21 23 21 2 23 23 21 21 2 23 21 2

1 5

1 1

2 2

a + − + + = −  + + + = − + + +

= + + =

) 3 49 5 : 25 9 7 125 : 5

3 7 25 21

;

( )

28 110

9 27

84 110 26

c − +  = − +

;

0,75 đ

0,75đ

0,75 đ 0,75đ

0, 5 đ 0,5đ

0,5đ

1

53 7

:

35 5

53

49

x

x

x

x

x

+ = −

= − −

=

=

0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25đ

3 - Gọi số học sinh của lớp 7A,7B lần lợt là x,y (x, y∈N* )

- Theo bài toán ta có : 8 : 9

8 9

x y

x y= hay = và y – x = 5

- áp dụng tính chát của dãy tỉ số bằng nhau cho tỉ số

8 9

x = y ta đợc 5

5

8 9 9 8 1

x y y x

Vậy lớp 7A có 40 Hs ;Lớp 7B có 45 Hs

0,25đ

0, 5đ

0, 5đ

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 18/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w